wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin quản lý – Bài 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Anh/chị hãy cho biết khái niệm nào về dữ liệu sau đây là ĐÚNG:

a)

Thông tin ra quyết định.

b)

Báo cáo của bộ phận Marketing hàng tháng.

c)

Các số liệu, sự kiện thô chưa được xử lý.

d)

Thông tin đã được xử lý của tổ chức.

2.

Dữ liệu có thể tồn tại ở dạng nào:

a)

Dạng chữ và dạng số.

b)

Không có đáp án nào đúng.

c)

Dạng số

d)

Dạng chữ

3.

Thông tin có ý nghĩa là dạng thông tin:

a)

(1) Là dữ liệu đã được chọn, tổ chức và xử lý.

b)

(2) Không bao giờ cần sử dụng tới.

c)

(3) Hỗ trợ người quản lý ra quyết định.

d)

(1) và (3) đúng.

4.

Vai trò chính của thông tin trong hệ thống là:

a)

Tạo ra các mẫu biểu và báo cáo cho tổ chức.

b)

Hỗ trợ quá trình ra quyết định và điều hành của tổ chức.

c)

Lưu trữ dữ liệu một cách an toàn.

d)

Tăng khối lượng công việc của nhân viên.

5.

Đâu KHÔNG phải là đặc trưng của thông tin có giá trị:

a)

Tính chính xác.

b)

Tính đầy đủ.

c)

Tính kinh tế.

d)

Tính phức tạp.

6.

Anh/chị hãy cho biết những đặc trưng của thông tin có giá trị bao gồm:

a)

Tính tin cậy.

b)

Tính phù hợp.

c)

Tính kịp thời.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Anh/chị hãy đọc hình ảnh sau và xác định đó là gì:

a)

Dữ liệu của bộ phận Marketing.

b)

Dữ liệu bán hàng của một tổ chức.

c)

Không đáp án nào đúng.

d)

Thông tin tổng hợp bán hàng theo mặt hàng.

8.

Các phần tử của hệ thống bao gồm:

a)

Yếu tố đầu vào, đầu ra.

b)

Kho dữ liệu và giao diện.

c)

Môi trường, tiến trình gia tăng giá trị.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

9.

Dưới góc độ quản lý, một tổ chức được cấu thành bởi những phân hệ nào:

a)

Phân hệ tác nghiệp.

b)

Phân hệ ra quyết định.

c)

Phân hệ thông tin.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

10.

Phân hệ ra quyết định là hệ thống của đối tượng nào:

a)

Nhân viên.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Nhà quản lý.

d)

Nhà xây dựng.

11.

Phân hệ thông tin thuộc phân hệ quản lý thực hiện nhiệm vụ gì:

a)

Phân tích tất cả các hoạt động diễn ra trong tổ chức.

b)

Cả hai đáp án đều đúng.

c)

Thu thập tất cả các thông tin liên quan đến tổ chức.

d)

Cả hai đáp án đều sai.

12.

Cấu trúc của tổ chức mà “Trong hệ thống tác nghiệp là các quy trình thủ tục, quy chuẩn, quy tắc và luật lệ chặt chẽ” được xác định là:

a)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

b)

Cấu trúc đơn giản.

c)

Cấu trúc phân quyền.

d)

Cấu trúc hành chính.

13.

Trường Đại học là một tổ chức có cấu trúc dạng:

a)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

b)

Cấu trúc hành chính.

c)

Cấu trúc đơn giản.

d)

Cấu trúc phân quyền.

14.

Mức độ quản lý trong tổ chức bao gồm:

a)

Mức chiến lược.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

15.

Tần suất của thông tin ở mức nào sau đây đều đặn và lặp đi lặp lại:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Mức chiến lược.

d)

Mức tác nghiệp.

16.

Những người quản lý như quản đốc, trưởng nhóm thuộc mức quản lý nào trong tổ chức:

a)

Mức chiến lược

b)

Mức tác nghiệp.

c)

Mức chiến thuật.

d)

Không có đáp án nào đúng.

17.

Những người quản lý là lãnh đạo thuộc mức quản lý nào trong tổ chức:

a)

Mức chiến lược.

b)

Mức chiến thuật.

c)

Mức tác nghiệp.

d)

Không có đáp án nào đúng.

18.

Yếu tố đầu vào (nguyên vật liệu, con người, tài chính,...) muốn biến đổi thành yếu tố đầu ra (hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm) cần trải qua giai đoạn nào:

a)

Quá trình thu thập.

b)

Quá trình dự trữ.

c)

Quá trình nâng cấp.

d)

Quá trình xử lý, gia tăng giá trị.

19.

Doanh nghiệp thu thập các đầu mối thông tin từ những nguồn nào:

a)

Từ nhà cung cấp.

b)

Từ khách hàng.

c)

Từ đối thủ cạnh tranh.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Anh/chị hãy đọc hình ảnh sau và xác định đó là gì:

a)

Thông tin của bộ phận bán hàng.

b)

Không đáp án nào đúng.

c)

Thông tin ra quyết định của lãnh đạo.

d)

Dữ liệu bán hàng của một tổ chức.

21.

