wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, ...

b)

Soạn thảo văn bản trên Windows

c)

Sao chép các tệp tin trên máy tính

d)

Cho thấy tên của các máy tính và các tài nguyên khác trong mạng cục bộ

2.

Hệ điều hành Windows 7 có bao nhiêu loại Shortcut?

a)

2 loại

b)

1 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

3.

Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành Windows?

a)

Bấm Ctrl+Esc

b)

Bấm Alt+Tab

c)

Bấm Shift+Tab

d)

Không có đáp án đúng

4.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT hoặc PPTX là?

a)

Microsoft Office Power Point

b)

Foxit Reader

c)

WinZip

d)

Paint

5.

Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Đỏ

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác

b)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

c)

Tệp có thể chứa thư mục

d)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

7.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Chuột phải chọn New - Folder

b)

Insert - New - Folder

c)

File - New - Shortcut

d)

Edit - New - Folder

8.

Phần mềm Text Document dùng để tạo tệp có phần mở rộng là gì?

a)

txt

b)

jpg

c)

pas

d)

pps

9.

Tên tệp trong hệ điều hành Windows gồm mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

1 phần

d)

4 phần

10.

Tệp hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính nào?

a)

Read Only

b)

Modify

c)

Hidden

d)

Delete

11.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

d)

Không có đáp án đúng

12.

Trong các mô tả sau, nơi lưu trữ nào chứa các tệp tin và thư mục trước khi bị xóa hoàn toàn?

a)

Recycle Bin

b)

Inbox

c)

Thư mục Documents

d)

Thư mục Program File

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể lấy lại dữ liệu sau khi xóa bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

b)

Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte

c)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

d)

Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau

14.

Một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte

a)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

b)

Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau

15.

Muốn xóa vĩnh viễn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?

a)

Chọn thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

16.

Khi tìm kiếm tệp tin, thư mục, ký tự * dùng để làm gì?

a)

Thay thế cho 1 số ký tự

b)

Không thể thay thế cho ký tự

c)

Thay thế cho dấu cách

d)

Thay thế cho từ khóa

17.

Lựa chọn nào chỉ ra tiện ích của tệp tin nén?

a)

Tệp tin nén có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu và thông tin ban đầu không bị mất

b)

Nội dung của tệp tin RAR xem được ở bất kỳ máy tính nào mà không cần bất kỳ phần mềm cụ thể nào

c)

Ai cũng mở được mà không cần mật khẩu

d)

Tệp tin ban đầu có dung lượng nhỏ hơn dung lượng của tệp tin nén

18.

Phông chữ quy định trong TT03/2014/TT-BTTTT khi soạn thảo văn bản là?

a)

Times New Roman

b)

Tahoma

c)

Arial

d)

Verdana

19.

Để chọn một máy in sử dụng thường xuyên trong danh sách các máy in đã cài đặt, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Set as Default Printer

b)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Use Printer

c)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Always Use Printer

d)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Default Printer

20.

Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.doc

c)

.xlsx

d)

.pdf

21.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Cả (1)+(2)+(3)

b)

Microsoft Word (1)

c)

LibreOffice Writer (2)

d)

OpenOffice Write (3)

22.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save

b)

File/Save As

c)

File/Close

d)

File/Save as wizard

23.

Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

b)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

c)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

d)

Hiển thị văn bản được phóng to

24.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Web Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Print Layout

d)

Page Layout

25.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

View

b)

Home

c)

File

d)

Page Layout

26.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

View

b)

Home

c)

File

d)

Page Layout

27.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Switch Windows

b)

View/Show

c)

View/Split

d)

View/Arrange All

28.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Mở một file đã có

b)

Mở một file mới

c)

Đóng file đang mở

d)

Lưu file

29.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/Symbol

b)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

c)

Vào thanh Quick Access Toolbar/Spelling and Grammar

d)

Gõ dấu > và gõ dấu =

30.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Lưu tài liệu

b)

Mở tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

31.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

View/Window/Arrange All

b)

Home/Window/Arrange All

c)

File/Window/Arrange All

d)

Review/Window/Arrange All

32.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào:

a)

Giữ phím Shift và ấn số 5

b)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

c)

Ấn số 5

d)

Giữ phím Alt và ấn số 5

33.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/Symbol

b)

View/Symbol

c)

Format/Symbol

d)

Tools/Symbol

34.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:

a)

Điền từ cần tìm kiếm

b)

Điền từ cần thay thế

c)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

35.

Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thực hiện như sau:

a)

Vào File/Option/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào File/Option/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào Home/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

36.

Trong Microsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + Shift + ]

d)

Ctrl + [

37.

Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường:

a)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

b)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon (1)

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + D, chọn superscript (3)

38.

Cách (1), (2), (3) đều đúng

a)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon

b)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + D, chọn superscript

39.

Chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

b)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

c)

Viết hoa ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

40.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/nhóm Font/Change Case

b)

Tab Home/nhóm Font/Decrease Font Size

c)

Tab Home/nhóm Font/Increase Font Size

d)

Tab Home/nhóm Font/Subscript

41.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

42.

Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing

c)

Tab Home/nhóm Paragraph/Spacing/Line Spacing

d)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation

43.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác:

a)

Tab Home/nhóm Paragraph/Bullets

b)

Tab Home/nhóm Font/Numbering

c)

Tab Home/nhóm Font/Bullets

d)

Tab Home/nhóm Clipboard/Bullets

44.

Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Home/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

b)

Vào Tab Reference/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

c)

Vào Tab View/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

d)

Vào Tab Format/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

45.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

46.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/Insert Table/Gõ số cột

c)

Vào Tab Home/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

47.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/Design/Chọn Border and Shading/Chọn kiểu dạng đường viền cần thay đổi trong mục Style/OK

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/Layout/Chọn Border and Shading/Chọn kiểu dạng đường viền cần thay đổi trong mục Style/OK

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Home/Design/Chọn Border and Shading/Chọn kiểu dạng đường viền cần thay đổi trong mục Style/OK

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/Design/Chọn kiểu dạng đường viền cần thay đổi

48.

Các đối tượng đồ họa trong Word nằm trong nhóm nào?

a)

Tab Insert/nhóm Illustrations

b)

Tab Home/nhóm Illustrations

c)

Tab Design/nhóm Illustrations

d)

Tab Design/nhóm Pictures

49.

Trong PowerPoint 2016, chọn phát biểu đúng?

a)

Mẫu bố cục (Layout) Two Content có 03 placeholder

b)

Vào File/Option/Save/Default file location. để cài mật mã cho tập tin

c)

Có 8 nhóm hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

d)

Có 5 mẫu bố cục (Layout) mặc định

50.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây đúng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Cả hai cách (1) và (2) đều đúng

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9 (1)

c)

Vào View chọn Gridlines (2)

d)

Cả hai cách (1) và (2) đều sai

51.

Trong PowerPoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại

b)

Thoát khỏi PowerPoint

c)

Đóng Slide hiện tại

d)

Tắt máy tính

52.

Trong PowerPoint 2016, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

pptx

b)

ppts

c)

ppt

d)

pptt

53.

Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/Chọn Textbox

b)

Vào Home/Chọn Textbox

c)

Vào View/Chọn Textbox

d)

Vào Review/Chọn Textbox

54.

Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khi chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần

a)

Ấn Ctrl + S

b)

Ấn Alt + S

c)

Ấn Shift + S

d)

Ấn Ctrl + Shift + S

55.

Trong bảng tính MS Excel 2016, công thức =MOD(26,7) cho kết quả:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

56.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có dữ liệu "1Hanoi2". Sử dụng Fill handle để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2; tại ô E2 nhận được kết quả nào?

a)

1Hanoi6

b)

1Hanoi5

c)

1Hanoi4

d)

#VALUE!

