Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quá mệt

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ưu điểm quan trọng nhất của phương pháp GDSK trực tiếp là:


a)

a. Nhận được thông tin phản hồi

b)

b. Lôi cuốn được cộng đồng tham gia

c)

c. Thông tin được trao đổi hai chiều

d)

d. Thảo luận được nhiều vấn đề sức khỏe

2.

Câu 2: Mục đích quan trọng cuối cùng của truyền thông giáo dục sức khỏe là

a)

a. Thay đổi niềm tin để người dân duy trì những niềm tin có lợi cho sức khỏe

b)

b. Thay đổi thái độ để người dân quan tâm đến vấn đề sức khỏe của họ

c)

c. Cung cấp kiến thức về chăm sóc sức khỏe cho mọi người

d)

d. Làm cho mọi người từ bỏ các hành vi có hại và thực hành các hành vi có lợi cho sức khỏe

3.

Câu 3: Dự báo dân số cho một nước trong 10 năm sắp tới là loại dự báo:

a)

a. Dự báo dài hạn và phạm vi rộng

b)

b. Dự báo ngắn hạn và phạm vi hẹp

c)

c. Dự báo trung hạn và theo đối tượng

d)

d. Dự báo trung hạn và phạm vi hẹp

4.

Câu 4: Động tác nào sau đây giúp người làm truyền thông biết được đối tượng chưa hiểu vấn đề:

a)

a. Khuyến khích đối tượng đặt câu hỏi

b)

b. Lắng nghe đối tượng một cách tích cực

c)

c. Kiểm tra lại những nội dung đã trao đổi

d)

d. Quan sát cử chỉ, thái độ và hành vi của đối tượng

5.

âu 5: Đặc điểm nào sau đây thuộc hành vi trung tính (trung gian)?

a)

a. Có hại cho sức khỏe

b)

b. Không có lợi và không có hại hoặc chưa xác định rõ

c)

c. Không có lợi và không có hại cho sức khoẻ

d)

d. Có lợi cho sức khỏe

6.

Câu 6: Câu nào sau đây sai

a)

a. CBR là tỷ suất sinh thô

b)

b. IMR là tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (1 tủi)

c)

c. TFR là tổng tỷ suất sinh

d)

d. GFR là tỷ suất sinh chung

7.

Câu 7: Nhược điểm lớn nhất của phương tiện nghe nhìn là?


a)

a. Hạn chế đối tượng tiếp cận

b)

b. Hạn chế việc chuyển tải thông tin

c)

c. Tốn kinh phí, thời gian sản xuất

d)

d. Không tồn tại lâu

8.

Câu 8: Khoa học hành vi nghiên cứu về:

a)

a. Môi trường sống của con người

b)

b. Quá trình nhận thức của con người

c)

c. Thái độ niềm tin của con người

d)

d. Cách ứng xử của con người

9.

Câu 9: Để tính được chỉ số phát triển về giới (GDI), ta cần có số liệu, ngoại trừ:
Select one:

a)

a. Tỷ lệ biết chữ của người lớn theo nam và nữ

b)

b. Tỷ lệ đi học trong tổng số trẻ em 6 – 14 tuổi của nam và nữ

c)

c. Tuổi thọ trung bình của nam và nữ

d)

d. Thu nhập bình quân đầu người theo nam và nữ

10.

Câu 10: Tỷ suất biến động tự nhiên dân số


a)

a. NIR = ASFR– CDR

b)

b. Tỷ số giữa số trẻ em dưới 5 tuổi so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm ở một khu vực

c)


c. Là hiệu số giữa tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi và chết thô trong một khu vực dân cư trong năm

d)

d. Là hiệu số giữa tỷ suất sinh thô và chết thô trong một khu vực dân cư trong năm

11.

Câu 11: Một điều cần tránh khi đặt câu hỏi để khai thác thông tin trong kỹ năng tư vấn là?

a)

a. Đặt câu hỏi trực tiếp về thông tin cần thu thập

b)

b. Giải thích, định hướng trước khi đặt câu hỏi

c)

c. Quan sát thái độ, hành vi của đối tượng trước khi hỏi

d)

d. Sử dụng câu hỏi đóng để đối tượng dễ trả lời

12.

Câu 12: Hành vi của con người chịu ảnh hưởng bởi

a)

a. Các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể

b)

b. Các điều kiện của môi trường, yếu tố sinh học, tâm lý kinh tế văn hoá

c)

c. Các điều kiện xã hội, văn hoá, kinh tế, chính trị

d)

d. Phong tục tập quán, tôn giáo, yếu tố di truyền, văn hoá

13.

Câu 13: Tỷ lệ giữa số con sinh ra và sống trong năm của những người mẹ trong độ tuổi X so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi X là

a)

a. Tỷ suất sinh thô (CBR)

b)

b. Tỷ suất tái sinh sản thô (GRR)

c)

c. Tỷ suất đặc trưng theo tuổi (ASFR)

d)

d. Tỷ suất sinh chung (GFR)

14.

Câu 14: Khi chuẩn bị phương tiện TTGDSK bằng chữ viết, cần hết sức chú ý đến đặc điểm nào sau đây?

a)

a. Mục tiêu của chương trình TTGDSK

b)

b. Trình độ học vấn của đối tượng đích

c)

c. Trình độ chuyên môn của người viết

d)

d. Bản chất của vấn đề sức khoẻ

15.

Câu 15: Ưu điểm nào sau đây của tranh lật là có hiệu quả nhất cho đối tượng:


a)

a. Trình bày thông tin dễ hiểu

b)

b. Không cần kết hợp với phương tiện khác

c)

c. Có thể trình bày được một bài học đơn giản

d)

d. Kinh phí thấp

16.

Câu 16: Giai đoạn 1 của Mô hình PRECEDE VÀ PROCEED là

a)

a. Chẩn đoán dịch tễ

b)

b. Chẩn đoán cộng đồng

c)

c. Chẩn đoán hành vi

d)

d. Chẩn đoán xã hội

17.

Câu 17: Nguyên tắc tính khoa học của TTGDSK thể hiện ở:


a)

a. Là sự phối hợp của tất cả các ngành khoa học khác

b)

b. Là vận dụng y học với khoa học hành vi, tâm lý, giáo dục học

c)

c. TTGDSK là một ngành khoa học riêng

d)

d. Là cơ sở khoa học cho các ngành khoa học khác

18.

Câu 18: Hành vi là:


a)

a. Một phức hợp những hành động chịu ảnh hưởng của các yếu tố sinh học, môi trường, xã hội, văn hoá, kinh tế, chính trị

b)

b. Thói quen và cách cư xử tồn tại trong cuộc sống

c)

c. Phản ứng sinh tồn của cá nhân trong xã hội

d)

d. Cách ứng xử hằng ngày của cá nhân trong cuộc sống

19.

Câu 19: Chuẩn hộ có mức sống trung bình tại khu vực thành thị áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 là:

a)

a. Hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 1.300.000 đồng đến 1.950.000 đồng

b)

b. Hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 900.000 đồng đến 1.300.000 đồng và thiếu hụt dưới 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

c. Hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu hụt dưới 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

d. Hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 900.000 đồng trở xuống

20.

Câu 20: Chỉ số thông dụng nhất để cộng đồng theo dõi thường xuyên sự phát triển của trẻ là?

a)

a. Cân nặng theo tuổi

b)

b. BMI theo tuổi

c)

c. Chiều cao theo tuổi

d)

d. Vòng đầu theo tuổi

21.

Câu 21: Khác biệt giữa tỷ suất biến động tự nhiên dân số (NIR) và tỷ suất biến động dân số (AGR) là:

a)

a. NIR tính theo tỷ lệ phần trăm còn AGR tính theo tỷ lệ phần ngàn

b)

b. AGR có tính đến số dân di cư còn NIR thì không

c)

c. NIR có thể có số âm còn AGR thì không

d)

d. NIR có tính đến số dân di cư còn AGR thì không

22.

Câu 22: Một trong những chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế – xã hội và địa vị của phụ nữ

a)

a. Trình độ học vấn của phụ nữ

b)

b. Tuổi thọ người phụ nữ

c)

c. Mức sinh

d)

d. Mức chết

23.

Câu 23: Dân số nước ta có 49,1% là nam và 50,9% là nữ, vậy tỷ số giới tính của nước ta là: (49,1% x 100):50,9%

a)

a. 96,5 nam /100 nữ

b)

b. 103,6 nam/100 nữ

c)

c. 99,0 nam/100 nữ

d)

d. 49,1 nam/100 nữ

24.

