wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức máy tính cơ bản

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu byte :

a)

1000 bytes

b)

1012 bytes

c)

1024 bytes

d)

1036 bytes

2.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu bit :

a)

1000 bits

b)

8000 bits

c)

8192 bits

d)

9000 bits

3.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows 7/8, định dạng chuẩn của phân vùng đĩa cài hệ điều hành là gì :

a)

FAT

b)

FAT32

c)

FAT16

d)

NTFS

4.

Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tính :

a)

COM

b)

Ethernet

c)

Firewire

d)

VGA

5.

Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì :

a)

ROM

b)

DRAM

c)

Buffer

d)

Cache

6.

RAM là viết tắt của cụm từ nào :

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Read and Modify

7.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì :

a)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ xử lý thông tin

d)

Cả ba câu đều sai

8.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính :

a)

RAM

b)

Đĩa cứng

c)

ROM

d)

CPU

9.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính :

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

Đĩa cứng

10.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc :

a)

Máy in

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ROM

d)

CPU

11.

Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện :

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

ROM

12.

Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF :

a)

Foxit Reader

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Word

13.

Chương trình Winrar trong máy tính ung để làm gì :

a)

Nén – làm giảm dung lượng tập tin, ung dung lượng bộ nhớ chưa sử dụng, Giải nén – đưa tập tin nén trở về dung lượng ban đầu

b)

Khóa các tập tin

c)

Mở rộng dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

d)

Convert các tập tin

14.

Trong Hệ điều hành Microsoft Windows, chương trình Paint để làm gì :

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Nghe nhạc, xem phim

c)

Trình bày bảng tính và tính toán

d)

Vẽ các hình ảnh đơn giản

15.

Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web :

a)

Ipx

b)

ftp

c)

www

d)

http

16.

Hãy chỉ ra tên của một thiết bị mạng :

a)

USB

b)

UPS

c)

SWITCH

d)

WEBCAM

17.

Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web :

a)

Ipx

b)

ftp

c)

www

d)

http

18.

Hãy chỉ ra tên của một thiết bị mạng :

a)

USB

b)

UPS

c)

SWITCH

d)

WEBCAM

19.

Đăng một tập tin (file) ảnh lên trên mạng xã hội (như facebook) có nghĩa là gì :

a)

Download

b)

Delete

c)

Upload

d)

Rename

20.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì :

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng nội bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

21.

Hệ điều hành là gì :

a)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để soạn thảo các loại văn bản

b)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để bảo vệ máy tính

c)

Là một phần mềm ung để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng, các tài nguyên phần mềm trên máy tính

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, ung để xem phim, nghe nhạc

22.

Internet có nghĩa là gì :

a)

Hệ thống máy tính

b)

Hệ thống mạng máy tính

c)

Hệ thống mạng máy tính trong một nước

d)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

23.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của học trực tuyến (E-Learning) :

a)

Người học có thể ngồi ở nhà

b)

Người học có thể học trong khi đi công tác

c)

Người học không cần kết nối internet

d)

Người học không cần phải đến lớp

24.

Trong một địa chỉ Email, ký tự nào là ký tự phải có :

a)

=

b)

:

c)

!

d)

@

25.

Dịch vụ tin nhắn SMS là viết tắt của từ nào :

a)

Sort message services

b)

Sort message share

c)

Sort message shop

d)

Sort message site

26.

Bệnh nào là bệnh liên quan đến việc sử dụng máy tính nhiều :

a)

Bệnh ho gà

b)

Bệnh đau cột sống

c)

Cận thị

d)

Bệnh đau bao tử

27.

Mật khẩu nào sau đây không phải là mật khẩu tốt :

a)

A921680b

b)

123c2518

c)

12345678

d)

Abc123DE

28.

B-Virus là gì :

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp tin của Microsoft Word và Microsoft Excel

29.

Macro Virus là gì :

a)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khởi động (Boot Record)

b)

Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh

c)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel

d)

Là loại Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh

30.

Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì :

a)

Ngăn chặn việc mất điện

b)

Ngăn chặn việc mất thời gian

c)

Ngăn chặn việc tấn công mạng

d)

Chống trộm cắp máy tính

31.

Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU) :

a)

Khối tính toán số học/logic (ALU-Arthmatic and Logic Unit)

b)

Khối điều khiển (CU- Control Unit)

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thanh ghi

32.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra :

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Máy in

d)

Máy scan

33.

Đơn vị lưu trữ thông tin là :

a)

Bytes

b)

Bit

c)

Hz

d)

Ký tự

34.

Các phần mềm : MS Word, MS Excel, MS Access, MS Powerpoint, MS Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm :

a)

Phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm ứng dụng

35.

Giá trị 121 ở hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân sẽ là :

a)

121

b)

111010

c)

1111001

d)

1000011

36.

Hệ đếm cơ số b ung :

a)

b chữ số

b)

b+1 chữ số

c)

b-1 chữ số

d)

Dùng các ký tự số từ 0 đến 9

37.

Số 10B thuộc hệ đếm :

a)

Nhị phân

b)

Thập lục phân

c)

Bát phân

d)

Thập bát phân

38.

Thuật ngữ Cơ sở dữ liệu trong tiếng anh là gì :

a)

Database

b)

Datawork

c)

Datatable

d)

Datalist

39.

Điều gì sau đây đối với một phần mềm mã nguồn mở là sai :

a)

Mọi người không thể copy mã nguồn

b)

Mọi người đều có thể copy được mã nguồn

c)

Mọi người có thể phân phối lại phần mềm

d)

Mọi người đều có thể cải tiến phần mềm

40.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, Driver có nghĩa là gì:

a)

Chương trình dạy lái xe ô tô

b)

Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows

c)

Chương trình giúp chạy các phần mềm trên Windows

d)

Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi

41.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:

a)

On-Screen Keyboard

b)

PC Keyboard

c)

Laptop Keyboard

d)

Wireless Keyboard

42.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra các thiết bị đã cài Driver hay chưa, người ta sử dụng công cụ:

a)

Registry Editor

b)

Device Manager

c)

System Information

d)

My Computer

43.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể format ổ đĩa chứa hệ điều hành không:

a)

Có thể, đơn giản là các tập tin sẽ bị xóa đi

b)

Không thể nếu đang sử dụng hệ điều hành được đặt trên ổ đĩa đó

c)

Có thể nhưng sau đó sẽ mất hệ điều hành

d)

Không thể vì bất kì ổ đĩa nào cũng không thể format được

44.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể chạy cùng lúc:

a)

Chỉ 1 ứng dụng

b)

Hai ứng dụng khác nhau

c)

Tối đa 15 ứng dụng

d)

Nhiều ứng dụng khác nhau

45.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự phân cách số thập phân là:

a)

Dấu chấm “.”

b)

Dấu phẩy “,”

c)

Dấu chấm phẩy “;”

d)

Tùy thuộc vào ký tự đó do người dụng quy định trong Control Panel

46.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thiết đặt lại hệ thống, người ta chọn chức năng:

a)

Control Windows

b)

Control Panel

c)

Control System

d)

Control Desktop

47.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Shortcut có nghĩa là gì:

a)

Tạo đường dẫn tắt để truy cập nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Đóng các cửa số đang mở

d)

Mở các ứng dụng đang đóng

48.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để ung mới người ung, người ta thực hiện:

a)

Vào Control Panel  User Account and Family Safety  User Accounts  Manage Another Accounts rồi chọn Create a new account

b)

Vào Control Panel  User Account  Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

c)

Vào Control Panel  Manage another Accounts rồi chọn Add a New User

d)

Vào Control Panel  User Accounts  rồi chọn Add a New User

49.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thực hiện:

a)

File  Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b)

Windows  Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c)

Start  Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d)

Tools  Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

50.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Z

51.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để kiểm tra dung lượng ổ đĩa người ta thực hiện thao tác gì:

a)

Trong hệ điều hành Microsoft Windows không thể kiểm tra được

b)

Nhấp đúp vào icon Computer – Nhấp phím phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra – Chọn Properties

c)

Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Word

d)

Nhấp đúp vào icon của phần mềm Microsoft Excel

52.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở Windows Explorer, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + E

b)

