wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập tham khảo

Total questions: 145

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu trong máy tính được biểu diễn bằng

a)

Ký hiệu 0 và 1

b)

Giá trị 0 và giá trị 1

c)

Bit 0 và 1

d)

Cả A và C đều đúng

2.

Đơn vị đo thông tin cơ bản trong máy tính là

a)

Bit

b)

Byte

c)

GB

d)

TB

3.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính là

a)

Chuyển đổi thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin

b)

Nhận thông tin → Thực hiện chương trình → Xuất thông tin

c)

Nhận thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin

d)

Vận chuyển thông tin → Thực hiện chương trình → Xuất thông tin

4.

Bộ xử lý trung tâm gồm các thành phần cơ bản

a)

Phần thi hành lệnh và phần điều khiển

b)

ALU, các thanh ghi, CU

c)

ALU, bộ nhớ vi chương trình, CU

d)

ALU, bộ nhớ đệm, khối điều khiển, các thanh ghi

5.

Đơn vị cơ bản đo tần số xung nhịp cấp cho CPU là

a)

Gbits/s

b)

Hz

c)

µs

d)

MIPS

6.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm

a)

Cache, RAM, đĩa cứng

b)

RAM, ROM, đĩa cứng

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

d)

RAM, ROM, đĩa cứng, đĩa quang

7.

Hệ thống vào/ra của máy tính bao gồm các thành phần

a)

Đĩa từ, loa, bàn phím, màn hình

b)

Màn hình, chuột, máy in, bàn phím, đĩa từ, đĩa quang

c)

Thiết bị ngoại vi, mô đun điều khiển vào/ra

d)

Thiết bị ngoại vi, cổng vào/ra

8.

Chọn đáp án đúng

a)

1 GB = 1000 MB

b)

1 KB = 1024 B

c)

1 TB = 1000000 MB

d)

1 MB = 1000000 B

9.

Kết quả biểu diễn chữ “HOA” bằng mã ASCII là

a)

01001000 01101001 01000001

b)

01010100 01001111 01001110

c)

01001000 01001111 01000001

d)

01001000 01001111 01001110

10.

Giả sử hệ điều hành thực hiện quản lý tệp sử dụng thư mục với cấu trúc phân cấp, từ nào sau đây được dùng để chỉ ra thư mục chứa tệp. Phần mở rộng

a)

Phần mở rộng

b)

Thư mục con

c)

Đường dẫn

d)

Thư mục hoạt động

11.

Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thay đổi nền màn hình Desktop, màn hình chờ và màu sắc cửa sổ

a)

System

b)

Personalization

c)

Accounts

d)

Time & Language

12.

Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thay đổi kích thước biểu tượng và phông chữ

a)

System

b)

Personalization

c)

Accounts

d)

Time & Language

13.

Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thiết lập tài khoản người dùng

a)

System

b)

Personalization

c)

Accounts

d)

Time & Language

14.

Chức năng nào trong Settings được sử dụng để thay đổi thời gian, ngày tháng và ngôn ngữ của hệ thống

a)

System

b)

Personalization

c)

Accounts

d)

Time & Language

15.

Phát biểu “Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập các trang web, tương tác với các máy chủ hệ thống WWW và các tài nguyên khác” nói về

a)

Trình duyệt Web

b)

Giao thức truyền thông

c)

Phương thức truyền thông

d)

Trang chủ

16.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng

a)

url là đường dẫn chỉ tới 1 tệp tin trên 1 máy chủ trên internet. Đường dẫn gồm: tên giao thức, tên máy chủ và đường dẫn tới tệp tin trên máy đó

b)

url là 1 vị trí trên internet chứa cơ sở dữ liệu và cung cấp 1 dịch vụ web. Nó thuộc về hệ thống www được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập

c)

url là chương trình được cài đặt và thực hiện ngay tại máy tính của người dùng, có chức năng gửi các yêu cầu tra cứu thông tin đến máy chủ, nhận và hiển thị thông tin kết quả

d)

url là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập website hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

17.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng

a)

html là ngôn ngữ siêu đánh dấu cho phép liên kết các đoạn văn bản này với các đoạn văn bản khác hoặc với âm thanh, hình ảnh

b)

website là chương trình được cài đặt và thực hiện tại máy tính của người dùng, có chức năng gửi các yêu cầu tra cứu thông tin đến máy chủ, nhận và hiển thị thông tin kết quả

c)

url là trạng thái của 1 máy tính đang kết nối với 1 máy tính khác

d)

trang chủ là trang web có khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web đó, mỗi khi có yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu và tạo trang web có nội dung theo đúng yêu cầu và gửi về cho máy người dùng

18.

Những nội dung nào dưới đây là quan trọng cần phải biết khi sử dụng internet

a)

Nguy cơ lây nhiễm virus

b)

Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng internet

c)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên internet

d)

Tất cả 3 nội dung trên đều đúng

19.

Hãy cho biết ý nghĩa của địa chỉ saodo@gmail.com là

a)

Địa chỉ của 1 website

b)

Địa chỉ của 1 hòm thư của nhà cung cấp dịch vụ outlook

c)

Địa chỉ tên miền của website

d)

Địa chỉ 1 hòm thư của nhà cung cấp dịch vụ google

20.

