Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPháp luật đại cương Chương 1-5
Total questions: 127
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?
a)
Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước ban hành
b)
Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành
c)
Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành
d)
Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành
2.
Xác định Bản chất của pháp luật gồm những bản chất nào?
a)
Tính giai cấp, tính xã hội, tính dân tộc và tính mở
b)
Tính giai cấp, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở
c)
Tính giai cấp, tính dân chủ, tính dân tộc và tính mở
d)
Tính xã hội, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở
3.
Xác định Pháp luật có những chức năng gì?
a)
Chỉ có chức năng điều chỉnh
b)
Chỉ có chức năng giáo dục
c)
Chỉ có chức năng phản ánh
d)
Có cả chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ.
4.
Tường thuật lại Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?
a)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa
b)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản
c)
Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến
d)
Pháp luật cộng sản nguyên thủy
5.
Chọn lựa từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong một…nhất định.
a)
nhà nước
b)
giai đoạn lịch sử
c)
chế độ xã hội
d)
hình thái kinh tế – xã hội
6.
Xem xét khẳng định nào dưới đây là Sai?
a)
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
b)
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
c)
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ hệ thống pháp luật ghi nhận cách thức xử sự của giai cấp thống trị.
d)
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là công cụ để điều chỉnh mối quan hệ giữa các giai cấp
7.
Làm rõ Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?
a)
Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội
b)
Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận
c)
Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc
d)
Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới
8.
Làm rõ Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào dưới đây?
a)
Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội
b)
Nhà nước tự đặt ra
c)
Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
d)
Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội
9.
Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Xuất phát từ …của pháp luật cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.
a)
Tính cưỡng chế
b)
Tính quy phạm
c)
Tính xác định
d)
Những thuộc tính cơ bản
10.
Chứng tỏ Pháp luật có chức năng nào dưới đây?
a)
Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội
b)
Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu
c)
Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
11.
Làm rõ tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính
b)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt
c)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật
d)
Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài
12.
Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?
a)
Giai cấp địa chủ
b)
Giai cấp thống trị
c)
Giai cấp phong kiến
d)
Cả ba câu trên đều đúng
13.
Hãy chứng tỏ pháp luật là phương tiện để làm gì?
a)
Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân
b)
Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội
c)
Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao
d)
Cả a đáp án trên đều đúng
14.
Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?
a)
Tính chính xác
b)
Tính quy phạm phổ biến
c)
Tính minh bạch
d)
Tính bắt buộc
15.
Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật
b)
Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội
c)
Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội
d)
Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan
16.
Chọn những quy phạm xã hội dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?
a)
Đạo đức
b)
Tập quán
c)
Tín điều tôn giáo
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
17.
Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Pháp luật là …..để Nhà nước quản lý mọi mặt
đời sống xã hội.
a)
phương tiện
b)
công cụ
c)
đối tượng
d)
định hướng
18.
Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật?
a)
Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình
b)
Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội
c)
Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội
d)
Là công cụ để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội
19.
Chọn đáp án cho thấy Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào?
a)
Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội
b)
Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội
c)
Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân
d)
Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm
20.
Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài
b)
Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
c)
Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người
d)
Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm
21.
Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
b)
Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
c)
Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
22.
Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng? (M3)
a)
Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật
b)
Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật
c)
Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật
d)
Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật
23.
Chỉ ra Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?
a)
Tính đồng bộ
b)
Tính khách quan
c)
Ý chí của giai cấp thống trị
d)
Ý chí của nhân dân trong xã hội
24.
Chỉ ra nhận định nào sau đây Sai khi nói về Án lệ? (M4)
a)
Án lệ là bản án
b)
Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành
c)
Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán
d)
Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo
25.
Phân tích hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người là hình thức nào dưới đây?
a)
Tiền lệ pháp
b)
Điều lệ pháp
c)
Tập quán pháp
d)
Văn bản quy phạm pháp luật
26.
Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?
a)
Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước
b)
Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội
c)
Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra
d)
Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật
27.
Chọn lựa đáp án: Nhà nước đều có chức năng nào dưới đây?
a)
Bảo đảm trật tự an toàn xã hội
b)
Tổ chức và quản lý nền kinh tế
c)
Đối nội và đối ngoại
d)
Thiết lập mối quan hệ ngoại giao
28.
Xác định Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?
a)
Tính giai cấp và tính xã hội
b)
Tính giai cấp và tính quốc tế
c)
Tính xã hội và tính dân tộc
d)
Tính nhân dân và tính dân tộc
29.