Windows + E

c)

Alt + E

d)

Shift + E

53.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Windows + Tab

d)

Windows + Tab hoặc Alt + Tab

54.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để khóa màn hình máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + C

b)

Windows + P

c)

Windows + L

d)

Windows + H

55.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + Space, sau đó nhấn N

b)

Alt + Space, sau đó nhấn X

c)

Ctrl + Space, sau đó nhấn X

d)

Ctrl + Space, sau đó nhấn N

56.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ tất cả cửa sổ, trừ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + N

b)

Windows + D

c)

Windows + Home

d)

Windows + Tab

57.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở các ứng dụng có trên thanh TaskBar, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]

b)

Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]

c)

Alt + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tớ

58.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi trình chiếu đôi khi người ta cần phóng to thu nhỏ cả màn hình, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + [dấu + hoặc -]

b)

Ctrl + [dấu + hoặc -]

c)

Ctrl + [lăn chuột lên hoặc xuống]

d)

Windows + [lăn chuột lên hoặc xuống]

59.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi trình chiếu hay sử dụng nhiều màn hình người ta cần điều chỉnh chế độ chiếu, người ta sử dụng phím nào:

a)

Windows + A

b)

Windows + P

c)

Windows + I

d)

Windows + L

60.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tổ hợp phím « Windows + G » có tác dụng:

a)

Hiện thị cửa sổ tìm kiếm

b)

Duyệt các Windows Gadget trên màn hình nếu có

c)

Mở Task Manager dạng thu gọn

d)

Không có tác dụng gì

61.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn chụp hình cửa sổ đang sử dụng, người ta ung tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Printscreen

b)

PrintScreen

c)

Alt + PrintScreen

d)

Không có tổ hợp phím nào làm được, người ta chỉ có thể PrintScreen rồi xài các chương trình sửa hình ảnh cắt ra

62.

Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt, phát biểu nào sau đây về phông chữ tiếng Việt là sai:

a)

Trong một văn bản có thể chứa nhiều phông chữ tiếng Việt

b)

Có thể chuyển đổi một văn bản từ định dạng phông tiếng Việt này sang định dạng phông tiếng Việt khác

c)

Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex giống nhau

d)

Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex khác nhau

63.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang ở Windows Explorer, để đi vào khung tìm kiếm, người ta sử dụng phím tắt nào:

a)

F3

b)

F4

c)

F6

d)

F7

64.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang sử dụng một chương trình nào đó của Microsoft, tổ hợp phím « Ctrl + N » có chức năng:

a)

Tạo một thư mục mới

b)

Tạo ra một tập tin mới và chưa có thông tin gì trong tập tin đó

c)

Mở thanh Menu

d)

Tùy chương trình mà có chức năng khác nhau

65.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để đi tới thanh địa chỉ trên Windows Explorer, người ta ung tổ hợp phím:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + L

c)

Alt + D

d)

Alt + L

66.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Ctrl + Alt + Esc

d)

Không có cách nào khác

67.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, phím F2 dùng để:

a)

Tạo Folder mới

b)

Xóa đối tượng

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Thoát windows

68.

Phím, tổ hợp phím ung để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt + Print Screen

b)

Ctrl + Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift + Print Screen

69.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để sao chép một đối tượng vào ClipBoard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

70.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để gõ ký tự trên của 1 phím, người ta phải ấn giữ phím nào:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Caps Lock

71.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus:

a)

BKAV

b)

Kaspersky

c)

McAfee

d)

Firefox

72.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Page Setup

b)

Vào File -> Page Setup

c)

Vào Home -> Page Setup

d)

Vào View -> Page Setup

73.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện :

a)

Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Style -> Clear All

b)

Chọn văn bản muốn xóa, vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, nhấn phím Backspace

74.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Magins

b)

Vào Page Layout -> Paragraph ->Indents and spacing

c)

Vào Page Layout -> Orientatione -> Portrait

d)

Vào Review -> Track Changes -> Change tracking Options...

