wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong MS Word ta thực hiện:

a)

Format → View → Header and Footer

b)

Insert → Header, Footer

c)

View → Header and Footer

d)

Tất cả đều đúng

2.

Để chia văn bản dạng cột báo trong Word ta thực hiện:

a)

Page Layout → Columns…

b)

Table → Insert Tables…

c)

Table → Insert Columns…

d)

Tất cả đều sai

3.

Để đưa một ký tự đặc biệt vào trong văn bản ta dùng:

a)

View → Symbol → …

b)

Insert → Symbol → …

c)

Format → Symbol → …

d)

Tất cả đều đúng

4.

Trong Word, muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện:

a)

Vào View → Split → …

b)

Vào Tool → Split

c)

Vào Window → Arrange All

d)

Tất cả đều sai

5.

Để hiển thị mục Replace trong hộp thoại Find and Replace, từ văn bản hiện tại của MS Word ta ấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + H

6.

Trong MS Word, phím hay tổ hợp phím nào có tác dụng di chuyển con trỏ về cuối văn bản hiện tại:

a)

End

b)

Home

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Page Down

7.

Để soạn thảo công thức toán học trong Microsoft Word ta nhấn chọn:

a)

Insert → Picture → chọn dạng công thức

b)

Insert → Equation

c)

Insert → Object → Microsoft Equation

d)

Tất cả đều sai

8.

Để xem trước một tài liệu Word trước khi in cần thực hiện:

a)

Bấm Ctrl + Shift + P

b)

Chọn Home/Print

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Cả ba cách trên

9.

Muốn căn lề ta chọn đoạn văn bản cần canh lề và vào:

a)

Home \ Paragraph

b)

File \ Page Setup

c)

Format \ Print Layout

d)

View \ Print Preview

10.

Muốn chèn biểu đồ trong chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word, tại menu Insert và chọn:

a)

Chart

b)

Picture \ Chart

c)

Chart Type

d)

Các ý trên đều sai

11.

Muốn in vùng văn bản được đánh dấu (bôi đen) trong văn bản, trong Word/Print, ở vùng Page range chọn:

a)

Current page

b)

Pages

c)

Selection

d)

All

12.

Trong Microsoft Word, để in ra giấy các trang từ 3 đến 5 của tập tin đang mở, ta phải:

a)

Chọn File/Print, gõ 3,5 vào mục Pages

b)

Click chọn File/Print

c)

Chọn File/Print, gõ 3-5 vào mục Pages

d)

Click vào biểu tượng

13.

Trong Word, để không cho các đường gạch (đỏ hoặc xanh) bên dưới các từ tiếng Việt, ta chọn lệnh trong menu:

a)

Tools

b)

File

c)

Edit

d)

Insert

14.

Trong Word để xuống dòng mà không tạo đoạn (paragraph) mới, dùng:

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

15.

Để hiển thị thanh công cụ Borders and Shading của bảng (table) ta thực hiện:

a)

Insert \ Table

b)

Table \ Insert \ Table

c)

Insert \ Delete \ Table

d)

Design \ Borders, Shading

16.

Muốn tạo một bảng (table) trong chương trình MS Word, ta chọn:

a)

Table \ Row

b)

Table \ Column

c)

Insert \ Table

d)

Format \ Table

17.

Để căn chỉnh một đoạn văn bản vào chính giữa, sau khi đặt con trỏ vào đoạn đó, chọn:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + E

18.

Giả sử trên màn hình Word đang có một văn bản gồm nhiều trang. Để in ra các trang chẵn (2, 4, 6, ...), trong hộp thoại Print chọn:

a)

All pages in range

b)

Document

c)

Odd Pages

d)

Even Pages

19.

Trong Word để điều chỉnh khoảng cách các dòng cách đều nhau với khoảng cách gấp 1.5 lần khoảng cách bình thường, nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + 5

b)

Shift + 5

c)

Alt + 5

d)

Cả 3 phương án đều sai

20.

Để tạo một văn bản mới trong Word, chọn:

a)

File \ Open

b)

File \ Print

c)

File \ Exit

d)

File \ New

21.

Để tạo một chữ nghệ thuật trong Word ta chọn:

a)

Insert → Symbol

b)

Table → Insert → Table

c)

Insert → WordArt

d)

Insert → Page numbers

22.

