Font size
WorksheetsMS-PPT
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì không thể sử dụng phím
Alt
F10
Shift + F10
Shift + Alt
Có bao nhiêu kiểu hiện thị thuộc nhóm Presentation Views
1
2
3
trên 3
Có bao nhiêu kiểu hiện thị thuộc nhóm Master Views
1
2
3
trên 3
Muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + F1
Shift + F1
Alt + F1
Ctrl + Shift + F1
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Trong hộp thoại Powerpoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện
Horizontal ruler
Vertical ruler
Horizontal scroll bar
Vertical scroll bar
Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
Screen tips
Phím tắt (nếu có) trong các Screen tips
Ngăn chứa Slides
Trình đơn ngữ cảnh (context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu
Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể tùy chọn
Bổ sung lệnh cho Ribbon
Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar
Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text
Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)
Trong hộp thoại Powerpoint Options, không thể
tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
tùy chọn về AutoCorrect
Khai báo ngôn ngữ mặc định
Khai báo tên người sử dụng (User name)
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng (Guides) trong cửa sổ PPT khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Với lưới (Gridlines) thì không thể tùy chọn
Khoảng cách
xoay theo trục tùy ý
Cho hiện / ẩn
Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng
Có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ ... cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ phím
Ctrl
Alt
Shift
Space bar
Với đường gióng (Guides) thì không thể
Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt
Chỉnh vị trí
Chỉnh màu
Xoay theo trục tùy ý
Thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới
Chọn File > New
Lần lượt nhấn các phím F10, F, N, L, I
Lần lượt nhấn các phím Alt, F, N, L, I
Lần lượt nhấn các phím Ctrl, F, N, L, I
Lệnh File > Open
Không mở được file có dạng thức .pptx
Chỉ mở được file có dạng thức .pptx
Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác
Mở được tất cả dạng thức file
Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab
Home
Design
Review
View
Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab
Home
Design
Review
View
Có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab
Home
Design
Review
View
PPT có thể save thành 1 file .pptx cho
đối tượng bất kỳ đang được chọn
slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Toàn bộ tài liệu
Khi save tài liệu PPT theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn
1
2
3
trên 3
Với những phiên bản save được tài liệu PPT theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại save as vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
Đối tượng đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tìa liệu PPT theo các dạng thức hình ảnh (jpg, png,...) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tài liệu PPT theo các dạng thức video (ưmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho
Đối tượng đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide không ẩn trong tài liệu
Với những phiên bản tương thích, PPT vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
hình ảnh (jpg, bmp, png...)
Với những phiên bản tương thích, PPT vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
video (wmv, mp4)
hình ảnh (jpg, bmp, png)
Hộp danh sách "Save as type" liệt kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn
2
3
4
trên 4
Save tài liệu PPT theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở
*.pptm
*.potm
*.potx
*.ppsx
PPT cung cấp bao nhiêu kiểu in
2
3
4
5
PPT có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên 1 trang giấy
3
6
9
12
Khi in theo dạng Handouts, không thể tùy chọn in bao nhiêu slide trên 1 trang giấy
2
3
4
5
Về chức năng in trong PPT thì
Phải chọn trước các slide muốn in
Có thể in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này
Không thể chọn in 1 số slide tùy ý
Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được sắp xếp kề nhau
Có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab
Home
