Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn tập - Tin căn bản (bản trích câu hỏi)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thông tin là gì?
Thông tin được ví như là phần nhận thức của con người có khả năng mà hóa và xử lý trên máy tính điện tử.
Thông tin được thể hiện bằng số liệu hoặc dữ liệu (data) và được lưu trong các môi trường nhớ khác nhau của máy tính để xử lý, tính toán và ra quyết định.
Có thể hiểu dữ liệu là cách biểu diễn thông tin theo qui ước để xử lý được trên máy tính điện tử.
Cả A, B, C đều đúng
Bit là gì?
Là đơn vị nhỏ nhất do thông tin được sử dụng trong máy tính
Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 hoặc 1
Là từ viết tắt của Binary Digit
Cả A, B, C đều đúng
Dữ liệu được biểu diễn trong máy tính dưới dạng?
Chữ cái
Các chữ số
Hai trạng thái có (1) hay không (0), đó chính là hai ký tự của số nhị phân.
Các giá trị True, False
1 KiloByte (KB) bằng:
1024 bit
1024 byte
1000 byte
2048 byte
Một MegaByte (MB) bằng:
256 KB
1024 KB
512 KB
2048 KB
1 GigaByte (GB) bằng:
1024 megabyte
1024 kilobyte
1024 byte
1024 bit
Một Byte bằng bao nhiêu bit?
2 bit
8 bit
4 bit
16 bit
Để đo thông tin người dùng đơn vị:
Byte
Mega Byte
Kilo Byte
Bit, Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte, TeraByte
Chọn chiều sắp xếp đúng của đơn vị đo theo độ tăng kích thước bộ nhớ:
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte
Bit, Byte, Kilobyte, Gigabyte, Terabyte, Megabyte
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte
Đơn vị đo thông tin BIT được viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
Binary Information Transmission
Binary Information Technology
Binary Digit
Binary Information Unit
Công nghệ thông tin (CNTT) là gì?
CNTT là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kỹ thuật hiện đại chủ yếu là kỹ thuật máy tính và viễn thông nhằm tổ chức, khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin phong phú và tiềm tàng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội.
CNTT được phát triển trên nền tảng phát triển của các công nghệ Tin học-Điện tử-Viễn thông và Tự động hóa.
CNTT vừa là khoa học, vừa là công nghệ, vừa là kỹ thuật, bao trùm cả Tin học, Viễn thông và Tự động hóa.
Cả A, B, C đều đúng
Thành phần của hệ điều hành bao gồm:
Các chương trình cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.
Các chương trình quản lý tài nguyên.
Các chương trình tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ.
Câu A, B và C đều đúng
Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint là:
Phần mềm ứng dụng
Hệ điều hành
Ngôn ngữ lập trình
Phần mềm tiện ích
Phần mềm (software) là:
Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.
Các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.
Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người.
Cả B và C đều đúng
Phần cứng (hardware) là:
Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.
Các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.
Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi ích cho con người.
Là những chương trình tiện ích như VietKey
Phần mềm máy tính bao gồm:
Hệ điều hành
Ngôn ngữ lập trình
Phần mềm ứng dụng
Cả A, B, C đều đúng
CPU thuộc khối nào trong sơ đồ tổng quát phần cứng máy tính:
Thiết bị vào
Thiết bị ra
Khối xử lý
Cả A, B, C đều sai
Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
ROM, RAM
USB, ROM
RAM, HARD DISK
CPU, RAM
CPU là cụm từ viết tắt của:
Computer Processing Unit
Control Processing Unit
Central Processing Unit
Center Processing Unit
Bộ nhớ ngoài của máy tính gồm những thiết bị:
Bộ nhớ từ
Bộ nhớ quang
Thiết bị nhớ Flash (USB)
Cả A, B và C
ROM là cụm từ viết tắt của:
Random Access Memory
Read Only Memory
Rewrite Access Memory
Rewrite Access Mark
RAM là cụm từ viết tắt của:
Random Access Memory
Read Access Memory
Rewrite Access Memory
Rewrite Access Mark
USB là cụm từ viết tắt của:
Unit Serial Bus
Universal Serial Bus
Universal Serial Byte
Universal System Byte
USB là:
Thiết bị vào
Thiết bị ra
Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Phát biểu nào sau là đúng:
ROM là bộ nhớ mà người sử dụng có thể đọc/ghi dữ liệu.
