wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MS-PPT

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì không thể sử dụng phím

a)

Alt

b)

F10

c)

Shift + F10

d)

Shift + Alt

2.

Có bao nhiêu kiểu hiện thị thuộc nhóm Presentation Views

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

3.

Có bao nhiêu kiểu hiện thị thuộc nhóm Master Views

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

4.

Muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + F1

b)

Shift + F1

c)

Alt + F1

d)

Ctrl + Shift + F1

5.

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

6.

Trong hộp thoại Powerpoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

7.

Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Screen tips

b)

Phím tắt (nếu có) trong các Screen tips

c)

Ngăn chứa Slides

d)

Trình đơn ngữ cảnh (context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu

8.

Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể tùy chọn

a)

Bổ sung lệnh cho Ribbon

b)

Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar

c)

Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text

d)

Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)

9.

Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể

a)

tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

tùy chọn về AutoCorrect

c)

Khai báo ngôn ngữ mặc định

d)

Khai báo tên người sử dụng (User name)

10.

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng (Guides) trong cửa sổ PPT khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

11.

Với lưới (Gridlines) thì không thể tùy chọn

a)

Khoảng cách

b)

xoay theo trục tùy ý

c)

Cho hiện / ẩn

d)

Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng

12.

Có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ ... cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Space bar

13.

Với đường gióng (Guides) thì không thể

a)

Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt

b)

Chỉnh vị trí

c)

Chỉnh màu

d)

Xoay theo trục tùy ý

14.

Thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

a)

Chọn File > New

b)

Lần lượt nhấn các phím F10, F, N, L, I

c)

Lần lượt nhấn các phím Alt, F, N, L, I

d)

Lần lượt nhấn các phím Ctrl, F, N, L, I

15.

Lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .pptx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .pptx

c)

Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

16.

Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

17.

Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

18.

Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

19.

PPT có thể save thành 1 file .pptx cho

a)

đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Toàn bộ tài liệu

20.

Khi save tài liệu PPT theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

21.

Với những phiên bản save được tài liệu PPT theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại save as vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Đối tượng đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide trong tài liệu

22.

Với những phiên bản save được tìa liệu PPT theo các dạng thức hình ảnh (jpg, png,...) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho

a)

Đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide trong tài liệu

23.

Với những phiên bản save được tài liệu PPT theo các dạng thức video (ưmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho

a)

Đối tượng đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide không ẩn trong tài liệu

24.

Với những phiên bản tương thích, PPT vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide slide) khi save theo dạng thức file

a)

pptx

b)

ppt

c)

pdf

d)

hình ảnh (jpg, bmp, png...)

25.

Với những phiên bản tương thích, PPT vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide slide) khi save theo dạng thức file

a)

pptx

b)

ppt

c)

video (wmv, mp4)

d)

hình ảnh (jpg, bmp, png)

26.

Hộp danh sách "Save as type" liệt kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

trên 4

27.

Save tài liệu PPT theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở

a)

*.pptm

b)

*.potm

c)

*.potx

d)

*.ppsx

28.

PPT cung cấp bao nhiêu kiểu in

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

PPT có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên 1 trang giấy

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

30.

Khi in theo dạng Handouts, không thể tùy chọn in bao nhiêu slide trên 1 trang giấy

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Về chức năng in trong PPT thì

a)

Phải chọn trước các slide muốn in

b)

Có thể in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này

c)

Không thể chọn in 1 số slide tùy ý

d)

Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được sắp xếp kề nhau

32.

Có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab

a)

Home

b)

Design

c)

Insert

d)

View

33.

Với Theme (mẫu định dạng) thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể thay đổi Theme cho tất cả Slide

b)

Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn

c)

Khi thay đổi Theme thì định dạng của slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn

d)

Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master

34.

Với Theme (mẫu định dạng) thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng

b)

Có thể bổ sung Theme Color

c)

Có thể bổ sung Theme Fonts

d)

Có thể bổ sung Theme Effects

35.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Slide Master chứa thông tin về bố cụ và định dạng để định hình tổng quát cho các slide

b)

Mỗi Slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại

c)

Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó

d)

Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master

36.