Chọn lựa từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của….., chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị?
a)
Quyền lực tự nhiên
b)
Quyền lực chính trị
c)
Quyền lực xã hội
d)
Quyền lực cộng đồng
30.
Chọn lựa từ còn thiếu vào chỗ trống: Chức năng của nhà nước là những..., hoạt động chủ yếu, cơ bản của Nhà nước?
a)
phương diện
b)
nhiệm vụ
c)
yêu cầu
d)
đặc điểm
31.
Làm rõ hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?
a)
Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa
b)
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy
c)
Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ
d)
Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa
32.
Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?
a)
Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống
b)
Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội
c)
Phân phối bình đẳng của cải làm ra
d)
Tiến hành thu các loại thuế
33.
Làm rõ Hình thức của Nhà nước được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?
a)
Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội
b)
Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
c)
Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội
d)
Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước
34.
Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?
a)
Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
b)
Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)
c)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông
d)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.
35.
Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?
a)
Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
b)
Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)
c)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông
d)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.
36.
Trình bày về Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu như thế nào?
a)
Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
b)
Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)
c)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông
d)
Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.
37.
Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng
b)
Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)
c)
Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông
d)
Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.
38.
Làm rõ Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật
b)
Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật
c)
Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật
d)
Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật
39.
Làm rõ Chức năng của nhà nước nhằm làm gì?
a)
Duy trì đường lối của Đảng
b)
Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước
c)
Thực hiện chính sách của nhà nước
d)
Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước
40.
Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào?
a)
Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.
b)
Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng
c)
Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.
d)
Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng.
41.
Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Pháp
d)
Ấn Độ
42.
Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?
a)
Đức
b)
Australia
c)
Singapore
d)
Nga
43.
Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?
a)
Việt Nam
b)
Thái Lan
c)
Campuchia
d)
Mianma
44.
Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a)
Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ
b)
Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
c)
Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược.
d)
Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa
45.
Phân biệt Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?
a)
Tổ chức phi chính phủ
b)
Tổng công ty
c)
Hội nông dân
d)
Nhà nước
46.
Chỉ ra Sự thống trị của nhà nước được thể hiện ở các mặt nào sau đây?
a)
Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực xã hội
b)
Quyền lực nhà nước, quyền lực tự nhiên, quyền lực xã hội
c)
Quyền lực nhà nước, quyền lực chính trị, quyền lực xã hội
d)
Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực tư tưởng
47.
Suy luận khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống
b)
Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc
c)
Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội
d)
Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội
48.
Chỉ ra còn thiếu vào chỗ trống: Sự xuất hiện của nhà nước….chủ yếu dựa trên sự phân hóa nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?
a)
Nhà nước Giéc-manh
b)
Nhà nước Rô-ma
c)
Nhà nước A-ten
d)
Nhà nước phương đông
49.
Chỉ ra còn thiếu vào chỗ trống: Trong hình thức chính thể, nhà nước ….. không có hiến pháp?
a)
Quân chủ chuyên chế
b)
Quân chủ lập hiến
c)
Cộng hòa quý tộc
d)
Cộng hòa dân chủ
50.
Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”
a)
Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”
b)
Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”
c)
Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”
d)
Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”
51.
Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….
a)
Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….
b)
Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….
c)
Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….
d)
Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….
52.
Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành
a)
Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành
b)
Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành
c)
Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành
d)
Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành
53.
Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?
a)
Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?
b)
Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?
c)
Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?
d)
Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?
54.
Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?
a)
Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?
b)
Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?
c)
Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?
d)
Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?
55.
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật
a)
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật
b)
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật
c)
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật
d)
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật
56.
Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.
a)
Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.
d)
Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.
57.
Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật
a)
Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật
b)
Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật
c)
Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật
d)
Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật
58.
Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:
a)
Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:
b)
Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:
c)
Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:
d)
Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:
59.
Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL
a)
Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL
b)
Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL
c)
Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL
d)
Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL
60.
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do
….nào ban hành?
a)
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do
….nào ban hành?
b)
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do
….nào ban hành?
c)
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do
….nào ban hành?
d)
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do
….nào ban hành?
61.
Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
a)
Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
b)
Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
c)
Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
d)
Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
62.
Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
a)
Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
b)
Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
c)
Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
d)
Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
63.
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
a)
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
b)
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
c)
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
d)
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
64.
Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:
a)
Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:
b)
Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:
c)
Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:
d)
Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:
65.
Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật
a)
Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật
b)
Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật
c)
Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật
d)
Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật
66.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu........................... là văn bản quy
phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu........................... là văn bản quy
phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
b)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu........................... là văn bản quy
phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
c)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu........................... là văn bản quy
phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
d)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu........................... là văn bản quy
phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.