Câu 24: Nguyên tắc trong truyền thông giáo dục sức khỏe giúp chỉ đạo việc:

a)

a. Lựa chọn nội dung, phương tiện, phương pháp, kỹ năng TTGDSK

b)

b. Lựa chọn một số vấn đề sức khỏe của cộng đồng để giáo dục

c)

c. Lựa chọn nội dung, phương pháp, hình thức phương tiện GDSK

d)

d. Lựa chọn cách thức tổ chức GDSK

25.

Câu 25: Trong công thức trên, nội dung của từng thành phần trong công thức được hiểu là:

CBR = (Tổng số trẻ sinh ra và sống trong năm )x 1000/dân số bình quân trong năm

a)

a. Tổng số trẻ sinh ra và sống trong năm là tất cả những đứa trẻ sinh ra từ 0 giờ ngày 1/1 đến 24 giờ ngày 31/12 của năm

b)

b. DSBQ = dân số đi nền có lúc 1/6 hoặc ngày 1/7 của năm

c)

c. DSBQ = (1/2) x (DS lúc đầu năm + DS hiện có lúc cuối năm)

d)

d. Tổng số trẻ sinh ra và sống trong năm không cần chia cho dân số bình quân năm

26.

Câu 26: Điều kiện đầu tiên cần để giúp một người thay đổi hành vi sức khoẻ là:

a)

a. Phương tiện

b)

b. Niềm tin

c)

c. Kiến thức

d)

d. Kỹ năng

27.

u 27: Ưu điểm lớn nhất của phương tiện bằng chữ viết là:

a)

a. Cung cấp nhiều thông tin

b)

b. Số lượng dễ tiếp cận

c)

c. Dễ tương tác, dễ học, sẽ nhớ lâu

d)

d. Tồn tại lâu

28.

Câu 28: Theo ảnh hưởng của hành vi, hành vi sức khoẻ có thể chia thành

a)

a. 5 loại

b)

b. 3 loại

c)

c. 4 loại

d)

d. 2 loại

29.

Câu 29: Mô hình bệnh tật của nước ta hiện nay:

a)

a. Suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi còn cao.

b)

c. Việt Nam đang đối mặt với mô hình bệnh tật kép: bệnh lây nhiễm và bệnh không lây nhiễm.

c)

b. Mắc bệnh nhiễm trùng thấp.

d)

d. Ngoài ra, một số bệnh của các nước phát triển như huyết áp, chấn thương, tai nạn giao thông.

30.

Câu 30: Ý nghĩa của Tổng điều tra dân số:

a)

a. Kết quả được các ngành, các cấp dùng để phân tích, đánh giá, dự báo tình hình phát triển dân số

b)

b. Chưa đầy đủ và tổng hợp cho nên cấp cơ sở sao chép rất ít, đánh giá tỷ lệ sử dụng rất cao

c)

c. Kết quả của tổng điều tra dân số có giá trị lớn, không thiết thực cho công tác kế hoạch hóa của các ngành liên quan

d)

d. Tổ chức, thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá và phát hành thông tin về lĩnh vực dân số, kinh tế, xã hội của một vùng hay một nước trong một thời gian dài.

31.

Câu 31: Các dịch vụ cho trẻ mồ côi, lang thang và cho người tàn tật là loại dịch vụ:

a)

a. Xã hội cơ bản do nước ta đề nghị

b)

b. Xã hội do nước ta đề nghị

c)

c. Xã hội cơ bản

d)

d. Xã hội

32.

Câu 32: Quá trình thay đổi hành vi của cá nhân có thể diễn ra:

a)

a. Do ảnh hưởng của các yếu tố môi trường và sinh học

b)

b. Một cách tự nhiên hoặc theo kế hoạch

c)

c. Do tình trạng sức khoẻ của đối tượng

d)

d. Do sự ép buộc của người thân và bạn bè

33.

Câu 33: Truyền thông GDSK sẽ đạt được hiệu quả cao nhất khi:

a)

a. Sử dụng một phương pháp GDSK phù hợp nhất

b)

b. Sử dụng một phương tiện truyền thông phù hợp nhất

c)

c. Kết hợp một phương pháp kết hợp một phương tiện truyền thông

d)

d. Lồng ghép nhiều phương pháp GDSK khác nhau

34.

Câu 34: Đặc điểm của lối sống đô thị:

a)

a. phụ thuộc nhiều vào dịch vụ công cộng

b)

b. dễ thay đổi nghề nghiệp và chỗ ở

c)

c. phụ thuộc nhiều vào dịch vụ công cộng, dễ thay đổi nghề nghiệp và chỗ ở

d)

d. ít có thời gian rỗi

35.

Câu 35: Y tế tác động lên mức chết và tuổi thọ của dân số như thế nào?

a)

a. Chương trình TCMR, các biện pháp chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh đã đóng góp một phần nhỏ vào việc giảm tỷ lệ mắc bệnh và tỷ lệ chết

b)

b. Hạ thấp được mức chết, tăng tuổi thọ bình quân, tăng thể lực sống ở mọi lứa tuổi nhờ giảm các bệnh gây tử vong cao trong quá khứ, phòng chống các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng.

c)

c. Chữa được nhiều loại bệnh gây tử vong cao trong quá khứ, không chế tỷ lệ chết và tăng tuổi thọ bình quân

d)


d. Phòng chống các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng, làm tăng sức sống ở mọi lứa tuổi

36.

Câu 36: Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là chiến lược cơ bản của nâng cao sức khỏe?


a)

a. Trao quyền cho người dân

b)

b. Vận động thay đổi chính sách và môi trường

c)

c. Giảm sát chặt chẽ các hành vi có hại

d)

d. Tăng cường hỗ trợ và kết nối xã hội

37.

Câu 37: Tính đến năm 2019, dân số Việt Nam đúng:

a)

a. Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới

b)

b. Thứ 4 Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới

c)

c. Thứ 4 Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới

d)

d. Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới

38.

Câu 38: Phương pháp dự báo dựa trên phương trình cân bằng dân số đòi hỏi phải có:

a)

a. số liệu sự biến động dân số

b)

b. số liệu dịch chuyển dân cư trong vùng

c)

c. số liệu dân số gốc

d)

d. số liệu dân số gốc, biến động dân số, và dịch chuyển dân cư trong vùng.

39.

Câu 39: HDI mức trung bình:

a)

a. 0,7<HDI<0,9

b)

b. 0,5<HDI<0,8

c)

c. 0,5<HDI<0,7

d)

d. 0,3<HDI<0,5

40.

Câu 40: Các nguồn thu thập chủ yếu về số liệu dân số ở nước ta là:

a)

a. Tổng điều tra dân số toàn quốc, hoặc hệ thống thống kê thường xuyên về sinh tử và di chuyển dân cư.

b)

b. Hệ thống thống kê thường xuyên về sinh tử và di chuyển dân cư

c)


c. Điều tra chuyên đề

d)

d. Tổng điều tra dân số toàn quốc

41.

Câu 41: Căn cứ quan trọng nhất để lựa chọn phương tiện và phương pháp GDSK là?

a)

a. Nguồn lực sẵn có

b)

b. Mục tiêu GDSK

c)

c. Nội dung GDSK

d)

d. Đối tượng đích

42.

Câu 42: Hiện nay, để phân loại trình độ phát triển, WorldBank vẫn căn cứ vào GDP/người và chia các nước thành 3 nhóm:

a)

a. Thu nhập thấp, thu nhập trung bình thấp, thu nhập cao

b)

b. Thu nhập thấp, thu nhập trung bình, thu nhập cao

c)

c. Thu nhập thấp, thu nhập trung bình, thu nhập cao hoặc kém phát triển, đang phát triển, đã phát triển.

d)

d. Kém phát triển, đang phát triển, đã phát triển

43.

Câu 43: Các kỹ năng cơ bản cần thiết nhất trong truyền thông giao tiếp là:

a)

a. Xây dựng quan hệ, quan sát, hỏi, nghe

b)

b. Nắm vững công việc, hỏi, nghe, giải thích, quan sát

c)

c. Xây dựng quan hệ, hỏi, nghe, quan sát, giải thích

d)

d. Xây dựng quan hệ, hỏi, nghe

44.

Câu 44: Mức sống của dân cư cao hay thấp phụ thuộc vào: hai điều kiện cơ bản là trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật và chế độ chính trị của mỗi nước

a)

a. trình độ phát triển kinh tế - khoa học kỹ thuật

b)

b. chế độ chính trị của mỗi nước

c)

c. trình độ phát triển kinh tế-khoa học kỹ thuật, chế độ chính trị của mỗi nước

d)

d. thu nhập bình quân đầu người của mỗi nước

45.

