wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập - Tin căn bản (bản trích câu hỏi)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Thông tin được ví như là phần nhận thức của con người có khả năng mà hóa và xử lý trên máy tính điện tử.

b)

Thông tin được thể hiện bằng số liệu hoặc dữ liệu (data) và được lưu trong các môi trường nhớ khác nhau của máy tính để xử lý, tính toán và ra quyết định.

c)

Có thể hiểu dữ liệu là cách biểu diễn thông tin theo qui ước để xử lý được trên máy tính điện tử.

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Bit là gì?

a)

Là đơn vị nhỏ nhất do thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 hoặc 1

c)

Là từ viết tắt của Binary Digit

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Dữ liệu được biểu diễn trong máy tính dưới dạng?

a)

Chữ cái

b)

Các chữ số

c)

Hai trạng thái có (1) hay không (0), đó chính là hai ký tự của số nhị phân.

d)

Các giá trị True, False

4.

1 KiloByte (KB) bằng:

a)

1024 bit

b)

1024 byte

c)

1000 byte

d)

2048 byte

5.

Một MegaByte (MB) bằng:

a)

256 KB

b)

1024 KB

c)

512 KB

d)

2048 KB

6.

1 GigaByte (GB) bằng:

a)

1024 megabyte

b)

1024 kilobyte

c)

1024 byte

d)

1024 bit

7.

Một Byte bằng bao nhiêu bit?

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

4 bit

d)

16 bit

8.

Để đo thông tin người dùng đơn vị:

a)

Byte

b)

Mega Byte

c)

Kilo Byte

d)

Bit, Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte, TeraByte

9.

Chọn chiều sắp xếp đúng của đơn vị đo theo độ tăng kích thước bộ nhớ:

a)

Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte

b)

Bit, Byte, Kilobyte, Gigabyte, Terabyte, Megabyte

c)

Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte

d)

Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte

10.

Đơn vị đo thông tin BIT được viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?

a)

Binary Information Transmission

b)

Binary Information Technology

c)

Binary Digit

d)

Binary Information Unit

11.

Công nghệ thông tin (CNTT) là gì?

a)

CNTT là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kỹ thuật hiện đại chủ yếu là kỹ thuật máy tính và viễn thông nhằm tổ chức, khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin phong phú và tiềm tàng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội.

b)

CNTT được phát triển trên nền tảng phát triển của các công nghệ Tin học-Điện tử-Viễn thông và Tự động hóa.

c)

CNTT vừa là khoa học, vừa là công nghệ, vừa là kỹ thuật, bao trùm cả Tin học, Viễn thông và Tự động hóa.

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Thành phần của hệ điều hành bao gồm:

a)

Các chương trình cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

b)

Các chương trình quản lý tài nguyên.

c)

Các chương trình tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ.

d)

Câu A, B và C đều đúng

13.

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Phần mềm tiện ích

14.

Phần mềm (software) là:

a)

Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.

b)

Các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.

c)

Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người.

d)

Cả B và C đều đúng

15.

Phần cứng (hardware) là:

a)

Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.

b)

Các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.

c)

Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người.

d)

Là những chương trình tiện ích như VietKey

16.

Phần mềm máy tính bao gồm:

a)

Hệ điều hành

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

CPU thuộc khối nào trong sơ đồ tổng quát phần cứng máy tính:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Khối xử lý

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:

a)

ROM, RAM

b)

USB, ROM

c)

RAM, HARD DISK

d)

CPU, RAM

19.

CPU là cụm từ viết tắt của:

a)

Computer Processing Unit

b)

Control Processing Unit

c)

Central Processing Unit

d)

Center Processing Unit

20.

Bộ nhớ ngoài của máy tính gồm những thiết bị:

a)

Bộ nhớ từ

b)

Bộ nhớ quang

c)

Thiết bị nhớ Flash (USB)

d)

Cả A, B và C

21.

ROM là cụm từ viết tắt của:

a)

Random Access Memory

b)

Read Only Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Rewrite Access Mark

22.

RAM là cụm từ viết tắt của:

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Rewrite Access Mark

23.

