wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO TIN HỌC ỨNG DỤNG

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?

a)

Làm việc trong nhà

b)

Ảnh hưởng thị lực

c)

Ảnh hưởng cột sống

d)

Tiếp xúc với độc hại

2.

Trong môi trường Windows, để xem những tài nguyên có trên máy hay tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, có thể sử dụng:

a)

Windows hoặc Search

b)

Windows Explorer hoặc My Computer

c)

My Computer

d)

Windows Explorer

3.

Trong môi trường Windows, để tiến hành sao chép tệp hoặc thư mục, ta thực hiện:

a)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Copy → mở thư mục để đặt bản sao → File → Paste

b)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Copy → mở thư mục để đặt bản sao → Edit → Paste

c)

Chọn tệp (thư mục) → File → Copy → mở thư mục để đặt bản sao → Edit → Paste

d)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Cut → mở thư mục để đặt bản sao → Edit → Paste

4.

Trong môi trường Windows, để tiến hành di chuyển tệp hoặc thư mục, ta thực hiện:

a)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Cut → mở thư mục để di chuyển tệp (thư mục) đến → File → Paste

b)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Copy → mở thư mục để di chuyển tệp (thư mục) đến → File → Paste

c)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Cut → mở thư mục để di chuyển tệp (thư mục) đến → Edit → Paste

d)

Chọn tệp (thư mục) → Edit → Copy → mở thư mục để di chuyển tệp (thư mục) đến → Edit → Paste

5.

Trong môi trường Windows, để tạo thư mục mới, ta thực hiện:

a)

File → Open → Shortcut

b)

File → Open → Folder

c)

File → New → Shortcut

d)

File → New → Folder

6.

Trong môi trường Windows, chọn tệp hoặc thư mục và nháy File → Rename để thực hiện công việc gì?

a)

Tạo mới

b)

Xoá

c)

Đổi tên

d)

Chèn

7.

Trong môi trường Windows, chọn tệp hoặc thư mục, nháy File → Delete để thực hiện công việc gì?

a)

Tạo mới

b)

Xoá

c)

Đổi tên

d)

Chèn

8.

Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, thực hiện:

a)

File → Exit

b)

File → Quit

c)

File → New

d)

File → Open

9.

Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, ta chọn những phương án nào đúng nhất sau đây: 1) Nháy File → Exit (hoặc Close). 2) Nháy nút Close (x) tại góc trên bên phải màn hình. 3) Nháy chuột phải tại tên chương trình → Close. 4) Nhấn tổ hợp Alt + F4.

a)

1 hoặc 2 hoặc 3

b)

1 hoặc 2

c)

2 hoặc 3 hoặc 4

d)

1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4

10.

Trong môi trường Windows, nháy chuột phải trên đối tượng để xuất hiện bảng chọn tắt, trên đó chức năng Send to dùng để thực hiện công việc gì sau đây:

a)

Gửi tới

b)

Xoá

c)

Đổi tên

d)

Mở

11.

Trong môi trường Windows, tìm kiếm một thư mục, ta thực hiện:

a)

File → Find

b)

File → Search

c)

Start → Find

d)

Start → Search

12.

Trong môi trường Windows, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:

a)

Khởi động Control Panel → hộp thoại Date and time

b)

Khởi động control panel chọn Appearance and Themes

c)

Khởi động control panel chọn Language and Regional

d)

Khởi động control panel chọn system

13.

Trong môi trường Windows, để thay đổi thuộc tính màn hình nền của máy tính ta phải:

a)

Khởi động Control Panel → Date and Time

b)

Khởi động Control Panel → User Accounts

c)

Khởi động Control Panel → Display

d)

Khởi động Control Panel → System

14.

Lựa chọn nào sau đây chỉ ra sự khác biệt chính xác giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:

a)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian ổ cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

b)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

15.