Câu 45: Dự báo dân số là:

a)

a. dựa vào tình hình di chuyển dân của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó.

b)

b. dựa vào tình hình sinh đẻ của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó.

c)

c. dựa vào tình hình sinh đẻ, tình hình tử vong, tình hình di chuyển để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó.

d)

d. dựa vào tình hình tử vong của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó.

46.

Câu 46: Trong nguyên lý chăm sóc sức khỏe ban đầu của WHO, trình tự các cách tiếp cận nào sau đây đúng?

a)

a. Nâng cao sức khỏe, TTGDSK, Xác định các yếu tố ảnh hưởng

b)

b. Xác định yếu tố ảnh hưởng, TTGDSK, Nâng cao sức khỏe

c)

c. Các câu trên đều sai

d)

d. TTGDSK, Xác định các yếu tố ảnh hưởng, Nâng cao sức khỏe

47.

Câu 47: Giai đoạn 3 của Mô hình PRECEDE và PROCEED là:

a)

a. Chẩn đoán xã hội (1)

b)

b. Chẩn đoán kiến thức, thái độ, niềm tin

c)

c. Chẩn đoán yếu tố nguy cơ

d)

d. Chẩn đoán giáo dục và sinh thái (3)

48.

Câu 48: Ưu điểm lớn nhất về mặt hiệu quả của thảo luận nhóm là?

a)

a. Đối tượng cùng tham gia tìm ra giải pháp cho chính vấn đề sức khỏe của họ

b)

b. Đối tượng cùng tham gia giải quyết vấn đề sức khỏe của họ

c)

c. Đối tượng cùng tham gia tìm ra nguyên nhân của vấn đề sức khỏe của họ

d)

d. Đối tượng cùng tham gia ý kiến cho vấn đề sức khỏe của họ

49.

Câu 49: Quá trình đô thị hóa bị ảnh hưởng chủ yếu bởi các yếu tố:

a)

a. phát triển khoa học công nghệ

b)

b. trình độ phát triển lực lượng sản xuất, phát triển khoa học công nghệ, dân nghèo nông thôn vào thành phố kiếm sống

c)

c. công nghệ nông thôn vào thành phố kiếm sống

d)

d. trình độ phát triển lực lượng sản xuất

50.

Câu 50: Nhóm đối tượng nào sau đây có khả năng thay đổi hành vi cao nhất khi TTGDSK?

a)

a. Phụ nữ

b)

b. Đàn ông

c)

c. Trẻ em

d)

d. Người lớn

51.

Câu 51: Quy mô dân số quyết định số lượng y bác sĩ và cơ sở y tế

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

52.

Câu 52: Tỷ lệ đô thị hoá là:


a)

a. tỉ lệ % giữa diện tích đô thị so với tổng số dân của khu vực

b)

b. tỉ lệ % giữa số dân đô thị so với tổng số dân của khu vực

c)

c. tỉ lệ % giữa số dân đô thị so với tổng số diện tích của khu vực

d)

d. tỉ lệ % giữa số diện tích đô thị so với tổng số diện tích của khu vực

53.

Câu 53: .... của dân số được hiểu như một chỉ tiêu chất lượng cao nhất của dân số, là một mục tiêu trực tiếp và quan trọng nhất

a)

a. Tuổi thọ

b)

b. Tuổi thọ và kỳ vọng sống

c)

c. Những năm sống có chất lượng

d)

d. Kì vọng sống

e)

e. C hoặc D đúng

54.

Câu 54: Tỷ lệ giữa tổng số chết lúc mới sinh đến ngày 27 sau sinh so với tổng số trẻ em sinh ra và sống trong năm:


a)

a. Tỷ suất chết thô (CDR)

b)

b. Tỷ suất tử vong sơ sinh (NMR)

c)

c. Tỷ suất tử vong chu sinh (PMR)

d)

d. Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinh (PNMR)

55.

Câu 55: Ưu điểm nổi bật nhất của phương tiện bằng lời là?

a)

a. Dễ tiếp cận

b)

b. Sử dụng rộng rãi

c)

c. Linh hoạt và hiệu quả

d)

d. Sử dụng độc lập nhưng vẫn hiệu quả cao

56.

Câu 56: Trong TTGDSK, để thiết lập mối quan hệ tốt cần:

a)

a. Biết lắng nghe tích cực và biểu lộ sự quan tâm, làm công việc đối tượng tin là có ích cho họ

b)

b. Nắm vững công việc và làm công việc đối tượng tin là có ích cho họ

c)

c. Biết lắng nghe tích cực, thông cảm và biểu lộ sự quan tâm

d)

d. Nắm vững công việc biết lắng nghe và biểu lộ sự quan tâm

57.

Câu 57: Một trong những đặc điểm dễ nhìn thấy của tình trạng dân số Việt Nam hiện nay là:

a)

a. số nam nhiều hơn nữ

b)

b. mức cân bằng giới tính khi sinh

c)

c. già hóa rất nhanh

d)

d. số người già nhiều hơn trẻ em

58.

Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu việc thích sinh con trai của các cặp vợ chồng ở nước ta là do:

a)

a. quan hệ về giá trị của đứa con, quan niệm về giới, phong tục, tập quán phương Đông và phương thức sản xuất nông nghiệp

b)

b. quan niệm về giới

c)

c. phong tục; tập quán phương Đông

d)

d. quan niệm về giá trị của đứa con

59.

Câu 59: CDR >= 25‰ được xếp vào loại mức độ tử vong nào sau đây:

a)

a. tử vong thấp

b)

c. tử vong trung bình

c)

b. tử vong cao

d)

d. tử vong rất cao

60.

Câu 60: Phương tiện TTGDSK phổ biến nhất trong phòng chống COVID-19 là?

a)

a. Truyền thanh

b)

b. Các ứng dụng trên Internet

c)

c. Chữ viết

d)

d. Truyền hình

61.

dự báo dân số một vùng tang gấp đôi bang dạng hàm số

a)

Pt = Po ( 1 + rt )

b)

Pt = Pp ( 1 + rt) 2

c)

Pt = Po x e rt

d)

Pt = Po (1+r)t

62.

Câu 62: Nhóm hành vi nào sau đây khó thay đổi nhất khi TTGDSK?

a)

a. Các hành vi thuộc phong tục, tập quán, tín ngưỡng

b)

b. Các hành vi thuộc tín ngưỡng, thói quen

c)

c. Các hành vi thuộc thói quen, phong tục, tập quán, tín ngưỡng

d)

d. Các hành vi thuộc thói quen, phong tục, tập quán

63.

Câu 63: Số con gái sinh được và sống qua một bà mẹ trong quá trình sinh đẻ của mình là:

a)

a. Tỷ suất sinh chung (GFR)

b)

b. Tỷ suất sinh thô (CBR)

c)

c. Tỷ suất đặc trưng theo tuổi (ASFR)

d)

d. Tỷ suất tái sinh sản thô (GRR)

64.

Câu 64: Đặc điểm nào sau đây đặc trưng nhất khi thực hiện GDSK ở trường học:

a)

a. Tác động mạnh đến gia đình học sinh

b)

b. Đạt được hiệu quả cao

c)

c. Chi phí thấp và dễ thực hiện

d)

d. Tác động mạnh đến cộng đồng

65.

Câu 65: Một số nguyên nhân chủ yếu làm chênh lệch tỷ số giới tính khi sinh ở nước ta là:

a)

a. Mức sống thấp

b)

b. Nhận thức về giá trị đứa con, phương tiện y tế phục vụ cho việc lựa chọn giới tính dễ dàng

c)

c. Cách nhìn nhận về giá trị đứa con

d)

d. Phương tiện y tế phục vụ cho việc lựa chọn giới tính dễ dàng

66.

Câu 66: Với cơ cấu bệnh tật của vùng dân cư mà hình thành chuyên khoa khác nhau để đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh và hình thành y tế chuyên sâu ở các vùng đô thị hóa nhanh. Đây là:

a)

a. Tác động của phân bố địa lý dân số lên hệ thống y tế

b)

b. Tác động của quy mô dân số lên hệ thống y tế

c)

c. Tác động của cơ cấu dân số lên hệ thống y tế

d)

d. Tác động của kế hoạch hóa gia đình lên hệ thống y tế

67.

Câu 67: Hiểu biết được nguyên nhân của hành vi, ta có thể:

a)

a. Loại bỏ được hành vi có hại cho sức khoẻ

b)

b. Thay đổi hành vi của cá thể

c)

c. Thay đổi được phong tục tập quán

d)

d. Điều chỉnh hành vi theo hướng có lợi cho sức khoẻ

68.

