wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI PITIT – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

(1 đáp án) Trí tuệ nhân tạo AI được định nghĩa chính xác nhất là

a)

Bất kỳ hệ thống nào tự động hóa công việc con người

b)

Lĩnh vực khoa học máy tính nghiên cứu và phát triển hệ thống có khả năng thực hiện nhiệm vụ thông minh

c)

Chỉ các robot vật lý có khả năng di chuyển

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

2.

(1 đáp án) Điểm khác biệt cốt lõi giữa Machine Learning và lập trình truyền thống là

a)

ML không yêu cầu viết rõ ràng mọi quy tắc mà học quy tắc từ dữ liệu; lập trình truyền thống dựa trên quy tắc

b)

ML chỉ chạy trên siêu máy tính còn lập trình truyền thống chạy trên PC

c)

ML không cần dữ liệu đầu vào

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

3.

(1 đáp án) Generative AI thực chất hoạt động dựa trên nguyên lý

a)

Chỉ sao chép dữ liệu cũ và tái sử dụng

b)

Phân loại dữ liệu thành các nhóm cố định

c)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

d)

Học phân phối xác suất của dữ liệu huấn luyện để sinh ra mẫu mới có đặc trưng tương tự

4.

(1 đáp án) Mô hình ngôn ngữ lớn LLM như GPT thuộc loại AI nào

a)

AI phản ứng chỉ phản hồi theo mẫu cố định

b)

Generative AI dự đoán token tiếp theo dựa trên ngữ cảnh để tạo văn bản mạch lạc

c)

AI lý thuyết giới hạn chỉ lưu một phiên làm việc

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

5.

(1 đáp án) Mục tiêu chính của quá trình huấn luyện mô hình học máy là gì

a)

Giảm sai số giữa dự đoán của mô hình và giá trị thực tế

b)

Tăng kích thước của tập dữ liệu đầu vào

c)

Loại bỏ hoàn toàn dữ liệu nhiễu

d)

Tăng tốc độ xử lý phần cứng

6.

(1 đáp án) Trong hệ thống AI/ML bước tiền xử lý dữ liệu có vai trò

a)

Chuẩn hóa và làm sạch dữ liệu đầu vào để cải thiện chất lượng huấn luyện

b)

Giảm kích thước mô hình để tiết kiệm bộ nhớ

c)

Tạo ra dữ liệu giả lập

d)

Hiển thị kết quả dự đoán ra giao diện người dùng

7.

(1 đáp án) Tập dữ liệu được dùng để đánh giá hiệu suất của mô hình sau khi huấn luyện gọi là

a)

Testing data

b)

Validation data

c)

Training data

d)

Output data

8.

(1 đáp án) Trong mạng nơ ron nhân tạo hàm kích hoạt (activation function) có nhiệm vụ

a)

Tạo phi tuyến tính giúp mô hình học được các quan hệ phức tạp

b)

Xác định tốc độ học của mô hình

c)

Chuẩn hóa đầu vào về giá trị trung bình 0

d)

Loại bỏ các trọng số nhỏ để giảm độ phức tạp

9.

(1 đáp án) Trong học tăng cường (Reinforcement Learning) tác nhân học thông qua

a)

Thử sai và phần thưởng/phạt từ môi trường

b)

Quan sát dữ liệu có nhãn sẵn

c)

Giải hệ phương trình tuyến tính

d)

Lưu trữ dữ liệu để huấn luyện lại mô hình

10.

(1 đáp án) Điểm khác biệt chính giữa AI và Machine Learning là

a)

AI bao quát nhiều lĩnh vực giúp máy mô phỏng trí tuệ con người, còn ML là phương pháp giúp máy học từ dữ liệu

b)

ML thông minh hơn AI

c)

AI chỉ hoạt động trên dữ liệu số còn ML hoạt động trên dữ liệu văn bản

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

11.

(1 đáp án) So với Machine Learning truyền thống Deep Learning có ưu điểm nổi bật là

a)

Có thể tự trích xuất đặc trưng từ dữ liệu mà không cần lập trình thủ công

b)

Không cần dữ liệu để huấn luyện

c)

Chạy nhanh hơn trên mọi thiết bị kể cả CPU yếu

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

12.

(1 đáp án) Một ứng dụng phổ biến của Generative AI trong thực tế là

a)

Tạo hình ảnh, âm nhạc, văn bản hoặc video mới dựa trên dữ liệu đã học

b)

Tính toán số học đơn giản

c)

Lọc email rác dựa trên từ khóa

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

13.

(1 đáp án) ChatGPT là ví dụ của mô hình Generative AI vì

a)

Nó có khả năng sinh ra nội dung ngôn ngữ mới dựa trên dữ liệu huấn luyện

b)

Nó chỉ lưu trữ dữ liệu người dùng

c)

Nó chỉ thực hiện việc phân loại văn bản có sẵn

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

14.

(1 đáp án) Trong lĩnh vực giao thông AI được ứng dụng để

a)

Phát hiện và cảnh báo va chạm trong xe tự lái

b)

Tăng giá nhiên liệu tự động

c)

Kiểm soát tốc độ bằng tay

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

15.

(1 đáp án) Ứng dụng AI trong lĩnh vực tài chính giúp

a)

Phát hiện gian lận giao dịch và đề xuất đầu tư thông minh

b)

In tiền nhanh hơn

c)

Ghi chép sổ sách thủ công

d)

Tất cả đều đúng

16.

(1 đáp án) Trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng AI thường được dùng để

a)

Vận hành chatbot tự động trả lời và hỗ trợ 24/7

b)

Thay thế hoàn toàn đội ngũ nhân viên

c)

Tăng giá sản phẩm cho người mua

d)

Tất cả đều sai

17.

(1 đáp án) AI giúp nâng cao trải nghiệm học tập cá nhân hóa bằng cách

a)

Phân tích tiến độ học và điều chỉnh nội dung theo năng lực người học

b)

Buộc tất cả sinh viên học theo cùng một lộ trình

c)

Ngăn truy cập vào các nền tảng học trực tuyến

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

18.

(1 đáp án) ChatGPT nổi bật với khả năng in-context learning nghĩa là

a)

Chỉ lưu trữ một câu hỏi mỗi lần

b)

Tự động hiểu và trả lời dựa trên toàn bộ đoạn hội thoại trước đó mà không cần huấn luyện lại

c)

Chỉ hoạt động khi kết nối internet

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

19.

