wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng sau:

a)

Tin luôn được biểu diễn dưới dạng số

b)

Tấm ảnh, bản nhạc, bức thư ... không phải là các tin

c)

Tin là một ánh xạ liên tục đến người nhận

d)

Tin là dạng vật chất để biểu diễn hoặc thể hiện thông tin

2.

Chọn phát biểu đúng trong những câu sau:

a)

Thông tin là những tinh chất xác định của vật chất mà con người nhận được từ the giới vật

chất bên ngoài

b)

Thông tin không thể xuất hiện dưới dạng hình ảnh

c)

Thông tin tồn tại một cách chủ quan, phụ thuộc vào hệ thụ cảm

d)

Thông tin không thể xuất hiện dưới dạng âm thanh

3.

Mon Lý thuyet thong tin bao gom viec nghien cứu:

a)

Vai trò của thông tin trong kỹ thuật

b)

Các quá trình truyền tin và lý thuyết mã hóa

c)

Lý thuyết toán xác suất ứng dụng trong truyền tin

d)

Cách chống nhiễu phi tuyến trong vô tuyến điện

4.

Chọn câu đúng nhất về thông tin:

a)

Nguồn tin là nơi sản sinh ra tin

b)

Nguồn tin là tập hợp các tin có xác suất và ký hiệu như nhau

c)

Nguồn tin liên tục sinh ra tập tin rời rạc

d)

Nguồn tin rời rạc sinh ra tập tin liên tục

5.

Chọn câu đúng nhất về đường truyền tin:

a)

Là môi trường Vật lý, trong đó tin hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu

b)

Là môi trương Vật lý đảm bảo an toàn thông tin

c)

Là môi trường Vật lý, trong đó tín hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu không làm mất

thông tin của tín hiệu

d)

Đường truyền tin chính là kênh truyền tin

6.

Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số, chúng ta cần thực

hiện quá trình nào sau đây:

a)

Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ

7.

Chọn câu đúng về tín hiệu

a)

Tín hiệu là một ánh xạ liên tục đến người nhận

b)

Tấm ảnh, bản nhạc, bức thư ... không phải là các tin

c)

Tin luôn được biểu diễn dưới dạng số

d)

Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên

8.

Chọn phát biểu đúng nhất về đặc trưng thống kê:

a)

Đặc trưng cho các quá trình ngẫu nhiên chính là các quy luật thống kê và các đặc trưng thống kê

b)

Kỳ vọng, phương sai, hàm tự tương quan, hàm tương quan là các quy luật thống kê

c)

Các hàm phân bố và mật độ phân bố là những đặc trưng thống kê

d)

Tín hiệu và nhiễu không phải là quá trình ngẫu nhiên theo quan điểm thống kê

9.

Chọn câu đúng nhất về hàm tự tương quan:

a)

Hàm tự tương quan là quy luật thống kê thể hiện của quá trình ngẫu nhiên

b)

Hàm tự tương quan Rx(t1,t2) luôn được tính bằng biểu thức sau: Rx(t1,t2) =

M{[X(t)-mx(t)]2}

c)

Hàm tự tương quan Rx(t1,t2) đặc trưng cho sự phụ thuộc thống kê giữa hai giá trị ở hai thời

điểm khác nhau của một qua trình ngẫu nhiên

d)

Hàm tự tương quan Rx(t1,t2) luôn bằng phương sai Dx(t) với mọi t

10.

Khái niệm lượng tin được định nghĩa dựa trên:

a)

Năng lượng của tín hiệu mang tin

b)

Độ bất định của tin

c)

Ý nghĩa của tin

d)

Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin

11.

Chọn phát biểu đúng nhất về Entropy của nguồn tin H(X):

a)

Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình của nguồn tin

b)

Đạt cực tiểu khi nguồn là đẳng xác suất

c)

Đạt cực đại khi nguồn là đẳng xác suất

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

12.

Chọn phát biểu sai về độ bất định:

a)

Độ bất định của phép chọn tỷ lệ nghịch với xác suất chọn một phần tử

b)

Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn

c)

Độ bất định của một phần từ có giá trị 1 bít khi xác suất chọn phần tử đó là 1

d)

Độ bất định còn được gọi là lượng thông tin riêng của biến cố tin

13.

Entropy của nguồn roi rac nhị phan.H(A) =- p log p-(1-p)log(1-p)

Khi p=1/2 thì H(A) đạt max. Chọn câu đúng về H(A)max :

a)

H(A)max =3/2 bit

b)

H(A)max=1/2 bít

c)

H(A)max =1 bit

d)

H(A)max=0

14.