RAM là bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy.
CDROM và RAM là bộ nhớ ngoài.
Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất máy tính ghi và không thay đổi.
Bộ nhớ ngoài của máy tính có chức năng gì?
Lưu trữ dữ liệu
Lưu trữ thông tin rộng (có thể lắp vào máy tính khác)
Chia sẻ “gánh nặng” với bộ nhớ trong
Cả A, B và C đều đúng
Thiết bị Stick Memory, USB là:
Bộ nhớ ngoài (External Memory)
Bộ nhớ trong (Internal Memory)
Thiết bị đọc dữ liệu
Thiết bị ghi dữ liệu
Bộ nhớ chỉ đọc mà không được phép ghi dữ liệu vào là:
RAM
ROM
USB
HARD DISK
RAM là bộ nhớ:
Chỉ cho phép đọc
Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc
Thông tin sẽ bị mất đi khi máy tắt
Cả B và C đúng
ROM là bộ nhớ:
Chỉ cho phép đọc
Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc
Thông tin sẽ bị mất đi khi mất điện hoặc tắt máy
Có thể lưu dữ liệu trong quá trình làm việc
Thiết bị ngoại vi là:
Là thiết bị có khả năng nhập, xuất dữ liệu
Là thiết bị có khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ
Là thuật ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoại thùng máy tính
Là thuật ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoại thùng máy tính, có khả năng nhập, xuất dữ liệu hoặc mở rộng khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ. Nhờ những thiết bị này mà chúng ta có thể dễ dàng xử lý, tương tác dữ liệu hơn.
Đầu vào phần mềm ứng dụng:
Central processing Unit
Microsoft Office
Read Only Memory
Arthemetic and logic Unit
Hệ điều hành có chức năng:
Điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính.
Đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính.
Cung cấp môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng.
Cả A, B và C đều đúng
Hệ điều hành Windows có khả năng thao tác với tập tin và thư mục như:
Tạo, sửa, xóa
Sao chép
Thiết lập thuộc tính
Cả A, B và C đúng
Windows có giao diện GUI. GUI là cụm từ viết tắt của:
Graphics Unit Interface
Graphical User Interface
Graph User Interface
Graphics User Icon
Màn hình nền của Windows được gọi là:
Desktop
Display
Monitor
Graphical
Thao tác tắt máy tính đúng cách trong Windows 7:
Tắt tất cả các ứng dụng đang mở\Start\Shut down
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
Nhấn nút Reset trên CPU
Rút nguồn điện khi máy đang chạy
Kích hoạt Menu Start trong Windows 7 bằng cách:
Nhấn chuột trái vào nút Start
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc
Nhấn phím Windows trên bàn phím
Câu A, B và C đều đúng
Thay đổi thuộc tính TaskBar trong Windows 7 bằng cách:
Start\ Control Panel\ TaskBar&Start Menu
Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Properties
Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Task Manager
R_Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Lock the Taskbar
Qui định thư cài C:\ là:
Tên thư mục gốc của ổ đĩa cứng
Tên thư mục gốc của ổ đĩa di động
Tên thư mục gốc của ổ đĩa CD
Tên thư mục gốc của ổ đĩa USB
Để phục hồi tập tin đã được xóa còn tồn tại trong Recycle Bin, thực hiện:
Chọn tập tin\ R_click\ Restore
Chọn tập tin\ R_click\ Cut
Chọn tập tin\ R_click\ Delete
Chọn tập tin\ R_click\ Properties
Thao tác để di chuyển một cửa sổ ứng dụng trong Windows 7:
Nhấn giữ chuột vào thanh Standard (chuẩn) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
Nhấn giữ chuột vào thanh Formatting (định dạng) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
Nhấn giữ chuột vào thanh Title (tiêu đề) của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
Nhấn giữ chuột vào bất kỳ vùng nào của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
Để xóa hoàn một đối tượng mà không đưa vào Recycle Bin chọn đối tượng rồi thao tác:
Delete
Shift + Delete
Alt + Delete
Ctrl + Delete
Ổ đĩa cứng và đĩa USB ở chỗ:
Dung lượng lớn hơn
Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn
Câu A, B sai.
