NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Bộ Thủ Tiếng Trung
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Bộ thủ nào là bộ nhân (人 hoặc 亻), pinyin là rén, nghĩa là "người", xuất hiện trong chữ 他 (tā - anh ấy), 休 (xiū - nghỉ)?
人 (亻) - rén - bộ nhân - người
女 - nǚ - bộ nữ - phụ nữ
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
大 - dà - bộ đại - to lớn
Bộ thủ nào là bộ đao (刀 hoặc 刂), pinyin là dāo, nghĩa là "dao", xuất hiện trong chữ 剪 (jiǎn - cắt), 争 (zhēng - tranh)?
刀 (刂) - dāo - bộ đao - dao
力 - lì - bộ lực - sức mạnh
手 - shǒu - bộ thủ - tay
火 - huǒ - bộ hỏa - lửa
Bộ nào là bộ lực (力), pinyin là lì, nghĩa là "sức mạnh", thấy trong chữ 办 (bàn - lo liệu), 务 (wù - sự việc)?
力 - lì - bộ lực - sức mạnh
手 - shǒu - bộ thủ - tay
刀 - dāo - bộ đao - dao
大 - dà - bộ đại - to lớn
Bộ nào là bộ khẩu (口), pinyin là kǒu, nghĩa là "miệng", xuất hiện trong chữ 叫 (jiào - gọi), 吐 (tǔ - nôn)?
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
囗 - wéi - bộ vi - bao quanh
女 - nǚ - bộ nữ - phụ nữ
心 - xīn - bộ tâm - tim
Bộ thủ nào là bộ vi (囗), pinyin là wéi, nghĩa là "vây quanh", thường thấy trong chữ 困 (kùn - buồn ngủ), 四 (sì - bốn)?
囗 - wéi - bộ vi - vây quanh
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
土 - tǔ - bộ thổ - đất
门 - mén - bộ môn - cửa
Bộ thủ nào là bộ thổ (土), pinyin là tǔ, nghĩa là "đất", xuất hiện trong chữ 坐 (zuò - ngồi), 在 (zài - ở)?
土 - tǔ - bộ thổ - đất
山 - shān - bộ sơn - núi
田 - tián - bộ điền - ruộng
木 - mù - bộ mộc - cây
Bộ thủ nào là bộ đại (大), pinyin là dà, nghĩa là "to lớn", thấy trong chữ 太 (tài - rất), 夬 (guài - quái)?
大 - dà - bộ đại - to lớn
女 - nǚ - bộ nữ - phụ nữ
子 - zǐ - bộ tử - con
山 - shān - bộ sơn - núi
Bộ thủ nào là bộ đại (大), pinyin là dà, nghĩa là "to lớn", thấy trong chữ 太 (tài - rất), 夬 (guài - quái)?
A) 大 - dà - bộ đại - to lớn
B) 女 - nǚ - bộ nữ - phụ nữ
C) 子 - zǐ - bộ tử - con
D) 山 - shān - bộ sơn - núi
Bộ thủ nào là bộ nữ (女), pinyin là nǚ, nghĩa là "phụ nữ", thấy trong chữ 妈 (mā - mẹ), 姐姐 (jiějie - chị gái)?
A) 女 - nǚ - bộ nữ - phụ nữ
B) 子 - zǐ - bộ tử - con
C) 宀 - mián - bộ miên - mái nhà
D) 彳 - chì - bộ xích - bước chậm
Bộ nào là bộ miên (宀), pinyin là mián, nghĩa là "mái nhà", gặp trong chữ 家 (jiā - nhà), 安 (ān - yên)?
A) 宀 - mián - bộ miên - mái nhà
B) 广 - guǎng - bộ nghiễm - mái rộng
C) 门 - mén - bộ môn - cửa
D) 囗 - wéi - bộ vi - bao quanh
Bộ nào là bộ sơn (山), pinyin là shān, nghĩa là "núi", xuất hiện trong chữ 官 (guān - quan), 寄 (jì - gửi)?
A) 山 - shān - bộ sơn - núi
B) 石 - shí - bộ thạch - đá
C) 土 - tǔ - bộ thổ - đất
D) 木 - mù - bộ mộc - cây
Bộ nào là bộ cân (巾), pinyin là jīn, nghĩa là "khăn", thấy trong chữ 币 (bì - tiền), 师 (shī - thầy)?
