Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Quản Trị Học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ủy quyền là gì?

a)

Giao việc cho người dưới quyền

b)

Chỉ định người thực hiện công việc

c)

Theo dõi quá trình thực hiện

d)

Đánh giá kết quả công việc

2.

Các bước trong tiến trình ủy quyền là gì?

a)

Xác định vấn đề, chọn người, tiến hành ủy quyền

b)

Chỉ định công việc, theo dõi, đánh giá

c)

Giao quyền hạn, theo dõi, giao việc

d)

Đánh giá, chọn người, giao việc

3.

Tính nghệ thuật của ủy quyền là gì?

a)

Sự rộng rãi và phóng khoáng

b)

Chia sẻ quyền hạn và trách nhiệm

c)

Tin cậy cấp dưới

d)

Tất cả các ý trên

4.

Quản trị là gì?

a)

A. Hành động của cá nhân

b)

B. Quá trình kết hợp nguồn lực để đạt mục tiêu

c)

C. Việc thiết lập mục tiêu

d)

D. Tổ chức nhân sự

5.

Quản trị chịu tác động bởi môi trường nào sau đây?

a)

A. Nội bộ

b)

B. Vi mô

c)

C. Vĩ mô

d)

D. Cả A, B, C

6.

Một tổ chức phải có ít nhất:

a)

A. 1 người

b)

B. 2 người

c)

C. 3 người

d)

D. 5 người

7.

Cấp quản trị cao nhất trong doanh nghiệp là:

a)

A. Trưởng nhóm

b)

B. Quản lý bộ phận

c)

C. Giám đốc điều hành

d)

D. Nhân viên

8.

Chức năng lập kế hoạch của quản trị là:

a)

A. Giao việc cho nhân viên

b)

B. Theo dõi tiến độ

c)

C. Đặt mục tiêu và chiến lược

d)

D. Truyền đạt thông tin

9.

Một tổ chức là:

a)

A. Một nhóm người sống gần nhau

b)

B. Một tập thể cùng làm việc để đạt mục tiêu chung

c)

C. Một cơ quan nhà nước

d)

D. Một nhóm người cùng sở thích

10.

Câu 5: Chức năng đầu tiên của quản trị là:

a)

A. Lãnh đạo

b)

B. Tổ chức

c)

C. Kiểm tra

d)

D. Lập kế hoạch

11.

Câu 6: Chức năng cuối cùng trong quy trình quản trị là:

a)

A. Kiểm tra

b)

B. Tổ chức

c)

C. Định hướng

d)

D. Phân tích

12.

Câu 7: Trong quản trị, “hiệu quả” được hiểu là:

a)

A. Làm việc với nhiều người nhất

b)

B. Làm việc với mức chi phí thấp nhất để đạt mục tiêu

c)

C. Hoàn thành nhiều công việc nhất

d)

D. Sử dụng tất cả nguồn lực

13.

Câu 8: “Hiệu suất” trong quản trị đề cập đến:

a)

A. Mức độ đạt được mục tiêu

b)

B. Mức độ tiết kiệm nguồn lực

c)

C. Tốc độ tăng trưởng

d)

D. Tỷ lệ nhân viên hoàn thành nhiệm vụ

14.

Câu 10: Cấp quản trị trực tiếp giám sát công việc hàng ngày là:

a)

A. Cấp cao

b)

B. Cấp trung

c)

C. Cấp cơ sở

d)

D. Cấp chiến lược

15.

Câu 11: Vai trò “người đại diện” thuộc nhóm vai trò nào?

a)

A. Quan hệ với con người

b)

B. Thông tin

c)

C. Ra quyết định

d)

D. Kỹ thuật

16.

Câu 12: Kỹ năng quan trọng nhất của nhà quản trị cấp cơ sở là:

a)

A. Nhận thức

b)

B. Nhân sự

c)

C. Chuyên môn

d)

D. Tư duy chiến lược

17.

Câu 13: Kỹ năng quan trọng nhất của nhà quản trị cấp cao là:

a)

A. Kỹ thuật

b)

B. Nhận thức

c)

C. Giao tiếp

d)

D. Phân tích tài chính

18.