Cả A, B đúng
Định dạng ổ đĩa:
Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Format
Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Copy
Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Rename
Chọn ổ đĩa\ R_Click\ Chọn Properties
Định dạng ổ đĩa, lựa chọn nào chỉ định dạng nhanh:
Capacity Quick (Erase)
Enable Compression
Create an MS-DOS startup disk
Câu A, B và C đều sai
Để xem thuộc tính của một đối tượng, chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:
Open
Send to
Rename
Properties
Để khởi động cửa sổ ứng dụng Windows Explorer trong Windows 7, thao tác như sau:
Start\ All Programs\ Accessories\ Windows Explorer.
Kích chuột phải tại Start\ Open Windows Explorer.
Kích chuột phải biểu tượng My Computer\ Open.
Cả A, B, C đều đúng.
Windows Explorer có:
1 cửa sổ
2 cửa sổ
3 cửa sổ
4 cửa sổ
Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trên màn hình, sử dụng tổ hợp phím:
Alt + Space
Alt + Esc
Alt + Tab
Alt + End
Chọn phương án sai:
Phím F1 có chức năng trợ giúp
Phím Space là thanh dài nhất trên bàn phím
Không có con chuột có thể thực hiện các thao tác với máy tính
Nhấn Ctrl + PrintScreen để chấm dứt chương trình đang hoạt động
Tại màn hình Windows 7, để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh Taskbar thực hiện:
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Volume\ On.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Clock\ On.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Power\ On.
Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on or off\ Network\ On.
Để khởi động nóng lại máy tính sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + Del
Ctrl + Alt + Del
Ctrl + Ctrl
Ctrl + Del
Tại cửa sổ ứng dụng, các nút Minimize-Restore-Close nằm trên thanh:
Thanh trạng thái
Thanh tiêu đề
Thanh lệnh
Thanh công cụ
Để khởi động nóng máy tính, thao tác:
Nhấn nút Reset trên CPU
Nhấn nút Power trên CPU
Nhấn Ctrl + Alt
Nhấn Del
Thao tác chuyển đổi cửa sổ làm việc đã mở:
Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar
Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift
Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thực hiện chế độ bảo vệ màn hình, thực hiện:
R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thay đổi nền màn hình, thực hiện:
R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
Chọn câu trả lời đúng:
Thanh Taskbar có thể di chuyển đến bốn cạnh của cửa sổ màn hình
Thanh Taskbar có thể kéo to thu nhỏ
Thanh Taskbar không thể di chuyển, kéo to thu nhỏ nếu chọn chế độ Lock the Taksbar
Câu A, B và C đều đúng
Những nút có ở phía phải thanh tiêu đề (Titlebar) của cửa sổ ứng dụng ở Windows 7:
Minimize, Close
Maximize, Minimize
Restore, Close
Minimize, Maximize/Restore, Close
Trên cửa sổ ứng dụng ở Windows 7 các thanh nào sau đây luôn được hiển thị:
Titlebar
Menubar
Statusbar
Scrollbar
Để thêm hoặc xóa các phần mềm ứng dụng của Windows 7, vào Start\ Control Panel\ mở biểu tượng:
Programs and Features
Internet Options
Region and Language
Control Panel Region and Language
Xem hoặc thay đổi các xác lập quốc tế trong hệ thống Windows 7:
Control Panel\ Region and Language
Control Panel\ Date and Time
Control Panel\ Fonts
Control Panel\ Display
Xem hoặc thay đổi ngày giờ hệ thống Windows 7:
Control Panel\ Region and Language
Control Panel\ Date and Time
Control Panel\ Fonts
Control Panel\ Display
Cài đặt hoặc xóa bộ Fonts chữ trong hệ thống Windows 7:
Control Panel\ Region and Language
Control Panel\ Date and Time
Control Panel\ Fonts
Control Panel\ Display
Điều phục hồi thao tác trước, chọn:
Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ click Organize\ Undo
Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ R_Click\ Undo
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
Câu A, B và C đều đúng
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo tên thao tác:
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Item type
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Date modified
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo kích thước thao tác:
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Item type
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Date modified
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo ngày sửa đổi thao tác:
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Size
R_Click giữa màn hình\ chọn Sort by\ chọn Name
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Item type
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Date modified
Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo nhóm mục thao tác:
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Size
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Name
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Item type
R_Click giữa màn hình\ Short by\ chọn Date modified
Sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:
Mở cửa sổ mục More options\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
Mở cửa sổ mục Show the preview panel\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
Mở cửa sổ mục Get help\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
Mở cửa sổ mục Share with\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
Để xem thông tin về hệ thống máy tính trong Windows 7 thao tác:
Click tại biểu tượng Computer\ chọn Properties
R_Click tại biểu tượng Documents\ chọn Properties
Click tại biểu tượng Recycle Bin\ chọn Properties
Click tại biểu tượng IE\ chọn Properties
Ký tự "*" trong ô công cụ tìm kiếm của Windows dùng để thay thế cho:
Một nhóm ký tự
Một câu
Một từ
Một ký tự
Để đóng cửa sổ thư mục trong hệ điều hành Windows 7, thao tác:
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q
Nhấn tổ hợp phím Alt + F1
Nhấn tổ hợp phím Shift + F4
Để cực đại hóa kích thước của cửa sổ ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7, thực hiện:
Kích vào nút Maximize trên góc phải Title Bar.
