Font size
WorksheetsChương 1: Giới thiệu chung
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:
CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình
Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin
CPU -> Bàn phím -> Màn hình
Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm
Các chức năng cơ bản của máy tính:
Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.
Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.
Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.
Các thành phần cơ bản của máy tính:
RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết
Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím
Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột
Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết
Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):
Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi
Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển
ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
Cache, Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ngoài, ROM
Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:
Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM
Màn hình, RAM, Máy in
CPU, Chuột, Máy quét ảnh
ROM, RAM, Các thanh ghi
Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:
Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển
Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển
Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ
Các hoạt động của máy tính gồm:
Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra
Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình
Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra
Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra
Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là:
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi
Có các loại ngắt sau trong máy tính:
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian
Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR
Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ
Trong máy tính, ngắt NMI là:
Ngắt ngoại lệ không chặn được
Ngắt mềm không chặn được
Ngắt cứng không chặn được
Ngắt mềm chặn được
Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:
Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Từ chối ngắt, không phục vụ
Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.
Máy tính Von Neumann là máy tính:
A. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự
B. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)
C. Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ
Cả a và c
Máy tính ENIAC là máy tính:
Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng
Là máy tính ra đời vào những năm 1970
Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừa
Là máy tính đầu tiên trên thế giới
Phát biểu nào sau đây là đúng
INTR là tín hiệu ngắt cứng chặn được
INTR là tín hiệu ngắt mềm
INTR là tín hiệu ngắt cứng không chặn được
INTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệ
Phát biểu nào sau đây là sai
INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài
INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
Cả a và b đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng
HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài
HOLD không phải là tín hiệu điều khiển
HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt
HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus
Phát biểu nào sau đây là đúng
HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus
HLDA là một ngắt mềm
Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua
5 thế hệ
4 thế hệ
3 thế hệ
2 thế hệ
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng
Thế hệ thứ nhất dùng transistor
Thế hệ thứ ba dùng transistor
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai
Thế hệ thứ hai dùng transistor
Thế hệ thứ ba dùng transistor
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ tư dùng vi mạch
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi
22 tháng
20 tháng
18 tháng
16 tháng
Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngân nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngân nhớ
Đọc lệnh từ TBNV
Ghi lệnh ra TBNV
Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngân nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngân nhớ
Ghi lệnh ra ngân nhớ
Ghi dữ liệu ra ngân nhớ
Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngân nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngân nhớ
Đọc dữ liệu từ TBNV
Ghi dữ liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu
Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV
Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV
Đọc dữ liệu từ TBNV
Ghi dữ liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt
Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt
Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Ngắt ngoại lệ
Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu
CPU trả lời chấp nhận ngắt
CPU gửi ra ngoài xin dùng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus
Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
CPU trả lời đồng ý nhường bus
Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ
Là tín hiệu điều khiển ghi
Là tín hiệu điều khiển đọc
Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu được phát ra bởi CPU
Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPU
Không phải là tín hiệu truy nhập cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi
Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển đọc
Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU
Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu yêu cầu ngắt
Là tín hiệu ngắt chặn được
Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu chấp nhận ngắt
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt
Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU
Là tín hiệu ngắt chặn được
Là tín hiệu ngắt không chặn được
CPU không thể từ chối tín hiệu này
Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai
Là tín hiệu do CPU phát ra
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Tín hiệu từ bên ngoài xin dùng bus
CPU gửi tín hiệu khi xử lý ngắt
Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu trả lời của CPU
Là tín hiệu đồng ý nhường bus
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài
Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:
Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính
Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính
Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ
Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính
Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:
Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng
Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng
Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn
Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
1001 0001
1010
1000 0111
Không
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
1001 0001
1000
1000 0111
Không
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:
1001 0001
1010
1000 0111
Không
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
0111 1100
0101
0100 0111
Không
Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:
0 -> 2n
0 -> 2n - 1
0 -> 2n−1
0 -> 2n
Dải biểu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:
−2(n−1) -> 2(n−1)
−2n−1 -> 2n+1
−2n−1 -> 2n−1
−2n−1 -> 2n−1−1
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện (xem lưu đồ):
Phép chia số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện (xem lưu đồ):
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số −60 là:
0000 1101
0000 1010
1011 1100
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số −256 là:
1100 1110
1100 1100
Không thể biểu diễn
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị biểu diễn số 101 là:
0110 0101
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số -29 là gì?