Muốn chèn các đối tượng phi văn bản như: bảng, hình ảnh, hình vẽ, sơ đồ, chữ nghệ thuật, công thức toán học… thì sử dụng các lệnh trong thẻ nào

a)

Page layout

b)

Maillings

c)

Insert

d)

Home

21.

Để định dạng trang in (thiết lập lề, hướng giấy, chia cột văn bản…) cần sử dụng các lệnh trong thẻ nào

a)

Insert

b)

View

c)

Page layout

d)

Maillings

22.

Thẻ nào chứa các lệnh trộn văn bản

a)

References

b)

Maillings

c)

Home

d)

Insert

23.

Thẻ nào chứa các lệnh định dạng đoạn văn bản

a)

Review

b)

Insert

c)

Maillings

d)

Home

24.

Để chèn các tham chiếu tự động như mục lục, danh mục bảng biểu, danh mục hình vẽ… cần sử dụng các lệnh trong thẻ nào

a)

Review

b)

View

c)

References

d)

Home

25.

Lệnh nào được dùng để chèn nội dung như nhau cho tất cả chân trang

a)

Layout/Footer

b)

References/Insert Footnote

c)

Insert/Footer

d)

File/FootPage

26.

Trong hình minh hoạ, ảnh được xen vào phần văn bản theo kiểu nào

a)

Top and Bottom

b)

In Front of Text

c)

Behind Text

d)

Tight

27.

Cách thức để tùy chỉnh lề của tài liệu MS Word 2016

a)

View > Margins

b)

File > Page Setup > Margins

c)

Insert > Margins

d)

Layout > Margins

28.

Có thể tìm tùy chọn thay đổi hướng trang của mình ở đâu trong MS Word 2016

a)

File > Orientation

b)

Layout > Orientation

c)

View > Page Orientation

d)

Insert > Orientation

29.

Cách chỉnh khoảng thời gian lưu AutoRecover trong MS Word 2016

a)

File > Options > Save

b)

File > Options > Advanced

c)

File > Options > Trust Center

d)

File > Options > Language

30.

Trong MS Word 2016, có thể tìm tùy chọn hiển thị đơn vị đo lường ở đâu theo inch, centimet, milimet, point hoặc picas

a)

File > Options > Genaral

b)

File > Options > Advanced

31.

Các bước để thay đổi cài đặt ngôn ngữ trong MS Word 2016?

a)

File > Options > Language

b)

File > Options > Advanced

c)

File > Options > Genaral

d)

File > Options > Trust Center

32.

Cách chèn ngắt trang trong MS Word 2016 như thế nào?

a)

File > Insert > Page Break

b)

Insert > Page Break

c)

Home > Paragraph > Page Break

d)

Layout > Breaks > Next Page

33.

Phím tắt căn giữa văn bản trong MS Word 2016 là gì?

a)

Ctrl + C: dùng để sao chép văn bản

b)

Ctrl + E: phím tắt chuẩn để căn giữa văn bản trong Word

c)

Ctrl + A: dùng để chọn tất cả nội dung trong tài liệu

d)

Ctrl + L: dùng để căn lề trái văn bản

34.

Cách nào để có thể tạo danh sách dấu đầu dòng trong MS Word 2016?

a)

Insert > Bullets

b)

Layout > Bullets

c)

Home > Paragraph > Bullets

d)

File > Options > Bullets

35.

Cách nào để thay đổi khoảng cách dòng trong MS Word 2016?

a)

Layout > Line Spacing

b)

Home > Paragraph > Line Spacing

c)

File > Options > Advanced > Line Spacing

d)

Insert > Line Spacing

36.

Làm thế nào để thay đổi màu chữ của văn bản đã chọn trong MS Word 2016?

a)

File > Options > Font Color

b)

Layout > Font > Font Color

c)

Insert > Font Color

d)

Home > Font > Font Color

37.

Để chèn bảng vào văn bản, cần thực hiện theo các bước nào trong MS Word 2016?

a)

Home Tab > Insert > Table

b)

Insert Tab > Table > Insert Table

c)

Review Tab > Table > Insert

d)

Design Tab > Table > Add Table

38.

Để chèn cột vào bên trái cột đã chọn trong bảng, cần thực hiện theo các bước nào trong MS Word 2016?

a)

Layout Tab > Cell Group > Insert Left

b)

Design Tab > Insert Column > Left

c)

Home Tab > Edit Group > Add Column > Left

d)

Insert Tab > Cell Group > Add Column > Left

39.

Làm cách nào để chuyển đổi văn bản thành bảng trong MS Word 2016?

a)

Select the text, then Home Tab > Convert to Table

b)

Select the text, then Insert Tab > Table > Convert Text to Table

c)

Select the text, then Design Tab > Convert to Table

d)

Select the text, then Layout Tab > Table > Convert Text to Table

40.

Tùy chọn menu nào cho phép chèn cột trong MS Word 2016?

a)

Home Tab > Columns

b)

Insert Tab > Insert Columns

c)

Layout Tab > Page Setup > Columns

d)

Design Tab > Page Setup > Columns

41.

Có thể tìm thấy tùy chọn để chọn kiểu bảng được định nghĩa trước trong MS Word 2016 ở đâu?

a)

Home Tab > Table Styles

b)

Insert Tab > Table Styles

c)

Design Tab > Table Styles

d)

Review Tab > Table Styles

42.

