WorksheetsBÀI 6
Total questions: 47
Worksheet time: 17mins
"선물" có nghĩa là gì?
quà tặng
sách
hoa
bánh
"싫어하다" có nghĩa là gì?
ghét
thích
yêu
không thích
"액션 영화" có nghĩa là gì?
phim hành động
phim kinh dị
phim hài
phim lãng mạn
"야구" có nghĩa là gì?
bóng chày
bóng đá
bóng rổ
bóng chuyền
"요리하다" có nghĩa là gì?
nấu ăn
đọc sách
ngủ
học bài
"일찍" có nghĩa là gì?
sớm
muộn
nhanh
chậm
"축구" có nghĩa là gì?
bóng đá
bóng chuyền
bóng rổ
bóng chày
"춤을 추다" có nghĩa là gì?
nhảy múa
hát
vẽ
đọc
"치다" có nghĩa là gì?
đánh, chơi (cầu)
chạy
bơi
nhảy
"테니스" có nghĩa là gì?
quần vợt
bóng đá
bóng rổ
bóng chuyền
"포도" có nghĩa là gì?
quả nho
quả táo
quả lê
quả dâu
"피곤하다" có nghĩa là gì?
mệt nhọc
vui vẻ
buồn bã
khỏe mạnh
"가수" có nghĩa là gì?
ca sĩ
diễn viên
giáo viên
học sinh
"개" có nghĩa là gì?
con chó
con mèo
con chim
con cá
"고양이" có nghĩa là gì?
con mèo
con chó
con chim
con cá
"골프" có nghĩa là gì?
môn đánh gôn
bóng đá
bóng chuyền
bóng rổ
"공포 영화" có nghĩa là gì?
phim kinh dị
phim hành động
phim truyền hình
phim hài
"과일" có nghĩa là gì?
hoa quả
rau củ
thịt
cá
"김밥" có nghĩa là gì?
món Kimbap (cơm cuộn lá kim)
cơm trộn
mì gói
bánh mì
"나무" có nghĩa là gì?
cây
hoa
cỏ
đất
"낚시" có nghĩa là gì?
câu cá
bơi lội
leo núi
chạy bộ
"농구" có nghĩa là gì?
bóng rổ
bóng đá
bóng chuyền
bóng chày
"동물" có nghĩa là gì?
động vật
thực vật
con người
đồ vật
"드라마" có nghĩa là gì?
phim truyền hình, phim truyện
phim kinh dị
phim hành động
phim hài
"딸기" có nghĩa là gì?
quả dâu
quả nho
quả lê
quả cam
"라면" có nghĩa là gì?
mì gói
cơm trộn
bánh mì
kimbap
"모자" có nghĩa là gì?
mũ, nón
quần
áo
váy
"바다" có nghĩa là gì?
biển
núi
sông
hồ
"바지" có nghĩa là gì?
quần
áo
váy
mũ
"배" có nghĩa là gì?
quả lê
quả táo
quả nho
quả dâu
"배구" có nghĩa là gì?
bóng chuyền
bóng đá
bóng rổ
bóng chày
"보내다" có nghĩa là gì?
nhìn thấy
trải qua
nhận về
làm
"비빔밥" có nghĩa là gì?
món cơm trộn
món Bulgogi
món Galbi
mì gói
"빨래하다" có nghĩa là gì?
giặt đồ
nấu ăn
dọn dẹp
ngủ
"새" có nghĩa là gì?
chim
cá
chó
mèo
Chọn câu đúng về việc sử dụng "하고" (và/cùng với):
저는 사과하고 포도를 좋아해요.
저는 사과하고 포도 좋아해요.
저는 사과하고 포도 있어요.
저는 사과가 포도를 좋아해요.
Chọn câu đúng về việc sử dụng "-았/었-" (thì quá khứ):
어제 공원에 갔어요.
어제 공원에 가요.
어제 공원에 가습니다.
어제 공원에 가었요.
Chọn câu đúng về việc sử dụng "-(으)ㅂ시다" (hãy...):
우리 같이 영화를 봅시다.
우리 같이 영화를 봐요.
우리 같이 영화를 봐습니다.
우리 같이 영화를 봐ㅂ시다.
Chọn câu đúng khi nói về một hoạt động thư giãn:
쉬다 (Nghỉ ngơi)
일하다
공부하다
운동하다
Hôm qua tôi đã mua bánh mì và sữa ở cửa hàng:
저는 어제 가게에서 빵하고 우유를 샀습니다.
저는 어제 가게에서 빵하고 우유를 사요.
저는 어제 가게에서 빵하고 우유를 살 겁니다.
저는 어제 가게에서 빵하고 우유를 사셨습니다.
Tôi đã uống cà phê ở quán cà phê:
카페에서 커피를 마셨어요.
카페에서 커피를 마셔요.
카페에서 커피를 마실 거예요.
카페에서 커피를 마시고 있어요.
Tôi đã xem phim ở rạp chiếu phim:
극장에서 영화를 봤어요.
극장에서 영화를 봐요.
극장에서 영화를 볼 거예요.
극장에서 영화를 봤습니다.
어제 11시에 잤어요.
Hôm qua tôi (đã) ngủ lúc 11 giờ.
Hôm nay tôi ngủ lúc 11 giờ.
Hôm qua tôi đã dậy lúc 11 giờ.
Hôm qua tôi đã ngủ lúc 10 giờ.
저는 책하고 공책을 샀어요.
Hôm nay tôi đã mua quyển sách và quyển vở.
Hôm qua tôi đã mua quyển sách và quyển vở.
Tôi đã mua quyển sách và quyển vở.
Tôi sẽ mua quyển sách và quyển vở.
어제 친구하고 도서관에서 공부했어요.
Hôm qua tôi học cùng với bạn ở thư viện.
Hôm nay tôi học cùng với bạn ở thư viện.
Ngày mai tôi học cùng với bạn ở thư viện.
Hôm qua tôi đã học một mình ở thư viện.
방에서 책을 읽읍시다.
Chúng ta hãy cùng đọc sách trong phòng.
Chúng ta hãy cùng viết sách trong phòng.
Chúng ta hãy cùng học trong phòng.
Chúng ta hãy cùng đọc sách ở thư viện.
제주도를 여행합시다.
Chúng ta hãy cùng đi du lịch đảo Jeju.
Chúng ta hãy cùng đi du lịch đảo Nami.
Chúng ta đã đi du lịch đảo Jeju.
Chúng ta sẽ đi du lịch đảo Jeju.
