wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ thống Thông tin

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống thông tin quản lý (HTTTQL) có vai trò quan trọng nhất đối với doanh nghiệp là:

a)

Hỗ trợ ra quyết định

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Quản lý nhân sự

d)

Giải trí

2.

Theo quan điểm truyền thống, quản lý bao gồm bao nhiêu hoạt động chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Theo mô hình của Mintzberg, vai trò của nhà quản lý được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Trong hệ thống thông tin doanh nghiệp, nhóm các hoạt động chính bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Quản lý nhân sự

b)

Hậu cần đầu vào

c)

Quản lý tài chính

d)

Quản trị tri thức

5.

Dữ liệu (data) là gì?

a)

Tập hợp các thông tin có giá trị phân tích

b)

Tập hợp các quan sát, sự kiện thô chưa được xử lý

c)

Tri thức kinh doanh có giá trị cao

d)

Kết quả phân tích dữ liệu

6.

Hệ thống thông tin quản lý Marketing có chức năng chính là gì?

a)

Quản lý nhân viên Marketing

b)

Lưu trữ thông tin khách hàng

c)

Hỗ trợ ra quyết định trong hoạt động Marketing

d)

Xử lý đơn hàng

7.

Hệ thống thông tin quản trị quan hệ khách hàng (CRM) giúp doanh nghiệp:

a)

Quản lý dữ liệu tài chính

b)

Tăng khả năng tương tác và chăm sóc khách hàng

c)

Quản lý nhân sự

d)

Quản lý sản xuất

8.

Đặc điểm chính của hệ thống xử lý giao dịch (TPS) là gì?

a)

Hỗ trợ phân tích chiến lược

b)

Xử lý khối lượng giao dịch lớn một cách tự động

c)

Ra quyết định dựa trên dữ liệu phân tích

d)

Hỗ trợ quản lý tri thức

9.

Hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định (DSS) có tác dụng gì?

a)

Xử lý các giao dịch đơn giản

b)

Hỗ trợ các nhà quản lý ra quyết định dựa trên phân tích dữ liệu

c)

Quản lý dữ liệu kế toán

d)

Tạo ra tri thức mới cho doanh nghiệp

10.

Hệ thống thông tin lãnh đạo (ESS) chủ yếu phục vụ cấp quản lý nào?

a)

Nhân viên tác nghiệp

b)

Quản lý cấp trung

c)

Lãnh đạo cấp cao

d)

Bộ phận kế toán

11.

Hệ thống ERP có vai trò gì trong doanh nghiệp?

a)

Quản lý tổng thể các quy trình kinh doanh

b)

Chỉ tập trung vào tài chính

c)

Chỉ tập trung vào Marketing

d)

Chỉ tập trung vào sản xuất

12.

Trong hệ thống thông tin quản lý, dữ liệu sẽ trải qua các giai đoạn nào?

a)

Thu thập, xử lý, phân phối

b)

Thu thập, nhập liệu, in báo cáo

c)

Nhập dữ liệu, phân tích, lưu trữ

d)

Xử lý dữ liệu, xóa dữ liệu, phân tích

13.

Điện toán đám mây (Cloud Computing) giúp doanh nghiệp:

a)

Tiết kiệm chi phí đầu tư phần cứng

b)

Mua sắm nhiều máy chủ hơn

c)

Hạn chế sử dụng Internet

d)

Giảm nhu cầu sử dụng phần mềm

14.

Một trong những lợi ích lớn nhất của hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM) là:

a)

Giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và vận chuyển hàng hóa

b)

Giúp phân bổ tài chính trong doanh nghiệp

c)

Quản lý nhân sự hiệu quả hơn

d)

Giúp thiết lập chiến dịch Marketing

15.

Dữ liệu trở thành thông tin khi nào?

a)

Khi được lưu trữ lâu dài

b)

Khi được tổ chức và phân tích để tạo ra giá trị

c)

Khi được nhập vào máy tính

d)

Khi có số lượng đủ lớn

16.

Hệ thống thông tin nhóm làm việc (Workgroup Information Systems) thường hỗ trợ từ:

a)

2 - 10 người

b)

10 - 100 người

c)

100 - 500 người

d)

Trên 500 người

17.

Phần cứng trong hệ thống thông tin bao gồm các yếu tố nào?

a)

Máy tính, thiết bị lưu trữ, thiết bị đầu vào và đầu ra

b)

Hệ điều hành, phần mềm ứng dụng

c)

Nhân viên kỹ thuật

d)

Hệ thống mạng Internet

18.

Trong mô hình năm thành phần của hệ thống thông tin, thành phần nào quan trọng nhất?

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Con người

19.

Trong kinh doanh điện tử, hệ thống nào thường được sử dụng để quản lý đơn hàng trực tuyến?

a)

Hệ thống ERP

b)

Hệ thống CRM

c)

Hệ thống SCM

d)

Hệ thống TPS

20.

Phần mềm ứng dụng có mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Một ví dụ về hệ thống hỗ trợ lãnh đạo (ESS) là:

a)

Hệ thống quản lý kho hàng

b)

Hệ thống phân tích tài chính cấp cao

c)

Hệ thống xử lý giao dịch

d)

Hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm

22.

hệ thống hỗ trợ lãnh đạo (ESS) là:

a)

Hệ thống quản lý kho hàng

b)

Hệ thống phân tích tài chính cấp cao

c)

Hệ thống xử lý giao dịch

d)

Hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm

23.