A) 巾 - jīn - bộ cân - khăn
B) 冖 - mì - bộ mịch - trùm lên
C) 己 - jǐ - bộ kỷ - bản thân
D) 丝 - sī - bộ mịch - tơ
Bộ nào là bộ nghiễm (广), pinyin là guǎng, nghĩa là "mái hiên, nhà lớn", xuất hiện trong chữ 店 (diàn - cửa hàng), 庙 (miào - miếu)?
A) 广 - guǎng - bộ nghiễm - mái hiên
B) 宀 - mián - bộ miên - mái nhà
C) 囗 - wéi - bộ vi - vây quanh
D) 门 - mén - bộ môn - cửa
Bộ nào là bộ xích (彳), pinyin là chì, nghĩa là "bước chân chậm", thấy trong chữ 行 (xíng - đi), 待 (dài - chờ)?
A) 彳 - chì - bộ xích - bước chậm
B) 辶 - chuò - bộ sước - đi
C) 足 - zú - bộ túc - chân
D) 走 - zǒu - bộ tẩu - đi
Bộ nào là bộ tâm (心 hoặc 忄), pinyin là xīn, nghĩa là "tim, cảm xúc", gặp trong chữ 想 (xiǎng - nghĩ), 忘 (wàng - quên)?
忄 - xīn - bộ tâm đứng - cảm xúc
心 - xīn - bộ tâm - tim
手 - shǒu - bộ thủ - tay
月 - yuè - bộ nguyệt - trăng
Bộ nào là bộ thủ (手 hoặc 扌), pinyin là shǒu, nghĩa là "tay", xuất hiện trong chữ 指 (zhǐ - chỉ), 拿 (ná - cầm)?
扌 - shǒu - bộ thủ - tay
彳 - chì - bộ xích - bước chậm
心 - xīn - bộ tâm - tim
足 - zú - bộ túc - chân
Bộ thủ nào là bộ phộc (攴 hoặc 攵), pinyin là pū, nghĩa là "đánh nhẹ", thường gặp trong chữ 教 (jiào - dạy), 政 (zhèng - chính trị)?
攴 (攵) - pū - bộ phộc - đánh nhẹ
扌 - shǒu - bộ thủ - tay
力 - lì - bộ lực - sức mạnh
戈 - gē - bộ qua - giáo mác
Bộ nào là bộ nhật (日), pinyin là rì, nghĩa là "mặt trời, ngày", xuất hiện trong chữ 明 (míng - sáng), 是 (shì - là)?
日 - rì - bộ nhật - mặt trời, ngày
月 - yuè - bộ nguyệt - trăng
火 - huǒ - bộ hỏa - lửa
光 - guāng - bộ quang - ánh sáng
Bộ nào là bộ mộc (木), pinyin là mù, nghĩa là "cây, gỗ", thường thấy trong chữ 本 (běn - sách), 树 (shù - cây)?
木 - mù - bộ mộc - cây, gỗ
禾 - hé - bộ hòa - lúa
竹 - zhú - bộ trúc - tre
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
Bộ thủ nào là bộ thủy (水 hoặc 氵), pinyin là shuǐ, nghĩa là "nước", xuất hiện trong chữ 海 (hǎi - biển), 湖 (hú - hồ)?
水 (氵) - shuǐ - bộ thủy - nước
火 (灬) - huǒ - bộ hỏa - lửa
土 - tǔ - bộ thổ - đất
冫 - bīng - bộ băng - nước đá
Bộ nào là bộ thủy (水 hoặc 氵), pinyin là shuǐ, nghĩa là "nước", xuất hiện trong chữ 海 (hǎi - biển), 湖 (hú - hồ)?
水 (氵) - shuǐ - bộ thủy - nước
火 (灬) - huǒ - bộ hỏa - lửa
土 - tǔ - bộ thổ - đất
冫 - bīng - bộ băng - nước đá
Bộ nào là bộ hỏa (火 hoặc 灬), pinyin là huǒ, nghĩa là "lửa", xuất hiện trong chữ 灾 (zāi - tai họa), 灯 (dēng - đèn)?