Các bước để chèn ảnh từ máy tính vào tài liệu Word 2016?

a)

Home Tab > Pictures

b)

Insert Tab > Pictures > This Device

c)

Design Tab > Add Pictures

d)

Layout Tab > Add Image

43.

Cách chèn hình trong Word 2016 như thế nào?

a)

Insert Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn

b)

Home Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn

c)

Design Tab > Add Shapes

d)

Layout Tab > Shapes > Chọn hình dạng mong muốn

44.

Các bước để chèn SmartArt trong Word 2016?

a)

Home Tab > SmartArt

b)

Insert Tab > SmartArt

c)

Design Tab > Add SmartArt

d)

Layout Tab > Add SmartArt

45.

Làm cách nào để thay đổi màu của hình đã chèn trong Word 2016?

a)

Chuột phải vào hình, sau đó chọn Color

b)

Chọn hình, trên thẻ Home, chọn Color

c)

Chọn hình, chọn thẻ ngữ cảnh Format, chọn Shape Fill

d)

Chọn hình, chọn thẻ Insert, nhấp chọn Shape Color

46.

Các bước để thay đổi kích thước hình ảnh đã chèn vào tài liệu trong Word 2016?

a)

Nhấp chọn thẻ Home, chọn Resize Image

b)

Chuột phải vào ảnh, sau đó chọn Resize

c)

Chọn hình ảnh, chọn thẻ Format, chọn Resize

d)

Chọn ảnh, nhấp chọn thẻ Design, chọn Resize

47.

Cần truy cập vào thẻ nào trong MS Word 2016 để bắt đầu quá trình trộn văn bản?

a)

Home

b)

Insert

c)

Mailing

d)

Review

48.

Loại tài liệu nào sau đây KHÔNG phải là loại tài liệu có thể tạo bằng cách sử dụng trộn văn bản?

a)

Letters

b)

Envelopes

c)

Labels

d)

Tables

49.

Bước nào trong quy trình trộn văn bản cho phép chọn người nhận để trộn văn bản?

a)

Start Mail Merge

b)

Write & Insert Fields

c)

Preview Results

d)

Select Recipients

50.

Loại tệp nào có thể được dùng làm nguồn dữ liệu cho trộn thư trong Word 2016?

a)

Tài liệu Word và bảng tính Excel

b)

Tài liệu Word và bản trình chiếu PowerPoint

c)

Bảng tính Excel và cơ sở dữ liệu Access

d)

Truy cập cơ sở dữ liệu và trình chiếu PowerPoint

51.

Cần nhấn nút nào để hoàn thành bước cuối cùng của trộn văn bản?

a)

Finish & Merge

b)

Complete & Merge

c)

End & Merge

d)

Finalize & Merge

52.

Dữ liệu kiểu số hoặc ngày tháng được mặc định căn lề ở vị trí nào?

a)

Trái

b)

Phải

c)

Giữa

d)

Căn đều hai bên

53.

Để bắt đầu một công thức trong Excel, cần sử dụng ký tự nào?

a)

Dấu nháy kép (")

b)

Dấu chấm than (!)

c)

Dấu bằng (=)

d)

Dấu nháy đơn (')

54.

Những lý do nào sau đây là cần thiết của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức Excel? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Để nhập công thức nhanh hơn

b)

Để thực hiện được sao chép công thức sang các ô khác

c)

Để bảng tính được trình bày khoa học hơn

d)

Để kết quả tính được tự động cập nhật khi có sự thay đổi dữ liệu tại các ô có chứa trong công thức

55.

Giả sử bạn nhìn thấy trong một ô Excel hiển thị nội dung như sau: ####. Nội dung đó là gì?

a)

Một dòng văn bản có nội dung không hiển thị đủ trong một ô

b)

Một giá trị kiểu số hoặc ngày tháng, do độ rộng của cột quá nhỏ nên không hiển thị đủ giá trị

c)

Một kiểu dữ liệu đặc biệt của Excel

d)

Kết quả của một công thức bị sai

56.

Trong bảng lương cho thấy một khoản Quỹ Công Đoàn cố định ở hàng tiêu đề và các cột Lương (C) và Thực lĩnh (D), công thức nào có thể được sử dụng tại ô D5 để tính Thực lĩnh sao cho có thể sao chép công thức xuống dưới mà không cần thay đổi gì?

a)

=C5-D3

b)

= CC 5-D3

c)

=C5-D$3

d)

=C5- DD 3

57.

Làm thế nào để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính trong MS Excel?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

b)

Nhấp chuột vào thẻ File, chọn New

c)

Nhấp tổ hợp phím Ctrl + N

d)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

58.

Để đóng phần mềm MS Excel 2016, sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File, chọn Close

b)

Nhấp chuột vào thẻ File, chọn Exit

c)

Nhấp tổ hợp phím Ctrl + W

d)

Nhấp tổ hợp phím Alt + F4

59.

Nếu bạn muốn thêm, xóa hoặc thay đổi một phần nội dung của ô, hãy kích hoạt chế độ chỉnh sửa của MS Excel bằng cách nào (chọn hai đáp án)?

a)

Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím F2

b)

Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím Esc

c)

Nhấp đúp chuột vào ô tính cần sửa

d)

Chọn ô tính cần sửa, nhấn phím F12

60.