57.

Muốn tính tổng của vùng E2:E8 với điều kiện là "Máy tính" trong vùng dữ liệu A2:A8, ta có công thức:

a)

=SUMIF(A3:A9,"Máy tính",E3:E9)

b)

=SUMIF(A3:A9,"Máy tính")

c)

=SUMIF(A2:A8,E2:E8,"Máy tính")

d)

=SUMIF("Máy tính",A2:A8,E2:E8)

58.

Cú pháp hàm Sumif là?

a)

=SUMIF(range,criteria,[sum_range])

b)

=SUMIF(criteria,range,[sum_range])

c)

=SUMIF(criteria,[sum_range],range)

d)

Không đáp án nào đúng

59.

Kết quả của công thức SUM(13,7,-10)+AVERAGE(12,0,3) là?

a)

15

b)

20

c)

10

d)

16

60.

Trong MS Excel 2016, công thức sau trả về giá trị nào: =IF(5 >= 5, "Không được tuyển dụng")

a)

Không được tuyển dụng

b)

Công thức sai vì trong Excel không có phép toán =>

c)

TRUE

d)

Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

61.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu ĐTB = 9 và HK loại C: =IF(AND(ĐTB>=8,HK="A"),300,1000)

a)

1000

b)

300

c)

TRUE

d)

FALSE

62.

Trong Excel, hàm TODAY() trả về:

a)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

b)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

c)

Số năm của biến ngày tháng date

d)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

63.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =TODAY()-1 thì nhận được kết quả là:

a)

8/17/2008

b)

0

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

64.

Để văn bản trong ô được chọn có kiểu chữ nghiêng và gạch chân ta chọn tổ hợp phím nào sau:

a)

Ctrl+U, Ctrl+I

b)

Ctrl+B, Ctrl+I

c)

Ctrl+F, Ctrl+I

d)

Ctrl+H, Ctrl+I

65.

Để định dạng được màu khác nhau đối với nội dung ô, nên của ô ta chọn công cụ nào sau đây:

a)

Conditional Formatting

b)

Format as Table

c)

Cell Style

d)

Format Cell

66.

Trong Excel, để văn bản được cuộn trên một ô ta thực hiện?

a)

Home\Alignment\Wrap Text

b)

Insert\Alignment\Wrap Text

c)

Page Layout\Alignment\Wrap Text

d)

Data\Alignment\Wrap Text

67.

Để gộp (trộn) nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện?

a)

Home\Format Cells:Alignment\Merge Cells

b)

Home\Format Cells:Number\Merge Cells

c)

Home\Format Cells:Font\Merge Cells

d)

Home\Format Cells:Border\Merge Cells

68.

Trong Microsoft Excel, biểu đồ loại nào thích hợp cho việc hiển thị giá trị dưới dạng % (percentage)?

a)

Pie

b)

Line

c)

Column

d)

Percentage

69.

Trong Microsoft Excel, Muốn định dạng trang in theo hướng chiều ngang trang giấy ta chọn:

a)

Page Layout\Orientation\landscape

b)

Page Layout\Orientation\Portrait

c)

Page Layout\Landscape

d)

Tất cả đ

70.

Trong MS Excel 2016, để thiết lập được in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang ta thực hiện:

a)

Page Layout\Print Titles

b)

Home\Print Titles

c)

Insert\Print Titles

d)

View\Print Titles

71.

Để lưu một file Excel dưới định dạng khác, ta chọn?

a)

Save As type

b)

Type Of File

c)

Type

d)

File Of Type

72.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên?

a)

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

b)

Đối tượng nghe bài thuyết trình

c)

Phương pháp thuyết trình

d)

Hình thức thuyết trình

73.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Open

b)

File/Close

c)

File/Edit

d)

File/Save

74.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

File/New/Blank Presentation/Create

b)

Insert/New Slide/Create

c)

File/New Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

75.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào File / New / Chọn mẫu / Create

b)

Vào Home / New / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Design / New / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Chọn mẫu / Create

76.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

a)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

b)

Chuyển sang chế độ đọc

c)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

77.

