wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại điện tử (2022) - Phần 1

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng ...
a)
a. phương tiện điện tử và mạng viễn thông
b)
b. phương tiện điện tử
c)
c. máy tính và các phương tiện điện tử
d)
d. máy tính và internet
2.
2. Website ABC có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website ABC là mô hình TMĐT nào?
a)
a. B2B
b)
b. B2C
c)
c. C2C
d)
d. P2P
3.
3. Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay:
a)
a. B2B
b)
b. B2C
c)
c. B2G
d)
d. G2C
4.
5. Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B:
a)
a. Nhiều lĩnh vực kinh doanh
b)
b. Nhiều thành viên tham gia
c)
c. Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên
d)
d. Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp
5.
8. Trong một mô hình giao dịch, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?
a)
a. Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng
b)
b. Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
c)
c. Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
d)
d. Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
6.
11. Website dell.com thuộc mô hình nào?
a)
a. B2C
b)
b. B2G
c)
c. B2B
d)
d. C2C
7.
13 Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình thương mại điện tử nào?
a)
a. B2B
b)
b. B2C
c)
c. C2C
d)
d. P2P
8.
14 Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng các mục tiêu kinh doanh được đã đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả?
a)
a. Phân tích SWOT và xác định mục tiêu
b)
b. Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp
c)
c. Xây dựng mô hình cấu trúc chức năng của website
d)
d. Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm
9.
17. Website XYZ được xây dựng để cá nhân mua bán trên đó, đây là mô hình gì?
a)
a. B2B
b)
b. B2C
c)
c. C2C
d)
d. P2P
10.
18. Trong các bước giao dịch mua sắm trên website bước nào doanh nghiệp khó thực hiện nhất?
a)
a. Khả năng xử lý thông tin như tìm kiếm, xây dựng đơn hàng, chấp nhận thanh toán
b)
b. Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm và các sản phẩm liên quan
c)
c. Khả năng tùy biến các giao dịch theo hành vi của khách hàng
d)
d. Khả năng so sánh sản phẩm với những sản phẩm tương tự
11.
19. Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán,... được gọi là:
a)
a. Sàn giao dịch điện tử
b)
b. Chợ điện tử
c)
c. Trung tâm thương mại điện tử
d)
d. Sàn giao dịch điện tử B2B
12.
21. Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vnemart.com... là gì?
a)
a. Kết nối người mua và người bán
b)
b. Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
c)
c. Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
d)
d. Tất cả các chức năng trên
13.
22. Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần có chức năng nào nhất?
a)
a. Thông tin thương mại
b)
b. Tìm kiếm đối tác, bạn hàng, người mua, người bán
c)
c. Đăng nhập các chào mua, chào bán
d)
d. Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín
14.
23. Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của DN Việt nam hiện nay:
a)
a. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b)
b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c)
c. Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển
d)
d. Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT
15.
24. Theo UN, định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc là:
a)
a. IMBAS
b)
b. IMBSA
c)
c. IBMSA
d)
d. IBMAS
16.
25. Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace:
a)
a. www.ecvn.gov.vn
b)
b. www.vnemart.com
c)
c. www.jetro.go.jp
d)
d. www.alibaba.com
17.
26. Việc các doanh nghiệp chia sẻ thông tin qua mạng với nhau để phối hợp sản xuất hiệu quả được thực hiện trong mô hình nào?
a)
a. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
b)
b. Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
c)
c. Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
d)
d. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
18.
27. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử:
a)
a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
b. Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn
c)
c. Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn
d)
d. Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
19.
29. Việc các doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm qua website, giao dịch bằng thư điện tử với đối tác là đặc điểm nổi bật của:
a)
a. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
b)
b. Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
c)
c. Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
d)
d. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
20.
30. Đối với các công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử hơn nữa nhiệm vụ nào sau đây quan trọng nhất?
a)
a. Tăng cường quảng bá, giới thiệu website
b)
b. Bổ sung các chức năng bảo mật và thanh toán
c)
c. Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch điện tử
d)
d. Liên kế website với đối tác, cơ quan quản lý
21.
31. Các Sàn giao dịch và Cổng thông tin giúp doanh nghiệp vượt qua giai đoạn nào trong thương mại điện tử?
a)
a. Thương mại điện tử thông tin
b)
b. Thương mại điện tử giao dịch
c)
c. Thương mại điện tử liên kết
d)
d. Thương mại điện tử tương tác
22.
32. Trong giai đoạn hiện nay, các website TMĐT B2C của Việt Nam hướng tới mô hình nào?
a)
a. Website thương mại điện tử thông tin
b)
b. Website thương mại điện tử giao dịch
c)
c. Website thương mại điện tử liên kết
d)
d. Website thương mại điện tử tương tác
23.
34. Mô hình ứng dụng thương mại điện tử của Amazon.com, Dell.com, Cisco.com,... được coi là mô hình phát triển cao của thương mại điện tử với khả năng
a)
a. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động
b)
b. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng
c)
c. Thực hiện các giao dịch và chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH
d)
d. Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan
24.
35. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử
a)
a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
b. Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn
c)
c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d)
d. Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
25.
36. Sàn giao dịch thương mại điện tử cần có sự tham gia của ít nhất bao nhiêu chủ thể trong: người mua, người bán, người quản lý sàn, cơ quan chứng thực, nhà cung cấp dịch vụ thanh toán?
a)
a. Hai
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Năm
26.
37. Hiện nay, sau khi có nghị định về chữ ký số và chứng thực điện tử, doanh nghiệp vẫn chưa thể tiến hành hoạt động gì trực tuyến?
a)
a. Đàm phán và ký kết hợp đồng điện tử
b)
b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c)
c. Tìm kiếm khách hàng và chia sẻ thông tin
d)
d. Ký kết hợp đồng điện tử
27.
38. Việc các doanh nghiệp chia sẻ thông tin để phối hợp hoạt động hiệu quả thuộc mô hình nào?
a)
a. Giai đoạn thương mại điện tử thông tin
b)
b. Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch
c)
c. Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"
d)
d. Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp
28.
39. Tại Việt Nam, các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ: Kinh Đô, Hải Hà) nên hướng tới mô hình TMĐT nào?
a)
a. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động
b)
b. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng
c)
c. Chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp, nhà phân phối
d)
d. Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan
29.
40. Bộ tài chính cung cấp các thông tin hướng dẫn doanh nghiệp tính toán và nộp thuế thu nhập thông qua website chính thức của Bộ và cập nhật thường xuyên hàng quý. Đây là mô hình gì?
a)
a. G2B
b)
b. G2C
c)
c. G2E
d)
d. G2G
30.
41. Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
a)
a. cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ
b)
b. tìm giá tốt nhất
c)
c. marketing liên kết
d)
d. mua hàng theo nhóm
31.
42. Ford, General Motor và một số hãng trong ngành công nghiệp ô tô đã liên kết xây dựng một sàn giao dịch điện tử (e-marketplace). Đây là ví dụ về mô hình:
a)
a. liên minh chiến lược
b)
b. tái xây dựng quy trình kinh doanh mới
c)
c. I-commerce
d)
d. T-commerce
32.
43. Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:
a)
a. P2P
b)
b. C2C
c)
c. S2S
d)
d. B2C
33.
46. Khách hàng nhập số vận đơn vào website của FedEx để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên đường vận chuyển. Đây là ví dụ về:
a)
a. tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin
b)
b. xây dựng lại quy trình kinh doanh
c)
c. liên minh chiến lược
d)
d. cải tiến quy trình kinh doanh
34.
47. Khoảng 2h chiều, ông X. dùng PDA để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa nhà. Đây là mô hình:
a)
a. trao đổi điện tử ngang hàng (peer-to-peer application)
b)
b. giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp
c)
c. TMĐT cộng tác (C-commerce)
d)
d. TMĐT di động (M-commerce)
35.
48. Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:
a)
a. phí đăng ký
b)
b. phí giao dịch
c)
c. doanh thu bán hàng
d)
d. phí liên kết
36.
49. Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?
a)
a. E-government
b)
b. G2B
c)
c. G2E
d)
d. G2G
37.
50. Một mô hình kinh doanh nên bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:
a)
a. hệ thống dữ liệu cần thiết để quản lý các quy trình kinh doanh
b)
b. mô tả tất cả các sản phẩm dịch vụ mà công ty cung cấp
c)
c. thông tin về các nhà cung cấp và những đối tác của doanh nghiệp
d)
d. thông tin về các nguồn thu
38.
51. Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình:
a)
a. B2C
b)
b. B2B
c)
c. B2E
d)
d. C2E
39.
52. Một nhà bán lẻ trực tuyến chỉ bán đồ chơi trẻ em. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?
a)
a. mua sắm hiệu quả
b)
b. củng cố quan hệ khách hàng
c)
c. chuyên môn hóa nhà cung cấp
d)
d. cải tiến dây chuyền cung ứng
40.
54. Một nhà máy đường nhận được thư mời thầu tự động để cung cấp hàng cho một siêu thị, sau khi chào hàng với một mức giá thấp nhất đã ký kết được hợp đồng cung cấp hàng cho siêu thị này. Đây là ví dụ về:
a)
a. mua hàng theo nhóm
b)
b. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
c)
c. đấu thầu trực tuyến
d)
d. đấu giá trực tuyến
41.
55. Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:
a)
a. B2B
b)
b. B2B2C
c)
c. B2C
d)
d. B2E
42.
56. Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu được xây dựng và hoạt động trên mạng. Đây là ví dụ của mô hình:
a)
a. viral marketing
b)
b. marketing liên kết
c)
c. marketing trực tiếp
d)
d. đấu thầu trực tuyến
43.
58. Priceline.com là ví dụ điển hình của mô hình TMĐT nào:
a)
a. mua hàng theo nhóm
b)
b. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
c)
c. đấu thầu trực tuyến
d)
d. đấu giá trực tuyến
44.
59. Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây:
a)
a. marketing liên kết
b)
b. mua bán theo nhóm
c)
c. sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)
d)
d. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn
45.
60. Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:
a)
a. lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
b)
b. tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu
c)
c. lo lắng về tính riêng tư
d)
d. khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt”
46.
61. Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỪ:
a)
a. TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc
b)
b. TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt-đối-mặt
c)
c. TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa
d)
d. TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả
47.
62. Theo Turban (2006), TMĐT là quá trình:
a)
a. mua, bán, hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ thông qua máy tính và mạng viễn thông, đặc biệt là Internet
b)
b. sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ
c)
c. tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán
d)
d. sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh
48.
63. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là hạn chế về công nghệ đối với TMĐT:
a)
a. các hệ thống an ninh và phòng tránh rủi ro vẫn đang trong giai đoạn phát triển
b)
b. tốc độ đường truyền tại một số khu vực vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người sử dụng
c)
c. còn nhiều vấn đề pháp lý chưa được giải quyết
d)
d. vẫn chưa có sự tương thích giữa các phần cứng và phần mềm
49.
64. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là lợi ích của TMĐT đối với xã hội:
a)
a. thông tin cá nhân được bảo vệ tốt hơn so với thương mại truyền thống
b)
b. nhiều người có thể làm việc từ xa, giảm đi lại và tiêu thụ năng lượng
c)
c. TMĐT là động lực giảm giá
d)
d. TMĐT giúp mọi người ở mọi nơi có thể tiếp cận thông tin về sản phẩm dễ dàng hơn
50.
65. Trong những yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là lợi ích của TMĐT đối với một công ty:
a)
a. giảm lượng hàng lưu kho
b)
b. giảm chi phí xử lý, cung cấp và truy cập thông tin
c)
c. tăng số lượng khách hàng với chi phí thấp nhất
d)
d. tiếp cận thị trường toàn cầu dễ dàng hơn
51.
66. Trong TMĐT thuần túy (pure E-commerce) nhận xét nào sau đây là đúng:
a)
a. tất cả các chiều trong mô hình đều gắn với thương mại truyền thống
b)
b. ít nhất 2 chiều gắn với thương mại truyền thống
c)
c. tất cả các chiều đều gắn với thương mại điện tử
d)
d. ít nhất hai chiều gắn với thương mại điện tử
52.
67. Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?
a)
a. Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon, download xuống máy tính cá nhân
b)
b. Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua FedEx
c)
c. Một khách hàng lựa chọn mua một số ebook từ Amazon, thanh toán bằng tài khoản Paypal và chọn chế độ giao hàng tới địa chỉ.
d)
d. Không có đáp án đúng
53.
68. Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy:
a)
a. lựa chọn một quyển sách từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail
b)
b. download phần mềm về máy tính cá nhân, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)
c)
c. mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng FedEx
d)
d. lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD
54.
69. Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:
a)
a. TMĐT thuần túy (pure E-commerce)
b)
b. TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation)
c)
c. TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-and-mortar operation)
d)
d. một mạng lưới giá trị gia tăng
55.
70. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là trụ cột chính hỗ trợ TMĐT:
a)
a. con người: người mua, người bán, trung gian, người quản lý, người xây dựng hệ thống thông tin
b)
b. phần mềm tự động hóa giao dịch điện tử
c)
c. các chính sách liên quan đến TMĐT
d)
d. các dịch vụ hỗ trợ TMĐT: thanh toán, xây dựng phần mềm, logistic, an toàn bảo mật
56.
71. B2Bi thuộc giai đoạn phát triển nào của thương mại điện tử?
a)
a. Thương mại thông tin (i-commerce)
b)
b. Thương mại cộng tác (c-commerce)
c)
c. Thương mại giao dịch (t-commerce)
d)
d. Thương mại di động (m-commerce)
57.
72. Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?
a)
a. Tạo sự nhận biết về sản phẩm được giảm giá
b)
b. Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng
c)
c. Thuyết phục khách hàng mua hàng
d)
d. Cung cấp thêm thông tin cho khách hàng
58.
73. Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở điểm nào?
a)
a. Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực
b)
b. Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung
c)
c. Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi
d)
d. Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi
59.
74. Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng hoạt động thương mại điện tử nào đầu tiên?
a)
a. Email giao dịch với khách hàng
b)
b. Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm
c)
c. Tham gia các sàn giao dịch điện tử
d)
d. Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế toán, khách hàng
60.
76. Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây:
a)
a. Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm
b)
b. Hỗ trợ tìm các tên miền
c)
c. Hỗ trợ đăng ký tên miền
d)
d. Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt
61.
77. Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt:
a)
a. Ngắn gọn và dễ nhớ
b)
b. Dễ đánh vần
c)
c. Dài và có ý nghĩa
d)
d. Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt
62.
79. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng:
a)
a. Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
b)
b. Interest - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, truy cập nhanh, phong phú…
c)
c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d)
d. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
63.
80. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng:
a)
a. Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
b)
b. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng
c)
c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d)
d. Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động
64.
81. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng:
a)
a. Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng
b)
b. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
c)
c. Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng
d)
d. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
65.
82. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.
a)
a. Attention - Website phải có nét riêng độc đáo đối với khách hàng
b)
b. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
c)
c. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d)
d. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
66.
83. Chỉ ra website thương mại điện tử được “định vị” khác với các website còn lại?
a)
a. Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bán nhất
b)
b. Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng
c)
c. Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất
d)
d. Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất
67.
84. Chỉ ra yếu tố khiến sản phẩm KHÔNG phù hợp khi kinh doanh trên môi trường Internet:
a)
a. Giá sản phẩm cao hơn giá các hàng hóa thông thường
b)
b. Mức độ mua sắm thường xuyên hơn việc mua hàng tiêu dùng
c)
c. Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm trên mạng
d)
d. Khách hàng có nhu cầu đa dạng về sản phẩm
68.
85. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay lợi thế cạnh tranh nòng cốt của các công ty TMĐT hoạt động chủ yếu thông qua mạng Internet (born-on-the-net):
a)
a. Xây dựng thương hiệu mới
b)
b. Mô hình cấu trúc công ty linh hoạt
c)
c. Hệ thống thông tin hiện đại
d)
d. Ban giám đốc sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm
69.
86. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay năng lực cạnh tranh chính của các công ty truyền thống khi mở rộng hoặc chuyển sang thương mại điện tử (move-to-the-net):
a)
a. Nguồn khách hàng
b)
b. Hệ thống thông tin hiện đại
c)
c. Thương hiệu
d)
d. Kinh nghiệm
70.
87. Công cụ dịch vụ khách hàng trực tuyến được các doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?
a)
a. Chatroom - diễn đàn
b)
b. E-mail - thư điện tử
c)
c. Call center - trung tâm dịch vụ khách hàng
d)
d. FAQs - các câu hỏi thường gặp
71.
88. Công ty ABC gửi những e-mail tiếp thị đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp tiếp thị đó đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?
a)
a. Push marketing
b)
b. Pull marketing
c)
c. Email marketing
d)
d. Viral marketing
72.
89. Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?
a)
a. Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
b)
b. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
c)
c. Thu phí tham gia sàn giao dịch
d)
d. Thu phí khi sử dụng các dịch vu gia tăng
73.
90. Công ty ABC quyết định xem xét việc ứng dụng thương mại điện tử vì thấy các đối thủ cạnh tranh ứng dụng và bắt đầu có những thành công nhất định. Đặc điểm của việc ứng dụng thương mại điện tử này là gì?
a)
a. Căn cứ vào thị trường (Market-driven)
b)
b. Tránh các rủi ro (Fear-driven)
c)
c. Tác động của công nghệ (Technology-driven)
d)
d. Giải pháp mới (Problem-driven)
74.
91. Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình. Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua:
a)
a. Diễn đàn
b)
b. Chatroom
c)
c. Viral marketing
d)
d. Blog
75.
92. Dịch vụ đăng ký “search engines” của Google là:
a)
a. Google advertisement
b)
b. Google adwords
c)
c. Google y-pages
d)
d. Google gold-pages
76.
93. Hoạt động nào dưới đây KHÔNG giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường nhanh chóng?
a)
a. Bạn hàng giới thiệu khách hàng về website bán hàng của công ty
b)
b. Khách hàng giới thiệu với bạn bè, người quen về sản phẩm dịch vụ của công ty
c)
c. Công ty cho phép một nửa nhân viên làm việc từ xa qua mạng
d)
d. Một số công ty liên kết để mở rộng danh mục sản phẩm
77.
95. Nhiều công ty thương mại điện tử đã thất bại và đem lại các bài học kinh nghiệm cho các công ty sau này. Hãy chỉ ra yếu tố KHÔNG phải bài học rút ra từ thất bại của những công ty thương mại điện tử (dot.com)?
a)
a. Thương mại điện tử cũng phải tính đến lợi nhuận
b)
b. Để thành công trong thương mại điện tử cần thời gian
c)
c. Trong kinh doanh, kinh nghiệm là một yếu tố quan trọng để thành công
d)
d. Xây dựng thương hiệu là vấn đề sống còn đối với các công ty
78.
96. Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là gì?
a)
a. Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế
b)
b. Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết
c)
c. Không được cập nhật thường xuyên
d)
d. Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng
79.
97. Sản phẩm "bổ sung" của một chiếc máy tính xách tay được bán qua mạng là gì?
a)
a. Mọi tính năng của máy tính đó nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua máy tính
b)
b. Hình ảnh và thông tin về máy tính trên website
c)
c. Các dịch vụ và sản phẩm hỗ trợ kèm theo máy tính
d)
d. Các linh kiện cấu thành nên máy tính
80.
98. Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?
a)
a. Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh
b)
b. Nội dung bài giảng
c)
c. Âm thanh, hỉnh ảnh và nội dung bài giảng
d)
d. Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ
81.
