wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Học thuyết quản trị cổ điển gồm 3 trường phái:

a)

Trường phái quản trị thư lại, trường phái quản trị khoa học, trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị kiểu thư lại, trường phái quản trị khoa học, trường phái quản trị hành vi.

c)

Trường phái định lượng trong quản trị, trường phái quản trị hành vi, trường phái kiểu thư lại

d)

Trường phái tích hợp trong quản trị, trường phái quản trị hành chính, trường phái quản trị hành vi

2.

Học thuyết quản trị cổ điển bao gồm các trường phái

a)

Thư lại, Quản trị hệ thống, Hành chính

b)

Thư lại, Quản trị khoa học, Quản trị quá trình

c)

Thư lại, Khoa học, Hành chính

d)

Khoa học, Hành chính, Quản trị quá trình

3.

Lý thuyết quản trị bắt đầu xuất hiện từ

a)

Đầu thế kỷ 20

b)

Cuối thế kỷ 16

c)

Cùng với sự phát triển loại hình công ty cổ phần

d)

Khi con người biết kết hợp thành tổ chức

4.

Quản trị ........ là cách tiếp cận của các học thuyết quản trị cổ điển nhấn mạnh tính khoa học của phương pháp làm việc nhằm gia tăng hiệu quả công việc của công nhân

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Hiện đại

d)

Truyền thống

5.

Henry Fayol (1814 - 1925) và Max Weber (1864 - 1920) là các nhà khoa học đại diện cho học thuyết quản trị ....

a)

Hành chính

b)

Định lượng

c)

Hiện đại

d)

Cổ điển

6.

Trường phái quản trị hành chính của Fayrol chia thành... nguyên tắc :

a)

14 nguyên tắc

b)

16 nguyên tắc

c)

10 nguyên tắc

d)

7 nguyên tắc

7.

Trường phái quản trị .......với cơ sở là áp dụng thống kê vào quá trình ra quyết định và dựa trên sự phát triển của mô hình toán kinh tế với sự trợ giúp của máy tính điện tử:

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Hiện đại

d)

Truyền thống

8.

Lý thuyết Z được xây dựng bởi giáo sư người Mỹ gốc Nhật Bản có tên là:

a)

F. W Taylor

b)

Henry L. Gantt

c)

Elton Mayo

d)

William Ouchi

9.

Lý thuyết Z ra đời năm :

a)

1972

b)

1974

c)

1976

d)

1978

10.

Yếu tố nào sau đây không thuộc 7 yếu tố của trường phái quản trị hiện đại :

a)

Hệ thống

b)

An ninh

c)

Phong cách

d)

Kỹ năng

11.

Ai được coi là cha đẻ của trường phái quản trị khoa học

a)

Henry Fayol

b)

Frederick Winslow Taylor

c)

Frank & Lillian

d)

Max Weber

12.

Điểm nào dưới đây không phải là một trong các nguyên tắc quản trị của Fayol?

a)

Phân chia công việc.

b)

Thống nhất mệnh lệnh.

c)

Kỷ luật.

d)

Chuyên quyền, độc đoán

13.

Quan tâm đến động cơ làm việc của nhân viên gần nhất với cách tiếp cận quản trị nào?

a)

Hành chính.

b)

Hành vi tổ chức.

c)

Quản lý mang tính khoa học.

d)

Các hệ thống

14.

Cách tiếp cận quản trị nào đã hỗ trợ các nhà quản trị trong việc khích lệ nhân viên, làm việc với nhóm các nhân viên, và mở ra các kênh giao tiếp trong tổ chức?

a)

Quản trị tình huống.

b)

Quản trị khoa học.

c)

Quản trị định lượng.

d)

Quản trị hành vi.

15.

Sử dụng các mô hình toán học để tìm giải pháp tối ưu đó là phương pháp của trường phái

a)

Trường phái định lượng trong quản trị

b)

Trường phái quản trị khoa học

c)

Trường phái quản trị thư lại

d)

Trường phái quản trị hành chính

16.

Trường phái quản trị hành chính tập trung vào?

a)

Toàn bộ tổ chức.

b)

Người quản lý và quản trị viên.

c)

Các thước đo về các mối quan hệ cơ cấu của tổ chức.

d)

Các vấn đề hành chính liên quan đến nhân viên không ở vị trí quản lý.

17.

Quản trị học theo thuyết Z là:

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản

d)

Quản trị theo cách của châu Âu

18.

Coi con người là phần tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm tới yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết

a)

Quản trị cổ điển

b)

Quản trị hành vi

c)

Định lượng trong quản trị

d)

Tích hợp trong quản trị

19.

Ai là đại diện tiêu biểu cho trường phái quản trị thư lại?

a)

Max Weber (1864 - 1920)

b)

F. W Taylor (1856 - 1915)

c)

Henry L. Gantt (1861 - 1919)

d)

Mary Parker Pollett (1868 -1933)

20.

Thuyết quản trị khoa học nằm trong trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành vi

b)

Trường phái quản trị tích hợp

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái định lượng

21.