Design
Insert
View
Với Theme (mẫu định dạng) thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể thay đổi Theme cho tất cả Slide
Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn
Khi thay đổi Theme thì định dạng của slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn
Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master
Với Theme (mẫu định dạng) thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng
Có thể bổ sung Theme Color
Có thể bổ sung Theme Fonts
Có thể bổ sung Theme Effects
Phát biểu nào sau đây là sai
Slide Master chứa thông tin về bố cụ và định dạng để định hình tổng quát cho các slide
Mỗi Slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại
Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master
Với PPT thì không thể
Đổi tên Slide Master
Đổi tên Layout trong Slide Master
Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master
Xóa mọi Slide Master
Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai
Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout
Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master
Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này
Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này
Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai
Mặc định sẵn các placeholder chứa, Title, Text, Date, Slide number, Footer
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này
Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng
Có thể chèn thêm placeholder
Với Slide Master thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio
Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới
Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng
Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions
Khi chèn thêm 1 slide master thì
Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định
sẽ không có Layout nào sẽ được chèn kèm theo
Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo
Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề
Khi nhân bản Slide Master thì
Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn
Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn
Khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề
Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Slide number
Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout
Khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn Text placeholder
Luôn có sẵn 3 placeholer chứa Date, Footer, Slide number
Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề
Với slide Layout thì không thể
Chèn thêm Text, shape, hình ảnh
Chèn thêm video, audio
Tạo thêm placeholder mới
Nhân bản Title để có placeholder mới
Với slide Layout, nếu placeholder chứa Date - Footer - Slide number bị mất thì
Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng
Có thể phục hồi bằng cách Bật V các mục tương ứng trong hộp Master Layout và check lại hộp kiểm V Footers
Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể
Không thể phục hồi
Với PPT thì
Không thể xoá tất cả Slide Master
Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master
Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master
Có thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu bằng cách chọn nút lệnh New Slide từ tab
Home
Design
Review
View
Có thể chèn 1 slide mới cho tài liệu bằng cách sử dụng tổ hợp phím
Shift + N
Shift + M
Ctrl + M
Alt + M
Cách nào sau đây không thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu
Click tại vị trí muốn chèn slide trong ngăn chứa slides rồi nhấn phím Enter
Chọn lệnh tương ứng từ tab Home
Ctrl + M
Shift + M
Muốn nhân bản slide được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + 2
Alt + 2
Ctrl + D
Alt + D
Khi đang chọn tất cả slide trong ngăn chứa slides, thao tác nào sau đây không làm số lượng slide tăng gấp đôi
Ctrl + M
Ctrl + D
Ctrl + Shift + D
Ctrl + C rồi Ctrl + V
Phát biểu nào sau đây là sai
Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cơ
Không thể thay đổi kích cỡ slide
Có thể chế tạo nhiều slide master cho tài liệu
Mỗi slide được định hình tổng quát từ 1 Layout của 1 slide master
Muốn thay đổi bố cục cho slide thì có thể chọn từ nút lệnh Layout thuộc tab
Home
Design
Review
View