Câu 14: Theo Mintzberg, vai trò “người thương lượng” thuộc nhóm vai trò nào?

a)

A. Thông tin

b)

B. Quan hệ

c)

C. Quyết định

d)

D. Tổ chức

19.

Câu 15: Vai trò “người phát ngôn” thuộc nhóm:

a)

A. Thông tin

b)

B. Con người

c)

C. Ra quyết định

d)

D. Điều phối

20.

Câu 16: Trong tổ chức, chức năng lãnh đạo có nhiệm vụ chính là:

a)

A. Xây dựng chiến lược

b)

B. Kiểm tra nhân viên

c)

C. Tạo động lực và định hướng

d)

D. Phân bổ ngân sách

21.

Câu 17: Quản trị gắn liền với tổ chức vì:

a)

A. Tổ chức là nơi duy nhất có quản trị

b)

B. Quản trị không tồn tại bên ngoài tổ chức

c)

C. Mọi tổ chức đều cần phối hợp con người để đạt mục tiêu

d)

D. Chỉ công ty cổ phần mới có quản trị

22.

Câu 18: Một tổ chức được gọi là chính thức khi có:

a)

A. Bạn bè cùng làm việc

b)

B. Mối quan hệ tự phát

c)

C. Cơ cấu rõ ràng và phân công chức năng

d)

D. Cùng quan điểm cá nhân

23.

Câu 19: Nhà quản trị cần truyền thông hiệu quả để:

a)

A. Tăng lợi nhuận

b)

B. Giao việc dễ dàng hơn

c)

C. Đảm bảo thông tin được hiểu đúng

d)

D. Đổi mới công nghệ

24.

Câu 20: Theo Robbins & Coulter, quản trị là:

a)

A. Quá trình giám sát nhân viên

b)

B. Công việc của cấp cao

c)

C. Làm việc với và thông qua con người

d)

D. Kiểm soát tài chính

25.

Nhà quản trị là:

a)

A. Người chịu trách nhiệm tài chính

b)

B. Người đề ra chiến lược

c)

C. Người phụ trách hoạt động quản trị

d)

D. Người điều hành tổ chức phi chính thức

26.

Tổ chức là gì?

a)

A. Tập hợp các cá nhân không có mục tiêu

b)

B. Hệ thống sản xuất

c)

C. Sự sắp xếp có chủ ý các cá nhân để đạt mục tiêu

d)

Bộ máy hành chính

27.

Câu 5. Quản trị gắn liền với yếu tố nào?

a)

A. Con người

b)

B. Tổ chức

c)

C. Môi trường

d)

D. Tài nguyên

28.

Câu 6. Một tổ chức chính thức KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu rõ ràng

b)

B. Có sản phẩm/dịch vụ cụ thể

c)

C. Quan hệ tự phát giữa các thành viên

d)

D. Phân công trách nhiệm rõ ràng

29.

Cấp quản trị nào lập mục tiêu, chiến lược toàn tổ chức?

a)

A. Cấp cơ sở

b)

B. Cấp trung

c)

C. Cấp cao

d)

D. Tập thể nhân viên

30.

Câu 8. Cấp quản trị trung bình có nhiệm vụ:

a)

A. Thiết lập chiến lược tổng thể

b)

B. Triển khai chiến lược, phối hợp các đơn vị

c)

C. Trực tiếp thực hiện tác nghiệp

d)

D. Tuyển dụng nhân viên

31.

Câu 9. Nhà quản trị cấp cơ sở đảm nhận công việc:

a)

A. Điều phối dự án lớn

b)

B. Quản lý CEO

c)

C. Quản lý trực tiếp công nhân, tổ nhóm

d)

D. Xác định sứ mệnh tổ chức

32.

Câu 10. Tổ chức phi chính thức được hình thành từ:

a)

A. Cấu trúc công ty

b)

B. Mối quan hệ cá nhân, sở thích chung

c)

C. Cơ cấu phòng ban

d)

D. Luật lao động

33.

