wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thế giới quan và triết học

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới quan là gì?

a)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới

b)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người

c)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

d)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

2.

Có những loại hình thế giới quan nào trong lịch sử?

a)

Thế giới quan thần thoại và thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan thần thoại và thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học

3.

Yếu tố nào là hạt nhân lý luận của thế giới quan khoa học?

a)

Triết học

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Tri thức

4.

Phương pháp luận là gì?

a)

Là lý luận về phương pháp

b)

Là các nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo con người xây dựng phương pháp

c)

Là lý luận về phương pháp, là các nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo con người xây dựng phương pháp

d)

Là lý luận về phương pháp, là các nguyên tắc, quan điểm chỉ đạo con người xây dựng phương pháp và vận dụng trong nhận thức và thực tiễn

5.

Phương pháp luận chung nhất là gì?

a)

Phương pháp luận ngành

b)

Phương pháp luận chung

c)

Phương pháp luận triết học

d)

Phương pháp luận khoa học

6.

Nắm vững nội dung cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin có vai trò như thế nào trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

Là điều kiện cần

b)

Là điều kiện quan trọng

c)

Là điều kiện chủ quan

d)

Là điều kiện tiên quyết

7.

Câu 21. Triết học là gì?

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới; về vị trí của con người trong thế giới ấy

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới; về vị trí và vai trò của con người trong thế giới ấy

8.

Câu 22. Đặc trưng của tri thức triết học như thế nào?

a)

Tính hệ thống, tính duy lý và tính khái quát cao.

b)

Tính hệ thống và tính khái quát cao.

c)

Tính duy lý và tính khái quát cao.

d)

Tính hệ thống và tính duy lý

9.

Câu 23. Triết học có mối quan hệ chặt chẽ với các khoa học khác như thế nào?

a)

Các ngành khoa học khác đưa ra những kết luận để từ đó triết học đưa ra kết luận của mình,

b)

Kết luận của triết học mang tính định hướng cho sự phát triển của các khoa học cụ thể.

c)

Các ngành khoa học khác đưa ra những kết luận định hướng cho triết học, kết luận của triết học là cơ sở cho sự phát triển của các khoa học cụ thể.

d)

Các ngành khoa học khác đưa ra những kết luận để từ đó triết học đưa ra kết luận của mình, kết luận của triết học mang tính định hướng cho sự phát triển của các khoa học cụ thể.

10.

Câu 24. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề vai trò, vị trí của con người

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề vật chất hay ý thức là bản thể của thế giới

d)

Vấn đề vật chất hay ý thức có trước

11.

Câu 25. Vấn đề cơ bản của triết học bao gồm những mặt nào?

a)

Bản thể luận và nhân sinh quan

b)

Nhận thức luận và nhân sinh quan

c)

Bản thể luận và nhận thức luận

d)

Nhận thức luận và thực tiễn

12.

Câu 26. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ biện chứng

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất

d)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập khách quan

13.

Câu 27. Cơ sở nào để phân chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm?

a)

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Quan điểm giai cấp

d)

Nội dung học thuyết triết học cụ thể

14.

Câu 28. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ biện chứng

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất

d)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

15.

Câu 29. Triết học khả tri luận là gì?

a)

Trường phái phủ nhận khả năng nhận thức của con người

b)

Trường phái triết học duy vật

c)

Trường phái triết học thừa nhận khả năng nhận thức của con người

d)

Trường phái triết học duy tâm

16.

Câu 30. Nhận định "Vẻ đẹp của người thiếu nữ không phải ở trên đôi má hồng của họ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình" thể hiện quan điểm nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

17.

Câu 31. Chủ nghĩa duy vật phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, Chủ nghĩa duy vật hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình máy móc, Chủ nghĩa duy vật hiện đại

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

18.

Câu 32. Nhà triết học nào được tôn vinh là Ông tổ của chủ nghĩa duy vật?

a)

Platon

b)

Heraclit

c)

Democrit

d)

Aristot

19.

Nhà triết học nào xác lập học thuyết nguyên tử?

a)

Platon

b)

Heraclit

c)

Democrit

d)

Aristot

20.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Tuyệt đối hóa vật chất

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của con người

c)

Đồng nhất vật chất với các dạng tồn tại cụ thể

d)

Tư duy siêu hình

21.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Khẳng định vai trò của vật chất

b)

Khẳng định vai trò của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

d)

Khẳng định vai trò quyết định của vật chất và vai trò tác động trở lại của ý thức

22.