Câu 68: Dạng hàm số Pₜ = P₀ (1 + r)ᵗ được sử dụng để dự báo dân số khi:


a)

a. dân số ít biến động, thời gian dự báo là dài

b)

b. quy mô dân số hằng năm tăng giống nhau

c)

c. tốc độ gia tăng dân số hằng năm không thay đổi

d)

d. dân số ít biến động, thời gian dự báo là ngắn

69.

Câu 69: Theo Tổng cục Thống kê, năm 2019, Việt Nam có quy mô dân số là:

a)

a. 90,1 triệu người.

b)

b. 90,9 triệu người.

c)

c. 98,8 triệu người.

d)

d. 96,2 triệu người

70.

Câu 70: Phương pháp truyền thống và phổ biến nhất trong TTGDSK là?

a)

a. Truyền hình

b)

b. Nói chuyện trực tiếp

c)

c. Báo chí

d)

d. Đài phát thanh

71.

Câu 71: Ưu điểm nào sau đây của GDSK qua vô tuyến truyền hình là quan trọng nhất?

a)

a. Hiệu quả tương xứng với kinh phí sản xuất

b)

b. Nội dung thường được trình bày sinh động

c)

c. Chương trình được trình bày đúng giờ

d)

d. Nội dung thường được trình bày phong phú

72.

Câu 72: Ưu điểm nào sau đây của phương tiện tác động qua thị giác là đúng nhất:

a)

a. Dễ gây ấn tượng

b)

b. Dễ chuẩn bị

c)

c. Dễ hiểu

d)

d. Dễ tiếp cận

73.

Câu 73: Tuổi thọ trung bình (expectation of life at birth) là tuổi ước tính một người sinh ra có khả năng sống được bao nhiêu năm với điều kiện trong suốt cuộc sống đó …………… không thay đổi

a)

a. Tỷ lệ biến động dân số

b)

b. Tỷ lệ chết

c)

c. Tỷ lệ sống

d)

d. Tỷ lệ sinh

74.

Câu 74: Cần ưu tiên hàng đầu cho việc bảo vệ và tăng cường sức khoẻ cho trẻ em và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ vì:

a)

a. Các đối tượng này chiếm 60 - 70% dân số thế giới

b)

b. Các đối tượng này sống chủ yếu ở vùng nguy cơ cao

c)

c. Các đối tượng này dễ tiếp cận nhất trong CSSK

d)

d. Các đối tượng này có tỉ lệ bệnh tật cao nhất

75.

Câu 76: Kỹ năng giao tiếp nào sau đây không phải là yếu tố của TTGDSK?

a)

a. Tránh thành kiến và thiên vị

b)

b. Biết cách khen để lấy lòng

c)

c. Giao tiếp một cách rõ ràng

d)

d. Động viên đối tượng tham gia

76.

Câu 77: Dạng tháp tuổi có đặc điểm cơ cấu dân số là:

a)

a. Cơ cấu dân số phát triển ổn định

b)

b. Cơ cấu dân số phát triển chậm

c)

c. Cơ cấu dân số không phát triển

d)

d. Cơ cấu dân số phát triển nhanh

77.

Câu 78: Phương tiện TTGDSK nào sau đây thuộc nhóm tác động qua thị giác?

a)

a. Video

b)

b. Kịch

c)

c. Tranh ảnh

d)

d. Loa phóng thanh

78.

Câu 79: Dân số phát triển nhanh có chỉ số NIR bao nhiêu:

a)

a. NIR ≥ 20‰

b)

b. 10 ≤ NIR < 20‰

c)

c. 10 < NIR ≤ 20‰

d)

d. NIR ≥ 20‰

79.

Câu 80: Truyền thông GDSK thay đổi hành vi xảy ra theo trình tự nào sau đây

a)

a. Kiến thức, Niềm tin, Thái độ, Thực hành

b)

b. Thái độ, Thực hành, Kiến thức, Niềm tin

c)

c. Thái độ, Kiến thức, Thực hành, Niềm tin

d)

d. Thực hành, Thái độ, Niềm tin, Kiến thức

80.

Câu 81: Nhiệm vụ của ngành thống kê dân số là, ngoại trừ:

a)

a. Nghiên cứu biến động tự nhiên dân số, tái sản xuất dân số

b)

b. Nghiên cứu số lượng và sự phân bố dân cư theo các vùng lãnh thổ trong nước

c)

c. Nghiên cứu giải pháp giảm tỷ lệ gia tăng dân số


d)

d. Nghiên cứu biến động cơ học của dân số

81.

Câu 82: Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe ?

a)

a. Các quy định của pháp luật

b)

b. Các chuẩn mực đạo đức xã hội

c)

c. Cấu trúc gia đình

d)

d. Kiến thức và niềm tin

82.

Câu 83: Một số đặc điểm của dân số Việt Nam, ngoại trừ:

a)

a. Phân bố dân cư không đều

b)

b. Chất lượng dân số chưa cao

c)

c. Dân số trẻ nhưng đang bước vào thời kỳ già hóa

d)

d. Quy mô gia đình lớn

83.

Câu 84: Theo lý thuyết các giai đoạn thay đổi hành vi (the Stages of behavioral changes), giai đoạn 1 có đặc điểm là?

a)

a. Thay đổi và điều chỉnh hành vi phù hợp với nhu cầu và điều kiện

b)

b. Quan tâm đến hậu quả tiêu cực của hành vi và mong muốn thay đổi

c)

c. Chưa ý thức được hậu quả tiêu cực của hành vi

d)

d. Chuẩn bị sẵn sàng lên kế hoạch và phương pháp thay đổi hành vi

84.

Câu 85: Kết quả mong đợi cuối cùng của Truyền thông giáo dục sức khỏe là?

a)

a. Thay đổi nhận thức về phòng chống bệnh tật của cộng đồng

b)

b. Thay đổi thái độ về phòng chống bệnh tật của cộng đồng

c)

c. Thay đổi niềm tin về phòng chống bệnh tật của cộng đồng

d)

d. Thay đổi hành vi theo hướng có lợi cho sức khỏe cộng đồng

85.

Câu 86: Tiêu chuẩn hộ nghèo ở thành thị theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ giai đoạn 2016 – 2020 là mức thu nhập bình quân:

a)

a. Từ 700.000 đồng/người/tháng trở xuống

b)

b. Từ 800.000 đồng/người/tháng trở xuống

c)

c. Từ 600.000 đồng/người/tháng trở xuống


d)

d. Từ 900.000 đồng/người/tháng trở xuống

86.

Câu 87: Hình thức thu thập thông tin chủ yếu trong Tổng điều tra dân số nhà ở năm 2019:


a)

a. Phiếu phỏng vấn trực tiếp.

b)

b. Phiếu điện tử trên thiết bị di động (CAPI)

c)

c. Phiếu giấy (PAPI)

d)

d. Phiếu trực tuyến sử dụng Internet (Webform)

87.

Câu 88: Theo mức độ phù hợp với các chuẩn mực xã hội, hành vi sức khỏe được chia thành các loại nào sau đây ?

a)

a. Hành vi tự nguyện, bắt buộc

b)

b. Hành vi có hại, trung tính, có lợi

c)

c. Hành vi cá nhân, nhóm, cộng đồng

d)

d. Hành vi bản năng, ý thức, vô thức

88.

Câu 89: Mức độ sinh, nhất là tỷ lệ chấp nhận các biện pháp kế hoạch hóa gia đình phụ thuộc rất nhiều vào hành vi sinh đẻ của phụ nữ nhất là:


a)

a. Khoảng cách giữa những lần sinh con

b)

b. Trình độ học vấn phụ nữ

c)

c. Tuổi sinh đứa con đầu tiên

d)

d. Ý định sinh thêm con và số con mong muốn

89.

Câu 90: Theo lý thuyết các giai đoạn thay đổi hành vi (the Stages of behavioral changes), giai đoạn 4 có đặc điểm là?

a)

a. Đánh giá (thay đổi) và điều chỉnh hành vi phù hợp với nhu cầu và điều kiện (4)

b)

b. Chưa ý thức được hậu quả tiêu cực của hành vi (1)

c)

c. Áp dụng, thủ nghiệm kế hoạch và phương pháp thay đổi hành vi (3)

d)

d. Quan tâm đến hậu quả tiêu cực của hành vi và mong muốn thay đổi (2)

90.

Câu 91: Theo chiều hướng ảnh hưởng đến sức khỏe, hành vi sức khỏe được chia thành các loại nào sau đây?

a)

a. Hành vi bản năng, ý thức, vô thức

b)

b. Hành vi tự nguyện, bắt buộc

c)

c. Hành vi có hại, trung tính, có lợi

d)

d. Hd. ành vi cá nhân, nhóm, cộng đồng

91.