火 (灬) - huǒ - bộ hỏa - lửa
水 (氵) - shuǐ - bộ thủy - nước
灯 - dēng - bộ đăng - đèn
木 - mù - bộ mộc - cây
Bộ thủ nào là bộ ngưu (牛 hoặc 牜), pinyin là niú, nghĩa là "bò, trâu", thấy trong chữ 特 (tè - đặc biệt), 牲 (shēng - sinh)?
牛 (牜) - niú - bộ ngưu - bò, trâu
犬 (犭) - quǎn - bộ khuyển - chó
羊 - yáng - bộ dương - dê
马 - mǎ - bộ mã - ngựa
Bộ nào là bộ khuyển (犬 hoặc 犭), pinyin là quǎn, nghĩa là "chó, thú", thường xuất hiện trong chữ 狗 (gǒu - chó), 狐 (hú - cáo)?
犬 (犭) - quǎn - bộ khuyển - chó, thú
牛 (牜) - niú - bộ ngưu - bò
马 - mǎ - bộ mã - ngựa
虫 - huǐ - bộ trùng - sâu bọ
Bộ nào là bộ ngọc (玉), pinyin là yù, nghĩa là "ngọc, đá quý", xuất hiện trong chữ 国 (guó - quốc gia), 宝 (bǎo - báu)?
玉 - yù - bộ ngọc - ngọc, đá quý
王 - wáng - bộ vương - vua
白 - bái - bộ bạch - trắng
金 - jīn - bộ kim - kim loại
Bộ thủ nào là bộ điền (田), pinyin là tián, nghĩa là "ruộng", thường gặp trong chữ 男 (nán - nam), 电 (diàn - điện)?
田 - tián - bộ điền - ruộng
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
禾 - hé - bộ hòa - lúa
目 - mù - bộ mục - mắt
Bộ nào là bộ nạch (疒), pinyin là nì, nghĩa là "bệnh tật", thấy trong chữ 病 (bìng - bệnh), 疼 (téng - đau)?
疒 - nì - bộ nạch - bệnh tật
尸 - shī - bộ thi - xác chết
心 - xīn - bộ tâ
Bộ nào là bộ nạch (疒), pinyin là nì, nghĩa là "bệnh tật", thấy trong chữ 病 (bìng - bệnh), 疼 (téng - đau)?
疒 - nì - bộ nạch - bệnh tật
尸 - shī - bộ thi - xác chết
心 - xīn - bộ tâm - tim
目 - mù - bộ mục - mắt
Bộ thủ nào là bộ mục (目), pinyin là mù, nghĩa là "mắt", xuất hiện trong chữ 看 (kàn - nhìn), 眉 (méi - lông mày)?
目 - mù - bộ mục - mắt
耳 - ěr - bộ nhĩ - tai
自 - zì - bộ tự - tự mình
页 - yè - bộ hiệt - đầu, trang
Bộ nào là bộ thạch (石), pinyin là shí, nghĩa là "đá", thường thấy trong chữ 破 (pò - vỡ), 碗 (wǎn - bát)?
石 - shí - bộ thạch - đá
山 - shān - bộ sơn - núi
土 - tǔ - bộ thổ - đất
木 - mù - bộ mộc - cây
Bộ nào là bộ hòa (禾), pinyin là hé, nghĩa là "lúa", xuất hiện trong chữ 种 (zhǒng - giống), 稻 (dào - lúa)?
禾 - hé - bộ hòa - lúa
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
木 - mù - bộ mộc - cây
竹 - zhú - bộ trúc - tre
Bộ nào là bộ trúc (竹), pinyin là zhú, nghĩa là "tre, trúc", thường gặp trong chữ 笔 (bǐ - bút), 笑 (xiào - cười)?
竹 - zhú - bộ trúc - tre, trúc
木 - mù - bộ mộc - cây
禾 - hé - bộ hòa - lúa
艹 - cǎo - bộ thảo - cỏ
Bộ nào là bộ mễ (米), pinyin là mǐ, nghĩa là "gạo", xuất hiện trong chữ 数 (shù - số), 将 (jiāng - sẽ)?
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
禾 - hé - bộ hòa - lúa
食 - shí - bộ thực - ăn
木 - mù - bộ mộc - cây
Bộ nào là bộ mịch (糸 hoặc 纟), pinyin là mì, nghĩa là "sợi tơ nhỏ", thường thấy trong chữ 红 (hóng - đỏ), 线 (xiàn - dây)?