67.
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.
a)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.
b)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.
c)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.
d)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.
68.
Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.
a)
Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.
b)
Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.
c)
Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.
d)
Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.
69.
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?
a)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?
b)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?
c)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?
d)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?
70.
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
a)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
b)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
c)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
d)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:
71.
Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật
a)
Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật
b)
Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật
c)
Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật
d)
Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật
72.
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:
a)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:
b)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:
c)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:
d)
Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:
73.
Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật
a)
Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật
b)
Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật
c)
Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật
d)
Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật
74.
Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục
a)
Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục
b)
Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục
c)
Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục
d)
Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục
75.
Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định
a)
Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định
b)
Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định
c)
Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định
d)
Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định
76.
Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?
a)
Chủ thể
b)
Khách thể
c)
Nội dung
d)
Sự kiện pháp lý
77.
Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?
a)
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
b)
Năng lực pháp luật và năng lực công dân
c)
Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
d)
Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
78.
Xác định nội dung của quan hệ pháp luật được hiểu là gì
a)
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
b)
Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
c)
Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
d)
Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
79.
Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực…..?
a)
chủ thể
b)
pháp luật
c)
hành vi
d)
trách nhiệm pháp lý
80.
Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là gì?
a)
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
b)
Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
c)
Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
d)
Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
81.
Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
b)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó
c)
Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
d)
Cả ba nhận định trên đều sai
82.
Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
b)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó
c)
Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
d)
Cả ba nhận định trên đều sai
83.
Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
b)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó
c)
Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó
d)
Cả ba nhận định trên đều sai
84.
Làm rõ thực hiện pháp luật là gì?
a)
Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.
b)
Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.
c)
Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.
d)
Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật
85.
Làm rõ tuân thủ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Không làm những việc mà pháp luật cấm
b)
Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định
c)
Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định
d)
Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật
86.
Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là gì?
a)
Không làm những việc mà pháp luật cấm
b)
Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định
c)
Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định
d)
Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật
87.
Làm rõ sử dụng pháp luật được hiểu là gì?
a)
Không làm những việc mà pháp luật cấm
b)
Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định
c)
Thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép
d)
Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật
88.
Xem xét tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?
a)
Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.
b)
Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.
c)
Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
d)
Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
89.
Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?
a)
Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
b)
Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.
c)
Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.
d)
Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
90.
Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện……của mình do pháp luật quy định?
a)
quyền chủ thể
b)
nghĩa vụ pháp lý
c)
hành vi
d)
trách nhiệm
91.
Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b)
Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật
c)
Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.
d)
Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.
92.
Làm rõ ý thức pháp luật là gì?
a)
Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người
b)
Là ý thức của con người sống trong xã hội
c)
Là các học thuyết của các nhà chính trị
d)
Là tình cảm của con người với con người
93.
Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
a)
Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia
b)
Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia
c)
Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể
d)
Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể
94.
Chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân
b)
Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại
c)
Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp
d)
Pháp nhân phải là tổ chức
95.
Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?
a)
Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể
b)
Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh
c)
Chỉ cần có sự kiện pháp lý
d)
Phải có đủ cả ba điều kiện trên.
96.
Chứng minh “Năng lực chủ thể” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?
a)
Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể
b)
Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể
c)
Chỉ cần có năng lực pháp luậ̣t hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể
d)
Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể.
97.
Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?
a)
Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp
b)
Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân
c)
Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân
d)
Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên
98.
Chọn điền vào chỗ trống: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào …….?
a)
pháp luật của từng quốc gia
b)
quan điểm đạo đức
c)
trình độ văn hóa
d)
phong tục tập quán
99.
Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?
a)
Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại
b)
Quan hệ tặng cho tài sản
c)
Quan hệ thừa kế tài sản
d)
Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
100.
Phân tích khẳng định nào sau đây là Sai?
a)
Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội
b)
Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
c)
Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại
d)
Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội
101.
Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Phân tích khách thể trong quan hệ pháp luật trên?
a)
tiền, xe máy
b)
50 triệu đồng
c)
xe máy SH Mode
d)
quyền sử dụng xe máy SH Mode
102.
Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng.
Phân tích và điền vào chỗ trống: trong quan hệ pháp luật trên, ông Ngọc và ông Tình có….tương xứng với nhau.
a)
lợi ích
b)
quyền và nghĩa vụ
c)
lợi ích và trách nhiệm
d)
trách nhiệm
103.
Chọn đáp án sai khi nói Vi phạm pháp luật là hành vi “…”
a)
Trái pháp luật
b)
Có lỗi của chủ thể
c)
Xâm phạm đến các quan hệ xã hội
d)
Xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
104.