Chức năng chính của hệ thống thông tin tài chính là gì?

a)

Hỗ trợ ra quyết định liên quan đến sử dụng tài chính

b)

Quản lý quan hệ khách hàng

c)

Phân tích xu hướng thị trường

d)

Quản lý nhân sự

24.

Mô hình Client/Server trong hệ thống thông tin có nghĩa là gì?

a)

Máy chủ cung cấp tài nguyên và máy khách sử dụng tài nguyên

b)

Tất cả thiết bị đều có quyền ngang nhau

c)

Máy khách điều khiển hoàn toàn hệ thống

d)

Không có sự phân chia vai trò giữa các thiết bị

25.

Phần mềm quản lý tài liệu trực tuyến như Google Drive thuộc loại:

a)

Phần mềm ứng dụng chung

b)

Phần mềm ứng dụng đặc thù

c)

Phần mềm ứng dụng hướng lĩnh vực

d)

Phần mềm hệ thống

26.

Lợi ích lớn nhất của hệ thống kinh doanh điện tử (E-Business) là gì?

a)

Mở rộng phạm vi kinh doanh mà không cần cửa hàng vật lý

b)

Chỉ tập trung vào mua bán sản phẩm

c)

Giảm chi phí nhân sự

d)

Hạn chế khách hàng truy cập

27.

Để quản lý một dự án hay một vấn đề nghiệp vụ người ta thường sử dụng?

a)

Một trang bảng tính (worksheet)

b)

Một tệp bảng tính (workbook)

c)

Một bảng dữ liệu (data table)

d)

Ribbon

28.

Về cấu trúc của một bảng dữ liệu trong Excel, nội dung nào là SAI?

a)

Tiêu đề chung của bảng

b)

Tiêu đề các cột có trong bảng

c)

Hình vẽ mô phỏng dữ liệu

d)

Phần thông tin tổng hợp chung của bảng và các dữ liệu đặc tả khác.

29.

Khi xây dựng trang bảng tính mô tả dữ liệu có cột STT, có bao nhiêu cách điền nhanh dữ liệu cho cột này?

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

d)

Bốn cách

30.

Đâu là trình tự đúng các bước cần thực hiện để thiết kế một bảng dữ liệu trong Excel?

a)

A.Xác định các yếu tố đầu vào → Xác định mục tiêu của bảng dữ liệu → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức vào trang bảng tính → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

b)

B. Xác định mục tiêu của bảng dữ liệu → Nhập các dữ liệu đặc tả cho trang bảng tính → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức vào trang bảng tính → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

c)

C. Xác định mục tiêu của bảng dữ liệu → Dự kiến các cột, dòng trên bảnh tính cho các yếu tố đầu vào, đầu ra và dự kiến tiêu đề và nhãn cho các yếu tố đó → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức vào trang bảng tính → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

d)

D. Xác định các yếu tố đầu vào → Định dạng các giá trị kiểu số trong trang bảng tính → Định dạng các tiêu đề và các nhãn nhằm tạo hiệu ứng nổi bật → Nhập các tiêu đề và nhăn, các giá trị và công thức → Lưu toàn bộ tệp bảng tính phục vụ nhu cầu sử dụng lâu dài.

31.

Công cụ nào trong Excel cho phép thiết lập một cơ chế kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu được nhập vào bảng tính?

a)

Data Validation

b)

Flash Fill

c)

Data Model

d)

Get Data

32.

Trong cửa sổ Data Validation, chọn điều kiện hợp lệ hóa cần áp dụng cho dữ liệu đầu vào thì cần vào hộp nào?

a)

Hộp Style

b)

Hộp Data

c)

Hộp Allow

d)

Hộp Title

33.

Trong Excel, khi đặt tên cho dữ liệu, tên có thể được sử dụng đại diện cho đối tượng nào?

a)

Một ô

b)

Một vùng các ô liền kề

c)

Một công thức hoặc một hằng

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về việc đặt tên cho dữ liệu?

a)

Tên chỉ có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet).

b)

Tên có phạm vi sử dụng trong một trang bảng tính được chỉ định (Sheet) hoặc trong toàn bộ một tệp bảng tính (Workbook).

c)

Trong một phạm vi, được phép sử dụng hai tên trùng nhau.

d)

Khi sử dụng cùng một tên gọi ở các phạm vi khác nhau, không cần phải chỉ định rõ tên tệp bảng tính hoặc tên trang bảng tính ngay phía trước tên đối

35.

Cách nào KHÔNG dùng để đặt tên đối tượng trong Excel?

a)

Dùng Data Tools

b)

Dùng Name box trên thanh công thức

c)

Dùng Create From Selection

d)

Dùng Name Manager hoặc Define Names

36.

Đâu là cách sử dụng tên trong công thức

a)

Gõ trực tiếp tên trong công thức

b)

Sử dụng Insert Function

c)

Sử dụng danh sách điền tự động Formula Library

d)

Chọn Formulas → Function Library → chọn tên cần sử dụng.

37.