Anh/chị hãy chọn đáp án đúng về khái niệm Thông tin:

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Dữ liệu chưa được xử lý.

c)

Các số liệu thu thập hàng ngày.

d)

Dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa cho người sử dụng.

22.

Anh/chị hãy chỉ ra hậu quả của việc Thông tin thiếu tính chính xác hoặc không đầy đủ:

a)

Ra quyết định đúng đắn.

b)

Đưa ra dự báo sai trong tương lai.

c)

Đưa ra cảnh báo để lập kế hoạch mới.

d)

Có giá trị sử dụng với tổ chức.

23.

Cấu trúc của tổ chức mà trong đó "chủ thầu tóm hết quyền lực và trách nhiệm về chiến lược và chiến thuật" được xác định là:

a)

Cấu trúc phân quyền.

b)

Cấu trúc hành chính.

c)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

d)

Cấu trúc đơn giản.

24.

Trong một tổ chức thường chia thành mấy mức độ quản lý:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

25.

Những người quản lý chuyên về mảng chức năng, nghiệp vụ thuộc mức quản lý nào trong tổ chức:

a)

Không có đáp án nào đúng.

b)

Mức chiến lược.

c)

Mức chiến thuật.

d)

Mức tác nghiệp.

26.

Mức chi tiết của thông tin cấp chiến thuật có đặc điểm gì:

a)

Rất chi tiết.

b)

Tổng hợp, thống kê.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tổng hợp, khái quát.

27.

Cấu trúc của tổ chức mà “được cấu thành từ nhiều thực thể hầu như tự trị” được xác định là:

a)

Cấu trúc quan chế chuyên môn.

b)

Cấu trúc hành chính.

c)

Cấu trúc đơn giản.

d)

Cấu trúc phân quyền.

28.

Độ chính xác của thông tin mức chiến lược có đặc điểm gì:

a)

Một số dữ liệu có tính chủ quan.

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Rất chính xác.

d)

Mang nhiều tính chủ quan.

29.

Phân hệ quản lý còn gọi là phân hệ nào dưới đây:

a)

Phân hệ thông tin. (1)

b)

Phân hệ ra quyết định. (2)

c)

(1) (2) đều đúng.

30.

Anh/chị hãy xác định: Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin ở mức chiến thuật?

a)

Cán bộ quản lý cấp cao

b)

Tất cả mọi người đều sử dụng

c)

Cán bộ quản lý trung gian

d)

Giám sát viên

31.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Có thể ở dạng văn bản hoặc số.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

32.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Chưa được xử lý.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

33.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Thường chưa mang lại giá trị sử dụng.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

34.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Được tổ chức và xử lý từ dữ liệu.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

35.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Có ý nghĩa trong quản lý.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

36.

Phân loại đặc điểm sau thuộc nhóm nào: Phục vụ ra quyết định.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

37.

Xác định vai trò đúng của thông tin với chức năng quản lý: Lập kế hoạch gắn với điều gì?

a)

Phân bố nguồn lực hiệu quả

b)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

d)

Theo dõi giao dịch hàng ngày

38.

Xác định vai trò đúng của thông tin với chức năng quản lý: Ghi nhận giao dịch gắn với điều gì?

a)

Phân bố nguồn lực hiệu quả

b)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

d)

Lập kế hoạch tài chính dài hạn

39.

Xác định vai trò đúng của thông tin với chức năng quản lý: Kiểm soát gắn với điều gì?

a)

Phân bố nguồn lực hiệu quả

b)

Làm cơ sở minh chứng hoặc kiểm tra

c)

So sánh kết quả thực hiện với kế hoạch

d)

Tạo báo cáo thẩm mỹ

40.

Ba trong số các đặc điểm sau giúp tăng giá trị sử dụng của thông tin (chọn 3 đáp án đúng).

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính đơn giản

c)

Tính kịp thời

d)

Tính tin cậy

41.

Điền từ phù hợp vào câu: “Cấp quản lý ________ chịu trách nhiệm ra các quyết định có tính chất dài hạn, mang tầm chiến lược”.

a)

chiến lược

b)

tác nghiệp

c)

trung gian

d)

giám sát

42.

Chọn cấp độ phù hợp cho vai trò: Đốc công sản xuất thuộc cấp độ nào trong tổ chức?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Hỗ trợ

43.

Chọn cấp độ phù hợp cho vai trò: Tổng giám đốc thuộc cấp độ nào trong tổ chức?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Vận hành

44.

Chọn cấp độ phù hợp cho vai trò: Trưởng phòng tài chính thuộc cấp độ nào trong tổ chức?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Giám sát

45.

Thông tin ở cấp chiến lược có đặc trưng gì? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Dùng để điều hành sự kiện hàng ngày

b)

Dựa nhiều vào thông tin bên ngoài tổ chức

c)

Mang tính khái quát và chủ quan

d)

Mức độ chi tiết cao

46.

Phân loại mô tả hệ thống đúng với loại hình: Không trao đổi với môi trường bên ngoài thuộc loại nào?

a)

Hệ thống đóng

b)

Hệ thống có điều khiển

c)

Hệ thống thích nghi

d)

Hệ thống mở hoàn toàn

47.

Phân loại mô tả hệ thống đúng với loại hình: Có phản hồi và kiểm soát thuộc loại nào?

a)

Hệ thống đóng

b)

Hệ thống có điều khiển

c)

Hệ thống thích nghi

d)

Hệ thống mở không kiểm soát

48.