Thao tác thay đổi bố cục (Layout) cho slide
Mỗi lần chỉ áp dụng được cho 1 slide
Có thể áp dụng cùng lúc cho nhiều slide
Phải áp dụng cho tất cả slide
Không thể áp dụng cùng lúc cho tất cả slide
Với 1 Slide của tài liệu thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể xóa placeholder
Có thể xóa placeholder duy nhất còn lại
Có thể bổ sung thêm placeholder
Không thể bổ sung thêm placeholder
Để có thể sử dụng nhiều tùy chọn về nội dung ghi chú cho slide thì nên thực hiện ở chế độ hiện thị
Normal
Outline View
Slide Sorter
Notes Page
Có thể chèn comment cho slide khi vào tab
Home
Design
Review
View
Ở chế độ Normal view, có thể chèn section (để gộp các slide theo từng nhóm) khi vào tab
Home
Design
Insert
Review
Có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách sử dụng chức năng Format Background được mở từ tab
Insert
Design
Review
View
Khi xác lập thuộc tính nền (background) cho slide, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (transparency) nếu sử dụng
Màu đồng nhất (solid color)
Mẫu chuyển sắc (gradient color)
Hình ảnh (picture) và mẫu texture
mẫu Pattern
Với mẫu Gradient được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn
Số lượng và vị trí màu chuyển
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Với mẫu Texture được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Glow
Soft Edges
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide thì không thể
Tùy chọn crop (xén)
Tùy chọn Brightness (độ sáng)
Tùy chỉnh color (màu)
Tùy chỉnh Sharpness (độ nét)
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Reflection
Glow
Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide thì có thể tùy chọn
Màu Foreground và Background
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Khi sử dụng chức năng Format Background để thiết lập nền cho slide, nếu bật dấu check mục "Hide background graphic" thì sẽ
Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide
Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide
Cho ẩn các đối tượng được chèn vào slide master hoặc layout định hình tổng quát cho slide
Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu Gradient làm nền cho slide
Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng trong slide, có thể mở Selection Pane từ tab
Home
Insert
Review
View
Selection Pane không hỗ trợ
Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong slide
Chọn 1 hoặc nhiều slide
Cho ẩn / hiện các đối tượng trong slide
Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng trong slide
Không thể nhập được Text vào các shape loại
Connector
Basic
Callouts
Action Buttons
Không thể nhập được Text vào placeholder loại
Content
Media
Table
Smart Art
Có thể nhập được text vào
Shape loại Connector
Placeholder loại Media
Đối tượng Smart Art
Đối tượng picture
Với Title placeholder của slide, có thể tạo được bao nhiêu đoạn (paragraph) văn bản
1
2
3
tùy ý
Ngoài tab Home, có thể xác lập màu cho Text khi vào tab
Design
Review
View
Format
Muốn xác lập thuộc tính nền (Fill), viền (outline) và hiệu ứng (effects) cho text thì vào tab
Design
Review
View
Format
Với text, ngoài màu đồng nhất còn có thể xác lập thuộc tính viền (outline) kiểu
Mẫu chuyển sắc (gradient)
mẫu pattern
Mẫu texture
Picture
Với Text, thì có thể tùy chọn
Viền là mẫu Pattern
Viền là mẫu texture
Viền là picture
Độ trong suốt (Transparency) cho viền
Với Text, thì không thể áp dụng hiệu ứng
Shadow
Reflection
Glow
Soft Edges
Có thể chọn chèn thêm nhiều dạng đối tượng cho slide khi vào tab
Home
Insert
Design
View
Các loại đối tượng Picture - Table - Chart - Smart Art không thể
Chèn trong placeholder tương ứng
Chèn trong Content placeholder
Chèn trong Shape
Chèn trực tiếp vào slide
Không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại Shape nào
text box
Các loại Connector (đường nối)
Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
Các loại Shape khác
Không cho sử dụng chức năng Edit Shape, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể
Áp dụng hiệu ứng cho Shape
Chuyển đổi dạng shape
Chuyển shape thành picture
Chuyển shape thành smart art
Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, muốn xoát Point thì có thể click tại point này kết hợp với đè giữ phím