USB là cụm từ viết tắt của:

a)

Unit Serial Bus

b)

Universal Serial Bus

c)

Universal Serial Byte

d)

Universal System Byte

24.

USB là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ngoài

25.

Phát biểu nào sau là đúng:

a)

ROM là bộ nhớ mà người sử dụng có thể đọc/ghi dữ liệu.

b)

RAM là bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy.

c)

CDROM và RAM là bộ nhớ ngoài.

d)

Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất máy tính ghi và không thay đổi.

26.

Bộ nhớ ngoài của máy tính có chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Lưu trữ thông tin rộng (có thể lắp vào máy tính khác)

c)

Chia sẻ “gánh nặng” với bộ nhớ trong

d)

Cả A, B và C đều đúng

27.

Thiết bị Stick Memory, USB là:

a)

Bộ nhớ ngoài (External Memory)

b)

Bộ nhớ trong (Internal Memory)

c)

Thiết bị đọc dữ liệu

d)

Thiết bị ghi dữ liệu

28.

Bộ nhớ chỉ đọc mà không được phép ghi dữ liệu vào là:

a)

RAM

b)

ROM

c)

USB

d)

HARD DISK

29.

RAM là bộ nhớ:

a)

Chỉ cho phép đọc

b)

Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc

c)

Thông tin sẽ bị mất đi khi máy tắt

d)

Cả B và C đúng

30.

ROM là bộ nhớ:

a)

Chỉ cho phép đọc

b)

Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc

c)

Thông tin sẽ bị mất đi khi mất điện hoặc tắt máy

d)

Có thể lưu dữ liệu trong quá trình làm việc

31.

Thiết bị ngoại vi là:

a)

Là thiết bị có khả năng nhập, xuất dữ liệu

b)

Là thiết bị có khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ

c)

Là thuật ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoại thùng máy tính

d)

Là thuật ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoại thùng máy tính, có khả năng nhập, xuất dữ liệu hoặc mở rộng khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ. Nhờ những thiết bị này mà chúng ta có thể dễ dàng xử lý, tương tác dữ liệu hơn.

32.

Đầu vào phần mềm ứng dụng:

a)

Central processing Unit

b)

Microsoft Office

c)

Read Only Memory

d)

Arthemetic and logic Unit

33.

Hệ điều hành có chức năng:

a)

Điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính.

b)

Đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính.

c)

Cung cấp môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

34.

Hệ điều hành Windows có khả năng thao tác với tập tin và thư mục như:

a)

Tạo, sửa, xóa

b)

Sao chép

c)

Thiết lập thuộc tính

d)

Cả A, B và C đúng

35.

Windows có giao diện GUI. GUI là cụm từ viết tắt của:

a)

Graphics Unit Interface

b)

Graphical User Interface

c)

Graph User Interface

d)

Graphics User Icon

36.

Màn hình nền của Windows được gọi là:

a)

Desktop

b)

Display

c)

Monitor

d)

Graphical

37.

Thao tác tắt máy tính đúng cách trong Windows 7:

a)

Tắt tất cả các ứng dụng đang mở\Start\Shut down

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del

c)

Nhấn nút Reset trên CPU

d)

Rút nguồn điện khi máy đang chạy

38.

Kích hoạt Menu Start trong Windows 7 bằng cách:

a)

Nhấn chuột trái vào nút Start

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc

c)

Nhấn phím Windows trên bàn phím

d)

Câu A, B và C đều đúng

39.

Thay đổi thuộc tính TaskBar trong Windows 7 bằng cách:

a)

Start\ Control Panel\ TaskBar&Start Menu

b)

Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Properties

c)

Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Task Manager

d)

R_Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Lock the Taskbar

40.

Qui định thư cài C:\ là:

a)

Tên thư mục gốc của ổ đĩa cứng

b)

Tên thư mục gốc của ổ đĩa di động

c)

Tên thư mục gốc của ổ đĩa CD

d)

Tên thư mục gốc của ổ đĩa USB

41.