Trong MS Word để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Page Down

c)

End

d)

Page Down

23.

Để thay đổi kích thước chữ, chọn cách phù hợp:

a)

Nhấn Ctrl + "[" hoặc Ctrl + "]"

b)

Nhấn Alt + "[" hoặc Alt + "]"

c)

Nhấn Ctrl + D rồi chọn kích thước chữ

d)

Câu 1 và 3 đều đúng

24.

Trong Word để chèn thêm một hàng vào trước dòng lựa chọn, thực hiện:

a)

Table / Insert / Column Left

b)

Table / Insert / Column Right

c)

Layout / Insert / Row Above

d)

Table / Insert / Row Below

25.

Trong Word để chuyển đánh dấu chọn về đầu văn bản ta dùng:

a)

Home

b)

CTRL + Shift + Home

c)

CTRL + Home

d)

Shift + Home

26.

Trong MS Word, tổ hợp Shift + End dùng để:

a)

Chuyển dấu chèn về cuối dòng

b)

Chọn (bôi đen) cả dòng hiện tại

c)

Chọn (bôi đen) từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện hành

d)

Chọn (bôi đen) cả văn bản

27.

Trong MS Word, để thay đổi đơn vị đo dài trên Ruler, vào File → Options rồi chọn tab:

a)

Edit

b)

Advanced

c)

View

d)

Save

28.

Các thanh menu trên màn hình Word:

a)

Chỉ nằm ở một vị trí nhất định

b)

Có thể nằm ở một vị trí bất kỳ

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai

29.

Trong Word, khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạn trên ta nhấn phím:

a)

Backspace

b)

Tab

c)

Delete

d)

Enter

30.

Để chỉnh sửa văn bản được soạn thảo bằng tiếng Việt sử dụng font .VnTime, bạn phải dùng bảng mã nào?

a)

TCVN3 (ABC)

b)

VIQR

c)

UNICODE

d)

VNI-WINDOWNS

31.

Trong khi soạn thảo văn bản bằng Word, để đánh dấu chọn một từ trong văn bản ta có thể:

a)

Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Bấm nút phải chuột

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z

32.

Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không kết thúc một đoạn (Paragraph) ta:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

Word tự động không cần bấm phím

33.

Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng?

a)

Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS Word

b)

Nhấp đúp chuột vào menu

c)

Vào menu, chọn Exit

d)

Thoát khỏi chương trình Word rồi khởi động lại

34.

Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản, sau khi chọn lệnh Page Layout → Page Setup, ta chọn thẻ trang:

a)

Page Size

b)

Margins

c)

Page Source

d)

Layout

35.

Trong Word muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng, sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm ta chọn:

a)

Draw → Group

b)

Draw → Regroup

c)

Draw → Ungroup

d)

Format → Group

36.

Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản trong Word, dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Alt + =

d)

Shift + =

37.

Trong Word muốn tạo điểm dừng Tab (Tab stop) ta chọn lệnh:

a)

Format → Drop Cap…

b)

Home → Paragraph → Tabs…

c)

Format → Borders and Shading…

d)

Format → Bullets and Numbering…

38.

Muốn chia cột kiểu báo chí trong Word ta chọn lệnh:

a)

Format → Drop Cap…

b)

Page Layout → Columns

c)

Format → Borders and Shading…

d)

Format → Bullets and Numbering…

39.

Khi vẽ hình trong Word, để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khi vẽ?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Caps Lock

d)

Shift

40.

Để chèn thêm Sheet trong Excel, tại vị trí tên các sheet kích chuột phải và chọn:

a)

Insert\Work Sheet

b)

ReName

c)

Delete

d)

Move or copy

41.

Để đổi tên một Sheet trong Excel, đứng tại sheet đó kích chuột phải và chọn:

a)

Insert\Work Sheet

b)

Rename

c)

Delete

d)

Move or copy

42.

Microsoft Excel là:

a)

Một hệ điều hành

b)

Chương trình dùng để soạn thảo văn bản

c)

Chương trình đồ họa

d)

Chương trình dùng để xử lí bảng tính

43.