Bit là gì?

a)

Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Là một phần tử nhị phân một trong 2 giá trị 0 và 1

c)

Là một đơn vị đo thông tin

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong máy tính RAM có nghĩa là gì?

a)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ xử lý thông tin

d)

Cả ba câu đều sai

17.

Shortcut là biểu tượng đại diện cho một chương trình hay một tập tin để khởi động một chương trình hay một tập tin. Vậy có mấy loại shortcut:

a)

1 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

4 loại

18.

Một tập hợp các ký hiệu và những quy tắc dùng để biểu diễn và tính toán giá trị các số được gọi là?

a)

Phép tính

b)

Hệ đếm

c)

Quy ước

d)

Tập quy tắc

19.

Dãy số nào dưới đây biểu diễn dữ liệu hệ nhị phân:

a)

1010000

b)

120000

c)

00fe0001

d)

000A110

20.

Trong phần cứng máy tính, những thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu ra (Output):

a)

Printer, RAM Disk, Plotter

b)

Printer, Scanner, Plotter (không phải thiết bị đầu ra)

c)

Monitor, Plotter, Printer

d)

Tất cả đều sai

21.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải bộ nhớ trong?

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

b)

Bộ nhớ chỉ đọc ROM

c)

Đĩa cứng HDD

d)

Cả 3 thiết bị a) b) c) đều là bộ nhớ trong

22.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:

a)

Menu bar

b)

Menu pad

c)

Menu options

d)

Tất cả đều sai

23.

Các loại hệ điều hành Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng:

a)

Plug and Play

b)

Windows Explorer

c)

Desktop

d)

Multimedia

24.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy

b)

CPU là bộ nhớ xử lý trung ương, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ

c)

ALU là đơn vị số học và luận lý và các thanh ghi cũng nằm trong CPU

d)

Memory Cell là tập hợp các ô nhớ

25.

Máy tính điện tử đã trải qua mấy thế hệ trong sự phát triển?

a)

2 thế hệ

b)

3 thế hệ

c)

4 thế hệ

d)

5 thế hệ

26.

Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:

a)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục

c)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu

d)

Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

27.

Bạn hiểu B-Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

28.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Secondary memory

b)

Receive memory

c)

Primary memory

d)

Random access memory

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thông tin (Information) là khái niệm trừu tượng, tuy nhiên đây lại là cái để chúng ta có thể hiểu biết và nhận thức thế giới

b)

Thông tin tồn tại khách quan, có thể ghi lại hoặc truyền đi

c)

Dữ liệu (Data) là cái mang thông tin, dữ liệu có thể là các dấu hiệu, các tín hiệu, các cử chỉ hành vi

d)

Lượng tin tỷ lệ thuận với xác suất xảy ra của sự kiện

30.

Các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MSExcel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explore

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm phần mềm CSDL

d)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

31.

CPU có nghĩa là

a)

Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính

b)

Phần mềm quyết định các bước thao tác của máy tính

c)

Đơn vị điều khiển xử lý Control Processing Unit

d)

Đơn vị xử lý trung tâm Central Processing Unit

32.

Hex là hệ đếm:

a)

Hệ nhị phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập phân

d)

Hệ thập lục phân

33.

Trong hệ thống máy tính Microsoft Office được xem là:

a)

Phần mềm quản lý

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm hệ thống và ứng dụng

34.

Máy tính có thể giúp con người thực hiện

a)

Chuyển tiền qua mạng máy tính của ngân hàng

b)

Học tập mọi nơi, mọi lúc

c)

Hệ thống thẻ tín dụng ATM

d)

Tất cả các mục a) b) c)

35.

Bạn hiểu Virus tin học là gì?

a)

Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học

b)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra

c)

Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan

d)

Tất cả đều đúng

36.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Secondary Memory

b)

Receive Memory

c)

Primary Memory

d)

Random Access Memory

37.

Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số hexa-decimal 3C4(16):

a)

001011000110(2)

b)

001111000100(2)

c)

010010100010(2)

d)

Tất cả đều sai

38.