Với PPT thì không thể

a)

Đổi tên Slide Master

b)

Đổi tên Layout trong Slide Master

c)

Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master

d)

Xóa mọi Slide Master

37.

Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout

b)

Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master

c)

Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này

d)

Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này

38.

Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mặc định sẵn các placeholder chứa, Title, Text, Date, Slide number, Footer

b)

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này

c)

Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng

d)

Có thể chèn thêm placeholder

39.

Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio

b)

Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới

c)

Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng

d)

Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions

40.

Khi chèn thêm 1 slide master thì

a)

Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định

b)

sẽ không có Layout nào sẽ được chèn kèm theo

c)

Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo

d)

Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề

41.

Khi nhân bản Slide Master thì

a)

Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn

b)

Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn

c)

Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn

d)

Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn

42.

Khi chèn thêm 1 Layout thì

a)

Mặc định chưa có sẵn placeholder nào

b)

Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề

c)

Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Slide number

d)

Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout

43.

Khi chèn thêm 1 Layout thì

a)

Mặc định chưa có sẵn placeholder nào

b)

Luôn có sẵn Text placeholder

c)

Luôn có sẵn 3 placeholer chứa Date, Footer, Slide number

d)

Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề

44.

Với slide Layout thì không thể

a)

Chèn thêm Text, shape, hình ảnh

b)

Chèn thêm video, audio

c)

Tạo thêm placeholder mới

d)

Nhân bản Title để có placeholder mới

45.

Với slide Layout, nếu placeholder chứa Date - Footer - Slide number bị mất thì

a)

Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng

b)

Có thể phục hồi bằng cách Bật V các mục tương ứng trong hộp Master Layout và check lại hộp kiểm V Footers

c)

Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể

d)

Không thể phục hồi

46.

Với PPT thì

a)

Không thể xoá tất cả Slide Master

b)

Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master

c)

Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó

d)

Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master

47.

Có thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu bằng cách chọn nút lệnh New Slide từ tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

48.

Có thể chèn 1 slide mới cho tài liệu bằng cách sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift + N

b)

Shift + M

c)

Ctrl + M

d)

Alt + M

49.

Cách nào sau đây không thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu

a)

Click tại vị trí muốn chèn slide trong ngăn chứa slides rồi nhấn phím Enter

b)

Chọn lệnh tương ứng từ tab Home

c)

Ctrl + M

d)

Shift + M

50.

Muốn nhân bản slide được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 2

b)

Alt + 2

c)

Ctrl + D

d)

Alt + D

51.

Khi đang chọn tất cả slide trong ngăn chứa slides, thao tác nào sau đây không làm số lượng slide tăng gấp đôi

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Ctrl + C rồi Ctrl + V

52.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cơ

b)

Không thể thay đổi kích cỡ slide

c)

Có thể chế tạo nhiều slide master cho tài liệu

d)

Mỗi slide được định hình tổng quát từ 1 Layout của 1 slide master

53.

Muốn thay đổi bố cục cho slide thì có thể chọn từ nút lệnh Layout thuộc tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

54.

Thao tác thay đổi bố cục (Layout) cho slide

a)

Mỗi lần chỉ áp dụng được cho 1 slide

b)

Có thể áp dụng cùng lúc cho nhiều slide

c)

Phải áp dụng cho tất cả slide

d)

Không thể áp dụng cùng lúc cho tất cả slide

55.

Với 1 Slide của tài liệu thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể xóa placeholder

b)

Có thể xóa placeholder duy nhất còn lại

c)

Có thể bổ sung thêm placeholder

d)

Không thể bổ sung thêm placeholder

56.

Để có thể sử dụng nhiều tùy chọn về nội dung ghi chú cho slide thì nên thực hiện ở chế độ hiện thị

a)

Normal

b)

Outline View

c)

Slide Sorter

d)

Notes Page

57.

Có thể chèn comment cho slide khi vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

58.