Để phục hồi tập tin đã được xóa còn tồn tại trong Recycle Bin, thực hiện:

a)

Chọn tập tin\ R_click\ Restore

b)

Chọn tập tin\ R_click\ Cut

c)

Chọn tập tin\ R_click\ Delete

d)

Chọn tập tin\ R_click\ Properties

42.

Thao tác để di chuyển một cửa sổ ứng dụng trong Windows 7:

a)

Nhấn giữ chuột vào thanh Standard (chuẩn) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.

b)

Nhấn giữ chuột vào thanh Formatting (định dạng) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.

c)

Nhấn giữ chuột vào thanh Title (tiêu đề) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.

d)

Nhấn giữ chuột vào bất kỳ vùng nào của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.

43.

Để xóa hoàn một đối tượng mà không đưa vào Recycle Bin chọn đối tượng rồi thao tác:

a)

Delete

b)

Shift + Delete

c)

Alt + Delete

d)

Ctrl + Delete

44.

Ổ đĩa cứng và đĩa USB ở chỗ:

a)

Dung lượng lớn hơn

b)

Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn

c)

Câu A, B sai.

d)

Cả A, B đúng

45.

Định dạng ổ đĩa:

a)

Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Format

b)

Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Copy

c)

Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Rename

d)

Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Properties

46.

Định dạng ổ đĩa, lựa chọn nào chỉ định dạng nhanh:

a)

Capacity Quick (Erase)

b)

Enable Compression

c)

Create an MS-DOS startup disk

d)

Câu A, B và C đều sai

47.

Để xem thuộc tính của một đối tượng, chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:

a)

Open

b)

Send to

c)

Rename

d)

Properties

48.

Để khởi động cửa sổ ứng dụng Windows Explorer trong Windows 7, thao tác như sau:

a)

Start\ All Programs\ Accessories\ Windows Explorer.

b)

Kích chuột phải tại Start\ Open Windows Explorer.

c)

Kích chuột phải biểu tượng My Computer\ Open.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

49.

Windows Explorer có:

a)

1 cửa sổ

b)

2 cửa sổ

c)

3 cửa sổ

d)

4 cửa sổ

50.

Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trên màn hình, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Space

b)

Alt + Esc

c)

Alt + Tab

d)

Alt + End

51.

Chọn phương án sai:

a)

Phím F1 có chức năng trợ giúp

b)

Phím Space là thanh dài nhất trên bàn phím

c)

Không có con chuột có thể thực hiện các thao tác với máy tính

d)

Nhấn Ctrl + PrintScreen để chấm dứt chương trình đang hoạt động

52.

Tại màn hình Windows 7, để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh Taskbar thực hiện:

a)

Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Volume\ On.

b)

Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Clock\ On.

c)

Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Power\ On.

d)

Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Network\ On.

53.

Để khởi động nóng lại máy tính sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + Del

b)

Ctrl + Alt + Del

c)

Ctrl + Ctrl

d)

Ctrl + Del

54.

Tại cửa sổ ứng dụng, các nút Minimize-Restore-Close nằm trên thanh:

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh lệnh

d)

Thanh công cụ

55.

Để khởi động nóng máy tính, thao tác:

a)

Nhấn nút Reset trên CPU

b)

Nhấn nút Power trên CPU

c)

Nhấn Ctrl + Alt

d)

Nhấn Del

56.

Thao tác chuyển đổi cửa sổ làm việc đã mở:

a)

Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar

b)

Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift

57.

Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thực hiện chế độ bảo vệ màn hình, thực hiện:

a)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.

b)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.

c)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.

d)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.

58.

Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thay đổi nền màn hình, thực hiện:

a)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.

b)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.

c)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.

d)

R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.

59.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Thanh Taskbar có thể di chuyển đến bốn cạnh của cửa sổ màn hình

b)

Thanh Taskbar có thể kéo to thu nhỏ

c)

Thanh Taskbar không thể di chuyển, kéo to thu nhỏ nếu chọn chế độ Lock the Taksbar

d)

Câu A, B và C đều đúng

60.