D_Click vào Title Bar của cửa sổ.
Chọn ứng dụng trên thanh Taskbar\ R_Click\ Maximize.
Câu A, B và C đều đúng.
Trong Windows 7, có thể chạy cùng một lúc:
Chỉ một chương trình.
Hai chương trình.
Tối đa 10 chương trình.
Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau.
Trong cửa sổ Window Explore ở Windows 7, thao tác chọn nhiều đối tượng không liên tục:
Giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
Giữ phím Alt và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
Giữ phím Shift và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
Giữ phím Enter và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
Trong một thư mục có thể chứa những gì:
Tập tin
Thư mục con
Thư mục con và tập tin
Tất cả đều sai
Tập tin nén dữ liệu có phần mở rộng là:
Zip, Rar
Exe
Docx
Khái niệm nào sau đây đúng để mô tả tập tin (file)?
Tập hợp các dữ liệu lưu trữ trên đĩa dưới dạng từng "gói".
Mỗi tập tin luôn có tên.
Tên của tập tin gồm 2 phần: phần tên và phần mở rộng, hai phần này được ngăn cách nhau bởi dấu chấm.
Cả A, B và C đều đúng.
Khái niệm nào sau đây không đúng?
Trong một thư mục có thể có nhiều tập tin trùng tên.
Trong một ổ đĩa luôn có thư mục đặc biệt gọi là thư mục gốc.
Để hệ điều hành quản lý mỗi thư mục phải có một tên. Cách đặt tên cho thư mục tương tự như tập tin.
Trong một thư mục có thể lưu trữ nhiều tập tin trùng tên và trùng phần mở rộng.
Trong hệ điều hành Windows 7, tên tập tin nào đúng:
Tincanban(2-2022\DT22).docx
Tincanban(2-2022\DT22).docx
Tincanban(2-2022’DT22”).docx
Tincanban(2-2022\DT22).docx
Tạo biểu tượng tắt (Shortcut) cho đối tượng ở ngoài nền màn hình:
Chọn ứng dụng\ R_Click chọn Copy
Chọn ứng dụng\ R_Click\ Send to\ Desktop (Create shortcut)
Chọn ứng dụng\ R_Click\ Send to
Chọn ứng dụng\ R_Click\ Properties
Thao tác tìm kiếm đối tượng (tập tin hoặc thư mục) trong Windows 7:
Start\ Nhập thông tin vào Search programs and files\ Enter
Start\ Control Panel\ Enter
R_Click tại ổ đĩa hoặc thư mục cần tìm\ Search
Start\ All Programs\ Enter
Tên tập tin gồm những thành phần nào?
Phần tên
Phần mở rộng
Phần tên và phần mở rộng
Phần tên và phần mở rộng ngăn cách nhau bởi dấu chấm.
Để đổi tên tập tin, R_Click trên tập tin chọn:
Open
Edit
Rename
Delete
Trong Windows 7 để tạo một thư mục, thao tác:
Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn New Folder
Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn Print
Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn E-mail
Đến thư mục cần thao tác\ chọn Menu\ chọn Share with
Tên tập tin (file) nào sau đây không đúng trong Windows 7:
Quehuong.doc
Quehuong1.doc
Quehuong *.doc
Que-huong.doc
Chọn đường dẫn đúng:
D:\Programs\Software\Bkav*exe
D:\Programs\Software\Bkav?exe
D:\Programs\Software\Bkav\exe
D:\Programs\Software\Bkav.exe
Thao tác tạo thư mục mới trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:
R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New Folder
R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New\ Shortcut
R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New\ Text Document
R_Click tại cửa sổ cần tạo\ New
Thao tác chọn nhiều đối tượng liên kề nhau:
Nhấn giữ phím Shift mở rộng khối chọn bằng phím mũi tên
Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn giữ phím Shift sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.
Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn giữ phím Ctrl sau đó di chuyển trỏ chuột đến cuối khối.
Câu A, B và C đều đúng.
Thao tác sao chép đối tượng:
Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + X
Chọn đối tượng Ctrl + X\ Đến vị trí mới\ Ctrl + C
Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V
Chọn đối tượng Ctrl + X\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V
Thao tác dời đối tượng:
Chọn đối tượng Ctrl + C\ Đến vị trí mới\ Ctrl + V
Chọn đối tượng\ Menu Organize\ Copy\ Đến vị trí mới\ Menu Organize\ Paste
Chọn đối tượng\ R_Click\ Copy\ Đến vị trí mới\ R_Click\ Paste
Câu A, B và C đều đúng
Thao tác mở thư mục:
Chọn Thư mục\ R_Click\ Open
Chọn Thư mục\ R_Click\ Delete
Chọn Thư mục\ R_Click\ Rename
Chọn Thư mục\ R_Click\ Copy
Thao tác đổi tên thư mục:
Chọn Thư mục\ Menu Organize\ Rename
Chọn Thư mục\ Nhấn chuột phải Rename
Chọn Thư mục\ Nhấn phím F2
Câu A, B và C đều đúng
Thao tác xóa đối tượng:
Chọn đối tượng\ R_Click\ Open
Chọn đối tượng\ R_Click\ Delete
Chọn đối tượng\ R_Click\ Rename
Chọn đối tượng\ R_Click\ Copy
Thao tác Sao chép đối tượng qua USB trong Windows 7:
Chọn đối tượng\ R_Click\ Send to\ USB
Chọn đối tượng\ R_Click\ Print
Chọn đối tượng\ R_Click\ Open
Chọn đối tượng\ R_Click\ Create Shortcut
Xem và thay đổi thuộc tính đối tượng:
Chọn đối tượng\R_Click chọn Properties
Chọn đối tượng\R_Click chọn Open
Chọn đối tượng\R_Click chọn Delete
Chọn đối tượng\R_Click chọn Copy
Tại cửa sổ Explore của hệ điều hành Windows 7, có thể:
Tạo mới một thư mục
Xóa bỏ các tập tin và thư mục
Đổi tên tập tin và thư mục
Cả A, B và C đều đúng
Biểu tượng này là:
Folder
File
Shortcut
Picture
Tại cửa sổ Window Explore có thể:
Xóa file
Sao chép file
Di chuyển file
Cả A, B và C đều đúng
Tại cửa sổ Window Explore của Windows 7 không thể:
Sao chép đối tượng
Chỉnh sửa nội dung một file
Xóa đối tượng
Đổi tên đối tượng
Để sao chép một tập tin vào đĩa USB trong Windows 7, thực hiện:
R_Click trên tập tin\ Copy\ mở USB\ R_Click\ Paste.
R_Click trên tập tin\ Copy\ mở USB\ R_Click\ Rename.
R_Click trên tập tin\ Send to\ mở USB\ R_Click\ Paste.
R_Click trên tập tin\ chọn Shortcut\ mở USB\ R_Click\ Paste
Trong Windows, các nhóm ký tự nào dưới đây không sử dụng để đặt tên File?
Các số 0‑9
Các ký tự !,@,#,$,%,^,&,(,)
Các ký tự A, B, C [ ] Z
Các ký tự \, /, <, >, |, ?, *, :, “
Để di chuyển một tập tin từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác, thực hiện lệnh:
Cut/Paste
Copy/Paste
Delete
Open
Recycle Bin là:
Nơi lưu trữ tạm thời dữ liệu đã bị xóa và có thể phục hồi dữ liệu bị đó.