75.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, sau khi bôi đen dòng đó, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> Copy

b)

Vào Home -> Format Painter

c)

Vào Home -> Paste

d)

Vào Home -

76.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, sau khi bôi đen dòng đó, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> Copy

b)

Vào Home -> Format Painter

c)

Vào Home -> Paste

d)

Vào Home -> Cut

77.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi từ kiểu chữ thường sang toàn bộ chữ in hoa, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> Change Case -> UPPERCASE

b)

Vào Home -> Change Case -> lowercase

c)

Vào Home -> Change Case -> Capitalize Each Word

d)

Vào Home -> Change Case -> Sentence case

78.

Trong Microsoft Word 2010, trong trường hợp chưa đến lề phải nhưng muốn xuống dòng, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Shift + Enter

b)

Tab + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

79.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

80.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Shift + Ctrl + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt + A

d)

Shift + A

81.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, muốn tạo một hồ sơ mới, người ta thực hiện :

a)

Insert New

b)

View New

c)

File New

d)

Edit New

82.

Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được :

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản

d)

Đánh số trang tự động cho văn bản

83.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được :

a)

Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của hàng

b)

Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap

c)

Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)

d)

Định dạng đĩa cứng

84.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo văn bản mới, người ta thực hiện :

a)

Vào Home -> New

b)

Vào File -> New

c)

Vào View -> New

d)

Vào Insert -> New

85.

Phần mềm Microsoft Word 2010 là một phần mềm gì :

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm quản lý

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hệ thống

86.

Trong Microsoft Word 2010, có mấy cách tạo mới một văn bản :

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

87.

Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là :

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

88.

Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là :

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

89.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Dropcap...

b)

Vào Home -> Dropcap...

c)

Vào View -> Dropcap...

d)

Vào File -> Dropcap...

90.

Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + V

c)

Alt + W

d)

Shift + W

91.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Object -> Text from File

b)

Vào Insert -> Text box

c)

Vào Insert -> Quick Parts -> Field

d)

Vào Insert -> Symbol

92.

Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện :

a)

Vào File -> Option -> Save

b)

Vào File -> Options -> General

c)

Vào File -> Save as

d)

Vào File -> Save

93.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện :

a)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Orientation

b)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Margins

c)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Columns

d)

Vào Page Layout -> Page Setup -> Size

94.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng tài liệu đang mở, người ta sử dụng tổ hợp phím :

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + W

95.

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, standard là gì :

a)

Thanh công cụ

b)

Menu

c)

Hộp thoại

d)

Trang giấy

96.

Trong Microsoft Word 2010, thay đổi màu nền cho trang, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Change Color

b)

Vào View -> Page Color

c)

Vào Page Layout -> Page Color

d)

Vào Design -> Watermark

97.

Trong Microsoft Word 2010, trong soạn thảo văn bản, để đóng một hồ sơ đang mở, người ta thực hiện :

a)

Vào File -> Close

b)

Vào File -> Exit

c)

Vào File -> New

d)

Vào File -> Save

98.

Trong Microsoft Word 2010, khi làm việc xong, muốn thoát khỏi, người ta thực hiện :

a)

View -> Exit

b)

Edit -> Exit

c)

Window -> Exit

d)

File -> Exit

99.

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy tin..., được gọi là :

a)

Thanh công cụ định dạng

b)

Thanh công cụ chuẩn

c)

Thanh công cụ vẽ

d)

Thanh công cụ bảng và đường viền

100.

Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên màn hình, người ta thực hiện :

a)

Vào View -> Two Pages

b)

Vào View -> Arrange All

c)

Vào View -> Split

d)

Vào View -> Switch Windows

101.

Trong Microsoft Word 2010, muốn nhìn thấy nhiều tài liệu đang mở trên cùng một màn hình, người ta thực hiện :

a)

Vào View -> Arrange All

b)

Vào View -> Two Pages

c)

Vào View -> Split

d)

Vào View -> Switch Windows

102.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề đầu trang, người ta thực hiện :

a)

Vào Insert -> Cover Page

b)

Vào Insert -> Footer

c)

Vào Insert -> Text Box

d)

Vào Insert -> Header

103.

