wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OT.eduxbox Lớp 4

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Định dạng tệp tin nào không cho phép chỉnh sửa bằng Microsoft Word?

a)

.doc

b)

.txt

c)

.pdf

d)

.docx

2.

Word không thể chèn (insert) thứ gì sau đây:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Bảng

d)

Hình khối

3.

Chọn các phím tắt ứng với chức năng trong word nào là đúng:

a)

Ctrl + C

(Copy)

b)

Ctrl + B

(In đậm)

c)

Ctrl + I

(In nghiêng)

d)

Ctrl + V

(Dán)

e)

Ctrl + U

(Gạch chân)

4.

Chọn các phím tắt ứng với chức năng trong word nào là đúng:

a)

Ctrl + X

( Lưu văn bản)

b)

Ctrl + N

(Tạo tài liệu mới )

c)

Ctrl + S

(Lưu văn bản)

d)

Ctrl + P

(Mở cửa sổ in)

e)

Ctrl + O

( Mở danh sách văn bản đã lưu gần đây)

5.

Thao tác chèn ảnh nằm ở mục nào trên thanh công cụ (Ribbon)?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

6.

Để in tài liệu, em chọn thẻ nào trên thanh công cụ (Ribbon)?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

7.

Để hủy thao tác vừa thực hiện, em sử dụng phím tắt nào dưới đây?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + E

8.

Sắp xếp các thao tác sau theo trình tự để chèn bảng vào bài word

( Chọn đáp án đúng)

a)

B1: Chọn thẻ Insert

B2: Chọn mũi tên xuống trong nhóm Tables để hiện thị hộp thoại Insert Table

B3: Chọn Insert Table từ hộp thoại Insert Table

B4: Nhập số cột và dòng của bảng cần tạo

B5: Chọn OK

b)

B1: Chọn mũi tên xuống trong nhóm Tables để hiện thị hộp thoại Insert Table.

B2: Nhập số cột và dòng của bảng cần tạo.

B3: Chọn thẻ Insert.

B4: Chọn Insert Table từ hộp thoại Insert Table

B5: Chọn OK.

9.

Đâu là chức năng chính của Microsoft Word?

a)

Để thu và phát âm thanh.

b)

Để tạo bài trình chiếu.

c)

Để soạn thảo văn bản.

d)

Để truy cập internet.

10.

Sau khi chọn văn bản, để di chuyển sang một vị trí khác, chúng ta sử dụng lệnh:

a)

Copy và Paste.

b)

Cut và Paste.

c)

Delete và Paste.

d)

Cut và Delete.

11.

Đâu là chức năng của công cụ Format Painter?

a)

Để áp dụng kiểu định dạng của một đoạn văn bản cho đoạn văn bản khác.

b)

Để sao chép văn bản.

c)

Để chèn bảng.

d)

Để xóa văn bản.

12.

Để kiểm tra lỗi chính tả em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

References

b)

Layout

c)

Review

d)

View

13.

Định dạng phông chữ được thay đổi trong thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

File

14.

Đâu là mục đích của chương trình Microsoft Word?

a)

Hỗ trợ thiết kế bài trình chiếu.

b)

Hỗ trợ truy cập thông tin trên Internet

c)

Hỗ trợ soạn thảo, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản

d)

Hỗ trợ sắp xếp và xử lý dữ liệu và thực hiện các phép toán phức tạp.

15.

Nhấp chuột vào vị trí để chèn bảng gồm 3 cột và 5 hàng hình bên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhấp chuột vào vị trí để thay đổi số lượng bản in

a)

1

b)

2

c)

3

17.

Sắp xếp các thao tác sau theo trình tự để chèn hình khối (Shape) có hình chữ nhật vào bài Word

(Chọn đáp án đúng)

a)

B1: Chọn công cụ Shapes

B2: Nhấp giữ và kéo thả chuột để tạo một hình chữ nhật.

B3: Chọn thẻ Insert.

B4: Chọn hình chữ nhật từ menu 

b)

B1: Chọn thẻ Insert.

B2: Chọn công cụ Shapes

B3: Chọn hình chữ nhật từ menu 

B4: Nhấp giữ và kéo thả chuột để tạo một hình chữ nhật.

18.

Để lưu tài liệu, em chọn thẻ nào trên thanh công cụ (Ribbon)?

a)

File

b)

Page layout

c)

Insert

d)

Review

19.

Thao tác chèn bảng nằm ở mục nào trên thanh công cụ (Ribbon)?

a)

Review

b)

Insert

c)

View

d)

Page layout

20.

