Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhà nước và Chủ nghĩa Mác – Lê nin

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, khi nào thì không còn Nhà nước?

a)

Nhà nước không thể tiêu vong.

b)

Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ và không còn đấu tranh giai cấp.

c)

Khi tất cả các quốc gia đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Chỉ khi không còn xã hội loài người.

2.

Điều kiện nào quyết định sự ra đời của nhà nước?

a)

Xã hội bắt đầu có phân hóa giai cấp.

b)

Xã hội bắt đầu có của cải dư thừa.

c)

Xã hội có tư hữu và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được.

d)

Xã hội có tư hữu và phân hóa giai cấp.

3.

Nhà nước dân chủ có đặc trưng gì?

a)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện.

b)

Nhân dân có các quyền dân sự và kinh tế.

c)

Các cơ quan quyền lực nhà nước được thành lập bằng bầu cử.

d)

Quản lý xã hội bằng pháp luật.

4.

Chức năng chính của thuế là:

a)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

b)

Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của nhà nước.

c)

Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị.

d)

Tổ chức các hoạt động kinh tế.

5.

Tính giai cấp của Nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị.

c)

Nhà nước duy trì trật tự chung.

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.

6.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm:

a)

Một hệ thống pháp luật.

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng.

d)

Có quyền ban hành các loại thuế.

7.

Tại sao xã hội cộng sản nguyên thủy không có nhà nước?

a)

Vì không có tư hữu và đấu tranh giai cấp.

b)

Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung.

c)

Vì mọi người đều là người trong gia đình.

d)

Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên.

8.

Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành?

a)

Nghị định.

b)

Thông tư.

c)

Pháp lệnh.

d)

Lệnh.

9.

Hội đồng nhân dân ban hành văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị quyết, nghị định.

b)

Nghị quyết, quyết định.

c)

Chỉ Nghị quyết.

d)

Nghị quyết, lệnh.

10.

Biện pháp chế tài nào phải do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Phạt tù có thời hạn.

b)

Tạm giam.

c)

Tạm giữ.

d)

Truy nã tội phạm.

11.

Chức danh nào là chức danh trong hội đồng xét xử?

a)

Kiểm sát viên.

b)

Chánh án.

c)

Thẩm phán.

d)

Thư ký tòa án.

12.

Hội thẩm nhân dân bắt buộc có ở cấp xét xử nào?

a)

Sơ thẩm, trừ những vụ án xét xử theo thủ tục rút gọn.

b)

Phúc thẩm.

c)

Giám đốc thẩm, Tái Thẩm.

d)

Tất cả các cấp xét xử

13.

Vụ án nào Tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết.

a)

Vụ án hình sự

b)

Vụ án dân sự.

c)

Vụ án hành chính.

d)

Vụ án kinh doanh thương mại.

14.

Thẩm phán và Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử.

a)

Chỉ Thẩm phán có quyền quyết định.

b)

Thẩm phán và Hội thẩm quyết định ngang nhau.

c)

Chỉ Hội thẩm có quyền quyết định.

d)

Hội thẩm có quyền quyết định cao hơn thẩm phán.

15.

Tòa án nhân dân cấp nào xét xử sơ thẩm.

a)

Chỉ Tòa án nhân dân cấp huyện.

b)

Tòa án nhân dân các cấp.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

d)

Tòa án nhân dân cấp cao.

16.

Tòa án nhân dân sẽ từ chối thụ lý giải quyết việc gì?

a)

Yêu cầu giải quyết việc ly hôn.

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Đăng ký kinh doanh.

17.

Chánh án không được quyền làm gì?

a)

Lãnh đạo Tòa án.

b)

Phân công nhiệm vụ cho thẩm phán.

c)

Trực tiếp xét xử vụ án thuộc thẩm quyền của Tòa án.

d)

Chỉ đạo thẩm phán xét xử theo ý mình.