Trong Microsoft Word 2010, hỗ trợ việc sao lưu văn bản đang soạn thảo thành các định dạng nào :

a)

*.doc, *.txt, *.exe

b)

*.doc, *.htm, *.zip

c)

*.doc, *.dot, *.htm, *.txt

d)

*.doc, *.avi, *.dat, *.mpeg

104.

Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện :

a)

Vào View -> Symbol

b)

Vào Home -> Symbol

c)

Vào File -> Symbol

d)

Vào Insert -> Symbol

105.

Phần mềm Microsoft Excel ung để làm gì:

a)

Tính toán

b)

Xem phim

c)

Nghẹ nhạc

d)

Ghi âm

106.

Trong Microsoft Excel, muốn kiếm tra phiên bản sử dụng, người ta thực hiện:

a)

Vào File-> Help-> Microsoft Excel Help

b)

Vào File-> Help-> About Microsoft Excel

c)

Vào Home-> Help

d)

Vào View->Guide

107.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề nào đó, người ta thực hiện:

a)

Vào File-> Help-> Microsoft Excel Help

b)

Vào File-> Help-> About Microsoft Excel

c)

Vào Home-> Help

d)

Vào View->Guide

108.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

109.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Home

c)

Shift + Home

d)

Tab + Home

110.

Một trong những thuật ngữ sau không phải ung để chỉ một thành phần của Microsoft Excel

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

111.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một tập tin, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + O

b)

Alt + F

c)

Ctrl + F

d)

Alt + O

112.

Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau là đúng:

a)

Bảng tính có thẻ có đến 256 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C..Z,AA,AB,AC..

b)

Bảng tính có thể lên đến 512 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...Y,Z,AA,AB,AC..

c)

Bảng tính chỉ có 24 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...Y,Z

d)

Bảng tính bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái và 10 dòng là 10 giá trị hiện có

113.

Trong Microsoft Excel 2010, một trong các View sau không được hỗ trợ khi thao tác trên Workbook:

a)

Normal View

b)

Sheet View

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

114.

Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức =MIN(2,MOD(8,5)) là:

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

115.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:

a)

IF(AND(1>2, “Đúng”),1,0)

b)

IF(1>2 AND 3>4,1,0)

c)

IF(OR(1>2,”Đúng”),1,0)_

d)

IF(OR(1>2,2<1),1,0)

116.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng các ô từ B1 đến B4 thì công thức nào là đúng:

a)

=SUM(B1-B4)

b)

=SUM(B1:B4)

c)

=SUM(B1->B4)

d)

=SUM(B1.B4)

117.

Trong Microsoft Excel 2010, dể tính bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12 người ta sử dụng công thức nào:

a)

=SUM(E6:E12)

b)

=AVG(E6:E12)

c)

=AVERAGE(E6+E12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

118.

Trong Microsoft Excel 2010, để lấy chữ “Học” trong chuỗi “Trung Tâm Tin Học” người ta sử dụng công thức nào:

4 lines
119.

Trong Microsoft Excel 2010, để lấy chữ “Học” trong chuỗi “Trung Tâm Tin Học” người ta sử dụng công thức nào:

a)

MID(“Trung Tâm Tin Học”, 16,4)

b)

MID(“Trung Tâm Tin Học”, 15,3)

c)

RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,15,3)

d)

RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,15)

120.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 người ta gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả:

a)

TIN

b)

HOC

c)

3

d)

Tinhoc

121.

Trong bảng tính Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi TINHOC; tại ô B2 gõ công thức = RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả:

a)

3

b)

HOC

c)

TIN

d)

Tinhoc

122.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.12456 người ta gõ vào ô C4 công thức =ROUND(C2,2) thì nhận được kết quả:

a)

3.12

b)

03.12

c)

3.12456

d)

3.00

123.

Trong bảng tính Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 người ta gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

124.

Trong bảng tính Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =INT(2.45) thì nhận được kết quả:

a)

2

b)

0.45

c)

3

d)

2.5

125.

Trong bảng tính Microsoft Excel 2010, dữ liệu các ô như sau: A1=5; A2=4; A3=9; A4=3; A5=10; tại ô B1 người ta gõ =COUNIF(A1:A5,”>=5”) thì nhận được kết quả:

a)

3

b)

5

c)

5

d)

#VALUE!

