Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 9: S/es/ed.present, past

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest

a)

types

b)

knocks  

c)

changes

d)

wants

2.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest

a)

buried

b)

phoned

c)

prepared

d)

passed

3.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the rest

a)

laughed

b)

washed

c)

helped

d)

weighed

4.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/

a)

watches

b)

takes

c)

makes

d)

cries

5.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/

a)

enters

b)

marries

c)

checks

d)

listens

6.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

does

b)

catches

c)

frames

d)

comes

7.

arrived (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

8.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

a)

A. dolls 

b)

B. cars

c)

C. vans 

d)

D. trucks

9.

Tìm từ có phát âm khác loại

a)

Occasion

b)

Musician

c)

Musical

d)

Camera

10.

Tìm từ có phát âm khác loại

a)

Exhibition

b)

Question

c)

Tradition

d)

Education

11.

Tìm từ có phát âm khác loại

a)

Sugar

b)

Pleasure

c)

Usually

d)

Leisure

12.

Chọn từ có chứa nguyên âm /uː/

a)

Wood

b)

Noon

c)

Put

d)

Good

13.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

hat

b)

cat

c)

man

d)

may

14.

Differently pronounced

a)

hear

b)

clear

c)

bear

d)

ear

15.

Chọn từ có âm /θ/:

a)

Bathe

b)

Thunder

c)

Breathe

d)

Weather

16.

Từ "mother" được phát âm là:

a)

/ˈmʌθər/

b)

/ˈmʌðər/

c)

/ˈmɑːðər/

d)

/ˈmʌðə/

17.

Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.

a)

/i:/

b)

/e/

c)

/a:/

d)

/ʌ/

e)

/u:/

18.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

19.

She ____ (visit) her grandmother last weekend.

a)

visited

b)

has visited

c)

visits

d)

is visiting

20.

Tom ____ (lose) his keys yesterday.

a)

lost

b)

has lost

c)

is losing

d)

loses

21.

My cousins _________ (not/ visit) us every weekend.

a)

do visit

b)

visit

c)

don’t visit

d)

isn't visit

22.

___________ (your mum/ make) a chocolate yesterday?

a)

Do your mum take

b)

Did your mum take

c)

your mum take

d)

your mum takes

23.

___________ (he/ go) to the gym every day?

a)

Do he go

b)

Does he go

c)

He go

d)

He goes

24.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

25.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

26.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

27.

Động từ bất quy tắc của "break" là:

a)

Breaked

b)

Broke

c)

Breakd

d)

Breaks

28.

Động từ bất quy tắc của "buy" là:

a)

Buyed

b)

Buied

c)

Bought

d)

Buys

29.

Động từ bất quy tắc của "feed" là:

a)

Feeded

b)

Feedeed

c)

Feeds

d)

Fed

30.

Động từ bất quy tắc của "feel" là:

a)

Felt

b)

Feeled

c)

Feeld

d)

Feels

31.

Dạng quá khứ của GET

a)

Getted

b)

Gat

c)

Got

d)

Gatted

32.

Dạng quá khứ của HAVE

a)

Had

b)

Haved

c)

Hed

d)

Hat

33.

Dạng quá khứ của KEEP

a)

Keepped

b)

Keeped

c)

Kept

d)

Kepted

34.

Dạng quá khứ của KNOW

a)

Knought

b)

Knowed

c)

Knewed

d)

Knew