Khi có nhu cầu chuyển tới hoặc chọn vùng đã đặt tên (đặc biệt khi làm việc với bảng tính lớn), có thể thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn phím F1 để xuất hiện hộp hội thoại Go to, kích chọn tên cần chuyển đến và kích OK.

b)

Chọn Formulas → chọn Watch Window → kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

c)

Chọn Review → chọn Smart Lookup → kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

d)

Kích mũi tên cạnh hộp Name Box trên thanh công thức, kích tiếp vào tên cần chuyển tới.

38.

Khi đặt tên trong Excel, nhận định nào sau đây là SAI ?

a)

Tên không được trùng với các chữ cái khóa như "C", "c" hay Ten "R", hoặc "r" (ký tự in thường và in hoa)

b)

Tên có thể có độ dài 250 ký tự.

c)

Tên có thể chứa khoảng trống.

d)

Excel không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên.

39.

Thuộc tính Refers to được kiệt kê trong hộp hội thoại Name Manager có ý nghĩa là gì?

a)

Các tên tham khảo có thể đặt cho vùng dữ liệu.

b)

Giá trị hiện thời của đối tượng được đặt tên.

c)

Chú thích giải thích thêm cho tên nếu cần thiết.

d)

Địa chỉ hiện thời của tên.

40.

Thuộc tính Value được kiệt kê trong hộp hội thoại Name Manager có ý nghĩa là gì?

a)

Các tên tham khảo có thể đặt cho vùng dữ liệu.

b)

Giá trị hiện thời của đối tượng được đặt tên.

c)

Chú thích giải thích thêm cho tên nếu cần thiết.

d)

Địa chỉ hiện thời của tên.

41.

Thao tác để xóa một hoặc nhiều tên trong hộp hội thoại Name Manager?

a)

Kích vào tên muốn xóa → Nhấn phím DELETE → Kích OK

b)

Kích vào tên muốn xóa → Kích nút Delete.

c)

Kích vào tên muốn xóa → Kích nút Delete → Nhấn ENTER.

d)

Kích vào tên muốn xóa → Nhấn phím DELETE → Kích nút Commit.

42.

Đâu KHÔNG là các cơ chế liên kết dữ liệu mà Excel cung cấp trên các trang bảng tính?

a)

Tham chiếu từ trang bảng tính hiện thời tới các trang bảng tính khác trong cùng tệp bảng tính: < Tên trang bảng tính>!<Địa chỉ ô/Tên vùng>

b)

Sử dụng hàm tham chiếu VLOOKUP

c)

Sử dụng hàm tham chiếu HLOOKUP

d)

Sử dụng hàm LINKDATA

43.

Mục đích sử dụng của hàm toán học là gì?

a)

Có thể được sử dụng để tìm tổng tiền tạm ứng trong cả năm, tổng tiền tạm ứng của hai quý đầu năm khi biết mức tạm ứng của mỗi quý trong năm,...

b)

Sử dụng để có thể tìm câu trả lời cho những vấn đề như có bao nhiêu giao dịch đạt doanh số trên 100 triệu đồng?

c)

Có thể được sử dụng để giải các bài toán dạng như phân loại sinh viên theo các tiêu chí khác nhau.

d)

Sử dụng để xác định số thứ tự dòng của giao dịch đạt doanh thu cao nhất.

44.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =INT(10.9)

a)

9

b)

1.11111

c)

10

d)

11

45.

Chức năng của hàm MOD là gì?

a)

Làm tròn đến số nguyên gần nhất

b)

Trả lại một giá trị theo điều kiện được chỉ định

c)

Trả lại giá trị số dư của phép chia nguyên

d)

Trả về giá trị của một phần tử trong một bảng cho trước.

46.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =ROUNDDOWN(2025.00108, 3)

a)

2022.001008

b)

2025.001

c)

2028.00108

d)

025.001

47.

Hàm MOD có thể được biểu diễn dưới dạng hàm INT như thế nào?

a)

Không thể biểu diễn được.

b)

MOD(n, d) = n + d*INT(n/d).

c)

MOD(n, d) = n / d*INT(n/d).

d)

MOD(n, d) = n - d*INT(n/d).

48.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =SUM("6", 86, TRUE)

a)

93

b)

87

c)

6

d)

#VALUE!

49.

Cho số liệu như hình sau, tính doanh thu quý 1 và quý 2 áp dụng hàm SUMIF được thực hiện như thế nào?

a)

=SUMIF(B2:J2,"<=2",B1:J1)

b)

=SUMIF(B1:J1,"<=2",B2:J2)

c)

=SUMIF("<=2", B1:J1,B2:J2)

d)

=SUMIF(B1,B2, D1,D2, F1,F2,H1,H2,"<=2")

50.

Hàm SUMIFS có thể mang tối đa bao nhiêu cặp vùng tiêu chuẩn và tiêu chuẩn tiếp theo mang tính tùy chọn?

a)

126 cặp

b)

127 cặp

c)

128 cặp

d)

129 cặp

51.

Trong hàm SUMPRODUCT, nếu các đối số trong array không cùng kích thước, thì hàm trả về giá trị lỗi như thế nào?

a)

#N/A

b)

#NUM!

c)

#NULL!

d)

#VALUE!

52.