Câu 92: Khi một vùng dân cư có cơ cấu dân số phát triển nhanh thì dạng tháp tuổi thường gặp là:

a)

a. đáy luôn luôn nhỏ hơn đỉnh

b)

b. đáy nhọn và đỉnh rộng

c)

c. đáy và đỉnh gần bằng nhau

d)

d. đáy rộng và đỉnh nhọn

92.

Câu 93: Theo mức độ phổ biến, hành vi sức khỏe được chia thành các loại nào sau đây ?

a)

a. Hành vi tự nguyện, bắt buộc

b)

b. Hành vi có hại, trung tính, có lợi

c)

c. Hành vi cá nhân, nhóm, cộng đồng

d)

d. Hành vi bản năng, ý thức, vô thức

93.

Câu 94: Tổng điều tra dân số ở nước ta từ sau năm 1975 đến nay thường được tiến hành:


a)

a. 5 năm/lần

b)

b. không thường xuyên

c)

c. 7 năm/lần

d)

d. 10 năm/lần

94.

Câu 95: Thực tế ở nước ta, nơi có mật độ dân cư thấp thường là nơi có trình độ học vấn thấp nên khó khăn trong việc vận động dân chúng ăn ở hợp vệ sinh, chữa bệnh theo khoa học.

a)

a. Sai

b)

b. Đúng

95.

Câu 96: Chỉ số nào có thể sử dụng để tính TFR:


a)

a. ASFR

b)

b. CBR

c)

c. GFR

96.

Câu 97: Luồng di dân quốc tế gây nên hậu quả nào đối với các nước đang phát triển:


a)

a. Suy giảm chất lượng dân số

b)

b. Gia tăng số người tị nạn bất hợp pháp

c)

c. Chảy máu chất xám

d)

d. Gia tăng tỷ lệ tội phạm

97.

Câu 98: CDR từ 5‰ đến 10‰ được xếp vào loại mức độ tử vong nào sau đây :

a)

a. tử vong cao

b)

b. tử vong không cao

c)

c. tử vong trung bình

d)

d. tử vong thấp

98.

Câu 99: Hạn chế lớn nhất của phương tiện bằng lời trong truyền thông giáo dục sức khỏe là?


a)

a. Khó truyền tải hết nội dung

b)

b. Hạn chế về không gian

c)

c. Khó sử dụng trong phương pháp truyền thông gián tiếp

d)

d. Ít gây ấn tượng

99.

Câu 100: Giai đoạn 2 của Mô hình PRECEDE VÀ PROCEED là:

a)

a. Chẩn đoán dịch tễ, hành vi và môi trường

b)

b. Chẩn đoán nguy cơ và môi trường

c)

c. Chẩn đoán hành vi và nguy cơ sức khỏe

d)

d. Chẩn đoán xã hội và hành vi sức khỏe

100.

Câu 101: Theo lý thuyết các giai đoạn thay đổi hành vi (the Stages of behavioral changes), giai đoạn 3 có đặc điểm là?

a)

a. Thay đổi và điều chỉnh hành vi phù hợp với nhu cầu và điều kiện

b)

b. Áp dụng, thủ nghiệm kế hoạch và phương pháp thay đổi hành vi

c)

c. Chưa ý thức được hậu quả tiêu cực của hành vi


d)

d. Quan tâm đến hậu quả tiêu cực của hành vi và mong muốn thay đổi

101.

Câu 102: Khi một vùng dân cư có tuổi thọ càng cao thì tỷ số giới tính có xu hướng:



a)

a. càng cao

b)

b. càng giảm

c)

c. thay đổi

d)

d. không đổi

102.

Câu 103: Theo lý thuyết các giai đoạn thay đổi hành vi (the Stages of behavioral changes), giai đoạn 2 có đặc điểm là?

a)

a. Quan tâm đến hậu quả tiêu cực của hành vi và mong muốn thay đổi

b)

b. Thay đổi và điều chỉnh hành vi phù hợp với nhu cầu và điều kiện

c)

c. Chưa ý thức được hậu quả tiêu cực của hành vi

d)

d. Chuẩn bị sẵn sàng lên kế hoạch và phương pháp thay đổi hành vi

103.

Câu 104: Nguyên tắc trong truyền thông giáo dục sức khỏe giúp chỉ đạo việc:



a)

a. Lựa chọn cách thức tổ chức GDSK

b)

b. Lựa chọn nội dung, phương pháp, hình thức phương tiện GDSK

c)

c. Lựa chọn nội dung, phương tiện, phương pháp, kỹ năng TTGDSK

d)

d. Lựa chọn một số vấn đề sức khoẻ của cộng đồng để giáo dục

104.

Câu 105: Tỷ số trẻ em – phụ nữ là:


a)

a. Tỷ số giữa số trẻ em dưới 5 tuổi so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm ở một khu vực

b)

b. Tỷ số giữa số trẻ em sinh ra và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm ở một khu vực

c)

c. Tỷ số giữa số trẻ em sinh ra và sống và số phụ nữ trong năm ở một khu vực

d)

d. Tỷ số giữa số trẻ em sinh ra và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm ở một khu vực

105.

Câu 106: Trẻ em sinh ra phải làm giấy khai sinh trong bao nhiêu ngày kể từ ngày sinh

a)
  1. 80

b)
  1. 60

c)
  1. 50

d)
  1. 70

106.

Câu 107: “Dân số vàng” là thuật ngữ để mô tả trường hợp dan số vùng X:

a)
  1. Có nhiều trẻ em hơn người già

b)
  1. Có nhiều người già hơn trẻ em

c)
  1. Có nhiều thanh niên hơn người già

d)
  1. Không có ý nào đúng

107.

Câu 108: Dự báo ngắn hạn về phát triển dân số là loại:

a)
  1. Dự báo theo thời hạn

b)
  1. Dự báo theo phạm vi

c)
  1. Dự báo theo nội dung

d)
  1. Dự báo theo đối tượng

108.

Câu 109: Các phương pháp dự báo dân số được phân loại theo

a)
  1. Thời hạn dự báo

b)
  1. Phạm vi

c)
  1. Thời hạn và nội dung

d)
  1. Thời hạn dự báo và phạm vi

109.

Câu 110: Câu nào sau đây đúng khi nói về tỷ suất biến động dân số

a)
  1. Bao gồm cả việc thay đổi dân số do sinh đẻ, tử vong và di chuyển dân cư

b)
  1. Không bao gồm cả việc thay đổi dân số do di chuyển dân cư

c)
  1. 0 ≤ AGR ≤ 10%, dân số phát triển chậm

d)
  1. 10 ≤ AGR ≤ 20% dân số phát triển trung bình

110.

Câu 111: Các chỉ số dùng để đánh giá HDI

a)
  1. GDP

b)
  1. Trình độ học vấn

c)
  1. Tuổi thọ bình quân

d)
  1. Trình độ học vấn và tuổi thọ bình quân

111.

Câu 112: Tính thời gian để dân số một cùng tăng gấp đôi khi biết r = 1,2%

a)
  1. 30 năm

b)
  1. 40 năm

c)
  1. 50 năm

d)
  1. 60 năm

112.

Câu 113: Mô hình già hóa thành công của Rowe và Kahn dựa trên bao nhiêu nhân tố

a)
  1. 2

b)
  1. 3

c)
  1. 4

d)
  1. 5

113.

Câu 114-116: Cho biết ASFR của 2 quốc gia A và B năm 2021 như sau

Nhóm tuổi Quốc gia A   Quốc gia B

15–24     80     80

25–34 250    250

35–49     100       100

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây về GFR là đúng?

a)

A. GFR của quốc gia A cao hơn so với quốc gia B

b)

B. GFR của quốc gia B cao hơn so với quốc gia A

c)

C. GFR của quốc gia A tương đương so với quốc gia B

d)

D. GFR của quốc gia A có thể tương đương, cao hơn hoặc thấp hơn so với quốc gia B

114.

Cho biết ASFR của 2 quốc gia A và B năm 2021 như sau

Nhóm tuổi Quốc gia A   Quốc gia B

15–24     80     80

25–34 250    250

35–49     100       100

Tại quốc gia A, 60% dân số là nữ và 30% dân số là nữ từ 15-49 tuổi. Trong khi đó, quốc gia B có số trẻ sinh ra là nữ 35% nằm trong nhóm tuổi từ 15-49. Giả định rằng các trường hợp sinh đều chỉ trong độ tuổi sinh đẻ (nhóm tuổi từ 15 đến 49). Hãy cho biết các phát biểu sau đây về CBR là:

a)

B. CBR của quốc gia B cao hơn quốc gia A

b)

C. CBR của quốc gia A tương đương quốc gia B

c)

D. CBR của quốc gia A có thể tương đương, cao hơn hoặc thấp hơn so với quốc gia B


d)

A. CBR của quốc gia A cao hơn quốc gia B

115.