Câu 11. Chức năng “lập kế hoạch” của quản trị là:

a)

A. Phân công nhân sự

b)

B. Xây dựng mục tiêu và chiến lược

c)

C. Đánh giá năng lực nhân viên

d)

D. Ký duyệt ngân sách

34.

Câu 12. Chức năng “tổ chức” là:

a)

A. Chia nhóm sản xuất

b)

B. Xác định nhiệm vụ, phân công, phối hợp

c)

C. Giao tiếp với khách hàng

d)

D. Đào tạo nhân viên

35.

13. Chức năng “lãnh đạo” là:

a)

A. Thiết lập hệ thống báo cáo

b)

B. Phân công việc

c)

C. Động viên, định hướng nhân sự

d)

D. Giám sát công cụ sản xuất

36.

Câu 14. Chức năng “kiểm tra” là:

a)

A. Đưa ra chiến lược

b)

B. Xây dựng mục tiêu

c)

C. Theo dõi và đánh giá hoạt động

d)

D. Họp giao ban

37.

Câu 15. Hiệu quả quản trị là:

a)

A. Mức độ lãng phí ít nhất

b)

B. Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

c)

C. Số lượng người tham gia

d)

D. Năng suất lao động

38.

Kỹ năng “nhận thức” là khả năng:

a)

A. Làm việc nhóm

b)

B. Giao tiếp tốt

c)

C. Nhìn nhận tổng thể tổ chức, xử lý trừu tượng

d)

D. Vận hành thiết bị

39.

Câu 18. Kỹ năng “chuyên môn” cần thiết nhất ở cấp:

a)

A. Cấp cao

b)

B. Cấp trung

c)

C. Cấp cơ sở

d)

D. Tất cả như nhau

40.

Câu 19. Theo mô hình Mintzberg, vai trò thông tin gồm:

a)

A. Lãnh đạo, liên lạc, đại diện

b)

B. Đàm phán, phân bổ nguồn lực

c)

C. Cung cấp, phổ biến, xử lý thông tin

d)

D. Tuyển dụng, kiểm tra, khen thưởng

41.

. Vì sao quản trị là hoạt động thiết yếu trong tổ chức?

a)

A. Giúp đạt hiệu quả và đúng hướng mục tiêu

b)

B. Giảm thiểu ngân sách hoạt đ

c)

C. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn

d)

D. Thay thế hoàn toàn vai trò con người

42.

Câu 22. Một tổ chức hiệu suất cao nhưng hiệu quả thấp nghĩa là:

a)

A. Làm đúng việc nhưng sai cách

b)

B. Làm đúng quy trình nhưng sai mục tiêu

c)

C. Làm sai cả quy trình và mục tiêu

d)

D. Làm nhanh nhưng tốn kém

43.

Câu 23. Kỹ năng nào giúp nhà quản trị làm việc hiệu quả với người khác?

a)

A. Nhận thức

b)

B. Kỹ thuật

c)

C. Nhân sự

d)

D. Lãnh đạo

44.

Câu 24. Khi quản trị cấp cao đưa ra tầm nhìn và định hướng, họ sử dụng kỹ năng:

a)

A. Nhân sự

b)

B. Chuyên môn

c)

C. Giao tiếp

d)

D. Nhận thức

45.

Câu 25. Tổ chức chính thức có đặc điểm:

a)

A. Quan hệ tự phát

b)

B. Không có cơ cấu rõ ràng

c)

C. Có nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể

d)

D. Không có mục tiêu

46.

Câu 26. Một ví dụ về tổ chức phi chính thức là:

a)

A. Bộ phận kế toán

b)

B. Đội nhóm bạn thân trong công ty

c)

C. Phòng nhân sự

d)

D. Ban giám đốc

47.

. Chức năng “kiểm tra” có vai trò:

a)

A. Giao việc

b)

B. Xác định mục tiêu

c)

C. Giám sát, điều chỉnh hoạt động

d)

D. Tuyển dụng nhân viên

48.

Câu 28. Vai trò "đàm phán" trong mô hình Mintzberg thuộc nhóm:

a)

A. Thông tin

b)

B. Quan hệ con người

c)

C. Quyết định

d)

D. Lãnh đạo

49.