Với các hàm thống kê, quy cách nào sau đây là SAI?

a)

COUNTBLANK(range)

b)

COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2]…)

c)

AVERAGEIFS(average_range, criteria for all, criteria1, criteria2, …)

d)

AVERAGEIF(range, criteria, [average_range])

53.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG với hàm MAX(numberl, [number2],..)

a)

Number1 bắt buộc phải có, number2 có thể không xuất hiện.

b)

MAX (9, -1.5) cho kết quả bằng 7.5

c)

Hàm MAX tính giá trị lớn nhất trong tập hợp (tính cả các giá trị logic và text)

d)

Hàm MAX được dùng tối đa là 250 đối số

54.

Để tính tần suất các giá trị xuất hiện trong các khoảng giá trị, sử dụng hàm gì?

a)

Hàm FREQUENCY

b)

Hàm RANK

c)

Hàm AVERAGEIFS

d)

Hàm SUMIF

55.

Nhận định nào sau đây là SAI về hàm AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1, [criteria _range2, criteria2]

a)

Nếu một ô trong một criteria range là trống thì hàm AVERAGEIFS xem như nó có giá trị 0.

b)

Nếu avrage_range là một ô trống hoặc có giá trị kiểu văn bản thì hàm AVERAGERIFS cho giá trị 0.

c)

Có thể sử dụng các ký tự thay thế là dấu hỏi (?) và dấu sao (*) trong điều kiện.

d)

Nếu tất cả các ô trong average_range không thể chuyển đổi thành số hoặc nếu như không có ô nào thỏa mãn tất cả các

56.

Để ra được bảng "Kết quả" thì hàm cần thực hiện cho vùng E3:E5 là

a)

=FREQUENCY (A2:A12,B2:B3, "OUT_E3:E5")

b)

=COUNTIF(E3:E5, ">=5","<=8", ">8")

c)

=COUNTIFS(E3:E5, ">=5","<=8", ">8")

d)

=FREQUENCY (A2:A12,B2:B3)

57.

Nhận định nào sau đây là SAI khi thực hiện hàm thống kê FREQUENCY

a)

Hàm FREQUENCY được nhập như một công thức mảng

b)

Hàm FREQUENCY bỏ qua các ô trống và dữ liệu kiểu văn bản

c)

Số phần tử của mảng kết quả bằng số phần tử của mảng bins_array.

d)

Sau khi gõ công thức, cần nhấn tổ hợp phím CTRL+ SHIFT+ENTER

58.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =IF(10>20, "sai", "đúng")

a)

"đúng"

b)

"sai"

c)

#VALUE!

d)

"20>10"

59.

Khi sử dụng, có thể lồng bao nhiêu hàm IF với nhau?

a)

255 hàm

b)

127 hàm

c)

64 hàm

d)

32 hàm

60.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm: =AND(2+2=4, 2+3=5, 13+5=20)

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

"13+5=18"

d)

18

61.

Áp dụng hàm =IFERROR(A2:A4/B2:B4, "Lỗi tính toán") cho vùng C2:C4, kết quả lần lượt cho 3 ô C2, C3, C4 là:

a)

5, #DIV/0!, 0

b)

5, Lỗi tính toán, #N/A

c)

5, Lỗi tính toán, Lỗi tính toán

d)

5, Lỗi tính toán, 0

62.

Để xếp hạng cho các sinh viên thi hết môn Tin học tài chính ứng dụng, cần sử dụng hàm kết hợp như thế nào?

a)

Tại ô E4 gõ công thức: =IFERROR(RANK(D4,Điểm_làm_tròn), "Không xếp hạng được"). Sao chép công thức này tới vùng ô E5:E13.

b)

Tại ô E4 gõ công thức: =IFERROR(RANK(D4,Điểm_làm_tròn), OR "Không xếp hạng được"). Sao chép công thức này tới vùng ô E5:E13

c)

Tại ô E4 gõ công thức: =IFNOT(RANK(D4,Điểm_làm_tròn), "Không xếp hạng được"). Sao chép công thức này tới vùng ô E5:E13

d)

Tại ô E4 gõ công thức: =IF(RANK(D4,Điểm_làm_tròn), "Không xếp hạng được").

63.

Nhận định nào sau đây là SAI khi thực hiện hàm thống kê NOT

a)

Hàm NOT có chức năng đảo ngược giá trị của đối số.

b)

Trong hàm NOT, Logical là giá trị hoặc biểu thức có thể nhận một giá trị TRUE hoặc FALSE.

c)

Quy cách khi sử dụng hàm: =NOT (logical, "TRUE", "FALSE)

d)

Kết quả khi sử dụng hàm =NOT(1+1=2) cho kết quả FALSE

64.

Sử dụng Công thức: =INDEX(A2:C6, 2, 3) cho bảng dưới đây, kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

50

b)

43

c)

5000

d)

36

65.

Sử dụng Công thức: =INDEX((A2:C6, A8:C11), 2, 3, 2) cho bảng dưới đây, kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

43

b)

27

c)

5000

d)

15000

66.

Mục đích sử dụng hàm tham chiếu và tìm kiếm là

a)

Tổng số lượng hàng bán bị trả lại bằng bao nhiêu.

b)

Tìm lỗi và điều khiển lỗi trong công thức.

c)

Tìm tổng chi phí nhân công để sản xuất ra N sản phẩm khác nhau.

d)

Xác định tên mặt hàng bán chậm nhất.

