wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện đề nào các bạn

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức tính THƯỞNG dựa vào ĐỊNH MỨC (E6) và SỐ LƯỢNG (F6) theo tiêu chuẩn: nếu SỐ LƯỢNG vượt 100% ĐỊNH MỨC thì thưởng 50000.Ne^ˊuSO^ˊLƯỢNGvượt7050000. Nếu SỐ LƯỢNG vượt 70% ĐỊNH MỨC thì thưởng 20000.

a)

IF(F6/E6>100,50000,IF(F6/E6>70,20000,0))

b)

IF(E6/F6>100%,50000,IF(E6/F6>70%,20000,0))

c)

IF(F6/E6>1,50000,IF(F6/E6>0.7,20000))

d)

IF(F6/E6>100,50000,IF(F6/E6>70,20000))

2.

Trong Word, sau khi quét khối và đưa chuột vào khối kéo đi, kết quả là gì?

a)

Khối đó được xóa đi

b)

Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác

c)

Khối đó sẽ được copy đến vị trí khác

d)

Các câu trên đều sai

3.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số 1.1, 2.2, 3.3, 4.4, 5.5, 6.6. Từ A3 đến F3 chứa: A, B, C, D, E, F. Ô G4 chứa công thức ROUND(SUM(A1:C2),0). Kết quả là gì?

a)

15.6

b)

15

c)

Ba câu trên đều sai

d)

16

4.

Trong Excel, lấy n ký tự đầu tiên của chuỗi m ta dùng hàm nào?

a)

Hàm LEFT(m,n)

b)

Hàm LEFT(n,m)

c)

Hàm RIGHT(m,n)

d)

Hàm RIGHT(n,m)

5.

Giả sử ô E6 chứa dữ liệu kiểu chuỗi ngày sinh 1 người (ví dụ: 12/1/1956). Để biết tuổi người đó, nên nhập công thức nào?

a)

YEAR(TODAY()) - YEAR(E6)

b)

YEAR(NOW()) - VALUE(RIGHT(E6,4))

c)

YEAR(TODAY()) - RIGHT(E6,4)

d)

Câu A và B đều đúng

6.

Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở Word 2007, thao tác nào đúng?

a)

Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Full Screen Reading

b)

Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Reading Layout

c)

Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Draft

d)

Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Outline

7.

Chức năng Insert/DropCap dùng để thể hiện điều gì?

a)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

b)

Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm to ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

8.

Giá trị các ô A1, B1, C1, D1 là 12, 10, 25, 17. Hàm MAX(A1:D1) cho kết quả nào?

a)

12

b)

10

c)

25

d)

17

9.

Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, tại ô A9 ta điền công thức nào?

a)

=A3

b)

=$A3

c)

= AA 3

d)

Câu A, B, C đều đúng

10.

Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC". Hàm =AND(A1>5,B1="ABC") cho kết quả nào?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

2

11.

Chọn phát biểu sai về Excel 2010

a)

Excel 2010 là phần mềm bảng tính của hãng Microsoft

b)

Bảng tính Excel 2010 có 256 cột và 16384 hàng

c)

Địa chỉ ô được xác định bởi kí hiệu cột và số thứ tự

d)

Bảng tính Excel 2010 có 2 nhóm dữ liệu: số và chuỗi

12.

Ô B5 chứa chuỗi "A0018", ô C5 chứa giá trị số 156.389, ô D5 xuất hiện chữ FALSE. Công thức có thể có của ô D5 là gì?

a)

=OR(VALUE(RIGHT(B5,2))>20,INT(C5/100)>1)

b)

=AND(LEFT(B5,1)="A",ROUND(C5,1)>156.4)

c)

Cả hai A và B đều có thể

d)

Cả hai A và B đều không thể

13.

Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới nó, ta dùng menu nào?

a)

Home, Spacing Before

b)

Home, Spacing After

c)

Home, Paragraph, Spacing Before

d)

Home, Paragraph, Spacing After

14.

Trong WinWord, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+P

15.

Trong WinWord, sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối, muốn xóa định dạng in nghiêng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?

a)

CTRL+I

b)

CTRL+SpaceBar

c)

Click Normal sau khi dùng lệnh Format Font

d)

Các câu trên đều đúng

16.

Trong Excel, để chèn một cột ta thực hiện thao tác nào?

a)

Home/Insert/Insert Columns

b)

Vào menu Edit, chọn Fill

c)

Vào menu Column, chọn Insert

d)

Tất cả đều sai

17.