Trong một trận thi đấu bóng đá Quốc tế, đội tuyển Việt Nam thắng đội tuyển Brazin, thông

tin này có độ bất định là:

a)

Bằng 0

b)

Vô cùng lớn

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Lớn hơn 0

15.

Học sinh A có thanh tích 12 nam lien đạt danh hiệu học sinh Giỏi, học sinh B học lực kém.

Thi tốt nghiệp phổ thông trung học, học sinh A trượt, học sinh B đỗ thủ khoa. Thông tin về học

sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:

a)

Bằng 0

b)

Vô cùng lớn

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Lớn hơn 0

16.

Chon ngau nhien mot trong cac so tu 0 den 7 co xac suat nhu nhau. Khi do xac suat cua so

được chọn ngau nhiên là:

a)

7

b)

1/8

c)

8

d)

7

17.

Một thiết bị vo tuyến điện gồm 16 khối có độ tin cậy như nhau và được mắc nối tiep. Giả sử

có một khối nào đó bị hỏng, khi đó xác suất của một khối hỏng là:

a)

1/16

b)

16

c)

-16

d)

-1/16

18.

Bộ tú lơ khơ 52 quân (Không kể făng teo), A rút ra một quân bài bất kỷ. Xác suất về quân

bài mà A đã rút là:

a)

Bằng 1/52

b)

Nho hon 5

c)

Lon hon 5 nho hon 6

d)

Lớn hon 6

19.

Chọn cầu sai trong các câu sau:

a)

Độ bat dịnh se tro thành thông tin khi nó bị thủ tiều

b)

Độ bat dịnh se tro thành thông tin khi nó bị thủ tiều

Độ bat dịnh chính là thông tin

c)

Lượng thong tin = Độ bat dinh tiền nghiem + Độ bat dịnh hau nghiệm

d)

Lượng thong tin = Độ bat định tiên nghiệm - Độ bat định hậu nghiệm

20.

Chọn cầu đúng sau:

a)

Lượng thong tin = Thong tin tiền nghiem - Thong tin hau nghiem

b)

Thông tin hau nghiệm chính là thông tin riêng

c)

Lượng thong tin = Thong tin hậu nghiệm - Thông tin tiền nghiệm

d)

Lượng thông tin = Thong tin tiền nghiem + Thông tin hậu nghiệm

21.

Chon câu sai trong các cầu sau:

a)

Thông tin tiền nghiệm (ký hiệu I(xk)) được xác định theo công thức sau: I(xk) = log P (xk)

b)

Thong tin tien nghiem con duoc goi la lưong thong tin rieng

c)

Thông tin tiền nghiệm (ký hiệu I(xk)) được xác định theo công thức sau: I(xk) =- log P (xk)

d)

Thông tin tiền nghiệm còn được gọi là lượng thông tin rieng được xác định theo công thức

22.

I(xk/yl) =- log p(xk/yl) là thong tin hậu nghiệm về xk p(xk/yl)=1 khi việc truyền tin không bị

nhiều. Chọn câu sai trong những câu về I(xk/yl) dưới đầy:

a)

I(xk/yl) =0 khi kênh không có nhiếu


b)

I(xk/yl) là lượng tin bị mất đi do nhiễu

c)

I((xk/yl) là lượng tin có điều kiện

d)

I(xk/y])=1/2 khi kenh khong co nhieu

23.

I(xk/yl) là thông tin hậu nghiệm về xk p(xk/yl)=1 khi việc truyền tin không bị nhiễu. Chọn

cầu sai trong những câu về I(xk/yl) dưới đầy:

a)

I(xk/yl) là lượng tin bị ton hao do nhiễu

b)

I(xk/yl)=0 khi kênh không có nhiếu

c)

I(xk/y) >1/2 khi kênh không có nhiếu

d)

I(xk/y) là lượng thông tin về xk khi đã biết yl

24.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Lượng tin còn lại của xk sau khi nhận được yl ký hiệu I(xk/yl)

b)

I(xk/y]) là lượng tin riêng của xk và yl

c)

Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk

d)

Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk, lượng tin còn lại của xk sau khi đã nhận được yì

25.

Cho tin xi có xác suất là P(xi)=0,5; lượng tin riêng I(x1) của tin này bằng các đại lượng nào

dưới đây:

a)

4 bit

b)

1 bit

c)

1/4 bít

d)

2 bít

26.

Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/4, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới

đây:

a)

2 bit

b)

4 bit

c)

1/2 bit

d)

1/4 bít

27.

Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/8, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào dưới

đây:

a)

5 bit

b)

3 bit

c)

4 bít

d)

1/4 bit

28.

Cho tin xỉ có xác suất P(xi)=1/27, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào

dưới đây:

a)

2log7 bit

b)

log1/9 bit

c)

log27 bit

d)

log1/27 bit

29.

Cho tin xi có xác suất P(xi)=1/25, lượng tin riêng I(xi) của tin này bằng các đại lượng nào

dưới đây:

a)

log2/5 bit

b)

2log5 bit

c)

log1/25 bit

d)

log25 bít

30.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

Độ bất ngờ của tin xi trong nguồn tin XN được tính bằng Entropy của lớp tin xi trong nguồn tin XN

b)

Độ bất định của tin và lượng tin về ý nghĩa trái ngược nhau nhưng về giá trị lại bằng nhau

c)

Độ bất định của tin và lượng tin có ý nghĩa như nhau nhưng giá trị khác nhau

d)

Lượng tin trung bình được hiểu là lượng tin trung bình trong một tin bất kỳ của nguồn tin đã cho

31.

Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xk là I(xk). Chọn biểu thức sai

trong các biểu thức dưới đây:

a)

I(xk) = In p(xk) đơn vị đo là bít

b)

I((xk) = -1g p(xk) đơn vị đo là hart

c)

I(xk) =- In p(xk) đơn vị đo là nat

d)

I(xk) =- log2 p(xk) đơn vị đo là bít

32.

Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xk là I(xk) được tính bằng biểu

thức nào dưới đây:

a)

I(xk) = k ln p(xk)

b)

I(xk) =- In p(xk) đơn vị đo là bít

c)

I(xk) =- log2 p(xk) đơn vị đo là nat

d)

I(xk) = 1g p(xk) đơn vị đo là hart

33.

Lượng thông tin riêng (độ bất định) của một biến ngẫu nhiên xk là I(xk)được tính như sau:

I(xk)= k In p(xk), trong đó k là hệ số tỷ lệ. Tìm cầu sai về cách chọn k trong các cầu dưới đây:Chọn k=1 ta có I(xk) = In p(xk)

a)

Chọn k=1 ta có I(xk) = In p(xk)

b)

Chọn k =- 1 ta có I(xk) = -In p(xk)

c)

Chọn k =- (1/In10) ta có I(xk) =- lg p(xk)

d)

Chọn k =- (1/ln2) ta có I(xk) =- log2 p(xk)

34.

36- Entropy có điều kiện về 1 trường tin A khi đã rõ trường tin B là H(A/B). Trong các tính chất

của H(A/B) dưới đây, tính chất nào sai:

a)

H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(B/A)

b)

0 nhỏ hơn hoặc bằng H(A/B)

c)

H(A) lớn hơn hoặc bằng H(A/B)

d)

H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)

35.

Entropy có điều kiện về 1 trường tin B khi đã rõ trường tin A là H(B/A). Tỉnh chất nào của

H(B/A) dưới đây là đúng:

a)

0 lớn hơn hoặc bằng H(B/A)

b)

0 nho hơn hoac bang H(B/A)

c)

H(A/B) nhỏ hơn hoặc bằng H(B/A)

d)

H(B/A) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)

36.

Entropy cua trường biến co đồng thoi H(AB) được tính bằng công thức nào sau đây:

a)

H(A) + H(A/B)

b)

H(A)+ H(B)

c)

H(A)+H(B)-H(A/B) -H(B/A)

d)

H(B) +H(AB)

37.

Lượng thông tin chéo trung bình (ký hiệu là I(A,B)) có các tính chất

a)

I(A,B) =- H(A) khi kênh có nhiễu

b)

0 nhỏ hơn hoặc bằng I(A,B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)

c)

I(A,B) = H(B) khi kênh có nhiễu

d)

I(A,B) = H(A) khi kênh có nhiễu

38.

Lượng thông tin chéo trung bình (ký hiệu là I(A,B)). Trong các tính chất dưới đây, tính chất

nao sai:

a)

I(A,B) nhỏ hơn hoặc bằng H(A)

b)

I(A,B) = H(A) khi kênh có nhiễu

c)

0 nhỏ hơn hoặc bằng I(A,B)

d)

I(A,B) = H(A) khi kênh không có nhiễu

39.

Lượng thông tin chéo trung bình (Ký hiệu là I(A,B)), có các tính chất nào sau đây:

a)

I(A,B) = 1; khi kênh bị đứt

b)

0 <= I(A,B) và I(A,B) = 0; khi kênh bị đứt

c)

0>=I(A,B)

d)

I(A,B) = H(A); khi kênh có nhiễu

40.