Để hợp nhất các ô liền nhau đã chọn trên trang tính, bạn dùng chức năng nào trên thẻ Home?

a)

Wrap Text

b)

Insert

c)

Merge & Center

d)

Cell Styles

61.

Tổ hợp phím tắt nào thực hiện mở bảng tính có sẵn trong MS Excel?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

62.

Để bắt đầu một công thức trong MS Excel, bạn cần sử dụng ký hiệu nào?

a)

Dấu bằng =

b)

Dấu hai chấm :

c)

Dấu chấm hỏi ?

d)

Dấu ngoặc kép “

63.

Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong MS Excel?

a)

H9

b)

$G7

c)

T$5

d)

JJ 3

64.

Trong MS Excel, bạn nhập địa chỉ ô tính như thế nào? (chọn hai đáp án)

a)

Bạn có thể nhập thủ công bằng cách gõ địa chỉ ô

b)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

c)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được tham chiếu trong công thức thay vì gõ địa chỉ ô

d)

Bạn có thể để máy tự động nhập công thức

65.

Trong MS Excel 2016, khi nhập giá trị 2 + 5 và nhấn Enter vào ô A5, nội dung hiển thị trên ô A5 là gì?

a)

#Name?

b)

2+5

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

66.

Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào sau đây?

a)

#VALUE! : lỗi khi kiểu dữ liệu trong công thức không phù hợp

b)

#N/A! : lỗi khi giá trị không có sẵn hoặc không tìm thấy

c)

#NAME! : lỗi khi tên hàm hoặc tên ô/vùng đặt tên bị sai chính tả hoặc không tồn tại

d)

#DIV/0! : lỗi khi phép chia cho số 0 hoặc ô trống

67.

Tổng điểm = Toán + Văn + Anh. Công thức nào tại ô G3 dùng để tính giá trị cho cột TỔNG ĐIỂM?

a)

=SUM(D3;F3)

b)

=SUM(D3:F3)

c)

=SUM( DD 3: FF 3)

d)

=SUM( DD 3+ EE 3+ FF 3)

68.

Tiền phòng = số ngày × (giá phòng + giá phụ thu); nếu khách thuê phòng trên 10 ngày thì giảm 10% giá phụ thu. Công thức nào tại ô G3 để tính TIỀN PHÒNG đúng yêu cầu?

a)

=IF(D3<=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%*F3))

b)

=IF(D3<10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%*F3))

c)

=IF(D3>10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%*F3))

d)

=IF(D3>=10,D3*(E3+F3),D3*(E3+F3-10%*F3))

69.

Với công thức =MID("Excel",3,2), kết quả trả về là gì?

a)

xce

b)

Exc

c)

ce

d)

Tất cả các đáp án đều sai

70.

Điền tên nhà xuất bản dựa vào ký tự cuối cùng của Mã sách theo Bảng 1. Công thức nào tại ô C3 để điền tên vào cột Nhà xuất bản?

a)

=VLOOKUP(RIGHT(B3,1), AA 10: BB 14,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(B3,1),A10:B14,2,0)

c)

=VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),A10:B14,2,0)

d)

=VLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)), AA 10: BB 14,2,0)

71.

Để cố định dòng tiêu đề (STT, Mã sách, …) nhằm giữ nguyên khi dịch chuyển bảng dữ liệu xuống dưới, bạn thực hiện thế nào?

a)

Chọn ô A2, vào View > Freeze Panes > Freeze Panes

b)

Chọn ô A2, vào View > Freeze Panes > Freeze Top Row

c)

Chọn ô A3, vào View > Freeze Panes > Freeze Panes

d)

Chọn ô A3, vào View > Freeze Panes > Freeze Top Row

72.

Để lọc các bản ghi trong cơ sở dữ liệu ra một bảng mới theo tiêu chí nhất định, bạn chọn đường dẫn chức năng nào?

a)

Data > Sort & Filter > Advanced

b)

Data > Sort & Filter > Sort

c)

Data > Sort & Filter > Filter

d)

Insert > Table

73.

Trong MS Excel, để lọc dữ liệu tự động trên một trang tính, sau khi chọn khối dữ liệu cần lọc bạn chọn chức năng nào?

a)

Insert > Sort & Filter > Filter

b)

Data > Sort & Filter > Filter

c)

Data > Sort & Filter > Advanced

d)

Data > Sort & Filter > AutoFilter

74.

Sắp xếp các bước thực hiện để sắp xếp cột Tổng điểm của học sinh theo chiều giảm dần. Các bước: A) Chọn thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, nhấp nút lệnh Sort; B) Chọn vùng dữ liệu A2:G7; C) Trong hộp thoại Sort, tại ô Sort by, chọn Tổng điểm; D) Nhấp chọn nút lệnh OK; E) Trong hộp thoại Sort, tại ô Order, chọn Largest to Smallest. Lựa chọn thứ tự đúng.

a)

BACED

b)

ABCDE

c)

BCAED

d)

BAECD

75.

Trong bảng tính Excel, để lọc các giá trị lớn hơn hoặc bằng 120 ở một cột dữ liệu đã bật chức năng lọc, bạn thực hiện theo đường dẫn nào?

a)

Nhấp vào mũi tên bộ lọc của cột > Number Filter > Greater Than > Nhập giá trị cần lọc

b)

Nhấp vào mũi tên bộ lọc của cột > Chọn giá trị 120

c)

Nhấp vào mũi tên bộ lọc của cột > Chọn các giá trị lớn hơn 120

d)

Nhấp vào mũi tên bộ lọc của cột > Number Filter > Greater Than or Equal To > Nhập giá trị cần lọc

76.