Máy tính PC (Personal Computer) mà chúng ta đang sử dụng hiện nay thuộc phân loại máy tính nào sau đây.

a)

Microcomputers

b)

Minicomputers

c)

Mainframe computers

d)

Supercomputers

39.

Virus máy tính có khả năng

a)

Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CDROM

b)

Tự sao chép để lây nhiễm

c)

Lây lan qua màn hình

d)

Cả 3 mục a) b) c)

40.

Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?

a)

Làm việc trong nhà

b)

Ảnh hưởng thị lực

c)

Ảnh hưởng cột sống

d)

Tiếp xúc với độc hại

41.

Cách hiểu nào đúng khi nói đến website động?

a)

Là các website có cơ sở dữ liệu và được hỗ trợ bởi các phần mềm phát triển web.

b)

Là các trang web có chứa flash và nhiều hình ảnh sinh động.

c)

Thông tin không linh hoạt và không thân thiện với người dùng.

d)

Khả năng trao đổi thông tin không phụ thuộc tốc độ đường truyền.

42.

Ngày nay, những ứng dụng máy tính cỡ lớn được sử dụng trong kinh doanh. Lựa chọn nào sau đây là ví dụ điển hình về việc này.

a)

Hệ thống điều tra dân số

b)

Bầu cử điện tử

c)

Đặt vé máy bay

d)

Thu thuế

43.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo em thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Wecam

d)

Đĩa mềm

44.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

b)

Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

c)

Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau

d)

Các câu trên đều sai

45.

Chương trình cho phép định lại cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc cho phù hợp Display

a)

Sreen Saver

b)

Control panel

c)

Display

d)

Tất cả đều có thể

46.

Người và máy tính giao tiếp thông qua

a)

Hệ điều hành

b)

Tất cả đều đúng

c)

RAM

d)

Bàn phím

47.

Hệ điều hành không phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành:

a)

MS_Windows2000

b)

MS_DOS

c)

LINUX

d)

Cả c và b

48.

Hãy xác định kết quả đúng của phép tính nhân 2 số nhị phân 0110 × 1011:

a)

1001001

b)

1100101

c)

1000110

d)

1000010

49.

Dữ liệu là gì?

a)

Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý.

b)

Là khái niệm cụ thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi...

c)

Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Tốc độ CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây

a)

Khả năng lưu trữ của máy tính

b)

Tuổi thọ của ổ cứng

c)

Thời gian truy nhập để mở tập tin

d)

Kích cỡ RAM (bộ nhớ trong)

51.

Kbps là đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu (data transfer speed), viết tắt của:

a)

Kilobyte per second

b)

Kilobit per second

c)

Kilobyte per seek

d)

Kilobit per seek

52.

Đĩa mềm là:

a)

Là thiết bị nhập/xuất

b)

Là thiết bị lưu trữ trong

c)

Là thiết bị lưu trữ ngoài

d)

Là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính

53.

Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số thập phân 29.75(10):

a)

01101.01(2)

b)

11011.11(2)

c)

11101.11(2)

d)

Tất cả đều sai

54.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Tất cả đều đúng

55.

Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?

a)

Lấy nhiễm vào boot record

b)

Tự nhân bản

c)

Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng

d)

Phá hủy CMOS

56.

Ổ cứng là:

a)

Thiết bị lưu trữ trong vì nó bên trong vỏ máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ ngoài

c)

Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu

d)

Thiết bị đọc dữ liệu

57.

Máy tính có rất nhiều ứng dụng trong công việc của chính phủ. Tuy nhiên trong lĩnh vực nào sau đây, ứng dụng của máy tính không thể hiện điều đó.

a)

Thống kê, điều tra dân số

b)

Đăng ký phương tiện giao thông

c)

Bầu cử điện tử

d)

Bảo hiểm

58.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Trên bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

59.