Những nút có ở phía phải thanh tiêu đề (Titlebar) của cửa sổ ứng dụng ở Windows 7:

a)

Minimize, Close

b)

Maximize, Minimize

c)

Restore, Close

d)

Minimize, Maximize/Restore, Close

61.

Trên cửa sổ ứng dụng ở Windows 7 các thanh nào sau đây luôn được hiển thị:

a)

Titlebar

b)

Menubar

c)

Statusbar

d)

Scrollbar

62.

Để thêm hoặc xóa các phần mềm ứng dụng của Windows 7, vào Start\ Control Panel\ mở biểu tượng:

a)

Programs and Features

b)

Internet Options

c)

Region and Language

d)

Control Panel Region and Language

63.

Xem hoặc thay đổi các xác lập quốc tế trong hệ thống Windows 7:

a)

Control Panel\ Region and Language

b)

Control Panel\ Date and Time

c)

Control Panel\ Fonts

d)

Control Panel\ Display

64.

Xem hoặc thay đổi ngày giờ hệ thống Windows 7:

a)

Control Panel\ Region and Language

b)

Control Panel\ Date and Time

c)

Control Panel\ Fonts

d)

Control Panel\ Display

65.

Cài đặt hoặc xóa bộ Fonts chữ trong hệ thống Windows 7:

a)

Control Panel\ Region and Language

b)

Control Panel\ Date and Time

c)

Control Panel\ Fonts

d)

Control Panel\ Display

66.

Điều phục hồi thao tác trước, chọn:

a)

Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ click Organize\ Undo

b)

Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ R_Click\ Undo

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

d)

Câu A, B và C đều đúng

67.

Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo tên thao tác:

a)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size

b)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name

c)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Item type

d)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Date modified

68.

Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo kích thước thao tác:

a)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size

b)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name

c)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Item type

d)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Date modified

69.

Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo ngày sửa đổi thao tác:

a)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size

b)

R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name

c)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Item type

d)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Date modified

70.

Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo nhóm mục thao tác:

a)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Size

b)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Name

c)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Item type

d)

R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Date modified

71.

Sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:

a)

Mở cửa sổ mục More options\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.

b)

Mở cửa sổ mục Show the preview panel\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.

c)

Mở cửa sổ mục Get help\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.

d)

Mở cửa sổ mục Share with\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.

72.

Để xem thông tin về hệ thống máy tính trong Windows 7 thao tác:

a)

Click tại biểu tượng Computer\ chọn Properties

b)

R_Click tại biểu tượng Documents\ chọn Properties

c)

Click tại biểu tượng Recycle Bin\ chọn Properties

d)

Click tại biểu tượng IE\ chọn Properties

73.

Ký tự "*" trong ô công cụ tìm kiếm của Windows dùng để thay thế cho:

a)

Một nhóm ký tự

b)

Một câu

c)

Một từ

d)

Một ký tự

74.

Để đóng cửa sổ thư mục trong hệ điều hành Windows 7, thao tác:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F1

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F4

75.

Để cực đại hóa kích thước của cửa sổ ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7, thực hiện:

a)

Kích vào nút Maximize trên góc phải Title Bar.

b)

D_Click vào Title Bar của cửa sổ.

c)

Chọn ứng dụng trên thanh Taskbar\ R_Click\ Maximize.

d)

Câu A, B và C đều đúng.

76.

Trong Windows 7, có thể chạy cùng một lúc:

a)

Chỉ một chương trình.

b)

Hai chương trình.

c)

Tối đa 10 chương trình.

d)

Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau.

77.

Trong cửa sổ Window Explore ở Windows 7, thao tác chọn nhiều đối tượng không liên tục:

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn

b)

Giữ phím Alt và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn

c)

Giữ phím Shift và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn

d)

Giữ phím Enter và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn

78.

Trong một thư mục có thể chứa những gì:

a)

Tập tin

b)

Thư mục con

c)

Thư mục con và tập tin

d)

Tất cả đều sai

79.

Tập tin nén dữ liệu có phần mở rộng là:

a)

Zip, Rar

b)

Exe

c)

Docx

d)

Pdf

80.