Nơi mặc định dùng để lưu trữ dữ liệu của người sử dụng
Nơi dùng để truy cập tới các máy trạm trong cùng một hệ thống mạng hoặc để thiết lập thiết bị mạng cho máy tính
Nơi thi hành các thao tác quản lý dữ liệu và các thiết bị phần cứng
Để xóa hết các đối tượng trong Recycle Bin ở Windows 7, sau khi đã mở Recycle Bin, trên thanh Menu, chọn:
Organize
Share with
Empty the Recycle Bin
Menu Edit\ Delete
Thao tác mở chương trình vẽ Paint trong hệ điều hành Windows 7:
Start\All Programs\Accessories\Paint
Start\All Programs\Accessories\Calculator
Start\All Programs\Accessories\Notepad
Start\All Programs\Accessories\Media
Lưu file trong chương trình vẽ Paint:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl_S
Menu Paint\Save
Menu Paint\Save As
Câu A, B và C đều đúng
Chức năng của phần mềm nén Winzip, Winrar:
Chương trình giúp nén và đóng gói các thư mục, tập tin
Chương trình nén cho ra dữ liệu nhỏ hơn so với dữ liệu ban đầu.
Chương trình sau khi nén bảo toàn nguyên vẹn dữ liệu
Câu A, B và C đều đúng.
Virus tin học được định nghĩa là?
Virus là một chương trình máy tính
Virus có khả năng tự lây lan và nhiễm trong hệ thống máy tính
Virus gây thiệt hại rất nhiều đối với tài liệu lưu trong máy tính.
Câu A, B và C đều đúng
Các hiện tượng để phát hiện máy tính bị Virus:
Máy hay bị treo
Máy chậm hơn, dù chỉ mở một chương trình
Dung lượng các tập tin tăng lên, …
Câu A, B và C đều đúng
Các đường lây lan của Virus tin học:
Lây lan qua việc sao chép dữ liệu
Lây lan qua mạng khi mạng không có chương trình phòng chống Virus.
Không có đường lây lan.
Câu A, B đúng.
Các loại Virus thường gặp trong tin học:
File Virus
Macro Virus
Virus lây qua mạng (WORM)
Câu A, B và C đều đúng
Các cách phòng, chống Virus cho máy tính:
Cập nhập thường xuyên các chương trình diệt Virus
Quét Virus khi đưa đĩa lạ vào máy
Chép phòng các dữ liệu và chương trình
Câu A, B và C đều đúng
Phần mềm tiện ích hỗ trợ Tiếng Việt trên Windows 7:
MS Word
Notepad
Unikey
Winzip
Để gõ tiếng Việt bằng Font chữ Times New Roman, cần chọn bảng mã:
VietWare X
TCVN3(ABC)
Unicode
VNI Windows
Để gõ được tiếng Việt cần phải:
Chạy một bộ gõ (UniKey, …)
Chọn bảng mã, kiểu gõ
Chọn Font chữ phù hợp với bảng mã
Câu A, B và C đều đúng
Mạng Internet thuộc loại gì?
Mạng cục bộ trong công ty
Mạng toàn cầu
Mạng chỉ dùng cho Bộ quốc phòng Mỹ
Mạng diện rộng trong một đô thị
Mục đích của việc nối mạng là gì?
Chia sẻ thông tin và chương trình
Chia sẻ tài nguyên phần cứng
Giúp giao tiếp dễ dàng
Cả A, B, C đều đúng
Máy tính của bạn có thể truy cập Internet nhờ những kết nối nào?
Kết nối với một modem Dial-up (quay số) qua đường điện thoại.
Kết nối với một mạng cục bộ đã nối Internet.
Kết nối với một modem ADSL qua đường truyền tốc độ cao.
Cả A, B, C đều đúng.
Thuật ngữ dùng khi tải dữ liệu trên mạng xuống máy tính là:
Upload
Download
Send
Attach
Internet Explorer là:
Chương trình quản lý đĩa
Chương trình duyệt Virus
Chương trình duyệt Web
Chương trình soạn thảo văn bản
Nơi nhập địa chỉ trang Web là:
Thanh Title
Thanh Address
Thanh Menu
Thanh Tool
Các thao tác đối với trang Web:
Có thể xem các trang liên kết đến trang Web hiện tại
Có thể lưu trang Web
Có thể in trang Web
Cả A, B, C đều đúng.