Định nghĩa vật chất là "thực tại khách quan", "được đem lại cho con người trong cảm giác" và "được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh", V.I.Lênin đã khẳng định vấn đề gì?

a)

Con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

b)

Ý thức là tính thứ nhất

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh thụ động vật chất

23.

Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Có sinh, có diệt

b)

Luôn luôn vận động

c)

Tồn tại trong không gian

d)

Tồn tại khách quan

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính cố hữu của yếu tố nào?

a)

Mọi dạng vật chất

b)

Bộ não người

c)

Thế giới tinh thần

d)

Ý thức

25.

Vận động có những hình thức cơ bản nào?

a)

Vận động cơ học và sinh học

b)

Vận động cơ học và vật lý

c)

Vận động cơ học và hóa học

d)

Vận động hóa học và xã hội

e)

Vận động cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

26.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động xã hội

27.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động xã hội

28.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Lao động

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

29.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Điều kiện quan trọng

b)

Điều kiện cần

c)

Điều kiện đủ

d)

Điều kiện khách quan

30.

Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh ý thức

d)

Phản ánh vật lý

31.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tâm lý

c)

Tình cảm

d)

Ý thức

32.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

33.

Yếu tố đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức là gì?

a)

Thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

34.

Nguồn gốc xã hội của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Điều kiện quan trọng

b)

Điều kiện cần

c)

Điều kiện đủ

d)

Điều kiện chủ quan

35.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò đối với vật chất như thế nào?

a)

Tác động trở lại

b)

Quyết định

c)

Chi phối

d)

Lệ thuộc

36.

Những nguyên tắc nào có ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?

a)

Toàn diện và khách quan

b)

Phát triển và toàn diện

c)

Khách quan và phát huy nhân tố chủ quan

d)

Toàn diện và lịch sử - cụ thể

37.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc khách quan là gì?

a)

Nguyên lý phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

38.

Phép biện chứng phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại

b)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại, phép biện chứng mácxit

39.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Hai nguyên lý, ba cặp phạm trù, sáu qui luật

b)

Ba nguyên lý, hai qui luật, sáu cặp phạm trù

c)

Hai nguyên lý, ba qui luật, sáu cặp phạm trù và nhận thức luận duy vật biện chứng

d)

Các nội dung trên đều sai

40.

Mối liên hệ nào mang tính phổ biến?

a)

Mối liên hệ giữa các mặt đối lập

b)

Mối liên hệ giữa đồng hóa và dị hóa

c)

Mối liên hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Mối liên hệ giữa điện tích âm và điện tích dương

41.

Quan điểm nào thể hiện ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

42.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Nguyên lý phát triển

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên tắc khách quan

43.

Quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

Phiến diện

b)

Siêu hình

c)

Tất cả mối liên hệ

d)

Tùy theo không gian, thời gian

44.

Phát triển là gì?

a)

Vận động

b)

Vận động tuần hoàn

c)

Vận động có khuynh hướng đi lên

d)

Vận động liên tục

45.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Diễn ra theo đường thẳng

b)

Diễn ra theo đường dích dắc

c)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

d)

Lặp lại như cũ

46.

Quan điểm nào nói lên ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý sự phát triển?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

47.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là gì?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Nguyên lý phát triển

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên tắc khách quan

48.

Đối lập với quan điểm toàn diện là quan điểm sai lầm gì?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm máy móc, siêu hình

c)

Quan điểm phiến diện, siêu hình

d)

Quan điểm phát triển

49.

Đối lập quan điểm lịch sử - cụ thể là quan điểm sai lầm gì?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm máy móc, siêu hình

c)

Quan điểm phiến diện, siêu hình

d)

Quan điểm chiết trung, ngụy biện

50.

Trong phép biện chứng duy vật, các cặp phạm trù cơ bản còn được gọi là gì?

a)

Các nguyên lý cơ bản

b)

Các qui luật cơ bản

c)

Các qui luật không cơ bản

d)

Các mối liên hệ khách quan

51.

Quan hệ biện chứng giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất thể hiện như thế nào?

a)

Cái chung là tổng hợp của cái riêng và cái đơn nhất

b)

Cái riêng và cái đơn nhất có thể chuyển hoá cho nhau

c)

Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan

d)

Cái riêng chỉ tồn tại t

52.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân và kết quả

53.

Câu thành ngữ "Ở hiền gặp lành" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân và kết quả

54.

Câu thành ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân và kết quả

55.