Chỉ ra Vi phạm pháp luật có mấy đặc điểm?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
105.
Chỉ ra yếu tố của cấu thành Vi phạm pháp luật?
a)
Mặt khách quan
b)
Mặt chủ quan
c)
Nội dung
d)
A và B
106.
Viết ra Cấu thành/ cấu trúc của Vi phạm pháp luật
a)
Chủ thể - Khách thể - Mặt chủ thể - Mặt khách thể
b)
Chủ thể - Khách thể - Mặt khách quan – Mặt chủ quan
c)
Mặt chủ thể - Mặt khách thể - Mặt chủ chủ quan – Mặt khách quan
d)
Mặt chủ thể - Mặt khác thể - Chủ quan – Khách quan
107.
Chỉ ra dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật
a)
Hành vi trái pháp luật
b)
Hậu quả nguy hiểm cho xã hội
c)
Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội
d)
Cả a, b và c đều đúng
108.
Chỉ ra yếu tố bắt buộc trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật
a)
Lỗi
b)
Động cơ
c)
Mục đích
d)
Nhu cầu
109.
Xác định Hành vi trái pháp luật là dạng hành vi không hành động?
a)
Xúi giục người khác trộm cắp tài sản
b)
Đe dọa giết người
c)
Không đóng thuế
d)
Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
110.
Xác định đâu là hành vi vi phạm pháp luật
a)
Tội phạm
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm dân sự
d)
Cả a, b, c
111.
Xác định đâu là hành vi vi phạm pháp luật
a)
Vi phạm dân sự
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm kỷ luật
d)
Cả a, b, c
112.
Chọn đáp án đúng để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý được hiểu là hậu quả “…” đối với chủ thể
a)
Bất lợi
b)
Có lợi
c)
Tốt
d)
Xấu
113.
Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật
a)
Vượt đèn đỏ
b)
Gây thương tích cho người khác
c)
Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác
d)
Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác
114.
Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý có “…” loại
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
115.
Nhận biết nếu A trộm cắp xe máy của B thì chiếc xe máy được xác định là gì trong cấu thành Vi phạm pháp luật của A?
a)
Đối tượng
b)
Khách thể
c)
Chủ thể
d)
Mặt khách quan
116.
Lựa chọn khách thể của Vi phạm pháp luật A gây thương tích cho B là…
a)
Sức khỏe của B
b)
Tính mạng của B
c)
Quyền nhân thân của B
d)
Thương tích của B
117.
Lựa chọn lỗi trong hành vi vi phạm pháp luật A hiếp dâm B
a)
Cố ý gián tiếp
b)
Cố ý trực tiếp
c)
Vô ý do quá tự tin
d)
Vô ý do cẩu thả
118.
Lựa chọn Vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm kỷ luật
a)
Vi phạm hình sự
b)
Vi phạm dân sự
c)
Vi phạm hành chính
d)
Vi phạm kỷ luật
119.
Chọn Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hành chính.
a)
Hình sự
b)
Dân sự
c)
Hành chính
d)
Kỷ luật
120.
Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm hính sự được “…” áp dụng đối với người có hành vi phạm tội
a)
Công an
b)
Cơ quan Nhà nước
c)
Tòa án
d)
Cá nhân có thẩm quyền
121.
Chọn đáp án để điền vào câu: Một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu “…” loại trách nhiệm pháp lý
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
122.
Chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm pháp luật hình sự
a)
Dân sự
b)
Hình sự
c)
Lao động
d)
Kỷ luật
123.
Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vượt đèn đỏ
a)
Dân sự
b)
Hình sự
c)
Hành chính
d)
Kỷ luật
124.
Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi Giết người
a)
Dân sự
b)
Hình sự
c)
Lao động
d)
Kỷ luật
125.
Vận dụng kiến thức đã học để chọn đáp án điền tiếp câu: Cơ sở bắt buộc của trách nhiệm pháp lý là…
a)
Vi phạm pháp luật
b)
Có thiệt hại
c)
Lỗi cố ý
d)
Có vi phạm
126.
Chọn đáp án để điền tiếp câu: Tương ứng với Vi phạm pháp luật hành chính là trách nhiệm …
a)
Hình sự
b)
Dân sự
c)
Hành chính
d)
Kỷ luật
127.
Lựa chọn loại trách nhiệm pháp lý cho hành vi buôn ma túy
a)
Hình sự
b)
Dân sự
c)
Hành chính
d)
Kỷ luật
Reset