99 Sản phẩm hiện thực được cung cấp qua các website bán hoa & quà tặng trực tuyến là gì?
a)
a. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua hoa, tặng quà
b)
b. Hình ảnh và thông tin về hoa, quà tặng được đưa lên website
c)
c. Quy trình giao dịch mua sắm trên website
d)
d. Bản thân các sản phẩm hoa và quà tặng
82.
100. Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ:
a)
a. đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn
b)
b. tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất
c)
c. thương lượng được mức giá tốt nhất
d)
d. mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm
83.
101. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon… tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?
a)
a. Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa
b)
b. Thị trường tiêu thụ sản phẩm
c)
c. Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng
d)
d. Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa
84.
103. Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
a)
a. Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
b)
b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
c)
c. Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
d)
d. Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử
85.
104. Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT nhất để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.
a)
a. Diễn đàn
b)
b. FAQs
c)
c. Chat group
d)
d. Discussion topics
86.
105. Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử sau đây, hình thức nào đòi hỏi nhiều thời gian và nhân lực nhất?
a)
a. Tham gia vào các Điểm thương mại (trade point)
b)
b. Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...
c)
c. Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages...
d)
d. Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...
87.
106. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng đầu tiên?
a)
a. Xây dựng Website
b)
b. Giao dịch qua mạng
c)
c. Mua tên miền, thuê máy chủ
d)
d. Tham gia các cổng thương mại điện tử
88.
107. Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, KHÔNG có yếu tố nào sau đây?
a)
a. Content
b)
b. Context
c)
c. Consumer
d)
d. Connection
89.
108. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được đánh giá là nguy cơ chiến lược (stragegic threat) và là đe dọa lớn nhất đối với hoạt động của các đại lý du lịch (travel agent) truyền thống?
a)
a. Các website du lịch điện tử cho phép khách hàng đặt tour qua mạng
b)
b. Các công ty du lịch có xu hướng xây dựng website để tiến hành giao dịch qua mạng
c)
c. Giá du lịch có xu hướng giảm
d)
d. Các tour du lịch nhiều hơn
90.
109. Ứng dụng nào của thương mại điện tử được các doanh nghiệp xuất nhập khẩu sử dụng phổ biến ở VN hiện nay
a)
a. Cung cấp dịch vụ khách hàng qua mạng Internet
b)
b. Cung cấp dịch vụ FAQ để giải đáp các thắc mắc của khách hàng
c)
c. Gửi e-mail quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng
d)
d. Nghiên cứu thị trường nước ngoài
91.
110. Yếu tố nào KHÔNG phải lợi ích của thị trường lao động điện tử (electronic job market) đối với người lao động?
a)
a. Tốc độ giao tiếp giữa người tìm việc và người tuyển dụng
b)
b. Lương cao hơn
c)
c. Khả năng tìm kiếm nhanh và rộng trên các thị trường điện tử
d)
d. Khả năng tìm được nhiều công việc phù hợp hơn
92.
111. Amazon.com tận dụng nhiều loại dịch vụ để phục vụ các nhóm khách hàng khác nhau thông qua website của mình, đây là hình thức:
a)
a. “cybermediation”
b)
b. “disintermediation”
c)
c. “unbundling”
d)
d. “hypermediation”
93.
112. Chiến lược marketing của Dell được gọi là:
a)
a. “shared service”
b)
b. “click-and-mortar”
c)
c. “direct from manufacturer”
d)
d. “brick-and-mortar”
94.
113. Chiến lược marketing của Sears được gọi là:
a)
a. “shared service”
b)
b. “click-and-mortar”
c)
c. “direct from manufacturer”
d)
d. “brick-and-mortar”
95.
114. Dấu TRUSTe được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:
a)
a. “a business rating” – đánh giá kinh doanh
b)
b. “a trust mark” – đánh dấu tin cậy
c)
c. “a copy right” – bản quyền
d)
d. “a B2B exchange” – sàn giao dịch B2B
96.
115. Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến?
a)
a. Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử
b)
b. Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng truyền thống
c)
c. Ngân hàng trực tuyến không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống
d)
d. Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn
97.
116. Khi các đại lý bảo hiểm phát hiện thấy công ty bắt đầu bán bảo hiểm qua Internet, họ phản đối và tỏ ý sẽ đồng loạt không hợp tác trừ khi công ty có chính sách phù hợp. Đây là ví dụ về:
a)
a. “channel conflict”
b)
b. “unbundling”
c)
c. “cybermediation”
d)
d. “hypermediation”
98.
117. Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
a)
a. “disintermediation”
b)
b. “channel conflict”
c)
c. “a digital delivery system”
d)
d. “a strategic alliance”
99.
118. Khi định vị sản phẩm, e-manager phải trả lời các câu hỏi sau, NGOẠI TRỪ:
a)
a. Sản phẩm sẽ đáp ứng phân đoạn thị trường nào?
b)
b. Công ty nào sẽ cung cấp các phần cứng và phần mềm để triển khai bán hàng trực tuyến
c)
c. Công ty sẽ phối hợp với các đối tác nào?
d)
d. Công ty sẽ outsource các hoạt động kinh doanh nào?
