wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 3

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy chủ nghĩa tư bản ra đời nhanh chóng?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Sự tác động của quy luật giá trị

2.

Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành dựa trên

a)

Ba nguyên nhân

b)

Bốn nguyên nhân

c)

Hai nguyên nhân

3.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời:

a)

Nó phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho quy luật của nền sản xuất hàng hóa và chủ nghĩa tư bản có những biểu hiện mới

d)

Nó không làm thay đổi quy luật của nền sản xuất hàng hóa và chủ nghĩa tư bản thay đổi

4.

Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Do đấu tranh của giai cấp

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

c)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

d)

Sự tập trung sản xuất dưới tác độc của cách mạng khoa học công nghệ, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và tín dụng.

5.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

6.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: "tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định lại dẫn tới độc quyền".

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen và C. Mác

d)

V.I.Lêinin.

7.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi n

8.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào:

a)

Cuối thể kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII - Thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

9.

Xuất khẩu hàng hóa là một trong những đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

10.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua:

a)

Quyết định hành chính của nhà nước

b)

Yêu cầu hành chính của ngân hàng

c)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cố phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, công ty con...

11.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện:

a)

Vào khâu suất khẩu

b)

Vào khâu phân phối - trao đổi

c)

Vào khâu sản xuất - tiêu dùng

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

12.

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước:

a)

Kinh tế

b)

Kinh tế - chính trị

c)

Quân sự

d)

Kinh tế - chính trị - quân sự.

13.

Sự kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện ở:

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức đọc quyền công nghiệp

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính

14.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

15.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không hoạt động

b)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

c)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động.

d)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không.

16.

Mục đích của cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền:

a)

Giành thị trường tiêu thụ

b)

Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Thôn tính nhau

d)

Giành thị trường tiêu thụ hoặc Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn.

17.

Trong giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

18.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

d)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

19.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm:

a)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

20.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến:

a)

Sự thôn tính nhau

b)

Sẽ có các tổ chức độc quyền bị phá sản, còn những tổ chức độc quyền mạnh

c)

Đấu tranh không khoan nhượng

d)

Thỏa hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

21.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là:

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

d)

Có nguồn gốc từ giá trị.

22.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen và C. Mác

d)

V.I.Lêinin.

23.

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào sau đây:

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

b)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền, tư bản tài chính và bọn đầu

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền, tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnhthổ giữa các cường quốc đế quốc

24.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật.

a)

Lợi nhuận độc quyền

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền cao

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

25.

Cơ cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung hợp:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.

26.

Sự phát triển của trình độ xã hội hóa lực lượng sản xuất đòi hỏi:

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ can thiệp vào kinh tế với vai trò người gác cổng

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô

27.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành:

a)

Một sự thỏa hiệp được hình thành

b)

Một bên phá sản

c)

Một sự thỏa hiệp được hình thành hoặc một bên phá sản

d)

Cả hai cùng lớn mạnh

28.

Bản chất lợi nhuận độc quyền hình thành là do:

a)

Cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa các nước

d)

Do địa vị độc quyền đem lại

29.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư kinh doanh vào các ngành:

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, ít lợi nhuân

b)

Đầu tư lơn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư vừa và nhỏ, lợi nhuận cao, thu hồi vốn nhanh

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, ít lợi nhuận

30.

Do có địa vị độc quyền, các tổ chức độc quyền áp đặt:

a)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả sản xuất cao

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán.

31.

Hai hình thức của tiền công cơ bản:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm

32.

Có hai hình thức trả tiền công của nhà tư bản đó là

a)

Trả bằng tiền hay tư liệu sản xuất

b)

Trả bằng tiền hay sản phẩm

c)

Trả bằng tiền hay vàng

33.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

34.

Giá trị thăng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

a)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

35.

Tuần hoàn tư bản công nghiệp là:

a)

Sự vận động của tư bản trải quan ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị được bảo tồn

b)

Sự vận động của tư bản trải quan ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị được bảo tồn và tăng lên

c)

Sự vận động của tư bản trải quan ba giai đoạn, lần lượt mang lấy ba hình thái để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với giá trị sử dụng được bảo tồn và tăng lên

36.

Chọn ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:

a)

Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi.

b)

Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi.

c)

Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Tất cả

37.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

38.

Công thức chung của tư bản phản ánh:(NHUNG HOÀNG)

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

39.

Tuần hoàn tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn:(NHUNG HOÀNG)

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản tiền tệ, tư bản sủa xuất và tư bản cho vay

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

40.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình ần:

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

41.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:(NHUNG HOÀNG)

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị trao đổi

42.