Trong Powerpoint 2016, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Xóa file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

d)

Đóng file hiện tại

78.

Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?

a)

Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.

b)

Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

c)

Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.

d)

Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

79.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default local location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

b)

Thiết lập các thông số cho các trang in

c)

Thiết lập

80.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default local location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

b)

Thiết lập các thông số cho các trang in

c)

Thiết lập theme cho toàn bộ Slide

81.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?

a)

Định dạng giao diện của slide

b)

Định dạng hiệu ứng lật trang

c)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

d)

Định dạng kiểu chữ cho slide

82.

Trong PowerPoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

View/Slide Master

b)

View/Notes Page

c)

View/Normal

d)

View/Slide Sorter

83.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide hay một tập slide cùng một lúc.

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide và không thể thiết lập cho một tập slide cùng một lúc.

c)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thay đổi theme một lần.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

85.

Trong PowerPoint 2016, chọn nhóm thao tác nào để tạo màu nền cho toàn bộ Slide?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/ chọn màu trong Fill/ Apply to All/ Close

b)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/ chọn màu trong Fill/ Close

c)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/ chọn màu trong Fill/ Reset Background

d)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/ chọn màu trong Fill/ Apply

86.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để sao chép 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

b)

Kích chuột phải vào Slide/Cut

c)

Kích chuột phải vào Slide/Paste

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

87.

Trong PowerPoint 2016, để thêm 1 slide giống slide được chọn ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây?

a)

ALT + H + I + D

b)

ALT + H + E + D

c)

ALT + H + D + I

d)

ALT + H + E + I

88.

Trong PowerPoint 2016, chế độ hiển thị Outline là chế độ có tính năng nào sau đây?

a)

Cho phép chỉ nhìn thấy chữ, không nhìn thấy hình ảnh

b)

Cho phép hiển thị để xóa các slide nhanh hơn

c)

Cho phép chỉ hiển thị hình ảnh, không hiển thị chữ

d)

Cho phép hiển thị để soạn thảo từng slide riêng biệt

89.

Trong PowerPoint 2016, tổ hợp phím CTRL + H tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Vào Home/Replace

b)

Vào Home/Reset

c)

Vào Insert/Picture

d)

Vào View/Slide Master

90.

Trong PowerPoint 2016, lần lượt nhấn phím ALT, phím H, phím I tương ứng với tổ hợp phím nào sau đây?

a)

CTRL + B

b)

CTRL + I

c)

CTRL + U

d)

CTRL + Z

91.

Trong PowerPoint, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Canh giữa đoạn văn được chọn

b)

Xóa đoạn văn được chọn

c)

Sao chép đoạn văn được chọn

d)

Canh trái đoạn văn được chọn

92.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để thay đổi kiểu ký hiệu Numbering?

a)

Home/Numbering

b)

Home/Bullet

c)

Insert/Numbering

d)

Insert/Symbol

93.

Trong PowerPoint 2016, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô?

a)

Nhấn chuột phải và chọn Split Cells.

b)

Vào Table / Split Cells

c)

Nhấn chuột trái và chọn Split Cells.

d)

Vào Home / Split Cells

94.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu ĐTB = 9? =If(ĐTB>=5,"TB",If(ĐTB>=6.5,"Kha",If(ĐTB>=8,"Gioi","Yeu")))

a)

Gioi

b)

TB

c)

Kha

d)

Yeu

95.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để nhập dữ liệu vào biểu đồ sẵn có?

a)

Design/Edit Data

b)

Design/Chart Styles

c)

Home/Edit Data

d)

Format/Edit Data

96.