100.
119. Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực tuyến, đây là mô hình gì?
a)
a. “viral marketer”
b)
b. “content disseminator”
c)
c. “transaction broker”
d)
d. “market maker”
101.
120. Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch theo mô hình many-to-many, công ty này được gọi là gì?
a)
a. “viral marketer”
b)
b. “content disseminator”
c)
c. “transaction broker”
d)
d. “market maker”
102.
121. Một cửa hàng truyền thống sử dụng website thương mại điện tử để hỗ trợ bán hàng (click-and-mortar) nhằm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ:
a)
a. giảm số lượng hàng trả lại
b)
b. củng cố thương hiệu
c)
c. tăng cường phục vụ khách hàng
d)
d. khai thác lợi thế của cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử
103.
122. Một nhà tiếp thị sử dụng e-mail để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình thức này được gọi là gì?
a)
a. “viral marketer”
b)
b. “content disseminator”
c)
c. “transaction broker”
d)
d. “market maker”
104.
123. Những đặc điểm sau giúp sản phẩm được bán trực tuyến tốt hơn, NGOẠI TRỪ:
a)
a. sản phẩm có thể số hóa được
b)
b. sản phẩm được tiêu chuẩn hóa
c)
c. giá cao
d)
d. sản phẩm được mua tương đối thường xuyên
105.
124 Những khách hàng vốn rất bận rộn và sẵn sàng mua hàng trực tuyến để tiết kiệm thời gian mua sắm được gọi là gì?
a)
a. “shopping avoiders”
b)
b. “new technologists”
c)
c. “leading edgers”
d)
d. “time-starved customers”
106.
125. Những khách hàng mua hàng trực tuyến vì không thích mua sắm tại các cửa hàng truyền thống, đây là nhóm khách hàng nào?
a)
a. “shopping avoiders”
b)
b. “new technologists”
c)
c. “leading edgers”
d)
d. “time-starved customers”
107.
126. Phần mềm có chức năng tìm kiếm trên web để phát hiện các cửa hàng bán cùng sản phẩm với giá thấp hơn được gọi là?
a)
a. “shopbots”
b)
b. “shopping portals”
c)
c. “shopping browsers”
d)
d. “intelligent search engines”
108.
127. Tất cả những nhóm sản phẩm sau đây đều đã thành công trong ứng dụng thương mại điện tử, NGOẠI TRỪ:
a)
a. phần cứng máy tính
b)
b. trang thiết bị văn phòng
c)
c. ô tô
d)
d. thiết bị thể thao
109.
128. Thay vì bán sản phẩm máy tính tại các cửa hàng, Dell quyết định bán trực tiếp cho khách hàng. Hình thức này gọi là gì?
a)
a. “reintermediation”
b)
b. “cybermediation”
c)
c. “disintermediation”
d)
d. “channel conflict”
110.
129. Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:
a)
a. “shopbots”
b)
b. “shopping portals”
c)
c. “shopping browsers”
d)
d. “intelligent search engines”
111.
130. Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?
a)
a. “business rating sites”
b)
b. “shopbots”
c)
c. “trust verification sites”
d)
d. “shopping portals”
112.
131. WeRFishingLures đã kinh doanh sản phẩm phục vụ câu cá hơn 50 năm, sản phẩm được phân phối thông qua các cửa hàng và siêu thị. Công ty định mở một website để bán sản phẩm trong và ngoài nước. Rủi ro mà công ty gặp phải là:
a)
a. sản phẩm có khả năng không phù hợp với thị trường mục tiêu
b)
b. chi phí sẽ tăng và làm giảm lợi nhuận
c)
c. quy định khác nhau về sản phẩm ở nhiều thị trường khác nhau
d)
d. cơ cấu chi phí thay đổi làm tăng khả năng thua lỗ
113.
132. Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điện tử là:
a)
a. các dịch vụ giá trị gia tăng mà phía trung gian đó cung cấp
b)
b. khả năng kết nối người mua và người bán
c)
c. lợi nhuận của trung gian
d)
d. quan hệ của trung gian đối với các bên
114.
133. Một website TMĐT tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?
a)
a. Sàn giao dịch B2B của người bán - supplier sell-side B2B site
b)
b. Catalog điện tử
c)
c. Mua sắm trực tuyến
d)
d. Sàn giao dịch – an exchange
115.
134. Nguyên nhân thứ hai khiến các khách hàng e ngại mua hàng trực tuyến qua các website bán hàng là gì?
a)
a. Lo ngại các sản phẩm đã đặt mua không được giao
b)
b. Lo ngại vì không được trả lại hàng
c)
c. Không sờ thấy sản phẩm trước khi mua
d)
d. Lo ngại về lừa đảo khi mua hàng trên internet
116.