Ở chế độ Normal view, có thể chèn section (để gộp các slide theo từng nhóm) khi vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Insert

d)

Review

59.

Có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách sử dụng chức năng Format Background được mở từ tab

a)

Insert

b)

Design

c)

Review

d)

View

60.

Khi xác lập thuộc tính nền (background) cho slide, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (transparency) nếu sử dụng

a)

Màu đồng nhất (solid color)

b)

Mẫu chuyển sắc (gradient color)

c)

Hình ảnh (picture) và mẫu texture

d)

mẫu Pattern

61.

Với mẫu Gradient được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn

a)

Số lượng và vị trí màu chuyển

b)

Artistic Effects

c)

Hiệu ứng Shadow

d)

Hiệu ứng Glow

62.

Với mẫu Texture được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn hiệu ứng

a)

Artistic Effects

b)

Shadow

c)

Glow

d)

Soft Edges

63.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide thì không thể

a)

Tùy chọn crop (xén)

b)

Tùy chọn Brightness (độ sáng)

c)

Tùy chỉnh color (màu)

d)

Tùy chỉnh Sharpness (độ nét)

64.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn hiệu ứng

a)

Artistic Effects

b)

Shadow

c)

Reflection

d)

Glow

65.

Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn

a)

Màu Foreground và Background

b)

Artistic Effects

c)

Hiệu ứng Shadow

d)

Hiệu ứng Glow

66.

Khi sử dụng chức năng Format Background để thiết lập nền cho slide, nếu bật dấu check mục "Hide background graphic" thì sẽ

a)

Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide

b)

Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide

c)

Cho ẩn các đối tượng được chèn vào slide master hoặc layout định hình tổng quát cho slide

d)

Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu Gradient làm nền cho slide

67.

Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng trong slide, có thể mở Selection Pane từ tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

68.

Selection Pane không hỗ trợ

a)

Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong slide

b)

Chọn 1 hoặc nhiều slide

c)

Cho ẩn / hiện các đối tượng trong slide

d)

Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng trong slide

69.

Không thể nhập được Text vào các shape loại

a)

Connector

b)

Basic

c)

Callouts

d)

Action Buttons

70.

Không thể nhập được Text vào placeholder loại

a)

Content

b)

Media

c)

Table

d)

Smart Art

71.

Có thể nhập được text vào

a)

Shape loại Connector

b)

Placeholder loại Media

c)

Đối tượng Smart Art

d)

Đối tượng picture

72.

Với Title placeholder của slide, có thể tạo được bao nhiêu đoạn (paragraph) văn bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

tùy ý

73.

Ngoài tab Home, có thể xác lập màu cho Text khi vào tab

a)

Design

b)

Review

c)

View

d)

Format

74.

Muốn xác lập thuộc tính nền (Fill), viền (outline) và hiệu ứng (effects) cho text thì vào tab

a)

Design

b)

Review

c)

View

d)

Format

75.

Với text, ngoài màu đồng nhất còn có thể xác lập thuộc tính viền (outline) kiểu

a)

Mẫu chuyển sắc (gradient)

b)

mẫu pattern

c)

Mẫu texture

d)

Picture

76.

Với Text, thì có thể tùy chọn

a)

Viền là mẫu Pattern

b)

Viền là mẫu texture

c)

Viền là picture

d)

Độ trong suốt (Transparency) cho viền

77.

Với Text, thì không thể áp dụng hiệu ứng

a)

Shadow

b)

Reflection

c)

Glow

d)

Soft Edges

78.

Có thể chọn chèn thêm nhiều dạng đối tượng cho slide khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

79.

Các loại đối tượng Picture - Table - Chart - Smart Art không thể

a)

Chèn trong placeholder tương ứng

b)

Chèn trong Content placeholder

c)

Chèn trong Shape

d)

Chèn trực tiếp vào slide

80.

Không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại Shape nào

a)

text box

b)

Các loại Connector (đường nối)

c)

Các loại Brace, Bracket (ngoặc)

d)

Các loại Shape khác

81.