67.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =MATCH(101,B2:B5,1) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

130

b)

100

c)

2

d)

4

68.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =MATCH(130,B2:B5,-1) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

#N/A

b)

2

c)

4

d)

129

69.

Nhận định nào là SAI về hàm VLOOKUP

a)

Có chức năng tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của bảng tham chiếu và trả về một giá trị từ ô trong cùng hàng của cột được chỉ định.

b)

Để loại bỏ những ký tự thừa, sử dụng hàm CLEAN và hàm TRIM kết hợp với hàm VLOOKUP.

c)

Ký tự "V�� trong từ VLOOKUP có nghĩa là chiều dọc (vertical)

d)

Các dữ liệu trong cột đầu tiên của table_array được sắp xếp như các giá trị kiểu văn bản.

70.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =HLOOKUP("Bánh mì", A1:C4, 2, TRUE) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

40

b)
71.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =HLOOKUP("Bánh mì", A1:C4, 2, TRUE) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

40

b)

90

c)

80

d)

95

72.

Cho bảng tính sau. Sử dụng công thức =HLOOKUP("Bánh bao", A1:C4, 3, 0) kết quả trả về giá trị như thế nào?

a)

40

b)

90

c)

80

d)

95

73.

Hàm nào sau đây thuộc nhóm hàm ký tự

a)

Hàm FIND

b)

Hàm MAX

c)

Hàm COUNTIF

d)

Hàm AND

74.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =LEFT("VIỆT NAM", 4)

a)

VIỆT

b)

T NAM

c)

4

d)

#N/A!

75.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =FIND("n", "Đại học công nghệ giao thông vận tải", 10)

a)

4

b)

9

c)

11

d)

26

76.

Nhận định nào sau đây là SAI về hàm SEARCH =SEARCH(find_text, within_text, [start_num])

a)

Chức năng của hàm là định vị một chuỗi ký tự bên trong một chuỗi ký tự thứ 2

b)

Nếu start_num lớn hơn độ dài của đối số within_text thì hàm trả về giá trị lỗi #VALUE!

c)

=SEARCH("giao", "Đại học công nghệ giao thông vận tải", 6) cho kết quả bằng 19

d)

Hàm SEARCH phân biệt chữ chữ hoa và chữ thường.

77.

Đâu là chức năng của hàm REPT

a)

Xóa tất cả các khoảng trống khỏi dữ liệu kiểu văn bản

b)

Cho phép lặp lại một chuỗi ký tự với số lần mong muốn

c)

Trả về số ký tự trong một chuỗi ký tự

d)

Định vị một chuỗi ký tự bên trong một chuỗi ký tự khác

78.

Đâu là các hàm ngày tháng?

a)

DAY, TODAY, WEEKEND

b)

DAY, TODAY, WEEKDAY

c)

DATE, MOTHLY, YEAR

d)

DATE, TODAY, MONTHS

79.

"Hôm nay là Thứ Bảy ngày 08/03/2025", kết quả cho ra khi sử dụng hàm =MONTH(TODAY())

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

80.

Kết quả cho ra khi sử dụng hàm =EDATE(DATE(2025,3,8),-1)

a)

March 7, 2025

b)

March 8, 2024

c)

February 8, 2025

d)

April 8, 2025

81.

Nhận định nào là SAI về Báo cáo tài chính?

a)

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin

b)

Báo cáo tài chính chỉ cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp sử dụng Báo cáo tài chính để đưa ra quyết định, thu hút nhà đầu tư và đảm bảo tuân thủ các quy định pháp lý

d)

Bảng cân đối kế toán trong Báo cáo tài chính mô tả tài sản, tiêu sản và vốn chủ sở hữu của một doanh nghiệp tại một thời điểm xác định

82.

Trong Excel, để tính tổng tài sản từ bảng số liệu tài sản, hàm nào được sử dụng?

a)

=IF( )

b)

=SUM( )

c)

=AVERAGE( )

d)

=COUNT( )

83.

Khi lập báo cáo tài chính trên Excel, bảng cân đối kế toán bao gồm mấy phần chính?

a)

2 phần: Tài sản và Nguồn vốn

b)

3 phần: Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu

c)

1 phần: Tài sản

d)

4 phần: Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận, Thuế

84.

Cho bảng sau, Lợi nhuận trước thuế được tính bằng công thứ như thế nào?

a)

=B2-B3-B4-B5-B6+B7-B8

b)

=B2+B3-B4-B5-B6+B7-B8

c)

=SUM(B2:B7)-B8

d)

=B2-B3-B4+B5-B6+B7+B8

85.

Cho một bảng danh sách các khoản mục chi phí nằm từ B2 đến B100. Khi muốn tính tổng các chi phí lớn hơn 1.000.000 đồng. Công thức nào là phù hợp?

a)

=SUMIF(B2:B100, ">1000000")

b)

=IF(SUM(B2:B100)>1000000)

c)

=COUNTIF(B2:B100, ">1000000")

d)

=SUMIFS(B2:B100, B2:B100, ">1000000")

86.

Trong quá trình lập báo cáo kết quả kinh doanh, phát hiện một công thức sai: =B2-B3+B4-B5-B6+B7+B8 Nếu: B2: Doanh thu B3: Giá vốn B4: Doanh thu tài chính B5: Chi phí tài chính B6: Chi phí bán hàng B7: Chi phí quản lý doanh nghiệp B8: Chi phí khác Câu nào sau đây đúng để sửa công thức?

a)

Bỏ B4 vì không cần thiết

b)

Thay dấu + ở B7 thành - vì đó là chi phí

c)

Thêm -B9 để trừ chi phí thuế TNDN

d)

Cả B và C đều đúng

87.

Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, một công ty có: Doanh thu thuần: 2,800 triệu Lợi nhuận sau thuế: 400 triệu Tỷ suất lợi nhuận ròng (ROS) là gì?

a)

=400/2,800 = 14.3%

b)

=2,800/400 = 7%

c)

=400*2,800 = 1,120,000

d)

Không tính được nếu không biết chi phí

88.

Một doanh nghiệp có dữ liệu như bảng dưới. Lợi nhuận sau thuế tính được là:

a)

2,000

b)

1,600

c)

2,500

d)

1,800

89.

Trong Excel, để lập báo cáo tài chính năm gồm dữ liệu từ nhiều sheet tháng, công thức phù hợp nhất để lấy doanh thu từ ô B2 của 12 sheet Tháng1 đến Tháng12 là:

a)

=SUM(Tháng1!B2, Tháng2!B2, ..., Tháng12!B2)

b)

=SUM('Tháng1:Tháng12'!B2)

c)

=AVERAGE(Tháng1:B2:Tháng12)

d)

=B2*12

90.

Bộ Báo cáo tài chính đầy đủ của doanh nghiệp gồm những báo cáo nào?

a)

Bảng cân đối kế toán, báo cáo thuế GTGT, bảng lương

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh, bảng chấm công, sổ cái

c)

Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, bảng tổng hợp tồn kho, bảng chấm công

91.

Báo cáo tài chính không bao gồm báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kế hoạch nhân sự

92.

Đâu là các hàm tài chính?

a)

NPV, IRR, MAX, PV

b)

SYD, ERROR, LEFT

c)

FV, SYD, NPER, PPMT

d)

MIN, FV, MAX, PMT

93.

Để lập Báo cáo tài chính đúng quy trình, nghiệp vụ nào sau đây cần thực hiện trước tiên?

a)

Ghi nhận doanh thu và chi phí

b)

In báo cáo tài chính

c)

Nộp báo cáo cho cơ quan thuế

d)

Xác định thuế phải nộp

94.

Cho dữ liệu sau, xác định lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?

a)

1,250

b)

960

c)

1,000

d)

1,040

95.

Doanh nghiệp có số liệu: Tổng tài sản: 10,000 triệu Nợ phải trả: 6,000 triệu Vốn chủ sở hữu: 4,000 triệu Lợi nhuận sau thuế: 800 triệu Hệ số ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

18%

d)

15%

96.

Nếu đầu ký có 1,000 triệu thì Dòng tiền cuối kỳ là bao nhiêu?

a)

1,800 triệu

b)

2,000 triệu

c)

2,500 triệu

d)

3,000 triệu

97.

Trong báo cáo tài chính, chỉ tiêu nào sau đây không nằm trong bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản cố định

b)

Phải thu khách hàng

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Vốn chủ sở hữu

98.

Doanh nghiệp muốn tính Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh tại ô C9. Công thức phù hợp là gì?

a)

=C5-C6-C7-C8

b)

=SUM(C5:C8)

c)

=C5+C6+C7+C8

d)

=C5-SUM(C6:C8)

99.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG? Trong bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp, sinh viên nhập: Tổng tài sản: 15,000 Tổng nguồn vốn: 13,500

a)

Bảng cân đối kế toán bị thiếu khoản mục tài sản ngắn hạn

b)

Sai do chênh lệch tài sản - nguồn vốn: báo cáo chưa cân bằng

c)

Đây là trường hợp bình thường nếu chưa nhập số liệu lãi chưa phân phối

d)

Chưa thể kết luận gì khi chưa có báo cáo lưu chuyển tiền tệ

100.

Nhận định nào sau đây là hợp lý? Trong bảng Kết quả hoạt động kinh doanh, sinh viên nhập: Doanh thu thuần: 10,000 Giá vốn hàng bán: 7,000 Chi phí bán hàng: 1,200 Chi phí QLDN: 1,000 Lợi nhuận sau thuế: 900

a)

Không có gì sai, dữ liệu đã đúng

b)

Thiếu dòng "thuế TNDN" nên LNST không thể tính ra 900

c)

Có thể sai ở dòng doanh thu tài chính

d)

Lợi nhuận sau thuế phải luôn bằng 20% doanh thu

101.

Lỗi nằm ở đâu: Sinh viên lập báo cáo tài chính trên Excel, nhưng khi kiểm tra công thức ở ô Lợi nhuận trước thuế, thấy công thức: =DoanhThu-ChiPhiQL-ChiPhiBanHang

a)

Không có lỗi, công thức đúng

b)

Thiếu "Giá vốn hàng bán" - ảnh hưởng nghiêm trọng

c)

Thiếu "Lợi nhuận khác" - ảnh hưởng không đáng kể

d)

Thiếu thuế TNDN - nên đưa vào công thức

102.

Nhận định nào là SAI về việc cập nhật dữ liệu trong một bảng dữ liệu

a)

Để xóa một ô dữ liệu, dùng phím DELETE

b)

Dùng phím F4 cho việc sửa dữ liệu

c)

Để chèn một bản ghi, cần dùng hộp thoại Insert

d)

Để xóa một bản ghi, kích nút phải chuột, rồi bấm Delete

103.