Trong Microsoft Excel muốn bật/tắt thanh công thức, ta chọn:

a)

View → Formula Bar

b)

View → Toolbars → Formula Bar

c)

Tools → Options → View

d)

Các ý trên đều đúng

44.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính Excel, thực hiện:

a)

Chọn vùng dữ liệu → Data/Filter

b)

Chọn vùng dữ liệu → Data/Sort

c)

Thiết lập vùng điều kiện → Data/Sort

d)

Thiết lập vùng điều kiện → Data/Filter

45.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:

a)

Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức

b)

Không đổi tọa độ khi sao chép công thức

c)

Có thể thay đổi hoặc không đổi tọa độ khi sao chép công thức

d)

Cả A và C đúng

46.

Trong Excel muốn đánh H2OH_2O ta thực hiện:

a)

Format Cells… → Font → Subscript

b)

Tất cả đều sai

c)

Tổ hợp phím Alt + Ctrl + =

d)

Tất cả đều đúng

47.

Chức năng Format Painter trong Excel dùng để:

a)

Copy vùng dữ liệu

b)

Canh trái dữ liệu

c)

Paste vùng dữ liệu

d)

Sao chép định dạng

48.

Trong Excel, để nhập dữ liệu sang dòng mới trong cùng một ô (cell) ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Windows + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

49.

Cho biết giá trị của hàm sau trong Excel: LEN(“TTNNTHKT”)\text{LEN}(\text{“TTNNTHKT”})

a)

7

b)

8

c)

9

d)

Một kết quả khác

50.

Để đếm số lượng nhân viên thuộc một phòng ban thỏa điều kiện xác định, dùng hàm:

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

COUNTA

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức SUMIF(A40:A43,\text{SUMIF}(A40{:}A43,\, trả về kết quả:

a)

0

b)

86

c)

247

d)

Công thức sai

52.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức COUNTIF(A40:A43,\text{COUNTIF}(A40{:}A43,\, trả về kết quả:

a)

0

b)

3

c)

193

d)

Công thức sai

53.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =VLOOKUP("B",A40:A43,2,0) trả về kết quả gì?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai

54.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =VLOOKUP("B",A40:A43,2,1) trả về kết quả gì?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai

55.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =HLOOKUP("B",A40:A43,2,0) trả về kết quả gì?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai

56.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =COUNTIF(A40:A43,"D",B40:B43,">40") trả về kết quả gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Công thức sai

57.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", bạn bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ nào?

a)

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

b)

Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

c)

Vào menu Data, chọn Validation

d)

Vào menu Data, chọn Filter, chọn "xuất sắc"

58.

Trong bảng tính Excel, kết quả trong ô A1 là gì, nếu tại đó ta nhập: 1+2

a)

3

b)

1+2

c)

Báo lỗi

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

59.

Trong bảng tính Excel muốn thiết lập vùng điều kiện nhập dữ liệu, thao tác đúng là gì?

a)

Data -> Subtotal

b)

Data -> Data Validation (trong nhóm Data Tools) -> Data Validation

c)

Data -> Sort

d)

Tất cả đều sai

60.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

A8 = SUM(A2; A7)

b)

A8 = SUM(A2:A7)

c)

A8 = SUM(A2; A7; A5)

d)

A8 = SUM(A2… A7)

61.

Công thức C9 = MAX(C2:C7) cho kết quả nào đúng?

a)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô từ C2 tới C7

b)

C9 nhận giá trị lớn nhất trong các ô từ C2 tới C7

c)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

d)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

62.

Trong EXCEL ta có thể thực hiện điều nào sau đây về định dạng dữ liệu trong ô?

a)

Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều thẳng đứng

b)

Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều nghiêng một góc bất kỳ

c)

Định dạng dữ liệu nằm chính giữa ô theo cả chiều dọc và ngang

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

63.

Trong bảng tính Excel, quá trình thực hiện việc chọn nhóm ô (nhóm hàng) không liên tiếp, bạn nhấn trái chuột và giữ phím nào?

a)

Alt + Shift

b)

Ctrl

c)

Ctrl + Alt

d)

Shift

64.

Trong EXCEL, để đếm số lượng nhân viên có tên trong danh sách, ta dùng hàm nào?

a)

COUNT()

b)

COUNTIF()

c)

COUNTA()

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

65.