(1 đáp án) Canva AI Magic Studio có tính năng đặc biệt nào sau đây giúp người dùng không chuyên

a)

Tự động xóa nền ảnh, tạo video từ ảnh tĩnh và sinh nội dung thiết kế từ văn bản mô tả

b)

Chỉ thay đổi kích thước ảnh

c)

Lập trình plugin cho phần mềm khác

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

20.

(1 đáp án) Microsoft Copilot trong Excel có thể

a)

Chỉ tô màu ô

b)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

c)

Phân tích dữ liệu, tạo biểu đồ tự động và viết công thức phức tạp từ lệnh tiếng Việt

d)

Chỉ in bảng tính

21.

(1 đáp án) Trong bối cảnh trí tuệ nhân tạo Agent thông minh là gì

a)

Chương trình chỉ chạy một tác vụ cố định

b)

Thiết bị phần cứng dùng để lưu trữ dữ liệu

c)

Bộ điều khiển xử lý lệnh logic đơn giản

d)

Thực thể có khả năng quan sát môi trường và đưa ra hành động phù hợp để đạt mục tiêu

22.

(1 đáp án) Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa AI và lập trình truyền thống là gì

a)

AI không cần thuật toán

b)

Lập trình truyền thống chạy nhanh hơn AI trong mọi trường hợp

c)

AI chỉ dùng cho robot

d)

AI dựa trên dữ liệu để học hành vi còn lập trình truyền thống dựa trên quy tắc do con người viết

23.

(1 đáp án) Mục tiêu chính của Machine Learning là

a)

Chỉ để tạo hình ảnh và âm thanh

b)

Biến mọi tác vụ thành trò chơi

c)

Huấn luyện mô hình để dự đoán hoặc quyết định dựa trên dữ liệu

d)

Thay thế hoàn toàn Internet

24.

(1 đáp án) Trong Generative AI mô hình học phân phối dữ liệu nghĩa là

a)

Mô hình chỉ đoán kết quả đúng sai

b)

Mô hình hiểu cách dữ liệu thật được tạo ra và từ đó sinh ra dữ liệu mới có tính hợp lý

c)

Mô hình chỉ lặp lại các mẫu dữ liệu cũ

d)

Mô hình không cần quan tâm đến cấu trúc dữ liệu

25.

(1 đáp án) Khi xây dựng pipeline AI bước Data Cleaning có vai trò

a)

Nén dữ liệu để tiết kiệm dung lượng

b)

Tự động sinh dữ liệu mới cho mô hình

c)

Thay thế toàn bộ dữ liệu bằng số ngẫu nhiên

d)

Loại bỏ dữ liệu sai, thiếu hoặc nhiễu để tăng chất lượng đầu vào cho mô hình

26.

(1 đáp án) Nếu mô hình có độ chính xác cao trên tập huấn luyện nhưng thấp trên tập kiểm thử điều này thể hiện

a)

Mô hình chạy quá nhanh

b)

Dữ liệu kiểm thử luôn sai

c)

Mô hình bị underfitting

d)

Mô hình bị overfitting học quá kỹ dữ liệu huấn luyện và không tổng quát hóa tốt

27.

(1 đáp án) Khi huấn luyện mô hình Learning Rate quá lớn thường gây ra điều gì

a)

Mô hình tự động dừng sớm

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Mô hình học nhanh và chính xác hơn

d)

Mô hình nhảy qua điểm tối ưu dẫn đến không hội tụ

28.

(1 đáp án) ML được xem là một phần của AI vì

a)

Nó chỉ dùng cho robot

b)

Nó hoàn toàn không cần dữ liệu

c)

Nó luôn phức tạp hơn AI

d)

Nó cung cấp khả năng học từ dữ liệu thay vì viết quy tắc thủ công

29.

(1 đáp án) Deep Learning phù hợp nhất trong trường hợp nào sau đây

a)

Khi dữ liệu rất ít 10–20 mẫu

b)

Khi bài toán chỉ có một đặc trưng

c)

Khi chỉ cần tính toán số học đơn giản

d)

Khi dữ liệu lớn và có cấu trúc phức tạp như ảnh tiếng nói video

30.

(1 đáp án) Generative AI thường được sử dụng để

a)

Chỉ để tính toán ma trận

b)

Nhân bản dữ liệu gốc mà không thay đổi

c)

Tăng tốc độ mạng Internet

d)

Sinh dữ liệu mới như văn bản hình ảnh âm thanh hoặc video

31.

(1 đáp án) Mô hình phân loại classification model thuộc loại

a)

Generative AI

b)

AI vật lý học

c)

Tự động hóa phần cứng

d)

Predictive AI dự đoán nhãn hoặc kết quả tương lai

32.

(1 đáp án) Trong lĩnh vực y tế AI được ứng dụng để hỗ trợ bác sĩ bằng cách

a)

Tự động kê thuốc cho mọi bệnh

b)

Tự điều khiển máy phẫu thuật mà không cần con người

c)

Xóa dữ liệu bệnh nhân để tiết kiệm bộ nhớ

d)

Phân tích hình ảnh MRI X quang để phát hiện dấu hiệu bất thường

33.

(1 đáp án) Trong thương mại điện tử AI giúp cải thiện trải nghiệm người dùng bằng cách

a)

Ẩn toàn bộ lịch sử mua hàng

b)

Tăng giá sản phẩm theo giờ

c)

Chỉ hiển thị sản phẩm ngẫu nhiên

d)

Gợi ý sản phẩm dựa trên thói quen mua sắm và hành vi truy cập

34.

(1 đáp án) Trong công nghiệp sản xuất AI có thể giúp doanh nghiệp

a)

Tự động dừng toàn bộ nhà máy

b)

Loại bỏ lao động con người ngay lập tức

c)

Giảm chất lượng sản phẩm để dễ làm hơn

d)

Dự đoán thời điểm máy móc có khả năng hỏng để bảo trì kịp thời

35.

(1 đáp án) Trong giao thông đô thị AI thường được áp dụng để

a)

Giảm tốc độ tất cả phương tiện

b)

Đóng hết các tuyến đường

c)

Tự động xóa biển báo giao thông

d)

Điều khiển đèn giao thông thông minh dựa trên lưu lượng xe

36.