Tiền lương tính theo sản phẩm là:

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm người công nhân làm ra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

43.

Căn cư phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình tạo ra sản phẩm

d)

Căn cứ vào vài trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

44.

Chu chuyển tư bản là:

a)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, không lặp đi lặp lại

b)

Sự sản xuất của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

45.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Trình độ khoa học công nghệ

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

46.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ.

b)

Tư bản sản xuất.

c)

Tư bản hàng hoá.

47.

Tiền công tư bản có hai hình thức đó là

a)

Tiền công cơ bản và tiền công phụ thêm

b)

Tiền công thực tế và tiền công danh nghĩa

c)

Tiền mặt và hàng hóa

48.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành rõ nét từ:

a)

Thế kỷ XIX

b)

Cuối thể kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Đầu thế kỷ XXI

49.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Vốn của các tư bản trong xã hội

50.

Về lượng tỷ suất lợi nhuận (p') là:

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

51.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền CLĐ

c)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu

d)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

52.

Giá trị thặng dư tương đối có được do:

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Tăng cường độ lao động, rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt

53.

Tập trung tư bản là:

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

54.

Thế nào là lao động cụ thể?

a)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

b)

Là những lao động ngành nghề

c)

Là hoạt động có mục đích của con người

d)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, có đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng

55.

Ba giai đoạn vận động của tuần hoàn tư bản công nghiệp là:

a)

Sản xuất - lưu thông - lưu thông

b)

Lưu thông - sản xuất - lưu thông

c)

Lưu thông - lưu thông - sản xuất

d)

Lưu thông - trao đổi - lưu thông

56.

Xét về giá trị của hàng hóa, hàng hóa càng khan hiếm thì(NHUNG HOÀNG)

a)

Giá trị của nó càng cao

b)

Giá cả của nó càng cao

c)

Cả giá trị và giá cả của hàng hóa càng cao

57.

Điều kiện để ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa:

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động trong các giai đình xuất hiện

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên

58.

Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản.

b)

Cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - chiếm hữu nô lệ - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

c)

Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản- chủ nghĩa cộng

59.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX.

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

60.

Hiểu thế nào là lao động giản đơn?

a)

Lao động của những người nông dân, thợ thủ công cá thể

b)

Lao động trong thời kỳ hợp tác giản đơn

c)

Lao động sử dụng những công cụ lao động giản đơn

d)

Là lao động không đòi hỏi phải có sự huấn luyện trước về chuyên môn, bất cứ người nào đến tuổi lao động trong điều kiện bình thường đều tiến hành được

61.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

b)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người

c)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

d)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

62.

Tư bản khả biến (V) là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dung

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

63.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

64.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị

d)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

65.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

b)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động.

c)

Các phương án trả lời đều đúng

66.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

67.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Quy luật cung cầu

68.

Trong những trường hợp nào sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội cần thiêt

69.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong lưu thông hàng hóa

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

70.

Phân công lao động xã hội được xác định là(NHUNG HOÀNG)

a)

Không dẫn đến sự hình thành tư bản độc quyền

b)

Một trong những nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản

71.

Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất

72.

Trên giác độ KTCT, chi phí sản xuất tư bản được quan điểm là:

a)

Chi phí tư bản (c) và (v).

b)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

c)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.

73.

Trong quan hệ với cường độ lao động, lượng giá trị của đơn vị hàng hoá(NHUNG HOÀNG)

a)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

74.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

75.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối và trao đổi

c)

Tiêu dùng

76.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển

b)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc

c)

Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi

d)

Khi nhu cầu trao đổi vượt quá phạm vi quốc gia

77.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

78.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là : lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Vì có lao động quá khứ và lao động sống

d)

Vì nhu cầu trong trao đổi hàng hóa

79.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới

b)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ

c)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới

d)

Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới

80.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Francois Quesney

b)

Antoine Montchretiên

c)

William Petty

81.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1615

b)

1616

c)

1617

82.

Để làm rõ vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, tư bản được chia thành(NHUNG HOÀNG)

a)

Tư bản độc quyền và tư bản nhà nước

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

83.

Thế nào là sản xuất tự cung, tự cấp?(NHUNG HOÀNG)

a)

Quá trình sản xuất chỉ có hai khâu: sản xuất và tiên dùng

b)

Sản xuất có tính chất khép kín

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

d)

Sản xuất và tái sản xuất

84.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

c)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

85.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?

a)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

86.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục

87.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất

88.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

89.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng

a)

Lợi nhuận

b)

Học thuyết tiền tệ

c)

Học thuyết cung cầu

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

90.