Khái niệm nào sau đây đúng để mô tả tập tin (file)?

a)

Tập hợp các dữ liệu lưu trữ trên đĩa dưới dạng từng "gói".

b)

Mỗi tập tin luôn có tên.

c)

Tên của tập tin gồm 2 phần: phần tên và phần mở rộng, hai phần này được ngăn cách nhau bởi dấu chấm.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

81.

Khái niệm nào sau đây không đúng?

a)

Trong một thư mục có thể có nhiều tập tin trùng tên.

b)

Trong một ổ đĩa luôn có thư mục đặc biệt gọi là thư mục gốc.

c)

Để hệ điều hành quản lý mỗi thư mục phải có một tên. Cách đặt tên cho thư mục tương tự như tập tin.

d)

Trong một thư mục có thể lưu trữ nhiều tập tin trùng tên và trùng phần mở rộng.

82.

Trong hệ điều hành Windows 7, tên tập tin nào đúng:

a)

Tincanban(2-2022\DT22).docx

b)

Tincanban(2-2022\DT22).docx

c)

Tincanban(2-2022’DT22”).docx

d)

Tincanban(2-2022\DT22).docx

83.

Tạo biểu tượng tắt (Shortcut) cho đối tượng ở ngoài nền màn hình:

a)

Chọn ứng dụng\ R_Click chọn Copy

b)

Chọn ứng dụng\ R_Click\ Send to\ Desktop (Create shortcut)

c)

Chọn ứng dụng\ R_Click\ Send to

d)

Chọn ứng dụng\ R_Click\ Properties

84.

Thao tác tìm kiếm đối tượng (tập tin hoặc thư mục) trong Windows 7:

a)

Start\ Nhập thông tin vào Search programs and files\ Enter

b)

Start\ Control Panel\ Enter

c)

R_Click tại ổ đĩa hoặc thư mục cần tìm\ Search

d)

Start\ All Programs\ Enter

85.

Tên tập tin gồm những thành phần nào?

a)

Phần tên

b)

Phần mở rộng

c)

Phần tên và phần mở rộng

d)

Phần tên và phần mở rộng ngăn cách nhau bởi dấu chấm.

86.

Để đổi tên tập tin, R_Click trên tập tin chọn:

a)

Open

b)

Edit

c)

Rename

d)

Delete

87.

Trong Windows 7 để tạo một thư mục, thao tác:

a)

Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn New Folder

b)

Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn Print

c)

Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn E-mail

d)

Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn Share with

88.

Tên tập tin (file) nào sau đây không đúng trong Windows 7:

a)

Quehuong.doc

b)

Quehuong1.doc

c)

Quehuong *.doc

d)

Que-huong.doc

89.

Chọn đường dẫn đúng:

a)

D:\Programs\Software\Bkav*exe

b)

D:\Programs\Software\Bkav?exe

c)

D:\Programs\Software\Bkav\exe

d)

D:\Programs\Software\Bkav.exe

90.

Thao tác tạo thư mục mới trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:

a)

R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New Folder

b)

R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New\ Shortcut

c)

R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New\ Text Document

d)

R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New

91.

Thao tác chọn nhiều đối tượng liên kề nhau:

a)

Nhấn giữ phím Shift mở rộng khối chọn bằng phím mũi tên

b)

Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn giữ phím Shift sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.

c)

Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn giữ phím Ctrl sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.

d)

Câu A, B và C đều đúng.

92.

Thao tác sao chép đối tượng:

a)

Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + X

b)

Chọn đối tượng Ctrl + X\ Đến vị trí mới\ Ctrl + C

c)

Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V

d)

Chọn đối tượng Ctrl + X\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V

93.

Thao tác dời đối tượng:

a)

Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V

b)

Chọn đối tượng\ Menu Organize\ Copy\ Đến vị trí mới\ Menu Organize\ Paste

c)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Copy\ Đến vị trí mới\ R_Click\ Paste

d)

Câu A, B và C đều đúng

94.