Trong bảng tính Excel, kết quả trong ô A1 là gì, nếu tại đó ta nhập: =3+2

a)

5

b)

3+2

c)

Báo lỗi

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

66.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu của một cột theo lựa chọn, ta chọn đúng tiêu đề và chọn menu nào?

a)

Data / Filter

b)

Tool / Filter / AutoFilter

c)

Format / Filter / AutoFilter

d)

Insert / Filter / AutoFilter

67.

Các ô nằm trên dòng hoặc cột bị che dấu (hide) thì điều nào đúng?

a)

Không nhìn thấy trên màn hình (để hiển thị lại có thể chọn các cột kề nhau rồi điều chỉnh độ rộng)

b)

Không có giá trị tham chiếu

c)

Không bị ảnh hưởng trong công thức

d)

Các lựa chọn trên đều sai

68.

Trong bảng tính Excel, để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu, sau khi chọn dữ liệu vào Format Cells, ta chọn mục nào?

a)

Border

b)

Font

c)

Pattern

d)

Alignment

69.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong một ô Excel, thao tác nào đúng?

a)

Chọn ô và kích chuột vào nội dung tại thanh Formula

b)

Kích đúp chuột vào ô cần sửa

c)

Chọn ô cần sửa và nhấn phím F2

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

70.

Sự khác nhau cơ bản khi gõ một dãy số và sau khi gõ một chuỗi ký tự là gì?

a)

Dãy số nằm bên trái ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô

b)

Dãy số nằm bên giữa ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô

c)

Dãy số nằm bên phải ô, chuỗi ký tự nằm bên trái ô

d)

Cả dãy số và chuỗi ký tự nằm bên phải ô

71.

Để in một bảng tính theo chiều nằm ngang của khổ giấy, thao tác đúng là gì?

a)

File/Web Page/Page, rồi chọn chiều in Landscape

b)

Page Layout/Orientation, rồi chọn chiều in Landscape

c)

Insert/Page preview/Page Setup, rồi chọn chiều in Landscape

72.

Nếu ô D3 = 3; D4 = 4; D5 = 5. Kết quả ở ô D6 bằng bao nhiêu nếu ta nhập công thức: =AVERAGE(D3:D5)

a)

4

b)

5

c)

3

d)

12

73.

Nếu ô D3 = 6; D4 = 5; D5 = 90. Kết quả ở ô D6 bằng bao nhiêu nếu ta nhập công thức: =COUNT(D3:D5)

a)

11

b)

95

c)

101

d)

3

74.

Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:

a)

Home → Insert (trong nhóm Cells) → Insert Sheet

b)

Insert → Worksheet

c)

Format → Sheet

d)

Edit → Delete Sheet

75.

Trong Excel, biểu thức = 242+52+(2010)/22^4*2 + 5*2 + (20−10)/2 sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

47

b)

271

c)

138

d)

Không thể thực hiện được biểu thức trên

76.

Trong Excel để định dạng số 13021976,2001 thành 13020000. Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

=ROUND(13021976.2001,-8)

b)

=ROUND(13021976.2001,-4)

c)

=ROUND(13021976.2001,4)

d)

=ROUND(13021976.2001,0)

77.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

15

78.

Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong". Tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

Tin hoc văn phòng

b)

tin hoc văn phòng

c)

TIN HỌC VĂN PHÒNG

d)

Tin Học Văn Phòng

79.

Trong bảng tính MS Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

E7*F7/100

b)

B6*C6/100

c)

E6*F6/100

d)

E2*C2/100

80.

Trong khi làm việc với Excel, có thể chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các tổ hợp phím như:

a)

Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down

b)

Page Up; Page Down

c)

Home; End

d)

Ctrl + Home; Ctrl + E

81.

Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#NAME!\

82.

Trong Microsoft Word, để chèn công thức toán học, ta phải làm gì?

a)

Insert/Symbol/Create new/Equation/chọn kiểu công thức

b)

Insert/Equation trong nhóm Symbols/chọn kiểu công thức

c)

Insert/Equation 3.0 trong nhóm Symbols/Create new/chọn kiểu công thức

d)

Insert/Create new trong nhóm Symbols/Equation/chọn kiểu công thức

83.