Nếu ASFR là như nhau ở 2 vùng A và B, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. NRR ở hai vùng tương đương nhau

b)

B. GFR ở 2 vùng là tương đương nhau

c)

C. Vùng nào có tỷ trọng phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ nhiều hơn sẽ có CBR lớn hơn

d)

D. CWR ở hai vùng là tương đương nhau

116.

Câu 117: Theo Quỹ dân số Liên hợp quốc (UNFPA) đưa ra định nghĩa dân số già là khi:

a)

A. Tỷ lệ người từ 60 tuổi trở lên chiếm 10% tổng dân số

b)

B. Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm 20% tổng dân số

c)

C. Tỷ lệ người từ 60 tuổi trở lên chiếm 20% tổng dân số

d)

D. Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm 30% tổng dân số

117.

Câu 118: Khi tỷ lệ người từ 60 tuổi trở lên chiếm 30% hoặc tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm 21% tổng dân số, dân số đó thuộc nhóm nào:

a)

A. Dân số già hóa

b)

B. Dân số già

c)

C. Dân số rất già

d)

D. Dân số siêu già

118.

Câu 119: Tỷ số phụ thuộc dân số được tính dựa trên:

a)

A. Tỷ số trẻ em so với tổng dân số

b)

B. Tỷ số tổng dân số có độ tuổi 0-14 tuổi và trên 65 tuổi so với tổng số dân

c)

C. Tỷ số tổng dân có đội tuổi trên 65 tuổi so với tổng số dân

d)

D. Tỷ số tổng dân có độ tuổi 0-14 tuổi và trên 65 tuổi so với tổng số dân có độ tuổi từ 15-64

119.

Câu 120. Tử vong chu sinh là:

a)

A. Tử vong thai từ 36 tuần đến trước 48 giờ sau sinh

b)

B. Tử vong thai từ 22 tuần đến trước 7 ngày sau sinh

c)

C. Tử vong thai từ 22 tuần đến trước 28 ngày sau sinh

d)

D. Tử vong thai từ 36 tuần đến trước 7 ngày sau sinh

120.

Câu 121. Trong công thức tính tỷ số tử vong bà mẹ (MMR), mẫu số là?

a)

A. Tổng số trẻ em sinh ra và sống trong năm

b)

B. Tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm

c)

C. Tổng số bà mẹ mang thai và sinh đẻ trong năm

d)

D. Tổng số bà mẹ mang thai sống trong năm

121.

Câu 122. Đặc điểm của tháp tuổi nào sau đây là đúng


a)

A. Gồm các hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau đặt liền nhau

b)

B. Chiều rộng biểu thị số lượng dân cư trong từng độ tuổi

c)

C. Phía bên phải là dân số nữ, bên trái là dân số nam

d)

D. Trục hoành biểu thị độ tuổi còn trục tung biểu thị số dân

122.

Câu 123. Tỷ suất chết thô tại huyện A năm 2021 là 16‰, theo phân loại mức độ tử vong thì huyện A thuộc mức độ nào sau đây

a)

A. Tử vong thấp

b)

B. Tử vong trung bình

c)

C. Tử vong cao

d)

D. Tử vong rất cao

123.

Câu 124. Tại sao cần sử dụng tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi (ASDR)

a)

A. Cho phép so sánh mức tử vong các độ tuổi khác nhau

b)

B. Cho phép so sánh tử vong ở các thời điểm khác nhau

c)


C. Cho phép nhìn nhận khách quan mức độ tử vong tại một vùng

d)

D. Cho phép đánh giá và lên kế hoạch một cách nhanh và chính xác

124.

Câu 125. Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

B. Nhiều công trình nghiên cứu xác nhận rằng trình độ học vấn càng thấp thì quy mô gia đình nhỏ và ngược lại

b)

A. Trình độ học vấn của phụ nữ là một trong những chỉ tiêu đo lường trình độ phát triển kinh tế - xã hội và địa vị của phụ nữ

c)

C. Trình độ học vấn ảnh hưởng đến tuổi kết hôn và việc thực hiện các biện pháp KHHGĐ

d)

D. A, C đúng

125.

Câu 126. Đặc điểm của tháp tuổi nào sau đây là đúng

a)

A. Gồm các hình chữ nhật có chiều dài khác nhau đặt liền nhau

b)

B. Chiều rộng biểu thị số lượng dân cư trong từng độ tuổi

c)

C. Phía bên phải là dân số nam, bên trái là dân số nữ

d)

D. Trục hoành biểu thị độ tuổi còn trục tung biểu thị số dân

126.

Câu 127. Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh các thành tựu phát triển con người trong 3 lĩnh vực: sức khỏe, học vấn và mức sống kinh tế, trong đó mức sống kinh tế được đo lường?


a)

A. Chuẩn nghèo và cận nghèo theo quy định của Liên Hiệp Quốc

b)

B. Chuẩn nghèo và cận nghèo theo quy định của Ngân hàng thế giới

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người/ngày theo Kcal/người/ngày

d)

D. Thu nhập bình quân đầu người, quy ra USD theo phương pháp sức mua tương đương

127.

Câu 128: Thu nhập, tiêu dùng và tích lũy của xã hội đều phụ thuộc vào:

a)

A. Tổng số dân P của một nước

b)

B. Cơ cấu dân số theo tuổi

c)

C. Các mức tích lũy riêng lẻ của từng người ở từng độ tuổi

d)

D. Tổng số dân P của một nước, cơ cấu dân số theo tuổi, và các mức tích lũy riêng lẻ của từng người ở từng độ tuổi

128.

Câu 129: Việt Nam bước vào giai đoạn già hóa dân số từ năm nào?

a)

A. 2008

b)

B. 2009

c)

C. 2010

d)

D. 2011

129.

Câu 131: Tỷ suất biến động tự nhiên dân số là:

a)

A. Là hiệu số giữa tỷ suất sinh thô và di cư trong một khu vực dân cư trong năm

b)

B. NIR = CBR – CDR

c)

C. Là hiệu số giữa tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi và chết thô trong một khu vực dân cư trong năm

d)

D. Tỷ số giữa số trẻ em dưới 5 tuổi so với 1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm

130.

Câu 132: Tỷ suất chết thô (CDR) phụ thuộc rất nhiều vào sự phân số độ tuổi trong dân số, vì vậy khi so sánh giữa các quốc gia:

a)

A. Chuẩn hóa theo cơ cấu tuổi

b)

B. Mỗi nhóm tuổi có cách tính CDR khác nhau

c)

C. Áp dụng quy luật dân số càng già thì CDR càng thấp

d)

D. Cơ cấu dân số theo độ tuổi cần được thay thế

131.

Câu 133: Đặc điểm khác biệt cơ bản của giáo dục sức khỏe so với nâng cao sức khỏe là:

a)

a.                  Người dân đóng vai trò chủ động tiếp cận

b)

b.                 Cán bộ y tế đóng vai trò chủ động tiếp cận

c)

c.                  Đạt hiệu quả bền vững hơn nâng cao sức khỏe

d)

d.                 Thực hiện trước giai đoạn nâng cao sức khỏe

132.

Câu 134:  Mục tiêu GDSK là cơ sở để:

a)

A/ Biết nhu cầu sức khỏe của cộng đồng

b)

B/ Xác định mục đích của chương trình GDSK

c)

C/ Sử dụng nguồn lực cho GDSK

d)

D/ Điều chỉnh các hoạt động chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng

e)

E/ Đánh giá sự thành công của chương trình GDSK

133.

Câu 135:  Xây dựng lịch hoạt động trong lập kế hoạch GDSK là vô cùng cần thiết để:

a)

A/ Xác định người chịu trách nhiệm chính công việc

b)

B/ Xác định được mục tiêu hoạt động

c)

C/ Xác định chi tiêu công việc được giao

d)

D/ Xác định rõ sự phân bố công việc

e)

E/ Xác định tiến độ của công việc

134.

Câu 135:  Xây dựng lịch hoạt động trong lập kế hoạch GDSK là vô cùng cần thiết để:

a)

A/ Xác định người chịu trách nhiệm chính công việc

b)

B/ Xác định được mục tiêu hoạt động

c)

C/ Xác định chi tiêu công việc được giao

d)

D/ Xác định rõ sự phân bố công việc

e)

E/ Xác định tiến độ của công việc

135.