Nhấp chuột vào vị trí để chèn bảng có số cột và hàng tùy ý

a)

1

b)

2

c)

3

21.

Cần sử dụng dấu gì để sử dụng công thức trong ô của Excel

a)

=

b)

"

c)

-

d)

~

22.

Hàm tính tổng trong Excel có tên là gì?

a)

If

b)

Count

c)

Sum

d)

Vlookup

23.

Để xoá hàng hoặc cột trong Excel cần dùng lệnh gì?

a)

Delete

b)

Insert

c)

Cut

d)

Paste

24.

Địa chỉ tuyệt đối trong Excel thể hiện bằng biểu tượng nào?

a)

@

b)

#

c)

$

d)

%

25.

Phím tắt nào giúp đổi giữa địa chỉ tương đối và tuyệt đối

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

26.

Tính năng nào giúp gộp các ô đã chọn thành một ô lớn?

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cells

d)

Formal cells

27.

Để xóa nội dung trong một ô, ở thẻ home em chọn?

a)

Insert

b)

Clear

c)

Format

d)

Autosum

28.

Để chọn nhiều ô cùng lúc trên Excel cần giữ phím gì?

a)

Ctr

b)

Tab

c)

Alt

d)

Esc

29.

Dựa vào hình dưới đây em hãy cho biết đâu là dữ liệu của ô B5

a)

Malberg

b)

McDonald

c)

Betty

d)

David

30.

Để chèn thêm 1 cột em chọn lệnh nào dưới đây ?

a)

Insert Cells

b)

Insert Sheet Rows

c)

Insert Sheet Columns

d)

Insert Sheet

31.

Hàm tính trung bình cộng trong Excel có tên là gì?

a)

Average

b)

Count

c)

Sum

d)

Max

32.

Để chọn nhiều ô cùng lúc liền kề nhau trên Excel cần giữ phím gì?

a)

Ctr

b)

Tab

c)

Alt

d)

Shift

33.

Dựa vào hình dưới đây em hãy cho biết đâu là ô chứa dữ liệu "Irvin"?

a)

B2

b)

B3

c)

A3

d)

C3

34.

Để chèn thêm 1 hàng em chọn lệnh nào dưới đây ?

a)

Insert Cells

b)

Insert Sheet Rows

c)

Insert Sheet Columns

d)

Insert Sheet

35.

Để thay đổi mẫu hình nền cho bài trình chiếu cần vào mục nào để đổi "Themes"?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Transitions

36.

Để thêm đoạn văn bản vào một trang trình chiếu cần phải Insert gì?

a)

Table

b)

Comment

c)

Text box

d)

Header & Footer

37.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang cần chọn mục gì ?

a)

Insert

b)

Design

c)

Transitions

d)

Animations

38.

Nhìn vào hinh dưới đây em hãy cho biết đâu là khu vực thiết kế trang trình diễn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Định dạng tập tin nào cho phép chỉnh sửa bằng Powerpoint

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.exe

40.

Trình tự để chèn một khung văn bản (Textbox)

(Chọn đáp án đúng)

a)

B1: Chọn thẻ Insert

B2: Chọn công cụ Textbox

B3: Nắm giữ và kéo thả chuột để tạo khung Textbox

b)

B1: Chọn công cụ Textbox

B2: Nắm giữ và kéo thả chuột để tạo khung Textbox

B3: Chọn thẻ Insert

41.

Để căn chỉnh vị trí của một đối tượng em sử dụng lênh nào trong nhóm Arrange ?

a)

Bring forward

b)

Send backward

c)

Align

d)

Rotate

42.

Khởi chạy trình chiếu

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Up

d)

Down

43.

Khởi chạy trình chiếu từ slide đang xem

a)

Shift + F5

b)

Up

c)

Down

d)

Esc

44.

Thoát khỏi chế độ trình chiếu

a)

Shift + F5

b)

Up

c)

Down

d)

Esc

45.

Chức năng Illustrations để thêm các đói tượng đồ họa nằm ở mục nào ?

a)

Transitions

b)

Animations

c)

Insert

d)

Design

46.

Nhấp vào đâu để thay đổi định dạng khi lưu bài trình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

47.

Đâu là biểu tượng để mở Powerpoint

a)

b)

c)

d)

48.

Nhấp chuột vào menu nào để tạo văn bản mới?

a)

Insert 

b)

Design

c)

Home

d)

File

49.

Nhấp vào đâu để lưu văn bản này trên máy tính?

a)

Save

b)

New

c)

Open

d)

Print

50.