Các bước để trộn công văn cần gửi:

a)

Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư/Mở tệp tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/Start mail merge/Mailings

b)

Mở tệp tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/Start mail merge/Mailings/Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư

c)

Mở tệp tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/Mailings/Start mail merge/Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư

d)

Lựa chọn loại hình bạn muốn trộn thư/Mở tệp tin Word hiện ra nội dung công văn cần gửi/Mailings/Start mail merge

84.

Trong Excel, tại ô B5 gõ 6, tại ô B6 gõ 20. Cho biết kết quả của công thức sau: =COUNT(B5:B6,"7",5,AB)

a)

2

b)

4

c)

3

d)

Lỗi công thức

85.

Cho bảng tính như sau (cột K có các ô: K1=11, K2=12, K3='13). Cho biết kết quả của 2 biểu thức sau: =COUNT(K1:K3,"15") và =COUNTA(K1:K3,"15")

a)

3 và 4

b)

4 và 4

c)

2 và 4

d)

Lỗi công thức

86.

Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23, 23, 56. Tại ô A5 gõ: =IF((G10+G12)/2>20, AVERAGE(G10:G12)+SUM(G10:G12)-78, AVERAGE(G10:G12,7)/2). Kết quả là bao nhiêu?

a)

39

b)

56

c)

58

d)

60

87.

Trong Excel, kết quả của công thức =IF(3<=100, 100, IF(AND(5<6, 7<8), 200, 300)) là:

a)

100

b)

300

c)

200

d)

Tất cả đều sai

88.

Trong Excel, để ẩn một bảng tính ta làm như thế nào:

a)

Home/Format trong nhóm Cells/Sheet/Hide

b)

Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn/Format Cells/Hide

c)

Home/Format trong nhóm Cells/Hide and Unhide/Hide Sheet

d)

Home/Format trong nhóm Cells/Sheet/Hide

89.

Trong Word, để chọn Bullet ta làm như thế nào:

a)

Home/Bullets trong Paragraph/chọn kiểu

b)

Home/Bullets and Numbering trong Paragraph/chọn kiểu định dạng

c)

Home/Numbering Bullets trong Paragraph/chọn kiểu định dạng

d)

Home/Bullets Numbering trong Paragraph/chọn kiểu định dạng

90.

Trong Word, để tạo bảng phải làm như thế nào:

a)

Table/Insert Table

b)

Insert/Table trong nhóm Tables/Insert table…

c)

Insert/Table trong nhóm Tables/Table

d)

Insert/Insert table

91.

Trong Word, để đóng tệp tin hiện thời ta chọn:

a)

Edit/Exit

b)

File/close

c)

File/quit

d)

Edit/close

92.

Trong Excel, tại ô A10 gõ 10, tại ô A11 gõ 20. Khi đó công thức =SUM(A10:A11)=SUM("10",20) cho kết quả:

a)

TRUE

b)

Lỗi #NUM!

c)

FALSE

d)

Lỗi #VALUE!

93.

Trong Excel, công thức =VLOOKUP(6, G20:L22, H20:H22,0) cho kết quả nào?

a)

#REF!

b)

#VALUE!

c)

#NUM!

d)

Tất cả đều sai

94.

Trong Excel, để đếm trong khối A5:E10 có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3, công thức nào đúng?

a)

=COUNTIF(A5:E10,3)

b)

=COUNTIF(A5:E10,"3")

c)

=COUNTIF(A5:E10,"**3")

d)

Tất cả đều đúng

95.

Trong Excel và trong Word, nhấn đồng thời Alt + F4 tương đương với thao tác nào trên menu?

a)

File/close

b)

File/quit

c)

File/exit

d)

File/out

96.

Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20,"15", E10:E20) sẽ tính tổng theo điều kiện như thế nào?

a)

Không tính được hoặc kết quả = 0

b)

Báo lỗi

c)

Chỉ cộng các ô E_i tương ứng với ô C_i = 15 (i = 10,…,20)

d)

Cộng tất cả các ô E_i (i = 10,…,20)

97.

Trong Excel, giá trị của hàm =MID(LEFT("VIỆT NAM",4),2,3) là gì?

a)

VIỆ

b)

VI

c)

IỆT

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

98.