Chức năng Delete entire Row ở hộp thoại Delete Cells như hình dùng để làm gì?

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng lựa chọn

d)

Xóa cột lựa chọn

18.

Trong Word, để tạo một bảng, ta dùng đường dẫn nào?

a)

Insert/ Table/ Insert Table

b)

Tool/ Table

c)

Tool/ Table/ Insert

d)

Cả ba lựa chọn đều sai

19.

Trong Word, để tạo ký hiệu thứ tự tự động ở đầu dòng, ta thao tác tại đâu?

a)

Thẻ Home – nhóm Paragraph, Bullets and Numbering

b)

Thẻ Insert – nhóm Paragraph, Bullets and Numbering

c)

Thẻ Page Layout – nhóm Paragraph, Bullets and Numbering

d)

Thẻ View – nhóm Paragraph, Bullets and Numbering

20.

Cho một bảng tính như hình (định dạng ngày DD/MM/YY). Lệnh IF(LEFT(B4,1),2) cho kết quả gì?

a)

LU

b)

D

c)

L

d)

Không tính được

21.

Với bảng tính đã cho, lệnh SUMIF(C2:C6, "b0?", E2:E6) cho kết quả nào dưới đây?

a)

24

b)

10

c)

0

d)

A, B, C đều sai

22.

Với bảng tính đã cho, lệnh SUM(E2:F3) cho kết quả nào dưới đây?

a)

11

b)

16

c)

20

d)

Cả A, B, C cùng sai

23.

Trong Excel, để lấy n ký tự đầu tiên của chuỗi m ta dùng hàm nào?

a)

LEFT(m,n)

b)

LEFT(n,m)

c)

RIGHT(m,n)

d)

RIGHT(n,m)

24.

Hộp thoại minh họa dùng để thực hiện thao tác gì?

a)

Chèn kí tự đặc biệt

b)

Chèn Video Clip

c)

Chèn công thức toán học

d)

Chèn hình ảnh Clip Art

25.

Muốn Word 2007 mặc định lưu với định dạng Word 2003, thao tác đúng là gì?

a)

Chọn Save, tại Save as type chọn Word Document

b)

Chọn Save, tại Save as type chọn Word 97-2003 Document

c)

Chọn Save, tại Save as type chọn Word Template

d)

Tất cả đều sai

26.

Trong sắp xếp dữ liệu bảng biểu, chức năng Ascending có tác dụng gì?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần

b)

Sắp xếp theo chiều giảm dần

c)

Sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Tất cả đều sai

27.

Trong tính toán trong Word, để tính tổng các trị số bên dưới con trỏ ta dùng lệnh nào?

a)

SUM(LEFT)

b)

SUM(RIGHT)

c)

SUM(ABOVE)

d)

SUM(BELOW)

28.

Trong tính toán trong Word, lệnh cơ bản SUM(LEFT) có chức năng gì?

a)

Tính tổng các trị số bên phải con trỏ

b)

Tính tổng các trị số bên trái con trỏ

c)

Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

d)

Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ

29.

Cho một bảng tính như hình dưới (định dạng ngày DD/MM/YY). Công thức =IF(C3="A02","D","S") cho kết quả gì?

a)

D

b)

“D”

c)

S

d)

“S”

30.

Trong cùng bảng tính, lệnh LEFT(MID(A5,4,3)) cho kết quả nào?

a)

ONG

b)

ON

c)

O

d)

A, B, C đều sai

31.

Trong cùng bảng tính, lệnh ROUND(H5,-3) cho kết quả nào?

a)

184000

b)

183600

c)

183500

d)

A, B, C đều sai

32.

Hộp thoại minh họa dùng để làm gì?

a)

Công cụ vẽ biểu đồ

b)

Công cụ chèn hình ảnh

c)

Công cụ chèn hình khối cơ bản

d)

Công cụ chèn sơ đồ

33.

Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào là đúng?

a)

=SUM(A1): SUM(A7)

b)

=SUM(A1 - A7)

c)

=SUM(A1: A7)

d)

=SUM(A1); SUM(A7)

34.

Địa chỉ ACAC 3 là địa chỉ kiểu gì?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Biểu diễn sai

d)

Hỗn hợp

35.

Giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả nào?

a)

1.901

b)

2.26

c)

2

d)

2.2

36.