Thao tác mở thư mục:

a)

Chọn Thư mục\ R_Click\ Open

b)

Chọn Thư mục\ R_Click\ Delete

c)

Chọn Thư mục\ R_Click\ Rename

d)

Chọn Thư mục\ R_Click\ Copy

95.

Thao tác đổi tên thư mục:

a)

Chọn Thư mục\ Menu Organize\ Rename

b)

Chọn Thư mục\ Nhấn chuột phải Rename

c)

Chọn Thư mục\ Nhấn phím F2

d)

Câu A, B và C đều đúng

96.

Thao tác xóa đối tượng:

a)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Open

b)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Delete

c)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Rename

d)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Copy

97.

Thao tác Sao chép đối tượng qua USB trong Windows 7:

a)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Send to\ USB

b)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Print

c)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Open

d)

Chọn đối tượng\ R_Click\ Create Shortcut

98.

Xem và thay đổi thuộc tính đối tượng:

a)

Chọn đối tượng\R_Click chọn Properties

b)

Chọn đối tượng\R_Click chọn Open

c)

Chọn đối tượng\R_Click chọn Delete

d)

Chọn đối tượng\R_Click chọn Copy

99.

Tại cửa sổ Explore của hệ điều hành Windows 7, có thể:

a)

Tạo mới một thư mục

b)

Xóa bỏ các tập tin và thư mục

c)

Đổi tên tập tin và thư mục

d)

Cả A, B và C đều đúng

100.

Biểu tượng này là:

a)

Folder

b)

File

c)

Shortcut

d)

Picture

101.

Tại cửa sổ Window Explore có thể:

a)

Xóa file

b)

Sao chép file

c)

Di chuyển file

d)

Cả A, B và C đều đúng

102.

Tại cửa sổ Window Explore của Windows 7 không thể:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Chỉnh sửa nội dung một file

c)

Xóa đối tượng

d)

Đổi tên đối tượng

103.

Để sao chép một tập tin vào đĩa USB trong Windows 7, thực hiện:

a)

R_Click trên tập tin\ Copy\ mở USB\ R_Click\ Paste.

b)

R_Click trên tập tin\ Copy\ mở USB\ R_Click\ Rename.

c)

R_Click trên tập tin\ Send to\ mở USB\ R_Click\ Paste.

d)

R_Click trên tập tin\ chọn Shortcut\ mở USB\ R_Click\ Paste

104.

Trong Windows, các nhóm ký tự nào dưới đây không sử dụng để đặt tên File?

a)

Các số 0‑9

b)

Các ký tự !,@,#,$,%,^,&,(,)

c)

Các ký tự A, B, C [ ] Z

d)

Các ký tự \, /, <, >, |, ?, *, :, “

105.

Để di chuyển một tập tin từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác, thực hiện lệnh:

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Delete

d)

Open

106.

Recycle Bin là:

a)

Nơi lưu trữ tạm thời dữ liệu đã bị xóa và có thể phục hồi dữ liệu bị đó.

b)

Nơi mặc định dùng để lưu trữ dữ liệu của người sử dụng

c)

Nơi dùng để truy cập tới các máy trạm trong cùng một hệ thống mạng hoặc để thiết lập thiết bị mạng cho máy tính

d)

Nơi thi hành các thao tác quản lý dữ liệu và các thiết bị phần cứng

107.

Để xóa hết các đối tượng trong Recycle Bin ở Windows 7, sau khi đã mở Recycle Bin, trên thanh Menu, chọn:

a)

Organize

b)

Share with

c)

Empty the Recycle Bin

d)

Menu Edit\ Delete

108.

Thao tác mở chương trình vẽ Paint trong hệ điều hành Windows 7:

a)

Start\All Programs\Accessories\Paint

b)

Start\All Programs\Accessories\Calculator

c)

Start\All Programs\Accessories\Notepad

d)

Start\All Programs\Accessories\Media

109.

Lưu file trong chương trình vẽ Paint:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl_S

b)

Menu Paint\Save

c)

Menu Paint\Save As

d)

Câu A, B và C đều đúng

110.