Câu thành ngữ "Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân" thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân và kết quả

56.

Quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức thể hiện như thế nào?

a)

Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

b)

Nội dung không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của hình thức

c)

Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

d)

Hình thức có khuynh hướng biến đổi, nội dung là mặt tương đối ổn định

57.

Ý nào không thể hiện đúng quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức?

a)

Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

b)

Hình thức không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung

c)

Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

d)

Hình thức có khuynh hướng ổn định, nội dung thường xuyên biến

58.

Câu 71. Quy luật nào chỉ ra phương thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tiến hóa

59.

Câu 72. Khái niệm chất thể hiện nội dung cơ bản nào?

a)

Sự chuyển hoá tất yếu trong quá trình phát triển của sự vật

b)

Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

c)

Tốc độ, nhịp điệu của quá trình vận động, phát triển của sự vật.

d)

Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành sự vật

60.

Câu 73. Hiểu khái niệm Điểm nút như thế nào?

a)

Là điểm bế tắc trong quá trình vận động

b)

Là điểm quan trọng trong quá trình vận động

c)

Là điểm tột cùng của sự tích lũy về lượng

d)

Là điểm mà mâu thuẫn hình thành

61.

Câu 74. Sự thay đổi về chất gọi là gì?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Sự thay đổi trong giới hạn độ

d)

Điểm nút

62.

Câu 75. Bước nhảy là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự thay đổi trong giới hạn độ

d)

Chưa làm thay đổi sự vật

63.

Câu 76. Sự thống nhất giữa lượng và chất bị phá vỡ khi nào?

a)

Lượng phát triển quá nhanh

b)

Chất không biến đổi

c)

Tích lũy về lượng vượt quá giới hạn của độ

d)

Có sự tích lũy về lượng

64.

Câu 77. Tư tưởng bất chấp qui luật, chủ quan, duy ý chí, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng bước nhảy về chất thể hiện khuynh hướng sai lầm nào?

a)

Khuynh hướng tả khuynh

b)

Khuynh hướng hữu khuynh

c)

Bảo thủ, trì trệ

d)

Cả A và B

65.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám tạo nên bước ngoặt của cách mạng Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Sự thay đổi về lượng

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự tiến hóa

d)

Sự cải cách

66.

Quy luật nào nói lên nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật phát triển

67.

Quy luật phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động

b)

Chỉ ra phương thức vận động và phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng phát triển

d)

Chỉ ra sự phủ định

68.

Yếu tố nào là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhên và xã hội?

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thực tiễn

d)

Chân lý

69.

Hình thức nào là hoạt động cơ bản, quyết định của thực tiễn?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

70.

Hình thức nào thuộc về giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý

71.

Giai đoạn nhận thức lý tính gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

c)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

72.

Giai đoạn nhận thức cảm tính gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

c)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

73.

Yếu tố nào là tri thức phù hợp thế giới khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm?

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thực tiễn

d)

Chân lý

74.

Nguyên tắc tối cao của phép biện chứng duy vật trong nhận thức và hành động là gì?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Sự phát triển

c)

Mối liên hệ phổ biến

d)

Lý luận gắn liền với thực tiễn

75.

Nguyên tắc tối cao của phép biện chứng duy vật trong nhận thức và hành động là gì?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Sự phát triển

c)

Mối liên hệ phổ biến

d)

Lý luận gắn liền với thực tiễn

76.

Chân lý có những tính chất nào?

a)

Tính tương đối và tính tuyệt đối

b)

Tính cụ thể và tính khách quan

c)

Tính khách quan, tính tương đối và tính tuyệt đối

d)

Bao gồm cả A và B

77.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn làm thước đo chân lý?

a)

Thực tiễn

b)

Tư tưởng

c)

Nhận thức

d)

Quan điểm

78.

Những loại hình sản xuất cơ bản của xã hội loài người là gì?

a)

Sản xuất vật chất, Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất tinh thần, Sản xuất bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất, Sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, Sản xuất tinh thần, Sản xuất bản thân con người

79.

Trong các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội loài người, nội dung nào có vai trò quyết định?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, Sản xuất tinh thần, Sản xuất bản thân con người

80.

Phương thức sản xuất được cấu thành bởi các phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế và phương diện quản lý

b)

Phương diện kỹ thuật và phương diện quản lý

c)

Phương diện kinh tế và phương diện xã hội

d)

Phương diện kinh tế và phương diện kỹ thuật

81.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của những yếu tố nào?

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

82.