Lượng thông tin chéo trung bình (Ký hiệu là I(A,B)), trong các tính chất dưới đây của

I(A,B), tính chất nào sai:

a)

I(A,B) = H(A); khi kênh không có nhiễu

b)

I(A,B) = 0; khi kênh bị đứt

c)

H(A) <= I(A,B)

d)

I(A.B) >=1; khi kênh bị đứt

41.

Mệnh đề nào sau đây sai:

a)

H(A/B) <= H(A);

b)

H(A,B) <= H(A)+H(B);

c)

I(A,B) = H(A) + H(B) + H(AB):

d)

I(A,B)=H(A)+H(B)-H(AB);

42.

Quá trình xử lý tín hiệu trong máy thu tối uu được gọi là xử lý tối ưu tín hiệu. Xử lý để nhận

lời giải có xác suất sai bé nhất. Chọn câu đúng nhất về xử lý tối ưu các tín hiệu:

a)

Dựa vào các tiêu chuẩn tối ưu, bằng công cụ thống kê toán học người ta xác định được quy tắc

giải tối ưu, do đó ngày nay lý thuyết truyền tin đã cho phép bằng toán học tổng hợp được may thu tối

ưu

b)

Việc tổng hợp các máy thu (xây dựng sơ đồ giải) chỉ căn cứ vào các tiêu chuẩn chất lượng mang tc chức năng mà ko mang tc thống kê

c)

Ảnh hưởng của nhiễu lên chất lượng của máy thu tối ưu chỉ được tính theo tỷ số tín/tạp

d)

Việc tổng hợp máy thu tối ưu là dựa vào trực giác, kinh nghiệm, thí nghiệm

43.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) =

x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nao dưới đây:

a)

0101110;

b)

0110100;

c)

1110110

d)

0010111;

44.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) =

x.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

0010111;

b)

1110100;

c)

0110100;

d)

0101110;

45.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thong tin a(x) = 1

+ x + x2. Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

1001110

b)

0100111;

c)

1110100;

d)

0101110;

46.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = 1

+x2+x3.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

1110010;

b)

0101110;

c)

1010011

d)

1001110;

47.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = 1

+ x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thong, se được ket qua nao dưoi đay :

a)

1000110;

b)

0110111;

c)

1110010;

d)

0111010;

48.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = X

+ x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

0010110

b)

1000110;

c)

0110111;

d)

1110010;

49.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) =x2

+ x3.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

0100011;

b)

1110010;

c)

1000110;

d)

0111001;

50.

Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x + x3 tương ứng đa thức thông tin a(r) = 1

+ x2.Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây :

a)

1000110;

b)

0100011;

c)

1110010;

d)

0111001;

51.

Gia su sau khi thuc hiện ma hóa nguon roi rạc A. Ta có kết quả mã hoa sau:

Giai mã cho day bít nhận được có dạng 1111001101011110011000 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A2-A1-A5-A4-A2-A1-A4

b)

A2-A1-A5-A4-A2-A1-A5-A1

c)

A2-A1-A5-A4-A2-A1-A3;

d)

A3-A1-A5-A4-A2-A1;

52.

Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoa sau:

Giải mã cho day bít nhận được có dạng 1111001101011110010 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A2-A1-A5-A4-A2-A1-A3;

b)

A3-A1-A5-A4-A2-A2;

c)

A2-A1-A5-A4-A2-A1-A4

d)

A3-A1-A5-A4-A2-A1;

53.

Giả sử sau khi thực hiện mã hóa nguồn rời rạc A. Ta có kết quả mã hoa sau:

Giai mã cho day bít nhan được có dạng 11110011010111100 sẽ được kết quả nào sau đây:

a)

A3-A1-A5-A4-A2-A2;

b)

A3-A2-A5-A4-A2-A1;

c)

A3-A1-A5-A4-A2-A1;

d)

A2-A1-A5-A4-A2-A1;

54.

Yêu cầu cua phép mã hoa: những từ ma co độ dai nho hơn không trung với phần đầu của từ

mã có độ dài lớn hơn Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng các từ mã có độ

dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = (x1,x2,x3,x4,x5) với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4,

1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10 .Chọn câu đúng dưới

đay de mã hoa cho x3

a)

1010

b)

1111

c)

101

d)

110

55.

Yêu cầu của phép mã hóa: những từ mã có độ dài nhỏ hơn không trùng với phẩn đầu của từ

mã có độ dài lớn hon Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng cac từ mã có độ

dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = (x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4,

1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 11 ; x3 được mã hóa thành

100.Chọn cầu đúng dưới đây để mã hóa cho x4

a)

1010

b)

1111

c)

101

d)

110

56.