Tên miền có đuôi .net là:
Địa chỉ các trang Web thương mại
Địa chỉ các trang Web chính phủ
Địa chỉ các trang Web quốc tế
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
Tên miền có đuôi .gov là:
Địa chỉ các trang Web thương mại
Địa chỉ các trang Web chính phủ
Địa chỉ các trang Web quốc tế
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
Tên miền có đuôi .edu là:
Địa chỉ các trang Web thương mại
Địa chỉ các trang Web giáo dục
Địa chỉ các trang Web quốc tế
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
Tên miền có đuôi .com là:
Địa chỉ các trang Web thương mại
Địa chỉ các trang Web giáo dục
Địa chỉ các trang Web quốc tế
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
Tên miền có đuôi .int là:
Địa chỉ các trang Web thương mại
Địa chỉ các trang Web chính phủ
Địa chỉ các trang Web quốc tế
Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
Các phần mềm công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông dụng:
IE
Cốc Cốc
Google Chrome
Cả A, B và C đều đúng
Địa chỉ trang Web của Trường ĐH Quảng Nam:
www.qnamuni.edu.vn
www.qnamuni.edu.vn.com
www.qnamuni.edu.org
www.qnamuni.edu.vn.org
Địa chỉ Web thường được gọi tắt là:
URL
TCP
IP
WWW
Để chuyển tiếp một Email đã nhận được cho người khác, chọn chức năng nào sau khi đã đọc mail:
Forward
Send
Compose
Reply
WWW là cụm từ viết tắt của:
World Web Wide
World Wide Web
Wide Web World
Word Wide Web
File văn bản MS Word 2010 có phần mở rộng:
txt
docx
wav
doc
Trong MS Word 2010 để tạo văn bản mới thực hiện:
Chọn Menu File\New
Chọn Menu File\Open
Chọn Menu File\Save
Chọn Menu File\Exit
Trong MS Word 2010 thao tác tạo văn bản mới:
Tổ hợp phím Ctrl+N
Chọn menu File\New\ Create Blank Document
Nhấn vào biểu tượng New trên nhóm Quick Access Toolbar.
Cả A, B, C đều đúng
Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:
Chọn Menu Edit\New
Chọn Menu File\Open
Chọn Menu File\Save
Chọn Menu File\Print
Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:
Tổ hợp phím Ctrl+O
Chọn Menu File\Open
Chọn biểu tượng trên nhóm Quick Access Toolbar.
Chọn biểu tượng trên nhóm Quick Access Toolbar.
Cả A, B và C đều đúng
Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản:
Tổ hợp phím Ctrl+S
Chọn Menu File\Save
Chọn biểu tượng nhóm Quick Access Toolbar.
Chọn biểu tượng nhóm Quick Access Toolbar.
Cả A, B và C đều đúng
Trong MS Word 2010 thao tác lưu đè văn bản đã tồn tại:
Chọn Menu File\Save
Chọn Menu File\Open
Chọn Menu File\Save As
Chọn Menu File\Print
Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản với định dạng khác được thực hiện:
Chọn Menu File\Save
Chọn Menu File\Open
Chọn Menu File\Save As
Chọn Menu File\Print
Để đóng tập tin đang mở trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện:
Chọn Menu File\Close.
Tổ hợp các phím Ctrl + W
Tổ hợp các phím Ctrl + F4
Cả A, B và C đều đúng
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để lưu tài liệu đang soạn thảo:
Ctrl + C
Ctrl + S
Ctrl + N
Shift + N
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để mở tài liệu:
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + N
Ctrl + V
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để đóng tài liệu:
Ctrl + C
Ctrl + S
Alt + F4
Ctrl+F12
Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn toàn bộ văn bản hiện tại là gì?
Ctrl + A
Ctrl + B
Alt + C
Ctrl + F12
Trong MS Word 2010, thao tác chọn một đoạn văn bản phù hợp là gì?
Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click
Nhấn giữ phím Ctrl + Double Click tại từ cần chọn
Nhấn giữ phím Shift + Click để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn
Trong MS Word 2010, thao tác chọn một dòng văn bản phù hợp là gì?
Nhấn giữ phím Double Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn
Đưa chuột đến trước dòng cần chọn rồi Click
Nhấn giữ phím Ctrl + Double Click tại từ cần chọn
Nhấn giữ phím Shift chọn vị trí đầu và cuối các đoạn