Đâu là điều cần quan tâm khi tạo lập và xử lý các bảng trong môi trường Cơ sở dữ liệu?

a)

Cấu trúc của bảng dữ liệu

b)

Thông tin người hỏi

c)

Các thuật toán

d)

RAM

104.

Các chèn thêm trường dữ liệu

a)

Chọn các ô tại cột ví trí cần chèn thêm trường → kích nút phải chuột → chọn New note; nhập tên trường và giá trị của các bản ghi tại cột vừa chèn

b)

Chọn các ô tại cột ví trí cần chèn thêm trường → kích nút phải chuột → Insert, chọn Shift cells left; nhập tên trường và giá trị của các bản ghi tại cột vừa chèn

c)

Chọn các ô tại cột ví trí cần chèn thêm trường → kích đúp chuột trái → Insert, chọn Shift cells right; nhập tên trường và giá trị của các bản ghi tại cột vừa chèn

d)

Chọn các ô tại cột ví trí cần chèn thêm trường → kích nút phải chuột → Insert, chọn Shift cells right; nhập tên trường và giá trị của các bản ghi tại cột vừa chèn

105.

Ý nghĩa của nút A đến Z là gì?

a)

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần

b)

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

c)

Sắp xếp theo khối lượng

d)

Đi đến dòng có chữ Z

106.

Khi sắp xếp theo nhiều tiêu chí trong hộp thoại Sort, nhận định nào sau đây là SAI

a)

Add level: Tăng độ lớn của cơ sở dữ liệu

b)

Options: Hiện hộp thoại Sort Options

c)

Cột Order cho phép chọn thứ tự sắp xếp

d)

Cột Sort On cho phép chọn các tiêu chí cần sắp xếp theo các mục cho trước.

107.

Cột Sort On cho phép chọn các tiêu chí cần sắp xếp theo

a)

Chữ viết hoa

b)

Danh sách tùy biến

c)

Giá trị

d)

Có thể tùy ý điền vào

108.

Excel cung cấp bao nhiêu phương pháp sắp xếp dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Để thực hiện Sắp xếp dữ liệu nhanh theo chiều tăng dần hoặc giảm dần của một cột trong cơ sở dữ liệu. Các bước cần thực hiện đó là?

a)

Chọn một ô trong cột được dùng làm tiêu chí sắp xếp → chọn Insert → Sort → Chọn tiêu chí sắp xếp.

b)

Chọn một ô trong cột được dùng làm tiêu chí sắp xếp → chọn Data → Filter

c)

Chọn một ô trong cột được dùng làm tiêu chí sắp xếp → chọn Data → Sort → Chọn tiêu chí

d)

Chọn một ô trong cột được dùng làm tiêu chí sắp xếp → chọn Home → Sort & Filter → Kích nút hoặc

110.

Chức năng nào của Excel giúp người sử dụng có thể chỉ cần xem xét và làm việc với một số nhất định các bản ghi trong cơ sở dữ liệu, thỏa mãn một (hoặc nhiều tiêu chuẩn định trước và làm ẩn đi những bản ghi còn lại.

a)

Chức năng lọc dữ liệu Filter

b)

Chức năng nâng cao dữ liệu đầu vào Advanced

c)

Chức năng làm mới dữ liệu Refresh All

d)

Chức năng xóa dữ liệu

111.

Cho một bảng dữ liệu tài chính của 12 tháng, gồm các cột: Tháng, Doanh thu, Chi phí. Cần sắp xếp bảng theo Doanh thu từ cao đến thấp. Các thao tác cần sử dụng?

a)

Chọn cột Tháng, vào Sort & Filter → Sort A to Z

b)

Chọn cột Doanh thu, vào Sort & Filter → Sort Largest to Smallest

c)

Dùng Filter và chọn mục "Top 10"

d)

Chọn toàn bộ bảng, vào Data → Text to Columns

112.

Cho một bảng dữ liệu với các cột: Tên phòng ban, Tên nhân viên, Mức lương. Yêu cầu: Sắp xếp theo phòng ban (A→Z) và trong từng phòng ban, sắp xếp mức lương từ cao → thấp. Các thao tác cần thực hiện?

a)

Sắp xếp theo mức lương trước, sau đó theo tên phòng ban

b)

Dùng Filter và lọc từng phòng ban

c)

Chọn bảng, vào Sort → Add Level → sort by Tên phòng ban A→Z, rồi Mức lương Z→A

d)

Sắp xếp theo tên nhân viên, rồi lọc theo phòng ban

113.

Trong bảng danh sách tài sản cố định của công ty, có các cột: Tên tài sản, Ngày mua, Nguyên giá. Yêu cầu: Sắp xếp theo năm mua tăng dần, trong cùng năm thì nguyên giá giảm dần. Các thao tác cần thực hiện

a)

Dùng các Sheet để nhóm theo năm

b)

Chuyển cột Ngày mua thành dạng năm, rồi Sort

c)

Vào Data → Sort → Add Level: Ngày mua A→Z, Nguyên giá Z→A

d)

Dùng hàm YEAR kết hợp SORTBY

114.