Giả sử C10, C11, C12 có giá trị lần lượt: 23, 23, 56. Tại ô C5 nhập =IF(C10+C12>20, COUNTIF(C10:C12,">30")+SUM(C10:C12), AVERAGE(C10:C12,7)/2). Kết quả tại C5 là bao nhiêu?

a)

102

b)

76

c)

308

d)

103

99.

Trong Word, để xem văn bản trước khi in cần chọn mục nào?

a)

File/print

b)

View/print preview

c)

View/print

d)

File page setup

100.

Trong Word, để tạo một thực đơn (tab) mới trên thanh Ribbon, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Kích chuột phải vào bất kỳ menu nào trên Ribbon/Customize Quick Access Toolbar/New Group trong vùng Customize The Ribbon

b)

Kích chuột phải vào bất kỳ menu nào trên Ribbon/Customize Quick Access Toolbar/New Tab / New Group trong vùng Customize The Ribbon

c)

Kích chuột phải vào bất kỳ menu nào trên Ribbon/Customize Quick Access Toolbar/New Tab trong vùng Customize The Ribbon

d)

Tất cả đều đúng

101.

Trong Excel, xét bảng dữ liệu cột G và H với các hàng 9–13 như sau: G: B, A, B, A, A; H: 50, 80, 50, 20, 100. Tại ô G14 nhập =IF(COUNT(G9:G13)=5, SUMIF(G9:G13,"A",H9:H13), COUNTIF(G9:G13,"B")+100). Tại ô H14 nhập =SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B")=2, SUMIF(H9:H13,">=50"), 200). Giá trị tại G14 và H14 lần lượt là gì?

a)

102 và 350

b)

102 và 430

c)

230 và 350

d)

230 và 430

102.

Giả sử E10, E11, E12 có giá trị: 23, 23, 56. Tại ô D5 nhập =IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5, SUM(E10:E11), MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12)). Kết quả tại D5 là bao nhiêu?

a)

79

b)

76

c)

18

d)

56

103.

Trong Excel, công thức =SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho kết quả nào?

a)

1

b)

0

c)

4

d)

3

104.

Trong Word, tổ hợp phím nào đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại?

a)

Page Up

b)

Home

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Home

105.

Trong Word, để lưu nội dung văn bản sang một tên tập tin khác, cần dùng phím/tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

F12

c)

Alt + S

d)

F2

106.

Trong Word, tổ hợp phím Shift + F3 có tác dụng gì?

a)

Chuyển đổi kiểu chữ (in hoa, in thường, dạng tiêu đề)

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở Page Setup

d)

Không có tác dụng

107.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + F2 có tác dụng gì?

a)

Xóa định dạng Font

b)

Xem văn bản trước khi in

c)

Xóa định dạng đoạn văn bản

d)

Mở hộp thoại Print

108.

Trong Word, để mở hộp thoại Font, cách nào sau đây là sai?

a)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

b)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + D

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + F

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + P

109.

Trong Word, biểu tượng đánh dấu đầu mũi tên trên thước như trong hình có ý nghĩa gì?

a)

Xác định lề trái dòng đầu tiên của đoạn văn bản

b)

Xác định lề trái của đoạn văn bản

c)

Xác định lề phải của đoạn văn bản

d)

Xác định lề trái của đoạn văn bản nhưng không phải dòng đầu tiên

110.

Trong Word, biểu tượng tab được minh họa trong hình có ý nghĩa gì?

a)

Thẳng bên trái

b)

Thẳng ở giữa

c)

Thẳng bên phải

d)

Thẳng ở dấu thập phân

111.

Trong Word, menu nào dùng để định dạng đoạn văn bản?

a)

Home

b)

Review

c)

Insert

d)

View

112.

Trong Word, menu nào dùng để thực hiện thao tác tìm kiếm và thay thế?

a)

Home

b)

Review

c)

Insert

d)

Page Layout

113.

Trong Word, mục Hanging trong ô Special của hộp thoại Paragraph dùng để làm gì?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

c)

Xác định vị trí lề trái của cả đoạn văn bản

d)

Xác định vị trí lề trái cho các dòng sau của đoạn (trừ dòng đầu tiên)

114.