Bạn hiểu Macro Virus là gì?

a)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

d)

Tất cả đều đúng

60.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy.

b)

CPU là bộ nhớ xử lý trung ương, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ.

c)

ALU là đơn vị số học và luận lý và các thanh ghi cũng nằm trong CPU.

d)

Memory Cell là tập hợp các ô nhớ.

61.

Hex là hệ đếm

a)

nhị phân.

b)

bát phân.

c)

thập phân.

d)

thập lục phân.

62.

Trong hệ nhị phân, kết quả (1+0+1) là:

a)

101

b)

1

c)

110

d)

10

63.

Phần mềm AntiVirus được cài đặt trong máy tính thuộc nhóm phần mềm nào sau đây

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Cả hai nhóm phần mềm a) và b).

d)

Tất cả đều sai.

64.

Trong môi trường Windows, để cài đặt một máy in trên máy tính ta tiến hành như sau:

a)

Start -> Printers and Faxes

b)

Start -> Program

c)

Start -> Setting

d)

Start -> Program -> Microsoft word

65.

Trong môi trường Windows, để đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình:

a)

Khởi động Control Panel -> Display -> Screen Saver

b)

Khởi động Control Panel -> Display -> Desktop

c)

Khởi động Control Panel -> Display -> Setting

d)

Khởi động Control Panel -> Display -> Appearance

66.

Trong môi trường Windows, để cài đặt máy in thông qua chức năng Add a printer

a)

Nháy Start -> Printers and Faxes -> Add a printer

b)

Tools -> Option -> View -> Test about

c)

Start -> All programs -> Accessories -> Paint

d)

Tất cả đều sai

67.

Trong môi trường Windows, để tạo một thư mục mới trên màn hình nền (Desktop) thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột trên màn hình nền → New → Folder

b)

Nháy nút phải chuột trên màn hình nền → Folder → New

c)

Nháy nút phải chuột trên màn hình nền → New → Folder

d)

Nháy chuột trái trên màn hình nền → New → Folder

68.

Trong môi trường Windows, để thiết đặt các thông số khu vực

a)

Start → Settings → Control Panel → Date, time, Language and Regional Options.

b)

Start → Control Panel → Date, time, Language and Regional Options

c)

Start → Settings → Control Panel → Appearance and Themes → Display

d)

Start → Settings → Control Panel → Prints and Faxes

69.

Trong môi trường Windows, để khôi phục các thông tin bị xoá, ta nháy đúp chuột vào biểu tượng Recycle Bin (Sọt rác), chọn đối tượng khôi phục, sau đó thực hiện thao tác:

a)

File → Delete

b)

File → Restore

c)

File → Empty the Recycle Bin

d)

File → Close

70.

Hệ điều hành là phần mềm :

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Công cụ

d)

Tiện ích

71.

Trong môi trường Windows, biểu tượng Recycle Bin (Sọt rác) là nơi:

a)

Lưu các tài nguyên ngắn dây

b)

Lưu trữ các tài nguyên trong máy

c)

Lưu trữ tạm thời các thông tin đã xoá

d)

Cả 3 câu đều sai

72.

Trong môi trường Windows, đường tắt (Short Cut) là biểu tượng giúp người dùng:

a)

Tìm kiếm tài liệu

b)

Truy cập nhanh vào biểu tượng thường hay sử dụng

c)

Xoá tài liệu gần đây

d)

Kết thúc 1 chương trình

73.

Trong khi cần bảo vệ dữ liệu văn bản, tránh người khác tự do mở xem hay sửa văn bản, ta thường đặt:

a)

Thuộc tính

b)

Mật khẩu

c)

Trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình

d)

Thời gian hệ thống

74.

Trong Windows, khi xoá file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xoá hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?

a)

Shift + Delete

b)

Alt + Delete

c)

Ctrl + Delete

d)

Delete

75.

Trong môi trường Windows, để quản lí các tệp và thư mục ta sử dụng chương trình nào tiện dụng nhất:

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explore

76.

