WorksheetsQ-ACADEMY SENTENCE TRANSLATION 9
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 39mins
Name
Class
Date
1.
We all feel grateful for his considerable contributions to the project
a)
Chúng ta cần loại bỏ những món đồ lỗi thời này khỏi kệ
b)
Để thúc đẩy doanh số của dòng sản phẩm này, chúng ta cần quảng cáo rộng rãi hơn nữa
c)
Chúng tôi đều cảm thấy biết ơn cho những đóng góp đáng kể của anh ấy vào dự án
d)
Tất cả các nhân viên ở nhà hàng này rất lịch thiệp
2.
All employees express their gratitude for his contributions to the company
a)
Tất cả các nhân viên bày tỏ sự biết ơn của họ cho những đóng góp đáng kể của anh ấy vào công ty
b)
Chúng tôi đang có một sự thiếu hụt các nhân viên kĩ năng cao trong nhà máy
Chúng tôi thiếu tiền để tiếp tục việc xây dựng văn phòng này
c)
Sản phẩm mới được tung ra ngày hôm qua
d)
Thời tiết xấu có thể ảnh hưởng nghịch lên các vụ mùa trong khu vực
3.
She expressed gratitude for the kind gesture.
a)
Chúng tôi đang có một sự thiếu hụt các nhân viên kĩ năng cao trong nhà máy
Chúng tôi thiếu tiền để tiếp tục việc xây dựng văn phòng này
b)
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn vì cử chỉ tử tế này.
c)
Công ty cho phép chúng tôi làm việc từ xa
d)
Giám đốc khen ngợi họ nhiều lần cho giải pháp giải quyết vấn đề sáng tạo của họ
4.
I guarantee that no one has the access to these confidential files
a)
Tôi đảm bảo rằng không ai có quyền truy cập vào các file mật này
b)
Hãy thực hiện một nghiên cứu thị trường để hiểu nhu cầu của các khách hàng tiềm năng
c)
Họ thuyết phục chúng tôi mua đồ dùng văn phòng từ họ
d)
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đảm nhận vị trí quản lí vào tháng tới
5.
We need to guard our confidential information
a)
Chúng ta cần bảo vệ thông tin bí mật của mình
b)
Nội thất dự kiến sẽ được giao sớm
c)
Anh ấy đúng một cách tuyệt đối
d)
Anh ấy đã cố gắng tuân thủ quy định về trang phục công sở.
6.
The director personally guides us through difficult procedures
a)
Có nhiều khóa học được cung cấp miễn phí cho sinh viên ở các thành phố lớn
b)
Công việc của họ sẽ được thực hiện ngoài cơ sở
c)
Cô ấy vừa thực hiện kiểm tra sức khỏe định kì
d)
Giám đốc đích thân hướng dẫn chúng tôi những thủ tục khó khăn
7.
That delivery company are known for their careful handling of any shipments
a)
Một khách hàng tiêu biểu thường cân nhắc nhiều yếu tố trước khi thực hiện việc mua nội thất
b)
Rất khó để định vị các khách hàng mục tiêu và các sản phẩm của chúng tôi có giá cao
Chúng tôi cố gắng định vị của hàng tiện lợi gần nhất
c)
Quy định mới sẽ có một ảnh hưởng mạnh mẽ lên cuộc sống của nhiều người
d)
Công ty giao hàng đó nổi tiếng cho việc xử lí cẩn thận của họ đới với bất kì món hàng giao nào
8.
This swimming pool is hardly cleaned
a)
Việc học là ưu tiên hàng đầu của tôi
b)
Hồ bơi của họ hiếm khi được dọn dẹp
c)
Dự án xây dựng có nhiều tiến triển
d)
Có thể vay ngân hàng để mua nhà
9.
The headquarter is located near our warehouse
a)
Bản dự thảo này được nộp bởi hai nhóm làm việc chặt chẽ với lẫn nhau
b)
Tiền học phí đang tăng lên ở một mức độ ngoạn mục ở tất cả các trường đại học trong nước
c)
Vị chủ tịch đã từ chức sau nhiều bất đồng với những cổ đông
d)
Trụ sở chính nằm gần kho hàng của chúng tôi
10.
He was hesitant to ask about his salary
a)
Lời nhắc nhở này được gửi bởi vì thẻ thành viên của bạn ở nhóm chúng tôi sẽ hết hạn vào cuối năm
b)
Lễ khai trương sẽ được tổ chức vào tuần tới
c)
Anh ấy ngần ngại khi hỏi về mức lương của mình
d)
Bài kiểm tra cuốn cùng này có thể kéo dài đến 3 giờ nên bạn cần chuẩn bị cẩn thận cho nó
11.