Ctrl
Shift
alt
Space bar
Không cho sử dụng chức năng Edit Shape để trực tiếp chỉnh dạng Shape, nếu right-click tại 1 point thì trình đơn ngữ cảnh (context menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục
4
5
6
trên 6
Khi xác lập thuộc tính Fill cho đối tượng Shape, không thể tùy chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với
màu đồng nhất (solid color)
màu chuyển sắc (gradient color)
mẫu texture
Mẫu pattern
tùy chọn "Slide background fill" trong hộp Format có chức năng
Sử dụng thuộc tính fill của đối tượng được chọn làm background cho slide
Sử dụng hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho slide
Sử dụng thuộc tính fill và hình dạng của đối tượng được chọn làm background cho slide
Sử dụng thuộc tính fill cho đối tượng luôn là background của slide tại vị trí đặt chúng
Nút lệnh Screenhot có chức năng
Ghi lại diễn biến trên màn hình
Chụp màn hình hoặc cửa sổ chương trình và chèn vào slide dưới dạng picture
Copy nội dung được chọn từ cửa sổ ứng dụng đang hoạt động và dán chèn slide dưới dạng tùy chọn
Copy nội dung được chọn từ màn hình và chèn vào slide dưới dạng tùy chọn
Tình huống nào sau đây không tạo thành đối tượng Picture
Đối tượng được chèn khi sử dụng nút Screenhot
Đối tượng được chèn khi vào tab Insert và chọn nút Pictures
Đối tượng được chèn khi chọn và copy text rồi lần lượt nhất Alt, H, V, U
File hình được chọn khi vào tab Format và chọn Shape Fill > picture
tab Format sẽ có nút Remove background khi loại đối tượng nào được chọn
Smart Art
Shape
Chart
Picture
Nút lệnh Remove Background có chức năng
Chuyển background của slide hiện hành thành màu trắng
Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được chọn thành màu trắng
Chuyển thuộc tính nền (fill) cho đối tượng được chọn thành trong suốt
tạo trong suốt cho 1 số vùng của hình ảnh được chọn
Với đối tượng picture thì không thể tùy chỉnh
màu
Độ trong suốt (transparency)
Độ nét (sharpness)
Độ sáng (brightness)
Với đối tượng picture thì không thể
Tạo viền
Chèn Bookmark
Tùy chọn crop theo hình dạng 1 shape
áp dụng Artistic Effects
Với đối tượng picture thì không thể áp dụng hiệu ứng
Artistic Effects
transform
Shadow, Reflection
Glow, Soft Edges
Nếu đối tượng Picture đã được crop theo dạng 1 hình Oval thì vẫn không thể
tùy chỉnh độ trong suốt
áp dụng Artistic Effects
Áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection
áp dụng hiệu ứng Glow, Soft Edges
Nếu đối tượng Shape sử dụng picture làm thuộc tính fill thì vẫn không thể
áp dụng Artistic Effecs
áp dụng hiệu ứng Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges
tùy chỉnh độ trong suốt
áp dụng chức năng crop
không thể chuyển đổi
text thành smart art
table thành smart art
smart art thành text
smart art thành shape
Format Painter không thể sao chép định dạng cho
shape
picture
text trong chart
toàn bộ smart art
muốn các mục Date - Footer - Slide number hiện thị trong slide sau khi vào tab Insert và thực hiện lệnh chèn chúng thì
Phải cho hiện các mục tương ứng trong slide master định hình slide này
Phải cho hiện các mục tương ứng trong layout định hình slide này
Phải đang ở chế độ Normal view
không cần điều kiện nào
Muốn tạo Hyperlink thì
Ctrl + H
Ctrl + I
Ctrl + K
Ctrl + L
muốn tạo Hyperlink cho nội dung được chọn thì có thể chọn lệnh từ tab
Home
Insert
Design
Review
Không thể tạo Hyperlink giữa nội dung được chọn với
1 trang web
1 địa chỉ E-mail
1 slide khác trong tài liệu
nhiều file
Với lệnh Action thuộc tab Insert thì phát biểu nào sau đây sai
Có thể gán chức năng kích hoạt một chương trình ứng dụng cho đối tượng được chọn
Có thể thực hiện chức năng tương tự lệnh Insert Hyperlink
Không thể gỡ bỏ liên kết được tạo bởi lệnh Insert Hyperlink
Có thể không tạo ra hành động gì
với Action Buttons thì phát biểu nào sai
thuộc dạng shape
khi vừa được tạo thì hộp thoại Action Setting sẽ tự động xuất hiện cho thực hiện thiết lập
Nếu không thiết lập trong hộp thoại Action Setting ngay lúc đầu thì không thể thực hiện lại
Có thể áp dụng các xác lập nền, viền và hiệu ứng
Với đối tượng Video thì không thể
Tùy chọn nền (fill)
tùy chọn viền (border)
chỉnh lại màu (recolor), độ sáng (brightness), độ tương phản (contrast)