Câu 29. Kỹ năng nào không thể thiếu để quản lý tình huống phức tạp?

a)

A. Chuyên môn

b)

B. Giao tiếp

c)

C. Nhận thức

d)

D. Văn hóa

50.

Câu 30. Vai trò của nhà quản trị trong việc thu thập thông tin thuộc nhóm nào?

a)

A. Lãnh đạo

b)

B. Thông tin

c)

C. Đại diện

d)

D. Đàm phán

51.

Khi nhà quản trị làm việc với báo chí để truyền thông ra ngoài tổ chức, vai trò của họ là:

a)

A. Người đại diện

b)

B. Người lãnh đạo

c)

C. Người phát ngôn

d)

D. Người huấn luyện

52.

Câu 32. Năng lực truyền thông là:

a)

A. Khả năng học hỏi

b)

B. Khả năng truyền đạt và trao đổi hiệu quả

c)

C. Khả năng sử dụng máy móc

d)

D. Khả năng bán hàng

53.

Câu 34. Khi tổ chức sử dụng công nghệ mới, vai trò của nhà quản trị là:

a)

A. Truyền đạt thông tin

b)

B. Điều chỉnh chiến lược

c)

C. Kiểm tra nhân viên

d)

D. Chăm sóc khách hàng

54.

Câu 35. Đâu KHÔNG phải là một trong 4 chức năng quản trị cơ bản?

a)

A. Tổ chức

b)

B. Lập kế hoạch

c)

C. Tài chính

d)

D. Kiểm tra

55.

Câu 36. Chức năng nào giúp phân bổ nhiệm vụ trong tổ chức?

a)

A. Lập kế hoạch

b)

B. Tổ chức

c)

C. Lãnh đạo

d)

D. Kiểm tra

56.

Câu 37. Hiệu quả quản trị được đo lường bởi:

a)

A. Tốc độ hoàn thành công việc

b)

B. Sự tuân thủ quy trình

c)

C. Mức độ đạt mục tiêu

d)

D. Sự hài lòng của cấp trên

57.

. Cấp quản trị nào là “cầu nối” giữa định hướng chiến lược và hành động cụ thể?

a)

A. Cấp cao

b)

B. Cấp trung

c)

C. Cấp cơ sở

d)

D. Cố vấn chiến lược

58.

Câu 39. Môi trường vi mô bao gồm:

a)

A. Khách hàng, đối thủ, nhà cung ứng

b)

B. Văn hóa tổ chức, giá trị cá nhân

c)

C. Chính trị, pháp luật

d)

D. Thời tiết

59.

Câu 40. Mục tiêu của tổ chức là:

a)

A. Thỏa mãn mọi thành viên

b)

B. Trạng thái mong muốn trong tương lai

c)

C. Mức lợi nhuận cao nhấ

d)

D. Tăng quy mô nhân sự

60.

Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng và hàng thay thế

c)

Nhà cung cấp và các đối thủ mới tiềm ẩn

d)

ất cả các đáp án đều đúng

61.

Các bên liên quan bên ngoài tổ chức gồm những nhân tố nào:

a)

Xu hướng công nghệ, hệ thống pháp luật, đối thủ cạnh tranh và nhà phân phối

b)

Đặc điểm văn hóa xã hội, nhân khẩu học, chính quyền địa phương và các tổ chức đặc biệt

c)

Xu hướng kinh tế, xu hướng công nghệ, khách hàng và nhà cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

62.

Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

 

Xu thế chính trị

c)

 

Bùng nổ dân số

d)

 

Sự xung đột với nước ngoài

63.

Môi trường quản trị là:

a)

Tổng thể các yếu tố tác động tích cực vào tổ chức

b)

Tổng thể các yếu tố chịu tác động của tổ chức

c)

Tổng thể các yếu tố tác động lên và chịu tác động bởi hoạt động của tổ chức

d)

Tổng thể các yếu tố tác động lên tổ chức

64.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

a)

 

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Chu kỳ kinh doanh

c)

 

Chu kỳ sống của sản phẩm

d)

 

Các chính sách kinh tế

65.