126.

Trong Microsoft Excel 2010, để bật tắt thanh công thức, người ta thực hiện:

a)

Vào View-> Formular bar

b)

Vào View->Toolbars

c)

Vào View-> Status bar

d)

Vào View-> Ruler

127.

Trong Microsoft Excel 2010, để đóng bảng tính (workbook) đang mở, cách nào sau đây không thực hiện được điều này:

a)

Vào File ->Close

b)

Vào File-> Exit

c)

Vào File-> News

d)

Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (X) ở góc phải trên cửa sổ

128.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Shift+ F11

b)

Alt + Shift + F11

c)

Shift + F11

d)

Shift + F10

129.

Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

.xlsa

b)

.xlsy

c)

.xlsk

d)

.xlsx

130.

g tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

.xlsa

b)

.xlsy

c)

.xlsk

d)

.xlsx

131.

Trong Microsoft Excel 2010, để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + A

c)

Shift + S

d)

Ctrl + S

132.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, người ta thực hiện:

a)

Vào Home->Save

b)

Vào Data->Save

c)

Vào Insert->Save

d)

Vào File->Save

133.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, người ta thực hiện:

a)

Vào File->Save As

b)

Vào File->Save

c)

Vào File->New

d)

Vào Home->Edit->Replace

134.

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo mới một bảng tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Shift + Ctrl+ N

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + O

135.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, người ta thực hiện:

a)

Save As

b)

New

c)

Save

d)

Replace

136.

Trong Microsoft Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, người ta sửa dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl +_Shift + B

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Alt + D

137.

Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + B

b)

Alt + Enter

c)

Alt + F11

d)

Ctrl + D

138.

Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn, người ta thực hiện:

a)

Vào Home->Number...

b)

Vào Data->Number...

c)

Vào Insert->Number...

d)

Vào View->Number...

139.

Trong Microsoft Excel 2010, khi nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào:

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

140.

Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô chuỗi các kí tự:

a)

&

b)

$

c)

%

d)

#

141.

Trong Microsoft Excel 2010, để đánh dấu bôi đen các khối ô (cell) rời rạc, người ta thực hiện:

a)

Giữ Ctrl + Nhấn chuột phải vào các ô

b)

Giữ Ctrl + Nhấn chuột trái vào các ô

c)

Giữ Alt + Nhấn chột phải vào các ô

d)

Giữ Alt + Nhấn chuột trái vào các ô

142.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn xóa một trang thuyết trình (Slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Cut

b)

Vào Home -> Copy

c)

Vào Review -> Cut

d)

Vào View -> Copy

143.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào silde, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Audio

b)

Vào Insert -> Shapes

c)

Vào Insert -> Equation

d)

Vào Insert -> Chart

144.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để in nội dung các trang thuyết trình ra máy in, ta thực hiện:

a)

Vào Review -> Print

b)

Vào Home -> Print

c)

Vào View -> Print

d)

Vào File -> Print

145.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng xuất hiện của từng trang thuyết trình, ta thực hiện trong thanh công cụ:

a)

Animations

b)

Transition

c)

Home

d)

View

146.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để thêm một hiệu ứng Video, ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Video

b)

Vào View -> Video

c)

Vào Home -> Video

d)

Vào File -> Video

147.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 trang Slide, ta thực hiện:

a)

Vào Animation

b)

Vào View

c)

Vào File

d)

Vào Design

148.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để thiết lập một slide master, ta thực hiện:

a)

Vào File -> Slide Master

b)

Vào View -> Slide Master

c)

Vào View -> Handout Master

d)

Vào View -> Notes Master

149.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

Vào Insert -> Hyperlink

b)

Vào Insert -> Action

c)

Vào Home -> Hyperlink

d)

Vào Home -> Action

150.

Trong Micosoft PowerPoint 2010, để bắt đầu trình diễn một slide show từ đầu, ta thực hiện:

a)

Vào Silde Show -> Setup Slide Show

b)

Vào Silde Show -> From Beginning

c)

Vào Silde Show -> From Current Slide

d)

Vào Silde Show -> Broadcast Slide Show