Không cho sử dụng chức năng Edit Shape, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể

a)

Áp dụng hiệu ứng cho Shape

b)

Chuyển đổi dạng shape

c)

Chuyển shape thành picture

d)

Chuyển shape thành smart art

82.

Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Space bar

83.

Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, muốn xoát Point thì có thể click tại point này kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

alt

d)

Space bar

84.

Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, nếu right-click tại 1 point thì trình đơn ngữ cảnh (context menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục

a)

4

b)

5

c)

6

d)

trên 6

85.

Khi xác lập thuộc tính Fill cho đối tượng Shape, không thể tùy chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với

a)

màu đồng nhất (solid color)

b)

màu chuyển sắc (gradient color)

c)

mẫu texture

d)

Mẫu pattern

86.

tùy chọn "Slide background fill" trong hộp Format có chức năng

a)

Sử dụng thuộc tính fill của đối tượng được chọn làm background cho slide

b)

Sử dụng hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho slide

c)

Sử dụng thuộc tính fill và hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho slide

d)

Sử dụng thuộc tính fill cho đối tượng luôn là background của slide tại vị trí đặt chúng

87.

Nút lệnh Screenhot có chức năng

a)

Ghi lại diễn biến trên màn hình

b)

Chụp màn hình hoặc cửa sổ chương trình và chèn vào slide dưới dạng picture

c)

Copy nội dung được chọn từ cửa sổ ứng dụng đang hoạt động và dán chèn slide dưới dạng tùy chọn

d)

Copy nội dung được chọn từ màn hình và chèn vào slide dưới dạng tùy chọn

88.

Tình huống nào sau đây không tạo thành đối tượng Picture

a)

Đối tượng được chèn khi sử dụng nút Screenhot

b)

Đối tượng được chèn khi vào tab Insert và chọn nút Pictures

c)

Đối tượng được chèn khi chọn và copy text rồi lần lượt nhất Alt, H, V, U

d)

File hình được chọn khi vào tab Format và chọn Shape Fill > picture

89.

tab Format sẽ có nút Remove background khi loại đối tượng nào được chọn

a)

Smart Art

b)

Shape

c)

Chart

d)

Picture

90.

Nút lệnh Remove Background có chức năng

a)

Chuyển background của slide hiện hành thành màu trắng

b)

Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được chọn thành màu trắng

c)

Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được chọn thành trong suốt

d)

tạo trong suốt cho 1 số vùng của hình ảnh được chọn

91.

Với đối tượng picture thì không thể tùy chỉnh

a)

màu

b)

Độ trong suốt (transparency)

c)

Độ nét (sharpness)

d)

Độ sáng (brightness)

92.

Với đối tượng picture thì không thể

a)

Tạo viền

b)

Chèn Bookmark

c)

Tùy chọn crop theo hình dạng 1 shape

d)

áp dụng Artistic Effects

93.

Với đối tượng picture thì không thể áp dụng hiệu ứng

a)

Artistic Effects

b)

transform

c)

Shadow, Reflection

d)

Glow, Soft Edges

94.

Nếu đối tượng Picture đã được crop theo dạng 1 hình Oval thì vẫn không thể

a)

tùy chỉnh độ trong suốt

b)

áp dụng Artistic Effects

c)

Áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection

d)

áp dụng hiệu ứng Glow, Soft Edges

95.

Nếu đối tượng Shape sử dụng picture làm thuộc tính fill thì vẫn không thể

a)

áp dụng Artistic Effecs

b)

áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges

c)

tùy chỉnh độ trong suốt

d)

áp dụng chức năng crop

96.

không thể chuyển đổi

a)

text thành smart art

b)

table thành smart art

c)

smart art thành text

d)

smart art thành shape

97.

Format Painter không thể sao chép định dạng cho

a)

shape

b)

picture

c)

text trong chart

d)

toàn bộ smart art

98.

muốn các mục Date - Footer - Slide number hiện thị trong slide sau khi vào tab Insert và thực hiện lệnh chèn chúng thì

a)

Phải cho hiện các mục tương ứng trong slide master định hình slide này

b)

Phải cho hiện các mục tương ứng trong layout định hình slide này

c)

Phải đang ở chế độ Normal view

d)

không cần điều kiện nào

99.