Cuộc nghiên cứu ở Hawthorne do ai thực hiện?

a)

Chester Barnard

b)

Chris Argyris

c)

Douglas Mc Gregor

d)

Elton Mayo

22.

Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm doanh nghiệp là một hệ thống đóng

b)

Chưa chú trọng đến con người

c)

Coi doanh nghiệp là một hệ thống đóng và chưa chú trọng đến con người

d)

Coi trọng đến con người

23.

Cha đẻ của quản trị khoa học

a)

V. Vroom

b)

W. Taylor

c)

H. Fayol

d)

A. Maslow

24.

Nhóm học thuyết quản trị cổ điển là thuật ngữ dùng để chỉ quan điểm về tổ chức và quản trị được đưa ra ở

a)

Nhật Bản

b)

Châu Âu và Hoa Kỳ

c)

Trung Quốc

d)

Châu Á

25.

Điểm nào dưới đây không phải là một trong các nguyên tắc quản trị của Fayol?

a)

Phân công lao động

b)

Thống nhất lãnh đạo

c)

Ra lệnh

d)

Tinh thần đồng đội

26.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của một tổ chức lý tưởng do Max Weber mô tả?

a)

Phân công lao động.

b)

Hệ thống cấp bậc được xác định rõ ràng.

c)

Luật lệ và qui định chi tiết.

d)

Mối quan hệ phi tổ chức.

27.

Một hệ thống mà không chịu tác động của môi trường được gọi là hệ thống?

a)

Hệ thống đóng.

b)

Hệ thống phụ.

c)

Hệ thống hoạt động.

d)

Hệ thống mở

28.

Theo cách tiếp cận quản trị nào dưới đây, nhà quản trị thường sử dụng thống kê, mô hình tối ưu, mô hình thông tin và các mô phỏng máy tính?

a)

Quản trị tình huống.

b)

Quản trị khoa học.

c)

Quản trị định lượng.

d)

Quản trị hành vi.

29.

Theo cách tiếp cận các hệ thống, yếu tố nào sau đây có thể là một ví dụ minh họa cho các yếu tố đầu vào của tổ chức?

a)

Thông tin.

b)

Hoạt động của người quản lý.

c)

Sự hài lòng của nhân viên.

d)

Lợi nhuận.

30.

Yếu tố nào được dùng để mô tả mức độ các nhiệm vụ trong một doanh nghiệp được chia thành những phần việc riêng biệt

a)

Đạo đức công việc.

b)

Trách nhiệm xã hội.

c)

Chuyên môn hóa công việc.

d)

Hình thành cơ cấu bộ phận.

31.

Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:

a)

Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo

b)

Cùng tạo ra sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác

c)

Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác

d)

Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên

32.

Nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nghiệm dưới đây, ngoại trừ:

a)

Đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất công việc

b)

Thực hiện mục tiêu liên quan đến tổ chức

c)

Giám sát người khác trong tổ chức

d)

Tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của doanh nghiệp

33.

Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị

a)

Quản trị hệ thống

b)

Quản trị theo tiến trình

c)

Lý thuyết Z

d)

Kaizen

34.

Ai trong số các nhà quản trị sau đây không cùng thuộc một trường phái lý thuyết quản trị

a)

Frederick Taylor.

b)

Henry Fayol.

c)

Henry Ford.

d)

Frank Gilbreth

35.

Lý thuyết quản trị của Fayol được gọi là:

a)

Lý thuyết quản trị hành chính.

b)

Lý thuyết tổ chức.

c)

Lý thuyết quản trị tổng quát.

d)

Lý thuyết quản trị hành vi

36.

Quan điểm quản trị của Harold Koontz

a)

Quản trị con người

b)

Quản trị phát triển nguyên tắc chung cho tổ chức

c)

Quản trị là một tiến trình

d)

Quản trị hành chính

37.

Chuyên môn hóa công việc được hiểu là?

a)

Hình thành quá trình.

b)

Tập trung hóa.

c)

Quy chuẩn hóa.

d)

Phân chia lao động.

38.

Các biến số tình huống ngẫu nhiên không bao gồm?

a)

Qui mô của tổ chức.

b)

Tính đều đặn của công nghệ.

c)

Tính bất định của môi trường.

d)

Tính dám nghĩ dám làm.

39.

Mệnh đề nào sau đây mô tả đúng nhất về cách tiếp cận các hệ thống mở?

a)

Một tập hợp các bộ phận không liên quan đến nhau và mỗi bộ phận lại tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

Các bộ phận phụ thuộc lẫn nhau nhưng không tương tác với bên ngoài.

c)

Các bộ phận có quan hệ tương đối ổn định với môi trường bên ngoài.

d)

Các bộ phận phụ thuộc lẫn nhau trong mối liên hệ năng động với môi trường bên ngoài.

40.

Sự đóng góp nổi tiếng của Frank Gilbreth's về quản trị mang tính khoa học liên quan đến lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giảm số lượng các chuyển động.

b)

Hệ thống trả lương.

c)

Tuyển chọn công nhân giỏi nhất.

d)

Vai trò của quản lý.

41.