Chức năng Filter nâng cao (Advanced Filter) khác gì với lọc thông thường?

a)

Cho phép lọc dữ liệu nhưng không hỗ trợ điều kiện

b)

Cho phép lọc với nhiều điều kiện phức tạp và có thể trích xuất ra vùng khác

c)

Không cho phép lọc dữ liệu theo giá trị

d)

Chỉ lọc được theo cột đầu tiên

115.

Khi dùng Advanced Filter để trích lọc, cần đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Dữ liệu nguồn được chọn bao gồm cả tiêu đề

b)

Điều kiện lọc phải có công thức IF

c)

Vùng điều kiện không cần khớp tên cột

d)

Có ít nhất 3 cột dữ liệu mới lọc được

116.

Cho một bảng báo cáo và vùng điều kiện lọc được đặt đè lên bảng dữ liệu gốc. Khi dùng Advanced Filter, điều gì có thể xảy ra?

a)

Excel tự dời vùng điều kiện sang trang khác

b)

Vùng dữ liệu bị chồng đè và sai kết quả

c)

Lọc không ảnh hưởng

d)

Không có gì xảy ra

117.

Để sử dụng Advanced Filter, cần vào thẻ nào trong Excel?

a)

Insert → Filter

b)

Formulas → Advanced

c)

Data → Advanced

d)

View → Filter Settings

118.

Trong một bảng dữ liệu lãi/lỗ theo phòng ban và từng tháng, yêu cầu nhóm toàn bộ dữ liệu theo từng phòng ban, đồng thời có thể ẩn/hiện chi tiết theo tháng. Tính năng phù hợp nhất để sử dụng là?

a)

Filter

b)

Advanced Filter

c)

Outline → Group theo hàng

d)

Subtotal

119.

t gồm: Tháng, Phòng ban, Chi phí, Doanh thu, thực hiện Group các dòng theo Phòng ban. Khi ban giám đốc muốn phân tích hiệu quả từng phòng ban mà không cần xem chi tiết từng tháng, thao tác cần thực hiện:

a)

Chuyển sang Filter

b)

Chuyển về cấp Outline 1

c)

Xoá dữ liệu tháng

d)

Tạo biểu đồ đường

120.

Cho một bảng dữ liệu gồm: Phòng ban, Loại chi phí, Số tiền. Khi muốn xem tổng chi phí từng loại theo từng phòng ban, nên bố trí PivotTable như thế nào?

a)

"Phòng ban" vào Values, "Loại chi phí" vào Columns

b)

"Số tiền" vào Rows, "Phòng ban" vào Columns

c)

"Phòng ban" vào Rows, "Loại chi phí" vào Columns, "Số tiền" vào Values

d)

"Loại chi phí" vào Rows, "Số tiền" vào Columns

121.

Một giám đốc muốn từ PivotTable để biết tổng doanh thu của mỗi sản phẩm trong từng quý. Trường nào nên được đưa vào "Rows", "Columns" và "Values"?

a)

"Sản phẩm" vào Rows, "Quý" vào Columns, "Doanh thu" vào Values

b)

"Doanh thu" vào Rows, "Sản phẩm" vào Columns

c)

"Quý" vào Rows, "Sản phẩm" vào Columns

d)

"Doanh thu" vào Columns, "Sản phẩm" vào Values

122.

Cho bảng dữ liệu bán hàng gồm: Tên nhân viên, Khu vực, Doanh thu. Để xem tổng doanh thu theo khu vực, cần thực hiện như thế nào?

a)

Dùng PivotTable

b)

Lọc theo khu vực rồi cộng tay

c)

Sắp xếp theo Khu vực → Dùng Subtotal với "Sum" tại cột Doanh thu

d)

Chuyển dữ liệu sang biểu đồ

123.

Hàm cơ sở dữ liệu trong Excel có dạng chung là:

a)

=DCOUNT(database, field, criteria)

b)

=IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

c)

=VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index, [range_lookup])

d)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

124.

Cho Bảng dữ liệu bán hàng và vùng điều kiện như sau: Kết quả cho ra khi áp dụng =DSUM(A1:E6, "Doanh thu", G1:H2)

a)

42,000,000

b)

30,000,000

c)

20,000,000

d)

15,000,00

125.

Cho một bảng doanh thu với các cột: Tháng, Nhân viên, Doanh thu. Yêu cầu tính tổng Doanh thu trong bảng Table có tên là SalesTable, công thức được sử dụng:

a)

=SUM(SalesTable[Doanh thu])

b)

=SUMIF(Doanh thu)

c)

=SUBTOTAL(9, Doanh thu)

d)

. =TOTAL(SalesTable)

126.

Điều nào sau đây không đúng về hàm DGET?

a)

DGET trả về giá trị duy nhất thỏa điều kiện

b)

Nếu có nhiều hơn một giá trị thỏa mãn, DGET báo lỗi

c)

DGET có thể dùng để trích xuất giá trị chuỗi văn bản

d)

DGET trả về tổng tất cả các giá trị thỏa mãn

127.

Trong các lựa chọn sau, công thức hàm cơ sở dữ liệu nào được viết đúng cú pháp?

a)

=DSUM(database, criteria, field)

b)

=DGET(database;field;criteria)

c)

=DAVERAGE(database,field)

d)

=DMAX(database;criteria)