糸 (纟) - mì - bộ mịch - sợi tơ nhỏ
毛 - máo - bộ mao - lông
丝 - sī - bộ ti - tơ
巾 - jīn - bộ cân - khăn
Bộ nào là bộ mịch (糸), pinyin là mì, nghĩa là "sợi tơ nhỏ", xuất hiện trong chữ 红 (hóng - đỏ), 线 (xiàn - dây)?
糸 (纟) - mì - bộ mịch - sợi tơ nhỏ
毛 - máo - bộ mao - lông
丝 - sī - bộ ti - tơ
巾 - jīn - bộ cân - khăn
Bộ nào là bộ nhục (肉), pinyin là ròu, nghĩa là "thịt", xuất hiện trong chữ 肯 (kěn - chịu), 胖 (pàng - béo)?
肉 - ròu - bộ nhục - thịt
月 - yuè - bộ nguyệt - trăng
心 - xīn - bộ tâm - tim
身 - shēn - bộ thân - cơ thể
Bộ nào là bộ thảo (艸 hoặc 艹), pinyin là cǎo, nghĩa là "cỏ", thường thấy trong chữ 草 (cǎo - cỏ), 苦 (kǔ - đắng)?
艸 (艹) - cǎo - bộ thảo - cỏ
木 - mù - bộ mộc - cây
禾 - hé - bộ hòa - lúa
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
Bộ nào là bộ trùng (虫), pinyin là chóng, nghĩa là "sâu bọ", xuất hiện trong chữ 虾 (xiā - tôm), 蛇 (shé - rắn)?
虫 - chóng - bộ trùng - sâu bọ
犬 - quǎn - bộ khuyển - chó
鱼 - yú - bộ ngư - cá
禾 - hé - bộ hòa - lúa
Bộ nào là bộ y (衣 hoặc 衤), pinyin là yī, nghĩa là "quần áo", thường thấy trong chữ 衬 (chèn - áo sơ mi), 裙 (qún - váy)?
衣 (衤) - yī - bộ y - quần áo
巾 - jīn - bộ cân - khăn
糸 - mì - bộ mịch - tơ nhỏ
足 - zú - bộ túc - chân
Bộ nào là bộ ngôn (言 hoặc 讠), pinyin là yán, nghĩa là "lời nói", xuất hiện trong chữ 说 (shuō - nói), 请 (qǐng - mời)?
言 (讠) - yán - bộ ngôn - lời nói
心 - xīn - bộ tâm - tim
手 - shǒu - bộ thủ - tay
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
Bộ nào là bộ bối (貝 hoặc 贝), pinyin là bèi, nghĩa là "vật báu, tiền", thường thấy trong chữ 货 (huò - hàng), 贵 (guì - đắt)?
貝 (贝) - bèi - bộ bối - vật báu, tiền
金 - jīn - bộ kim - kim loại
玉 - yù - bộ ngọc - ngọc
田 - tián - bộ điền - ruộng
货 (huò - hàng), 贵 (guì - đắt)?
貝 (贝) - bèi - bộ bối - vật báu, tiền
金 - jīn - bộ kim - kim loại
玉 - yù - bộ ngọc - ngọc
田 - tián - bộ điền - ruộng
Bộ nào là bộ túc (足), pinyin là zú, nghĩa là "chân", thường thấy trong chữ 跑 (pǎo - chạy), 踢 (tī - đá)?
足 - zú - bộ túc - chân
手 - shǒu - bộ thủ - tay
彳 - chì - bộ xích - bước chậm
辶 - chuò - bộ sước - đi lại
Bộ nào là bộ xa (車 hoặc 车), pinyin là chē, nghĩa là "xe", xuất hiện trong chữ 车 (chē - xe), 驾 (jià - lái xe)?
車 (车) - chē - bộ xa - xe
足 - zú - bộ túc - chân
马 - mǎ - bộ mã - ngựa
金 - jīn - bộ kim - kim loại
Bộ nào là bộ sước (辵 hoặc 辶), pinyin là chuò, nghĩa là "đi lại", xuất hiện trong chữ 过 (guò - qua), 这 (zhè - đây)?
辵 (辶) - chuò - bộ sước - đi lại
彳 - chì - bộ xích - bước chậm
足 - zú - bộ túc - chân
车 - chē - bộ xa - xe
Bộ nào là bộ ấp (邑 hoặc 阝 - bên phải), pinyin là yì, nghĩa là "thành thị nhỏ", thấy trong chữ 都 (dū - đô), 那 (nà - kia)?
