wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp vịnh Bắc Bộ?

a)

Cà Mau

b)

Bình Thuận

c)

Quảng Ninh

d)

Khánh Hoà

2.

Mùa mưa ở đồng bằng nước ta thường xảy ra

a)

rét hại

b)

ngập lụt

c)

sương muối

d)

lũ quét

3.

Đất feralit chiếm diện tích lớn ở nước ta chủ yếu do

a)

nhiệt ẩm lớn, quá trình xâm thực mạnh ở đồi núi

b)

phần lớn là đồi núi thấp, khí hậu phân mùa rõ rệt

c)

tầng phong hóa dày, khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa mưa khô rõ rệt

4.

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của

a)

gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí nằm gần xích đạo

b)

thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió Đông Bắc từ cao áp Xi-bia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới

d)

hoạt động của frông, gió Tây Nam, vị trí nội chí tuyến bán cầu Bắc

5.

Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ nam khá cân bằng so với tỉ lệ nữ

b)

Tỉ lệ nam lớn hơn nhiều so với tỉ lệ nữ

c)

Mất cân bằng giới tính ở lứa tuổi sơ sinh

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi

6.

Tình hình sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

tăng tỉ trọng ở khu vực nông, lâm và thủy sản

b)

giảm tỉ trọng ở khu vực công nghiệp và xây dựng

c)

tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất

d)

tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ lớn nhất

7.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

b)

chỉ phân bố trên các cao nguyên.

c)

phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

được trồng theo hướng tập trung.

8.

Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

thủy điện.

b)

điện mặt trời.

c)

nhiệt điện.

d)

điện gió.

9.

Giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất.

b)

không gây ô nhiễm môi trường biển và đại dương.

c)

chưa có tuyến kết nối với khu vực và quốc tế.

d)

có các tuyến nội địa chủ yếu hướng bắc – nam.

10.

Ngành nội thương của nước ta hiện nay

a)

tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ xuất khẩu.

b)

mở rộng phương thức buôn bán hiện đại.

c)

phát triển đồng đều giữa các địa phương.

d)

trung tâm thương mại chủ yếu ở miền núi.

11.

Ngành bưu chính nước ta hiện nay phát triển theo hướng

a)

chỉ tập trung ở các thành phố lớn.

b)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng thông tin.

c)

sử dụng lao động chưa qua đào tạo.

d)

đẩy mạnh các dịch vụ truyền thống.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vùng dẫn đầu cả nước về đàn trâu.

b)

Trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Phát triển nhiều ngành kinh tế biển.

13.

Khoáng sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên là

a)

a-pa-tit.

b)

than đá.

c)

sắt.

d)

bô-xít.

14.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

có nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

dọc ven biển có nhiều đầm phá.

c)

vùng biển ấm, thềm lục địa nông.

d)

tàu thuyền, ngư cụ trang bị hiện đại.

15.

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa sông.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám phù sa cổ.

16.

Ngành giao thông vận tải vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển khá toàn diện chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, mức sống cao, nhu cầu thị trường, thu hút đầu tư.

b)

vốn đầu tư, khoa học kĩ thuật từ nước ngoài, trình độ lao động cao.

c)

chính sách nhà nước, hội nhập quốc tế, áp dụng khoa học kĩ thuật.

d)

vị trí địa lí thuận lợi, sản xuất phát triển, dân số đông, trình độ cao.

17.

Khó khăn về tự nhiên ở Đông Nam Bộ là

a)

nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

b)

có mùa khô kéo dài, thiếu nước cho sản xuất.

c)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ quét.

d)

địa hình phân bậc, phân hóa mưa khô sâu sắc.

18.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tỉ trọng chăn nuôi tăng, nuôi trồng thủy sản giảm.

b)

Tỉ trọng trồng trọt luôn cao nhất, thủy sản thấp nhất.

c)

Tỉ trọng nuôi trồng thủy sản giảm nhiều hơn trồng trọt.

d)

Tỉ trọng nuôi trồng thủy sản tăng, chăn nuôi giảm.