Phân loại mô tả hệ thống đúng với loại hình: Có khả năng thích nghi với môi trường thuộc loại nào?

a)

Hệ thống đóng

b)

Hệ thống có điều khiển

c)

Hệ thống thích nghi

d)

Hệ thống tĩnh

49.

Xác định nhóm đúng cho ví dụ: Số đơn hàng bán được trong ngày hôm nay thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

50.

Xác định nhóm đúng cho ví dụ: Danh sách các mặt hàng chưa được xử lý thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

51.

Xác định nhóm đúng cho ví dụ: Biểu đồ doanh số từng khu vực thuộc nhóm nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

52.

Thông tin tốt phải có những đặc tính nào sau đây? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Được cập nhật thường xuyên

b)

Có tính thẩm mỹ cao

c)

Phù hợp với người sử dụng

d)

Có định dạng PDF

53.

Yếu tố KHÔNG phải là tiêu chuẩn đánh giá hệ thống thông tin.

a)

Hiệu suất

b)

Tích hợp dữ liệu

c)

Bảo mật

d)

Xu hướng thị trường

54.

Tầm quan trọng của đầu vào hệ thống thông tin được mô tả đúng nhất ở lựa chọn nào dưới đây?

a)

Đầu vào không chỉ dùng để tạo báo cáo mà còn phục vụ cho nhiều chức năng khác của hệ thống

b)

Dữ liệu cuối cùng được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu, không phải ở giai đoạn đầu vào

c)

Quá trình chuyển đổi dữ liệu thành thông tin là chức năng xử lý của hệ thống, không phải chức năng đầu vào

d)

Đầu vào cung cấp dữ liệu thô cần thiết cho việc xử lý và tạo ra thông tin

55.

Anh/chị hãy xác định hệ thống thông tin cấp quản lý chủ yếu phục vụ mục đích nào?

a)

Chia sẻ thông tin trên mạng xã hội

b)

Quản lý khách hàng mục tiêu

c)

Quản lý đơn hàng và thanh toán

d)

Đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả

56.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống: “Hệ thống thông tin trong tổ chức đóng vai trò làm ....... giữa các tổ chức, doanh nghiệp với môi trường, xã hội”.

a)

Giải pháp

b)

Trung gian

c)

Công cụ

d)

Hệ hỗ trợ ra quyết định

57.

Hệ thống thông tin giúp tổ chức nắm bắt thông tin từ nguồn nào sau đây để hỗ trợ quyết định và quản lý?

a)

Dữ liệu từ môi trường ngoại vi

b)

Dữ liệu nội bộ của tổ chức

c)

Dữ liệu từ hệ thống thông tin bên ngoài tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

58.

Tại sao hệ thống thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp?

a)

Thu thập thông tin từ môi trường bên ngoài

b)

Giúp cải thiện sự phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp

c)

Cung cấp các thông tin về chính sách nội bộ

d)

Giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành

59.

Hệ thống thông tin có ảnh hưởng như thế nào đến việc hỗ trợ quyết định chiến lược của tổ chức?

a)

Hỗ trợ trong việc quản lý chính sách nội bộ

b)

Tạo ra các báo cáo hàng ngày cho các bộ phận

c)

Cung cấp thông tin để phân tích các kịch bản về chiến lược khác nhau

d)

Giảm bớt nhu cầu thu thập dữ liệu từ thị trường

60.

Trong việc cải thiện khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, hệ thống thông tin đóng vai trò như thế nào?

a)

Cung cấp thông tin về các đối thủ cạnh tranh và thị trường

b)

Kết nối và tương tác nhanh chóng hơn với khách hàng và nhà cung cấp

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Điều hành hiệu quả hơn và giảm chi phí, tăng tính cạnh tranh của sản phẩm

61.

Mô hình vật lý ngoài chú ý đến vấn đề nào?

a)

Các phương tiện thao tác với hệ thống

b)

Cấu trúc của các chương trình

c)

Dung lượng kho lưu trữ

d)

Dữ liệu và kết quả

62.

Mô hình logic của hệ thống thông tin mô tả điều gì?

a)

Phương tiện được sử dụng

b)

Địa điểm xử lý dữ liệu

c)

Thời điểm xử lý dữ liệu

d)

Hệ thống làm gì

63.

Mô hình nào có độ ổn định cao nhất?

a)

Mô hình vật lý ngoài

b)

Mô hình vật lý trong

c)

Cả ba mô hình trên

d)

Mô hình logic

64.

Mô hình vật lý ngoài trả lời các câu hỏi nào?

a)

“Cái gì?” và “Để làm gì?”

b)

Cả ba đáp án trên

c)

“Như thế nào?”

d)

“Cái gì?”, “Ai?”, “Ở đâu?” và “Khi nào?”

65.

Xác định mô hình mô tả cách dữ liệu được trình bày và truy cập bởi người dùng.

a)

Mô hình vật lý ngoài

b)

Mô hình logic

c)

Mô hình nghiệp vụ

d)

Mô hình vật lý trong

66.