邑 (阝) - yì - bộ ấp - thành thị nhỏ
阜 (阝) - fù - bộ phụ - gò đất
门 - mén - bộ môn - cửa
囗 - wéi - bộ vi - bao quanh
Bộ nào là bộ kim (金 hoặc 钅), pinyin là jīn, nghĩa là "kim loại, vàng", thường gặp trong chữ 钱 (qián - tiền), 银 (yín - bạc)?
金 (钅) - jīn - bộ kim - kim loại, vàng
貝 (贝) - bèi - bộ bối - tiền
玉 - yù - bộ ngọc - ngọc
石 - shí - bộ thạch - đá
Bộ nào là bộ môn (門 hoặc 门), pinyin là mén, nghĩa là "cửa", xuất hiện trong chữ 问 (wèn - hỏi), 开 (kāi - mở)?
門 (门) - mén - bộ môn - cửa
阜 (阝) - fù - bộ phụ - gò đất
囗 - wéi - bộ vi - bao quanh
宀 - mián - bộ miên - mái nhà
Bộ nào là bộ phụ (阜 hoặc 阝 - bên trái), pinyin là fù, nghĩa là "gò đất, đồi núi", thấy trong chữ 院 (yuàn - viện), 险 (xiǎn - hiểm)?
阜 (阝) - fù - bộ phụ - gò đất, đồi núi
邑 (阝) - yì - bộ ấp - thành thị nhỏ
山 - shān - bộ sơn - núi
土 - tǔ - bộ thổ - đất
Bộ nào là bộ vũ (雨), pinyin là yǔ, nghĩa là "mưa", thường thấy trong chữ 雪 (xuě - tuyết), 雷 (léi - sấm)?
雨 - yǔ - bộ vũ - mưa
云 - yún - bộ vân - mây
氵 - shuǐ - bộ thủy - nước
风 - fēng - bộ phong - gió
Bộ nào là bộ hiệt (頁 hoặc 页), pinyin là yè, nghĩa là "đầu người, trang sách", thấy trong chữ 题 (tí - đề), 领 (lǐng - lãnh)?
頁 (页) - yè - bộ hiệt - đầu người, trang sách
頭 - tóu - bộ đầu - đầu
首 - shǒu - bộ thủ - đầu
文 - wén - bộ văn - văn chương
Bộ nào là bộ thực (食 hoặc 饣), pinyin là shí, nghĩa là "ăn", xuất hiện trong chữ 饭 (fàn - cơm), 饿 (è - đói)?
食 (饣) - shí - bộ thực - ăn
米 - mǐ - bộ mễ - gạo
肉 - ròu - bộ nhục - thịt
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
Bộ nào là bộ mã (馬 hoặc 马), pinyin là mǎ, nghĩa là "ngựa", thường gặp trong chữ 妈 (mā - mẹ), 骑 (qí - cưỡi)?
馬 (马) - mǎ - bộ mã - ngựa
牛 - niú - bộ ngưu - bò
羊 - yáng - bộ dương - dê
犬 - quǎn - bộ khuyển - chó
Bộ nào là bộ ngư (魚 hoặc 鱼), pinyin là yú, nghĩa là "cá", xuất hiện trong chữ 鲤 (lǐ - cá chép), 鲜 (xiān - tươi)?
魚 (鱼) - yú - bộ ngư - cá
虫 - chóng - bộ trùng - sâu bọ
犬 - quǎn - bộ khuyển - thú
Bộ nào là bộ ngư (魚 hoặc 鱼), pinyin là yú, nghĩa là "cá", xuất hiện trong chữ 鲤 (lǐ - cá chép), 鲜 (xiān - tươi)?
魚 (鱼) - yú - bộ ngư - cá
虫 - chóng - bộ trùng - sâu bọ
犬 - quǎn - bộ khuyển - thú
鸟 - niǎo - bộ điểu - chim
Bộ nào là bộ điểu (鳥 hoặc 鸟), pinyin là niǎo, nghĩa là "chim", xuất hiện trong chữ 鸟 (niǎo - chim), 鸭 (yā - vịt)?