19.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Gỗ.

b)

Khí đốt.

c)

Dầu.

d)

Than.

20.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình.

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình.

c)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

d)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

21.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan và Trung Quốc.

b)

Lào và Trung Quốc.

c)

Lào và Cam - pu - chia.

d)

Lào và Thái Lan.

22.

Phần lãnh thổ phía Bắc có thành phần loài thực vật đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

địa hình nhiều núi cao, mùa đông lạnh dài nhất nước ta.

b)

gió mùa Đông Bắc, hướng vòng cung của địa hình núi.

c)

cấu trúc địa hình đa dạng, vị trí địa lí và gió mùa đông.

d)

vị trí địa lí, địa hình và sự phân hóa đa dạng của khí hậu.

23.

Nhóm cây trồng nào sau đây ở nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu diện tích ngành trồng trọt?

a)

Cây ăn quả.

b)

Cây công nghiệp.

c)

Cây lương thực.

d)

Cây rau đậu.

24.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thế mạnh tự nhiên vượt trội để phát triển

a)

cây ăn quả nhiệt đới và ôn đới.

b)

cây lương thực và cây rau đậu.

c)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

d)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.

25.

Sản phẩm nuôi trồng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long đa dạng chủ yếu do

a)

sông ngòi dày đặc, địa hình biển đa dạng, nhu cầu thị trường.

b)

nước biển dâng, có nhiều cửa sông, hoàn thiện khâu chế biến.

c)

thay đổi cơ cấu mùa vụ, lao động dồi dào, sông ngòi dày đặc.

d)

vùng biển rộng, nhiều cửa sông, công nghệ nuôi rất hiện đại.

26.

Hạn chế nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng gây sức ép lớn đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

Tỉ lệ dân thành thị còn khá thấp.

c)

Hầu hết lao động chưa qua đào tạo.

d)

Phân bố lao động chưa hợp lý.

27.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng hóa mặt hàng và thị trường.

b)

Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển công nghiệp phụ trợ.

c)

Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Phát triển các ngành công.

28.

Vùng nào sau đây của nước ta có sản phẩm chuyên môn hoá là cây lúa gạo?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Nguồn lao động ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

có đội ngũ quản lí đông nhất

c)

tập trung hoàn toàn ở đô thị

d)

chưa qua đào tạo còn nhiều

30.

Việc phát triển chăn nuôi bò sữa ở Bắc Trung Bộ có tác động rõ rệt đến

a)

phân bố lại sản xuất, phát huy các thế mạnh của vùng, tạo ra sản phẩm mới

b)

tăng sản xuất hàng hoá, chuyển dịch cơ cấu sản xuất, thay đổi bộ mặt vùng

c)

thay đổi tập quán sản xuất, đa dạng nông sản, đẩy mạnh đổi mới nông thôn

d)

hiện đại hoá sản xuất nông nghiệp, tạo thêm việc làm, thu hút khách du lịch

31.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để xây dựng cảng nước sâu?

a)

Nhiều vịnh biển sâu, kín gió

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

c)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

d)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

32.

Thiên tai nào sau đây xảy ra ở vùng núi cao nước ta và thường gây hậu quả nghiêm trọng?

a)

Ngập lụt

b)

Hạn hán

c)

Lũ quét

d)

Bão

33.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay

a)

có nhiều tuyến ở miền Bắc

b)

chỉ phân bố ở miền Nam

c)

tập trung ở miền Trung

d)

phân bố đều khắp các vùng

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa cao

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

35.