Muốn tạo Hyperlink thì

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + L

100.

muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể chọn lệnh từ tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Review

101.

Không thể tạo Hyperlink giữa nội dung được chọn với

a)

1 trang web

b)

1 địa chỉ E-mail

c)

1 slide khác trong tài liệu

d)

nhiều file

102.

Với lệnh Action thuộc tab Insert thì phát biểu nào sau đây sai

a)

Có thể gán chức năng kích hoạt một chương trình ứng dụng cho đối tượng được chọn

b)

Có thể thực hiện chức năng tương tự lệnh Insert Hyperlink

c)

Không thể gỡ bỏ liên kết được tạo bởi lệnh Insert Hyperlink

d)

Có thể không tạo ra hành động gì

103.

với Action Buttons thì phát biểu nào sai

a)

thuộc dạng shape

b)

khi vừa được tạo thì hộp thoại Action Setting sẽ tự động xuất hiện cho thực hiện thiết lập

c)

Nếu không thiết lập trong hộp thoại Action Setting ngay lúc đầu thì không thể thực hiện lại

d)

Có thể áp dụng các xác lập nền, viền và hiệu ứng

104.

Với đối tượng Video thì không thể

a)

Tùy chọn nền (fill)

b)

tùy chọn viền (border)

c)

chỉnh lại màu (recolor), độ sáng (brightness), độ tương phản (contrast)

d)

áp dụng 1 số hiệu ứng như: shadow, reflection, glow,...

105.

Với đối tượng video thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

có thể phát khi vừa hiện slide

b)

có thể phát đến khi kết thúc slide hiện hành

c)

có thể phát đến khi trình chiếu xong 1 số slide được chỉ định

d)

Không thể click chuột để dừng phát

106.

Với đối tượng video thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

có thể chỉnh kích cỡ khung hình

b)

có thể chỉnh vị trí khung hình

c)

có thể cắt tỉa (crop) bớt khung hình

d)

không thể nén (compress) dung lượng

107.

Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung video thì có thể vào tab

a)

Design

b)

transitions

c)

View

d)

Playback

108.

Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai

a)

Có thể được chèn từ 1 file audio

b)

Có thể được ghi lại bởi lệnh Record Audio

c)

Biểu tượng là hình chiếc loa và không thể chuyển đổi

d)

Được áp dụng các thuộc tính Format Picture cho biểu tượng Audio

109.

Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai

a)

Có thể cắt bỏ (trim) bớt nội dung phát

b)

có thể chọn chất lượng âm thanh

c)

có thể chèn bookmark

d)

có thể xóa nhưng ko thể ko cho phát

110.

muốn chèn bookmark cho đối tượng thì vào tab

a)

insert

b)

design

c)

format

d)

playback

111.

muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Audio thì có thể vào tab

a)

design

b)

transitions

c)

view

d)

playback

112.

Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai


a)

có thể phát khi vừa hiện slide

b)

có thể phát đến khi hết thời lượng

c)

có thể phát lặp lại đến khi kết thúc trình chiếu

d)

ko thể click chuột để dừng phát

113.

các hiệu ứng Transitions được bố trí thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

trên 4

114.

các hiệu ứng Animation được bố trí thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

trên 4

115.

muốn thuận tiện trong việc quản lý hiệu ứng Animations của các đối tượng thì có thể mở Animation Pane từ tab

a)

insert

b)

design

c)

Animations

d)

view

116.