(1 đáp án) ChatGPT Claude Gemini được gọi là LLM vì

a)

Chúng chỉ là phần mềm gõ văn bản

b)

Không thể tương tác với người dùng

c)

Không dùng mô hình học sâu

d)

Chúng được huấn luyện trên lượng dữ liệu văn bản rất lớn và có thể hiểu sinh ngôn ngữ tự nhiên

37.

(1 đáp án) Công cụ DALL·E hoặc Midjourney có thể

a)

Biên dịch tiếng Anh sang tiếng Việt

b)

Tự động sửa lỗi chính tả

c)

Chỉ tìm kiếm ảnh từ Internet

d)

Tạo hình ảnh từ mô tả văn bản đầu vào Text to Image

38.

(1 đáp án) GitHub Copilot hỗ trợ lập trình viên bằng việc

a)

Xóa tất cả file không dùng

b)

Tự upload code lên server

c)

Tự động chạy project mà không cần build

d)

Gợi ý đoạn mã dựa trên cú pháp và bình luận người dùng nhập vào

39.

(1 đáp án) Hugging Face được nhiều nhà nghiên cứu sử dụng vì

a)

Chỉ để tải video

b)

Là phần mềm chơi nhạc

c)

Là nơi lưu ảnh cá nhân

d)

Cung cấp kho mô hình AI ML dataset và pipeline để triển khai nhanh

40.

(1 đáp án) Strong AI là khái niệm mô tả hệ thống trí tuệ nhân tạo có khả năng gì

a)

Chỉ chơi được cờ vua giỏi hơn con người

b)

Nhận diện hình ảnh nhanh hơn con người

c)

Có ý thức và khả năng tư duy tổng quát ngang bằng hoặc vượt trội con người

d)

Tự động tắt máy khi quá nhiệt

41.

(1 đáp án) Yếu tố Bias trong dữ liệu huấn luyện sẽ dẫn đến hậu quả gì cho mô hình AI

a)

Mô hình hoạt động nhanh hơn

b)

Kết quả đầu ra thiên lệch công bằng hoặc sai lệch theo định kiến có sẵn

c)

Mô hình tiêu tốn ít điện năng hơn

d)

Tăng cường tính bảo mật của hệ thống

42.

(1 đáp án) AI Winter là thuật ngữ dùng để chỉ giai đoạn nào trong lịch sử phát triển AI

a)

Giai đoạn bị cắt giảm tài trợ và sự quan tâm suy giảm

b)

Giai đoạn AI phát triển bùng nổ nhất

c)

Giai đoạn AI được ứng dụng vào tủ lạnh thông minh

d)

Giai đoạn máy tính bị đóng băng do virus

43.

(1 đáp án) Đạo đức AI hiện nay quan tâm nhiều nhất đến vấn đề nào dưới đây

a)

Giá thành phần cứng máy tính

b)

Tốc độ đường truyền Internet

c)

Độ phân giải màn hình hiển thị

d)

Quyền riêng tư bản quyền và tính minh bạch

44.

(1 đáp án) Reinforcement Learning hoạt động dựa trên cơ chế nào chủ yếu

a)

Gán nhãn dữ liệu thủ công

b)

Học qua thử và sai dựa trên hệ thống thưởng phạt

c)

Phân cụm dữ liệu không nhãn

d)

Sao chép hành vi của người khác

45.

(1 đáp án) Tokenization là bước xử lý quan trọng trong lĩnh vực nào của AI

a)

Natural Language Processing

b)

Computer Vision

c)

Robotics

d)

Predictive Analytics

46.

(1 đáp án) Trong mạng nơ ron nhân tạo layer ẩn đóng vai trò gì

a)

Nhận dữ liệu thô ban đầu

b)

Xuất kết quả cuối cùng

c)

Trích xuất đặc trưng và xử lý tính toán trung gian

d)

Lưu trữ giao diện người dùng

47.

(1 đáp án) Unsupervised Learning thường được sử dụng cho bài toán nào

a)

Phân cụm khách hàng theo hành vi

b)

Dự đoán giá nhà dựa trên lịch sử

c)

Phân loại rác và không phải rác

d)

Nhận diện biển báo giao thông

48.

(1 đáp án) Tại sao Deep Learning thường được gọi là Black Box

a)

Vì máy chủ chứa nó có màu đen

b)

Vì khó giải thích tường minh quá trình ra quyết định bên trong mạng nơ ron

c)

Vì nó chỉ hoạt động trong bóng tối

d)

Vì nó là công nghệ bất hợp pháp

49.

(1 đáp án) Sự khác biệt về dữ liệu giữa Machine Learning truyền thống và Deep Learning là gì

a)

ML cần nhiều dữ liệu hơn DL

b)

Cả hai cần lượng dữ liệu như nhau

c)

DL thường yêu cầu lượng dữ liệu lớn để đạt hiệu quả cao

d)

DL không cần dữ liệu

50.

(1 đáp án) Transfer Learning là kỹ thuật dùng để

a)

Tái sử dụng tri thức từ mô hình đã huấn luyện trước đó để áp dụng sang bài toán mới

b)

Chuyển dữ liệu từ ổ cứng này sang ổ cứng khác

c)

Chuyển đổi ngôn ngữ lập trình

d)

Chuyển đổi định dạng ảnh

51.

(1 đáp án) Large Language Model như GPT 4 thuộc nhóm công nghệ nào

a)

Machine Learning cổ điển

b)

Expert Systems

c)

Symbolic AI

d)

Generative AI và Deep Learning

52.

(1 đáp án) Ứng dụng FaceID trên điện thoại sử dụng công nghệ cốt lõi nào

a)

NLP

b)

Computer Vision và nhận diện sinh trắc học

c)

Generative AI

d)

Reinforcement Learning

53.

(1 đáp án) AI hỗ trợ phát hiện gian lận trong ngân hàng bằng cách nào

a)

Phân tích mẫu giao dịch bất thường trong thời gian thực

b)

Hỏi trực tiếp khách hàng

c)

Kiểm tra sổ dự tài khoản thủ công

d)

Quay video người rút tiền

54.

(1 đáp án) Tính năng Autopilot trên xe Tesla là ví dụ về cấp độ nào của xe tự lái

a)

Cấp độ 0 (Không tự động)

b)

Cấp độ 5 (Tự động hoàn toàn mọi nơi)

c)

Cấp độ 2–3 (Hỗ trợ lái nâng cao)

d)

Xe đồ chơi điều khiển từ xa

55.