Để có được các vật tư, thiết bị, lao động và tài chính, các doanh nghiệp phải liên hệ với ai?

a)

 

Đối thủ tiềm ẩn mới

b)

 

Người cung cấp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng

66.

Tham nhũng là một khía cạnh trong yếu tố môi trường … mà tổ chức cần quan tâm khi đầu tư.

a)

Xã hội

b)

 

Luật pháp

c)

Chính trị

d)

 

Văn hóa

67.

Thay đổi quy định của Nhà nước về điều kiện kinh doanh và sự phụ thuộc nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp là ví dụ về yếu tố môi trường nào trong quản trị?

a)

Môi trường luật pháp và đối thủ cạnh tranh

b)

 

Môi trường kinh tế và nhà cung cấp

c)

Môi trường chính trị và khách hàng

d)

Môi trường pháp luật và nhà cung cấp

68.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường vi mô, môi trường ngành và môi trường nội bộ

b)

 

Môi trường tác nghiệp và môi trường nội bộ

c)

Môi trường bên trong, môi trường vi mô và vĩ mô.

d)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

69.

Phân tích môi trường nội bộ của tổ chức giúp trả lời những câu hỏi nào?

a)

 

Yếu tố tự nhiên

b)

Thách thức- Cơ hội

c)

 

Yếu tố xã hội

d)

Điểm mạnh- Điểm yếu

70.

Dịch bệnh COVID-19 làm đứt gãy các chuỗi cung ứng trên thế giới, ảnh hưởng tới việc nhập khẩu nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của doanh nghiệp là một ví dụ về ảnh hưởng của môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường bên trong

d)

 

Môi trường kinh tế

71.

Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

b)

 

Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

 

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

d)

 

Tất cả các đáp án đều đúng

72.

Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy trì những hàng rào hợp pháp nào?

 

a)

 

Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

b)

 

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra được

d)

 

Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hoá sản phẩm

73.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

 

a)

 

Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

b)

 

Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy tính, robot và tự động hóa

c)

òng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

d)

 

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

74.

Vào năm 2010, sản phẩm ô tô của TOYOTA có nhiều sai sót về kỹ thuật dẫn đến TOYOTA phải triệu hồi hàng triệu mẫu xe ăn khách. Điều này có nguy cơ làm sụp đổ hình ảnh thương hiệu của công ty trong lòng công chúng. Đối mặt với sự cố này, lãnh đạo TOYOTA ở Mỹ liên tục xuất hiện trên hàng loạt các cuộc phỏng vấn truyền hình, ký vào bức thư gửi đăng 20 tờ báo lớn giải thích về nỗ lực của TOYOTA trong giải quyết sự cố. Đây là ví dụ thể hiện rõ nhất sự ảnh hưởng yếu tố môi trường nào?

a)

 

Ban lãnh đạo

b)

Khách hàng

c)

 

Công nghệ

d)

 

Truyền thông

75.

Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Khách hàng

b)

 

Hàng thay thế

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

 

Người cung cấp

76.

Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

a)

Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

b)

Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

c)

 

Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

d)

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

77.

Đâu KHÔNG phải là cơ hội mà xu hướng toàn cầu hóa mang lại cho tổ chức?

a)

Nới lỏng các quy định pháp luật

b)

 

Tiếp cận với chi phí lao động thấp

c)

Nhiều các tập đoàn quốc tế gia nhập thị trường

d)

 

Chi phí vận tải thấp

78.

Các chiến lược WT trong phân tích SWOT thể hiện?

a)

Vượt qua bất trắc bằng cách tận dụng điểm mạnh

b)

 

Tối thiểu hóa điểm yếu và tránh khỏi mối đe dọa

c)

ử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

d)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

79.

Thay đổi quy định của Nhà nước về điều kiện kinh doanh và sự phụ thuộc nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp là ví dụ về yếu tố môi trường nào trong quản trị?

 

a)

Môi trường luật pháp và đối thủ cạnh tranh

b)

Môi trường pháp luật và nhà cung cấp

c)

Môi trường kinh tế và nhà cung cấp

d)

 

Môi trường chính trị và khách hàng