鳥 (鸟) - niǎo - bộ điểu - chim
魚 - yú - bộ ngư - cá
虫 - chóng - bộ trùng - sâu bọ
羽 - yǔ - bộ vũ - lông vũ
Bộ nào là bộ cung (弓), pinyin là gōng, nghĩa là "cung tên", xuất hiện trong chữ 引 (yǐn - kéo), 弟 (dì - em trai)?
弓 - gōng - bộ cung - cung tên
戈 - gē - bộ qua - mác
马 - mǎ - bộ mã - ngựa
止 - zhǐ - bộ chỉ - dừng lại
Bộ thủ nào là bộ qua (戈), pinyin là gē, nghĩa là "vũ khí, mác", thường thấy trong chữ 战 (zhàn - chiến đấu), 我 (wǒ - tôi)?
戈 - gē - bộ qua - mác
刀 - dāo - bộ đao - dao
弓 - gōng - bộ cung - cung
手 - shǒu - bộ thủ - tay
Bộ nào là biến thể của tay (⺻), thuộc bộ mã trong danh sách, pinyin là mǎ, nghĩa là "bàn tay", xuất hiện trong chữ 打 (dǎ - đánh), 拍 (pāi - chụp)?
马 (⺻) - mǎ - tay (biến thể)
扌 - shǒu - tay
手 - shǒu - tay
彐 - jì - tay cầm
Bộ nào là bộ tẩu (走), pinyin là zǒu, nghĩa là "đi, chạy", thường thấy trong chữ 起 (qǐ - dậy), 走 (zǒu - đi)?
走 - zǒu - bộ tẩu - đi, chạy
彳 - chì - bộ xích - bước chậm
辶 - chuò - bộ sước - đi lại
足 - zú - bộ túc - chân
Bộ nào là bộ chu (舟), pinyin là zhōu, nghĩa là "thuyền", xuất hiện trong chữ 船 (chuán - thuyền), 航 (háng - hàng hải)?
舟 - zhōu - bộ chu - thuyền
水 - shuǐ - bộ thủy - nước
马 - mǎ - bộ mã
Bộ nào là bộ chu (舟), pinyin là zhōu, nghĩa là "thuyền", xuất hiện trong chữ 船 (chuán - thuyền), 航 (háng - hàng hải)?
舟 - zhōu - bộ chu - thuyền
水 - shuǐ - bộ thủy - nước
马 - mǎ - bộ mã - ngựa
艇 - tǐng - thuyền nhỏ
Bộ nào là bộ hộ (戶 hoặc 户), pinyin là hù, nghĩa là "cửa", thường gặp trong chữ 所 (suǒ - nơi), 房 (fáng - phòng)?
戶 (户) - hù - bộ hộ - cửa
门 - mén - bộ môn - cổng
囗 - wéi - bộ vi - bao quanh
广 - guǎng - bộ quảng - mái hiên
Bộ nào là bộ phiến (片), pinyin là piàn, nghĩa là "mảnh, tấm", thường thấy trong chữ 牌 (pái - biển hiệu), 片 (piàn - lát)?
片 - piàn - bộ phiến - mảnh, tấm
巾 - jīn - bộ cân - khăn
冂 - jiōng - bộ quynh - vùng biên
冫 - bīng - bộ băng - nước đá
Bộ nào là bộ chỉ (止), pinyin là zhǐ, nghĩa là "dừng lại", xuất hiện trong chữ 正 (zhèng - đúng), 步 (bù - bước)?
止 - zhǐ - bộ chỉ - dừng lại
足 - zú - bộ túc - chân
行 - xíng - bộ hành - đi
彳 - chì - bộ xích - bước
Bộ thủ nào là bộ tỷ (比), pinyin là bǐ, nghĩa là "so sánh", xuất hiện trong chữ 比 (bǐ - so sánh), 此 (cǐ - cái này)?
比 - bǐ - bộ tỷ - so sánh
匕 - bǐ - bộ chủy - cái thìa
𠂉 - gǔn - nét sổ
且 - qiě - và
Bộ nào là bộ thiệt (舌), pinyin là shé, nghĩa là "lưỡi", xuất hiện trong chữ 话 (huà - lời nói), 舌 (shé - lưỡi)?
舌 - shé - bộ thiệt - lưỡi
口 - kǒu - bộ khẩu - miệng
言 - yán - bộ ngôn - lời nói
舟 - zhōu - bộ chu - thuyền