Tại sao biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ thường trực quan hơn dạng bảng?

a)

Biểu đồ hiển thị được dữ liệu nhiều hơn bảng

b)

Biểu đồ giúp dễ dàng so sánh giữa các dữ liệu và phản ánh xu hướng dữ liệu

c)

Biểu đồ có nhiều màu sắc hơn

d)

Biểu đồ có thể in trên giấy lớn hơn bảng

77.

Sắp xếp các bước thao tác đúng khi cần vẽ biểu đồ trong Excel. Các bước: A) Nhấp chuột để chọn loại biểu đồ; B) Chọn các khối dữ liệu cần thể hiện; C) Chỉnh sửa các thông số trên biểu đồ (nếu cần); D) Trên thẻ Insert, nhấp chuột vào dạng biểu đồ trong nhóm Charts. Lựa chọn thứ tự đúng.

a)

BDAC

b)

ABCD

c)

BACD

d)

DBAC

78.

Để vẽ biểu đồ so sánh tổng tiền bán được của các mặt hàng, nên dùng loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột/column chart

b)

Biểu đồ đường/line chart

c)

Biểu đồ miền/area chart

d)

Biểu đồ tròn/pie chart

79.

Trong bảng tính MS Excel, làm thế nào để ghi thêm ghi chú trục hoành cho biểu đồ hình cột (Column) đã được chọn?

a)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Horizontal

b)

Chart Tools > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Vertical

c)

Chart Tools > Design > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Horizonal

d)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Axis Titles > Primary Vertical

80.

Trong bảng tính MS Excel, làm thế nào để thêm chú giải cho các đường trong biểu đồ dạng đường (Line) đã được chọn?

a)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Lines

b)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > TrendLines

c)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend > None

d)

Chart Tools > Design > Chart Layouts > Add Chart Element > Legend

81.

Chức năng Protect Workbook làm gì?

a)

Bảo vệ tất cả các trang tính trong sổ làm việc để không bị định dạng lại hoặc nhập thêm thông tin.

b)

Bổ sung thêm mật khẩu khi truy cập trang tính

c)

Ngăn chặn các trang tính bị chèn, xóa hoặc di chuyển

d)

Lưu sổ làm việc theo cách chỉ cho phép một nhóm người được chọn truy cập vào sổ làm việc đó

82.

Cách duy nhất để loại bỏ mã hóa mật khẩu trên tệp Excel là gì?

a)

Lưu lại sổ làm việc dưới dạng tài liệu mới hoặc tạo một bản sao của nó.

b)

Mở sổ làm việc dưới dạng Read Only và lưu lại sổ làm việc mà không cần mật khẩu

c)

Mở sổ làm việc trong Protected View và lưu lại sổ làm việc mà không cần mật khẩu

d)

Nhập mật khẩu để mở Workbook. Sau đó xóa mật khẩu đã tạo ở ô Permissions – Encrypt with Password.

83.

Chọn phương án đúng để cho phép người sử dụng tệp tin Excel được phép thay đổi và áp dụng định dạng khi trang tính được bảo vệ.

a)

Trong hộp thoại Protect Sheet, chọn các ô Format Cells, Format Columns và Format Rows.

b)

Trong hộp thoại Protect Sheet, chỉ chọn ô The Structure and Windows.

c)

Home Tab > Styles > Cell Styles.

d)

Tất cả các phương án nêu trên đều sai.

84.

Làm thế nào để mở được cửa sổ Protect Sheet?

a)

Home Tab > Protect Sheet

b)

Review Tab > Protect Sheet

c)

View Tab > Protect Sheet

d)

Data Tab > Protect Sheet

85.

Làm thế nào để vào được chế độ mở khóa bảo vệ Sheet?

a)

Home Tab > Format > Unprotect Sheet

b)

Review Tab > Format > Unprotect Sheet

c)

View Tab > Format > Unprotect Sheet

d)

Data Tab > Format > Unprotect Sheet

86.

Trong Microsoft Excel 2016, muốn xem trang tính trước khi in thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Ctrl + P

b)

View Tab > Zoom

c)

File > Print Preview

d)

View > Print Custom View

87.

Tùy chọn nào sau đây không phải là cài đặt khổ giấy hợp lệ trong Excel?

a)

Legal

b)

A3

c)

Letter

d)

Landscape

88.

Phương án nào đúng để tìm chức năng xem Page Break Preview?

a)

Ctrl + P

b)

View Tab > Workbook Views > Page Break Preview

c)

Review Tab > Workbook Views > Page Break Preview

d)

Home Tab > Workbook Views > Page Break Preview

89.

Làm thế nào để lặp lại hàng tiêu đề của trang tính ở trên đầu mỗi trang được in?

a)

Insert Tab > Text > Text Box

b)

Page Layout Tab > Sheet Options > Print Header Row

c)

Page Layout Tab > Page Setup > Sheet > Print Titles

d)

Print Preview > Print Area > Print Headings at Top

90.