Trong hệ thống quản lý dự án, yếu tố nào được mô tả qua mô hình logic?

a)

Dữ liệu dự án

b)

Giao diện người dùng

c)

Hạ tầng phần cứng

d)

Thời gian triển khai dự án

67.

Hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định hàng ngày bằng cách nào?

a)

Cung cấp thông tin về tình trạng công việc, dữ liệu khách hàng và các thông tin liên quan

b)

Tổ chức các cuộc họp thường kỳ

c)

Xây dựng các chiến dịch marketing dài hạn

d)

Phát triển các sản phẩm mới

68.

Thành phần nào KHÔNG thuộc các bộ phận cơ bản của một hệ thống thông tin trên máy tính (CBIS)?

a)

Phần cứng

b)

Ngành nghề

c)

Thủ tục

d)

Phần mềm

69.

Khả năng của hệ thống thông tin để hoạt động ổn định liên tục mà không gặp sự cố được gọi là gì?

a)

Tin cậy

b)

Bảo mật

c)

Hiệu suất

d)

Khả năng mở rộng

70.

Hệ thống thông tin thu thập dữ liệu nào từ môi trường bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Chính sách của chính phủ, nhu cầu khách hàng

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Thông tin hoạt động sản xuất và kinh doanh

d)

Doanh thu và lợi nhuận

71.

Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin bên trong doanh nghiệp (chọn 2 đáp án).

a)

Lưu trữ thông tin doanh nghiệp thật an toàn

b)

Cung cấp thông tin ra bên ngoài

c)

Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin

72.

Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin bên ngoài doanh nghiệp (chọn 2 đáp án).

a)

Thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài

b)

Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin

c)

Cung cấp thông tin ra bên ngoài

d)

Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp

73.

Điểm khác biệt giữa hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định chiến lược và hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định hàng ngày là:

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược tập trung vào phân tích dài hạn và dự đoán tương lai, trong khi hệ thống hỗ trợ quyết định hàng ngày cung cấp thông tin tức thời và chi tiết hơn

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định hàng ngày thường cần dữ liệu lớn hơn so với hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược ít quan trọng hơn so với hệ thống hỗ trợ quyết định hàng ngày

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược không sử dụng dữ liệu bên ngoài

74.

Mô hình vật lý trong liên quan đến:

a)

Dữ liệu thu thập

b)

Khía cạnh vật lý của hệ thống

c)

Kết quả xử lý

d)

Địa điểm xử lý dữ liệu

75.

Giám đốc dịch vụ khách hàng của ngân hàng mô tả hệ thống qua:

a)

Mô hình vật lý ngoài

b)

Mô hình vật lý trong

c)

Cả ba mô hình trên

d)

Mô hình logic

76.

Trong mô hình logic của hệ thống quản lý kho hàng, yếu tố nào không được quan tâm:

a)

Dữ liệu hàng tồn kho

b)

Báo cáo hàng tồn kho

c)

Quy trình xử lý đặt hàng

d)

Địa điểm lưu trữ hàng hóa

77.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS - Management Information System) là gì?

a)

Một phần mềm kế toán

b)

Một hệ thống quản lý nhân sự

c)

Một hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các cơ sở dữ liệu và các thiết bị

d)

Một hệ thống mạng nội bộ

78.

Một trong những yếu tố quyết định chất lượng thông tin của HTTT quản lý là gì?

a)

Số lượng nhân viên sử dụng hệ thống

b)

Tốc độ mạng internet

c)

Chất lượng của các hệ thống xử lý giao dịch

d)

Số lượng báo cáo được tạo ra

79.

Báo cáo siêu liên kết là gì?

a)

Báo cáo cho phép truy xuất đến dữ liệu chi tiết

b)

Báo cáo hàng tuần

c)

Báo cáo chỉ có biểu đồ

d)

Báo cáo chỉ gồm dữ liệu thô

80.

Các báo cáo định kỳ có thể giúp nhà quản lý làm gì?

a)

Kiểm soát các hoạt động hàng ngày của tổ chức

b)

Đào tạo nhân viên

c)

Dự đoán xu hướng thị trường

d)

Thiết kế sản phẩm mới

81.

Báo cáo theo yêu cầu là gì?

a)

Báo cáo được lập tự động khi có tình huống bất thường xảy ra

b)

Báo cáo định kỳ hàng tháng

c)

Báo cáo được lập theo yêu cầu cụ thể của nhà quản lý

d)

Báo cáo sử dụng ngôn ngữ lập trình thế hệ thứ tư

82.

Báo cáo ngoại lệ được lập trong trường hợp nào?

a)

Khi hệ thống gặp sự cố

b)

Khi có tình huống bất thường xảy ra

c)

Theo chu kỳ đều đặn

d)

Khi nhà quản lý cần thông tin chi tiết

83.

Yêu cầu về báo cáo quản lý phải xuất phát từ đâu?

a)

Phía người dùng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhân viên kinh doanh

d)

Khách hàng

84.

Một nhân viên quản lý cần biết tình hình tồn kho của một mặt hàng cụ thể. Báo cáo nào sẽ được lập?

a)

Báo cáo siêu liên kết

b)

Báo cáo ngoại lệ

c)

Báo cáo theo yêu cầu

d)

Báo cáo định kỳ

85.