Sự phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

chủ yếu ở khu vực Nhà nước

b)

luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất

c)

có cơ cấu ngành khá đa dạng

d)

tập trung phần lớn ở ven biển

36.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên trong giai đoạn 2010 - 2023?

a)

Khu vực dịch vụ có tỉ trọng tăng chậm hơn tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng

b)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng tăng nhiều hơn tỉ trọng dịch vụ 1,2 %

c)

Tỉ trọng khu vực thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất, giảm 2,8 %

d)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm nhiều nhất, giảm 2,4 %

37.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực

b)

tập trung ở dải đồng bằng ven biển

c)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao

d)

khác nhau giữa các khu vực

38.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

a)

đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy

b)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn

c)

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng

d)

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác biệt của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Mùa hạ chịu tác động mạnh của gió Tín phong, có đủ ba đai cao

b)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần

c)

Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

40.

Điều kiện tự nhiên để trồng các loại cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là


a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng, biển đảo.

b)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

41.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng cây lương thực, rau quả.

b)

Phát triển năng lượng điện khí.

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản.

d)

Phát triển chăn nuôi gia cầm.

42.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

b)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

c)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

d)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

43.

Đâukhông phảilà thế mạnh nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

Khai thác dầu khí quy mô lớn.

b)

Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

Xây dựng nhà máy thuỷ điện.

d)

Phát triển sản xuất lương thực.

44.

Du lịch biển nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiều hoạt động thể thao nước.

b)

Gần các tuyến hàng hải quốc tế.

c)

Nhiều bãi biển phong cảnh đẹp.

d)

Bờ biển có nhiều vũng và vịnh.

45.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là

a)

có dòng biển chảy ven bờ.

b)

biển nhiệt đới ấm quanh năm.

c)

có các ngư trường trọng điểm.

d)

có nhiều đảo, quần đảo.

46.

Duyên hải Nam Trung Bộ thích hợp để phát triển nhiều loại hình du lịch biển, đảo là do

a)

có nhiều vịnh ăn sâu vào đất liền, kín gió, vùng biển rộng, ấm.

b)

có các bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh nổi tiếng, các đảo ven bờ.

c)

có bờ biển dài với nhiều vũng vịnh nước sâu, nhiều đảo ven bờ.

d)

có vùng biển rộng, ấm, với nhiều đảo ven bờ cảnh quan.

47.

Lao động nước ta

a)

tỉ lệ lao động nông nghiệp còn cao

b)

hầu hết làm ngành dịch vụ.

c)

ở cố định, không di chuyển.

d)

phân bố đều khắp các vùng.

48.

Miền núi nước ta công nghiệp phát triển hạn chế chủ yếu do khó khăn về

a)

giao thông.

b)

thị trường.

c)

lao động.

d)

tài nguyên.

49.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

khí hậu mát mẻ.

d)

nhiều sông lớn.

50.

Để ứng phó với biến đổi khí hậu trong sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Cửu Long cần

a)

chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí.

b)

phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

c)

phát triển công tác thuỷ lợi, chú trọng cải tạo đất.

d)

tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

51.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường sông.

b)

đường sắt.

c)

đường biển.

d)

đường bộ

52.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng của quặng đồng và than sạch đều giảm.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và quặng sắt đều giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và quặng sắt đều tăng.

d)

Tốc độ tăng trưởng của quặng đồng và than sạch đều tăng.

53.

Ngành nội thương ở nước ta hiện nay?

a)

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng tăng lên.

b)

Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

c)

Ngày càng phát triển, hàng hóa phong phú và đa dạng.

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của dân cư.

54.

Hệ thống vườn quốc gia ở nước ta được xây dựng để

a)

bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

mở nhiều cảng biển.

c)

khai thác các gỗ quý.

d)

bắt giữ các thú rừng.

55.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nhiều đảo ven bờ, ít chịu ảnh hưởng của bão, ít sông đổ ra biển.

b)

Nhiều vũng vịnh nước sâu kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.

c)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng, khí hậu tương đối ổn định.

d)

Nhiều bãi biển đẹp, không chịu ảnh hưởng gió mùa đông bắc.

