Font size
WorksheetsSơ cấp 2 bài 2
Total questions: 38
Worksheet time: 22mins
"약속" nghĩa là gì? (/yak-xôk/)
Cuộc thi
Cuộc hẹn
Bài hát
Tin tức
"약속하다" nghĩa là gì? (/yak-xô-ka-ta/)
Ghi nhớ
Hứa hẹn
Ngủ dậy
Giận dữ
"지키다" nghĩa là gì? (/chi-ki-ta/)
Nói
Nghe
Giữ, bảo vệ
Học tập
"취소하다" nghĩa là gì? (/chuy-xô-ha-ta/)
Thực hiện
Gọi điện
Huỷ
Giúp đỡ
"바꾸다" nghĩa là gì? (/pa-ku-ta/)
Mua sắm
Thay đổi
Mượn
Cất giữ
"헤어지다" nghĩa là gì? (/hê-o-chi-ta/)
Chia tay
Làm bạn
Ngủ
Chờ đợi
"연락하다" nghĩa là gì? (/yon-la-ka-ta/)
Liên lạc
Gặp gỡ
Mất liên lạc
Lập kế hoạch
"기다리다" nghĩa là gì? (/ki-ta-ri-ta/)
Rửa bát
Nấu ăn
Đợi
Gọi món
"미술관" nghĩa là gì? (/mi-xul-quan/)
Bảo tàng lịch sử
Thư viện
Bảo tàng mỹ thuật
Trường học
"갑자기" nghĩa là gì? (/kap-cha-ki/)
Từ từ
Đột nhiên
Thường xuyên
Dần dần
"길" nghĩa là gì? (/kil/)
Nhà
Con đường
Xe
Cửa
"고치다" nghĩa là gì? (/cô-chi-ta/)
Làm bài
Sửa, chữa
Đọc sách
Đóng gói
"늦다" nghĩa là gì? (/nưt-ta/)
Nhanh
Đúng giờ
Muộn
Trễ phép
"담배" nghĩa là gì? (/tam-pe/)
Bút chì
Thuốc lá
Túi xách
Cái cốc
"피우다" nghĩa là gì? (/pi-u-ta/)
Uống
Hút (thuốc)
Nấu
Nói
"손" nghĩa là gì? (/xôn/)
Mặt
Bàn tay
Đầu gối
Ngón chân
"대다" nghĩa là gì? (/te-ta/)
Chạm
Đẩy
Cầm
Bắt
"떠들다" nghĩa là gì? (/to-tưl-ta/)
Im lặng
Làm ồn
Cười
Khóc
"등산화" nghĩa là gì? (/tưng-xan-hoa/)
Găng tay
Giày leo núi
Áo khoác
Nón
"라이터" nghĩa là gì? (/ra-i-tho/)
"떠들다" nghĩa là gì? (/to-tưl-ta/)
Im lặng
Làm ồn
Cười
Khóc
"등산화" nghĩa là gì? (/tưng-xan-hoa/)
Găng tay
Giày leo núi
Áo khoác
Nón
"라이터" nghĩa là gì? (/ra-i-tho/)
Bật lửa
Quẹt thẻ
Gương
Bánh
"알다" nghĩa là gì? (/al-ta/)
Quên
Biết
Ngủ
Mở
"외출하다" nghĩa là gì? (/uê-chu-ra-ta/)
Ở nhà
Ra ngoài
Nấu ăn
Làm bài
"확인하다" nghĩa là gì? (/hoa-ki-na-ta/)
Xác nhận
Đóng gói
Phê bình
Mua sắm
"잊다" nghĩa là gì? (/it-ta/)
Ghi nhớ
Quên
Học
Gọi
"쓰레기" nghĩa là gì? (/xư-rê-ki/)
Rác
Túi
Cốc
Hộp
"버리다" nghĩa là gì? (/po-ri-ta/)
Cất
Dọn
Vứt, bỏ
Rửa
"준비하다" nghĩa là gì? (/chun-pi-ha-ta/)
Ăn sáng
Chuẩn bị
Mở cửa
Giặt đồ
"뷔페" nghĩa là gì? (/puy-pê/)
Quán ăn
Tiệm bánh
Buffet
Món chính
"문제" nghĩa là gì? (/mun-chê/)
Câu hỏi
Giải pháp
Vấn đề
Bảng
"유의 사항" nghĩa là gì? (/yu-i-xa-hang/)
Ghi chú
Điều lệ
Quy định
Điểm cần lưu ý
"절대" nghĩa là gì? (/chol-te/)
Có thể
Tuyệt đối
Gần đúng
Dễ dãi
"착하다" nghĩa là gì? (/cha-ka-ta/)
Tốt bụng
Giỏi giang
Nhanh nhẹn
Đẹp trai
"괜찮다" nghĩa là gì? (/quên-chan-tha/)
Ổn, không sao
Sai
Tệ
Buồn
"회의" nghĩa là gì? (/huê-i/)
Giấy mời
Cuộc họp
Bữa tiệc
Sự kiện
"조용히" nghĩa là gì? (/chô-yông-i/)
Một cách yên tĩnh
Ồn ào
Nhanh chóng
Chậm chạp