Cho nguồn tin X= (x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là (1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết

x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10; x3 được mã hóa thành 110; x4 được mã

hóa thành 1110; x5 được mã hoa thanh 1111. Bộ ma tối ưu cho nguồn tren co chieu dai trung

bình tính theo cong thức :

a)

1,88

b)

1,90

c)

1,875

d)

1,925

57.

Chọn định nghĩa sai về mã xyclic trong cac định nghĩa sau :

a)

Mã xyclic (n, k) là Ideal I = {g(X)} của vành đa thức Z2 [x]/Xn + 1

b)

Mã xyclic (n, k) là mot bộ ma ma đa thức sinh co bac r = ntk

c)

Mã xyclic là một bộ mã tuyến tính

d)

Mã xyclic là một bộ mã, mà nếu a(X) là một từ mã thì dịch vòng của a(X) cũng là

một từ mã thuộc bộ mã này

58.

Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk,n. Trong đại số tuyến tính ta biết

rằng với mỗi Gk,n sẽ tồn tại ma trận Hrxn thỏa mãn G.HT = 0. Chọn câu sai sau :

a)

Gk,n là ma trận k hàng, n cột

b)

HT được gọi là ma trận k hàng, n cột;

c)

Hrxn là ma trận r hàng, n cột

d)

HT được goi la ma tran chuyen vị cua H

59.

Chọn câu sai về mã tuyến tính :

a)

2k các veto khác nhau là tất ca các tổ hợp tuyến tính có thể có của k véctơ hàng này

G.H=0.Trong đo r=n - k

b)

Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi G sẽ tồn tại ma trận Hrxn thòa mãn

c)

Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk,n

d)

Mã xyclic là một bộ mã tuyến tinh

60.

Cho mã Xyclic (n,k) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :

a)

n

b)

n.2k

c)

n7

61.

Cho mã tuyến tính (n,k) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:

a)

kn

b)

n+k

c)

n.2k

d)

n7

62.

Cho mã Xyclic (7,4) Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là

a)

1

b)

7

c)

21

d)

56

63.

Cho mã tuyến tính (7,4) Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là :

a)

3

b)

7

c)

28

d)

56

64.

Cho mã Cyclic C(n, k) = C(7,3), có đa thức sinh g(x) là :

a)

g(x)=1+x+x5

b)

g(x) =1+x+x2+x4

c)

g(x) = 1 +x+x2

d)

g(x)=g(x)= 1+x+x4

65.

Cho mã Cyclic C(n, k) = C(7,3) , tìm câu sai về g(x) :

a)

g(x) không là ước của x7 + 1;

b)

Từ g(x) có thể xác định được ma trận sinh hệ thống G và ma trận kiểm tra H cho bộ mã

c)

g(x) có bậc 4

d)

g(x) là một ước của x7 + 1

66.

Cho mã Cyclic C(n, k) = C(7,4), có đa thức sinh g(x) là :

a)

g(x)=1+x4

b)

g(x)=1+x2+x4

c)

g(x) = 1 +x +x3

d)

g(x)=1+x+x4

67.

Gia sử sau khi thực hiện mã hóa, tin ai được mã hóa thành 1001, khi đó độ dài từ mã ni cũa

tin này là :

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

68.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau :

a)

H được gọi là ma trận kiểm tra của mã tuyến tính (n,k) và H chứa r véc tơ hàng trực giao với

các véc tơ hàng của G

b)

Gk,n là ma trận kiểm tra n hàng, r cột

c)

H được gọi là ma trận sinh của mã tuyến tính (n,k)

d)

Gk,n không nhất thiết là ma trận sinh

69.

Chọn câu đúng về mã tuyến tính ngẫu nhiên:

a)

Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ phép ánh

xạ trong không gian phi tuyến

b)

Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ các dạng

tuyến tính có thể có

c)

Mã tuyến tinh ngẫu nhiên là mã tuyến tính có phép ánh xạ phi tuyến ngẫu nhiên

d)

Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã ngẫu nhiên có các dấu mã được chọn tuyến tính từ các dạng

tuyến tính có thể có

70.

Cho sự kiện A có xác suất xuất hiện là p (0 <= p <= 1). H(A) là entropy của A:

a)

H(A) luôn >=0 với mọi gia trị của p

b)

Không phụ thuộc vào p

c)

H(A) luôn nhỏ hơn 1 với mọi giá trị của p

d)

Nếu p càng lớn thì H(A) càng lớn