Chức năng của phần mềm nén Winzip, Winrar:

a)

Chương trình giúp nén và đóng gói các thư mục, tập tin

b)

Chương trình nén cho ra dữ liệu nhỏ hơn so với dữ liệu ban đầu.

c)

Chương trình sau khi nén bảo toàn nguyên vẹn dữ liệu

d)

Câu A, B và C đều đúng.

111.

Virus tin học được định nghĩa là?

a)

Virus là một chương trình máy tính

b)

Virus có khả năng tự lây lan và nhiễm trong hệ thống máy tính

c)

Virus gây thiệt hại rất nhiều đối với tài liệu lưu trong máy tính.

d)

Câu A, B và C đều đúng

112.

Các hiện tượng để phát hiện máy tính bị Virus:

a)

Máy hay bị treo

b)

Máy chậm hơn, dù chỉ mở một chương trình

c)

Dung lượng các tập tin tăng lên, …

d)

Câu A, B và C đều đúng

113.

Các đường lây lan của Virus tin học:

a)

Lây lan qua việc sao chép dữ liệu

b)

Lây lan qua mạng khi mạng không có chương trình phòng chống Virus.

c)

Không có đường lây lan.

d)

Câu A, B đúng.

114.

Các loại Virus thường gặp trong tin học:

a)

File Virus

b)

Macro Virus

c)

Virus lây qua mạng (WORM)

d)

Câu A, B và C đều đúng

115.

Các cách phòng, chống Virus cho máy tính:

a)

Cập nhập thường xuyên các chương trình diệt Virus

b)

Quét Virus khi đưa đĩa lạ vào máy

c)

Chép phòng các dữ liệu và chương trình

d)

Câu A, B và C đều đúng

116.

Phần mềm tiện ích hỗ trợ Tiếng Việt trên Windows 7:

a)

MS Word

b)

Notepad

c)

Unikey

d)

Winzip

117.

Để gõ tiếng Việt bằng Font chữ Times New Roman, cần chọn bảng mã:

a)

VietWare X

b)

TCVN3(ABC)

c)

Unicode

d)

VNI Windows

118.

Để gõ được tiếng Việt cần phải:

a)

Chạy một bộ gõ (UniKey, …)

b)

Chọn bảng mã, kiểu gõ

c)

Chọn Font chữ phù hợp với bảng mã

d)

Câu A, B và C đều đúng

119.

Mạng Internet thuộc loại gì?

a)

Mạng cục bộ trong công ty

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng chỉ dùng cho Bộ quốc phòng Mỹ

d)

Mạng diện rộng trong một đô thị

120.

Mục đích của việc nối mạng là gì?

a)

Chia sẻ thông tin và chương trình

b)

Chia sẻ tài nguyên phần cứng

c)

Giúp giao tiếp dễ dàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

121.

Máy tính của bạn có thể truy cập Internet nhờ những kết nối nào?

a)

Kết nối với một modem Dial-up (quay số) qua đường điện thoại.

b)

Kết nối với một mạng cục bộ đã nối Internet.

c)

Kết nối với một modem ADSL qua đường truyền tốc độ cao.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

122.

Thuật ngữ dùng khi tải dữ liệu trên mạng xuống máy tính là:

a)

Upload

b)

Download

c)

Send

d)

Attach

123.

Internet Explorer là:

a)

Chương trình quản lý đĩa

b)

Chương trình duyệt Virus

c)

Chương trình duyệt Web

d)

Chương trình soạn thảo văn bản

124.

Nơi nhập địa chỉ trang Web là:

a)

Thanh Title

b)

Thanh Address

c)

Thanh Menu

d)

Thanh Tool

125.

Các thao tác đối với trang Web:

a)

Có thể xem các trang liên kết đến trang Web hiện tại

b)

Có thể lưu trang Web

c)

Có thể in trang Web

d)

Cả A, B, C đều đúng.

126.

Tên miền có đuôi .net là:

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web chính phủ

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

127.

Tên miền có đuôi .gov là:

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web chính phủ

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

128.