Từ Animation Pane thì ko thể

a)

thiết lập mới hiệu ứng cho đối tượng

b)

gỡ bỏ hiệu ứng

c)

sắp xếp lại trình tự thực hiện hiệu ứng cho các đối tượng

d)

xem trước việc thực hiện hiệu ứng

117.

số lượt hiệu ứng Transitions tối đa có thể áp dụng cho từng slide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

tùy ý

118.

số lượt hiệu ứng Animations tối đa có thể áp dụng cho từng slide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

tùy ý

119.

hiệu ứng Animations, phát biểu nào sau đây sai

a)

có thể thiết lập cho lặp lại hiệu ứng

b)

có thể thiết lập cho đổi màu hoặc ẩn sau khi đã thực thi hiệu ứng

c)

ko thể thực thi khi hiệu ứng của đối tượng khác chưa kết thúc

d)

ko thể tùy chọn thực thi hiệu ứng lần lượt cho từng thành phần của đối tượng đối với 1 số dạng đối tượng

120.

loại đối tượng nào dưới đây ko thể áp dụng đc hiệu ứng Animation cho từng thành phần của đối tượng

a)

text

b)

table

c)

word art

d)

smart art

121.

trigger là một

a)

dạng đối tượng

b)

hiệu ứng transitions

c)

hiệu ứng animations

d)

kỹ thuật điều khiển

122.

về trigger thì phát biểu nào sai

a)

đối tượng sẽ thực hiện hiệu ứng animations khi thiết lập trigger được đáp ứng

b)

bẫy trigger có thể là click chuột hoặc 1 bookmark

c)

nếu thiết lập bẫy trigger là thao tác click chuột tại 1 đối tượng thì đối tượng này ko đc gán hiệu ứng animations

d)

nếu thiết lập bẫy trigger là 1 bookmark thì ko cần thực hiện hành động gì

123.

với xác lập "Align to slide", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Align

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

124.

với xác lập "Align selected objects", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Align

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

125.

với xác lập "Align to slide", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Distribute

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

126.

với xác lập "Align selected objects", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Distribute

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

127.

có thể tạo Macro khi vào tab

a)

home

b)

insert

c)

design

d)

view

128.

muốn trình chiếu tài liệu từ slide hiện hành thì có thể sử dụng phím

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + shift + F5

d)

Ctrl + Alt + F5

129.

muốn ngưng trình chiếu tài liệu thì có thể sử dụng phsim

a)

End

b)

Esc

c)

Alt + F5

d)

Ctrl + F5

130.

với hộp thoại set up thì ko thể

a)

tùy chọn bỏ qua thuyết minh khi trình chiếu

b)

tùy chọn bỏ qua hiệu ứng animation khi trình chiếu

c)

thiết lập các custom shows

d)

tùy chọn cho trình chiếu với nhiều màn hình

131.

muốn tài liệu sẽ trình chiếu tự động và ko có người thuyết trình thì phát biểu nào sai

a)

trong tab "transitions" phải bật dấu check mục "after" và khai báo thời gian chờ cho tất cả slide

b)

trong tab "transitions" phải bật dấu check 'on mouse click' và 'after' đối với tất cả slide

c)

tất cả đối tượng muốn tạo hiệu ứng animations phải thiết lập 'start' là 'after previou' or ' with previous'

d)

bật dấu check mục 'loop continuously until ' Esc"' trong hộp 'set up show' đc mở từ tab 'slide show'

132.

với lệnh record slide show thì phát biểu nào sai

a)

có chức năng ghi âm thanh thuyết minh và cách sử dụng con trỏ laser của diễn giả

b)

có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu của từng slide và hiệu ứng đc thực thi

c)

ko ghi đc thời gian chiếu của từng slide

d)

cho tùy chọn save để phát lại

133.

từ MS-PPT 2010, microsoft đã bổ sung chức năng "broadcast slide show'" để trình chiếu cho ng xem từ xa thông qua internet, có thể chọn lệnh từ tab

a)

insert

b)

design

c)

slide show

d)

view

134.

với lệnh Rehearse timings thuộc tab slide show thì phát biểu nào sai

a)

có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu cho từng slide

b)

cho tùy chọn lưu lại thời gian này

c)

có thể chuyển thời gian về mức 00:00:00 và đếm lại từ đầu cho slide hiện tại

d)

ko thể cho đồng hồ tạm dừng đếm thời gian

135.