Giả sử ô B3 chứa chuỗi “Microsoft Excel”. Hàm nào trả về chuỗi “soft”?

a)

MID(B3,4,4)

b)

MID(B3,4,6)

c)

MID(B3,6,4)

d)

MID(B3,5,4)

37.

Hàm Day("20/10/1994") cho kết quả:

a)

20

b)

1994

c)

10

d)

20/10/1994

38.

Hàm Month("20/10/1994") cho kết quả:

a)

20

b)

1994

c)

10

d)

20/10/1994

39.

Hàm YEAR("20/10/1994") cho kết quả:

a)

20

b)

1994

c)

10

d)

20/10/1994

40.

Hàm =MAX(5,3,8,5*2) cho kết quả:

a)

8

b)

5

c)

10

d)

24

41.

Hàm Left("Microsoft Excel",3) cho kết quả:

a)

Mic

b)

Cel

c)

Sof

d)

Micr

42.

Hàm ROUND(21.79,1) cho kết quả:

a)

21.8

b)

21.7

c)

21

d)

22

43.

Kết quả của công thức: = "Hoa"&" "& "hồng"

a)

Hoahong

b)

Hồng

c)

Hoa

d)

Hoa hồng

44.

Kết quả của công thức: =INT(13/6+MOD(3,7)) là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Kết quả của hàm DAY("24/10/2004") là:

a)

24

b)

10

c)

2004

d)

24/10/2004

46.

Nếu điểm thi đạt từ 5 điểm trở lên thì ghi Đậu, ngược lại ghi Hỏng. Công thức nào dưới đây thể hiện đúng điều này (ô G6 đang chứa điểm thi):

a)

=IF(G6>=5,"Đậu" ELSE ("Hỏng"))

b)

=IF(G6>5,"Đậu","Hỏng")

c)

=IF(G6<=5,"Đậu","Hỏng")

d)

=IF(G6<5,"Hỏng","Đậu")

47.

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Nhập công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0 vào C2. Dữ liệu trong ô sẽ là:

a)

115

b)

0

c)

TRUE

d)

FALSE

48.

Trong Excel, công thức của ô B3 là =C2*2. Copy ô B3 và dán (paste) vào ô B2 thì công thức của ô B2 là:

a)

=C3*3

b)

=C3*2

c)

=D1*2

d)

Một công thức khác

49.

Trong Excel hàm Mid(m,n,x) có công dụng:

a)

Lấy x kí tự của chuỗi m từ vị trí n

b)

Lấy x kí tự của chuỗi n từ vị trí m

c)

Lấy m kí tự của chuỗi x từ vị trí n

d)

Lấy n kí tự của chuỗi x từ vị trí m

50.

Trong Excel, cho biết giá trị công thức sau: =ROUND(78569,-3)

a)

78000

b)

79000

c)

78500

d)

78560

51.

Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, thì tại ô A9 ta điền công thức:

a)

=A3

b)

=$A3

c)

= AA 3

d)

A, B, C đều đúng.

52.

Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm Mod(23,7) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Trong MS Excel, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi "DS1". Để lấy được ký tự "S" tại địa chỉ E4 ta dùng hàm:

a)

=RIGHT(C1,1)

b)

=MID(C1,2,1)

c)

=MID(C1,1,2)

d)

=MID(C1,C2)

54.

Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô không rỗng trong 1 danh sách:

a)

COUNTIF

b)

COUNTBLANK

c)

COUNT

d)

COUNTA

55.

Trong ô A1 chứa chuỗi "Microsoft Excel", công thức sau =MID(A1,6,4) sẽ cho chuỗi:

a)

Công thức sai

b)

Excel

c)

Microsoft

d)

soft

56.

Trong ô A1 chứa số 2537154.57, công thức sau: =ROUND(A1,-3) sẽ cho giá trị là:

a)

2537

b)

2537154.570

c)

2537000

d)

2537200

57.

Trong Excel để lọc ra danh sách các mẫu thỏa điều kiện ta phải sử dụng chức năng:

a)

Data->Autofilter…

b)

Data->Advanced (nhóm Sort&Filter)

c)

Data->Filter->Autofilter..

d)

Data->Advance Filter..

58.