135. Khi ông X. vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty X-PC lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?
a)
a. Chương trình khách hàng trung thành
b)
b. Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling
c)
c. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling
d)
d. Thu hút khách hàng tiềm năng
117.
136. Chiến lược thực hiện đơn hàng theo đó các linh kiện, bộ phận cấu thành sản phẩm được tập hợp từ nhiều hơn hai địa điểm được gọi là gì?
a)
a. Kho hàng lưu động
b)
b. Trì hoãn thực hiện đơn hàng
c)
c. Giao hàng tập trung
d)
d. merge-in-transit
118.
137. Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?
a)
a. Dự báo nhu cầu
b)
b. Thực hiện đơn hàng
c)
c. Nhận đơn đặt hàng
d)
d. Kiểm tra nguồn hàng trong kho
119.
138. Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?
a)
a. Hoạt động back-office
b)
b. Thực hiện đơn hàng
c)
c. Logistics
d)
d. Vận tải
120.
139. Công ty X-PC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?
a)
a. Giao hàng tập trung
b)
b. Trì hoãn thực hiện đơn hàng
c)
c. Kho hàng lưu động
d)
d. merge-in-transit
121.
140. VMU lập ra danh mục các câu hỏi và câu trả lời mà sinh viên mới vào trường hay quan tâm dựa trên một điều tra quy mô trong vài năm. Đây là hình thức gì?
a)
a. Bảng câu hỏi FAQs
b)
b. Ứng dụng chiến lược khách hàng trung tâm
c)
c. Ứng dụng chiến lược giao tiếp với khách hàng
d)
d. Hoạt động trực tuyến
122.
141. Ông X. đặt mua một chiếc laptop tại LaptopVN qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, LaptopVN đều gửi cho ông X. email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, ông X. nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:
a)
a. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng
b)
b. Hỗ trợ trước khi mua hàng
c)
c. Hỗ trợ sau khi mua
d)
d. Giao hàng - purchase dispatch.
123.
142. Công cụ sử dụng phổ biến nhất hiện nay để hỗ trợ khách hàng trực tuyến là gì?
a)
a. Trung tâm hỗ trợ khách hàng qua điện thoại
b)
b. Thư rác
c)
c. Hệ thống thảo luận hiện đại
d)
d. Thư điện tử e-mail
124.
143. Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì?
a)
a. thực hiện đơn đặt hàng
b)
b. logistics
c)
c. hoạt động front-office
d)
d. reverse logistics
125.
144. Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?
a)
a. Xử lý, khai mỏ dữ liệu - data mining.
b)
b. Khảo sát theo nhóm
c)
c. Theo dõi cookie
d)
d. Khảo sát dựa-trên-nền-web
126.
145. Với mức thiệt hại trên 1.2 tỷ USD, thiệt hại lớn nhất trong lịch sử các công ty dot.com xảy ra với:
a)
a. Amazon.com.
b)
b. E-Toys.
c)
c. Webvan.
d)
d. Kozmo.com.
127.
146. Ông X. gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu ông X. tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?
a)
a. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling
b)
b. Chương trình khách hàng trung thành
c)
c. Thu hút khách hàng tiềm năng
d)
d. Hỗ trợ nhằm giữ chân khách hàng
128.
147. Khả năng giao hàng đúng thời hạn là vấn đề của:
a)
a. Chỉ đối với thương mại điện tử
b)
b. Đối với tất cả các hoạt động trên thế giới, tuy nhiên đây không phải là trở ngại đối với các hoạt động nội địa
c)
c. Cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử
d)
d. Các dịch vụ logistics truyền thống, nhưng vấn đề này chỉ có thể thực hiện trong thương mại điện tử
129.
148. Kế toán và logistics là hai ví dụ về mảng hoạt động nào khi triển khai thương mại điện tử?
a)
a. Dịch vụ khách hàng
b)
b. Thực hiện đơn hàng
c)
c. Hoạt động Back-office
d)
d. Dịch vụ vận chuyển
130.
149. Bán hàng, quảng cáo và hỗ trợ khách hàng trực tuyến là ví dụ về mảng hoạt động nào trong thương mại điện tử?
a)
a. Hoạt động Back-office
b)
b. Dịch vụ khách hàng
c)
c. Hoạt động Front-office
d)
d. Thực hiện đơn hàng
131.
150. Chỉ ra những hoạt động có thể cải tiến để nâng cao hiệu quả các giao dịch thương mại điện tử trực tuyến.
a)
a. Tất cả các lựa chọn
b)
b. logistics
c)
c. thay đổi cơ cấu trong công ty
d)
d. cải tiến hệ thống thanh toán
132.
151. Trong thương mại điện tử, các hoạt động sau là ví dụ về hoạt động hỗ trợ khách hàng trực tuyến, NGOẠI TRỪ:
a)
a. Thời gian phản hồi
b)
b. Hỗ trợ đối với sản phẩm hư hỏng
c)
c. Tính sẵn có của website
d)
d. Cung cấp dữ liệu kịp thời ngay trên website
133.