ko thể xác lập cho trình chiếu

a)

1 số slide tùy ý

b)

chỉ 1 vòng

c)

xoay vòng liên tục

d)

1 số vòng tùy chọn

136.

với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang ứng dụng khác khi đang trình chiếu thì có thể nhấn

a)

Ctrl + tab

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + U

137.

với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển con trỏ chuột sang dạng pen khi đang trình chiếu thì có thể sử dụng

a)

Alt + P

b)

Shift + P

c)

Ctrl + P

d)

Alt + Shift + P

138.

khi đang trình chiếu muốn con trỏ chuột tạm thời chuyển sang dạng laser thì click chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

shift

b)

alt

c)

Ctrl

d)

space bar

139.

với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang / rời khỏi màn hình đen khi đang trình chiếu thì nhấn phím

a)

dấu chấm (.)

b)

dấu phẩy (,)

c)

;

d)

:

140.

với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang / rời khỏi màn hình trắng khi đang trình chiếu thì nhấn phím

a)

.

b)

,

c)

:

d)

;

141.

nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển sang slide tùy ý khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi

a)

nhập số thứ tự của slide

b)

đè giữ phím Ctrl + nhập số thứ tự của slide

c)

đè giữ phím Alt + nhập số thứ tự của slide

d)

đè giữ phím shift + nhập số thứ tự của slide

142.

nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển đến slide cuối cùng khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi

a)

end

b)

Ctrl +end

c)

alt + end

d)

shift + end

143.

nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển về slide đầu tiên khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi

a)

home

b)

ctrl + home

c)

alt + home

d)

shift + home

144.

nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển về slide liền kề bên trên khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi

a)

page up

b)

backspace

c)

U

d)

P

145.

nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển sang slide kế tiếp khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi

a)

page down

b)

D

c)

space bar

d)

N

146.

nếu chọn 'browsed at a kiosk' (full screen) trong hộp set up show, có thể can thiệp quá trình trình chiếu bằng phím

a)

F1

b)

Esc

c)

home

d)

end

147.

tùy chọn 'browsed at a kiosk' (full screen) trong hộp set up show, có tác dụng

a)

Vô hiệu tất cả các phím, ko cho can thiệp vào quá trình trình chiếu

b)

cho tài liệu tự động trình chiếu xoay vòng

c)

chỉ tài liệu trình chiếu 1 vòng

d)

ko cho sử dụng chuột khi trình chiếu

148.

muốn giới hạn tùy ý số slide đc trình chiếu thì ngoài việc thiết lập custom shows để chọn còn có thể

a)

khóa các slide ko muốn trình chiếu

b)

áp dụng lệnh hide slide vs các slide ko muốn trình chiếu

c)

vào thẻ transitions và chọn None vs các slide ko muốn trình chiếu

d)

nhấn space bar để bỏ qua slide ko muốn trình chiếu

149.

với hộp set up show thì ko thể tùy chọn

a)

số slide trong tài liệu sẽ đc trình chiếu

b)

cho tài liệu chỉ trình chiếu 1 vòng

c)

cho tài liệu chỉ trình chiếu lặp lại 1 số vòng cụ thể

d)

cho tài liệu chỉ trình chiếu xoay vòng liên tục

150.

tùy chọn 'presented by a speaker' (full screen) trong hộp set up show có tác dụng gì khi trình chiếu tài liệu

a)

cho sử dụng phím để chuyển slide

b)

ko cho sử dụng phím để chuyển slide

c)

ko cho chuyển con trỏ chuột sang dạng pen

d)

ko cho chuyển con trỏ chuột sang dạng highlighter

151.

tùy chọn 'browsed by an individual' (window) trong hộp set up show có tác dụng gì khi trình chiếu

a)

ko cho sử dụng phím để chuyển slide

b)

cho sử dụng phím để chuyển slide

c)

cho chuyển con trỏ chuột sang dạng pen

d)

cho chuyển con trỏ chuột sang dạng highlighter