Câu 136:  Những cơ sở khoa học của nguyên tắc tính khoa học trong truyền thông-giáo dục sức khỏe là:

a)

A/ Cơ sở khoa học y học, khoa học hành vi, tâm lý học giao tiếp

b)

B/ Cơ sở khoa học y học, khoa học hành vi, tâm lý học giáo dục, tâm lý học xã hội, tâm lý học nhận thức, lý thuyết phổ biến sự đổi mới

c)

C/ Cơ sở tâm lý học xã hội, khoa học hành vi

d)

D/ Cơ sở khoa học y học, tâm lý học nhận thức, tâm lý y học, tâm lý học giao tiếp, tâm lý học xã hội, lý thuyết phổ biến sự đổi mới

e)

E/ Cơ sở tâm lý học nhận thức, lý thuyết phổ biến sự đổi mới

136.

Câu 137:  Theo lý thuyết phổ biến sự đổi mới, nhóm đa số sớm chiếm khoảng:

a)

A/ 16%  (những người tụt hậu)

b)

B/ 2,5%  (những người tiên phong)

c)

C/ 13,5% (những người sớm chấp nhận)

d)

D/ 25%

e)

E/ 34%  (đa số sớm/ đa số muộn)

137.

Câu 138:  Bậc thấp nhất trong tháp nhu cầu theo Maslow là:

a)

A/ Nhu cầu tự khẳng định

b)

B/ Nhu cầu được tôn trọng

c)

C/ Nhu cầu xã hội

d)

D/ Nhu cầu an toàn

e)

E/ Nhu cầu sinh lý

138.

Câu 139:  Nguyên tắc khoa học trong truyền thông-giáo dục sức khỏe thể hiện ở:

a)

A. Việc xác định nội dung truyền thông-giáo dục sức khỏe, phương pháp, phương tiện truyền thông-giáo dục sức khỏe

b)

B. Lập kế hoạch và triển khai các hoạt động truyền-thông-giáo dục sức khỏe

c)

C. Lựa chọn kỹ năng truyền thông-giáo dục sức khỏe

d)

D. Vận dụng nguyên tắc tính đại chúng trong hoạt động truyền thông-giáo dục sức khỏe

e)

E. Việc xác định nội dung truyền thông-giáo dục sức khỏe, phương pháp, phương tiện truyền thông-giáo dục sức khỏe và Lập kế hoạch triển khai các hoạt động truyền-thông-giáo dục sức khỏe

139.

Câu 140:  Truyền thông - giáo dục sức khỏe:

a)

A/ Nói chung tác động vào 2 lĩnh vực: Kiến thức và thực hành của con người về sức khỏe

b)

B/ Thực chất là một quá trình dạy học, trong đó tác động giữa người thực hiện giáo dục sức khỏe và người được giáo dục sức khỏe là theo một chiều

c)

C/ Là quá trình giáo dục cộng đồng về bảo vệ sức khỏe do ngành y tế đảm nhiệm

d)

D/ Là quá trình tác động có mục đích, có kế hoạch đến suy nghĩ và tình cảm của con người, nhằm nâng cao kiến thức, thay đổi thái độ và thực hành các hành vi lành mạnh để bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho cá nhân, gia đình và cộng đồng

e)

E/ Là quá trình cung cấp thông tin về bảo vệ sức khỏe cá nhân

140.

Câu 142:  Câu nào sau đây đúng:

a)

A/ Đầu tư cho TT-GDSK chính là đầu tư có chiều sâu cho công tác bảo vệ và nâng cao sức khỏe, thể hiện quan điểm cần thiết thực hiện một cách hiệu quả trong chăm sóc sức khỏe.

b)

B/ Mối quan hệ giữa người TT-GDSK và người được TT-GDSK là mối quan hệ 1 chiều

c)

C/ Đầu tư cho TT-GDSK không mang lại hiệu quả về lâu dài

d)

D/ TT-GDSK là nhiệm vụ trước mắt và cũng là nhiệm vụ lâu dài của ngành y tế, của mọi cán bộ y tế công tác tại các tuyến, các cơ sở y tế

141.

Câu 143: Vấn đề nâng cao chất lượng dân số được đặt ra khi

a)

a.                  Quy mô dân số lướn

b)

b.                 Mất cân đối giới tính

c)

c.                  Tỷ lệ trẻ em hoặc người …

d)

d.                 Thất nghiệp, đói nghèo, dịch vụ xã hội còn thấp

e)

All đúng

142.

Câu 144: Các nhà khoa học của LHQ tính toán, để có cuộc sống thuận lợi, bình quân … (đề chụp bị khuyết), nên có:

a)

a.                  25-30 người

b)

b.                 30 – 35 người

c)

c.                  30 – 40 người

d)

d.               

30 – 45 người

143.

Câu 145: Theo kết quả sơ bộ tổng điều tra 2019, tỷ số giới tính của VN là:

a)

a.                  96,5 nam/100 nữ

b)

b.                 97,6 nam/100 nữ

c)

c.                  99,1 nam/100 nữ

d)

d.                 100,5 nam/100 nữ

e)

e.                 112,3 nam/100 nữ

144.

Câu 146: Dạng tháp tuổi  có đặc điểm cơ cấu dân số là:

a)

a.                  Phát triển nhanh

b)

b.                 Phát triển ổn định

c)

c.                  Không phát triển

d)

d.                 Phát triển chậm

e)

e.                 Phát triển từ từ

145.

Câu 147: Các yếu tố tác động trực tiếp nhất đến mức sinh

a)

a.                  Thực hiện kiểm soát sinh đẻ

b)

b.                 Chuẩn mực xã hội về quy mô gia đình

c)

c.                  Số con mong muốn

d)

d.                 Mức độ tử vong trẻ em

e)

e.                 Tình trạng kinh tế, văn hóa, xã hội

146.

Câu 148: Các biến số không tác động trực tiếp lên quá trình tái sản xuất dân số

a)

a.                  Kết hôn/ly hôn

b)

b.                 Tỷ lệ phá thai

c)

c.                  Số con mong muốn

d)

d.                 Tần suất sẩy thai

e)

e.                 Vô sinh hoàn toàn

147.

Câu 149: Các yếu tố tâm lý xã hội trung gian

a)

a.                  Số con mong muốn

b)

b.                 Chuẩn mực xã hội về quy mô gia đình

c)

c.                  Tuổi bắt đầu quan hệ tình dục

d)

d.                 A và B đúng

e)

e.                 All đúng

148.

Câu 150: Tỷ suất chết thô (CDR) xếp vào mức độ tử vong cao khi:

a)

A. CDR < 10‰

b)

B. 10‰ ≤ CDR < 15‰

c)

C. 10‰ ≤ CDR < 25‰

d)

D. 15‰ ≤ CDR < 25‰

e)

E. CDR ≥ 25‰

149.

Câu 151: Nghiên cứu mối quan hệ giữa trình độ phát triển, thông qua chỉ số HDI và mức sinh (thông qua TFR) ta phát hiện tính quy luật: Trình độ phát triển càng …., HDI càng… thì TFR càng …

a)

a.                  Cao, cao, cao

b)

b.                 Cao, cao, thấp

c)

c.                  Thấp, thấp, cao

d)

d.                 A hoặc C

e)

e.                 B và C đúng

150.

Câu 152: Mục đích cuối cùng của giáo dục về công tác tiêm chủng để:

a)

A.                 Giáo dục các bà mẹ đem con đi tiêm chủng

b)

B.                 Tăng độ bao phủ của TCMR

c)

C.                 Phòng 6 bệnh truyền nhiễm ở trẻ

d)

D.                Thực hiện tiêm chủng tại nhà

e)

E.                 Giảm các tỉ lệ mắc bệnh và tiến tới thanh toán một số bệnh nhiễm trùng phổ biến gây tử vong cho trẻ

151.

Câu 153. Giáo dục nuôi con bằng sữa mẹ cần chú ý :

a)

A. Cho bú 6 giờ sau khi đẻ

b)

B. Cho bú 2 giờ sau khi đẻ,
 

c)

C. Cho bú 3 giờ sau khi đẻ

d)

D. Cho bú sau 24 giờ sau đẻ

e)

E. Cho bú ngay sau khi đẻ, càng sớm càng tốt

152.

154. Tổ chức giáo dục dinh dưỡng hiệu quả đến các đối tượng bằng cách :

a)

A. Đẩy mạnh công tác truyền thông đại chúng về giáo dục dinh dưỡng

b)

B. Tăng số lượng các tờ rơi đến tận tay các đối tượngû

c)

C. Tăng số lượng các tờ tranh cho các xã

d)

D. Kết hợp mềm dẻo các phương pháp và phương tiện truyền thông hợp lý tuỳ đặc thù của địa phương.

e)

E. Tăng thảo luận nhóm với các đối tượng

153.