Trong Excel giá trị của ô D4 có công thức: =HLOOKUP(A4,A10:D12,4,0) kết quả sai ở thành phần nào?

a)

Thành phần thứ nhất

b)

Thành phần thứ 2

c)

Thành phần thứ 3

d)

Thành phần thứ 4

59.

Biểu thức =Countif(A5:C5,"A*") có tác dụng:

a)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có ký tự đầu là A

b)

Chỉ đếm các dòng có ký tự đầu trong cột A là "A"

c)

Đếm tất cả các ô trong vùng A5:C5 có 2 kí tự mà kí tự đầu là A

d)

Tất cả đều sai

60.

Để tính tổng các ô dữ liệu từ C3 đến C7 trong Excel ta dùng công thức:

a)

=Sum(C3:C7)

b)

=Sumtotal(8,C3:C7)

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

61.

Kết quả của hàm =IF(LEFT("abc",2)="a",20,30) là:

a)

30

b)

20

c)

50

d)

Không xác định

62.

Chức năng chính của Microft Word là gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Tạo các tập tin đồ hoạ

c)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

d)

Tính toán và lập bảng

63.

Chức năng của nút lệnh 100% trên thanh công cụ MS Word là:

a)

Định khoảng cách giữa các đoạn

b)

Thu nhỏ văn bản

c)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

d)

Định cỡ chữ

64.

Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word, ta nhấn chọn:

a)

Ctrl+S

b)

Edit\Save

c)

Alt+X

d)

Cả A,B,C đều đúng

65.

Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn:

a)

File\Save

b)

Ctrl+S

c)

File\Save As

d)

Cả A,B,C đều sai

66.

Để thoát khỏi MS Word, ta chọn thao tác nào sau đây:

a)

Alt-F4

b)

File\Exit

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

67.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím:

a)

Del

b)

End

c)

Back space

d)

Space

68.

Khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - X

b)

Ctrl - Y

c)

Ctrl - Z

d)

Ctrl - V

69.

Khi bạn thực hiện lệnh File/Print của Microsoft Word, sẽ có kết quả:

a)

Trang hiện thời sẽ in ra

b)

Toàn bộ văn bản sẽ in ra

c)

In trang chẵn lẻ

d)

Mở cửa sổ lựa chọn in

70.

Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt trong Microsoft Word, trong văn bản ta có thể có:

a)

Sử dụng nhiều font cùng một bảng mã

b)

Sử dụng nhiều font trong nhiều bảng mã khác nhau

c)

Cả hai câu a, b sai

d)

Cả hai câu a, b đúng

71.

Microsoft Word là:

a)

Một hệ điều hành

b)

Chương trình dùng để xử lý bảng tính

c)

Chương trình dùng để vẽ

d)

Chương trình dùng để soạn thảo văn bản

72.

Để mở một file đã tồn tại trong Microsoft Word ta chọn

a)

File\Open

b)

Ctrl + O

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

73.

Muốn hiển thị hoặc che dấu một thanh menu của Word, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên thực đơn

b)

Vào menu View

c)

Vào menu File

d)

Vào menu Review

74.

Dùng thao tác nào để chia cột (dạng cột báo) cho văn bản đang chọn?

a)

Table/Insert/Columns

b)

Page Layout/Columns

c)

Insert/Columns

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

75.

Lệnh Home/Copy tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + O

76.

Lệnh Home/Paste tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + O

77.

Muốn định dạng dữ liệu trong Microsoft Word, trước hết ta phải

a)

Edit\Copy

b)

Bôi đen (chọn) dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Edit\Paste

78.

Muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhấn chọn

a)

File\Page Setup

b)

Format\Page Setup

c)

Window\Page Setup

d)

Home\Paragraph

79.

Trong Microsoft Word, để tạo tiêu đề đầu và cuối trang ta thực hiện

a)

View/Header and Footer

b)

Insert/Header and Footer

c)

Format/Header and Footer

d)

Insert/Page Number

80.

Trong Microsoft Word, lệnh Merge Cells dùng để

a)

Trộn nhiều ô thành 1 ô

b)

Chia 1 ô thành nhiều ô

c)

Trộn nhiều bảng biểu

d)

Căn giữa bảng biểu

81.

Trong MS Word, MS Excel hay MS PowerPoint, menu nào liên quan đến việc định dạng dữ liệu

a)

Insert

b)

File

c)

Home

d)

Table

82.

Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Đóng hồ sơ đang mở

b)

Mở một hồ sơ mới

c)

Lưu hồ sơ vào đĩa

d)

Mở một hồ sơ đã có

83.

Trong Word, để tạo một văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

84.

Trong Word, muốn gạch chân cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + C

85.

Trong Word, để bỏ đường viền TextBox, ta nhấp chọn TextBox rồi thực hiện

a)

Nhấp công cụ Line Color trên thanh Drawing

b)

Nhấn phím Delete

c)

Format -> Outline

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

86.

Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong MS Word ta thực hiện

a)

Format -> View -> Header and Footer

b)

Insert -> Header, Footer

c)

View -> Header and Footer

d)

Tất cả đều đúng

87.

Để chia văn bản dạng cột báo trong Word ta thực hiện

a)

Page Layout -> Columns…

b)

Table -> Insert Tables…

c)

Table -> Insert Columns…

d)

Tất cả đều sai

88.

Để đưa một ký tự đặc biệt vào trong văn bản ta dùng

a)

View -> Symbol -> …

b)

Insert -> Symbol -> …

c)

Format -> Symbol -> …

d)

Tất cả đều đúng

89.

Trong Word muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện

a)

Vào View -> Split -> …

b)

Vào Tools -> Split

c)

Vào Window -> Arrange All

d)

Tất cả đều sai

90.

Để hiển thị mục Replace trong hộp thoại Find and Replace, từ văn bản hiện tại của MS Word ta ấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + H

91.

Trong MS Word, phím hay tổ hợp phím nào có tác dụng di chuyển con trỏ về cuối văn bản hiện tại

a)

End

b)

Home

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Page Down

92.

Để soạn thảo công thức toán học trong Microsoft Word ta nhấn chọn

a)

Insert → Picture → chọn dạng công thức

b)

Insert → Equation

c)

Insert → Object → Microsoft Equation

d)

Tất cả đều sai

93.

Để xem trước một tài liệu Word trước khi in cần thực hiện

a)

Bấm Ctrl + Shift + P

b)

Chọn Home/Print

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Cả ba cách trên

94.

Muốn canh lề ta chọn đoạn văn bản cần canh lề và vào

a)

Home\Paragraph

b)

File\PageSetup

c)

Format\Print Layout

d)

View\Print Preview

95.

Muốn chèn biểu đồ trong Microsoft Word, vào menu Insert và chọn

a)

Chart

b)

Picture\Chart

c)

Chart Type

d)

Các ý trên đều sai

96.

Muốn in vùng văn bản được đánh dấu (bôi đen) trong văn bản, trong hộp thoại Print tại mục Page range chọn

a)

Current page

b)

Pages

c)

Selection

d)

All

97.

Trong Microsoft Word, để in ra giấy các trang từ 3 đến 5 của tập tin đang mở, ta phải

a)

Chọn File/Print, gõ 3,5 vào mục Pages

b)

Click chọn File/Print

c)

Chọn File/Print, gõ 3-5 vào mục Pages

d)

Click vào biểu tượng

98.

Trong Word, để không cho các đường gạch (đỏ hoặc xanh) bên dưới các từ tiếng Việt, ta chọn lệnh trong menu

a)

Tools

b)

File

c)

Edit

d)

Insert

99.

Trong Word để xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Cả hai câu đều sai

100.

Để hiển thị thanh công cụ Borders and Shading của bảng (table) ta thực hiện

a)

Insert\Table

b)

Table\Insert\Table

c)

Insert\Delete\Table

d)

Design\Borders, Shading

101.

Muốn tạo một bảng (table) trong MS Word, ta chọn

a)

Table\Row

b)

Table ColumnColumn

c)

Insert\Table

d)

Format\Table

102.

Để căn chỉnh một đoạn văn bản vào chính giữa, sau khi đưa con trỏ đến đoạn văn bản đó ta chọn cách

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

103.

Giả sử trên màn hình Word đang có một văn bản gồm nhiều trang. Để in ra giấy các trang chẵn (2, 4, 6 ...), trong hộp thoại Print ta phải chọn

a)

All pages in range

b)

Document

c)

Odd pages

d)

Even pages

104.

Trong MS Word, để điều chỉnh khoảng cách các dòng cách đều nhau với khoảng cách gấp 1.5 lần khoảng cách bình thường, phím tắt phù hợp là

a)

Ctrl + 5

b)

Shift + 5

c)

Alt + 5

d)

Cả 3 phương án đều sai

105.