They hesitate to implement the project as they cannot predict all the possible risks
a)
Nhà trường sẽ cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
b)
Họ bán sách cũng như là báo
Họ đang bán sách. Họ cũng đang bán báo
c)
Các sản phẩm của công ty này nổi tiếng cho tính đáng tin cậy của nó
d)
Họ do dự thực hiện dự án vì họ không thể dự đoán tất cả các rủi ro có thể xảy ra
12.
We need to hire an outside consultant to evaluate our performance
a)
Biện pháp này vẫn duy trì hiệu quả cho đến bây giờ
Thất nghiệp vẫn duy trì là một mối lo lớn cho nhiều quốc gia trên thế giới
b)
Công ty chúng tôi sẽ làm việc trực tiếp với bất kì nhà phân phối nào để hoàn thành yêu cầu khách hàng
c)
Buổi lễ hàng năm sẽ trùng với lễ kỷ niệm lần thứ 20 của chúng tôi
d)
Chúng tôi cần thuê một nhà tư vấn bên ngoài để đánh giá hiệu quả hoạt động của chúng tôi
13.
He is really honest
a)
Thời tiết có một ảnh hưởng đáng kể lên các vụ mùa
b)
Anh ấy thực sự rất trung thực
c)
Có nhiều loại trang phục đa dạng được trưng bày trong cửa hàng đó
d)
Bạn nên nâng cao trình độ tiếng anh của mình mỗi ngày
14.
I really appreciate her honesty
a)
Khu vườn bắt đầu héo úa vì bị bỏ bê liên tục.
b)
Chúng tôi tự tin vào sản phẩm mới của mình
c)
Bạn nên tự mình làm tất cả các bài tập
d)
Tôi thực sự đánh giá cao sự trung thực của cô ấy
15.
We honor our veterans every year on Memorial Day.
a)
Chúng tôi vinh danh các cựu chiến binh của mình vào Ngày tưởng niệm hàng năm.
b)
Công ty của chúng tôi đang mở rộng nhanh chóng nhờ vào chiến lược marketing xuất sắc
c)
Chúng tôi cố gắng để cung cấp ước tính chính xác cho việc xây dựng một văn phòng mới
d)
Sự cố máy tính này thật khó chịu
16.
All the members of the board of directors honored the chairman at his farewell party following his retirement
a)
Chúng tôi quyết định hủy bỏ hợp đồng với nhà cung cấp đó vì những sự trì hoãn không thể chấp nhận
b)
Tất cả các thành viên của ban lãnh đạo vinh danh vị chủ tịch tại buổi lễ tạm biệt theo sau sự nghỉ hưu của ông ấy
c)
Chúng tôi sẽ sớm giải quyết yêu cầu của bạn
d)
Tất cả các nhân viên bày tỏ sự biết ơn của họ cho những đóng góp đáng kể của anh ấy vào công ty
17.
Their service is horrible
a)
Bạn phải trả phần còn lại của hóa đơn của bạn không trệ hơn cuối tuần này
b)
Tình huống này là chưa từng có và có thể mất rất nhiều thời gian để chúng tôi giải quyết
c)
Anh ta đã sở hữu một chiếc xe của công ty
d)
Dịch vụ của họ thật kinh khủng
18.
We can host our ceremony is this venue
a)
Họ đưa ra mức lương cao cho công việc
b)
Vui lòng chờ đợi giao dịch mua hàng của bạn sẽ đến vào thứ Sáu
c)
Cô ấy là tác giả của cuốn sách bán chạy nhất
d)
Chúng ta có thể tổ chức buổi lễ của chúng ta tại địa điểm này
19.
Contact human resources for more information
a)
Hãy liên hệ phòng nhân sự để lấy thêm thông tin
b)
Tôi thực sự quan tâm đến kiến trúc
c)
Các giá của các món trong menu này có thể thỉnh thoảng dao động phụ thuộc vào sự sẵn có của các nguyên liệu thô
d)
Họ phải làm việc gấp rút để hoàn thành đơn hàng kịp thời
Chúng tôi vội vàng đến nhà kho để tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra
20.
She is very humorous
a)
Người ủng hộ năng lượng sạch đã phát biểu tại hội nghị.
b)
Cô ấy rất hài hước
c)
Họ điều hành nhiều cửa hàng ở khu vực này
d)
Trụ sở chính nằm gần kho hàng của chúng tôi
21.