1000 0000
1110 0011
1111 0000
1000 1111
Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là gì?
136
30
-30
-136
Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là gì?
Không tồn tại
-56
56
200
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy chọn phép tính được thực hiện đúng theo bảng trạng thái. A Q Q-1 M | Mô tả bước 0000 0011 0 1001 | Giá trị khởi tạo 0111 0011 0 1001 | A ← A − M 0011 1001 1 1001 | SHR A, Q, Q-1 0001 1100 1 1001 | SHR A, Q, Q-1 1010 1100 1 1001 | A ← A + M 1101 0110 0 1001 | SHR A, Q, Q-1 1110 1011 1 1001 | SHR A, Q, Q-1
3 × 9 = 27
15 × 9 = 135
(-7) × 3 = -21
5 × 27 = 135
Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là gì?
-37
37
-21
21
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy xác định phép chia và kết quả phù hợp với bảng trạng thái. A Q | M = 0011 | Mô tả bước 1111 0101 | Khởi tạo giá trị (số chia và bị chia khác dấu) 1110 1010 | Dịch trái 1 bit A, Q 0001 | M khác dấu A → A := A + M 1110 1010 | A khác dấu sau khi cộng → Q0 = 0 và phục hồi A 1101 0100 | Dịch trái 1 bit A, Q 0000 | M khác dấu A → A := A + M 1110 0100 | A khác dấu sau khi cộng → Q0 = 0 và phục hồi A 1010 1000 | Dịch trái 1 bit A, Q 1101 | M khác dấu A → A := A + M 1101 0001 | A cùng dấu sau khi cộng → Q0 = 1 1011 0010 | Dịch trái 1 bit A, Q 1111 | M khác dấu A → A := A + M 1110 0011 | A cùng dấu sau khi cộng → Q0 = 1
245 : 3 = 81, dư 2
59 : 15 = 3, dư 14
11 : 3 = 3, dư 2
(-11) : 3 = (-3), dư (-2)
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện gì? Hình gồm các khối: khởi tạo “Bộ đếm := n; M chứa số chia (n bit); A,Q chứa số bị chia (2n bit)”; khối “Dịch trái A,Q đi 1 bit; B := A”; nhánh xét dấu của M và A: nếu cùng dấu thì A := A − M, nếu khác dấu thì A := A + M; sau đó xét dấu của A và B hoặc A·Q = 0 để đặt Q0 và phục hồi A = B; lặp lại với Đec(Bộ đếm) đến khi 0 → End.
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy chọn phép tính phù hợp với bảng trạng thái. C A Q M | Mô tả bước 0 0000 1011 1100 | Giá trị khởi tạo 0 1100 1011 1100 | C, A ← A + M 0 0110 0101 1100 | SHR C, A, Q 1 0010 0101 1100 | C, A ← A + M 0 1001 0010 1100 | SHR C, A, Q 0 0100 1001 1100 | SHR C, A, Q 1 0000 1001 1100 | C, A ← A + M 0 1000 0100 1100 | SHR C, A, Q
4 × 19 = 76
11 × 12 = 132
-4 × 31 = -124
6 × 22 = 132
Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111 là bao nhiêu?
146
166
176
156
Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi nào?
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Cả a và b
Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi nào?
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Cả a và b
Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai?
Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
Phát biểu nào sau đây là đúng về phép cộng số nhị phân theo bit cao nhất.
Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng.
Tổng là 267
Tổng là 11
Không cho kết quả, vì tràn số
Cả a và b đều sai
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng.
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là -81
Tổng là 81
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng.
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là 97
Tổng là -159
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng.
Không cho kết quả, vì tràn số
Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là 154
Tổng là -102
Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau. Phát biểu nào đúng.