Điều kiện để ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa:(NHUNG HOÀNG)

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

91.

Lượng giá trị của hàng hóa là yếu tố(NHUNG HOÀNG)

a)

Cố định

b)

Luôn luôn thay đổi

c)

Tùy thuộc vào nền sản xuất hàng hóa

92.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

Lao động cụ thể của người công nhân

b)

Lao động không công của người công nhân

c)

Lao động trừu tượng của người công nhân

d)

Lao động phức tạp của người công nhân

93.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng thêm sản lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật

94.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến (c & v)

a)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

95.

Tư bản bất biến(NHUNG HOÀNG)

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

96.

Giá trị thặng dư là:

a)

Là phần lao động được trả công của công nhân

b)

Là phần lao động không công của công nhân

c)

Là toàn bộ lao động của công nhân

d)

Là lao động sáng tạo của công nhân

97.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là khái niệm dùng để chỉ(NHUNG HOÀNG)

a)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

98.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

99.

Nguồn gốc của giá trị hàng hóa được tạo ra từ đầu?(NHUNG HOÀNG)

a)

Từ sản xuất

b)

Từ lưu thông

c)

Cà sản xuất và lưu thông

d)

Từ những kết quả củasự phát minh

100.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra, là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người.

b)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

101.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động trừu tượng

102.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Hao mòn phi vật chất do quá trình sự dụng hoặc do sự tác động của tự nhiên

c)

Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

103.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Tất cả các phương án trả lời đều đúng.

104.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

105.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:(NHUNG HOÀNG)

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Các phương án trả lời đều đúng.

106.

Về lượng (hỏi về lượng) tỷ suất lợi nhuận (p') là:

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

107.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quuy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị.

108.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Các phương án trả lới đều đúng.

109.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Tất cả các chức năng của tiền tệ

b)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy và chức năng cất trữ

d)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

110.

(Theo kinh tế - chính trị Mác - Lênin, loại tiền nào có chức năng cất trữ?

a)

Tiên giấy

b)

Tiền điện tủ

c)

Tiền vàng

d)

Bitcoin

111.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản:

a)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó

b)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó

c)

Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó đó

d)

Phản ánh mối quan hệ giữa tỷ lệ khối lượng và tư liệu sản xuất và số lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó

112.

Phân công lao động xã hội là cơ sở của sản xuất hàng hóa với:

a)

Phân công lao động xã hội dẫn tới chuyên môn hóa, hiệp tác hóa. Mỗi người chuyên sản xuất một loại sản phẩm. Họ cần sản phẩm của nhau

b)

Phân công lao động xã hội làm nảy sinh quan hệ trao đổi

c)

Phân công lao động xã hội là cơ sở của thị trường

d)

Cả a, b, c.

113.

Thế nào là phân công lao động xã hội?

a)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những nghành nghề, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

b)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

c)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

114.

Tái sản xuất tư bản gồm có hai hình thức cơ bản đó là

a)

Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

b)

Tái sản xuất theo chiều rộng và tái sản xuất theo chiều sâu

c)

Tái sản xuất tư bản xã hội và tái sản xuất tư bản tư nhân

115.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phản ánh tính chất nào sau đây

a)

Tính chất tư nhân của hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của hàng hóa

c)

Cả tính chất tư nhân và tính chất xã hội của hàng hóa

116.

Quá trình sản xuất tư bản là quá trình sản xuất

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị trao đổi

117.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những vật để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

Là hết thảy những vật, những thứ thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người và chúng được sản xuất ra để trao đổi, buôn bán

c)

Là những vật có giá trị sử dụng cao

d)

Là những vật mà trên thị trường luôn khan hiếm

118.

Trong kinh tế hàng hóa, lạm phát là hiện tượng kinh tế

a)

Bất bình thường

b)

Bất ổn định

c)

Bình thường

119.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

Là nhu cầu của sự tiêu dùng

d)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

120.

Chi phí sản xuất tư bản tính bằng công thức nào sau đây?

a)

K = c + p + m

b)

K = c + v + m

c)

K = c + t + m

121.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Nhà xưởng, máy móc

b)

Lao động của con người

c)

Đất đai

d)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

122.

Tích lũy tư bản là xét về bản chất là?

a)

Tư bản hóa tư liệu tiêu dùng

b)

Tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Tư bản hóa sức lao động

123.

Lợi nhuận được KTCT quan điểm là

a)

Hình thức biến tướng của kết quả sản xuất

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thức biến tướng của chi phí sản xuất

124.

Trong sản xuất hàng hóa tồn tại song song bao nhiêu mặt?

a)

Một mặt

b)

Ba mặt

c)

Hai mặt