wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVn

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

3kg 6g = .............kg

a)

3,6

b)

3,06

c)

3,006

d)

3,0006

2.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

3.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

4.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

5.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

6.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

7.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

8.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

9.


Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 45,01 .... 45,1

(a)   ​ ​

Choose from the below words
<<
==
>>
10.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

11.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

12.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

13.

Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:

a)

11,20 km

b)

11200m

c)

11km 20m

d)

1120m

14.

Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 35\frac{3}{5}  . Tìm hai số đó.

a)

277 và 120

b)

288 và 120

c)

277 và 480

d)

288 và 480

15.

Số cần điền vào dấu ? là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

16.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

17.

Số cần điền vào dấu ? là:

a)

8

b)

20

c)

10

d)

4

18.

Số cần điền vào dấu ? là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

19.

Kết quả của phép tính: 0,1 : 0,1 x 100

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0,1

20.

Nếu từ MATH tương ứng với số 8526, thì từ HTAM tương ứng với số nào sau đây?

a)

5268

b)

6258

c)

2685

d)

5628

21.

Tìm số còn thiếu trong quy luật sau: 1,3,6,10,15,......

a)

21

b)

20

c)

16

d)

18

22.

Số cần điền vào dấu ? là:

a)

6

b)

5

c)

9

d)

7

23.

Kết quả của phép tính: 12 : 2 x 3,14 : 3,14

a)

6

b)

3,14

c)

6,28

d)

12

24.

Hình cần điền vào dấu ? là:

a)
b)
c)
d)
25.

Câu 1. Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

26.

Câu 2. Công thức nào thể hiện đúng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?

a)

A. a x b + c = a x b + a x c

b)

B. a x (b + c) = a x b + a x c

c)

C a x (b + c) = a x b + c

27.

Câu 3. Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể là:

a)

A. Số chia - 1

b)

B. Số chia + 1

c)

C. Số chia - 2

28.

Câu 4. Trong bài tìm X, ta có X + a = b thì X = ?

a)

A. b + a

b)

B. b - a

c)

C. a - b

29.

Câu 5. Trong bài tìm X, ta có X - a = b thì X = ?

a)

A. b - a

b)

B. b + a

c)

C. a - b

30.

Câu 6. Trong bài tìm X, ta có X : a = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

31.

Câu 7. Trong bài tìm X, ta có a : X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

32.

Câu 8. Trong bài tìm X, ta có a x X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. a x b

33.

Câu 9. Tính nhanh

25 x 2 x 4 x 5 = ?

a)

A. (25 x 2) x (4 x 5)

b)

B. (25 x 4) x (2 x 5)

c)

C. (25 x 5) x (2 x 4)

34.

Câu 10. Tính

3600 – 360 : 36 = ?

a)

A. 90

b)

B. 3950

c)

C. 3590

35.

Câu 11. Tìm X

7434 : X = 21

a)

A. X = 354

b)

B. X = 156114

c)

C. X = 534

36.

Câu 12. Trong một phép chia một số cho 5 có thương là 37, số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia này. Tìm số bị chia?

Phép tính đúng là:

a)

A. 37 x 5 + 5

b)

A. 37 x 5 + 4

c)

A. 37 x 5 + 3

37.

Ô tô đi với vận tốc 100km / giờ, xe máy đi với vận tốc 40km / giờ. Xe nào đi nhanh hơn?

a)

Ô tô

b)

Máy tính

c)

Bằng nhau

d)

Other Đáp án

38.

Tốc độ tính toán công thức là công thức nào?

a)

v = sxt

b)

s = vxt

c)

v = s: t

d)

v = t: s

39.

Muốn ta lấy tốc độ tính toán:

a)

Đường đi được nhân với thời gian đi

b)

Đường đi được trừ đi thời gian

c)

Đường đi được chia thời gian

d)

Đường đi được cộng với thời gian đi

40.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của thành viên đó là:

a)

25m / phút

b)

5,25m / giâ

c)

275m / phút

d)

375m / giây

41.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km / giờ. Tốc độ của ô tô đó theo đơn vị m / seconds là:

a)

360m / giây

b)

6m / giây

c)

216m / giây

d)

36m / giây

42.

Đường từ nhà Nam đến trường dài 150m, Nam đi bộ đến trường hết 15 phút. Nam is

a)

10m / giây

b)

10m / phút

c)

10km / giờ

d)

10km / phút

43.

2 time 45 minutes = ....... time

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

44.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ đã đi được 25km. Tính toán tốc độ của người đi xe đạp đó

a)

12,5 km

b)

12,5 km / giờ

c)

125 km

d)

125 km / giờ

45.