X = (−1)S.S.M.RE
X = (−1)S.M.R.E
(−1)S.M.RE
X = (−1)S.M.R.E
Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép nhân (X1 · X2).
X1 · X2 = (−1)S1⊕S2⋅(M1.M2)⋅RE1⋅E2
X1 · X2 = (−1)S1⊕S2⋅(M1.M2)⋅RE1⋅E2
X1 · X2 = (−1)S1+S2⋅(M1.M2)⋅RE1+E2
X1 · X2 = (−1)S1⊕S2⋅(M1.M2)⋅RE1+E2
Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép chia (X1 / X2).
X1 / X2 = (−1)S1/S2⋅(M1/M2)⋅RE1−E2
X1 / X2 = (−1)S1⊕S2⋅(M1/M2)⋅RE1−E2
X1 / X2 = (−1)S1ΣS2⋅(M1/M2)⋅RE1+E2
X1 / X2 = (−1)S1/S2⋅(M1/M2)⋅RE1+E2
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai.
Có tất cả 3 dạng biểu diễn
Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2
Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10
Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau. Chọn đáp án đúng.
Single, Double, Real
Single, Double-Extended, Comp
Single, Double-Extended, Double
Double-Extended, Comp, Double
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài.
16 bit
128 bit
32 bit
64 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài.
64 bit
80 bit
32 bit
128 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài.
128 bit
80 bit
32 bit
64 bit
Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là.
1 + 9 + 22
1 + 8 + 23
1 + 10 + 21
1 + 11 + 20
Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là.
1 + 10 + 52
1 + 11 + 64
1 + 11 + 52
1 + 15 + 48
Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là.
1 + 15 + 64
1 + 17 + 62
1 + 10 + 64
1 + 14 + 65
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là.
42 39 40 00 H
42 93 40 00 H
24 93 40 00 H
42 39 04 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là.
2C E0 A0 00 H
C2 00 A0 00 H
C2 54 80 00H
C2 00 80 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là.
42 CA 80 00 H
42 CA 00 00 H
24 AC 00 00 H
24 00 80 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -119,5 là.
2C 00 00 00 H
2C EF 00 00 H
C2 E0 00 00 H
C2 EF 00 00 H
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là.
- 65,25
- 56,25
- 65,52
- 56,52
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là.
- 95,25
- 95,5
- 59,5
- 59,25
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là.
37,52
73,25
37,25
73,52
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là.
- 40,25
40,25
- 40,625
40,625
Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai.
Là bộ mã 16 bit
Là bộ mã đa ngôn ngữ
Chỉ mã hoá được 256 ký tự
Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt
Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai.
Do ANSI thiết kế
Là bộ mã 8 bit
Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin
Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in
Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai.
Chứa các ký tự điều khiển màn hình
Mã của các ký tự "&", "%", "@", "#" thuộc phần mã mở rộng
Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số
Có chứa các ký tự kẻ khung
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là.
X = (−1)S . 1,M . RE
X = (−1)S.1,M.R.(E−127)
X = (−1)S . 1,M . R^{ E−127 }
X = (−1)S . 1,M . ER - 127
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là.
X = (−1)S . 1,M . RE
X = (−1)S . 1,M . R.(E - 1023)
X = (−1)S . 1,M . ER - 1023
X = (−1)S.1,M.R(E−1023)
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là.
X = (−1)S.1,M.RE−16383
X = (−1)S.1,M.RE
X = (−1)S . 1,M . R.(E - 16383)
X = (−1)S . 1,M . ER - 16383
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là.