Nếu một công ty muốn so sánh doanh số bán hàng hiện tại với doanh số kỳ trước, họ nên sử dụng loại báo cáo nào?

a)

Báo cáo ngoại lệ

b)

Báo cáo định kỳ

c)

Báo cáo theo yêu cầu

d)

Báo cáo siêu liên kết

86.

Tại sao việc tích hợp các hệ thống thông tin khác nhau lại giúp giảm chi phí và tăng hiệu quả hoạt động của tổ chức?

a)

Vì tăng chi phí bảo trì hệ thống

b)

Vì dữ liệu và thông tin được chia sẻ dễ dàng hơn

c)

Vì giảm số lượng báo cáo cần lập

d)

Vì tăng số lượng nhân viên cần thiết

87.

Tính thân thiện và dễ dùng của hệ thống thông tin quản lý được thể hiện qua yếu tố nào?

a)

Hình thức báo cáo kịp thời cho người dùng khi có sự cố

b)

Độ bảo mật cao

c)

Khả năng kết nối mạng nhanh chóng

d)

Dung lượng lưu trữ lớn

88.

Khả năng hoạt động tốt của hệ thống thông tin quản lý được đánh giá qua các chỉ tiêu nào?

a)

Khả năng lưu trữ; tốc độ xử lý; tốc độ truyền thông

b)

Giao diện đẹp và dễ dùng

c)

Độ an toàn và bền vững

d)

Tính thích nghi và mềm dẻo

89.

Tính an toàn và bền vững giúp hệ thống thông tin quản lý tránh được điều gì?

a)

Tốc độ xử lý chậm

b)

Giao diện không thân thiện

c)

Sự tấn công từ bên ngoài và truy cập trái phép

d)

Khả năng lưu trữ thấp

90.

Một hệ thống thông tin quản lý dễ dễ bảo trì sẽ giúp ích gì cho tổ chức?

a)

Giảm thời gian và chi phí bảo trì hệ thống

b)

Giao diện đẹp và thân thiện

c)

Tăng tốc độ xử lý

d)

Tăng dung lượng lưu trữ

91.

Mô tả mục đích chính của các TPS

a)

Duy trì tính đúng đắn và tức thời

b)

Hỗ trợ ra quyết định cấp cao

c)

Tạo ra báo cáo chiến lược

d)

Thực hiện tự động các công việc xử lý dữ liệu

92.

Một trong các báo cáo định kỳ là gì?

a)

Báo cáo đột xuất

b)

Báo cáo phân tích

c)

Báo cáo ngày

d)

Báo cáo theo yêu cầu

93.

Báo cáo định kỳ là gì?

a)

Báo cáo được lập theo chu kỳ đều đặn

b)

Báo cáo được lập khi có sự kiện đặc biệt xảy ra

c)

Báo cáo được lập để giải thích tình huống bất thường

d)

Báo cáo được lập theo yêu cầu

94.

Tại sao việc sử dụng cơ sở dữ liệu chung lại quan trọng trong HTTT quản lý?

a)

Giúp tăng tốc độ mạng nội bộ

b)

Giúp giảm số lượng nhân viên cần thiết

c)

Giúp giảm chi phí và tăng tính chính xác của báo cáo

d)

Giúp tăng số lượng báo cáo được tạo ra

95.

Báo cáo định kỳ thường được lập theo chu kỳ nào?

a)

Khi có tình huống bất thường

b)

Khi có yêu cầu từ quản lý

c)

Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng

d)

Khi hệ thống gặp sự cố

96.

Tại sao các báo cáo quản lý cần phải có khuôn mẫu cố định và thống nhất?

a)

Để dễ dàng sao chép và in ấn

b)

Để các nhà quản lý không cần đào tạo thêm

c)

Để các nhà quản lý khác nhau có thể sử dụng cùng một báo cáo cho nhiều mục đích khác nhau

d)

Để tiết kiệm chi phí sản xuất báo cáo

97.

Đội ngũ nào thường tham gia phát triển và thực hiện các báo cáo của hệ thống thông tin quản lý?

a)

Khách hàng

b)

Nhân viên kinh doanh

c)

Nhà cung cấp

d)

Phân tích viên hệ thống và lập trình viên

98.

Tại sao tính đầy đủ về chức năng lại là tiêu chí bắt buộc khi đánh giá hệ thống thông tin quản lý?

a)

Vì hệ thống cần có giao diện đẹp

b)

Vì hệ thống cần có tốc độ xử lý nhanh

c)

Vì hệ thống cần đáp ứng tất cả các chức năng mà tổ chức yêu cầu

d)

Vì hệ thống cần có dung lượng lưu trữ lớn

99.

Giải thích mối quan hệ giữa tính thân thiện và hiệu quả sử dụng (Chọn 2 đáp án).

a)

Thông báo kịp thời giúp xử lý sự cố nhanh chóng

b)

Tính thân thiện chỉ mang tính thẩm mỹ

c)

Thiết kế không đẹp không ảnh hưởng đến hiệu quả

d)

Giao diện dễ dùng giúp người dùng làm việc hiệu quả

100.

Mô tả đặc tính của hệ thống TPS dựa trên máy tính (Chọn 2 đáp án).

a)

Có khả năng năng dự báo

b)

Tập trung vào phân tích chiến lược

c)

Liên kết chặt chẽ với quy trình chuẩn

d)

Thao tác trên dữ liệu chi tiết

101.