Trong Word, phát biểu nào đúng về cách đặt hướng trang in?

a)

Chỉ có thể đặt trang theo chiều ngang

b)

Chỉ có thể đặt trang theo chiều dọc

c)

Có thể đặt trang theo chiều ngang hoặc dọc

d)

Không thể thay đổi hướng trang in

115.

Trong Word, mục Print Selection trong phần print có tác dụng in phần văn bản được lựa chọn.

a)

Trang văn bản hiện thời có con trỏ văn bản đang làm việc

b)

Một trang văn bản bất kỳ

c)

Trang văn bản đang nhìn thấy trên màn hình

d)

Phần văn bản được lựa chọn

116.

Trong Word, thao tác nào dưới đây bật hoặc tắt thước kẻ (Ruler)?

a)

Vào thẻ View, nhóm Show, chọn Ruler

b)

Vào thẻ View, nhóm Show, chọn Show ruler

c)

Vào thẻ Review, chọn Show, chọn Ruler

d)

Vào thẻ Review, chọn Show ruler

117.

Trong Word, thao tác nào dùng để chèn bảng vào vị trí con trỏ?

a)

Vào Table, chọn Insert table

b)

Vào thẻ Insert, chọn Table

c)

Vào thẻ Home, chọn Table

d)

Vào thẻ References, chọn Table

118.

Trong Word, thao tác nào dùng để nhóm nhiều ô được chọn trong bảng thành 1 ô?

a)

Vào thẻ Design của Table Tools, chọn Merge cell

b)

Vào thẻ Design của Table Tools, chọn Merge

c)

Vào thẻ Layout của Table Tools, chọn Merge Cells

d)

Vào thẻ Layout của Table Tools, chọn Merge

119.

Trong Excel, thẻ nào của hộp thoại Format Cells giúp định dạng dữ liệu theo kiểu ngày tháng?

a)

Number

b)

Date

c)

Alignment

d)

Accounting

120.

Trong Excel, thẻ nào của Page Setup giúp thiết lập vùng in và tiêu đề cần lặp lại?

a)

Page

b)

Margins

c)

Header/Footer

d)

Sheet

121.

Giá trị của cột "Số lượng" nằm trong ô E4. Nếu muốn biểu diễn điều kiện 100

a)

100

b)

(E4>100) AND (E4<200)

c)

(E4>100) & (E4<200)

d)

AND(E4>100, E4<200)

122.

Công thức =VALUE("12AB") có kết quả là gì?

a)

12

b)

1200

c)

"12"

d)

#VALUE! (lỗi công thức)

123.

Công thức =IF(NOT(TRUE), 20+5, 100) có kết quả là gì?

a)

20

b)

100

c)

25

d)

Lỗi công thức

124.

Giả sử ô A1 có giá trị là 10, ô B1 trống. Biểu thức =A1/B1 có kết quả là gì?

a)

10

b)

"0"

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

125.

Công thức =INT(15/4) + ROUND(100/4, -1) có kết quả là gì?

a)

33

b)

40

c)

23

d)

28

126.

Hàm nào sau đây dùng để tính lũy thừa?

a)

DIV

b)

SUMIF

c)

MOD

d)

POWER

127.

Dùng bảng dữ liệu sau (các cột A:F, hàng 1:8). Hàng tiêu đề: A Tên hàng, B Đơn giá, C Số lượng, D Thành tiền, F Tên hàng. Dữ liệu: A2 Đĩa CD Rom B2 15 C2 10 D2 150; A3 Đĩa cứng B3 260 C3 5 D3 1300; A4 Đĩa DVD B4 20 C4 15 D4 300; A5 Đĩa CD Rom B5 15 C5 100 D5 1500; A6 Đĩa cứng B6 260 C6 20 D6 5200; A7 Đĩa CD Rom B7 15 C7 15 D7 240; A8 Đĩa DVD B8 20 C8 20 D8 400. Hỏi: Công thức =COUNTIF(A2:A8, "Đĩa cứng") có kết quả là gì?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

128.