Quản lý nào dưới đây liên quan đến việc nuôi dưỡng văn hóa học tập nơi các thành viên trong tổ chức có thể tiếp thu kiến thức và chia sẻ kinh nghiệm với người khác trong tổ chức một cách hệ thống để có thể hoàn thành mục tiêu tốt nhất?

a)

Quản lý các hệ thống.

b)

Quản lý phần mềm.

c)

Quản lý kỹ thuật.

d)

Quản lý tri thức.

42.

Nhà quản trị nào đã dùng phương pháp chụp ảnh trong tư tưởng quản trị của mình?

a)

Henry L. Gantt (1861-1919)

b)

Max Weber (1864-1920)

c)

Frant và Lillian Gilbreth

d)

Mary Parker Pollett (1868 -1933)

43.

Môi trường nội bộ của doanh nghiệp

a)

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, khách hàng, nhân sự, mục tiêu

b)

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, mục tiêu

c)

Cơ sở vật chất, mục tiêu, triết lý kinh doanh, chiến lược, nhân sự

d)

Triết lý kinh doanh, nhân sự, nhà cung cấp, khách hàng, mục tiêu

44.

Môi trường quản trị bao gồm

a)

2 loại: Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

3 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ

c)

4 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ và môi trường bên ngoài

d)

5 loại: Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ, môi trường bên ngoài và môi trường bên trong

45.

Môi trường vĩ mô bao gồm

a)

Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, các đối thủ cạnh tranh và môi trường công nghệ

b)

Môi trường văn hóa xã hội, môi trường công nghệ, môi trường văn hóa xã hội, nhà cung cấp

c)

Môi trường kinh tế, môi trường pháp luật- chính trị, môi trường công nghệ, khách hàng

d)

Môi trường kinh tế, môi trường văn hóa xã hội, môi trường chính trị - pháp luật, môi trường công nghệ, môi trường tự nhiên, môi trường quốc tế

46.

Môi trường vĩ mô không có yếu tố

a)

Chính sách kinh tế quốc gia

b)

Dân số

c)

Nhà cung cấp

d)

Chu kỳ đổi mới công nghệ

47.

Yếu tố nào tác động gián tiếp tới doanh nghiệp

a)

Dân số

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh mới

d)

Tổ chức công đoàn

48.

Môi trường vi mô của doanh nghiệp không bao gồm các yếu tố nào sau đây

a)

Nhà cung cấp

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Điều kiện chính trị

49.

Các yếu tố dưới đây thuộc môi trường vĩ mô, ngoại trừ:

a)

Kinh tế

b)

Khách hàng

c)

Tự nhiên

d)

Công nghệ

50.

Dân số, tôn giáo, hôn nhân, nghề nghiệp thuộc môi trường

a)

Kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Văn hóa –xã hội

d)

Chính trị

51.

Môi trường..... có tác động ảnh hưởng trực tiếp và thường xuyên, đe dọa trực tiếp sự thành bại của doanh nghiệp, mang tính đặc thù của từng ngành và từng đơn vị.

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Kinh tế

d)

Nội bộ

52.

Văn hóa tổ chức thuộc yếu tố môi trường:

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

d)

Bên ngoài

53.

Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường:

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Công nghệ.

d)

Xã hội.

54.

Yếu tố nào thuộc môi trường bên trong của công ty?

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

55.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về mt vĩ mô của một tổ chức?

a)

Điều kiện kinh tế.

b)

Điều kiện chính trị.

c)

Điều kiện ngành.

d)

Điều kiện công nghệ.

56.

Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc môi trường ngành của tổ chức?

a)

Các yếu tố kinh tế.

b)

Các điều kiện chính trị.

c)

Các yếu tố công nghệ.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

57.

Nói một cách điển hình, yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô của tổ chức?

a)

Điều kiện chính trị.

b)

Các vấn đề liên quan đến việc đạt mục tiêu của tổ chức.

c)

Những bên liên đới.

d)

Các cơ quan nhà nước.

58.

Trong khoảng 25 năm trở lại đây, thành phần nào trong môi trường vĩ mô của tổ chức thay đổi nhanh nhất?

a)

Toàn cầu.

b)

Kinh tế.

c)

Xã hội.

d)

Công nghệ.

59.

Môi trường nào dưới đây của tổ chức bao gồm các thành phần có tác động trực tiếp và tức thời đến các quyết định và hành động của người quản lý, và liên quan trực tiếp tới việc đạt mục tiêu của tổ chức?

a)

chung (vĩ mô).

b)

ngành (vi mô).

c)

thứ cấp.

d)

sơ cấp.

60.

Vinaphone, Mobilephone, Hanoi Mobile đại diện cho yếu tố nào trong môi trường hoạt động của tổ chức dịch vụ viễn thông?

a)

Các đối thủ cạnh tranh.

b)

Các nhà cung cấp.

c)

Các khách hàng.

d)

Các bên có liên quan.

61.

Nói một cách điển hình, môi trường vĩ mô của tổ chức có thể bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu quốc tế.

c)

Các nhà cung cấp.

d)

Các yếu tố văn hóa xã hội và các yếu tố quốc tế.

62.

