wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP DAY 3

Total questions: 105

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tìm giá trị của " X " trong phép tính:

12 : X = 2

a)

X = 24

b)

X = 6

c)

X = 10

d)

X = 14

2.

" X " là thành phần chưa biết nào của phép tính?

12 : X = 2

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Số chia

3.

Hãy lựa chọn đáp án đúng điền vào phần còn thiếu trong câu sau:

Muốn tìm SỐ BỊ TRỪ chưa biết ta lấy.....?

a)

Số trừ trừ đi hiệu

b)

Hiệu cộng với số trừ

c)

Số bị trừ trừ đi hiệu

4.

Tìm giá trị của X trong phép tính sau:

X - 25 = 15

a)

X = 10

b)

X = 5

c)

X = 40

5.

Tìm X biết:

X + 12 = 36

a)

X = 48

b)

X = 44

c)

X = 24

d)

X = 28

6.

Tìm giá trị của X trong phép tính sau:

36 : X = 4

a)

X = 9

b)

X = 32

c)

X = 144

d)

X = 40

7.




a)

24 x 2

b)

24 : 2

c)

24 - 2

d)

24 + 2

8.

Tìm giá trị của X trong phép tính sau:

X : 7 = 5

Hãy lựa chọn một cách làm đúng nhất dưới đây.

a)
b)
c)
9.

Hãy chọn cách tìm giá trị của X trong phép tính sau"

42 : X = 7

a)

X = 7 x 42

b)

X = 42 - 7

c)

X = 42 x 7

d)

X = 42 : 7

10.

Giá trị của X trong phép tính sau là:

X x 6 = 30

a)

X = 180

b)

X = 5

c)

X = 36

d)

X = 24

11.

X là thành phần chưa biết nào trong phép tính sau và giá trị của X là bao nhiêu?

80 - X = 30

a)

X là số bị trừ chưa biết; X = 110

b)

X là số bị trừ chưa biết; X = 50

c)

X là số trừ chưa biết; X = 50

12.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng. Hãy kích chọn đáp án em cho là đúng nhé!

a)

Trong phép chia hết, muốn tìm sỐ CHIA ta lấy THƯƠNG nhân với SỐ BỊ CHIA.

b)

Trong phép chia hết, muốn tìm SỐ BỊ CHIA ta lấy THƯƠNG nhân với SỐ CHIA.

c)

Trong phép chia hết, muốn tìm SỐ CHIA ta lấy SỐ BỊ CHIA chia cho THƯƠNG

13.

Đọc thật kĩ và lựa chọn các phương án nếu đúng cách tìm các thành phần chưa biết em đã học.

a)

Muốn tìm Số bị trừ chưa biết, ta lấy Hiệu cộng với Số trừ.

b)

Muốn tìm Số bị trừ chưa biết, ta lấy Số trừ trừ đi Hiệu.

c)

Muốn tìm Số trừ chưa biết, ta lấy Số bị trừ trừ đi Hiệu.

d)

Muốn tìm Số hạng chưa biết, ta lấy Tổng trừ đi Số hạng đã biết.

e)

Muốn tìm Thừa số chưa biết ta lấy Tích chia cho Thừa số đã biết.

14.

x - 4 = 6

với x là số bị trừ

4 là số trừ

6 là hiệu

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

a)

10

b)

12

c)

8

d)

6

15.

Tìm x:

x - 4 = 8

a)

10

b)

12

c)

14

d)

4

16.

Tìm x:

x - 8 = 24

a)

24

b)

32

c)

34

d)

42

17.

Tìm x:

x - 9 = 18

a)

26

b)

28

c)

27

d)

19

18.

Tìm x:

x - 7 = 21

a)

27

b)

28

c)

14

d)

32

19.

Tìm x:

x- 25 = 55

a)

70

b)

75

c)

80

d)

90

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Muốn tìm............. ta lấy số bị chia chia cho thương.

a)

Tích

b)

Số chia

c)

Tổng

21.

Cho 20 : x = 4, giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

x = 7

b)

x = 5

c)

x = 1

d)

x = 10

22.

7 x 8 = ?

a)

56

b)

42

c)

48

d)

50

23.

Tìm Y:

42 : Y = 6

a)

Y= 12

b)

Y= 7

c)

Y = 5

d)

Y = 8

24.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

25.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

26.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

27.

5 m = ......25 m

a)

15\frac{1}{5}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

55  

d)

51\frac{5}{1}  

28.

14 \frac{1}{4}\  của 1 ngày là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

4 ngày

d)

6 giờ

29.

16\frac{1}{6}  của 42 lít dầu là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

30.

Anh trai có 35 cái kẹo. Anh chia cho các em mỗi em được 5 cái kẹo. Hỏi anh có tổng cộng bao nhiêu người em?

Trả lời: Anh có (a)   người em.

31.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây cối

b)

cửa sổ

c)

xanh tươi

32.

Con vật nào KHÔNG được nói đến trong bài đọc "Em có xinh không?"

a)

Voi em

b)

hươu

c)

nai

33.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Voi em luôn thích mình ..................................... .

a)

xinh đẹp

b)

tự tin

c)

tính cách tốt

34.

Chọn từ KHÔNG CÙNG NHÓM với những từ còn lại:

vui sướng, mừng rỡ, buồn bã, hân hoan

a)

vui sướng

b)

mừng rỡ

c)

buồn bã

d)

hân hoan

35.

Bài đọc "Một giờ học":

Trong giờ học, thầy giáo yêu cầu cả lớp làm gì?

a)

Kiên nhẫn nghe bạn nói.

b)

Tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích.

c)

Vỗ tay khích lệ bạn.

36.