Trong môi trường Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các tệp hoặc thư mục nằm liên kề nhau trong một danh sách ?

a)

Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c)

Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

d)

Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

77.

Trong Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các tệp hoặc thư mục nằm không kề nhau trong một danh sách?

a)

Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

c)

Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

d)

Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

78.

Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng, ta thực hiện?

a)

Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

b)

Nháy đúp My Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties

c)

Nháy đúp My Computer

d)

Windows Explore

79.

Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

a)

Tên tệp

b)

Tần suất sử dụng

c)

Kích thước tệp

d)

Kiểu tệp

80.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Đóng các cửa sổ đang mở

d)

Kết thúc 1 chương trình.

81.

Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder ổ đĩa, Printers, Control Panel.

a)

Network Neighborhood

b)

My Computer

c)

Recycle Bin

d)

My Briefcase

82.

Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:

a)

Phần mềm quản lý

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm hệ thống và ứng dụng

83.

Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:

a)

Decimal symbol.

b)

Digit grouping symbol

c)

Negative sign symbol

d)

List sepatator

84.

Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

a)

dd/MM/yyyy

b)

dd/MM/yy

c)

mm/dd/yyyy

d)

mm/dd/yy

85.

Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss tt

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

86.

Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này ta:

a)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/ Restore

b)

Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete

c)

Chọn File / Empty Recycle Bin

d)

Chọn File / Properties

87.

Trình ứng dụng Windows Explorer là:

a)

Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet

b)

Quản lý v khai thác tài nguyên trong máy tính như: Ổ đĩa, Folder, File

c)

Là ứng dụng đồ họa trong Windows

d)

Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows

88.

Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

a)

Đánh chữ hoa

b)

Kết thúc đoạn văn

c)

Cách khoảng

d)

Sao chép

89.

Trong soạn thảo văn bản Word để lưu hồ sơ đã có trên đĩa, thực hiện:

a)

Nháy File → Open

b)

Nháy File → Summary Info

c)

Nháy File → Print

d)

Nháy File → Save

90.

Thành phần cơ sở trong văn bản là các:

a)

Câu

b)

Đoạn

c)

Từ

d)

Ký tự

91.

Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

a)

Enter

b)

Ký tự trống

c)

Tab

d)

Delete

92.

Trong soạn thảo văn bản Word, để thoát khỏi ta phải:

a)

Nháy File → Open

b)

Nháy File → Exit

c)

Nháy File → Print

d)

Nháy File → Save

93.

Khi soạn thảo văn bản Word, để đánh số trang khi văn bản có nhiều trang, ta thực hiện:

a)

Insert → Break → Next Page

b)

Insert → Page Break

c)

Insert → Page numbers

d)

Insert → Symbol

94.

Trong soạn thảo văn bản Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản ta phải:

a)

Nhấp đúp chuột

b)

Bấm nút phải chuột

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl-A

95.

Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + X

96.

Khi soạn thảo văn bản Word, để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình, ta chọn chế độ hiển thị:

a)

Normal

b)

Print Preview

c)

Outline

d)

Full Screen

97.

Trong soạn thảo văn bản Word, để sao chép một đoạn văn bản vào bộ nhớ đệm, ta đánh dấu đoạn văn bản, sau đó nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

98.

Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi tính được nối với máy in và trong tình trạng sẵn sàng) ta phải:

a)

Nháy Edit → Print

b)

Nháy File → Print (Ctrl + P)

c)

Nháy Format → Print

d)

Nháy Tool → Print

99.

Trong soạn thảo văn bản Word, để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ chuột vào vị trí cần ngắt, ta nháy vào:

a)

Insert → Break → Page Break

b)

Insert → Break → Next Page

c)

Insert → Break → Column

d)

Insert → Break → Odd Page

100.

Trong soạn thảo văn bản Word, để chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác:

a)

Insert → Break → Next Page

b)

Insert → Page Break

c)

Insert → Page numbers

d)

Insert → Symbol

101.