Liệt kê các đặc điểm của báo cáo thống kê chỉ số (Chọn 2 đáp án).

a)

Chỉ liên quan đến doanh số

b)

Tóm tắt hoạt động ngày hôm trước

c)

Được lập theo yêu cầu

d)

Sẵn sàng vào đầu ngày làm việc

102.

HTTT quản lý tích hợp các hệ thống thông tin chuyên chức năng như thế nào?

a)

Bằng cách sử dụng phần mềm kế toán

b)

Bằng cách chia sẻ cơ sở dữ liệu với nhau

c)

Bằng cách tăng số lượng nhân viên IT

d)

Bằng cách thuê ngoài dịch vụ

103.

Phương pháp nào có thể được sử dụng để tăng tính an toàn của hệ thống?

a)

Tăng tốc độ xử lý

b)

Sử dụng giao diện đẹp

c)

Dùng mật khẩu, nhận diện bằng giọng nói hoặc vân tay

d)

Mở rộng dung lượng lưu trữ

104.

Liệt kê các yếu tố cấu thành chính của hệ thống thông tin quản lý (MIS) theo định nghĩa (Chọn 2 đáp án).

a)

Con người

b)

Mạng Internet

c)

Thiết bị

d)

Phần mềm

105.

Hệ thống thông tin quản lý cung cấp các loại báo cáo nào?

a)

Báo cáo hàng ngày, báo cáo hàng tuần, báo cáo hàng tháng

b)

Báo cáo tài chính, báo cáo sản xuất, báo cáo bán hàng

c)

Báo cáo định kỳ, báo cáo theo yêu cầu, báo cáo ngoại lệ, báo cáo siêu liên kết

d)

Báo cáo cá nhân, báo cáo nhóm, báo cáo tổ chức

106.

Việc cung cấp báo cáo dựa trên dữ liệu nội bộ giúp gì cho tổ chức?

a)

Cung cấp thông tin chính xác và kịp thời cho các nhà quản lý

b)

Giảm khả năng phân tích dữ liệu

c)

Tăng chi phí lưu trữ dữ liệu

d)

Tăng số lượng báo cáo cản lập

107.

Vì sao hệ thống thông tin quản lý cần có tính thích nghi và mềm dẻo?

a)

Để tăng tốc độ xử lý

b)

Để có giao diện đẹp

c)

Để có thể điều chỉnh theo các yêu cầu và hoàn cảnh mới

d)

Để tăng khả năng lưu trữ

108.

Dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chỉ từ các nhà cung cấp

b)

Chỉ từ bên ngoài tổ chức

c)

Cả từ bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

Chỉ từ bên trong tổ chức

109.

Báo cáo ngoại lệ được tạo ra khi nào?

a)

Khi cần so sánh dữ liệu lịch sử

b)

Khi có yêu cầu từ nhà quản lý

c)

Khi có tình huống bất thường xảy ra

d)

Hàng tháng

110.

Một hệ thống thông tin quản lý cần có khả năng hoạt động tốt để đảm bảo điều gì?

a)

Tăng dung lượng lưu trữ

b)

Đáp ứng thời gian trả lời nhanh, tốc độ xử lý và truyền thông tốt

c)

Giảm chi phí bảo trì

d)

Đảm bảo giao diện đẹp và thân thiện

111.

So sánh ưu điểm của giao diện kết hợp thực đơn và biểu tượng (Chọn 2 đáp án).

a)

Tận dụng ưu điểm của cả hai loại

b)

Chi phí phù hợp với người dùng chuyên nghiệp

c)

Làm phức tạp hóa giao diện

d)

Tăng tính linh hoạt trong sử dụng

112.

Mạng LAN (Local Area Network) có phạm vi hoạt động trong khoảng nào:

a)

Một tỉnh

b)

Một thành phố

c)

Một quốc gia

d)

Một tòa nhà hoặc một nhóm tòa nhà gần nhau

113.

Trong các hệ thống thông tin quản lý, thiết bị quét mã vạch trên bao bì sản phẩm được xác định là loại thiết bị nào:

a)

Thiết bị xuất

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Thiết bị nhập

114.

Để kết nối các thiết bị văn phòng dùng chung trong một UBND xã A, người ta thường sử dụng loại mạng nào sau đây:

a)

Mạng Intranet

b)

Mạng WAN

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

115.

Hệ thống camera giám sát an ninh trong một khu đô thị lớn nên lựa chọn loại mạng nào sau đây để kết nối:

a)

Mạng MAN

b)

Mạng WAN

c)

Mạng LAN

d)

Mạng Internet

116.

Loại mạng có khả năng phủ sóng không giới hạn và được sử dụng để kết nối các mạng khác nhau trên toàn cầu được xác định là:

a)

Mạng Internet

b)

Mạng MAN

c)

Mạng LAN

d)

Mạng WAN

117.

Đâu KHÔNG phải là phần mềm ứng dụng:

a)

Microsoft Excel

b)

Phần mềm diệt virus BKAV

c)

Adobe Photoshop

d)

Microsoft PowerPoint

118.