Thao tác Tab Insert\Chart có chức năng gì?

a)

Chèn biểu đồ vào Slide

b)

Chèn sơ đồ tổ chức vào Slide

c)

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide

d)

Chèn hình định từ thư viện có sẵn trong máy vào Slide

97.

sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô?

a)

Nhấn chuột phải và chọn Split Cells.

b)

Vào Table / Split Cells

c)

Nhấn chuột trái và chọn Split Cells.

d)

Vào Home / Split Cells

98.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu ĐTB = 9? =If(ĐTB>=5,"TB",If(ĐTB>=6.5,"Kha",If(ĐTB>=8,"Gioi","Yeu")))

a)

Gioi

b)

TB

c)

Kha

d)

Yeu

99.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để nhập dữ liệu vào biểu đồ sẵn có?

a)

Design/Edit Data

b)

Design/Chart Styles

c)

Home/Edit Data

d)

Format/Edit Data

100.

Thao tác Tab Insert\Chart có chức năng gì?

a)

Chèn biểu đồ vào Slide

b)

Chèn sơ đồ tổ chức vào Slide

c)

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide

d)

Chèn hình định từ thư viện có sẵn trong máy vào Slide

101.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để chèn hình vẽ vào Slide?

a)

Insert/Shapes

b)

Insert/Equation

c)

Insert/Audio

d)

Insert/Video

102.

Trong PowerPoint 2016, để sao chép đối tượng đồ họa từ định dạng này sang định dạng khác, ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Paste Special

b)

Paste Format

c)

Paste All

d)

Paste Painter

103.

Trong PowerPoint 2016, để lật ngang ảnh, ta sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Flip Horizontal

b)

Flip Vertical

c)

Rotate Right 90

d)

Rotate Left 90

104.

Trong PowerPoint 2016, để tạo tiêu đề cuối trang cho slide hiện tại?

a)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Footer/ Nhập nội dung

b)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Date and Time/ Nhập nội dung

c)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Slide Number/ Nhập nội dung

d)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Slide/ Nhập nội dung

105.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Tính toán

b)

Soạn thảo

c)

Trình chiếu

d)

Gửi thư

106.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Animations dùng để làm gì?

a)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide.

b)

Định dạng kiểu lật trang cho các slide.

c)

Định dạng giao diện cho slide.

d)

Định dạng kiểu chữ cho slide.

107.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để trình diễn từ slide đầu tiên?

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + F5

d)

Alt + F5

108.

Trong PowerPoint 2016, cách nào dùng để trình chiếu Slide?

a)

Slide Show/ From Beginning

b)

View/ From Beginning

c)

Insert/ From Beginning

d)

File/ From Beginning

109.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

b)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

c)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

d)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

110.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

b)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

c)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

111.

WWW là viết tắt của?

a)

World Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

Word Wide Website

d)

Word Wild Web

112.

Link trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 liên kết khác

b)

Liên kết đến 1 trang web khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả đều đúng

113.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Tên miền .net

d)

Webserver

114.

Mozilla Firefox là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

115.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Một chương trình duyệt web

b)

Outlook Express

c)

MS-FronPage

d)

MS-Word

116.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

FireBug

b)

Internet Explorer

c)

Firefox

d)

Chromium

117.

Tường lửa là gì?

a)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường mạng nội bộ mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

b)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

118.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu '.'

b)

Dấu ','

c)

Dấu '#'

d)

Dấu ';'

119.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?

a)

Chuyển đến Tab liên kề bên phải

b)

Thêm 1 tab mới

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

120.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Refresh

b)

Home

c)

Back

d)

Next

121.

Nút Stop trên cửa sổ trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Ngừng tải nội dung trang Web

b)

Về trang chủ

c)

Chuyển đến một liên kết khác

d)

Đóng trình duyệt Web

122.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Tải lại một trang web

b)

Đi đến một trang web khác

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

123.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

124.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

125.

Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Đi đến trang Web tiếp theo

b)

Đi đến cửa sổ trước đó

c)

Đi đến màn hình trước đó

d)

Quay lại trang Web trước đó

126.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại trang Web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

127.