E3 F8 00 00 H
3E F8 00 00 H
Phát biểu nào dưới đây là sai:
Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ
Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
Bộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
Để thực hiện 1 lệnh, bộ xử lý phải trải qua:
8 công đoạn
7 công đoạn
6 công đoạn
5 công đoạn
Xét các công đoạn của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng:
Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh
Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trình
Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ
Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ
Ngân nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ
Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu
Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU
ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu
ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán
Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngân nhớ
Địa chỉ -> ngân nhớ -> tập thanh ghi
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngân nhớ
Tập thanh ghi -> ngân nhớ -> địa chỉ
Bộ xử lý nhận lệnh tại:
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh
Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo
Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Thực hiện các phép toán số học
Thực hiện các phép toán logic
Cả a và b
Không thực hiện phép quay bit
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Chứa các thông tin tạm thời
Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ
Nằm trong bộ xử lý
Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghi
Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Có tất cả 2 loại
Có ít nhất 3 loại
Có nhiều hơn 4 loại
Chỉ có 1 loại
Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:
Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp
Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm
Phát biểu nào sau đây là sai:
Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ
Thanh ghi trạng thái chứa các trạng thái xử lý
Có hai loại cờ
Chỉ có một loại cờ
Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
Không tiếp nhận tín hiệu từ TBNV
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV
Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi
Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi
Điều khiển ALU thực hiện lệnh
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng:
Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra
Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi
Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ
Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu chấp nhận ngắt
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là sai:
Tín hiệu xin nhường bus
Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Tín hiệu xin ngắt
Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Thực hiện phép dịch bit
Thực hiện phép so sánh hai đại lượng
Thực hiện phép lấy căn bậc hai
Thực hiện phép cộng và trừ
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Có loại thanh ghi không lập trình được
Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được
Chứa lệnh vừa được xử lý xong
Chứa trạng thái của các TBNV
Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Không chứa các cờ phép toán
Chỉ chứa các cờ phép toán
Chứa các cờ điều khiển
Không chứa các cờ điều khiển
Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là đúng:
Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là sai:
Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Không được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là đúng:
Được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
Đối với cờ overflow (OF), phát biểu nào sau đây là sai:
Không được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
Có tất cả:
9 mode địa chỉ
8 mode địa chỉ
7 mode địa chỉ
6 mode địa chỉ
Mode địa chỉ tức thì là mode không có đặc điểm sau:
Toán hạng là một phần của lệnh
Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ
Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích
Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn
Cho lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc:
Mode địa chỉ trực tiếp
Mode địa chỉ gián tiếp
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ theo chỉ số
Cho lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc:
Mode địa chỉ trực tiếp
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ hằng số
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là:
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác
Một thanh ghi
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Cho lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc:
Mode địa chỉ trực tiếp
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ hằng số
Mode địa chỉ tức thì
Cho lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc:
Không tồn tại lệnh
Mode địa chỉ gián tiếp
Mode địa chỉ tức thì
Mode địa chỉ trực tiếp
Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:
Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Nội dung của thanh ghi
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Cho lệnh assembly: ADD AX, CX. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
Tức thì
Trực tiếp
Gián tiếp qua thanh ghi
Thanh ghi
Cho lệnh assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp
Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ
Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi
Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ
Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ
Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
Thanh ghi
Gián tiếp
Gián tiếp qua thanh ghi
Trực tiếp
Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là sai:
Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì
Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp
Địa chỉ toán hạng gồm: nội dung thanh ghi + hằng số
Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:
Dịch chuyển
Không tồn tại
Thanh ghi
Gián tiếp qua thanh ghi
Mode địa chỉ ngăn xếp là mode:
Toán hạng được ngầm hiểu
Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
Cả a và b đều sai
Cả a và b đều đúng
Cho lệnh assembly: POP BX. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Đây là mode địa chỉ thanh ghi
Đây là mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Đây là mode địa chỉ ngăn xếp
Cả a và b đều đúng
Mode địa chỉ tức thì là mode:
Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh
Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ
Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi
Cả b và c đều đúng
Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ
Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi
Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
Toán hạng là nội dung của thanh ghi
Có thể gián tiếp nhiều lần
Tốc độ xử lý chậm
Đối với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi
Toán hạng là nội dung của thanh ghi
Không tham chiếu bộ nhớ
Cả b và c đều đúng
Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:
Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ
Thanh ghi tham gia gọi là bộ đệm chương trình
Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng:
Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp
Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì
Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số
Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi
Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là sai:
Toán hạng được ngầm hiểu
Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
Cả a và b đều sai
Cả a và b đều đúng