Trong soạn thảo văn bản Word, một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ & màu sắc

d)

Cả A, B, và C đều đúng

102.

Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta thực hiện:

a)

Insert → Table ...

b)

Insert → Table ...

c)

Format → Insert → Table ...

d)

Window → Insert → Table ...

103.

Trong soạn thảo văn bản Word, khi tạo bảng muốn sắp xếp các hàng của một bảng theo thứ tự tăng dần hay giảm dần của các số liệu trong một cột nào đó đúng lệnh:

a)

Table → Merges cells

b)

Table → Sort

c)

Insert → Table

d)

Table → Split Cells

104.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản, thực hiện:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + L

105.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in nghiêng đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản, thực hiện:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + L

106.

Trong các chế độ hiển thị văn bản chế độ nào là hiển thị văn bằng dưới dạng đơn giản hoá:

a)

Print layout

b)

Full Scer

c)

Outline

d)

Normal

107.

Khi soạn thảo văn bản Word, để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:

a)

File → Print Preview

b)

File → Exit

c)

File → New

d)

File → Open

108.

Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện:

a)

Table → Split cells

b)

Table → Delete cells

c)

Table → Merge cells

d)

Table → Insert

109.

Khi soạn thảo văn bản Word, để bật tính năng gõ tắt ta thực hiện:

a)

Tools → Auto correct Options

b)

Tool → Auto text

c)

Edit → Auto correct Options

d)

File → Auto correct Options

110.

Khi soạn thảo văn bản Word, di chuyển điểm chèn đến 1 đoạn văn bản nào đó và thực hiện định dạng kiểu (style). Cho đoạn văn bản đó. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Duy nhất 1 ký tự bên trái điểm chèn được định dạng kiểu (style)

b)

Duy nhất 1 ký tự bên phải điểm chèn được định dạng kiểu (style)

c)

Cả đoạn văn bản được định dạng kiểu (style)

d)

Toàn bộ văn bản được định dạng kiểu (style)

111.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn áp dụng 1 kiểu đã định dạng, ta thực hiện theo các bước nào sau đây?

a)

Chọn kiểu thích hợp → đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần định dạng → Mở hộp kiểu

b)

Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng → Mở hộp kiểu → chọn kiểu thích hợp

c)

Mở hộp kiểu → chọn kiểu thích hợp → đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng

d)

Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng → chọn kiểu thích hợp → Mở hộp kiểu

112.

Khi soạn thảo văn bản Word, để biết thêm các kiểu khác không thấy trong hộp kiểu (style) ta thực hiện:

a)

Edit → Style and Formatting ...

b)

Format → Formatting and Styles ...

c)

Edit → Style and Formatting ...

d)

Format → Styles and Formatting ...

113.

Khi soạn thảo văn bản Word, để loại bỏ mọi định dạng trực tiếp, chọn toàn bộ đoạn văn và nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Q

b)

Ctrl + X

c)

Alt + Q

d)

Alt + F

114.

Khi soạn thảo văn bản Word, để thực hiện các bước đặt lề, khổ giấy và hướng giấy, ta chọn:

a)

Edit → Page Setup

b)

File → Page Setup

c)

File → Print

d)

Edit → Print

115.

Sau khi soạn xong nội dung văn bản, để tránh một số thiếu sót như ngắt trang, bố trí nội dung từng trang,... trước khi in nội dung ra giấy, ta thực hiện:

a)

Ra lệnh in

b)

Định dạng

c)

Chọn hướng giấy

d)

Xem trước khi in (File → Print Preview)

116.

Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta thực hiện:

a)

Edit → Print ... → xuất hiện hộp thoại Print → tại mục Pages ta gõ vào 4 → Ok

b)

Format → Print ... → xuất hiện hộp thoại Print → tại mục Pages ta gõ vào 4 → Ok

c)

File → Print ... → xuất hiện hộp thoại Print → tại mục Pages ta gõ vào 4 → Ok

d)

Insert → Print ... → xuất hiện hộp thoại Print → tại mục Pages ta gõ vào 4 → Ok

117.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Insert → Columns

b)

View → Columns

c)

Format → Columns

d)

Table → Columns

118.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đang mở

c)

Mở một hồ sơ đã có

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

119.

Khi đang soạn thảo văn Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - Z

b)

Ctrl - X

c)

Ctrl - V

d)

Ctrl - Y

120.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

121.

Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự, ta thực hiện:

a)

File → Bullets and Numbering

b)

Tools → Bullets and Numbering

c)

Format → Bullets and Numbering

d)

Edit → Bullets and Numbering

122.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table → Merge Cells

b)

Tools → Split Cells

c)

Tools → Merge Cells

d)

Table → Split Cells

123.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn ký hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

124.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

125.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Format → Drop Cap

b)

Insert → Drop Cap

c)

Edit → Drop Cap

d)

View → Drop Cap

126.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View → Symbol

b)

Format → Symbol

c)

Tools → Symbol

d)

Insert → Symbol

127.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

128.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

a)

Tool - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

File - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

Format - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d)

View - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

129.

Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

130.

Trong Word muốn định dạng chữ có gạch ngang giữa từ sau khi chọn Home→Font... xuất hiện hộp thoại Font ta chọn mục no trong các mục sau:

a)

Strikethrough

b)

Superscript

c)

Subscript

d)

Shadow

131.

Trong Word muốn thay đổi khoảng cách so với đoạn trước sau khi chọn Format→Paragraph... xuất hiện hộp thoại Paragraph ta thay đổi giá trị của mục no trong các mục sau:

a)

Left

b)

Right

c)

Before

d)

After

132.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn đồng thời phím Shift + F5

d)

Nhấn phím F5

133.

Thao tác chọn File -> Close dùng để làm gì?

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi PowerPoint

134.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

b)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng cái kéo) trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Delete

d)

Chọn Edit -> Cut

135.

Khi đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

136.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, thao tác đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Chọn File -> Open

b)

Chọn File -> New

c)

Chọn File -> Save

d)

Chọn File -> Save As

137.

Để định dạng dòng chữ thành kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới, cần thực hiện đầy đủ thao tác nào?

a)

Đưa con trỏ vào giữa dòng chữ, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

Đưa con trỏ vào giữa dòng chữ, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

Chọn dòng chữ đó rồi nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B mà không cần chọn

138.

Để lưu lại tập tin GADT.PPTX đang mở, có thể chọn thao tác nào?

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Save As

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

Chọn File -> Close

139.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, cần nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

140.

Thao tác chọn File -> Open dùng để làm gì?

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

c)

Lưu lại presentation đang thiết kế

d)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

141.

Khi thiết kế một bài trình chiếu, thao tác Insert -> New Slide dùng để làm gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

142.

Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn thao tác nào?

a)

Insert -> Duplicate

b)

Insert -> New Slide

c)

Insert -> Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

143.

Để căn lề cho một đoạn văn bản trong bài trình chiếu, trước tiên phải thực hiện cách nào?

a)

Đưa con trỏ vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

b)

Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

c)

Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

d)

Cả ba cách trên đều đúng

144.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình chiếu, cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide rồi nhấn Delete

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide rồi nhấn Backspace

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide rồi chọn Cut

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide

145.

Để lưu một đoạn văn bản đã chọn vào clipboard mà không làm mất đoạn văn bản đó, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

146.

Trước khi thoát khỏi PowerPoint, nếu tập tin chưa được lưu thì xuất hiện thông báo. Để lưu lại tập tin này, cần kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

147.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, cần thực hiện chuỗi thao tác nào?

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép và nhấn Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép và nhấn Ctrl + V

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép và nhấn Ctrl + V

d)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi nhấn Ctrl + V