Để tạo một văn bản mới trong Word, chúng ta chọn

a)

File/ Open

b)

File/ Print

c)

File/ Exit

d)

File/New

106.

Để tạo một chữ nghệ thuật trong Word ta chọn

a)

Vào Insert, sau đó chọn Symbol

b)

Vào Table, chọn Insert, và cuối cùng chọn Table

c)

Vào Insert, chọn WordArt

d)

Vào Insert, sau đó chọn Page numbers

107.

Trong MS Word để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:

a)

+

b)

+

c)

d)

108.

Để thay đổi kích thước chữ ta lựa chọn cách nào trong các cách sau:

a)

Nhấn tổ hợp phím (Ctrl và "[") hoặc (Ctrl và "]")

b)

Nhấn tổ hợp phím (Alt và "[") hoặc (Alt và "]")

c)

Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + D), sau đó lựa chọn kích thước chữ.

d)

Câu 1 và 3 đều đúng.

109.

Trong Word để chèn thêm một hàng vào trước dòng lựa chọn, ta thực hiện:

a)

Table / Insert / Column Left

b)

Table / Insert / Column Right

c)

Layout/Insert/Row Above

d)

Table / Insert / Row Below

110.

Trong Word để chuyển nhanh dấu chen về đầu văn bản ta dùng các phím sau:

a)

Home

b)

CTRL+Shift+Home

c)

CTRL+Home

d)

Shift+Home

111.

Trong MS Word tổ hợp Shift+End dùng để:

a)

Chuyển dấu chen về cuối dòng

b)

Chọn(bôi đen) khối văn bản là cả dòng hiện tại

c)

Chọn (bôi đen) khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện hành

d)

Chọn (bôi đen) cả văn bản

112.

Trong MS Word, để thay đổi đơn vị độ dài trên Ruler ta chọn Nút File|Options.. rồi chọn tab

a)

Edit

b)

Advanced

c)

View

d)

Save

113.

Các thanh menu trên màn hình Word

a)

Chỉ nằm ở một vị trí nhất định

b)

Có thể nằm ở một vị trí bất kỳ

c)

Các Câu trên đều đúng

d)

Các Câu trên đều sai

114.

Trong Word, khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạn trên ta nhấn phím nào:

a)

Backspace

b)

Tab

c)

Enter

d)

Delete

115.

Để chỉnh sửa văn bản được soạn thảo bằng tiếng Việt sử dụng Font chữ .VnTime, bạn phải dùng bảng mã nào:

a)

TCVN3 (ABC)

b)

VIQR

c)

UNICODE

d)

VNI-WINDOWNS

116.

Trong khi soạn thảo văn bản bằng Word, để đánh dấu chọn một từ trong văn bản ta có thể:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - A

c)

Bấm nút phải chuột

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Z

117.

Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) ta:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

Word tự động không cần bấm phím

118.

Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng?

a)

Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS.WORD.

b)

Nhấp đúp chuột vào menu.

c)

Vào menu, chọn Exit

d)

Thoát khỏi chương trình Word khởi động lại.

119.

Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh Page Layout → Page Setup … ta chọn thẻ trang:

a)

Page Size

b)

Margins

c)

Page Source

d)

Layout

120.

Trong Word muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm chọn:

a)

Draw → Group

b)

Draw → Regroup

c)

Draw → Ungroup

d)

Format → Group

121.

Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp sau:

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Alt + =

d)

Shift + =

122.

Trong Word muốn tạo điểm dừng (Tab stop) chọn lệnh:

a)

Format → Drop Cap…

b)

Home → Paragraph → Nút lệnh Tabs…

c)

Format → Borders and Shading…

d)

Format → Bullets and Numbering…

123.

Muốn chia cột báo chí trong Word ta chọn lệnh:

a)

Format → Drop Cap …

b)

Page Layout → Columns

c)

Format → Borders and Shading …

d)

Format → Bullets and Numbering …

124.

Khi vẽ hình trong Word để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn phím nào khi vẽ?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

CapsLock

d)

Shift

125.

Để chèn thêm Sheet trong Excel ta đứng tại vị trí các Sheet kích chuột phải và chọn

a)

Insert\Work Sheet

b)

ReName

c)

Delete

d)

Move or copy

126.