56.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây cho ngành nông nghiệp nước ta?

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đẩy mạnh chăn nuôi hàng hóa.

b)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực.

c)

Phát triển nhiều loại cây trồng, vật nuôi, cơ cấu mùa vụ đa dạng.

d)

Phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt, chuyên canh cây công nghiệp.

57.

Hoạt động ngoại thương ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

hội nhập quốc tế sâu rộng, kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

đẩy mạnh liên kết nước ngoài, nhu cầu tiêu dùng tăng.

c)

thị trường được mở rộng, nhiều thành phần tham gia.

d)

chất lượng cuộc sống nâng cao, sản xuất phát triển.

58.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng Đồng bằng sông Cửu Long tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.

b)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.

c)

phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mở rộng thị trường

59.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò lớn nhất trong vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu ở nước ta?

a)

Đường biển

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường ô tô

60.

Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là

a)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

b)

vùng đồi núi phía tây diện tích rừng còn nhiều, có các đồng cỏ lớn.

c)

vùng đồi ở giữa có đất feralit tương đối màu mỡ, khí hậu phân hóa.

d)

lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài; có đủ đồi núi, đồng bằng và biển đảo.

61.

Ở nước ta, nguyên nhân chủ yếu gây lũ lụt là do

a)

vỡ đập, vỡ đê.

b)

nước biển dâng.

c)

triều cường.

d)

mưa lớn.

62.

Đồng bằng sông Hồng có các cảng hàng không quốc tế nào sau đây?

a)

Vinh, Phú Bài, Chu Lai.

b)

Liên Khương, Cam Ranh, Chu Lai.

c)

Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi.

d)

Nội Bài, Phú Quốc, Cần Thơ.

63.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

c)

thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng.

d)

nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào.

64.

Ở nước ta, đàn lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

65.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Ngành dịch vụ và du lịch có tỉ trọng giảm dần.

b)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống có tỉ trọng giảm.

c)

Ngành dịch vụ và du lịch có tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Ngành bán lẻ tăng và luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

66.

Thế mạnh tự nhiên để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở Bắc Trung Bộ là

a)

khí hậu nhiệt đới, mùa đông lạnh và phân hóa.

b)

địa hình nhiều đồi núi, đất feralit diện tích lớn.

c)

có nhiều loại đất khác nhau, khí hậu phân hoá.

d)

địa hình đồi núi, đồng bằng, biển đảo liền nhau.

67.

Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

a)

số lượng khu công nghiệp.

b)

sản lượng thủy sản khai thác.

c)

diện tích rừng nguyên sinh.

d)

năng suất và sản lượng lúa

68.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta chủ yếu là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

thuộc lục địa Á - Âu rộng lớn.

c)

tác động của các loại gió mùa.

d)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

69.

Thế mạnh tự nhiên đối với ngành khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp.

b)

nhiệt độ cao, nhiều vịnh biển sâu.

c)

ngư trường lớn, có nhiều đặc sản.

d)

các bãi triều rộng, đầm phá ven bờ.

70.

Hạn chế của hoạt động nội thương ở nước ta hiện nay là

a)

có hàng hóa đa dạng.

b)

thị trường mở rộng.

c)

phương thức hiện đại.

d)

phân bố chưa hợp lí.

71.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP một số thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2015 - 2023, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường

72.

Biện pháp chủ yếu để phát triển nông nghiệp bền vững ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

tăng diện tích trồng lúa, đẩy mạnh cơ giới hoá, mở rộng thị trường.

b)

chuyển đổi cây trồng, áp dụng kỹ thuật tiên tiến và giống phù hợp.

c)

mở rộng thủy lợi, đẩy mạnh khai thác đất đai, tăng các vụ sản xuất.

d)

tăng thâm canh, đẩy mạnh khai thác nước ngầm, đa dạng cây trồng.

73.

