wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Quá trình và định thời CPU

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho thuật toán điều phối SJF với chế độ quyết định non-preemptive, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 8; Thời gian xử lí: 9, 7, 4, 2, 6. Chọn biểu đồ Gantt đúng của hệ thống (trình tự các tiến trình theo thời gian).

a)

P1 – P4 – P3 – P5 – P2

b)

P2 – P3 – P4 – P2 – P5 – P1

c)

P1 – P2 – P3 – P4 – P5

d)

P2 – P5 – P1 – P3 – P4

2.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với bảng: Tiến trình P1..P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 8; Thời gian xử lí: 9, 7, 4, 2, 6. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P1 là bao nhiêu?

a)

9

b)

0

c)

1

d)

20

3.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) của tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

15

b)

13

c)

27

d)

28

4.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian chờ đợi của tiến trình P3 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

0

b)

13

c)

2

d)

8

5.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

15

c)

0

d)

4

6.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) của tiến trình P5 là bao nhiêu?

a)

7

b)

12

c)

13

d)

14

7.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

13.4

b)

7.8

c)

9.6

d)

10.8

8.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

13.4

b)

7.8

c)

10.8

d)

9.6

9.

Cho thuật toán SJF non-preemptive với cùng bảng dữ liệu trên. Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

7.8

b)

9.6

c)

10.8

d)

13.4

10.

Cơ chế non-preemptive không phù hợp với hệ thống nào sau đây?

a)

Multiprocessor

b)

Time sharing

c)

Distributed system

d)

Real-time system

11.

Cho thuật toán điều phối SJF với chế độ quyết định non-preemptive, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 8; Thời gian xử lí: 7, 9, 2, 4, 6. Chọn biểu đồ Gantt đúng của hệ thống (trình tự các tiến trình theo thời gian).

a)

P1 – P3 – P4 – P5 – P2

b)

P1 – P4 – P3 – P5 – P2

c)

P1 – P5 – P4 – P3 – P2

d)

P2 – P1 – P3 – P4 – P5

12.

Với bảng dữ liệu ở trên (thời gian xử lí: 7, 9, 2, 4, 6), thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

6

b)

15

c)

18

d)

27

13.

Với bảng dữ liệu ở trên (thời gian xử lí: 7, 9, 2, 4, 6), thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) của tiến trình P3 là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

9

d)

15

14.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P4 trong hệ thống là:

a)

0

b)

13

c)

9

d)

4

15.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P5 là:

a)

5

b)

14

c)

11

d)

10

16.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P1 là:

a)

9

b)

7

c)

13

d)

10

17.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

11.8

b)

10.2

c)

6.2

d)

6.8

18.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

6.2

b)

6.8

c)

10.2

d)

11.8

19.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

11.8

b)

10.2

c)

6.8

d)

6.2

20.

Giải thuật SJF có thể xảy ra tình trạng nào sau đây?

a)

Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst lớn khi có nhiều process với CPU-burst nhỏ đến hệ thống.

b)

Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst nhỏ khi có nhiều process với CPU-burst lớn đến hệ thống.

c)

Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst lớn hơn khi có nhiều process với CPUburst lớn hơn đến hệ thống.

d)

Có thể xảy ra tình trạng “đói” (starvation) đối với các process có CPU-burst nhỏ hơn đến hệ thống.

21.

Cho thuật toán điều phối SJF với chế độ quyết định non-preemptive, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 2, 6, 7; Thời gian xử lí: 6, 4, 7, 4, 7. Biểu đồ gantt của hệ thống là:

a)

Chọn sơ đồ Gantt Hình A.

b)

Chọn sơ đồ Gantt Hình B.

c)

Chọn sơ đồ Gantt Hình C.