GitHub Copilot hỗ trợ chủ yếu cho đối tượng người dùng nào

a)

Nhạc sĩ

b)

Lập trình viên

c)

Bác sĩ

d)

Kiến trúc sư

56.

Sora của OpenAI nổi bật với khả năng tạo ra nội dung gì

a)

Mã nguồn website

b)

Giọng nói nhân tạo

c)

Video chất lượng cao từ văn bản

d)

Bảng tính Excel

57.

Kỹ thuật Few-shot Prompting có nghĩa là gì khi làm việc với LLM

a)

Cung cấp một vài ví dụ mẫu trong câu lệnh để AI hiểu rõ cách trả lời

b)

Chỉ được hỏi AI tối đa vài câu

c)

Yêu cầu AI trả lời ngắn gọn

d)

Bắt AI đoán ý người dùng

58.

Claude 3 là mô hình ngôn ngữ lớn được phát triển bởi công ty nào

a)

Google

b)

OpenAI

c)

Microsoft

d)

Anthropic

59.

Thuật ngữ “Data Mining” (Khai phá dữ liệu) có nghĩa là gì

a)

Hành động đào mỏ kỹ thuật số

b)

Việc xóa dữ liệu cũ

c)

Quá trình khám phá các mẫu và tri thức tiềm ẩn từ lượng dữ liệu lớn

d)

Việc mã hóa mật khẩu

60.

Khái niệm “Internet of Things” (IoT) liên quan mật thiết với AI như thế nào

a)

IoT cung cấp dữ liệu cảm biến thời gian thực để AI phân tích và ra quyết định

b)

IoT là tên gọi khác của AI

c)

IoT chỉ dùng để chơi game

d)

IoT ngăn chặn AI hoạt động

61.

“Structured Data” (Dữ liệu có cấu trúc) khác “Unstructured Data” (Dữ liệu phi cấu trúc) ở điểm nào

a)

Dữ liệu có cấu trúc luôn có dung lượng lớn hơn

b)

Dữ liệu có cấu trúc được tổ chức dạng bảng, còn dữ liệu phi cấu trúc thì không

c)

Dữ liệu phi cấu trúc dễ tìm kiếm hơn

d)

Cả hai đều giống hệt nhau

62.

Vấn đề “Data Privacy” (Quyền riêng tư dữ liệu) trở nên cấp thiết vì lý do gì

a)

Máy tính chạy quá chậm

b)

Giá thành ổ cứng tăng cao

c)

Thiếu điện năng

d)

Nguy cơ dữ liệu cá nhân bị thu thập và sử dụng trái phép bởi các hệ thống AI

63.

Thuật toán Random Forest hoạt động dựa trên nguyên tắc nào

a)

Kết hợp kết quả từ nhiều cây quyết định để đưa ra dự đoán chính xác hơn

b)

Chỉ sử dụng một cây quyết định duy nhất

c)

Sử dụng mạng nơ-ron nhân tạo

d)

Phân cụm dữ liệu ngẫu nhiên

64.

Trong Neural Networks, thuật ngữ “Bias” (trọng số tự do) đóng vai trò gì

a)

Làm lệch kết quả theo hướng xấu

b)

Giúp mô hình dịch chuyển hàm kích hoạt để khớp dữ liệu tốt hơn

c)

Xóa các nơ-ron không cần thiết

d)

Tăng tốc độ quạt làm mát

65.

Quá trình “Inference” (Suy diễn) diễn ra trên loại phần cứng nào hiệu quả nhất cho các thiết bị di động

a)

CPU máy chủ cỡ lớn

b)

Ổ đĩa mềm

c)

NPU (Neural Processing Unit)

d)

Màn hình cảm ứng

66.

Kỹ thuật “Normalization” (Chuẩn hóa) dữ liệu đầu vào có tác dụng gì

a)

Làm dữ liệu trở nên lộn xộn

b)

Tăng kích thước tệp tin

c)

Đổi màu sắc hình ảnh

d)

Đưa các tính năng về cùng một phạm vi giá trị để thuật toán hội tụ nhanh hơn

67.

Hệ thống “Rule-based AI” (AI dựa trên luật) gặp khó khăn nhất ở đâu

a)

Khó mở rộng và xử lý các tình huống mơ hồ, phức tạp không có trong luật định sẵn

b)

Không thể thực hiện phép cộng trừ

c)

Chạy quá nhanh

d)

Dễ bị nhiễm virus

68.

Thuật ngữ “Weak AI” (AI yếu) dùng để chỉ khái niệm nào

a)

General AI

b)

Narrow AI

c)

Super AI

d)

Strong AI

69.

Sự khác biệt chính giữa “Object Detection” và “Image Classification” là gì

a)

Object Detection chỉ xử lý video

b)

Image Classification xử lý ảnh đen trắng

c)

Object Detection vừa phân loại vừa xác định vị trí vật thể, còn Image Classification chỉ phân loại

d)

Không có sự khác biệt

70.

“Ensemble Learning” là phương pháp tiếp cận như thế nào

a)

Chỉ dùng một mô hình đơn giản nhất

b)

Loại bỏ tất cả mô hình cũ

c)

Học vẹt

d)

Kết hợp nhiều mô hình lại với nhau để cải thiện độ chính xác tổng thể

71.

Ứng dụng “Text-to-Speech” (Chuyển văn bản thành giọng nói) giúp ích gì cho người khiếm thị

a)

Giúp họ nghe được nội dung sách báo và màn hình điện thoại

b)

Giúp họ nhìn thấy hình ảnh

c)

Giúp họ viết chữ đẹp hơn

d)

Giúp họ lái xe an toàn

72.

Trong thương mại điện tử, “Dynamic Pricing” (Định giá động) dùng AI để làm gì

a)

Giữ giá cố định mãi mãi

b)

Tự động điều chỉnh giá bán theo thời gian thực dựa trên nhu cầu, tồn kho và đối thủ cạnh tranh

c)

Tăng hàng miễn phí

d)

In tem giá thủ công

73.

Hệ thống “Fraud Detection” (Phát hiện gian lận) trong bảo hiểm hoạt động ra sao

a)

Từ chối tất cả hồ sơ bồi thường

b)

Tăng phí bảo hiểm ngẫu nhiên

c)

Phân tích dữ liệu hồ sơ để tìm ra các mẫu bất thường nhằm cảnh báo lừa đảo

d)

Yêu cầu khách hàng khám sức khỏe hàng ngày

74.