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

a)

khí hậu có sự phân mùa rất sâu sắc và địa hình thấp.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và mưa nhiều.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nhiều hồ thủy lợi.

d)

mưa nhiều và dòng chảy từ lưu vực bên ngoài lãnh thổ.

74.

Việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm

a)

đảm bảo an ninh lương thực, tận dụng tiềm năng tự nhiên và cải thiện đời sống cho người dân.

b)

khắc phục các vấn đề về môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học và ứng phó biến đổi khí hậu.

c)

phát huy thế mạnh về tự nhiên, mang lại hiệu quả kinh tế và đẩy mạnh phát triển bền vững.

d)

bảo vệ môi trường sinh thái, phát triển đa dạng hoạt động nông, lâm nghiệp và thủy sản.

75.

Các đầu mối giao thông đường bộ quan trọng ở nước ta là

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Cần Thơ.

76.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.

b)

không có sự thay đổi qua các năm.

c)

lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.

d)

thấp so với nhiều nước trên thế gioi

77.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ là

a)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

tạo nông sản xuất khẩu, phát huy thế mạnh và đa dạng hoá sản xuất.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên, phân bố lại dân cư, lao động trong vùng.

d)

nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư và thúc đẩy phát triển kinh tế.

78.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do

a)

lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng hiện đại, thị trường được mở rộng.

b)

nguồn nguyên liệu đa dạng, thị trường rộng, lao động có trình độ.

c)

có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

vốn đầu tư rất lớn, nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng.

79.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản của Bắc Trung Bộ là

a)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

tạo nông sản xuất khẩu, phát huy thế mạnh và đa dạng hoá sản xuất.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên, phân bố lại dân cư, lao động trong vùng.

d)

nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư và thúc đẩy phát triển kinh tế.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc khai thác và nuôi trồng tài nguyên sinh vật biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Khai thác hải sản chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Nguồn lợi hải sản gần bờ được chú trọng khai thác.

c)

Sản lượng hải sản nuôi trồng lớn hơn khai thác.

d)

Tập trung nuôi trồng hải sản có giá trị kinh tế.

81.

Việt Nam nằm trong trung tâm bão nào sau đây của thế giới?

a)

Trung tâm bão Bắc Đại Tây Dương

b)

Trung tâm bão Nam Ấn Độ Dương

c)

Trung tâm bão Tây Thái Bình Dương

d)

Trung tâm bão Đông Đại Tây Dương

82.

Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất

c)

Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ

83.

Đá vôi có nhiều ở tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cà Mau

b)

Long An

c)

Bến Tre

d)

Kiên Giang

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn trị giá xuất khẩu

b)

Hàng xuất khẩu toàn bộ vào nhóm nước phát triển

c)

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là hàng tiêu dùng

d)

Cơ cấu hàng xuất khẩu đang chuyển dịch tích cực

85.

Giải pháp chủ yếu nhằm phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh xuất khẩu, chế biến thức ăn phù hợp, lai tạo giống mới

b)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến

c)

đầu tư các trang trại, áp dụng công nghệ cao, mở rộng thị trường

d)

phòng chống dịch bệnh, cải tạo đồng cỏ, xây dựng chuồng trại

86.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có thành phần loài sinh vật đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

địa hình núi chiếm ưu thế, vị trí tiếp giáp Biển Đông, lượng mưa lớn

c)

gió mùa, nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông, địa hình nhiều cao nguyên

d)

địa hình, đất đai phân hóa đa dạng, các loại

87.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay?

a)

Nhu cầu của thị trường, các cơ sở lưu trú và vui chơi giải trí.

b)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

c)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

88.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Năm 2020 so với năm 2010, sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

b)

Giai đoạn 2010 - 2020, tổng sản lượng thủy sản giảm nhanh và giảm liên tục.

c)

Năm 2020 so với năm 2010, sản lượng nuôi trồng tăng và khai thác giảm.

d)

Giai đoạn 2010 - 2020, sản lượng khai thác thủy sản luôn cao hơn nuôi trồng.