Một người đi xe máy trong 1 giờ đi được 58,5 km. Tính toán tốc độ của người đi xe đó

a)

45 km / giờ

b)

39 km / giờ

c)

58,5 km / giờ

d)

54 km / giờ

46.

s = 120km; t = 2,5 giờ; v =?

a)

48

b)

48 km / giờ

c)

40 km / giờ

d)

45 km / giờ

47.

s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v =?

a)

60 km / giờ

b)

60 m / giây

c)

65 km / giờ

d)

65 m / giây

48.

Cùng trên quãng đường 24km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi xe vận chuyển nào lớn hơn?

a)

Tô ô tô

b)

Máy tính

49.

Đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính toán tốc độ của ô tô.

a)

120 km / giờ

b)

100 km / giờ

c)

110 km / giờ

d)

130 km / giờ

50.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà đến trường mất 10 phút. Vận chuyển tốc độ xe đạp của Lan is

a)

0,2 km / giờ

b)

200m / s

c)

3,33 m / s

d)

2km / h

51.

Muốn tính toán vận chuyển nhanh chúng ta làm thế nào?

a)

get time path interlaced

b)

get interlaced time share

c)

get interbody time

d)

get đường quzngx chia time

52.

Một con đà khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính chạy tốc độ theo đơn vị m / phút.

(a)  

53.

Một ô tô đi 5000m trong thời gian 5 phút. Hỏi vận tốc ô tô ra km/giờ

a)

1000

b)

100

c)

60

54.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

55.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

56.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng với vận tốc 35km/h. Biết vận tốc dòng nước là 5km/h. Hỏi vận tốc của thuyền khi đi ngược dòng là bao nhiêu, biết vận tốc thuyền không đổi?

a)

20 km/h

b)

25 km/h

c)

30 km/h

d)

35 km/h

57.

Một chiếc ô tô và xe đạp cùng xuất phát tại một vị trí. Ô tô đi với vận tốc 55 km/h, xe đạp đi với vận tốc 15 km/h. Hỏi sau 1 giờ ô tô đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu km.

a)

70 km

b)

60 km

c)

50 km

d)

40 km

58.

Vận tốc của một ô tô là 30km/h, nghĩa là:

a)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km

b)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km/h

c)

Ô tô đi được 30km

59.

Để đi hết cùng một con đường, nếu thời gian hết càng ít thì chứng tỏ điều gì?

a)

vận tốc càng lớn

b)

vận tốc càng nhỏ

c)

một đáp án khác

60.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

61.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

62.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

63.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

64.

Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.Tính vận tốc của Hoàng?

Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.

a)

400 m/phút

b)

200m/phút

c)

20 m/phút

d)

40 m/phút

65.

Một người đi xe đạp từ nhà ra thành phố với vận tốc 15km/giờ và mất 3 giờ mới tới thành phố. Nếu dùng xe máy từ nhà ra thành phố thì mất mấy giờ, biết vận tốc xe đạp bằng 35\frac{3}{5}  vận tốc xe máy?
Câu trả lời theo dạng: ... giờ ... phút

(a)  

66.

Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. Như vậy, mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy (a)   km?

67.

Một xe máy đi qua chiếc cầu dài 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

(a)  

68.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

69.

Trên cùng một đoạn đường, nếu vận tốc tăng lên thì thời gian đi hết quãng đường đó sẽ thế nào?

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không đổi

70.

Chọn các công thức đúng?

a)

V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước

b)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng : V dòng nước

c)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng – V dòng nước

d)

V tàu khi nước lặng = V ngược dòng - V dòng nước

e)

V khi nước lặng = V xuôi dòng – V dòng nước

71.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

72.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó với đơn vị đo mét/giây là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

73.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

394\frac{39}{4}  

b)

274\frac{27}{4}  

c)

324\frac{32}{4}  

74.

So sánh hai hỗn số sau:
525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

75.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

76.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

77.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

79.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

80.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

81.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

82.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

83.

Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

5,92 

b)

59,2             

c)

0,0592           

d)

0,592            

84.

Phần nguyên của số 1942,54 là:

a)

54               

b)

194254          

c)

1942               

d)

1924,54

85.

Một khu đất hình chữ nhât có chiều dài 200m, chiều rộng 100m thì diện tích của khu đất đó là:

a)

200ha            

b)

20ha             

c)

20ha           

d)

 2ha

86.

 3/4ha = … m2 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7500         

b)

5000

c)

4000

d)

  75

87.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053         

c)

17,530            

d)

  170,53

88.

Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

89.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

90.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

91.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

92.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02