155. Giáo dục phòng chống các bệnh lây và không lây nhằm :

a)

A. Thanh toán bệnh xã hội và các bệnh tật của nước đang phát triển

b)

B. Giải quyết các vấn đề bệnh tật của nước phát triển

c)

C. Thanh toán dần từng bước mô hình bệnh tật của một nước đang phát triển và dự phòng mô hình bệnh tật của các nước phát triển
 

d)

D. Thanh toán dần từng bước mô hình bệnh tật của một nước đang phát triển và giải quyết mô hình bệnh tật của các nước phát triển

e)

E. Giải quyết các vấn đề bệnh tật của nước đang phát triển

154.

157. Phòng chống bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động có tầm quan trọng ngày càng tăng ở các nước :


a)

A. Đã phát triển ở trình độ cao

b)

B. Đang đi vào công nghiệp hoá và cơ giới hoá

c)

C. Đang phát triển 

d)

D. Chậm phát triển 

e)

E. Lạc hậu trong lĩnh vực công nghiệp hóa và cơ giới hóa

155.

158. Chọn các nội dung giáo dục sức khoẻ cho phù hợp với người lao động phải dựa vào :


a)

A. Trình độ lao động của công nhân

b)

B. Trình độ văn hoá của công nhân

c)

C. Tỉ lệ bệnh nghề nghiệp hiện có

d)

D. Loại ngành nghề cụ thể 

e)

E. Tỉ lệ tử vong cao nhất hàng năm theo ngành nghề

156.

159. Nội dung quan trọng cần giáo dục cho bà mẹ khi trẻ bị tiêu chảy là:


a)

A. Cho bú mẹ

b)

B. Cho ăn thức ăn lỏng

c)

C. Cho uống nước nhiều

d)

D. Pha và sử dụng Oresol và các dung dịch thay thế

e)

E. Dùng thuốc chống tiêu chảy

157.

160. Yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến hành vi con người là

a)

A. Suy nghĩ, tình cảm, nguồn lực, yếu tố văn hoá

b)

B. Người có ảnh hưởng quan trọng đối với chúng ta, nguồn lực, yếu tố văn hoá

c)

C. Nguồn lực, suy nghĩ, tình cảm, yếu tố văn hoá

d)

D. Yếu tố văn hoá, người có ảnh hưởng quan trọng đối với chúng ta, suy nghĩ, tình cảm, nguồn lực

e)

E. Nguồn lực, suy nghĩ, tình cảm

158.

161. Trong GDSK, việc cần thiết phải làm là tìm ra:


a)

A. Cách giải quyết vấn đề sức khoẻ, hành vi có hại cho sức khoẻ

b)

B. Hành vi có hại cho sức khoẻ

c)

C. Vấn đề sức khoẻ phổ biến nhất

d)

D. Hành vi có hại cho sức khoẻ, vấn đề sức khoẻ phổ biến nhất

e)

E. Cách giải quyết vấn đề sức khoẻ, hành vi có hại cho sức khoẻ, vấn đề sức khoẻ phổ biến nhất

159.

162. Yếu tố khách quan gây cản trở trực tiếp đến việc thay đổi hành vi sức khoẻ cá nhân là:

a)

A. Nghề nghiệp và địa vị xã hội các nhân

b)

B. Tác động của gia đình và cộng đồng

c)

C. Điều kiện kinh tế của cá nhân và cộng đồng

d)

D. Quan hệ không thuận lợi giữa cá nhân và cộng đồng

e)

E. Do trình độ văn hoá và và tính chất của mỗi cá nhân

160.

164. Khi đối tượng mong muốn chuyển đổi hành vi sức khoẻ, Người làm GDSK cần phải:

a)

A. Cung cấp thông tin cho đối tượng

b)

B. Cung cấp phương tiện cho đối tượng

c)

C. Tiến hành truyền thông, giáo dục cá nhân và nhóm

d)

D. Hỗ trợ về thời gian

e)

E. Giám sát sự chuyển đổi hành vi của đối tượng

161.

Câu 165: Các chiến lược cơ bản của nâng cao sức khỏe là:

a)

A. Cung cấp kiến thức, thay đổi thái độ và phát triển kỹ năng cho người dân
 

b)

B. Thay đổi môi trường tự nhiên, xã hội tác động đến sức khỏe
 

c)

C. Vận động cho sức khỏe, hỗ trợ xã hội, trao quyền làm chủ cho người dân
 

d)

D. Tạo điều kiện thuận lợi để người dân có được sức khỏe tốt nhất
 

e)

E. Hỗ trợ về nguồn lực và cung cấp kiến thức cho người dân

162.

Câu 166. Lập kế hoạch GDSK ( LKHGDSK ) có ý nghĩa rất quan trọng trong việc :

a)

A. Bảo đảm thành công của chương trình GDSK

b)

B. Nâng cao trình độ của nhân viên y tế

c)

C. Tiết kiệm nguồn lực cho cộng đồng

d)

D. Huy động sự tham gia của cộng đồng trong GDSK

e)

E. Chuẩn bị cho công tác đánh giá chương trình

163.

167. Kế hoạch GDSK cần được xây dựng trên :

a)

A. Sự chỉ đạo của ngành y tế

b)

B. Nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của địa phương

c)

C. Nhu cầu hoàn thiện công tác của nhân viên y tế

d)

D. Nguồn lực sẵn có của cộng đồng

e)

E. Cơ sở mục tiêu đã đề ra

164.

168. Dự kiến nguồn lực để lập kế hoạch GDSK cho cộng đồng thu được dựa vào:

a)

 A/ Nguồn lực trong và ngoài cộng đồng

b)

 B/ Số lượng các dịch vụ y tế trong cộng đồng

c)

 C/ Nguồn lực trong nội bộ ngành y tế địa phương

d)

 D/ Sự đóng góp nguồn lực của cộng đồng

e)

 E/ Nguồn lực sẵn có của cộng đồng

165.

169. Dự trù nguồn kinh phí trong lập kế hoạch GDSK từ, NGOẠI TRỪ:

a)

 A/ Hoạt động dịch vụ của trạm y tế

b)

 B/ Ngân sách địa phương
 

c)

C/ Nguồn lực cộng đồng
 

d)

D/ Ngân sách y tế

e)

 E/ Ngân sách nhà nước

166.

170. Sắp xếp thời gian hợp lý trong lập kế hoạch GDSK để:
 

a)

A/ Tránh trùng lặp với các hoạt động khác của cơ sở y tế và cộng đồng
 

b)

B/ Tránh sự phân công chồng chéo cán bộ y tế trong GDSK
 

c)

C/ Tiết kiệm nhân lực, kinh phí trong GDSK
 

d)

D/ Cán bộ y tế thực hiện các chương trình y tế khác

e)

 E/ Tiết kiệm thời gian trong chương trình GDSK

167.

171. Xác định mục tiêu giáo dục sức khoẻ dựa vào:

a)

 A/ Vấn đề sức khỏe ưu tiên

b)

 B/ Nguồn lực để thực hiện

c)

 C/ Nhân lực và kinh phí
 

d)

D/ Phương pháp và phương tiện

e)

 E/ Đối tượng cần giáo dục

168.

172. Các điều kiện cần thiết cho việc thực hiện một mục tiêu GDSK bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

 A/ Thời gian dự kiến

b)

 B/ Địa điểm tiến hành

c)

 C/ Cơ sở vật chất và kinh phí

d)

 D/ Vấn đề sức khoẻ ưu tiên

e)

 E/ Nhân lực

169.

173. Lựa chọn chiến lược tối ưu trong lập kế hoạch GDSK cần tính đến, NGOẠI TRỪ:

a)

 A/ Chọn nhóm đối tượng tiếp nhận hoặc nhóm mục tiêu

b)

 B/ Lựa chọn nội dung GDSK phù hợp với mục tiêu

c)

 C/ Xác định các vấn đề sức khoẻ của địa phương

d)

 D/ Bố trí và sử dụng hợp lý các nguồn lực

e)

 E/ Lựa chọn các phương pháp để truyền tải nội dung GDSK

170.

174. Để xác định chính xác mục tiêu GDSK cần phải biết rõ:

a)

A/ Nguồn lực sẵn có, nhu cầu sức khoẻ của cộng đồng

b)

 B/ Vấn đề sức khoẻ ưu tiên của cộng đồng, đối tượng đích

c)

C/ Nhu cầu sức khoẻ của cộng đồng, đối tượng cần giáo dục

d)

D/ Mục đích của công tác GDSK, nhu cầu sức khỏe của cộng đồng