"xinh đẹp" là từ ngữ chỉ ....

a)

sự vật

b)

đặc điểm

c)

hoạt động

37.

Từ ngữ nào dưới đây là từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể?

a)

mập mạp

b)

hồng hào

c)

làn da

38.

Từ ngữ nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

hàm răng

b)

sáng bóng

c)

mũi

39.

Điền vào chỗ trống ch hoặc tr:

...........ong chóng

a)

ch

b)

tr

40.

Chọn từ ngữ phù hợp để tạo câu nêu đặc điểm:

Đôi mắt ................................................... .

a)

cao, dọc dừa, hếch

b)

tròn, đen láy

c)

bầu bĩnh, trái xoan

41.

30 + 10 = 40. Vậy trong phép tính này 40 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

42.

15 - 4 = 11. Vậy trong phép tính này số 15 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

43.

7 + 3 = 10. Vậy trong phép tính này, số 7 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

44.

Kết quả của phép tính trừ được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số trừ

c)

Hiệu

45.

Bạn trai có nhiều hơn bạn gái bao nhiêu khối lập phương?

a)

1

b)

2

c)

3

46.

Trong các từ ngữ sau, từ nào chỉ sự vật?

a)

Cây bút

b)

Quyển vở

c)

Đá banh

47.

Từ ngữ nào sau đây chỉ cây cối?

a)

Cây cam

b)

Cây cột điện

c)

Cây dừa

48.

Trong các từ ngữ sau, từ nào chỉ hoạt động?

a)

Chăm chỉ

b)

Viết bài

c)

Nhảy dây

49.

Trong các từ sau, từ nào chỉ tính nết?

a)

Tập thể dục

b)

Ngoan ngoãn

c)

Đọc sách

50.

Trong các câu sau đây, câu nào dùng để giới thiệu?

a)

Em là lớp trưởng lớp Hai 7.

b)

Em rất thích vẽ.

c)

Em đang tập bơi.

51.

1345 + 678 = ?

a)

2023

b)

1023

c)

1302

d)

2123

52.

900 - 456 = ?

a)

900

b)

456

c)

444

d)

4444

53.

125 x 8 = ?

a)

1000

b)

1200

c)

800

d)

100

54.

Một hình vuông có chu vi bằng 84cm. Độ dài một cạnh của hình vuông đó là:

a)

8cm

b)

21cm

c)

42cm

d)

21m

55.

Một cửa hàng bán 250 chiếc bánh, sau khi bán được 75 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bánh?

a)

100 chiếc bánh

b)

200 chiếc bánh

c)

175 chiếc bánh

d)

150 chiếc bánh

56.

1456 + 2534 = ?

a)

3890

b)

6900

c)

3990

d)

4090

57.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5cm,

chiều dài gấp 3 lần chiều rộng là:

a)

75m^2

b)

40cm

c)

75cm^2

d)

40m

58.

751 x 2 = ?

a)

1450

b)

1502

c)

1252

d)

1500

59.

Có 43 quả cam cần xếp vào các đĩa, mỗi đĩa chỉ xếp được nhiều nhất 6 quả. Cần ít nhất số đĩa để xếp hết số

cam là:

a)

7 chiếc

b)

8 chiếc

c)

6 chiếc

d)

9 chiếc

60.

Có 1200 quả táo, nếu chia đều cho 8 người. Hỏi mỗi người được bao nhiêu quả táo?

a)

100

b)

150

c)

125

d)

205

61.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

62.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

63.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

64.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

65.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

66.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

67.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

68.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

69.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

70.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

72.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

74.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

75.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

76.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

77.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

78.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

79.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
81.

14 : 7 = ?

a)

3

b)

2

c)

4

82.

28 : 7 + 6 = ?

a)

9

b)

11

c)

10

83.

35 : 5 X 5 = ?

a)

42

b)

56

c)

35

84.

70 : 7 - 6 = ?

a)

2

b)

4

c)

5

85.

63÷763\div7  

a)

4

b)

9

c)

3

d)

1

86.

70÷770\div7  

a)

10

b)

2

c)

3

d)

1

87.

56÷756\div7  

a)

4

b)

2

c)

8

d)

4

88.

49÷749\div7  

a)

7

b)

2

c)

3

d)

4

89.

42÷742\div7  

a)

3

b)

6

c)

4

d)

2

90.

35÷735\div7  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

91.

28÷728\div7  

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

92.

21÷721\div7  

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

93.

14÷714\div7  

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

94.

14÷714\div7  

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

95.

7÷77\div7  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

18 : 3 = ?

(a)  

97.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

9 : 3 = ?

(a)  

98.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

21 : 3 = ?

(a)  

99.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

27 : 3 = ?

(a)  

100.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

27 : 3 ..... 24 : 3

a)

=

b)

>

c)

<

101.

Phát biểu sau đây đúng (True) hay sai (False)?

Phép tính trên toa màu vàng có kết quả bằng số hiệu của tàu.

a)

True

b)

False

102.

Phát biểu sau đây đúng (True) hay sai (False)?

Thành có 15 quả bóng bay, Thành chia đều cho 3 em. Vậy mỗi em có 5 quả bóng bay.

a)

True

b)

False

103.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

a)

24

b)

3

c)

8

104.

Trong 3 ngày, gia đình Nam đã chạy được 12 vòng quanh sân bóng. Hỏi mỗi ngày, gia đình Nam đã chạy được bao nhiêu vòng? (Biết quãng đường mỗi ngày chạy đều bằng nhau.)

a)

5 vòng

b)

9 vòng

c)

4 vòng

105.

Chọn đáp án đúng nhất:

Phép chia có kết quả bằng tích của 2 x 3 là:

a)

18 : 3

b)

15 : 3

c)

24 : 3