152. Ông X. lên website của công ty LaptopVn để mua một chiếc máy tính. Trong quá trình mua hàng, ông X. lựa chọn linh kiện và cấu hình máy phù hợp và nhận được mức giá cụ thể đối với từng loại máy tính mà bà xem xét và thời hạn giao hàng đối với từng loại. Đây là ví dụ về hoạt động nào?
a)
a. Giao hàng - purchase dispatch
b)
b. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support
c)
c. Hỗ trợ trước khi mua - pre-purchase support
d)
d. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng- customer support during purchase.
134.
153. Bước đầu tiên trong quá trình thực hiện đơn đặt hàng trực tuyến là gì?
a)
a. Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán
b)
b. Thu xếp dịch vụ vận chuyển
c)
c. Kiểm tra nguồn hàng trong kho
d)
d. Sản xuất sản phẩm
135.
154. Ngược với giao dịch truyền thống theo kiểu đẩy (push), giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéo (pull) và có đặc điểm là:
a)
a. Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn
b)
b. Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho
c)
c. Khởi đầu với 1 đơn hàng
d)
d. Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng
136.
155. Ông X. trả tiền vé tàu điện ngầm bằng cách quẹt thẻ plastic qua thiết bị đọc thẻ tại lối vào nhà ga. Đây là ví dụ minh họa của công nghệ nào?
a)
a. GPS technology
b)
b. a proximity card
c)
c. mSCM
d)
d. telemetry
137.
156. Hãy chỉ ra hai lợi ích lớn nhất của B2B mobile commerce:
a)
a. giảm cả chi phí tiếp thị và quản trị
b)
b. giảm chi phí quản trị và hợp tác với đối tác
c)
c. giảm chi phí tiếp thị và chi sẻ thông tin trong chuỗi cung cấp
d)
d. sử dụng truyền thông không dây để chia sẻ thông tin trong chuỗi cung cấp và hợp tác với các đối tác
138.
157. Micropayments hay giao dịch giá trị nhỏ là các giao dịch thanh toán điện tử có trị giá:
a)
a. cho các dịch vụ vi tính
b)
b. dưới $1
c)
c. dưới $10
d)
d. dưới $100
139.
158. Một lái xe trả phí đường cao tốc khi đi qua trạm thu phí đường bằng thẻ đặt trên xe ô tô và máy đọc thẻ tại trạm tự động trừ tiền trên thẻ. Đây là ví dụ minh họa:
a)
a. RFID technology
b)
b. contextual computing
c)
c. distributed processing
d)
d. pervasive computing
140.
159. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để nhận, gửi thư điện tử được gọi là:
a)
a. Ogo
b)
b. Blackberry
c)
c. smartphone
d)
d. personal data assistant
141.
160. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để quản lý thông tin cá nhân được gọi là:
a)
a. personal data assistant
b)
b. smartphone
c)
c. Blackberry
d)
d. Ogo
142.
161. Một luật sư lưu trữ các thông tin liên lạc của khách hàng trong PDA. Anh ta có thể vừa tra cứu thông tin liên lạc trên PDA, vừa kết nối Internet để tra cứu thông tin của một số khách hàng hàng thông qua website danh bạ điện thoại. Hoạt động này được thể hiện đúng nhất bằng thuật ngữ nào dưới đây?
a)
a. nội bộ hóa sản phẩm và dịch vụ - localization of products and services
b)
b. tính di động - mobility
c)
c. sự tiện lợi - convenience
d)
d. khắp mọi nơi - ubiquity
143.
162. Một thiết bị lưu trữ được sử dụng để xác định danh tính, địa điểm và xử lý các giao dịch được gọi là:
a)
a. Wireless Applications Protocol
b)
b. Universal Mobile Telecommunications Systems
c)
c. Transmission Control Protocol
d)
d. Subscriber Identification Module
144.
163. Ông X. mua một chai Coca-cola từ máy bán hàng tự động và thanh toán thông qua điện thoại di động. Đây là ví dụ về:
a)
a. e-wallet
b)
b. m-wallet
c)
c. wireless bill payment
d)
d. mobile banking
145.
164. Thương mại điện tử không dây thu hút hai hoạt động CRM nào dưới đây?
a)
a. wearable devices và job dispatch
b)
b. sales force mobilization và field service
c)
c. field service và job dispatch
d)
d. sales force mobilization và wearable devices
146.
165. Trong các địa điểm sau, địa điểm nào có số lượng điểm truy cập không dây nhiều nhất nhằm hỗ trợ giải quyết công việc?
a)
a. tòa nhà văn phòng chính quyền
b)
b. sân bay
c)
c. nhà hàng
d)
d. thư viện
147.
166. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào được gọi là giao dịch thanh toán giá trị nhỏ?
a)
a. thanh toán một hóa đơn điện thoại 35$ qua Internet
b)
b. mua một chiếc laptop qua Internet
c)
c. mua một bài hát 3$ qua Internet
d)
d. thanh toán một hóa đơn sử dụng dịch vụ Internet 300$