22.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là:

a)

19

b)

12

c)

15

d)

8

23.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P4 là:

a)

8

b)

4

c)

15

d)

11

24.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P5 trong hệ thống là:

a)

10

b)

7

c)

21

d)

14

25.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P1 trong hệ thống là:

a)

4

b)

8

c)

6

d)

0

26.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P2 trong hệ thống là:

a)

1

b)

4

c)

5

d)

9

27.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

12.6

b)

7.0

c)

10.0

d)

7.6

28.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

12.6

b)

10.0

c)

7.6

d)

7.0

29.

Định thời không trưng dụng (non-preemptive) xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi một tiến trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (ví dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một quá trình con) hoặc khi một tiến trình kết thúc.

b)

Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẵn sàng (ví dụ: hoàn thành nhập/xuất).

c)

Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẵn sàng (ví dụ: bị ngắt).

d)

Chỉ khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái chạy.

30.

Cho thuật toán điều phối SJF với chế độ quyết định non-preemptive. Bảng thông tin tiến trình: Tiến trình P1 P2 P3 P4 P5; Thời điểm vào hàng đợi sẵn sàng: 0, 2, 5, 6, 8; Thời gian xử lí: 9, 5, 3, 7, 4. Hỏi thứ tự thực thi theo biểu đồ Gantt của hệ thống là gì?

a)

P1 → P2 → P3 → P4 → P5

b)

P1 → P3 → P5 → P2 → P4

c)

P1 → P2 → P5 → P4 → P3

d)

P1 → P5 → P2 → P3 → P4

31.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

11

b)

8

c)

15

d)

22

32.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) của tiến trình P5 là bao nhiêu?

a)

20

b)

8

c)

6

d)

16

33.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian chờ đợi của tiến trình P1 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

0

b)

12

c)

19

34.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

14

b)

7

c)

0

d)

12

35.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian hoàn thành công việc (turnaround time) của tiến trình P3 là bao nhiêu?

a)

12

b)

7

c)

5

d)

11

36.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

13.0

b)

9.4

c)

7.4

d)

7.0

37.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

7.0

b)

9.4

c)

7.4

d)

13.0

38.

Với cùng bảng SJF non-preemptive đã cho (P1..P5; vào: 0,2,5,6,8; xử lí: 9,5,3,7,4), thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

13.0

b)

9.4

c)

7.0

d)

7.4

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phân loại cơ chế định thời?

a)

Khi định thời biểu xảy ra chỉ trong hai trường hợp: (1) khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (ví dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con); (2) khi một quá trình kết thúc; khi đó gọi là cơ chế định thời không trưng dụng (non-preemptive).

b)

Khi định thời biểu xảy ra khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẵn sàng thì gọi là không trưng dụng (non-preemptive).

c)

Khi định thời biểu xảy ra khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẵn sàng (bị ngắt), đó là không trưng dụng (non-preemptive).

d)

Khi định thời biểu xảy ra trong mọi trường hợp chuyển trạng thái, đó là không trưng dụng (non-preemptive).

40.

Biểu đồ Gantt của hệ thống là: Chọn một trong bốn hình minh hoạ biểu đồ Gantt được sắp theo thứ tự từ trên xuống dưới.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

41.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P5 là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

8

b)

14

c)

6

d)

7

42.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P1 là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

9

b)

13

c)

18

d)

28

43.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P2 trong hệ thống là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

6

b)

20

c)

8

d)

9

44.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

0

b)

8

c)

13

d)

4

45.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P4 là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

6

b)

4

c)

17

d)

2

46.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

12.2

b)

1.6

c)

5.6

d)

6.6

47.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

1.6

b)

5.6

c)

6.6

d)

12.2

48.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu? Trả lời dựa trên cùng hệ biểu đồ Gantt của câu chọn biểu đồ.

a)

12.2

b)

1.6

c)

5.6

d)

6.6

49.

So với cơ chế non-preemptive, cơ chế preemptive có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thời gian đáp ứng tốt hơn vì không có trường hợp một tiến trình độc chiếm CPU quá lâu

b)

Chi phí thấp hơn vì không phải tính toán nhiều

c)

Giải thuật đơn giản hơn

d)

Hệ thống thiết kế dễ dàng hơn

50.

Cho thuật toán điều phối SRTF với bảng sau: Tiến trình P1 P2 P3 P4 P5; Thời điểm vào RL lần lượt là 0,1,3,5,80,1,3,5,8 ; Thời gian xử lí lần lượt là 7,9,2,4,67,9,2,4,6 . Biểu đồ Gantt của hệ thống là: Chọn một trong bốn hình minh hoạ biểu đồ Gantt được sắp theo thứ tự từ trên xuống dưới.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

51.

Cho thuật toán điều phối SRTF với cùng bảng ở trên. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P1 là bao nhiêu?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

9

52.

Cho thuật toán điều phối SRTF với cùng bảng ở trên. Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

18

b)

15

c)

27

d)

9

53.

Cho thuật toán điều phối SRTF với cùng bảng ở trên. Thời gian chờ đợi của tiến trình P3 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

4

b)

13

54.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P4 trong hệ thống là:

a)

9

b)

13

c)

0

d)

4

55.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P5 trong hệ thống là:

a)

14

b)

11

c)

5

d)

20

56.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

5.8

b)

5.4

c)

11.4

d)

6.4

57.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

11.4

b)

6.4

c)

5.8

d)

5.4

58.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

11.4

b)

5.8

c)

6.4

d)

5.4

59.

Đối với giải thuật SRTF nhược điểm lớn nhất là:

a)

Không tối ưu được thời gian sử dụng CPU.

b)

Không tối ưu được trong việc giảm thời gian đợi trung bình của hệ thống.

c)

Cần phải ước lượng thời gian cần CPU tiếp theo của tiến trình.

d)

Cần phải sử dụng một cơ chế ưu tiên cho các tiến trình có burst nhỏ.

60.

Biểu đồ gantt của hệ thống là:

a)

Biểu đồ 1

b)

Biểu đồ 2

c)

Biểu đồ 3

61.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P2 là: (Sử dụng SRTF với bảng: Thời điểm vào lần lượt của P1,P2,P3,P4,P5 là 0,1,2,6,7; thời gian xử lí tương ứng là 6,4,7,4,7.)

a)

5

b)

4

c)

9

d)

0

62.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P3 là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7 và xử lí 6,4,7,4,7 cho P1..P5)

a)

19

b)

8

c)

12

d)

15

63.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P4 trong hệ thống là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

0

b)

4

c)

11

d)

8

64.

Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P5 là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

0

b)

21

c)

14

d)

22

65.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P1 là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

14

b)

6

c)

8

d)

10

66.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

6.0

b)

6.8

c)

12.4

d)

14.4

67.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

16.4

b)

12.4

c)

6.8

d)

6.0

68.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là: (Sử dụng SRTF với: vào 0,1,2,6,7; xử lí 6,4,7,4,7)

a)

14.4

b)

12.4

c)

6.8

d)

6.0

69.

Giải thuật SRTF là giải thuật với cơ chế điều phối:

a)

Priority

b)

Waiting time

c)

Arriver time

70.

Cho thuật toán điều phối SRTF với dữ liệu: các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 có thời điểm vào ready list lần lượt 0, 2, 5, 6, 8 và thời gian xử lí lần lượt 9, 5, 3, 7, 4. Chọn biểu đồ Gantt đúng của hệ thống.

a)

Biểu đồ Gantt như hình A.

b)

Biểu đồ Gantt như hình B.

c)

Biểu đồ Gantt như hình C.

d)

Biểu đồ Gantt như hình D.

71.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là bao nhiêu?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

2

72.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

18

b)

15

c)

11

d)

22

73.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian chờ đợi của tiến trình P5 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

6

74.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P1 là bao nhiêu?

a)

8

b)

0

c)

20

d)

27

75.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

12

b)

19

c)

5

d)

14

76.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

6.2

b)

5.8

c)

3.8

d)

11.8

77.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

3.8

b)

5.8

c)

6.2

d)

11.8

78.

Với thuật toán SRTF và dữ liệu ở trên, thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

11.8

b)

3.8

c)

6.2

d)

5.8

79.

Giải thuật SRTF là giải thuật với cơ chế điều phối nào?

a)

Non-preemptive

b)

Preemptive

c)

Hoặc là Non-preemptive hoặc là Preemptive

d)

Không là Non-preemptive không là Preemptive

80.

Cho thuật toán điều phối FCFS với dữ liệu: các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 có thời điểm vào ready list lần lượt 0, 2, 3, 6, 9 và thời gian xử lí lần lượt 4, 6, 3, 2, 6. Chọn biểu đồ Gantt đúng của hệ thống.

a)

Biểu đồ Gantt như hình A.

b)

Biểu đồ Gantt như hình B.

c)

Biểu đồ Gantt như hình C.

d)

Biểu đồ Gantt như hình D.

81.

Với thuật toán FCFS và dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

1

b)

7

c)

0

d)

8

82.

Với thuật toán FCFS và dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P5 là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

18

83.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P1 trong hệ thống là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

0

84.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P2 trong hệ thống là:

a)

7

b)

13

c)

0

d)

2

85.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P3 trong hệ thống là:

a)

7

b)

1

c)

3

d)

9

86.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

5.4

b)

4.4

c)

8.6

d)

7.6

87.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

4.4

b)

5.4

c)

8.6

d)

7.6

88.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

8.6

b)

7.6

c)

5.4

d)

4.4

89.

Giải thuật FCFS có chế độ quyết định là:

a)

Không phải preemptive, cũng không phải non-preemptive

b)

Hoặc preemptive, hoặc non-preemptive

c)

Preemptive

d)

Non-preemptive

90.

Cho thuật toán điều phối FCFS với bảng: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào hàng đợi sẵn sàng: 0, 2, 4, 5, 8; Thời gian xử lí: 4, 6, 3, 2, 5. Biểu đồ Gantt của hệ thống là:

a)

P1 | P3 | P4 | P2 | P5 | P2

b)

P1 | P2 | P3 | P4 | P5

91.

Với FCFS và bảng: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào: 0, 2, 4, 5, 8; Thời gian xử lí: 4, 6, 3, 2, 5. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P5 là:

a)

0

b)

7

c)

1

d)

6

92.

Với cùng bảng FCFS, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) của tiến trình P1 là:

a)

4

b)

12

c)

10

d)

6

93.

Với cùng bảng FCFS, thời gian chờ đợi của tiến trình P2 trong hệ thống là:

a)

2

b)

12

c)

14

d)

0

94.

Với cùng bảng FCFS, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là:

a)

6

b)

0

c)

9

d)

7

95.

Với cùng bảng FCFS, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) của tiến trình P4 là:

a)

4

b)

10

c)

2

d)

3

96.

Với cùng bảng FCFS, thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

8.6

b)

7.6

c)

4.6

d)

5.6

97.

Với cùng bảng FCFS, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) trung bình của toàn hệ thống là:

a)

4.6

b)

5.6

c)

7.6

d)

8.6

98.

Với cùng bảng FCFS, thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

8.6

b)

7.6

c)

5.6

d)

4.6

99.

Đối với giải thuật FCFS, việc thực hiện hàng đợi dựa trên cấu trúc nào?

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Cây nhị phân

d)

Không có cấu trúc hợp lý

100.

Cho thuật toán điều phối FCFS với bảng sau: Tiến trình P1 P2 P3 P4 P5; Thời điểm vào hàng đợi sẵn sàng lần lượt: 0 1 4 5 6; Thời gian xử lí lần lượt: 5 3 2 2 4. Biểu đồ Gantt của hệ thống là dãy thực thi nào dưới đây?

a)

P1 → P3 → P4 → P2 → P5

b)

P1 → P2 → P1 (ngắt quãng) → P5 → P2 (ngắt quãng)

c)

P3 → P4 → P2 → P5 → P1

d)

P1 → P2 → P3 → P4 → P5

101.

Với dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P1 là bao nhiêu?

a)

0

b)

10

c)

11

d)

5

102.

Với dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) của tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

12

d)

6

103.

Với dữ liệu ở trên, thời gian chờ đợi của tiến trình P3 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

4

d)

2

104.

Với dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

1 (làm tròn)

d)

5

105.

Với dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) của tiến trình P5 là bao nhiêu?

a)

9

b)

5

c)

10

d)

6

106.

Với dữ liệu ở trên, thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

3.8

b)

5.8

c)

6.0

d)

7.0

107.

Với dữ liệu ở trên, thời gian hoàn thành công việc (turnaround) trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

6.0

b)

7.0

c)

5.8

d)

3.8

108.

Với dữ liệu ở trên, thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

3.8

b)

5.8

c)

6.0

d)

7.0

109.

Đối với giải thuật FCFS, hiện tượng trì hoãn vô hạn định xảy ra khi nào?

a)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có burst time nhỏ hơn đi vào hệ thống

b)

Giải thuật này không xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với tiến trình

c)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có độ ưu tiên cao hơn đi vào hệ thống

d)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có burst time lớn hơn đi vào hệ thống

110.

Cho thuật toán điều phối FCFS với bảng sau: Tiến trình P1 P2 P3 P4 P5; Thời điểm vào hàng đợi sẵn sàng lần lượt: 0 1 2 3 4; Thời gian xử lí lần lượt: 6 8 3 4 5. Biểu đồ Gantt của hệ thống là dãy thực thi nào dưới đây?

a)

P1 → P3 → P4 → P5 → P2

b)

P1 → P2 → P3 → P4 → P5

c)

P1 → P3 → P1 → P4 → P5 → P2

d)

P1 → P2 (chia đoạn) → P3 → P4 → P5

111.

Với bảng ở trên, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P2 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

112.

Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P3 là:

a)

7

b)

15

c)

3

d)

13

113.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P4 trong hệ thống là:

a)

6

b)

10

c)

14

d)

18

114.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P5 trong hệ thống là:

a)

9

b)

15

c)

22

d)

17

115.

Thời gian chờ đợi của tiến trình P1 trong hệ thống là:

a)

3

b)

15

c)

6

d)

0

116.

Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

9.6

b)

10.6

c)

12.8

d)

14.8

117.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

12.8

b)

14.8

c)

10.6

d)

9.6

118.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

14.8

b)

12.8

c)

9.6

d)

10.6

119.

Đối với giải thuật FCFS phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Với giải thuật FCFS thì có thể xảy ra hiện tượng “đói - starvation” CPU.

b)

Với giải thuật FCFS thì có thể xảy ra trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình.

c)

Với giải thuật FCFS thì thời gian chờ đợi trung bình thường là ngắn.

d)

Với giải thuật FCFS thì thời gian chờ đợi trung bình thường là dài.

120.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Biểu đồ gantt của hệ thống là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

121.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P1 là:

a)

12

b)

19

c)

0

d)

10

122.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P2 là:

a)

19

b)

14

c)

16

d)

17

123.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian chờ đợi của tiến trình P3 trong hệ thống là:

a)

12

b)

5

c)

14

d)

10

124.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P4 là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

1

125.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P5 là:

a)

5

b)

10

c)

12

d)

14

126.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau: Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5; Thời điểm vào RL: 0, 1, 3, 5, 7; Thời gian xử lí: 7, 5, 4, 1, 6. Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

3.0

b)

5.0

c)

9.8

d)

14.4

127.

Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

14.4

b)

9.8

c)

5.0

d)

4.0

128.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

10.4

b)

9.8

c)

5.0

d)

4.0

129.

Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá lớn.

b)

Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá nhỏ.

c)

Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá lớn nhưng thời gian đáp ứng nhỏ.

d)

Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá nhỏ nhưng thời gian đáp ứng lớn.

130.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P2 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

131.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P3 là:

a)

5

b)

7

c)

2

d)

3

132.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian chờ đợi của tiến trình P4 trong hệ thống là:

a)

8

b)

6

c)

5

d)

2

133.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P5 là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

134.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P1 là:

a)

15

b)

12

c)

10

d)

16

135.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

136.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là:

a)

12.0

b)

10.6

c)

9.4

d)

8.4

137.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 2, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 2, 4, 6, 8. Thời gian xử lí: 5, 2, 1, 7, 6. Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là:

a)

4.2

b)

5.2

c)

5.3

d)

6.0

138.

Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thời gian chờ đợi trung bình của giải thuật RR thường khá lớn.

b)

Thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá lớn.

c)

Thời gian đáp ứng của giải thuật RR thường khá nhỏ.

d)

Nếu có n tiến trình trong hàng đợi ready và quantum time = q thì không có tiến trình nào phải đợi quá (n-1)q đơn vị thời gian.

139.

Cho thuật toán điều phối Round Robin có quantum = 3, với bảng sau. Tiến trình: P1, P2, P3, P4, P5. Thời điểm vào RL: 0, 1, 2, 6, 8. Thời gian xử lí: 2, 7, 3, 2, 4. Biểu đồ gantt của hệ thống là:

a)

P1 → P2 → P3 → P4 → P5 → P2 → P5

b)

P1 → P3 → P2 → P4 → P5 → P2 → P5

c)

P1 → P2 → P3 → P5 → P4 → P2 → P5

d)

P1 → P2 → P4 → P3 → P5 → P2 → P5

140.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba) mô tả lịch CPU cho các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5, thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

141.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian hoàn thành công việc của tiến trình P4 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

10

d)

2

142.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian chờ đợi của tiến trình P5 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

9

143.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian chờ đợi của tiến trình P1 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

144.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian chờ đợi của tiến trình P2 trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

6

b)

9

c)

10

d)

7

145.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian đáp ứng trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

3.8

b)

1.4

c)

2.8

d)

2.4

146.

Dựa trên biểu đồ gantt trong hình (hàng thứ ba), thời gian hoàn thành công việc trung bình của toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

8.6

b)

6.2

c)

4.6

d)

8.2

147.

Thời gian chờ đợi trung bình của các tiến trình trong toàn hệ thống là bao nhiêu?

a)

4.6

b)

6.2

c)

8.2

d)

8.6

148.

Đối với thuật toán Round Robin thì khi quantum time quá nhỏ sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Khi quantum time quá nhỏ thì RR trở thành FCFS.

b)

Khi quantum time quá nhỏ thì thời gian chủ yếu của CPU chỉ thực hiện việc chuyển ngữ cảnh.

c)

Khi quantum time quá nhỏ thì phí tổn OS overhead sẽ nhỏ.

d)

Khi quantum time quá nhỏ thì hiệu suất hệ thống tăng nhanh.

149.

Cho thuật toán điều phối Round Robin với quantum = 3 và bảng sau: Tiến trình P1 P2 P3 P4 P5; Thời điểm vào RL: 0 2 3 6 8; Thời gian xử lí: 8 7 5 2 3. Hỏi biểu đồ gantt đúng của hệ thống là phương án nào dưới đây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

150.

Cho thuật toán Round Robin với quantum = 3, thời điểm vào RL lần lượt: P1=0, P2=2, P3=3, P4=6, P5=8; thời gian xử lí tương ứng: P1=8, P2=7, P3=5, P4=2, P5=3. Thời gian đáp ứng của hệ thống đối với tiến trình P3 là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

1