Nếu một trang tính có nhiều cột cần vừa khít trên cùng một trang, thì tùy chọn nào sau đây sẽ là cài đặt hữu ích để đạt được điều này?

a)

Đặt bố cục trang thành Landscape Orientation

b)

Thay đổi kích thước lề trang thành Narrow

c)

Sử dụng tùy chọn Fit All Columns on One Page Scaling

d)

Tất cả các tùy chọn trên có thể được sử dụng kết hợp với nhau để đảm bảo các cột vừa với trang

91.

Cách nào cho phép tạo một bài trình chiếu mới có bố cục Two Content?

a)

Trên thẻ Slides, nhấn phím Enter

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn nửa dưới của lệnh New Slide, chọn bố cục Two Content

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, nháy chuột vào nút lệnh New Slide

92.

Lựa chọn nào sau đây để thay đổi bố cục của một trang chiếu?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout

b)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout

c)

Nháy chuột vào trang chiếu trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn nút lệnh Layout

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Slides, chọn nút lệnh Layout

93.

Thẻ nào cho phép thiết lập hiệu ứng chuyển trang cho các trang chiếu?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

94.

Trong PowerPoint chế độ View > Slide Sorter được dùng với mục đích gì?

a)

Xem nhanh các slide và sắp xếp lại thứ tự các slide nếu cần.

b)

Kiểm tra các slide xem đúng thứ tự và có hiệu ứng chưa

c)

Xem toàn bộ các slide có trong bài trình chiếu

d)

Tổng kết số lượng các slide

95.

Khi thiết kế các slide, sử dụng Home > Slides > New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide cuối cùng

96.

Muốn mở một tập tin PowerPoint đã tồn tại trong đĩa cứng, mở phần mềm PowerPoint và nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + A

97.

Cách nào sau đây thực hiện xóa một slide khỏi bài thuyết trình PowerPoint?

a)

Chọn slide cần xóa, nhấn phím Delete

b)

Nhấn chuột trái vào slide muốn xóa, chọn Delete slide

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide, nhấn Delete

d)

Chọn trang cần xóa, nhấn phím Backspace

98.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để làm gì?

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

99.

Trong PowerPoint 2016, muốn chèn các slide từ một tập tin khác vào tập tin đang mở, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insert > New Slides

b)

File > Import Slides

c)

Insert > Duplicate Slide

d)

Home > Slides > New Slide > Reuse Slides

100.

Trong PowerPoint 2016, có thể ẩn đi một slide trong khi trình chiếu được không? (Chọn hai đáp án)

a)

Được, bằng cách ấn phím Delete sau khi chọn slide đó

b)

Được, bằng cách chọn lệnh Hide Slide trong thẻ Slide Show

c)

Được, bằng cách nhấp chuột phải vào Slide (trong khung trái của Normal View), rồi chọn Hide Slide

d)

Không có chức năng ẩn Slide (Hide Slide) đã tạo ra

101.

Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng để?

a)

Chèn một loại hộp văn bản mới vào slide

b)

Thay đổi màu nền cho slide

c)

Thay đổi cách bố cục của các đối tượng trên slide

d)

Chèn hình ảnh vào slide

102.

Chức năng nhóm Home > Slides > Layout trong PowerPoint 2016 dùng để?

a)

Thiết kế chủ đề cho mỗi slide

b)

Tạo ra một slide mới giống slide trước đó

c)

Thiết kế bố cục cho mỗi slide

d)

Thay đổi hình nền cho slide

103.

Khi đang làm việc ở chế độ thiết kế với PowerPoint, muốn thay đổi lại bố cục trình bày (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) của slide, cần thực hiện thao tác nào?

a)

Home > New Slide > Layout

b)

Insert > New Slide > Layout

c)

File > Slide Layout

d)

Home > Slide > Layout

104.

Để thay đổi chủ đề (theme) cho một slide trong PowerPoint 2016 mà không làm ảnh hưởng đến các slide còn lại, cần thực hiện thao tác nào?

a)

Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to This Slides

b)

Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to Selected Slides

c)

Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to All Slides

d)

Design > Themes > Nhấp chuột phải lên một mẫu theme > Apply to Matching Slides

105.

Cách nào để ẩn một slide đã được chọn?

a)

Slide Show/Hide Slide

b)

Edit/Hide Slide

c)

Format/Hide Slide

d)

Insert/Hide Slide

106.

Cách nào để tạo tiêu đề cuối trang cho slide hiện tại?

a)

Insert/Footer and Header/Chọn Footer/Nhập nội dung

b)

Insert/Footer and Header/Chọn Date and Time/Nhập nội dung

c)

Insert/Footer and Header/Chọn Slide Number/Nhập nội dung

d)

Insert/Footer and Header/Chọn Slide/Nhập nội dung

107.

Khi thiết kế slide với PowerPoint 2016, muốn thay đổi màu nền của slide, cần thực hiện cách nào? (Chọn hai đáp án)

a)

Chuột phải vào nền slide – Format Background

b)

Design – Format Background

c)

Insert – Format Background

d)

Slide Show – Format Background

108.

Muốn sử dụng một hình ảnh làm nền cho các slide, lựa chọn nào sẽ được dùng sau khi thực hiện thao tác Design > Customize > Format Background > Fill?

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Patter fill

109.

Để tạo liên kết trong PowerPoint, chọn đối tượng cần tạo liên kết, sau đó thực hiện thao tác nào? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Home > Links > Hyperlink

b)

Design > Links > Hyperlink

c)

Insert > Links > Action

d)

Insert > Links > Hyperlink

110.

Phát biểu nào là sai trong các lựa chọn sau?

a)

Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Phim

b)

Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Nhạc

c)

Trong PowerPoint 2016 có thể Insert vào tập tin Hình ảnh

d)

Trong PowerPoint 2016 không thể Insert được bất cứ tập tin nào

111.

Trong PowerPoint 2016, muốn chèn một công thức toán học vào slide, thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Insert > Header & Footer > Equation

b)

Insert > Symbols > Equation

c)

Insert > WordArt > Equation

d)

Insert > Text > Objects

112.

Trong PowerPoint, muốn chèn các Shape chọn lệnh nào?

a)

Insert > Illustrations > Shapes

b)

Insert > Symbols > SmartArt

c)

Insert > Images > Shapes

d)

Insert > Text > Shapes

113.

Trong PowerPoint, muốn chèn một chú thích trên slide, thực hiện lệnh nào sau đây? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Review > Comments > Show Comment

b)

Review > Comments > New Comment

c)

Insert > Images > Comment

d)

Insert > Comments > Comment

114.

Trong PowerPoint, muốn chèn một sơ đồ tổ chức vào slide, thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Insert > Illustrations > WordArt

b)

Insert > Illustrations > Shapes

c)

Insert > Images > Shapes

d)

Insert > Illustrations > SmartArt

115.

Trong PowerPoint, muốn chèn thêm một bài nhạc vào slide, thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Insert > Media > Music

b)

Insert > Media > Video

c)

Insert > Media > Audio

d)

Transitions > Timing > Sound

116.

Trong PowerPoint, muốn chèn thêm WordArt (chữ nghệ thuật), thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Insert > Symbols > WordArt

b)

Insert > Illustrations > WordArt

c)

Insert > Chart > WordArt

d)

Insert > Text > WordArt

117.

Trong PowerPoint, muốn đánh số trang tự động cho các slide, dùng lệnh nào sau đây? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Insert > Text > Text Box

b)

Home > Paragraph > Numbering

c)

Insert > Text > Header & Footer > Slide Number

d)

Insert > Text > Slide Number > Slide Number

118.

Trong PowerPoint, để tạo tiêu đề chân trang cho các slide, dùng lệnh nào sau đây?

a)

View > Header & Footer > Nhấp vào Footer và nhập tiêu đề cần thêm

b)

View > Note Page

c)

Insert > Header & Footer > Nhấp vào Footer và nhập tiêu đề cần thêm

d)

Insert > Text > Header & Footer > Nhấp vào Footer và nhập tiêu đề cần thêm

119.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insert > Illustrations > SmartArt

b)

Insert > Illustrations > Chart

c)

Insert > Illustrations > Insert Chart

d)

Insert > Illustrations > Tables > Insert Table

120.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các slide trong một tập tin trình chiếu, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Chọn hiệu ứng Transition > chọn Insert > Header & Footer > Apply to All

c)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply to All

d)

Chọn slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

121.

Trên một slide có tối đa bao nhiêu hiệu ứng Transition?

a)

Một hiệu ứng

b)

Hai hiệu ứng

c)

Ba hiệu ứng

d)

Tùy ý

122.

Trên một đối tượng trong slide có thể có bao nhiêu hiệu ứng Animation?

a)

Tối đa là ba hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có một hiệu ứng

123.

Trong thẻ Transitions > Phần Transition To This Slide, khi chọn hiệu ứng “Comb”, sau đó trong phần Timing chọn Duration bằng 1.51.5 nghĩa là gì?

a)

Điều chỉnh thời gian qua slide kế tiếp là 1.51.5 giây

b)

Điều chỉnh thời gian thực thi của hiệu ứng “Comb” là 1.51.5 giây

c)

Điều chỉnh thời gian thực thi của hiệu ứng “Comb” và thời gian slide là 1.51.5 giây

d)

Điều chỉnh thời gian chờ để bắt đầu hiệu ứng “Comb” là 1.51.5 giây

124.

Trong thẻ Transitions > Phần Transition To This Slide, khi chọn hiệu ứng “Comb”, sau đó trong phần Sound chọn Applause, nghĩa là gì?

a)

Trong thời gian trình chiếu slide đó sẽ có âm thanh Applause

b)

Trong thời chạy hiệu ứng “Comb” đó sẽ có âm thanh Applause

c)

Chèn thêm một tập tin âm thanh nào đó vào trong nội dung slide

d)

Chèn âm thanh Applause chạy nền khi biểu diễn các slide

125.

Trong thẻ Animations có những nhóm hiệu ứng nào?

a)

Làm đối tượng biến mất, nhấn mạnh đối tượng, làm xuất hiện đối tượng

b)

Làm đối tượng biến mất, nhấn mạnh đối tượng, làm xuất hiện đối tượng, làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

c)

Làm đối tượng biến mất, làm xuất hiện đối tượng

d)

Animations và Transitions

126.

Chức năng Animations > Timing > Delay trong PowerPoint 2016 dùng để làm gì?

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các slide

127.