OS - Hệ điều hành được viết tắt bởi cụm từ nào dưới đây:

a)

Opening System

b)

Operating System

c)

Open Source

d)

Open Services

119.

Phần mềm được sử dụng để bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa, tấn công từ bên ngoài được xác định là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm bảo mật

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phần mềm phân tích dữ liệu

120.

Phần mềm phân tích dữ liệu có khả năng:

a)

Hỗ trợ quản lý dự án

b)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu cụ thể của người dùng

c)

Phân tích, khai phá và trực quan hóa dữ liệu

d)

Bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài

121.

Mục đích chính của cơ sở dữ liệu trong hệ thống phần mềm:

a)

Cung cấp khả năng đảm bảo an toàn về dữ liệu, thông tin

b)

Cung cấp một nguồn dữ liệu chính xác, nhất quán, dễ truy xuất để hỗ trợ ra quyết định

c)

Cung cấp cho người sử dụng có nhu cầu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

122.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau: "Hệ điều hành là một phần mềm cung cấp các dịch vụ cơ bản cho hệ thống thông tin và quản lý tài nguyên...":

a)

Phần cứng

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Phần mềm

123.

Dữ liệu quản lý rủi ro được sử dụng để:

a)

Xác định, đánh giá và quản lý các rủi ro tiềm ẩn trong doanh nghiệp

b)

Xây dựng báo cáo hiệu quả kinh doanh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Xây dựng kế hoạch chiến lược phát triển dài hạn cho tổ chức

124.

Doanh nghiệp Đại Nam muốn mở rộng thị trường tại địa bàn mới, nhà quản lý nên sử dụng loại dữ liệu nào để phân tích:

a)

Dữ liệu giao dịch

b)

Dữ liệu chiến lược

c)

Dữ liệu nhân sự

125.

Công ty Hưng Việt cần quản lý các thông tin về nhân viên, tiền lương, phúc lợi, đào tạo. Loại dữ liệu nào công ty nên sử dụng:

a)

Dữ liệu hoạt động.

b)

Dữ liệu giao dịch.

c)

Dữ liệu nhân sự.

d)

Dữ liệu chiến lược.

126.

Doanh nghiệp thu thập loại dữ liệu nào có chứa các thông tin về sản phẩm, tình trạng kho, các thông tin liên quan tới chuỗi cung ứng?

a)

Dữ liệu thị trường.

b)

Dữ liệu sản phẩm.

c)

Dữ liệu tích hợp.

d)

Dữ liệu nhân sự.

127.

Loại thiết bị được sử dụng trong các hệ thống thông tin quản lý có khả năng lưu trữ dữ liệu đồng thời kết hợp với chuẩn giao tiếp máy tính USB được xác định là:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Thiết bị xuất.

c)

Bộ nhớ trong.

d)

Thiết bị nhập.

128.

Loại máy tính được dùng để xử lý các ứng dụng tài chính, quản lý dữ liệu quy mô lớn như đặt vé máy bay, các hệ thống doanh nghiệp lớn được xác định là

a)

Máy tính để bàn.

b)

Máy tính bảng.

c)

Máy tính lớn.

d)

Máy tính xách tay.

129.

Điền từ phù hợp vào khái niệm sau: "Hệ điều hành đóng vai trò là.... giữa người dùng và phần cứng, cho phép thực thi các ứng dụng và cung cấp các dịch vụ"

a)

Phần cứng.

b)

Dịch vụ.

c)

Tài nguyên.

d)

Giao diện.

130.

Hệ thống phần mềm có thể trực quan hóa qua biểu đồ, đồ thị, báo cáo được xác định là:

a)

Phần mềm bảo mật.

b)

Phần mềm phân tích dữ liệu.

c)

Phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

131.

Phần mềm cung cấp các công cụ để lập kế hoạch, phân công công việc, theo dõi tiến độ và quản lý tài nguyên được xác định là:

a)

Phần mềm phân tích dữ liệu.

b)

Phần mềm hỗ trợ quản lý dự án.

c)

Phần mềm ứng dụng.

d)

Phần mềm bảo mật.

132.

Dữ liệu được phát sinh từ các giao dịch hàng ngày của doanh nghiệp là:

a)

Dữ liệu nhân sự.

b)

Dữ liệu giao dịch.

c)

Dữ liệu kế toán và tài chính.

d)

Dữ liệu khách hàng.

133.

Để xây dựng chiến lược tiếp thị, chăm sóc khách hàng và cải thiện dịch vụ, doanh nghiệp nên sử dụng loại dữ liệu nào:

a)

Dữ liệu giao dịch.

b)

Dữ liệu hoạt động.

c)

Dữ liệu khách hàng.

d)

Dữ liệu nhân sự.

134.

Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word được xác định là loại phần mềm:

a)

Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

b)

Open Services.

c)

Phần mềm bảo mật.

d)

Phần mềm ứng dụng.

135.

Anh/chị hãy xác định loại dữ liệu nào mà doanh nghiệp cần sử dụng khi phân tích thị trường và lập kế hoạch cạnh tranh?

a)

Dữ liệu thị trường.

b)

Dữ liệu tích hợp.

c)

Dữ liệu nhân sự.

d)

Dữ liệu hoạt động.

136.