Để bắt đầu di chuyển một đoạn văn bản trong Microsoft Word, em sử dụng lệnh nào trước tiên?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Shading

d)

Cut

51.

Để chèn các hình khối vào văn bản, em dùng lệnh nào?

a)

Chart 

b)

Shapes

c)

Pictures Online

d)

Pictures

52.

Đề căn lề phải cho một đoạn văn bản, em nhấp chuột vào đầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Để áp dụng in đậm (bold) cho văn bản, em nhấp chuột vào đâu?

a)

B

b)

I

c)

U

d)

54.

Em nhấp vào đâu để chèn một bảng vào vị trí con trỏ trong đoạn văn bản bên dưới?

a)

Table

b)

Shapes

c)

Chart

d)

Text box

55.

Em cần in 2 bản sao của trang số 3 của văn bản,

Ta nhập số 2 màu đỏ vào vị trí như hình bên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Hãy chuyển sang trang tính “lớp 3" và điền điểm Ngữ Văn cho bạn Lý Anh Văn là 7

a)

B1: Click chuột vào sheet "Lớp 2"

B2: Điền điểm Ngữ Văn cho bạn Lý Anh Văn là 7

b)

B1: Click chuột vào sheet "Lớp 3"

B2: Điền điểm Ngữ Văn cho bạn Lý Anh Văn là 7

c)

Điền điểm Ngữ Văn cho bạn Lý Anh Văn là 7

57.

Sắp xếp các thao tác để di chuyển dữ liệu từ ô D4 sang ô D3 trong Excel

a)

B1: Nhấp chuột vào ô D4

B2: Chọn công cụ Cut

B3: Nhấp chuột vào ô D3

B4: Chọn công cụ Paste

b)

B1: Nhấp chuột vào ô B2: D4 Chọn công cụ Cut

B3: Nhấp chuột vào ô D3

B4: Chọn công cụ Paste

58.

Dùng chức năng autofill để điền giá trị cho 3 ô C1, D1, E1

a)

Chọn ô xanh như hình trên / Kéo sang phải đến ô C1

b)

Chọn ô xanh như hình trên / Kéo sang phải đến ô D1

c)

Chọn ô xanh như hình trên / Kéo sang phải đến ô E1

59.

Để chọn hàng số 3 trong bảng tính, em nhấp chuột vào đâu?

a)

1

b)

2

c)

3

60.

Để chọn cột D trong bảng tính, em nhấp chuột vào đâu?

a)

1

b)

2

c)

3

61.

Tại ô F1, em nhập công thức nào bên dưới đề tính thương của ô E4 và E3?

a)

E3^E4

b)

E3*E4

c)

E4/E3

d)

E4-E3

62.

Để tính trung bình cộng các ô từ D3 đến D6, em nhập công thức nào sau đây tại ô ?

a)

=MAX(D3:D6)

b)

=AVERAGE(D3:D6)

c)

=SUM(D3:D6)

d)

=ABS(D3:D6)

63.

Để hiển thị ô E4 dưới dạng phần trăm, em nhấp chuột vào đâu?

a)

B1: Chọn ô E4

B2: Trên thẻ Home/Trong nhóm Number, chọn biểu tượng " % "

b)

B1: Chọn ô E4

B2: Trên thẻ Home/Trong hóm Number, chọn biểu tượng " , "

64.

Em nhấp chuột vào đâu để thay đổi màu nền cho ô B1?

a)

b)

c)

d)

65.

Để căn lề trái cho một hoặc nhiều ô được chọn em nhấp chuột vào vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

66.

Để hợp nhất và căn giữa một dãy ô từ ô B1 đến ô D1, em nhấp chuột vào đâu?

a)

Merge & Center

b)

Wrap text

c)

General

67.

Để thay đổi hướng trang giấy từ Lanscape sang Portrait (hoặc ngược lại), bạn chọn menu nào?

a)

Insert

b)

Page Layout

c)

Home

68.

Để in từ trang 2 đến trang 4 của trang tính, em nhấp chuột vào đâu để nhập thông tin?

a)

b)

c)

69.

Trong bài trình chiếu, vùng được chọn (hình chữ nhật màu xanh) được gọi là gì ?

a)

b)

c)

d)

70.

Em cần thay đổi thiết kế của toàn bộ bài trình chiếu sang thiết kế khác. Em cần nhấp chuột vào đâu?

a)

b)

c)

d)

71.

Bài trình chiếu đang ở chế độ Slide Master, để thêm một hình có sẵn trên máy tính vào trang Slide Master sao cho hình được hiển thị trong tất cả các trang chiếu em nhấp vào đâu?

a)

b)

c)

d)