We are in such a hurry to make the deadline
We hurry to complete the order
a)
Chú chó con thích đuổi theo quả bóng nảy.
b)
Chúng tôi đang gấp rút hoàn thành thời hạn
Chúng tôi nhanh chóng hoàn thành đơn hàng
c)
Chương trình khuyến mãi sẽ diễn ra trong một tuần
d)
Họ nên thương lượng giá mới
22.
This building is an ideal location for our business
a)
Tòa nhà này là địa điểm lý tưởng cho hoạt động kinh doanh của chúng tôi
b)
Độ tin cậy của sản phẩm này đã thuyết phục tôi mua nó
c)
May mắn thay, nhờ vào công nghệ tiến bộ, anh ấy đã được cứu sống khỏi căn bệnh ung thư phổi
d)
Bạn tôi là người ủng hộ mạnh mẽ quyền động vật.
23.
We have identified the cause of the slowdown in production
a)
Cô ấy từ chức và trao toàn bộ quyền sở hữu của nhà hàng cho con trai cô
b)
Có lẽ chúng ta không nên ra mắt sản phẩm vào tuần tới
c)
Công ty chúng tôi sẽ làm việc trực tiếp với bất kì nhà phân phối nào để hoàn thành yêu cầu khách hàng
d)
Chúng tôi đã xác định được nguyên nhân khiến sản xuất chậm lại
24.
They ignored our warning and continued with the project
a)
Mary luôn hạnh phúc khi cô ấy nói về công việc cũ của mình
b)
Cô ấy không hướng dẫn rõ ràng cho chúng tôi
c)
Họ phớt lờ cảnh báo của chúng tôi và tiếp tục dự án
d)
Công việc của họ sẽ được thực hiện ngoài cơ sở
25.
This law has an immediate effect
a)
Bạn vẫn còn liên lạc với khách hàng cũ của chúng tôi chứ
b)
Sự ô nhiễm không khí đã có một ảnh hưởng nghiêm trọng lên cuộc sống của hàng ngàn người
Bỏ ra quá nhiều thời gian trên điện thoại sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của bất kì đứa trẻ nào
c)
Sản phẩm mới được tung ra ngày hôm qua
d)
Luật này có hiệu lực ngay lập tức
26.
Air pollution will have a serious impact on the lives of thousand people
Spending much time on smart phones will impact the development of any child
a)
Chúng tôi gặp phải nhiều vấn đề trong tuần đầu tiên hoạt động
b)
Việc trả lại chiếc máy này của bạn sẽ được xử lý ngay lập tức
c)
Chúng tôi sẽ cân nhắc di dời tới một địa điểm khác vì tiếng ồn
Tôi xem cô ấy là em gái của mình
Tôi xem dự án này rất quan trọng
d)
Sự ô nhiễm không khí đã có một ảnh hưởng nghiêm trọng lên cuộc sống của hàng ngàn người
Bỏ ra quá nhiều thời gian trên điện thoại sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của bất kì đứa trẻ nào
27.
They will implement a new regulation for food safety in the whole country
a)
Họ sẽ thực hiện một quy định mới cho an toàn thực phẩm trên khắp cả nước
b)
Công việc này đòi hỏi những bằng cấp nhất định
c)
Chúng tôi sẽ cài đặt một phần mềm kế toán mới trên tất cả các máy tính
d)
Bạn có thể cho tôi xem một số căn hộ có sẵn được không
28.
We import our products from many countries in the world
a)
Có một sự tăng đột ngột trong số lượng người đăng ký tháng này
b)
Đơn đặt hàng của bạn sẽ có các gói riêng biệt
c)
Chúng tôi nhập khẩu sản phẩm từ nhiều nước trên thế giới
d)
Tôi không còn liên quan đến kế hoạch kinh doanh của họ
29.
Her ability impressed me
I was impressed by her ability
a)
Bộ phận của chúng tôi đòi hỏi rất nhiều sự đổi mới
b)
Chúng tôi đang gấp rút hoàn thành thời hạn
Chúng tôi nhanh chóng hoàn thành đơn hàng
c)
Thật khó để phân biệt hai bức tranh này với nhau.
d)
Khả năng của cô ấy gây ấn tượng cho tôi
Tôi bị ấn tượng bởi khả năng của cô ấy
30.
She left a strong impression on me
a)
Họ bán sách cũng như là báo
Họ đang bán sách. Họ cũng đang bán báo
b)
Tôi rất vui mừng về sự kiện sắp tới
c)
Công ty đó là một trong số những doanh nghiệp thành công nhất trong khu vực
Chọn một ứng viên phù hợp trong số nhiều ứng viên tài năng không phải là một nhiệm vụ đơn giản
d)
Cô ấy để lại một ấy tượng mạnh lên tôi
31.