Robot hút bụi thông minh sử dụng thuật toán SLAM để làm gì

a)

Để hút bụi mạnh hơn

b)

Để phát nhạc

c)

Để sạc pin nhanh hơn

d)

Để định vị bản thân và xây dựng bản đồ căn phòng đồng thời

75.

Công cụ Runway Gen-2 nổi tiếng với khả năng nào

a)

Tạo và chỉnh sửa video bằng văn bản hoặc hình ảnh

b)

Soạn thảo văn bản Word

c)

Lập trình Java

d)

Quản lý email

76.

Google Gemini (trước đây là Bard) có khả năng xử lý đa phương thức nghĩa là gì

a)

Chỉ hiểu văn bản tiếng Anh

b)

Chỉ tìm kiếm hình ảnh

c)

Có thể hiểu và xử lý đồng thời văn bản, hình ảnh, âm thanh và video

d)

Chỉ hoạt động trên Android

77.

Khi sử dụng ChatGPT để phân tích một đoạn văn dài, thao tác nào giúp đảm bảo thông tin chính xác hơn

a)

Yêu cầu tạo thêm nhiều ví dụ không liên quan

b)

Chỉ nhập đoạn văn mà không nêu mục tiêu

c)

Dùng lệnh “Giải thích chi tiết từng câu”

d)

Đưa kèm yêu cầu “Hãy tóm tắt theo cấu trúc 3 ý chính và chỉ dùng thông tin từ văn bản”

78.

Trong Midjourney, khi muốn tạo ảnh đúng bố cục và phong cách đã định sẵn, thao tác nào sau đây là hiệu quả nhất

a)

Dùng mô tả ngắn chỉ gồm một từ khóa

b)

Kết hợp mô tả chi tiết + từ khóa phong cách + tham số như --ar và --stylize

c)

Chỉ thay đổi độ phân giải sau khi tạo ảnh

d)

Không sử dụng bất kỳ tham số nào

79.

Theo định nghĩa hệ thống AI, mục tiêu chính giúp máy móc thực hiện điều gì

a)

Nhận thức, suy luận, học hỏi và ra quyết định

b)

Thay thế hoàn toàn con người trong mọi việc

c)

Tự lắp ráp phần cứng máy tính

d)

Tăng tốc độ đường truyền Internet

80.

Yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của AI tạo sinh gần đây là gì

a)

Sự ra đời của Internet và điện thoại

b)

Nguồn dữ liệu khổng lồ và sức mạnh phần cứng

c)

Giá thành máy tính rẻ và điện năng thấp

d)

Nhu cầu chơi game của giới trẻ

81.

Dữ liệu đóng vai trò gì trong hệ thống AI

a)

Là kết quả cuối cùng của mô hình

b)

Là phần cứng lưu trữ thông tin

c)

Là nguyên liệu đầu vào giúp hệ thống “học hỏi”

d)

Là nguyên liệu đầu vào giúp hệ thống “học hỏi”

82.

AI tạo sinh được định nghĩa là công nghệ gì

a)

Chỉ phân loại dữ liệu có sẵn

b)

Tối ưu hóa hệ thống mạng

c)

Tìm kiếm thông tin cũ

d)

Tạo ra dữ liệu hoặc nội dung mới dựa trên tri thức đã học

83.

Hệ thống AI hoàn chỉnh bao gồm bao nhiêu thành phần chính

a)

3 thành phần

b)

7 thành phần

c)

5 thành phần

d)

10 thành phần

84.

Bước “Làm sạch dữ liệu” trong xử lý dữ liệu nhằm mục đích gì

a)

Xóa lỗi, giá trị trống, trùng lặp

b)

Chuyển đổi ảnh thành ma trận pixel

c)

Chia dữ liệu thành tập train/test

d)

Đưa mô hình lên đám mây

85.

Trong quá trình huấn luyện, sai số được dùng để làm gì

a)

Xóa bỏ dữ liệu sai

b)

Dừng hoạt động của AI

c)

Điều chỉnh tham số để tối ưu mô hình

d)

Báo cáo cho người dùng cuối

86.

Các chỉ số như Accuracy, Precision, Recall, F1-score được sử dụng ở giai đoạn nào

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Đánh giá và hiệu chỉnh

c)

Triển khai ứng dụng

d)

Xử lý dữ liệu thô

87.

Sự khác biệt cơ bản nhất giữa AI truyền thống và AI tạo sinh là gì

a)

AI truyền thống phân tích/dự đoán, AI tạo sinh tạo nội dung mới

b)

AI truyền thống tạo ảnh, AI tạo sinh phân loại tin nhắn

c)

AI tạo sinh ra đời trước AI truyền thống

d)

Không có sự khác biệt nào

88.

Deep Learning mô phỏng cấu trúc của

a)

Hệ tuần hoàn máu

b)

Mạng lưới thần kinh của não người

c)

Cấu trúc gen DNA

d)

Hệ thống tập tin máy tính

89.

Nguyên lý hoạt động cơ bản của mô hình ngôn ngữ lớn là gì

a)

Ghi nhớ toàn bộ văn bản trên Internet

b)

Sao chép và dán câu trả lời có sẵn

c)

Dự đoán từ tiếp theo trong câu dựa trên xác suất thống kê

d)

Tư duy như con người có ý thức

90.

Trong sơ đồ phân cấp, mối quan hệ nào sau đây là đúng

a)

DL chứa ML chứa AI

b)

ML chứa AI chứa DL

c)

AI = ML = DL

d)

AI chứa ML, ML chứa DL

91.

Theo bảng đánh giá năng lực LLM, lĩnh vực nào LLM xử lý “Rất mạnh”

a)

Viết nội dung sáng tạo và lập trình

b)

Y khoa

c)

Pháp luật

d)

Tư vấn tâm lý cá nhân

92.

Tại sao cần cẩn trọng khi dùng LLM cho lĩnh vực y khoa và pháp luật

a)

Vì LLM chạy quá chậm

b)

Vì LLM có thể bịa đặt thông tin gây nguy hiểm

c)

Vì LLM không hiểu tiếng Anh

d)

Vì tốn nhiều chi phí điện năng

93.