Đâu là tùy chọn cho phép lưu trang web mà không có ảnh?

a)

Chọn Web page/ Html only

b)

Chọn Web page/ complete

c)

Chọn Text file

d)

Chọn Web page/ Home

128.

Sau khi hoàn thành một biểu mẫu trên web, cần thao tác thế nào để gửi

a)

Chọn Submit

b)

Chọn Clear

c)

Chọn Back

d)

Chọn Next

129.

Trang tìm kiếm Google có thể ra kết quả tìm kiếm trước cdc đap an trên không?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Website

d)

tất cả các đáp án

130.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để làm một bài học nào, nhấn vào đâu để lưu bài học?

a)

Nhấn chuột phải vào đnh, Kích đúp vào nhãn 'Chon Tools/Save picture as'

b)

Chọn Download

c)
d)

Hài cảch a va c đều đúng

131.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông qua internet

b)

Hỏi thông tin từ bạn

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tìm thông tin

132.

Trong khi dùng Email, ký hiệu cần của 1 email,l à

a)

Kí hiệu @

b)

Kí hiệu %

c)

Kí hiệu &

d)

Kí hiệu $

133.

Để trình lấy lan virus qua email, ngư���i dùng nên làm gì?

a)

Tải cạp an (1), (2) và file gửm trong email nguoi la (2)

b)

Quét virus trước khi mở

c)

Không mở email chứa file không đinh danh

d)

Kiểm tra đinh danh file (3)

134.

Email đang soạn thảo chưa được gửi đi sẽ ở đâu?

a)

Trong thư mục Draft

b)

Trong thư mục Sent

c)

Trong thư mục Inbox

d)

Trong thư mục Bulk

135.

Để trả lời ngay thư điện tử khi đang xem thư, bạn chọn nút nào?

a)

Reply

b)

Attachment

c)

Check Mail

d)

Compose

136.

Chức năng kiểm tra tính trạng gửi thư trong ô phần nào?

a)

Soạn thư (compose)

b)

Hộp thư đến (Inbox)

c)

Thư đã gửi (Sent)

d)

Thư nháp (Draft)

137.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn chọn nút nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

138.

Chức năng lọc trong hộp thư theo thời gian xếp theo lượng file đính kèm nào?

a)

Sắp xếp thư theo dung lượng file đính kèm

b)

Sắp xếp thư theo người gửi

c)

Sắp xếp thư theo chi nhánh

d)

Sắp xếp thư theo ngày

139.

Cách nhận thư điện tử đã đọc và chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) là gì?

a)

Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm

b)

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường

140.

Trong khi gửi Email, để người nhận biết thư này ai cung cấp thông tin BCC, TO, CC là gì?

a)

BCC

b)

TO

c)

CC

d)

SEND

141.

Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều hành Windows 7 được gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Unikey

b)

My Computer, My Documents, Recycle Bin

c)

Microsoft Word, My Computer, Unikey

d)

Không có đáp án đúng

142.

Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục nào đó B, thì tại sao B người dùng có thể làm gì?

a)

Khi mở được thư mục hoặc tệp

b)

Vào làm được thư mục

c)

Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc Virus

143.

Khi cài đặt phần mềm trên điện thoại tin theo thời gian thực, người dùng sử dụng dịch vụ nào?

a)

im

b)

SMS

c)

Email khẩn

d)

Blog

144.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên desktop/chọn Sort by Name

a)

name

b)

Item Type

c)

Date Modified

d)

size

145.

Phương tiện điện tử được dùng phải biến nhất là gì?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ tín dụng

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

146.

Lựa chọn góp phần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng trực tuyến?

a)

Hãy chắc chắn rằng trang web nhà là toàn va địa chỉ URL hiển thị https

b)

Giải đông tin thẻ tín dụng chi bằng e-mail

c)

Đảm bảo cung cấp thông tin thẻ tín dụng làm việc

d)

Chỉ mua hàng trong gió