Font size
WorksheetsTừ vựng bài 6
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Từ "du lịch" trong tiếng Hàn là gì?
운동하다
여행하다
수영하다
쇼핑하다
Cấu trúc nào dùng để rủ rê người khác cùng làm gì đó?
-았/었
-고
-(으)ㅂ시다
-지 않다
Từ “어떤” có nghĩa là gì?
bao nhiêu
cái nào
cái gì
(thế) nào
Từ nào có nghĩa là "gặp bạn"?
책을 읽다
친구를 만나다
외식하다
영화를 보다
"Hôm qua tôi đã đi du lịch Hàn Quốc" dịch sang tiếng Hàn là gì?
어제 한국에 여행합시다.
어제 한국에 여행해요.
어제 한국에 여행했어요.
어제 한국에 여행갈 거예요.
Trợ từ nào mang nghĩa “và” được dùng giữa hai danh từ hoặc động từ?
-에
-도
-하고
-에서
Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động giải trí?
운동을 하다
수영을 하다
영화를 보다
공부를 하다
Từ “외식하다” có nghĩa là:
ăn ngoài
ăn cơm ở nhà
ăn chay
ăn nhanh
Đâu là động từ thể hiện hoạt động "bơi lội"?
쇼핑하다
운동하다
수영하다
산책하다
Từ “쉬다” nghĩa là gì?
bơi
nghỉ ngơi
đi học
đi siêu thị
Dạng quá khứ của “가다” là gì?
갔다
간다
갑니다
갈까요
Đâu là câu rủ rê đúng?
우리는 노래를 부릅시다.
저는 친구를 부릅니다.
밥을 먹읍시다니까.
너는 공부합시다요.
Đâu là động từ thể hiện hoạt động "bơi lội"?
쇼핑하다
운동하다
수영하다
산책하다
Cấu trúc "-았/었-" được dùng để:
“산책하다” nghĩa là gì?
chạy bộ
đi dạo
nghỉ ngơi
đi làm
Từ “무슨” thường dùng để hỏi:
khi muốn biết ai
khi muốn biết nơi chốn
khi muốn biết thời gian
khi muốn biết cái gì
“어느” nghĩa là gì?
bao nhiêu
cái nào
tại sao
ở đâu
Cấu trúc nào đúng để nói "chúng ta hãy cùng đi Busan"?
부산에 갑시다.
부산에 가자.
부산에 갔어요.
부산에 가고 있어요.
"오늘 친구를 만나고 점심을 먹었어요" nghĩa là gì?
Hôm nay tôi đã ăn trưa và gặp bạn.
Hôm nay tôi sẽ gặp bạn rồi ăn tối.
Hôm nay tôi không đi gặp bạn.
Hôm qua tôi gặp bạn và ăn sáng.
“도서관에서 공부했어요” có nghĩa là gì?
Tôi học ở trường
Tôi đã học ở thư viện
Tôi sẽ học ở thư viện
Tôi đang học ở thư viện