Theo nghiên cứu, việc lạm dụng AI để viết bài luận có thể dẫn đến hậu quả gì cho não bộ

a)

Tăng khả năng ghi nhớ

b)

Giúp não hoạt động mạnh hơn

c)

Hoạt động não suy giảm, lười suy nghĩ và thiếu sáng tạo

d)

Không ảnh hưởng gì

94.

Đâu là cách sử dụng AI hiệu quả và có trách nhiệm

a)

Phó mặc toàn bộ công việc cho AI

b)

Dùng AI để gian lận thi cử

c)

Sao chép nguyên kết quả AI không cần kiểm chứng

d)

Dùng AI làm công cụ hỗ trợ, kết hợp tư duy chủ động và kiểm chứng

95.

Công cụ AI “Gamma” được giới thiệu trong bài giảng có khả năng chính là gì

a)

Tìm kiếm dữ liệu thời gian thực

b)

Lập trình Python

c)

Tạo slide, tài liệu và website nhanh chóng với thiết kế đẹp

d)

Tạo video từ văn bản

96.

Điểm đặc biệt của mô hình “Gemini” (Google) so với các đối thủ là gì

a)

Chỉ hoạt động offline

b)

Gắn kết chặt chẽ với hệ sinh thái Google (YouTube, Workspace, Search)

c)

Chỉ chuyên về lập trình

d)

Do Elon Musk phát triển

97.

“Prompt Engineering” là kỹ năng giúp

a)

Tối ưu hóa câu lệnh đầu vào để hướng dẫn AI tạo kết quả mong muốn

b)

Sửa chữa phần cứng máy tính

c)

Viết code lập trình phần mềm

d)

Tăng tốc độ mạng Internet

98.

Công cụ Perplexity được đánh giá cao ở khả năng nào

a)

Tìm kiếm có trích dẫn nguồn và trả lời chính xác sâu

b)

Tạo video hoạt hình

c)

Chỉnh sửa ảnh nghệ thuật

d)

Tự động gửi email spam

99.

Khái niệm “Trí tuệ nhân tạo” (AI) nhấn mạnh điều gì nhất

a)

Khả năng mô phỏng hành vi thông minh của con người trong nhiều lĩnh vực

b)

Chỉ thực hiện các tác vụ được lập trình cứng mà không thay đổi

c)

Tập trung vào việc tối ưu hóa tốc độ xử lý của phần cứng

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

100.

Điểm cốt lõi của Machine Learning (ML) nằm ở đâu

a)

Cho phép hệ thống tự cải thiện hiệu suất thông qua kinh nghiệm từ dữ liệu

b)

Thiết kế các quy tắc cố định xử lý mọi tình huống

c)

Tạo ra các mô hình 3D để hiển thị trên màn hình

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

101.

Generative AI nổi bật nhờ khả năng nào sau đây

a)

Chỉ phân loại hoặc dự đoán dựa trên dữ liệu có sẵn

b)

Yêu cầu người dùng cung cấp từng bước hướng dẫn cụ thể

c)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

d)

Tạo ra dữ liệu mới chưa từng tồn tại như văn bản, hình ảnh, âm thanh

102.

Một mô hình như DALL·E thuộc loại AI nào

a)

AI nhận diện khuôn mặt trong ảnh tĩnh

b)

AI điều khiển xe tự hành trên đường

c)

Generative AI chuyên sinh hình ảnh từ mô tả văn bản

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

103.

Giai đoạn nào trong quy trình ML giúp kiểm tra hiệu suất mô hình trên dữ liệu chưa từng thấy

a)

Huấn luyện (Training)

b)

Tiền xử lý dữ liệu (Preprocessing)

c)

Đánh giá (Evaluation) trên tập kiểm tra (test set)

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

104.

Trong mạng nơ-ron, hàm kích hoạt (activation function) có vai trò gì

a)

Chuẩn hóa dữ liệu đầu vào

b)

Giới thiệu tính phi tuyến tính để mô hình học được các quan hệ phức tạp

c)

Lưu trữ trọng số sau mỗi lần huấn luyện

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

105.

“Overfitting” trong Machine Learning xảy ra khi

a)

Mô hình quá đơn giản, không học được gì từ dữ liệu

b)

Mô hình học quá kỹ dữ liệu huấn luyện, dẫn đến kém hiệu quả trên dữ liệu mới

c)

Dữ liệu huấn luyện bị thiếu nhãn

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

106.

Thành phần nào trong hệ thống AI/ML đảm bảo dữ liệu được làm sạch, đồng nhất và phù hợp để huấn luyện. Thứ tự bao hàm đúng nhất giữa các khái niệm là

a)

Generative AI ⊠ Deep Learning ⊠ ML ⊠ AI

b)

AI ⊠ ML ⊠ Deep Learning ⊠ (một phần) Generative AI

c)

Deep Learning ⊠ AI ⊠ ML

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

107.

Deep Learning khác ML truyền thống ở điểm nào nổi bật

a)

Không cần dữ liệu huấn luyện

b)

Tự động trích xuất đặc trưng từ dữ liệu thô mà không cần thiết kế tay

c)

Chỉ dùng bảng tính để huấn luyện

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

108.

Generative AI khác với Discriminative AI ở chỗ

a)

Tạo ra dữ liệu mới thay vì chỉ phân loại hoặc dự đoán nhãn

b)

Luôn cần con người giám sát từng bước

c)

Chỉ hoạt động với dữ liệu số nguyên

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

109.

Mô hình nào dưới đây không thuộc Generative AI

a)

Mô hình dự đoán giá nhà dựa trên diện tích và vị trí

b)

Stable Diffusion tạo ảnh từ văn bản

c)

Suno AI tạo nhạc từ thể loại và tâm trạng

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

110.

AI hỗ trợ giao thông thông minh qua việc

a)

Dự đoán tắc đường và đề xuất lộ trình tối ưu

b)

Tự động lái xe cho tất cả phương tiện

c)

Thay thế hoàn toàn hệ thống tín hiệu giao thông

d)

Tăng giá vé phương tiện công cộng

111.

Trong học tập, công cụ AI như Grammarly giúp (1 đáp án)

a)

Viết hộ toàn bộ bài luận

b)

Phát hiện lỗi chính tả, ngữ pháp và đề xuất cải thiện phong cách viết

c)

Chỉ đọc to văn bản

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

112.