Tên miền có đuôi .edu là:

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web giáo dục

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

129.

Tên miền có đuôi .com là:

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web giáo dục

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

130.

Tên miền có đuôi .int là:

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web chính phủ

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

131.

Các phần mềm công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông dụng:

a)

IE

b)

Cốc Cốc

c)

Google Chrome

d)

Cả A, B và C đều đúng

132.

Địa chỉ trang Web của Trường ĐH Quảng Nam:

a)

www.qnamuni.edu.vn

b)

www.qnamuni.edu.vn.com

c)

www.qnamuni.edu.org

d)

www.qnamuni.edu.vn.org

133.

Địa chỉ Web thường được gọi tắt là:

a)

URL

b)

TCP

c)

IP

d)

WWW

134.

Để chuyển tiếp một Email đã nhận được cho người khác, chọn chức năng nào sau khi đã đọc mail:

a)

Forward

b)

Send

c)

Compose

d)

Reply

135.

WWW là cụm từ viết tắt của:

a)

World Web Wide

b)

World Wide Web

c)

Wide Web World

d)

Word Wide Web

136.

File văn bản MS Word 2010 có phần mở rộng:

a)

txt

b)

docx

c)

wav

d)

doc

137.

Trong MS Word 2010 để tạo văn bản mới thực hiện:

a)

Chọn Menu File\New

b)

Chọn Menu File\Open

c)

Chọn Menu File\Save

d)

Chọn Menu File\Exit

138.

Trong MS Word 2010 thao tác tạo văn bản mới:

a)

Tổ hợp phím Ctrl+N

b)

Chọn menu File\New\ Create Blank Document

c)

Nhấn vào biểu tượng New trên nhóm Quick Access Toolbar.

d)

Cả A, B, C đều đúng

139.

Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:

a)

Chọn Menu Edit\New

b)

Chọn Menu File\Open

c)

Chọn Menu File\Save

d)

Chọn Menu File\Print

140.

Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:

a)

Tổ hợp phím Ctrl+O

b)

Chọn Menu File\Open

c)

Chọn biểu tượng trên nhóm Quick Access Toolbar.

Chọn biểu tượng trên nhóm Quick Access Toolbar.

d)

Cả A, B và C đều đúng

141.

Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản:

a)

Tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Chọn Menu File\Save

c)

Chọn biểu tượng nhóm Quick Access Toolbar.

Chọn biểu tượng nhóm Quick Access Toolbar.

d)

Cả A, B và C đều đúng

142.

Trong MS Word 2010 thao tác lưu đè văn bản đã tồn tại:

a)

Chọn Menu File\Save

b)

Chọn Menu File\Open

c)

Chọn Menu File\Save As

d)

Chọn Menu File\Print

143.

Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản với định dạng khác được thực hiện:

a)

Chọn Menu File\Save

b)

Chọn Menu File\Open

c)

Chọn Menu File\Save As

d)

Chọn Menu File\Print

144.

Để đóng tập tin đang mở trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện:

a)

Chọn Menu File\Close.

b)

Tổ hợp các phím Ctrl + W

c)

Tổ hợp các phím Ctrl + F4

d)

Cả A, B và C đều đúng

145.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để lưu tài liệu đang soạn thảo:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Shift + N

146.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để mở tài liệu:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + V

147.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để đóng tài liệu:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Alt + F4

d)

Ctrl+F12

148.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn toàn bộ văn bản hiện tại là gì?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Alt + C

d)

Ctrl + F12

149.

Trong MS Word 2010, thao tác chọn một đoạn văn bản phù hợp là gì?

a)

Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn

b)

Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click

c)

Nhấn giữ phím Ctrl + Double Click tại từ cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Shift + Click để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn

150.

Trong MS Word 2010, thao tác chọn một dòng văn bản phù hợp là gì?

a)

Nhấn giữ phím Double Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn

b)

Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click

c)

Nhấn giữ phím Ctrl + Double Click tại từ cần chọn

d)

Nhấn giữ phím Shift chọn vị trí đầu và cuối các đoạn