Her ability is impressive
a)
Việc trả lại chiếc máy này của bạn sẽ được xử lý ngay lập tức
b)
Giá xăng giảm 10%
c)
Sự mở cửa của một nhà hàng mới đã tạo ra sự hứng thú cho tất cả mọi người
d)
Khả năng cô ấy là rất ấn tượng
32.
They strive to improve the quality of their service
a)
Vui lòng cung cấp 3 người giới thiệu cùng với đơn ứng tuyển của bạn cho công việc này
b)
Họ nỗ lực cải thiện chất lượng dịch vụ
c)
Các tác phẩm nghệ thuật của họ cho thấy một sự kết hợp tuyệt vời của những kĩ thuật cả hiện đại và truyền thống
d)
Cô ấy giao quyền cho tôi kí tất cả các giấy tờ pháp lí
33.
We notice an improvement in their delivery speed
a)
Tìm một dịch vụ giao hàng rẻ hơn là một khả năng tốt để gia tăng lợi nhuận của chúng ta
b)
Họ thuê một người đàn ông để lắp ráp đồ nội thất trong cửa hàng của họ
c)
Chúng tôi nhận thấy sự cải thiện về tốc độ giao hàng của họ
d)
Họ phớt lờ cảnh báo của chúng tôi và tiếp tục dự án
34.
You have to act in accordance with the policies of the company
a)
Bạn phải hành động theo các chính sách của công ty
b)
Sự ô nhiễm không khí đã có một ảnh hưởng nghiêm trọng lên cuộc sống của hàng ngàn người
Bỏ ra quá nhiều thời gian trên điện thoại sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của bất kì đứa trẻ nào
c)
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân của anh ấy đặt một lịch hẹn khác cuối tuần này
d)
Hồ sơ bệnh án của nhân viên được bảo mật
Họ ghi lại số người tham dự để đánh giá tất cả các buổi hội thảo
35.
In addition, I want you to contact Mr. Ken right away to get his opinions about the contract
In addition to beautiful views, this hotel also offers a wide variety of special dishes
a)
Vui lòng vứt chiếc hộp rỗng vào thùng rác.
b)
Ngoài ra, tôi muốn bạn liên hệ với ông Ken ngay lập tức để lấy các ý kiến của ông ấy về hợp đồng
Ngoài cảnh đẹp, khách sạn này cũng cung cấp một sự đa dạng lớn về các món ăn đặc biệt
c)
Bạn có thể tham khảo sách hướng dẫn này để biết cách vận hành máy
d)
Chúng tôi có nhiều dòng sản phẩm
36.
Please book a room in advance
a)
Phát minh mới nhất của anh ấy là một bước đột phát trong lĩnh vực y tế
b)
Họ phải làm việc gấp rút để hoàn thành đơn hàng kịp thời
Chúng tôi vội vàng đến nhà kho để tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra
c)
Vui lòng đặt phòng trước
d)
Nhà bếp của chúng tôi được trang bị nhiều thiết bị
37.
Please bring an umbrella in case it rains heavily
a)
Khu vườn bắt đầu héo úa vì bị bỏ bê liên tục.
b)
Vị kĩ sư cam kết vào việc duy trì vẻ ngoài độc đáo của tòa nhà
c)
Vui lòng mang theo ô phòng trường hợp trời mưa to
d)
Mẹ tôi lo lắng và sự an toàn của anh ấy
Sự ô nhiễm là một mốt quan tâm lớn mà con người đối mặt
38.
She is in charge of overseeing her family's restaurant
a)
Cô ấy phụ trách trông coi nhà hàng của gia đình mình
b)
Họ dựa kết luận của họ và kết quả của cuộc nghiên cứu
Công ty cũ của chúng tôi tọa lạc tại New York
c)
Chúng tôi dự định chuyển địa điểm công ty của chúng tôi
d)
Bao bì hấp dẫn có thể làm cho sản phẩm của bạn nổi bật trên kệ
39.
In consideration of the current bad weather, we may delay our weekly meeting
a)
Chúng tôi không thể đáp ứng tất cả các yêu cầu của bạn
b)
Tôi đảm nhận trách nhiệm cho hoạt động của công ty
c)
Khi xem xét thời tiết xấu hiện tại, chúng tôi có lẽ sẽ trì hoãn cuộc họp hàng tuần
d)
Họ lên tiếng ủng hộ mạnh mẽ dự án hiện đại hóa
40.