Ứng dụng AI trong thương mại điện tử bao gồm (1 đáp án)

a)

Chỉ hiển thị sản phẩm ngẫu nhiên

b)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

c)

Gợi ý sản phẩm dựa trên lịch sử mua sắm và hành vi người dùng

d)

In hóa đơn giấy

113.

AI trong nông nghiệp hiện đại được dùng để (1 đáp án)

a)

Phát hiện sâu bệnh trên cây trồng qua ảnh chụp từ drone

b)

Tưới nước thủ công

c)

Đếm hạt giống bằng tay

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

114.

Google Gemini hỗ trợ người dùng chủ yếu bằng cách (1 đáp án)

a)

Chỉ tạo ảnh động GIF

b)

Trả lời câu hỏi, soạn thảo văn bản, phân tích dữ liệu và hỗ trợ lập trình

c)

Quản lý kho hàng vật lý

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

115.

Công cụ Midjourney chuyên dùng để (1 đáp án)

a)

Tạo hình ảnh nghệ thuật từ mô tả văn bản qua Discord

b)

Tính toán bảng lương nhân viên

c)

Chỉnh sửa video 4K

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

116.

Perplexity AI nổi bật với khả năng (1 đáp án)

a)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

b)

Chỉ phát âm thanh

c)

Tìm kiếm thông tin thời gian thực và trả lời câu hỏi kèm nguồn trích dẫn

d)

Vẽ sơ đồ tay

117.

Trí tuệ nhân tạo (AI) được định nghĩa chính xác nhất là (1 đáp án)

a)

Bất kỳ hệ thống nào tự động hóa công việc con người

b)

Lĩnh vực khoa học máy tính nghiên cứu và phát triển hệ thống có khả năng thực hiện nhiệm vụ cần trí tuệ

c)

Chỉ các robot vật lý có khả năng di chuyển

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

118.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa Machine Learning (ML) và lập trình truyền thống là (1 đáp án)

a)

ML không yêu cầu viết rõ mọi quy tắc mà học quy tắc từ dữ liệu

b)

ML chỉ chạy trên siêu máy tính

c)

ML không cần dữ liệu đầu vào

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

119.

Generative AI thực chất hoạt động dựa trên nguyên lý (1 đáp án)

a)

Chỉ sao chép dữ liệu cũ và tái sử dụng

b)

Phân loại dữ liệu thành các nhóm cố định

c)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

d)

Học phân phối xác suất của dữ liệu huấn luyện để sinh ra mẫu mới có đặc trưng tương tự

120.

Mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) như GPT thuộc loại AI nào và có đặc điểm nổi bật gì (1 đáp án)

a)

AI phản ứng – chỉ phản hồi theo mẫu cố định

b)

Generative AI – dự đoán token tiếp theo dựa trên ngữ cảnh để tạo văn bản mạch lạc

c)

AI trí tuệ giới hạn – chỉ lưu một phiên làm việc

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

121.

Mục tiêu chính của quá trình huấn luyện mô hình học máy là gì (1 đáp án)

a)

Giảm sai số giữa dự đoán của mô hình và giá trị thực

b)

Tăng kích thước của tập dữ liệu đầu vào

c)

Loại bỏ hoàn toàn dữ liệu nhiễu

d)

Tăng tốc độ xử lý phần cứng

122.

Trong hệ thống AI/ML, bước “tiền xử lý dữ liệu” (Data Preprocessing) có vai trò (1 đáp án)

a)

Chuẩn hóa và làm sạch dữ liệu đầu vào để cải thiện chất lượng huấn luyện

b)

Giảm kích thước mô hình để tiết kiệm bộ nhớ

c)

Tạo ra dữ liệu giả lập

d)

Hiển thị kết quả dự đoán ra giao diện người dùng

123.

Tập dữ liệu được dùng để đánh giá hiệu suất của mô hình sau khi huấn luyện gọi là (1 đáp án)

a)

Testing data

b)

Validation data

c)

Training data

d)

Output data

124.

Trong mạng nơ-ron nhân tạo, “hàm kích hoạt” (activation function) có nhiệm vụ (1 đáp án)

a)

Tạo tính phi tuyến tính giúp mô hình học được các quan hệ phức tạp

b)

Xác định tốc độ học của mô hình

c)

Chuẩn hóa đầu vào về giá trị trung bình 0

d)

Loại bỏ các trọng số nhỏ để giảm độ phức tạp

125.

Trong học tăng cường (Reinforcement Learning), tác nhân (agent) học thông qua (1 đáp án)

a)

Thử – sai và phần thưởng/phạt từ môi trường

b)

Quan sát dữ liệu có nhãn sẵn

c)

Giải hệ phương trình tuyến tính

d)

Lưu trữ dữ liệu để huấn luyện lại mô hình

126.

Điểm khác biệt chính giữa AI và Machine Learning là (1 đáp án)

a)

AI bao quát nhiều lĩnh vực giúp máy mô phỏng trí tuệ con người, còn ML là phương pháp giúp máy học từ dữ liệu

b)

ML thông minh hơn AI

c)

AI chỉ hoạt động trên dữ liệu số, còn ML hoạt động trên dữ liệu văn bản

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

127.

So với Machine Learning truyền thống, Deep Learning có ưu điểm nổi bật là (1 đáp án)

a)

Có thể tự trích xuất đặc trưng (features) từ dữ liệu mà không cần lập trình thủ công

b)

Không cần dữ liệu để huấn luyện

c)

Chạy nhanh hơn trên mọi thiết bị, kể cả CPU yếu

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

128.

Một ứng dụng phổ biến của Generative AI trong thực tế là (1 đáp án)

a)

Tạo hình ảnh, âm nhạc, văn bản hoặc video mới dựa trên dữ liệu đã học

b)

Tính toán số học đơn giản

c)

Lọc email rác dựa trên từ khóa

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

129.

ChatGPT là ví dụ của mô hình Generative AI vì (1 đáp án)

a)

Nó có khả năng sinh ra nội dung ngôn ngữ mới dựa trên dữ liệu huấn luyện

b)

Nó chỉ lưu trữ dữ liệu người dùng

c)

Nó chỉ thực hiện việc phân loại văn bản có sẵn

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

130.

Trong lĩnh vực giao thông, AI được ứng dụng để (1 đáp án)

a)

Phát hiện và cảnh báo va chạm trong xe tự lái

b)

Tăng giá nhiên liệu tự động

c)

Kiểm soát tốc độ bằng tay

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

131.