Để đổi tên một Sheet trong Excel ta đứng tại Sheet đó kích chuột phải và chọn

a)

Insert\Work Sheet

b)

Rename

c)

Delete

d)

Move or copy

127.

Microsoft Excel là:

a)

Một hệ điều hành

b)

Chương trình dùng để soạn thảo văn bản

c)

Chương trình đồ họa

d)

Chương trình dùng để xử lí bảng tính

128.

Trong Microsoft Excel muốn bật tắt thanh công thức ta chọn:

a)

View\Formula Bar

b)

View\Toolbars\Formula Bar

c)

Tools\Options\View

d)

các ý trên đều đúng

129.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính Excel, thực hiện:

a)

Chọn vùng dữ liệu -> Data/Filter

b)

Chọn vùng dữ liệu -> Data/Sort

c)

Thiết lập vùng điều kiện -> Data/Sort

d)

Thiết lập vùng điều kiện -> Data/Filter

130.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:

a)

Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức

b)

Không đổi tọa độ khi sao chép công thức

c)

Có thể thay đổi hoặc không đổi tọa độ khi sao chép công thức

d)

Cả A, C đều đúng

131.

Trong Excel muốn đánh H2O ta thực hiện:

a)

Format Cells…->Font->Subscript

b)

Tất cả đều sai

c)

Tổ hợp phím Alt+Ctrl+=

d)

Tất cả đều đúng

132.

Chức năng Format Painter trong Excel dùng để làm:

a)

Coppy vùng dữ liệu

b)

Canh trái dữ liệu

133.

Trong Excel để nhập dữ liệu sang dòng mới trong cùng một ô, tổ hợp phím nào được dùng?

a)

Ctrl+Enter

b)

Windows + Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

134.

Cho biết giá trị của biểu thức trong Excel: =LEN(=LEN( .

a)

7

b)

8

c)

9

d)

Một kết quả khác

135.

Để đếm số lượng nhân viên thuộc một phòng ban nào đó, dùng hàm nào trong Excel?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

COUNTA

d)

Cả A, B, C đều sai

136.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =SUMIF(A40:A43,=SUMIF(A40:A43, trả về kết quả nào?

a)

0

b)

86

c)

247

d)

Công thức sai.

137.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =COUNTIF(A40:A43,=COUNTIF(A40:A43, trả về kết quả nào?

a)

0

b)

3

c)

193

d)

Công thức sai.

138.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =VLOOKUP(=VLOOKUP( trả về kết quả nào?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai.

139.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =VLOOKUP(=VLOOKUP( trả về kết quả nào?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai.

140.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =HLOOKUP(=HLOOKUP( trả về kết quả nào?

a)

32

b)

54

c)

75

d)

Công thức sai.

141.

Trong bảng dữ liệu bên của MS Excel, công thức =countif(A40:A43,=countif(A40:A43, trả về kết quả nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Công thức sai.

142.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", bạn bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ nào?

a)

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

b)

Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

c)

Vào menu Data, chọn Validation

d)

Vào menu Data, chọn Filter, chọn "xuất sắc"

143.

Trong bảng tính Excel, kết quả trong ô A1 là gì nếu tại đó ta nhập: 1+2

a)

3

b)

1+2

c)

Báo lỗi

d)

Tất cả các câu trên đều sai

144.

Trong bảng tính Excel, để thiết lập vùng điều kiện nhập dữ liệu, thao tác đúng là gì?

a)

Data -> Subtotal

b)

Data -> Data Validation (trong nhóm Data Tools) -> Data Validation

c)

Data -> Sort

d)

Tất cả đều sai

145.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai?

a)

A8 = SUM(A2; A7)

b)

A8 = SUM(A2:A7)

c)

A8 = SUM(A2; A7; A5)

d)

A8 = SUM(A2… A7)

146.

Công thức C9=MAX(C2:C7)C9 = MAX(C2:C7) cho kết quả nào?

a)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô từ C2 tới C7

b)

C9 nhận giá trị lớn nhất trong các ô từ C2 tới C7

c)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

d)

C9 nhận giá trị nhỏ nhất trong các ô C2 và C7

147.

Trong EXCEL ta có thể thực hiện điều nào sau đây?

a)

Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều thẳng đứng

b)

Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều nghiêng một góc bất kỳ

c)

Định dạng dữ liệu nằm chính giữa ô theo cả chiều dọc và ngang

d)

Cả 3 câu trên đều đúng