Anh/chị cho biết, đâu KHÔNG phải là thiết bị nhập (input devices) của máy tính?

a)

Máy quét (scan).

b)

Loa.

c)

Microphone.

d)

Bàn phím (keyboard).

137.

Trong một hệ thống thông tin quản lý hỗ trợ quy trình bán hàng, thiết bị nào có màn hình cảm ứng thay thế bàn phím và chuột, thường sử dụng hệ điều hành và ứng dụng di động để nhập liệu đơn hàng là:

a)

Máy tính PC.

b)

Máy tính bảng.

c)

Máy tính laptop cảm ứng.

d)

Máy tính để bàn.

138.

Một công ty đa quốc gia có nhiều chi nhánh tại nhiều quốc gia khác nhau nên sử dụng loại mạng nào để kết nối: Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất

a)

Mạng Internet.

b)

Mạng LAN.

c)

Mạng MAN.

d)

Mạng WAN.

139.

Anh/chị hãy cho biết, đâu KHÔNG phải là thiết bị xuất (output devices) của máy tính:

a)

Máy in.

b)

Màn hình.

c)

Máy scan.

d)

Máy chiếu.

140.

Anh/chị hãy cho biết phần cứng của hệ thống máy tính bao gồm:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Các thiết bị nhập/xuất.

d)

Bộ xử lý trung tâm CPU.

141.

Anh/chị hãy cho biết loại máy tính sử dụng trong dự báo thời tiết, mô phỏng hạt nhân, các tính toán phức tạp là:

a)

Máy tính xách tay.

b)

Máy tính bảng.

c)

Siêu máy tính.

d)

Tất cả đều đúng.

142.

Giai đoạn nào trong chu trình xử lý giao dịch đảm bảo rằng các dữ liệu được lưu giữ là chính xác và cập nhật nhất?

a)

Kiểm tra dữ liệu.

b)

Lưu trữ dữ liệu.

c)

Thu thập dữ liệu.

d)

Hiệu chỉnh dữ liệu.

143.

Trong hệ thống xử lý giao dịch, khi dữ liệu được lưu trữ, nó có thể được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Không sử dụng lại được.

b)

Chỉ để làm báo cáo tài chính.

c)

Chỉ để kiểm toán nội bộ.

d)

Để tiếp tục xử lý trong các hệ thống khác như HTTT quản lý hoặc HTTT hỗ trợ ra quyết định.

144.

Hệ thống xử lý giao dịch hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp bằng cách nào?

a)

Tự động hóa các quy trình nghiệp vụ và ghi nhận dữ liệu liên quan đến giao dịch.

b)

Cung cấp dữ liệu phân tích thị trường.

c)

Quản lý nhân sự.

d)

Phát triển chiến lược kinh doanh.

145.

Vì sao xử lý theo lô lại có độ trễ về thời gian?

a)

Do quá trình nhập liệu kéo dài.

b)

Do hệ thống yêu cầu xử lý phức tạp.

c)

Vì cần đợi tích lũy đủ dữ liệu để xử lý cùng lúc.

d)

Vì hệ thống chỉ hoạt động vào ban đêm.

146.

Tại sao chi phí cho xử lý theo thời gian thực thường cao hơn so với xử lý theo lô?

a)

Vì yêu cầu phần cứng mạnh hơn.

b)

Vì cần nhiều nhân viên hơn để vận hành hệ thống.

c)

Vì hệ thống phức tạp hơn và đòi hỏi kết nối liên tục.

d)

Vì tốn nhiều thời gian hơn để xử lý dữ liệu.

147.

Trong hệ thống xử lý đơn hàng trực tuyến, điều gì sẽ xảy ra nếu hàng hóa đã hết?

a)

Hệ thống sẽ thông báo cho khách hàng và xác nhận xem họ có muốn chờ không.

b)

Hệ thống sẽ chuyển đơn hàng sang xử lý theo lô.

c)

Hệ thống sẽ hoàn tất đơn hàng mà không báo trước.

d)

Hệ thống sẽ tự động xóa đơn hàng.

148.

Tổ chức của bạn cần giảm thời gian mua hàng và chi phí vận hành. Bạn sẽ đề xuất gì?

a)

Tăng số lượng nhân viên mua hàng.

b)

Kéo dài thời gian xử lý đơn hàng.

c)

Giảm số lượng nhà cung cấp.

d)

Sử dụng hệ thống xử lý đơn hàng trực tuyến và kết nối với nhà cung cấp.

149.

Khi một tổ chức quyết định sử dụng hệ thống xử lý theo thời gian thực cho đơn hàng trực tuyến, họ cần cân nhắc điều gì quan trọng nhất?

a)

Khả năng mở rộng của hệ thống.

b)

Số lượng hàng tồn kho.

c)

Tốc độ nhập liệu của nhân viên.

d)

Chi phí triển khai và bảo trì hệ thống.

150.

Trong trường hợp một tổ chức phát hiện nhiều lỗi trong dữ liệu giao dịch, điều đầu tiên họ nên làm là gì?

a)

Kiểm tra và hiệu chỉnh lại quy trình thu thập và nhập liệu.

b)

Giảm số lượng giao dịch.

c)

Chuyển sang hệ thống xử lý theo lô.

d)

Tăng số lượng nhân viên nhập liệu.