Dùng bảng dữ liệu sau: A2 Đĩa CD Rom C2 10 D2 150; A3 Đĩa cứng C3 5 D3 1300; A4 Đĩa DVD C4 15 D4 300; A5 Đĩa CD Rom C5 100 D5 1500; A6 Đĩa cứng C6 20 D6 5200; A7 Đĩa CD Rom C7 15 D7 240; A8 Đĩa DVD C8 20 D8 400. Hỏi: Công thức =SUMIFS(D2:D8, A2:A8, "*CD ROM", C2:C8, ">30") có kết quả là gì?

a)

0

b)

1890

c)

1500

d)

Lỗi công thức

129.

Dùng bảng dữ liệu đã nêu, công thức =SUMIF(A2:A8, "Đĩa cứng", C2:C8) có kết quả là gì?

a)

185

b)

160

c)

25

d)

Lỗi công thức

130.

Dùng bảng dữ liệu đã nêu, công thức =SUM(A2:E2) có kết quả là gì?

a)

0

b)

4

c)

5

d)

175

131.

Dùng bảng dữ liệu đã nêu, công thức =COUNT(A2:E2) có kết quả là gì?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

132.

Để mở một file đã tồn tại trong Microsoft Word ta chọn

a)

File\Open

b)

Ctrl + O

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

133.

Muốn hiển thị hoặc che dấu một thanh menu của Word, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên thực đơn

b)

Vào menu View

c)

Vào menu File

d)

Vào menu Review

134.

Dùng thao tác nào để chia cột (dạng cột báo) cho văn bản đang chọn?

a)

Table/Insert/Columns

b)

Page Layout/Columns

c)

Insert/Columns

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

135.

Lệnh Home/Copy tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + O

136.

Lệnh Home/Paste tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + O

137.

Muốn định dạng dữ liệu trong Microsoft Word, trước hết ta phải

a)

Edit\Copy

b)

Bôi đen (chọn) dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Edit\Paste

138.

Muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhấn chọn

a)

File\Page Setup

b)

Format\Page Setup

c)

Window\Page Setup

d)

Home\Paragraph

139.

Trong Microsoft Word, để tạo tiêu đề đầu và cuối trang ta thực hiện

a)

View/Header anh Footer

b)

Insert/Header anh Footer

c)

Format/Header anh Footer

d)

Insert/Page Number

140.

Trong Microsoft Word, lệnh Merge cell dùng để

a)

Trộn nhiều ô thành 1 ô

b)

Chia 1 ô thành nhiều ô

c)

Trộn nhiều bảng biểu

d)

Canh giữa bảng biểu

141.

Trong MS Word, MS Excel hay MS Power Point, menu nào liên quan đến việc định dạng dữ liệu

a)

Insert

b)

File

c)

Home

d)

Table

142.

Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Đóng hồ sơ đang mở

b)

Mở một hồ sơ mới

c)

Lưu hồ sơ vào đĩa

d)

Mở một hồ sơ đã có

143.

Trong Word, để tạo một văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

144.

Trong Word, muốn gạch chân cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím

a)

CTRL + U

b)

CTRL + I

c)

CTRL + B

d)

CTRL + C

145.

Để tính tổng các ô dữ liệu từ C3 đến C7 trong Excel ta dùng công thức

a)

=Sum(C3:C7)=\mathrm{Sum}(C3:C7)

b)

=Sumtotal(8,C3:C7)=\mathrm{Sumtotal}(8, C3:C7)

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

146.

Kết quả của hàm =IF(LEFT(“abc”,2)=“a”,20,30)=\mathrm{IF}(\mathrm{LEFT}(\text{“abc”},2)=\text{“a”},20,30)

a)

3030

b)

2020

c)

5050

d)

Không xác định

147.

Chức năng chính của Micorft Word là gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Tạo các tập tin đồ họa

c)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

d)

Tính toán và lập bảng

148.

Chức năng của nút lệnh 100% trên thanh công cụ MS Word là

a)

Định khoảng cách giữa các đoạn

b)

Thu nhỏ văn bản

c)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

d)

Định cỡ chữ

149.

Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta nhấn chọn

a)

Ctrl + S

b)

Edit/Save (k tồn tại)

c)

Alt + X

d)

Cả A, B, C đều đúng

150.

Để lưu trữ tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn

a)

File/Save

b)

Ctrl + S

c)

File/Save As

d)

Cả A, B, C đều sai