Ứng dụng AI trong lĩnh vực tài chính giúp (1 đáp án)

a)

Phát hiện gian lận giao dịch và đề xuất đầu tư thông minh

b)

In tiền nhanh hơn

c)

Ghi chép sổ sách thủ công

d)

Tất cả đều đúng

132.

Trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng, AI thường được dùng để (1 đáp án)

a)

Vận hành chatbot tự động trả lời và hỗ trợ 24/7

b)

Thay thế hoàn toàn đội ngũ nhân viên

c)

Tăng giá sản phẩm cho người mua

d)

Tất cả đều sai

133.

AI giúp nâng cao trải nghiệm học tập cá nhân hóa bằng cách (1 đáp án)

a)

Phân tích tiến độ học và điều chỉnh nội dung theo năng lực người học

b)

Buộc tất cả sinh viên học theo cùng một lộ trình

c)

Ngăn truy cập vào các nền tảng học trực tuyến

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

134.

Canva AI (Magic Studio) có tính năng độc đáo nào sau đây giúp người dùng không chuyên (1 đáp án)

a)

Tự động xóa nền ảnh, tạo video từ ảnh tĩnh và sinh nội dung thiết kế từ văn bản mô tả

b)

Chỉ thay đổi kích thước ảnh

c)

Lập trình plugin cho phần mềm khác

d)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

135.

Microsoft Copilot trong Excel có thể (1 đáp án)

a)

Chỉ tô màu ô

b)

Không có lựa chọn nào trong số các lựa chọn còn lại là đúng

c)

Phân tích dữ liệu, tạo biểu đồ tự động, viết công thức phức tạp từ lệnh tiếng Việt

d)

Chỉ in bảng tính

136.

Thuật ngữ Hallucination trong các mô hình ngôn ngữ lớn ám chỉ hiện tượng gì (1 đáp án)

a)

AI chạy quá chậm

b)

AI từ chối trả lời câu hỏi

c)

AI tự tin đưa ra thông tin sai lệch hoặc bịa đặt

d)

AI bị nhiễm mã độc

137.

Deep Learning mô phỏng cấu trúc sinh học nào của con người để xử lý thông tin (1 đáp án)

a)

Mạng lưới thần kinh (Neural Networks)

b)

Hệ thống tuần hoàn

c)

Cấu trúc gen DNA

d)

Hệ xương khớp

138.

(1 đáp án) Loại dữ liệu nào KHÔNG phải là đầu vào phổ biến cho các mô hình đa phương thức

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Suy nghĩ trong đầu

139.

(1 đáp án) Generative AI khác biệt cơ bản nhất so với AI truyền thống ở khả năng nào

a)

Phân loại dữ liệu có sẵn

b)

Tính toán số học

c)

Tạo ra nội dung mới từ dữ liệu đã học

d)

Tìm kiếm từ khóa chính xác

140.

(1 đáp án) Trong hệ thống AI, thành phần nào được ví như “nguyên liệu” quyết định độ chính xác của mô hình

a)

Dữ liệu huấn luyện

b)

Mã nguồn chương trình

c)

Giao diện người dùng

d)

Tốc độ mạng Internet

141.

(1 đáp án) Giai đoạn “Tiền xử lý dữ liệu” bao gồm các công việc nào

a)

Viết code giao diện

b)

Làm sạch, xử lý giá trị thiếu và chuẩn hóa dữ liệu

c)

Quảng bá ứng dụng

d)

Nâng cấp phần cứng

142.

(1 đáp án) Mục đích chính của việc gán nhãn dữ liệu trong học có giám sát là gì

a)

Giúp AI hiểu dữ liệu thuộc phân loại nào

b)

Tăng dung lượng lưu trữ

c)

Mã hóa dữ liệu để bảo mật

d)

Giúp máy tính chạy nhanh hơn

143.

(1 đáp án) Các chỉ số như Precision, Recall, F1-score thường được dùng ở bước nào

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Đánh giá hiệu năng mô hình

c)

Triển khai sản phẩm

d)

Bảo trì hệ thống

144.

(1 đáp án) Mối quan hệ bao hàm đúng giữa AI, Machine Learning (ML) và Deep Learning (DL) là gì

a)

DL là tập con của ML, ML là tập con của AI

b)

AI là tập con của ML

c)

Ba khái niệm này hoàn toàn độc lập

d)

DL và ML không liên quan đến AI

145.

(1 đáp án) Fine-tuning khác với việc huấn luyện mô hình từ đầu (Pre-training) ở điểm nào

a)

Phải xóa toàn bộ kiến thức cũ

b)

Chỉ điều chỉnh tham số trên dữ liệu chuyên biệt để tối ưu tác vụ

c)

Tốn nhiều tài nguyên hơn

d)

Không cần dữ liệu đầu vào

146.

(1 đáp án) Đâu là ví dụ điển hình của Generative AI thay vì AI phân loại truyền thống

a)

Hệ thống nhận diện biển số xe

b)

Bộ lọc thư rác

c)

Hệ thống chấm công khuôn mặt

d)

Công cụ viết email và vẽ tranh tự động

147.

(1 đáp án) AI truyền thống mạnh về phân tích và dự đoán, còn Generative AI mạnh về

a)

Sáng tạo nội dung

b)

Lưu trữ dữ liệu lớn

c)

Bảo mật mạng lưới

d)

Tính toán thống kê cơ bản

148.

(1 đáp án) Trong học tập, sinh viên nên sử dụng AI để hỗ trợ giai đoạn nào là hợp lý nhất

a)

Nhờ AI viết toàn bộ tiểu luận

b)

Sao chép đáp án thi trắc nghiệm

c)

Tạo dữ liệu giả để báo cáo

d)

Gợi ý ý tưởng, tóm tắt tài liệu và sửa lỗi ngữ pháp

149.

(1 đáp án) Rủi ro lớn nhất khi người dùng phụ thuộc hoàn toàn vào AI để tìm kiếm thông tin y tế là gì

a)

Tốn pin điện thoại

b)

AI có thể đưa ra lời khuyên sai lệch gây nguy hiểm sức khỏe

c)

Mạng bị chậm

d)

Bác sĩ sẽ thất nghiệp

150.

(1 đáp án) Hệ thống gợi ý sản phẩm trên Shopee hay Netflix là ứng dụng của kỹ thuật nào

a)

Recommendation System

b)

Generative AI

c)

Robotics

d)

Blockchain