89.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Năm 2021 so với năm 2019, nước khoáng giảm nhanh hơn bia.

b)

Giai đoạn 2021 - 2023, sản lượng bia tăng, nước khoáng giảm.

c)

So với năm 2020, năm 2022 sản lượng nước khoáng giảm 1,5 lần.

d)

Giai đoạn 2019 - 2023, sản lượng bia giảm 417 triệu lít.

90.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ môi trường sinh thái, khai thác tốt thế mạnh.

b)

điều hoà dòng chảy, tạo ưu thế giao thông vận tải.

c)

phát triển kinh tế vườn rừng, tạo thêm nhiều việc làm.

d)

chắn gió bão, thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

91.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

92.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do

a)

chuyển dịch kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

b)

chính sách dân số, hạ tầng cải thiện.

c)

y tế phát triển, mức sống nâng cao.

d)

gia tăng dân số giảm, giáo dục phát triển.

93.

Đường biển chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ động, thích nghi với điều kiện địa hình, vận chuyển chủ yếu hàng xuất và nhập khẩu.

b)

Quãng đường vận chuyển rất dài, chủ yếu là phương tiện chính để giao lưu với quốc tế.

c)

Phân bố rộng khắp cả nước, đảm nhận vai trò quan trọng trong việc xuất khẩu hàng hóa.

d)

Loại hình phù hợp với nước ta, thích hợp với việc vận chuyển ở cự li ngắn và trung bình.

94.

Sự tăng trưởng nhanh số lượt khách quốc tế đến với nước ta chủ yếu do

a)

phát triển đa dạng các loại hình du lịch, có nhiều sản phẩm độc đáo.

b)

đầu tư cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá loại hình du lịch.

c)

nâng cao đội ngũ lao động và đẩy mạnh phát triển du lịch tự nhiên.

d)

chú trọng nâng cấp và xây dựng mới loại hình du lịch văn hóa.

95.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây ăn quả theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất.

b)

đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

c)

đa dạng hóa nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng.

d)

nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao.

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng có diện tích lớn ở nước ta.

b)

Là vùng chuyên canh cây cao su.

c)

Phát triển nhiều vùng chuyên canh.

d)

Hầu hết sản phẩm dùng trong nước.

97.

Gió Tây khô nóng tác động như thế nào đến khí hậu nước ta?

a)

Tạo ra sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

b)

Tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt.

c)

Gây ra mưa vào thu đông cho ven biển Trung Bộ.

d)

Hoạt động vào đầu hạ và gây ra thời tiết nóng ẩm.

98.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Nước ta liên tục là nước xuất siêu.

b)

Nước ta liên tục là nước nhập siêu.

c)

Năm 2019, trị giá xuất siêu lớn nhất.

d)

Năm 2019, trị giá nhập siêu lớn nhất.

99.

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua?

a)

Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

b)

Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

d)

Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

100.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển lâm nghiệp là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao

b)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi

c)

có một số nguồn nước khoáng

d)

rừng tự nhiên có diện tích lớn

101.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có nền nhiệt độ thấp hơn so với các miền khác chủ yếu do

a)

xa xích đạo, hoạt động của gió hướng đông bắc, số lần mặt trời lên thiên đỉnh

b)

gần vùng ngoại chí tuyến, hoạt động của gió mùa Tây Nam, núi hướng vòng cung

c)

nằm gần chí tuyến, hoạt động của gió mùa Đông Bắc, ảnh hưởng của địa hình

d)

nằm ở vùng nội chí tuyến, hoạt động của Tín phong, địa hình có nhiều đồi núi

102.

Thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển vùng quy hoạch sản xuất lương thực quy mô lớn là

a)

đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng

b)

khí hậu có tính cận Xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt

c)

sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng

d)

tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển

103.

Điều kiện tự nhiên để trồng các loại cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng, biển đảo

b)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