Trong cửa sổ Animation Pane, muốn xóa bỏ hiệu ứng cho đối tượng trong slide, sử dụng lựa chọn nào? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Chọn hiệu ứng cần xóa, nhấn phím Delete

b)

Chọn hiệu ứng trên slide, chuột phải chọn Remove

c)

Chọn hiệu ứng trên slide cần xóa, nhấn phím Delete

d)

Chọn hiệu ứng cần xóa, chuột phải chọn Remove

128.

Trong PowerPoint 2016, phím nóng Shift + F5 dùng để?

a)

Trình chiếu từ trang đầu tiên

b)

Trình chiếu từ trang cuối cùng

c)

Trình chiếu từ trang hiện hành

d)

Trình chiếu tất cả các trang bị ẩn

129.

Trong PowerPoint, khi đang thực hiện trình chiếu, muốn thoát phiên trình chiếu phải làm cách nào?

a)

Nhấp chuột phải lên màn hình > Quit

b)

Nhấp chuột phải lên màn hình > Exit

c)

Chọn thẻ File > Close

d)

Nhấp chuột phải lên màn hình > End Show

130.

Đang trình chiếu một bài trình chiếu, muốn dừng ngay bài trình chiếu đó thì nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

Tab

b)

End

c)

Home

d)

Esc

131.

Khi đang thiết kế các slide trên PowerPoint, muốn trình chiếu thử, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Slide Show > Start Slide Show

b)

Slide Show > Start Slide Show > Custom Slide Show…

c)

Slide Show > Setup Slide Show

d)

Slide Show > Start Slide Show > From Beginning hoặc From Current Slide

132.

Để trình chiếu một slide hiện hành, ta sử dụng lựa chọn nào? (Chọn hai đáp án đúng)

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F5

c)

Nhấn phím F5

d)

Chọn thẻ Slide Show > Start Slide Show > From Current Slide

133.

Để trình chiếu với hai màn hình trình chiếu (cho người thuyết trình), sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F5

c)

Nhấn phím F5

d)

Chọn thẻ Slide Show > Start Slide Show > From Current Slide

134.

Để hiện Slide kết thúc nền màu đen, thực hiện thao tác nào?

a)

File > Options > Advanced > Slide Show > chọn dòng End with black slide

b)

File > Options > Advanced > Display > bỏ chọn/chọn dòng End with black slide

c)

File > Options > Advanced > General > bỏ chọn/chọn dòng End with black slide

d)

File > Options > Advanced > Editing options > bỏ chọn/chọn dòng End with black slide

135.

Trong PowerPoint, phím tắt nào để bắt đầu trình chiếu?

a)

Phím F3

b)

Phím F7

c)

Phím F9

d)

Phím F5

136.

Thao tác nào sau đây để chạy thử slide hiện tại?

a)

Vào Transitions/Preview

b)

Vào Home/Preview

c)

Vào File/Preview

d)

Vào Designs/Preview

137.

Đúng hay sai: Có thể thiết lập để bản trình bày chạy tự động ngay khi nhấp chuột mở tệp tin?

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Trong PowerPoint, để in ấn dùng chức năng nào? (Chọn hai đáp án)

a)

Home > Print

b)

Insert > Print

c)

Tổ hợp phím Ctrl + P

d)

File > Print

139.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây cho phép trình diễn từ xa thông qua mạng Internet?

a)

Home > Broadcast slideshow

b)

Insert > Broadcast slideshow

c)

Slide Show > Broadcast slideshow

d)

Slide Show > Present Online

140.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để in slide hiện tại?

a)

Vào File > Print > Print Current Slide

b)

Vào File > Print > Print Current Slide > Print

c)

Vào File > Print > Print All Slides > Print

d)

Vào File > Print > Print All Slides

141.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để in tất cả các slide?

a)

Vào File > Print > Print All Slides

b)

Vào File > Print > Print All Slides

c)

Vào File > Print All Slides > Print

d)

Vào File > Print > Print All Slides > Print

142.

Để in các slide rời rạc 1, 3, 4, 8, 15, chọn File > Print, sau đó thực hiện thao tác nào ở hộp thoại xuất hiện? (Chọn hai đáp án)

a)

Chọn khung Custom Range > Nhập vào ô slides: 1, 3, 4, 8, 15

b)

Chọn khung Slides > Nhập vào 1, 3, 4, 8, 15

c)

Chọn khung Print All slide > Nhập vào 1, 3, 4, 8, 15

d)

Chọn khung Selection > Nhập vào 1, 3, 4, 8, 15

143.

Để lưu tập tin với một tên khác và định dạng khác, chọn lệnh nào?

a)

File > Open > Chọn định dạng phù hợp > Nhập tên tập tin vào phần File Name

b)

File > Save As > Chọn định dạng phù hợp > Nhập tên tập tin vào phần File Name

c)

File > Name As > Chọn định dạng phù hợp > Nhập tên tập tin vào phần File Name

d)

File > Chọn Save > Nhập tên tập tin vào phần File Name

144.

Thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình trên khổ giấy kiểu dọc?

a)

Vào Design/Page Setup/Orientation/Notes, Handouts and Outline/Portrait

b)

Vào Design/Page Setup/Orientation/Slide/Portrait

c)

Vào Design/Slide Orientation/Portrait

d)

Vào Design/Orientation/Slide/Portrait

145.

Cách nào để in mỗi slide trên một trang in?

a)

File/Print/Settings/ 1 Slide

b)

File/Print/Notes page

c)

File/Print/2 Slide

d)

File/Print/Outline