Tỷ giá ngoại hối, lãi suất, thâm hụt, thặng dư ngân sách nhà nước, cán cân thanh toán quốc tế... là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố quốc tế.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố công nghệ.

63.

Dân số, phong cách và lối sống, nghề nghiệp, văn hóa, tôn giáo...là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tổ quốc tế.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố công nghệ.

64.

Các chính sách thuế, hệ thống luật pháp, việc kiểm soát về khả năng tín dụng thông qua chính sách tài chính...là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

c)

Các yếu tố kinh tế.

d)

Các yếu tố công nghệ.

65.

Mức gia tăng sản lượng theo đầu người, tăng mức thu nhập, tăng năng suất lao động xã hội cao và ổn định là những ví dụ minh họa cho yếu tố nào trong môi trường kinh tế vĩ mô của một tổ chức?

a)

Văn hóa xã hội.

b)

Chính trị pháp luật.

c)

Kinh tế.

d)

Quốc tế.

66.

Thắt chặt tiền tệ nhằm giảm thiểu lạm phát là tác động của yếu tố

a)

Xã hội

b)

Quốc tế

c)

Chính trị-pháp luật

d)

Dân số

67.

Những thành tựu của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi phương pháp làm việc của con người, sự bùng nổ của cuộc cách mạng về thông tin và truyền thông đã tác động đến tất cả các lĩnh vực hoạt động của tổ chức như sản xuất, lưu thông, phân phối hay cách thức giao tiếp, phối hợp trong nội bộ tổ chức?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố kinh tế.

c)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

d)

Các yếu tố công nghệ.

68.

Đối với công ty điện tử SamSung, các siêu thị điện máy, các cửa hàng giới thiệu sản phẩm điện máy, các đại lý bán hàng của Sam Sung là các vd minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các nhà cung cấp.

b)

Các nhà phân phối.

c)

Các khách hàng tiềm ẩn.

d)

Các đối thủ cạnh tranh.

69.

Môi trường văn hoá xã hội là môi trường

a)

Môi trường có đặc tính ổn định

b)

Môi trường có đặc tính thay đổi

c)

Môi trường tiềm ẩn đặc tính ổn định và sự thay đổi

d)

Môi trường có đặc tính bất biến

70.

Những đặc tính và hệ thống giá trị của mỗi nền văn hoá là

a)

Những yếu tố động

b)

Những yếu tố tĩnh

c)

Cả yếu tố tĩnh, cả yếu tố động, tuy nhiên sự thay đổi của chúng diễn ra rất chậm chạp

d)

Yếu tố hữu hình

71.

Đây không phải là vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế

a)

Duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô

b)

Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp

c)

Duy trì cân đối cơ cấu tích lũy vốn trong và ngoài nước

d)

Duy trì tỷ lệ doanh nghiệp

72.

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định là

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng GNP

d)

Tăng trưởng GDP

73.

Môi trường hoạt động của tổ chức là:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ

74.

Môi trường quản trị trong một tổ chức bao gồm

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường văn hóa – xã hội.

b)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ

c)

Môi trường cạnh tranh, môi trường văn hóa – xã hội, môi trường nội bộ

d)

Môi trường bên trong và môi trường vĩ mô.

75.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường quản trị vĩ mô

a)

Văn hóa

b)

Tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Nhà cung cấp

76.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường quản trị vi mô

a)

Khoa học công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung cấp

77.

Nhà cung cấp và khách hàng là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường quản trị vi mô

b)

Môi trường quản trị vĩ mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường xã hội

78.

Cơ sở vật chất, triết lý kinh doanh và nhân sự trong một tổ chức là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường quản trị vi mô

b)

Môi trường quản trị vĩ mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường kinh tế

79.

Yếu tố nào tác động trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

Văn hóa xã hội

b)

Người tiêu dùng sp của doanh nghiệp

c)

Vai trò của chính phủ

d)

Tăng trưởng kinh tế

80.

Yếu tố nào không nằm trong môi trường nội bộ của doanh nghiệp

a)

Chiến lược

b)

Khách hàng

c)

Sứ mệnh

d)

Nhân sự

81.

Lãi suất, lạm phát, chỉ số thị trường chứng khoán đều là ví dụ minh họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Công nghệ.

d)

Xã hội.

82.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường ngành của tổ chức?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Các khách hàng.

c)

Nhà cung cấp.

d)

Điều kiện chính trị.

83.

Trong thời đại hiện nay yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng tới doanh nghiệp vì nó gần như xóa đi các biên giới địa lý?

a)

Máy tính.

b)

Nhu cầu đa dạng của khách hàng.

c)

Internet.

d)

Toàn cầu hóa.

84.

Sự thay đổi cách thức hoạt động của các doanh nghiệp do tỷ lệ tham gia của lao động nữ ngày càng tăng là ví dụ minh họa cho yếu tố nào của môi trường vĩ mô?

a)

Dân số.

b)

Kinh tế.

c)

Đối thủ cạnh tranh.

d)

Tài chính.

85.

Sản xuất và trữ hàng hóa để bán vào những mùa cao điểm như đồ chơi trẻ em nhân dịp trung thu; quần áo, quà tặng vào dịp Giáng sinh; vàng, bạc, đồ trang sức vào mùa cưới là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Kết nạp.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

86.

Tồn trữ vật tư để dự phòng biến động giá cả; Bảo trì phòng ngừa những chi tiết vật tư đã đến kỳ bảo dưỡng, thay thế; Tuyển và huấn luyện nhân viên mới vào những mùa vụ hay có biến động nhân sự là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Kết nạp.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

87.

Các tổ chức cung cấp các sản phẩm, dịch vụ cùng loại với sản phẩm, dịch vụ mà doanh nghiệp đang cung cấp trên thị trường được gọi là?

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm năng.

b)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

c)

Các khách hàng.

d)

Các nhà phân phối.

88.

Các tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động của các doanh nghiệp một cách gián tiếp ví dụ Hội phụ nữ, Hiệp hội tiêu dùng nhưng có thể gây ảnh hưởng đến tổ chức thông qua các phương tiện thông tin đại chúng là những ví dụ minh họa cho yếu tố nào trong môi trường kinh doanh ngành của một tổ chức?

a)

Các nhà cung cấp.

b)

Các đối thủ cạnh tranh.

c)

Các nhóm áp lực xã hội.

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận.

89.

Lạm phát năm nay tăng hơn so với năm ngoái khiến người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu, ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp, đó là ảnh hưởng của yếu tố

a)

Dân số.

b)

Kinh tế

c)

Khách hàng.

d)

Xã hội

90.

Nguồn gốc hình thành văn hoá tổ chức thường gắn chặt nhất với:

a)

Tầm nhìn của người sáng lập

b)

Sự sáng tạo của các thành viên khi tổ chức được thành lập

c)

Xu hướng kinh tế

d)

Ảnh hưởng của nước ngoài

91.

Môi trường quản trị vĩ mô là môi trường bao gồm các yếu tố có đặc điểm:

a)

Phạm vi rất rộng lớn, bao trùm toàn bộ nền kinh tế.

b)

Phạm vi rất rộng, bao trùm một số bộ phận nền kinh tế

c)

Phạm vi hẹp nhưng bao trùm lên toàn bộ nền kinh tế

d)

Phạm vi hẹp, bao trùm một số bộ phận trong nền kinh tế

92.

Môi trường văn hóa xã hội không có yếu tố nào sau đây

a)

Lạm phát

b)

Dân số

c)

Tôn giáo

d)

Hôn nhân gia đình

93.

Việc mua lại đối thủ cạnh tranh bán sản phẩm tương tự với doanh nghiệp trong một thị trường mới là

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược mở rộng thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

94.

Phân tích môi trường kinh doanh nhằm

a)

Xác định điểm mạnh của doanh nghiệp

b)

Xác định điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Xác định nhu cầu của khách hàng

95.

Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường

a)

Văn hóa-Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị-pháp luật

d)

Công nghệ

96.

Việc nhà nước quy định giá trần với một số mặt hàng để bảo vệ người tiêu dùng khiến doanh nghiệp không thể bán cao hơn mức giá đó, điều này thể hiện DN bị tác động bởi yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị pháp luật

d)

Khách hàng

97.

Những người tiêu dùng ở Hà Nội có thu nhập cao quan tâm tới việc mua những sản phẩm an toàn cho sức khỏe hơn là giá cả, điều này thể hiện DN bị tác động bởi yếu tố

a)

Dân số

b)

Khách hàng

c)

Phong cách lối sống

d)

Kinh tế

98.

Việc các công ty viễn thông áp dụng biện pháp tính giá cước cao vào giờ cao điểm và tính giá cước thấp vào giờ thấp điểm là giải pháp quản trị bất trắc của yếu tố môi trường gì?

a)

Phòng ngừa trục trặc nảy sinh

b)

Quân bình ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

c)

Dự đoán trước những chiều hướng biến động của môi trường

d)

Liên kết

99.

Thoả thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là những ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Kết nạp.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Liên kết.

d)

Hợp đồng.

100.

Những nhà quản trị các công ty có khó khăn về tài chính cũng thường mời ngân hàng vào trong hội đồng quản trị của họ, để dễ tiếp cận với thị trường tiền tệ là cách thể hiện cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Kết nạp.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

101.

Công ty hàng không ký hợp đồng với các công ty xăng dầu các nhà chế biến thực phẩm ký hợp đồng, với những nhà cung cấp ngũ cốc là các ví dụ minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

102.

Cấp phát các sản phẩm hoặc dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên khi có nhu cầu vượt quá cung cấp là cách mô tả cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng.

103.

Các công ty điện thoại, dịch vụ Internet có thể áp dụng biện pháp tính giá cước đắt vào thời gian cao điểm và giá rẻ vào ban đêm để hạn chế và khuyến khích lượng sử dụng của khách hàng để cân đối nhu cầu thiết bị là minh họa cho giải pháp quản trị biến động môi trường nào dưới đây?

a)

Quân bình.

b)

Cấp hạn chế.

c)

Dùng đệm (Phòng ngừa).

d)

Hợp đồng

104.

Chính phủ có thể thúc đẩy khuyến khích việc mở rộng và phát triển hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thông qua việc trợ cấp cho các ngành công nghiệp được lựa chọn, ưu tiên về thuế trong những hoàn cảnh nhất định, bảo vệ một vài ngành kinh doanh thông qua những biểu thuế suất đặc biệt, hay bằng cách trợ giúp việc nghiên cứu và triển khai là các ví dụ minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

a)

Các yếu tố văn hóa xã hội.

b)

Các yếu tố kinh tế.

c)

Các yếu tố chính trị luật pháp.

d)

Các yếu tố công nghệ.

105.

Để so sánh với môi trường vi mô, mệnh đề nào sau đây mô tả chính xác môi trường vĩ mô của tổ chức?

a)

Có ảnh hưởng gián tiếp tới các hoạt động của tổ chức.

b)

Ảnh hưởng nhiều hơn đến các hoạt động của tổ chức.

c)

Thường được cho là một yếu tố không quan trọng.

d)

Là mối quan tâm của những người quản lý cấp cao

106.

Phân loại hoạch định gồm

a)

Hoạch định chiến lược và hoạch định kế hoạch

b)

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

c)

Hoạch định tác nghiệp và hoạch định kế hoạch

d)

Hoạch định nhân sự và hoạch định chức năng

107.

Hoạch định tác nghiệp là hoạch định trong thời gian

a)

Nhỏ hơn 1 năm

b)

Từ 1 đến 2 năm

c)

Từ 2 đến 3 năm

d)

Thường nhỏ hơn 6 tháng

108.

Những người giữ vai trò chủ chốt trong quá trình hoạch định tác nghiệp

a)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung gian, toàn thể nhân viên

b)

Nhà quản trị cấp trung gian, nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên

d)

Nhà quản trị cấp cao, toàn thể nhân viên

109.

Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức là viết tắt của chữ trong mô hình SWOT

a)

Chữ O và T

b)

Chữ S và O

c)

Chữ S và W

d)

Chữ W và T

110.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phân tích những gì đối thủ cạnh tranh đang làm

c)

Hình thành các chiến lược

d)

Phân tích môi trường bên ngoài

111.

Phát biểu này là một phần của quá trình hoạch định trong tổ chức, thể hiện ý nghĩa về sự tồn tại của doanh nghiệp

a)

Sắp xếp lại nguồn nhân lực

b)

Phân quyền trong tổ chức

c)

Hoạch định mục tiêu

d)

Phát biểu sứ mệnh

112.

Khi hoạch định nhà quản trị sẽ :

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian của tổ chức

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Không điều chỉnh được các kế hoạch đã đặt ra

113.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố :

a)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

Tăng sự chồng chéo trong quản trị

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Dự trù trước rủi ro

114.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

Cụ thể

b)

Chiến lược

c)

Thường trực

d)

Tác nghiệp

115.

Môi trường càng bất định, các kế hoạch càng cần có đặc điểm nào?

a)

Chiến lược; dài hạn.

b)

Sử dụng 1 lần; ngắn hạn.

c)

Chiến thuật; dài hạn.

d)

Định hướng; ngắn hạn.

116.

Một mục đích của việc lập kế hoạch là làm giảm thiểu yếu tố nào?

a)

Chi phí và thời gian.

b)

Thời gian và nhu cầu nhân sự.

c)

Lãng phí và sự trùng lặp.

d)

Thời gian và lãng phí.

117.

Yếu tố nào không phải là ưu điểm của việc lập kế hoạch?

a)

Lập kế hoạch tránh lãng phí cho tổ chức.

b)

Giúp cho doanh nghiệp ứng phó tốt hơn với các tình huống bất định.

c)

Định hướng cho người quản lý và nhân viên trong tổ chức.

d)

Tăng chi phí của tổ chức.

118.

Chức năng nào dưới đây đưa ra một hệ thống mục tiêu cụ thể giúp cho doanh nghiệp tập trung nguồn lực vào các mục tiêu cụ thể của doanh nghiệp?

a)

Lập kế hoạch.

b)

Tổ chức.

c)

Điều phối.

d)

Kiểm tra.

119.

Yếu tố nào dưới đây là kết quả mong đợi của các cá nhân, nhóm, hoặc toàn bộ doanh nghiệp?

a)

Các chiến lược.

b)

Các mục tiêu.

c)

Các kế hoạch.

d)

Các chính sách.

120.

Chức năng nào dưới đây là việc lựa chọn một phương án hoạt động trong tương lai mà người ta hy vọng nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất?

a)

Lập kế hoạch.

b)

Kiểm tra và điều chỉnh.

c)

Ra quyết định.

d)

Quản lý.

121.

Yếu tố nào dưới đây là các tài liệu đề ra cách thức đạt được các mục tiêu, mô tả việc phân bổ nguồn lực, lịch trình thực hiện và các hành động cần thiết khác để đạt được mục tiêu?

a)

Các chiến lược.

b)

Các kế hoạch.

c)

Các chính sách.

d)

Các quy trình.

122.

Các kế hoạch được áp dụng cho toàn bộ tổ chức, xây dựng những mục tiêu chung của tổ chức và xác định vị trí của tổ chức trong môi trường hoạt động của mình, được gọi là kế hoạch nào?

a)

Chiến thuật.

b)

Dài hạn.

c)

Chiến lược.

d)

Định hướng.

123.

Những người quản lý ở cấp cao trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào?

a)

Chiến lược.

b)

Định hướng.

c)

Sử dụng một lần.

d)

Chiến thuật.

124.

Tất cả các mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu, ngoại trừ?

a)

Thách thức, nhưng có thể đạt được với nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Khung thời gian rõ ràng

c)

Thích hợp với hoàn cảnh và nhu cầu của tổ chức

d)

Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả.

125.

Các dự báo về môi trường, các đánh giá về điều kiện hiện có của tổ chức, các nghiên cứu về đối thủ cạnh tranh là những mô tả cho yếu tố nào?

a)

Các nguyên tắc lập kế hoạch.

b)

Các căn cứ lập kế hoạch.

c)

Các phương pháp lập kế hoạch.

d)

Các quy định lập kế hoạch.

126.

Những người quản lý ở cấp trung gian trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào sau đây?

a)

Chiến lược.

b)

Định hướng.

c)

Sử dụng một lần.

d)

Chiến thuật.

127.

Những người quản lý ở cấp cơ sở trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào sau đây?

a)

Chiến lược.

b)

Định hướng.

c)

Hoạt động.

d)

Chiến thuật.

128.

Quản lý theo mục tiêu (MBO) có nhiều đặc trưng ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Các mục tiêu về kết quả cụ thể do nhân viên và những người quản lý cùng xác định.

b)

Những tiến bộ của quá trình đạt được mục tiêu được xem xét định kỳ

c)

Phần thưởng được đưa ra dựa trên cơ sở những tiến bộ đó.

d)

Các mục tiêu thường chung chung, mơ hồ

129.

Yếu tố nào là các đảm bảo vật chất cho việc thực hiện kế hoạch, đồng thời nó cũng là công cụ giúp cho nhà quản lý có thể kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạch thông qua việc kiểm tra các nguồn thu và chi?

a)

Chính sách

b)

Ngân quỹ

c)

Quy tắc

d)

Chương trình

130.

Yếu tố nào là những yếu tố của môi trường bên ngoài có tác động tích cực đến hoạt động của tổ chức?

a)

Các cơ hội.

b)

Các nguy cơ.

c)

Các điểm mạnh.

d)

Các điểm yếu.

131.

Yếu tố nào dưới đây là những yếu tố của môi trường bên ngoài có tác động tiêu cực đến hoạt động của tổ chức?

a)

Các cơ hội.

b)

Các nguy cơ.

c)

Các điểm mạnh.

d)

Các điểm yếu.

132.

Yếu tố nào là những hoạt động công ty có khả năng làm tốt, hoặc là những nguồn lực quý hiếm (duy nhất) mà công ty sở hữu?

a)

Các cơ hội.

b)

Các nguy cơ.

c)

Các điểm mạnh.

d)

Các điểm yếu

133.

Yếu tố nào là những hoạt động công ty làm không tốt hoặc những nguồn lực cần thiết mà công ty lại không có?

a)

Các cơ hội.

b)

Các nguy cơ.

c)

Các điểm mạnh

d)

Các điểm yếu.

134.

Đây là một công cụ hay được sử dụng để xác định các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ cho tổ chức trong công việc lập kế hoạch?

a)

KPI (các chỉ số đánh giá kết quả).

b)

SMART.

c)

SWOT.

d)

Sơ đồ Gantt.

135.

Bản chất của phương pháp đánh giá nào là người ta lượng hoá phương án và đánh giá dựa vào các chỉ tiêu hiệu quả?

a)

Định tính.

b)

Định lượng.

c)

Chuyên gia

d)

Bảng điểm cân bằng (balancescore card)

136.

Hoạch định là

a)

Ra quyết định: làm cái gì? Khi nào làm? Và ai làm?

b)

Việc xác định các mục tiêu, mục đích và quyết định về cách thức để tổ chức đạt được những mục tiêu đó.

c)

Quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp

d)

Lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai.

137.

Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:

a)

Tư duy tốt các tình huống quản trị

b)

Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn

c)

Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài

d)

Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp

138.

Kế hoạch chiến lược có

a)

Môi trường biến đổi

b)

Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

c)

Kết quả có thể điều chỉnh

d)

Rủi ro hạn chế

139.

Kế hoạch tác nghiệp có

a)

Môi trường xác định

b)

Mục tiêu cụ thể, rõ ràng

c)

Kết quả lâu dài

d)

Rủi ro lớn

140.

Kỹ thuật dự báo bằng cách tham khảo ý kiến chuyên gia là

a)

Dự báo theo kịch bản

b)

Kỹ thuật dự báo Delphi

c)

Mô hình dự báo mô phỏng

d)

Kỹ thuật định lượng

141.

Việc lựa chọn chiến lược để đạt được mục tiêu của tổ chức là một phần của

a)

Chức năng kiểm soát

b)

Chức năng lãnh đạo

c)

Chức năng tổ chức

d)

Chức năng hoạch định

142.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn chiến lược tăng trưởng khi

a)

Môi trường có nhiều cơ hội

b)

Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh

c)

Tốc độ tăng trưởng năm trước cao

d)

Khi doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh trong môi trường có nhiều cơ hội

143.

Hoạch định do các nhà quản trị cấp cao đưa ra

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Hoạch định tác nghiệp

c)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định kế hoạch, hoạch định chiến lược

144.

Việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hoá hay dịch vụ hiện có là

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược mở rộng thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

145.

Việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược mở rộng thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược đa dạng hoá trong kinh doanh

146.

Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Dự báo mô phỏng

d)

Dự báo chuyên gia

147.

Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự minh hoạ về một hệ thống thực tế là

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Dự báo mô phỏng

d)

Dự báo chuyên gia

148.

Một phương pháp quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a)

Xác định mục tiêu tổng thể và chiến lược

b)

Xác định các mục tiêu cụ thể của đơn vị

c)

Kiểm tra thường xuyên tiến trình thực hiện các mục tiêu, thông tin phản hồi được cung cấp

d)

Việc hoàn thành mục tiêu được thúc đẩy bởi hệ thống mục tiêu đã đề ra và phần thưởng dựa trên thành tích

149.

Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Con chó

150.

Không có đặc điểm nào dưới đây khi thiết lập một mục tiêu :

a)

Mang tính dài hạn

b)

Thách thức và mang tính khả thi

c)

Phải trình bày bằng văn bản

d)

Được phổ biến cho mọi đối tượng có liên quan

151.

Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?

a)

Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Hiệu suất

c)

Chất lượng

d)

Đổi mới

152.

Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi :

a)

Đẩy mạnh chiến lược Marketing

b)

Sản phẩm được thiết kế để sx hàng loạt

c)

Đẩy mạnh kênh phân phối

d)

Sản phẩm được thiết kế đặc biệt

153.

Đây không phải là các thành phần chính của chức năng lập kế hoạch

a)

Sứ mệnh

b)

Bản mô tả công việc

c)

Mục tiêu

d)

Bản kế hoạch

154.

Công ty A muốn tăng doanh thu năm 2017 lên 40% so với năm 2016 và giảm tỷ lệ nợ khó đòi xuống mức 12%. Kế hoạch trên được thể hiện theo hình thức nào?

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Quy định

d)

Chương trình

155.

Hoạch định là :

a)

Một công việc mang tính cứng nhắc

b)

Kiểm tra quá trình thực hiện

c)

Công việc của mọi nhà quản trị các cấp

d)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

156.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt cụ thể nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 cửa hàng trong giai đoạn tới

b)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2016

c)

Tuyển thêm lao động

d)

Phát triển thương hiệu sang thị trường châu Âu

157.

Tất cả các mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu được xây dựng tốt, ngoại trừ?

a)

Đo lường được và định lượng được.

b)

Khung thời gian rõ ràng

c)

Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả.

d)

Được truyền đạt đến mọi thành viên.

158.

Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, bước nào sẽ được thực hiện ngay sau bước nhận thức các cơ hội của doanh nghiệp?

a)

Xác định các cơ hội và nguy cơ.

b)

Phân tích môi trường bên trong.

c)

Phân tích môi trường bên ngoài.

d)

Xác định mục tiêu kế hoạch.

159.

Bản chất của phương pháp đánh giá nào dưới đây là người ta sử dụng kinh nghiệm, phương pháp phân tích suy luận để đánh giá một sự vật, hiện tượng nào đó?

a)

Định tính.

b)

Định lượng.

c)

Chuyên gia.

d)

Bảng điểm cân bằng (balancescore card).

160.

Trong quản lý kế hoạch chiến lược, yếu tố nào xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?”

a)

Mục tiêu.

b)

Đánh giá.

c)

Chiến lược.

d)

Sứ mệnh.

161.

Yếu tố nào sau đây ngăn cản các tổ chức có lập kế hoạch đạt được kết quả cao?

a)

Chất lượng.

b)

Quy mô.

c)

Triển khai thực hiện.

d)

Môi trường.

162.

Yếu tố nào sau đây là cơ sở nền tảng của việc lập kế hoạch?

a)

Nhân viên.

b)

Các mục tiêu.

c)

Kết quả

d)

Phòng kế hoạch.

163.

Đây là nội dung quan trọng nhất của phương pháp quản trị MBO :

a)

Ra quyết định từ tập thể

b)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

c)

Giám sát chặt chẽ

d)

Mục tiêu không rõ ràng

164.

Công việc nào dưới đây có thể phân biệt lập kế hoạch một cách chính tắc và không chính tắc?

a)

Thiết lập mục tiêu tổng quát.

b)

Lập kế hoạch cho 1 năm tiếp theo

c)

Viết các mục tiêu thành văn bản.

d)

Truyền đạt các bản kế hoạch đến mọi nhân viên quản lý.

165.

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố, đó là:

a)

Con người thực hiện

b)

Thời hạn

c)

Khuôn khổ, phạm vi

d)

Mục tiêu