The sea level is rising gradually. In other words, our lives are being threatened
a)
Tòa nhà này là địa điểm lý tưởng cho hoạt động kinh doanh của chúng tôi
b)
Mực nước biển đang tăng lên một cách đều đều. Nói cách khác, cuộc sống chúng ta đang bị đe dọa
c)
Lợi nhuận của chúng tôi đang tăng lên nhanh chóng
d)
Bạn nên đặt phòng sớm cho chuyến đi
41.
Please meet me in person so can we can discuss further about the contract
a)
Chúng tôi chắc chắn sẽ hoàn thành dự án này hôm nay
b)
Thời tiết đã trở thành một yếu tố then chốt cho bất kì vụ mùa nào
c)
Hãy gặp tôi trực tiếp để chúng ta có thể thảo luận sâu hơn về hợp đồng
d)
Hãy chú ý đến hành lý của bạn mọi lúc
42.
Please remove all the supplies from your table in preparation for office reorganization
a)
Một mặt họ muốn có con, mặt khác, họ không muốn từ bỏ tự do của mình
b)
Tôi trông đợi thiết lập một mối quan hệ có lợi ích lẫn nhau
c)
Cố ấy gán sự thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ
d)
Hãy di dời tất cả các văn phòng phẩm khỏi bàn của bạn để chuẩn bị cho việc tái sắp xếp văn phòng
43.
In the event of bad weather, all the flights will be cancelled
a)
Chúng tôi hỗ trợ anh ấy với lời kêu gọi cho nhiều sự quyên góp hơn
Sự giúp đỡ của anh ấy là một sự trợ giúp lớn cho kế hoạch của chúng tôi
b)
Cô ấy là kỹ sư trưởng của chúng tôi
c)
Trong điều kiện thời tiết xấu, tất cả các chuyến bay sẽ bị hủy
d)
Vé tàu có giá khoảng 10 USD/vé
Vui lòng chuyển những mẫu đơn này để ký
44.
We offer financial incentives to motivate our employees
a)
Sự quen thuộc của anh ấy với phần mềm đó sẽ cho anh ấy một lợi thế trong cuộc phỏng vấn
b)
Chúng tôi tự tin vào sản phẩm mới của mình
c)
Tôi không quen với việc sống ở thành phố
d)
Chúng tôi cung cấp các ưu đãi tài chính để thúc đẩy nhân viên của chúng tôi
45.
The project include several stages
a)
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ đặc biệt cho tất cả khách hàng
b)
Dự án bao gồm nhiều giai đoạn
c)
Bảo tàng tôn vinh sự đa dạng của nghệ thuật từ khắp nơi trên thế giới.
d)
Chúng tôi chúc mừng cô ấy đã được thăng chức lên vị trí nhà thiết kế chính
46.
Income level is rising in the city and surrounding area
a)
Mức thu nhập đang tăng lên trong thành phố và khu vực lân cận
b)
Những quốc gia đang phát triển cố gắng thu hút nguồn đầu tư nước ngoài vào quốc gia của họ
Tôi bị thu hút bởi ánh mắt của cố ấy
c)
Phương pháp của chúng tôi khác biệt đáng kể
d)
Đầu tư nhiều vào năng lượng tái tạo
47.
You should incorporate some charts into your report
a)
Giấy phép cho phần mềm này đã hết hạn vài ngày trước và chúng ta cần phải làm mới nó
b)
Chúng tôi gặp phải nhiều vấn đề trong tuần đầu tiên hoạt động
c)
Bạn nên kết hợp một số biểu đồ vào báo cáo của mình
d)
Họ dựa kết luận của họ và kết quả của cuộc nghiên cứu
Công ty cũ của chúng tôi tọa lạc tại New York
48.
There is a remarkable increase in the number of students enrolling in the course
a)
Các kết quả của cuộc nghiên cứu đã xác nhận giả thuyết
b)
Số lượng học viên đăng ký khóa học tăng lên đáng kể
c)
Chúng ta có vô số phương pháp để giải quyết vấn đề
d)
Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian để hoàn thành công việc
49.
Her achievement was incredible
a)
Khu phố của chúng tôi rất đa dạng và tràn ngập các nền văn hóa.
b)
Tôi không quen với việc sống ở thành phố
c)
Thành tích của cô ấy thật đáng kinh ngạc
d)
Căn phòng này được trang bị hệ thống điều hòa
50.
Change is inevitable when seasons turn.
a)
Sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi khi thời tiết chuyển mùa.
b)
Phòng này có giá phải chăng
c)
Tôi rất vui mừng về sự kiện sắp tới
d)
Chúng tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong những năm qua
100 %