áp dụng 1 số hiệu ứng như: shadow, reflection, glow,...
Với đối tượng video thì phát biểu nào sau đây là sai
có thể phát khi vừa hiện slide
có thể phát đến khi kết thúc slide hiện hành
có thể phát đến khi trình chiếu xong 1 số slide được chỉ định
Không thể click chuột để dừng phát
Với đối tượng video thì phát biểu nào sau đây là sai
có thể chỉnh kích cỡ khung hình
có thể chỉnh vị trí khung hình
có thể cắt tỉa (crop) bớt khung hình
không thể nén (compress) dung lượng
Muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung video thì có thể vào tab
Design
transitions
View
Playback
Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai
Có thể được chèn từ 1 file audio
Có thể được ghi lại bởi lệnh Record Audio
Biểu tượng là hình chiếc loa và không thể chuyển đổi
Được áp dụng các thuộc tính Format Picture cho biểu tượng Audio
Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai
Có thể cắt bỏ (trim) bớt nội dung phát
có thể chọn chất lượng âm thanh
có thể chèn bookmark
có thể xóa nhưng ko thể ko cho phát
muốn chèn bookmark cho đối tượng thì vào tab
insert
design
format
playback
muốn thực hiện nhiều tùy chọn về phát nội dung Audio thì có thể vào tab
design
transitions
view
playback
Với đối tượng Audio thì phát biểu nào sai
có thể phát khi vừa hiện slide
có thể phát đến khi hết thời lượng
có thể phát lặp lại đến khi kết thúc trình chiếu
ko thể click chuột để dừng phát
các hiệu ứng Transitions được bố trí thành mấy nhóm
2
3
4
trên 4
các hiệu ứng Animation được bố trí thành mấy nhóm
2
3
4
trên 4
muốn thuận tiện trong việc quản lý hiệu ứng Animations của các đối tượng thì có thể mở Animation Pane từ tab
insert
design
Animations
view
Từ Animation Pane thì ko thể
thiết lập mới hiệu ứng cho đối tượng
gỡ bỏ hiệu ứng
sắp xếp lại trình tự thực hiện hiệu ứng cho các đối tượng
xem trước việc thực hiện hiệu ứng
số lượt hiệu ứng Transitions tối đa có thể áp dụng cho từng slide là
1
2
3
tùy ý
số lượt hiệu ứng Animations tối đa có thể áp dụng cho từng slide là
1
2
3
tùy ý
hiệu ứng Animations, phát biểu nào sau đây sai
có thể thiết lập cho lặp lại hiệu ứng
có thể thiết lập cho đổi màu hoặc ẩn sau khi đã thực thi hiệu ứng
ko thể thực thi khi hiệu ứng của đối tượng khác chưa kết thúc
ko thể tùy chọn thực thi hiệu ứng lần lượt cho từng thành phần của đối tượng đối với 1 số dạng đối tượng
loại đối tượng nào dưới đây ko thể áp dụng đc hiệu ứng Animation cho từng thành phần của đối tượng
text
table
word art
smart art
trigger là một
dạng đối tượng
hiệu ứng transitions
hiệu ứng animations
kỹ thuật điều khiển
về trigger thì phát biểu nào sai
đối tượng sẽ thực hiện hiệu ứng animations khi thiết lập trigger được đáp ứng
bẫy trigger có thể là click chuột hoặc 1 bookmark
nếu thiết lập bẫy trigger là thao tác click chuột tại 1 đối tượng thì đối tượng này ko đc gán hiệu ứng animations
nếu thiết lập bẫy trigger là 1 bookmark thì ko cần thực hiện hành động gì
với xác lập "Align to slide", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Align
1
2
3
trên 3
với xác lập "Align selected objects", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Align
1
2
3
trên 3
với xác lập "Align to slide", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Distribute
1
2
3
trên 3
với xác lập "Align selected objects", phải chọn tối thiểu bao nhiêu đối tượng mới thực hiện đc các lệnh Distribute
1
2
3
trên 3
có thể tạo Macro khi vào tab
home
insert
design
view
muốn trình chiếu tài liệu từ slide hiện hành thì có thể sử dụng phím
F5
Shift + F5
Ctrl + shift + F5
Ctrl + Alt + F5
muốn ngưng trình chiếu tài liệu thì có thể sử dụng phsim
End
Esc
Alt + F5
Ctrl + F5
với hộp thoại set up thì ko thể
tùy chọn bỏ qua thuyết minh khi trình chiếu
tùy chọn bỏ qua hiệu ứng animation khi trình chiếu
thiết lập các custom shows
tùy chọn cho trình chiếu với nhiều màn hình
muốn tài liệu sẽ trình chiếu tự động và ko có người thuyết trình thì phát biểu nào sai
trong tab "transitions" phải bật dấu check mục "after" và khai báo thời gian chờ cho tất cả slide
trong tab "transitions" phải bật dấu check 'on mouse click' và 'after' đối với tất cả slide
tất cả đối tượng muốn tạo hiệu ứng animations phải thiết lập 'start' là 'after previou' or ' with previous'
bật dấu check mục 'loop continuously until ' Esc"' trong hộp 'set up show' đc mở từ tab 'slide show'
với lệnh record slide show thì phát biểu nào sai
có chức năng ghi âm thanh thuyết minh và cách sử dụng con trỏ laser của diễn giả
có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu của từng slide và hiệu ứng đc thực thi
ko ghi đc thời gian chiếu của từng slide
cho tùy chọn save để phát lại
từ MS-PPT 2010, microsoft đã bổ sung chức năng "broadcast slide show'" để trình chiếu cho ng xem từ xa thông qua internet, có thể chọn lệnh từ tab
insert
design
slide show
view
với lệnh Rehearse timings thuộc tab slide show thì phát biểu nào sai
có chức năng ghi lại thời gian trình chiếu cho từng slide
cho tùy chọn lưu lại thời gian này
có thể chuyển thời gian về mức 00:00:00 và đếm lại từ đầu cho slide hiện tại
ko thể cho đồng hồ tạm dừng đếm thời gian
ko thể xác lập cho trình chiếu
1 số slide tùy ý
chỉ 1 vòng
xoay vòng liên tục
1 số vòng tùy chọn
với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang ứng dụng khác khi đang trình chiếu thì có thể nhấn
Ctrl + tab
Ctrl + H
Ctrl + T
Ctrl + U
với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển con trỏ chuột sang dạng pen khi đang trình chiếu thì có thể sử dụng
Alt + P
Shift + P
Ctrl + P
Alt + Shift + P
khi đang trình chiếu muốn con trỏ chuột tạm thời chuyển sang dạng laser thì click chuột kết hợp với đè giữ phím
shift
alt
Ctrl
space bar
với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang / rời khỏi màn hình đen khi đang trình chiếu thì nhấn phím
dấu chấm (.)
dấu phẩy (,)
;
:
với tùy chọn 'presented by a speaker' trong hộp set up show, muốn chuyển sang / rời khỏi màn hình trắng khi đang trình chiếu thì nhấn phím
.
,
:
;
nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển sang slide tùy ý khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi
nhập số thứ tự của slide
đè giữ phím Ctrl + nhập số thứ tự của slide
đè giữ phím Alt + nhập số thứ tự của slide
đè giữ phím shift + nhập số thứ tự của slide
nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển đến slide cuối cùng khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi
end
Ctrl +end
alt + end
shift + end
nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển về slide đầu tiên khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi
home
ctrl + home
alt + home
shift + home
nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển về slide liền kề bên trên khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi
page up
backspace
U
P
nếu ko chọn 'browsed at a kiosk' trong hộp set up show, muốn chuyển sang slide kế tiếp khi đang trình chiếu thì có thể nhấn phím enter sau khi
page down
D
space bar
N
nếu chọn 'browsed at a kiosk' (full screen) trong hộp set up show, có thể can thiệp quá trình trình chiếu bằng phím
F1
Esc
home
end
tùy chọn 'browsed at a kiosk' (full screen) trong hộp set up show, có tác dụng
Vô hiệu tất cả các phím, ko cho can thiệp vào quá trình trình chiếu
cho tài liệu tự động trình chiếu xoay vòng
chỉ tài liệu trình chiếu 1 vòng
ko cho sử dụng chuột khi trình chiếu
muốn giới hạn tùy ý số slide đc trình chiếu thì ngoài việc thiết lập custom shows để chọn còn có thể
khóa các slide ko muốn trình chiếu
áp dụng lệnh hide slide vs các slide ko muốn trình chiếu
vào thẻ transitions và chọn None vs các slide ko muốn trình chiếu
nhấn space bar để bỏ qua slide ko muốn trình chiếu
với hộp set up show thì ko thể tùy chọn
số slide trong tài liệu sẽ đc trình chiếu
cho tài liệu chỉ trình chiếu 1 vòng
cho tài liệu chỉ trình chiếu lặp lại 1 số vòng cụ thể
cho tài liệu chỉ trình chiếu xoay vòng liên tục
tùy chọn 'presented by a speaker' (full screen) trong hộp set up show có tác dụng gì khi trình chiếu tài liệu
cho sử dụng phím để chuyển slide
ko cho sử dụng phím để chuyển slide
ko cho chuyển con trỏ chuột sang dạng pen
ko cho chuyển con trỏ chuột sang dạng highlighter
tùy chọn 'browsed by an individual' (window) trong hộp set up show có tác dụng gì khi trình chiếu
ko cho sử dụng phím để chuyển slide
cho sử dụng phím để chuyển slide
cho chuyển con trỏ chuột sang dạng pen
cho chuyển con trỏ chuột sang dạng highlighter