Các phương thức sản xuất đặc trưng thay thế lẫn nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Phương thức sau lạc hậu hơn

c)

Phương thức sau tiến bộ hơn

d)

Phương thức sau kéo dài hơn

83.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ giữa người với người

c)

Quan hệ kinh tế - xã hội

d)

Quan hệ kinh tế - chính trị

84.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

85.

Yếu tố nào thúc đẩy sự biến đổi của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

86.

Nội dung nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ thống trị của phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

87.

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất phải phù hợp với quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Chúng độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất phải vượt trước lực lượng sản xuất

88.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có tính chất như thế nào?

a)

Chính - Phụ

b)

Lệ thuộc

c)

Hữu cơ

d)

Biện chứng

89.

Trong cơ sở hạ tầng, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Lực lượng sản xuất

90.

Trong kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có sức mạnh quyết định?

a)

Các tổ chức tôn giáo

b)

Viện kiểm sát

c)

Nhà nước

d)

Chính trị

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có tính chất gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Chính - Phụ

c)

Biện chứng

d)

Hữu cơ

92.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất trong tồn tại xã hội?

a)

Hoàn cảnh địa lý

b)

Thế giới khách quan

c)

Dân cư

d)

Phương thức sản xuất

93.

Nội dung nào không phù hợp với tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

94.

Nội dung nào thể hiện chính xác tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội luôn tiến bộ hơn tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

95.

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội độc lập tuyệt đối so với tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội phản ánh ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

96.

Mỗi hình thái kinh tế - xã hội có mấy phương thức sản xuất đặc trưng?

a)

Một phương thức sản xuất đặc trưng

b)

Một số phương thức sản xuất đặc trưng

c)

Nhiều phương thức sản xuất đặc trưng

d)

Không thể xác định phương thức sản xuất đặc trưng

97.

Hình thái kinh tế xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

98.

Yếu tố nào là nền tảng trong hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tấng và cơ sở hạ tầng

99.

Nguồn gốc trực tiếp của sự phân hóa giai cấp là gì?

a)

Bản tính tự nhiên của con người

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự phát triển chưa đạt đến trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Sự tác động của nhân tố bạo lực trong xã hội

100.

Nguồn gốc sâu xa của sự phân hóa giai cấp là gì?

a)

Bản tính tự nhiên của con người

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự phát triển chưa đạt đến trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Sự tác động của nhân tố bạo lực trong xã hội

101.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Chính quyền nhà nước

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lực lượng cách mạng

102.

Cơ sở trực tiếp dẫn đến ra đời và tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Chế độ tư hữu

103.

Cơ sở sâu xa dẫn đến ra đời và tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Chế độ tư hữu

104.

Bản chất của nhà nước là gì?

a)

Công cụ duy trì trật tự xã hội

b)

Công cụ điều hòa mâu thuẫn giai cấp

c)

Công cụ bạo lực của giai cấp thống trị

d)

Công cụ quyền lực của mọi giai cấp

105.

Nhà nước không còn nguyên nghĩa, nhà nước nửa nhà nước là nhà nước nào?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

nhà nước vô sản

106.

"Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

107.

"Những cuộc cải biến diễn ra trên một hay một số lĩnh vực trong phạm vi một hình thái kinh tế - xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

108.

Cách mạng xã hội có vai trò như thế nào?

a)

Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Xóa bỏ chế độ tư hữu

d)

Dung hòa mâu thuẫn xã hội

109.

Triết học mácxit quan niệm con người là gì?

a)

Thực thể tự nhiên mang đặc tính tự nhiên

b)

Thực thể xã hội mang đặc tính tự nhiên

c)

Thực thể tự nhiên mang đặc tính xã hội

d)

Thực thể xã hội mang đặc tính xã hội

110.

Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là gì?

a)

Là thực thể tự nhiên

b)

Là thực thể xã hội

c)

Là tổng hòa các quan hệ xã hội

d)

Mang tính lịch sử - xã hội

111.

Nhân tố nào đóng vai trò là chủ thể sáng tạo ra lịch sử ?

a)

Lãnh tụ

b)

Cá nhân kiệt xuất

c)

Vĩ nhân

d)

Quần chúng nhân dân

112.

Những cá nhân kiệt xuất trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa.. gọi là gì ?

a)

Lãnh tụ

b)

Anh hùng

c)

Vĩ nhân

d)

Quần chúng nhân dân

113.

Phát minh vĩ đại của C.Mác về lịch sử xã hội là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội