wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

all MMT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

(Điền vào chỗ trống) Thuật ngữ …. chỉ định khả năng vận chuyển dữ liệu của môi trường truyền dẫn và nó được đo bằng bps, Kbps hoặc Mbps.

a)

Tải trọng (Load)

b)

Băng thông (Bandwidth)

c)

Độ trễ (Delay)

d)

Độ tin cậy (Reliability)

2.

Câu nào sau đây định nghĩa chính xác thuật ngữ “Bandwidth”?

a)

Thước đo khả năng vận chuyển dữ liệu của phương tiện truyền dẫn

b)

Trạng thái trong đó nhu cầu về tài nguyên mạng vượt quá khả năng hiện có

c)

Một tập hợp các kỹ thuật để quản lý việc sử dụng tài nguyên mạng

d)

Một phương pháp hạn chế tác động của lỗi phần cứng hoặc phần mềm trên mạng

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về hệ điều hành (HĐH) mạng?

a)

HĐH mạng thông dụng hiện nay là: Windows 10

b)

HĐH mạng thực hiện chức năng quản lý người dùng, các thiết bị và tài nguyên trên toàn hệ thống

c)

HĐH mạng là một bộ chương trình và dữ liệu dùng để quản lý phần cứng và tài nguyên trên một máy tính

d)

HĐH mạng cung cấp môi trường cho phép người sử dụng chạy các ứng dụng trên thiết bị đó

4.

Một nhân viên tại văn phòng chi nhánh (cách xa trụ sở chính) đang tạo báo giá cho khách hàng. Trong quá trình làm việc, nhân viên cần tiếp cận thông tin giá bí mật từ server nội bộ tại trụ sở chính. Loại mạng nào được sử dụng để nhân viên có thể truy cập như vậy?

a)

Intranet

b)

Local Area Network

c)

Internet

d)

Extranet

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng cục bộ (LAN)?

a)

LAN kết nối nhóm các mạng sử dụng ISP

b)

Option 2

c)

Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với WAN

d)

Kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ bán kính dưới vài km.

e)

Các host trong LAN không sử dụng địa chỉ vật lý để truyền thông

6.

Loại mạng máy tính nào dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng?

a)

LAN

b)

MAN

c)

Internet

d)

PAN

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về đặc điểm của mạng chuyển mạch kênh?

a)

Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

b)

Chỉ có giai đoạn truyền dữ liệu giữa 2 thực thể, không có giai đoạn thiết lập và giải phóng liên kết

c)

Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

d)

Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

8.

Phát biểu nào là đúng về mạng máy tính?

a)

Các khu vực ở xa không thể kết nối đến trụ sở thông qua một mạng máy tính.

b)

Ba thành phần chính của một mạng máy tính là: Thiết bị đầu cuối, router và các giao thức truyền thông

c)

Mạng máy tính được dùng để truyền dữ liệu giữa các thiết bị đầu cuối (PC, PDA, ..) sử dụng các thiết bị kết nối và môi trường truyền dẫn khác nhau

d)

Mạng máy tính là tập hợp các thiết bị kết nối với nhau theo một hình trạng mạng duy nhất tuân thủ chung một bộ quy tắc truyền thông.

9.

Người quản trị mạng nhận thấy một số cáp Ethernet mới lắp đặt đang vận chuyển tín hiệu bị sai lệch hoặc thất bại. Cáp mới đó được lắp đặt trong các ống gần với các thiết bị điện và đèn huỳnh quang. Yếu tố nào có thể gây nhiễu dẫn đến sai lệch tín hiệu và hỏng dữ liệu như vậy?

a)

Nhiễu điện từ/nhiễu tần số vô tuyến (EMI, RFI)

b)

Chiều dài kéo dài của cáp

c)

Sự suy giảm tín hiệu

d)

Nhiễu xuyên kênh (Crosstalk)

10.

Một người dùng đang thực hiện bảo mật trên mạng văn phòng nhỏ (SO - Small Office). Hành động nào sẽ cung cấp yêu cầu bảo mật tối thiểu cho mạng này?

a)

Triển khai một hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS)

b)

Cài đặt mạng không dây IEEE 802.11

c)

Thêm vào một thiết bị ngăn chặn xâm nhập (IPS) chuyên dụng

d)

Cài đặt phần mềm antivirus, triển khai một firewall

11.

Mô hình mạng client/server và peer-to-peer có điểm chung gì?

a)

Cả hai mô hình đều có máy chủ chuyên dụng.

b)

Cả hai mô hình đều yêu cầu sử dụng các giao thức dựa trên TCP/IP.

c)

Cả hai mô hình đều hỗ trợ các thiết bị bị trong vai trò máy chủ và máy khách.

d)

Cả hai mô hình chỉ được sử dụng trong môi trường mạng có dây.

12.

Phát biểu nào sau đây là SAI về mô hình mạng ngang hàng (Peer-to-Peer)?

a)

Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin tin và gỡ lỗi

b)

Yêu cầu tài nguyên mạng được lưu trữ tập trung trên một máy

c)

Kết nối các máy tính với chi phí thấp

d)

Không có khả năng mở rộng

13.

Định nghĩa nào đúng về các khía cạnh an toàn bảo mật trong mạng máy tính?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn (integrity): đảm bảo rằng thông tin không bị thay đổi trong quá trình truyền

b)

Đảm bảo tính bí mật (confidentiality): đảm bảo truy cập dữ liệu kịp thời và đáng tin cậy

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn (integrity): chỉ có thể thực hiện được bằng cách yêu cầu xác nhận của người nhận

d)

Đảm bảo tính sẵn sàng (availability): chỉ những người nhận được dự kiến mới có thể truy cập và đọc dữ liệu

14.

Chế độ truyền dẫn nào cho phép thông tin được truyền và nhận cùng một thời điểm trên một phương tiện truyền dẫn?

a)

multiplex

b)

simplex

c)

full duplex

d)

half duplex

15.

Đặc điểm của mô hình mạng khách/chủ (Client/Server) là gì?

a)

Khả năng mở rộng kém

b)

Các máy tính có vai trò như nhau

c)

Dễ dàng tìm kiếm tài nguyên trên mạng

d)

Tính bảo mật không nhất quán

16.

Chức năng của thiết bị đầu cuối trong mạng là:

a)

Cung cấp kênh truyền các thông điệp mạng.

b)

Lọc luồng dữ liệu để tăng cường bảo mật.

c)

Khởi tạo dữ liệu luồng qua mạng.

d)

Hướng dữ liệu qua các đường dẫn thay thế trong trường hợp liên kết bị lỗi.

17.

Internet là gì?

a)

Internet là một mạng dựa trên công nghệ Ethernet.

b)

Internet cung cấp quyền truy cập mạng cho các thiết bị di động.

c)

Internet là một mạng riêng cho một tổ chức với các kết nối LAN và WAN.

d)

Internet cung cấp các kết nối thông qua các mạng toàn cầu được kết nối với nhau.

18.

Người quản trị mạng đang thực hiện chính sách yêu cầu mật khẩu mạnh và phức tạp. Mục tiêu bảo vệ dữ liệu nào hỗ trợ chính sách này?

a)

Data quality

b)

Data confidentiality

c)

Data redundancy

d)

Data integrity

19.

Loại mạng nào mà một người dùng tại nhà có thể truy cập vào để thực hiện mua sắm trực tuyến?

a)

Local area network

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

Internet

20.

Trong suốt quá trình truyền dữ liệu, một host có thể cần gửi một gói tin đến nhóm các hosts đích xác định nào đó một cách đồng thời. Gói tin đó được định dạng trong một gói tin loại gì?

a)

broadcast

b)

anycast

c)

multicast

d)

unicast

21.

Thuật ngữ thông lượng "throughput" chỉ định điều gì?

a)

Tốc độ truyền dữ liệu được đảm bảo do ISP cung cấp

b)

Thước đo dữ liệu khả dụng được truyền qua các phương tiện truyền thông

c)

Thời gian để một gói tin được chuyển từ người gửi đến người nhận

d)

Số bit được truyền qua phương tiện truyền thông trong một khoảng thời gian nhất định

22.

Thuật ngữ nào sau đây mô tả một tập hợp các nguyên tắc cụ thể quy định rõ định dạng các gói tin và tiến trình đóng gói sử dụng để chuyển phát dữ liệu trong mạng máy tính?

a)

Segmentation

b)

Multiplexing

c)

Protocol

d)

QoS

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng chuyển mạch gói ảo?

a)

Các gói tin của cùng một phiên liên lạc có thể lưu chuyển trên nhiều đường đi khác nhau để đến đích

b)

Là sự mở rộng của mạng chuyển mạch gói và mạng chuyển mạch thông báo

c)

Là sự mở rộng của mạng chuyển mạch kênh và mạng chuyển mạch gói

d)

Các thuật thể tham gia truyền thông không đàm phán với nhau về các tham số truyền thông.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN kết nối nhóm các mạng sử dụng các WAN-SP (WAN Service Provider)

b)

WAN có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn nhiều so với LAN

c)

Các loại WAN tương ứng với các công nghệ: ATM, Frame-Relay, MPLS, …

d)

Hoạt động trên phạm vi một đặc khu kinh tế, một thành phố

25.

Điều kiện nào đặc tả truyền thông mạng trong trường hợp một ngân hàng có truy cập độc quyền 24/24h đến một cây ATM

a)

Chuyển mạch kênh và phí kết nối

b)

Chuyển mạch gói và hướng kết nối

c)

Chuyển mạch kênh và hướng kết nối

d)

Chuyển mạch gói và phí kết nối

26.

Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi truyền dữ liệu, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng đường truyền nào?

a)

Đường truyền ảo

b)

Liên kết ảo

c)

Đường truyền vật lý

d)

Đường truyền logic

27.

Điều gì sau đây đúng đối với mạng ngang hàng?

a)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

b)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng client/server

c)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

d)

Đòi hỏi một máy chủ trung tâm có cấu hình mạnh

28.

Đơn vị đo thông lượng là:

a)

Bit/phút

b)

Byte/s

c)

Byte/phút

d)

Bit/s

29.

Câu nào sau đây mô tả về đặc điểm của điện toán đám mây?

a)

Các ứng dụng có thể được truy cập qua Internet bởi người dùng cá nhân hoặc doanh nghiệp sử dụng bất kỳ thiết bị gì, ở bất kỳ đâu trên thế giới.

b)

Các thiết bị có thể kết nối đến Internet thông qua hệ thống dây điện hiện có

c)

Cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng mới để có thể truy cập vào đám mây

d)

Một doanh nghiệp có thể kết nối trực tiếp với Internet mà không cần sử dụng ISP.

30.

Các đặc trưng kỹ thuật cơ bản của mạng máy tính là:

a)

Băng thông, thông lượng, độ tin cậy, tính mở rộng

b)

Đường truyền, băng thông, kỹ thuật chuyển mạch, tố pô mạng

c)

Đường truyền, kỹ thuật chuyển mạch, kiến trúc mạng, hệ điều hành mạng

d)

Đường truyền, kỹ thuật chuyển mạch, giao thức mạng, hệ điều hành mạng

31.

Lý do nào mà kỹ thuật chuyển mạch gói và phí kết nối không được sử dụng khi phát triển mạng Internet?

a)

Nó cho phép thanh toán chi phí theo lưu lượng thời gian kết nối nơi mạng được thiết lập

b)

Các gói dữ liệu chỉ truyền theo một đường đi tới mạng đích

c)

Nó yêu cầu một kênh cố định giữa nguồn và đích phải được thiết lập trước khi truyền dữ liệu.

d)

Có thể nhanh chóng thích nghi với việc mất các đơn vị dữ liệu được truyền

32.

Một kỹ sư mạng đang đảm bảo việc truyền các bit đi qua mạng xương sống (backbone network) của công ty cho một ứng dụng cơ sở dữ liệu quan trọng. Người kỹ sư thông báo với lãnh đạo công ty rằng thông lượng mạng chậm hơn băng thông kỳ vọng. Hỏi yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự khác nhau đó?

a)

Sự tin cậy (Reliability) của hạ tầng Gigabit Ethernet trong mạng xương sống

b)

Độ trễ được tạo ra bởi lượng thiết bị mạng mà dữ liệu đang truyền qua

c)

Băng thông của kết nối WAN ra mạng Internet

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng về mạng chuyển mạch gói?

a)

Các gói tin lưu chuyển trên duy nhất một đường truyền để đến đích

b)

Các gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích

c)

Thiết lập liên kết vật lý trước khi truyền dữ liệu

d)

Các gói tin chỉ chứa thông tin về máy nhận

34.

Mô tả đúng về các dạng truyền thông mạng

a)

Nhắn tin tức thì (instant messaging): Các trang web mà các nhóm người có thể chỉnh sửa và xem cùng nhau

b)

Weblog (blog): Một phương tiện dựa trên âm thanh cho phép mọi người cung cấp bản ghi âm của họ cho nhiều khán giả

c)

Phương tiện truyền thông xã hội (social media): Các trang web tương tác nơi mọi người đã tạo và chia sẻ nội dung do người dùng tạo với bạn bè và gia đình

d)

Wiki: Giao tiếp thời gian thực giữa hai hoặc nhiều người

35.

Lý do nào mà kỹ thuật chuyển mạch kênh và hướng kết nối không được sử dụng khi phát triển hệ thống mạng máy tính?

a)

Chất lượng và tính tin cậy của dữ liệu truyền qua một mạng chuyển mạch kênh, hướng kết nối không thể được đảm bảo

b)

Mạng chuyển mạch kênh không tự động thiết lập các kênh thay thế trong trường hợp kênh có sự cố

c)

Việc thiết lập nhiều kênh mở một cách đồng thời nhằm mục đích kháng lỗi (fault tolerance) khá đơn giản, chi phí thấp

d)

Kỹ thuật chuyển mạch kênh yêu cầu cân bằng thông báo chia thành nhiều khối thông báo có chứa thông tin địa chỉ.

36.

Thứ tự các tầng tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là

a)

Application - Transport - Internet - Network Access

b)

Internet - Network Access - Transport - Application

c)

Transport - Internet - Network Access - Application

d)

Application - Internet - Transport - Network Access

37.

Mô tả nào đúng về địa chỉ MAC?

a)

Có thể thay đổi bằng Properties của Windows

b)

Địa chỉ lớp 2 được gán cố định cho mỗi card mạng

c)

Được phân phát bởi giao thức DHCP

d)

Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý định tuyến

38.

Thuật ngữ nào sau đây chỉ việc chia dòng dữ liệu thành các đoạn nhỏ phù hợp với việc truyền tải

a)

Multiplexing

b)

Segmentation

c)

Encapsulation

d)

Protocol

39.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản, v.v.?

a)

Session

b)

Presentation

c)

Application

d)

Transport

40.

Giao thức mạng nằm ở tầng giao vận của mô hình TCP/IP

a)

ICMP

b)

FTP

c)

ARP

d)

SCTP

41.

Điều nào sau đây tương ứng với chức năng tầng mạng trong mô hình OSI?

a)

Định địa chỉ vật lý

b)

Đóng gói Segment

c)

Định tuyến.

d)

Đóng gói Frame

42.

Tầng nào thấp nhất trong mô hình OSI thực hiện việc kiểm soát lỗi

a)

MAC

b)

Data link

c)

Physical

d)

Network

43.

Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyển lên thành

a)

PDU

b)

Packet

c)

Frame

d)

Segment

44.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định địa chỉ IP

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Internet

45.

Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất trên Internet

a)

AppleTalk

b)

TCP/IP

c)

IPX/SPX

d)

OSI

46.

Phát biểu nào sau đây là sai về tầng mạng (Network Layer)

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (qua các trạm trung gian).

b)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền ẽ tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.

c)

Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.

d)

Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.

47.

Cho biết đặc điểm của loại địa chỉ sử dụng ở tầng liên kết dữ liệu:

a)

Còn gọi là địa chỉ mạng

b)

Còn gọi là địa chỉ loopback

c)

Còn gọi là địa chỉ logic

d)

Còn gọi là địa chỉ MAC

48.

Trong mô hình mạng 7 tầng do ISO công bố, tầng nào làm nhiệm vụ truyền dữ liệu giữa 2 điểm cuối, thực hiện kiểm soát lỗi và luồng, có thể thực hiện ghép kênh (multiplexing/demultiplexing), phân đoạn và hợp lại dữ liệu

a)

Network

b)

Data Link

c)

Transport

d)

Session

49.

Độ dài của địa chỉ MAC là bao nhiêu bit?

a)

64

b)

48

c)

36

d)

6

50.

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện việc chuyển đổi cú pháp dữ liệu để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng

a)

Session

b)

Transport

c)

Presentation

d)

Application

51.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về tầng liên kết dữ liệu (Data link)?

a)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng liên kết dữ liệu.

b)

Tầng liên kết dữ liệu cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.

c)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng liên kết dữ liệu sẽ thêm vào tiêu đề a để tạo frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).

d)

Tầng liên kết dữ liệu chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng vật lý (Physical Layer)

52.

Lựa chọn mô tả đúng về thuật ngữ được đưa ra:

a)

Message sizing -> quá trình đặt một định dạng thông điệp bên trong một định dạng thông điệp khác

b)

Message encapsulation -> quá trình chia nhỏ một thông điệp dài thành từng phần riêng lẻ trước khi gửi qua mạng

c)

Message sizing -> Quá trình nhờ gói một định dạng thông điệp từ một định dạng thông điệp khác

d)

Message encoding -> Quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng này sang dạng khác được chấp nhận để truyền

53.

Khẳng định nào là đúng về mô hình OSI và TCP/IP

a)

Tầng giao vận TCP/IP và tầng 4 OSI cung cấp các dịch vụ và chức năng tương tự nhau.

b)

Tầng truy cập mạng TCP/IP có các chức năng tương tự như tầng mạng OSI.

c)

Ba tầng OSI đầu tiên mô tả các dịch vụ chung cũng được cung cấp bởi tầng Internet TCP/IP.

d)

Tầng 7 OSI và tầng ứng dụng TCP/IP cung cấp các chức năng giống hệt nhau.

54.

Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng nào?

a)

Internet

b)

Network Access

c)

Transport

d)

Network

55.

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình kiến trúc theo cấu trúc phân tầng là gì

a)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

b)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn đề nhỏ hơn để giải quyết.

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại.

d)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng lớn đến các tầng khác.

56.

Thứ tự nào đúng cho quá trình đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI

a)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

b)

Data, Packet, Segment, Frame, Bit

c)

Data, Packet, Segment, Bit, Frame

d)

Data, Segment, Frame, packet, Bit

57.

Quá trình đóng gói dữ liệu trên mạng máy tính là gì?

a)

Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.

b)

Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.

c)

Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Giao thức nào sau đây có chức năng tương ứng với tầng 4 trong mô hình OSI

a)

TCP

b)

FTP

c)

TFTP

d)

IP

59.

Tầng nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo tiêu đề IP

a)

Internet

b)

Network

c)

Transport

d)

Data Link

60.

Một thông điệp được gửi từ một mạng đến tất cả các host trong một mạng ở kiểu x. Kiểu của thông điệp là gì

a)

unicast

b)

directed broadcast

c)

limited broadcast

d)

multicast

61.

Bạn hãy chỉ ra hai tổ chức chuẩn hóa mạng máy tính

a)

IEEE, IETF

b)

OSI, IEEE

c)

ARPANET, IETF

d)

IETF, OSI

62.

Tầng nào trong mô hình OSI liên quan đến việc gửi nhận gói tin đầu cuối-đến-đầu cuối (end-to-end) qua mạng?

a)

Network

b)

Transport

c)

Application

d)

Data Link

63.

Đơn vị thức trong mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Bit

b)

PDU

c)

Frame

d)

Packet

64.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện

a)

Network

b)

Physical

c)

Session

d)

Data Link

65.

Tầng vật lý (Physical Layer) trong mô hình OSI làm nhiệm vụ gì

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.

b)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.

c)

Truyền đi các tín hiệu điện tử trên dây cáp mạng.

d)

Định ra phương thức truy cập đường truyền được sử dụng trong mạng

66.

Tầng nào trong mô hình OSI đảm bảo nhận việc chỉ định phương thức đóng gói được sử dụng cho một loại phương tiện truyền dẫn xác định

a)

Physical

b)

Transport

c)

Application

d)

Data link

67.

Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?

a)

ICMP

b)

TCP/IP

c)

RARP

d)

ARP

68.

Tầng internet trong mô hình TCP/IP có chức năng gì

a)

Quyết định đích đến của packet x

b)

Phát hiện packet bị mất và cho gửi lại packet mất

c)

Chia nhỏ packet thành các frame

d)

Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet để quyết định chọn đường thích hợp cho packet

69.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment?

a)

Data Link

b)

Network

c)

Transport

d)

Physical

70.

Tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Thiết lập và duy trì các phiên làm việc giữa các ứng dụng

b)

Kết nối phần mềm mạng với phần cứng mạng

c)

Cung cấp giao diện người dùng

d)

Đảm bảo truyền nhận đầu cuối dữ liệu giữa các host

71.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về các giao thức mạng

a)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

d)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

72.

Kiểu địa chỉ nào được sử dụng ở tầng 2 trong mô hình OSI

a)

Cổng (Port)

b)

Vật lý

c)

Logic

d)

IP

73.

Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức nào?

a)

RARP

b)

DNS

c)

DHCP

d)

ARP

74.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về tầng application trong mô hình OSI

a)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống.

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

c)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

d)

Mã hoá dữ liệu.

75.

Quá trình nào được sử dụng để đặt một thông điệp vào trong một thông điệp khác để truyền từ nguồn đến đích?

a)

Giải mã (Decoding)

b)

Điều khiển truy cập (access control)

c)

Điều khiển luồng (flow control)

d)

Đóng gói (encapsulation)

76.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.224.0, hãy xác định địa chỉ quảng bá của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 150.37.33. x

a)

150.37.33.254

b)

150.37.63.255

c)

150.37.32.255

d)

150.37.33.255

77.

Lợi ích của kỹ thuật NAT (Network Address Translation) là:

a)

Làm cho việc đường hầm với IPsec ít phức tạp hơn.

b)

Làm tăng hiệu suất định tuyến, giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.

c)

Giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.

d)

Bổ sung một mức độ riêng tư và bảo mật cho mạng, tiết kiệm các địa chỉ IP công cộng.

78.

Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp A?

a)

11001111 11110000 10101010 01010101

b)

01111010 10100101 11000011 11100011

c)

11011010 10101010 01010101 11110011

d)

10001001 10010100 11111111 0101010

79.

Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào KHÔNG cùng mạng với các địa chỉ còn lại

a)

172.29.100.10/255.255.240.0

b)

172.29.97.20/255.255.240.0

c)

172.29.110.50/255.255.240.0

d)

172.29.95.34/255.255.240.0

80.

Phần tiền tố (prefix) của địa chỉ host 2001:DB8:BC15:A:12AB::1/64 là gì?

a)

2001:DB8:BC15:A:1

b)

2001:DB8:BC15

81.

Việc phân lớp địa chỉ IPv4 do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cả ba câu trên đều đúng.

b)

Dễ quản lý các thông tin.

c)

Phụ thuộc vào khu vực kết nối.

d)

Kích thước các mạng khác nhau.

82.

Một mạng X cần 510 địa chỉ IP. Hỏi subnet mask nào được đặt cho mạng X sao cho tiết kiệm địa chỉ IP nhất

a)

255.255.248.0

b)

255.255.252.0

c)

255.255.254.0

d)

255.255.255.0

83.

Mô tả nào là đúng về đặc điểm của địa chỉ IPv4

a)

a và b đều đúng

b)

Được biểu diễn dưới dạng 4 octet

c)

a và b đều sai

d)

Là một số độ dài 32 bit

84.

Một mạng thuộc Class B có thể chia thành bao nhiêu mạng con với Subnet Mask là 255.255.252.0

a)

16

b)

64

c)

128

d)

32

85.

Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với địa chỉ IP 200.200.200.200, subnet mask là 255.255.255.240?

a)

200.200.200.177

b)

200.200.200.196

c)

200.200.200.223

d)

200.200.200.191

86.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP công cộng (public IP address)?

a)

10.0.1.254

b)

172.16.0.1

c)

203.162.4.190

d)

10.255.255.254

87.

Bạn được yêu cầu đưa ra một mặt nạ mạng con sao cho cho phép cả 3 web server thuộc cùng một mạng trong khi vẫn cung cấp số subnet tối đa. Hỏi địa chỉ mạng và subnet mask nào sau đây đáp ứng yêu cầu trên?

a)

192.168.252.16/255.255.255.240

b)

192.168.252.8/255.255.255.252

c)

192.168.252.0/255.255.255.252

d)

192.168.252.8/255.255.255.248

88.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP dành riêng (private IP address)?

a)

172.32.11.1

b)

15.0.0.1

c)

172.15.32.1

d)

192.168.1.1

89.

Trong mạng máy tính dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông

a)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

b)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

c)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

d)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

90.

Cần mượn bao nhiêu bit từ phần host-ID của một địa chỉ IP để triển khai cho một router với 5 mạng kết nối trực tiếp

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

91.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.254.0 thì các máy tính nào sau đây là liên thông?

a)

192.168.0.3 và 192.168.3.254

b)

172.28.11.3 và 172.29.11.2

c)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

d)

192.168.10.3 và 192.186.11.4

92.

Biểu diễn nào sau đây là địa chỉ IPv6 hợp lệ?

a)

2001:0db8:0000:130F:0000:0000:08GC:140B

b)

2031:1:30F::9C0:876A:130B

c)

2031::130F::9C0:876A:130B

d)

2001:0db8:0:130H::87C:140B

93.

Đặc điểm nào sau đây đúng với giao thức IPv6

a)

Checksum

b)

Không có tiêu đề mở rộng

c)

Tự động cấu hình

d)

Tùy chọn IPSec

94.

Hai thành phần của một địa chỉ IPv4 là

a)

network portion, host portion

b)

host portion, broadcast portion

c)

physical portion, logical portion

d)

subnet portion, host portion

95.

Subnet nào sau đây chứa địa chỉ 192.168.1.96 là một địa chỉ hữu dụng dành cho host?

a)

192.168.1.32/28

b)

192.168.1.32/27

c)

192.168.1.64/26

d)

192.168.1.64/29

96.

Trong các lớp địa chỉ IPv4 thì lớp nào có không gian địa chỉ lớn nhất

a)

Lớp C

b)

Lớp B

c)

Lớp A

d)

Lớp D

97.

Cho địa chỉ IP: 192.17.8.194/255.255.255.240. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Địa chỉ trên là địa chỉ mạng

b)

Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/27

c)

Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/28

d)

Địa chỉ trên là địa chỉ quảng bá

98.

Địa chỉ IPv4 nào hợp lệ cho một host trên mạng Internet?

a)

192.168.134.255

b)

126.10.1.1

c)

172.29.2.0

d)

172.29.0.2

99.

Địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG được dùng để định danh duy nhất một thiết bị trong mạng Internet

a)

192.168.224.254

b)

200.100.1.1

c)

126.0.0.1

d)

172.32.255.1

100.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11101101. Hỏi địa chỉ đó thuộc lớp nào

a)

Lớp B

b)

Lớp D

c)

Lớp A

d)

Lớp C

101.

IPv4 cung cấp tất cả bao nhiêu địa chỉ IP

a)

2302^{30}

b)

2322^{32}

102.

Một công ty với địa chỉ 192.168.1.64 và subnet mask 255.255.255.192. Công ty muốn tạo hai mạng con chứa tương ứng 10 host và 18 host. Địa chỉ của hai mạng con là

a)

192.168.1.16/28, 192.168.1.128/27

b)

192.168.1.64/27, 192.168.1.96/28

c)

192.168.1.64/27, 192.168.1.192/28

d)

192.168.1.128/27, 192.168.1.128/28

103.

Chọn câu khẳng định đúng về địa chỉ IPv4

a)

Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A

b)

Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

Địa chỉ IP 120.10.10.1 thuộc lớp B

d)

Địa chỉ IP 223.0.0.1 thuộc lớp D

104.

Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cho host trong mạng 27.35.16.32/255.240.0.0

a)

27.47.16.33

b)

27.31.16.4

c)

28.32.16.48

d)

27.48.16.47

105.

Một mạng có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet

a)

3

b)

Subnet Mask không hợp lệ

c)

1

d)

2

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

b)

Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ quy định và ta không thể thay đổi nó được.

c)

Địa chỉ loopback được sử dụng cho các máy tính thuộc mạng LAN

d)

Địa chỉ 172.17.0.0 là địa chỉ public

107.

Biểu diễn nào sau đây thay thế cho địa chỉ IPv6 B514:82C3:0000:0000:0029:EC7A:0000:EC72?

a)

B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : EC72

b)

B514 : 82C3 : 0029 :: EC7A : 0000 : EC72

c)

B514 : 82C3 : 0029 : EC7A : EC72

d)

B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : 0 : EC72

108.

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnet. Bạn muốn có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây?

a)

255.255.255.240

b)

255.255.255.248

c)

255.255.255.192

d)

255.255.255.224

109.

Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng

a)

255.255.248.0

b)

255.255.224.0

c)

255.255.252.0

d)

255.248.0.0

110.

Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp B

a)

11101110.11001100.00110111.01001100

b)

01011001.11001010.11100001.01100111

c)

10011100.01111000.01101101.11111000

d)

11010001.01001010.01101001.00110011

111.

Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit

a)

128

b)

64

c)

32

d)

48

112.

Byte thứ 3 trong subnet mask trên một cổng serial của router là 11111000. Dạng biểu diễn thập phân của subnet mask đó là:

a)

255.255.248.0

b)

255.255.240.0

c)

255.0.248.0

d)

255.255.252.0

113.

Địa chỉ nào sau đây cùng địa chỉ mạng với địa chỉ IP 190.57.1.32/27

a)

190.57.1.60/27

b)

190.57.1.85/27

c)

190.57.1.30/27

d)

190.57.1.64/27

114.

Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào?

a)

Tracert 172.29.14.100

b)

Ping 172.29.14.1

c)

Ipconfig 172.29.14.100

d)

Ping 172.29.14.100

115.

Địa chỉ IP lớp nào cho phép mượn 15 bit để chia Subnet

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp A

116.

Nhược điểm của việc sử dụng Multilayer switch để định tuyến giữa các VLAN là:

a)

Switch đã tăng có độ trễ cao hơn cho định tuyến Lớp 3.

b)

Switch đã tăng bị giới hạn trong việc sử dụng các liên kết trunk cho định tuyến Lớp 3.

c)

Cây mở rộng (spanning tree) phải được vô hiệu hóa để triển khai định tuyến trên một switch đa tầng.

d)

Switch đã tăng chi phí cao hơn so với việc triển khai phương pháp router-on-a-stick.

117.

Trong khi cấu hình định tuyến giữa các VLAN trên một Multilayer switch, người quản trị mạng thực hiện câu lệnh "no switchport" trên một interface kết nối đến switch khác. Mục đích của câu lệnh này là gì

a)

Để tạo SVI (Switched Virtual Interface)

b)

Để tạo cổng được định tuyến (routed port) cho một mạng đơn lẻ

c)

Để cấp phép liên kết truy cập có gắn tag lưu lượng VLAN

d)

Để cung cấp liên kết trunk tĩnh

118.

Trên interface mặc định nào của switch Cisco cần được cấu hình một địa chỉ IP để người quản trị có thể quản lý switch từ xa

a)

Console 0

b)

VLAN 1

c)

vty 0

d)

FastEthernet 0/1

119.

Muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường làm gì

a)

Tăng số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

b)

Giảm số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

c)

Giảm số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

d)

Tăng số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

120.

Thiết bị Router cho phép thực hiện điều gì sau đây

a)

Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, ngăn không cho các packet thuộc loại broadcast đi qua nó.

b)

Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

c)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

d)

Kéo dài một nhánh LAN thông qua việc khuếch đại tín hiệu truyền đến nó

121.

Chọn phát biểu đúng về SWITCH và HUB

a)

Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain

b)

HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.

c)

Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain.

d)

HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

122.

Mô tả đúng về chức năng của từng cấp trong thiết kế LAN

a)

Lớp truy cập: cung cấp kết nối đường trục (backbone) tốc độ cao, cung cấp quyền truy cập mạng cho người dùng

b)

Lớp phân phối: triển khai chính sách truy cập mạng, thiết lập ranh giới định tuyến Lớp 3

c)

Lớp lõi: đại diện cho vùng biên mạng, hoạt động như một bộ tổng hợp cho tất cả các khối campus.

d)

Lớp truy cập: Triển khai tường lửa cá nhân trên các máy tính khách (client), cung cấp quyền truy cập mạng cho người dùng

123.

Một người quản trị mạng cần giữ bí mật các nội dung như user-id, password, session khi thiết lập kết nối CLI từ xa đến switch để quản trị nó. Phương thức truy cập nào nên được lựa chọn?

a)

Telnet

b)

SSH

c)

AUX

d)

Console

124.

Câu lệnh “service password-encryption” áp dụng bảo mật mật khẩu như thế nào trên các router và switch Cisco?

a)

Nó yêu cầu mật khẩu được mã hóa để được sử dụng khi kết nối từ xa với router hoặc switch bằng Telnet.

b)

Nó mã hóa mật khẩu khi chúng được gửi qua mạng.

c)

Nó mã hóa mật khẩu được lưu trong tệp cấu hình của router hoặc switch.

d)

Nó yêu cầu người dùng nhập mật khẩu được mã hóa để có quyền truy cập console vào router hoặc switch.

125.

Một ưu điểm của VLAN là

a)

VLAN có thể đơn giản hóa việc thêm, di chuyển hoặc thay đổi các host trên mạng

b)

VLAN cung cấp cách thức tiết kiệm địa chỉ IP trong các mạng lớn

c)

VLAN sử dụng bộ lọc gói để tăng cường an ninh mạng

d)

VLAN thiết lập collision domain trên các mạng chuyển mạch

126.

Định nghĩa về thiết kế mạng LAN 2 cấp

a)

Các lớp truy cập và phân phối được thu gọn thành một cấp và lớp lõi ở một cấp riêng biệt

b)

Các lớp truy cập và lớp lõi được thu gọn thành một cấp và lớp phân phối trên một cấp riêng biệt

c)

Lớp phân phối (distribution layer) và lớp lõi (core layer) được thu gọn thành một cấp và lớp truy cập (access layer) trên một cấp riêng biệt

d)

Các lớp truy cập, phân phối và lớp lõi được thu gọn thành một lớp, với một lớp backbone riêng biệt

127.

Hai tầng con (sublayer) của tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI là gì

a)

Logical Link Control, Data Link Control

b)

Data Link Control, Physical Layer Control

c)

Logical Link Control, Media Access Control

d)

Media Access Control, Physical Layer Control

128.

Lệnh nào sau đây sử dụng với mục đích xem địa chỉ IP của máy tính sử dụng hệ điều hành Windows

a)

IFCONFIG

b)

IPCONFIG

c)

TCP_IP

d)

IP RELEASEST

129.

Giả sử sử dụng phương pháp phát hiện lỗi với một bit kiểm tra chẵn (even parity), bên gửi cần truyền ký tự ASCII là q (mã ASCII là 1110001) thì giá trị mà nó truyền đi là gì?

a)

11110001

b)

11100010

c)

11100011

d)

01110001

130.

VLAN3 không được tạo trên switch của bạn. Điều gì xảy ra nếu bạn triển khai câu lệnh “switchport access vlan 3” ở chế độ cấu hình interface

a)

Cổng switch chuyển sang màu vàng

b)

Câu lệnh bị từ chối

c)

Câu lệnh được chấp nhận và bạn phải cấu hình VLAN thủ công

d)

Câu lệnh được chấp nhận và VLAN tương ứng được thêm vào file vlan.dat

131.

Thiết kế địa chỉ IP ảnh hưởng như thế nào đến việc thực hiện VLAN trong mạng

a)

VLAN không hỗ trợ VLSM

b)

Mỗi VLAN phải có một mặt nạ mạng con khác nhau.

c)

VLAN không sử dụng địa chỉ quảng bá.

d)

Mỗi VLAN phải có địa chỉ mạng khác nhau

132.

Kích cỡ tối thiểu và tối đa của một Ethernet frame là gì

a)

64 và 1518 byte

b)

128 và 1024 byte

c)

56 và 1526 byte

d)

46 và 1500 byte

133.

Phương án nào mô tả đúng về đặc điểm của một loại cáp quang

a)

Multimode Fiber: LED là nguồn sáng, nhiều tia sáng bên trong lõi cáp, thường được sử dụng cho backbone của mạng campus

b)

Single-mode Fiber: Chỉ có một tia sáng bên trong lõi cáp, thường được sử dụng cho backbone của mạng campus, LED là nguồn sáng.

c)

Single-mode Fiber: Chỉ có một tia sáng bên trong lõi cáp, thường được sử dụng cho backbone của mạng campus, laser là nguồn sáng.

d)

Dùng đầu nối connector BNC

134.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3)

b)

Sử dụng connector RJ-6

c)

Dùng Hub/Switch để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa 2 máy tính

d)

Sử dụng connector BNC

135.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp UTP để kết nối mạng là bao nhiêu mét

a)

100

b)

150

c)

80

d)

500

136.

Thiết bị mạng trung tâm nào dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR)

a)

NIC

b)

Switch/Hub

c)

Router

d)

Repeater

137.

Thiết bị Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI

a)

Tầng 1

b)

Tầng 4

c)

Tầng 2

d)

Tầng 3

138.

Khi bấm cáp xoắn đôi kết nối giữa card mạng với switch, ta cần làm gì

a)

Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

b)

Tất cả đều sai.

c)

Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

d)

Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T568-A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B

139.

Khả năng định tuyến gián tiếp được thực hiện bởi thiết bị nào

a)

NIC

b)

Router

c)

Hub

140.

Topo mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính

a)

Star

b)

Mesh

c)

Hybrid

d)

Bus

141.

Phương thức dùng để điều khiển truy cập dựa trên tranh chấp trong mạng không dây IEEE 802.11 là gì

a)

CSMA/CA

b)

ALOHA

c)

CSMA/CD

d)

Token passing

142.

Mục nào được host sử dụng khi thực hiện phép toán AND để xác định nếu địa chỉ đích trên cùng một mạng cục bộ

a)

Destination IP address, subnet mask

b)

Source MAC address, network number

c)

Destination MAC address, source MAC address

d)

Subnet mask, destination MAC address

143.

Router làm việc ở tầng nào trong mô hình OSI

a)

Tầng 4

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tầng 1

144.

Điều gì xảy ra khi địa chỉ default gateway được cấu hình không đúng trên host

a)

Lệnh ping từ host tới 127.0.0.1 sẽ không thành công

b)

Host phải sử dụng ARP để xác định địa chỉ đúng của default gateway

c)

Host không thể truyền thông với host khác trong mạng cục bộ

d)

Host không thể truyền thông với các host trên các mạng khác

145.

Một chức năng của switch layer 2 là gì

a)

Chuyển tiếp dữ liệu dựa trên địa chỉ logic

b)

Học các cổng được gắn cho host bằng cách kiểm tra địa chỉ MAC đích

c)

Xác định giao diện nào được sử dụng để chuyển tiếp frame dựa trên địa chỉ MAC đích

d)

Chuyển tiếp tín hiệu điện của từng frame đến mọi cổng

146.

Thủ tục nào được sử dụng để truy cập một switch Cisco 2960 khi thực hiện cấu hình ban đầu trong môi trường an toàn

a)

Sử dụng cổng console để truy cập cục bộ switch từ giao diện nối tiếp hoặc USB của PC.

b)

Sử dụng Telnet để truy cập từ xa switch thông qua mạng.

c)

Sử dụng cổng AUX để truy cập cục bộ switch từ giao diện nối tiếp hoặc USB của PC.

d)

Sử dụng Secure Shell để truy cập từ xa switch thông qua mạng.

147.

Theo cấu hình mặc định trên switch, dải VLAN nào có thể được thêm, sửa đổi, và gỡ bỏ trên switch Cisco

a)

2 đến 1001

b)

1 đến 1001

c)

1 đến 1002

d)

2 đến 1005

148.

Kỹ thuật mạng LAN Fast Ethernet có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản là bao nhiêu

a)

10 Mbps

b)

100 Mbps

c)

1000 Mbps

d)

10.000 Mbps

149.

Cổng Fa0/11 trên switch đã được gán vào VLAN 30. Nếu câu lệnh “No switchport access vlan 30” được nhập vào cổng Fa0/11 thì điều gì sẽ xảy ra

a)

Một thông báo lỗi sẽ được hiển thị

b)

Cổng Fa0/11 bị tắt

c)

Cổng Fa0/11 sẽ trở về VLAN 1

d)

VLAN 30 sẽ bị xóa

150.

Một đặc điểm của cổng được định tuyến (routed port) trên switch layer 3 là

a)

Nó không được gán cho một VLAN.

b)

Nó thường được sử dụng như một liên kết WAN.

c)

Không thể có địa chỉ IP được gán cho nó.

d)

Nó hỗ trợ chức năng trunking.