wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tế bào sống

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm:

a)

Màng tế bào, lưới nội chất và nhân

b)

Màng tế bào, các bào quan và nhân

c)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Màng tế bào, ty thể, ribosome.

3.

Màng tế bào có chức năng gì:

a)

Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym

b)

Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein

c)

Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền.

d)

Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh

4.

Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào:

a)

Trao đổi vật chất

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tổng hợp các chất

d)

Thực hiện quá trình chuyển hóa.

5.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất:

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

6.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào:

a)

Bộ máy golgi

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

7.

Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là:

a)

Các chất hòa tan trong dịch bào tương

b)

Các bào quan trong bào tương

c)

Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA

d)

Vật chất di truyền.

8.

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Bào quan

d)

Nhân

9.

Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Nhân

d)

Các bào quan

10.

Các RNA được sản sinh ra bởi:

a)

DNA

b)

Màng nhân

c)

Hạch nhân

d)

Dịch nhân

11.

Câu 10. Các RNA được sản sinh ra bởi:

a)

DNA

b)

Màng nhân

c)

Hạch nhân

d)

Dịch nhân

12.

Câu 11. Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt:

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

13.

Câu 12. Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:

a)

Protein

b)

rRNA

c)

Cholesterol

d)

TRNA

14.

Câu 13. Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các loại protein

15.

Câu 14. Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào:

a)

Các bào quan

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Hệ vi sợi, vi ống

16.

Câu 15. Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân:

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

Tất cả các loại RNA

17.

Câu 16. Hoạt động của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể có đặc điểm là:

a)

Đồng hoá có xu hướng mạnh hơn dị hoá

b)

Đồng hoá có xu hướng cân bằng dị hoá

c)

Đồng hoá có xu hướng yếu hơn dị hoá

d)

Đồng hoá và dị hoá không liên quan nhau

18.

Câu 17. Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây:

a)

Chịu kích thích, sinh sản giống mình

b)

Tự kích thích, sinh sản giống mình

c)

Chịu kích thích, sinh sản không giống mình

d)

Tự kích thích, sinh sản không giống mình

19.

Câu 18. Con người có thể phát hiện được nguy hiểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:

a)

Thay cũ đổi mới

b)

Chịu kích thích

c)

Tự kích thích

d)

Sinh sản giống mình

20.

Câu 19. Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò q

4 lines
21.

Điểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:

a)

Thay cũ đổi mới

b)

Chịu kích thích

c)

Tự kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

22.

Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò quyết định sự sống:

a)

Chuyển hoá

b)

Tự kích thích

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

23.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hoá:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Glycogen thành glucose

c)

Triglycerid thành acid béo

d)

Polypeptide thành acid amin.

24.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hoá:

a)

Acid béo thành mỡ

b)

Acid amin thành protein

c)

Glycogen thành glucose

d)

Glucose thành glycogen.

25.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hóa:

a)

Glycogen thành glucose

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Mỡ thành acid béo.

26.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Acid béo thành mỡ.

27.

Bệnh nhân D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Hoá học

d)

Vi sinh vật.

28.

Bệnh nhân nam, 36 tuổi, mất cảm giác nửa người bên dưới do chấn thương cột sống sau tai nạn giao thông. Đặc điểm nào của tế bào thần kinh-cơ bị rối loạn ở bệnh nhân này:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

29.

Ở bệnh nhân béo phì, đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

30.

Câu 26. Ở bệnh nhân béo phì, đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

31.

Câu 27. Đặc điểm nào của tế bào nhu mô phổi bị rối loạn nhiều nhất ở bệnh nhân ung thư phổi:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

32.

Câu 28. Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là:

a)

Nội bào

b)

Nội môi

c)

Máu

d)

Bạch huyết.

33.

Câu 29. Bản chất của nội môi là:

a)

Dịch gian bào (Dịch kẽ)

b)

Dịch của máu

c)

Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)

d)

Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào).

34.

Câu 30. Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là:

a)

Dịch bạch huyết

b)

Dịch não tuỷ

c)

Dịch nhãn cầu

d)

Huyết tương.

35.

Câu 31. Hằng tính nội môi có nghĩa là:

a)

Sự ổn định về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

b)

Sự biến đổi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

c)

Sự thích nghi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

d)

Sự ức chế về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi.

36.

Câu 32. Vai trò của nội môi là đảm bảo:

a)

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

b)

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

c)

Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyên hóa

d)

Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại

37.

Câu 33. Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Magie

d)

Calci.

38.

Câu 34. Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Bicarbonat

d)

Clo.

39.

Câu 35. Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

a)

Phát triển bình thường của tế bào

b)

Sinh sản bình thường của tế bào

c)

. Trao đổi bình thường của tế bào.

d)

. Chức năng bình thường của tế bào

40.

Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Bicarbonat

d)

Clo.

41.

Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

a)

Phát triển bình thường của tế bào

b)

Sinh sản bình thường của tế bào

c)

Chức năng bình thường của tế bào

d)

Trao đổi bình thường của tế bào.

42.

Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:

a)

Gắn với chất vận chuyển

b)

Hòa tan trong nội môi

c)

Hòa tan trong nước

d)

Hòa tan trong lipid.

43.

Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nội môi

d)

Máu.

44.

Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch nội bào.

45.

Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hoá là:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ miễn dịch.

46.

Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:

a)

Hệ tiết niệu

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ.

47.

Vật chất được nêu trong quá trình: “tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể” chính là:

a)

Các sản phẩm do cơ thể tạo ra

b)

Thức ăn, thức uống

c)

Các chất dinh dưỡng của cơ thể

d)

Các chất đào thải của cơ thể.

48.

Thành phần nào có vai trò trong quá trình vận chuyển vận chất ngoài tế bào:

a)

Toàn bộ dịch trong cơ thể

b)

Nội môi

c)

Dịch nội bào

d)

Dịch trong các bào quan.

49.

Dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình vận chuyển vật chất từ các cơ quan tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết là:

a)

Dịch gian bào

b)

Dịch bạch huyết

c)

Huyết tương

d)

Dịch xuyên bào.

50.

Câu 44. Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus.

Các dấu hiệu của tình trạng mất nước ở bé D là:

a)

Ăn kém; nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, môi khô

b)

Sốt, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô

c)

Sốt, ăn kém, mắt trũng

d)

Nôn, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô.

51.

Câu 45. Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là hậu quả do rối loạn quá trình:

a)

Hấp thu và vận chuyển nước

b)

Vận chuyển nước và đào thải phân

c)

Hấp thu nước và đào thải phân

d)

Hấp thu nước và chuyển hóa nước.

52.

Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

a)

Đủ dịch trong nội bào

b)

Sự cân bằng nội môi

c)

Đủ dịch cho các bào quan

d)

Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết.

53.

Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Trong trường hợp của anh An, nguyên nhân chính gây rối loạn nội môi là do mất:

a)

Điện giải

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Dịch

d)

Máu.

54.

Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:

a)

Tế bào khứu giác

b)

Tế bào thị giác

c)

Tế bào da

d)

Tế bào vị giác.

55.

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

a)

Tính bản năng

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Di truyền

d)

Có thể mất đi.

56.

Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:

a)

Thành lập qua luyện tập

b)

Cung phản xạ cố định

c)

Trung tâm vỏ não

d)

Có thể mất đi.

57.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược dương tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Thường xuyên xảy ra để điều hoà hoạt động chức năng trong thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra sau cơ chế điều hoà ngược âm tính.

58.

Tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 dịch ngoại bào tăng, là ví dụ về cơ chế:

a)

. Tự điều hòa

b)

Điều hòa chức năng trao đổi chất

c)

Điều hòa ngược âm tính

d)

Điều hòa ngược dương tính.

59.

Khi thành mạch bị tổn thương, cục máu đông sẽ hình thành để cầm máu là ví dụ về cơ chế:

a)

Tự điều hòa

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính

d)

Điều hoà chức năng của hồng cầu.

60.

Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về cơ chế:

a)

. Điều hòa ngược âm tính

b)

Điều hòa chức năng của máu

c)

Tự điều hòa

d)

Điều hòa ngược dương tính.

61.

Cháu D (nam) 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, đi ngoài phân lỏng nhiều lần/ngày. Kết quả thăm khám thấy các dấu hiệu: khát nước; uống háo hức; mắt trũng. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bé D đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy

b)

. Khát nước, uống háo hức

c)

Mắt trũng

d)

. Đi ngoài phân lỏng toé nước nhiều lần/ngày.

62.

Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, cảm giác khát nước.

Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bệnh nhân An đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Tỉnh táo

b)

Tiếp xúc tốt

c)

Kêu đau dữ dội.

d)

Cảm giác khát nước.

63.

Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:

a)

Ngoại bào và huyết tương

b)

Ngoại bào và nội môi

c)

Nội bào và dịch bào quan

d)

Nội môi và nội bào.

64.

Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

a)

Protid, ion và vitamin

b)

Protid, lipid và glucid

c)

Lipid, hormon và protid

d)

Glucid, protid và vitamin.

65.

Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:

a)

Cùng hướng vào nội bào

b)

 Hướng về hai phía của màng tế bào

c)

Cùng hướng về ngoại bào

d)

. Hướng về trung tâm của lớp lipid.

66.

Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:

a)

Là các dạng protein xuyên màng

b)

. Protein xuyên màng và protein ngoại vi

c)

Là các dạng protein ngoại vi

d)

Nhiều dạng khác nhau.

67.

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

a)

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

b)

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

c)

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

d)

Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào.

68.

Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp enzym

c)

Tổng hợp hormon

d)

Trao đổi vật chất.

69.

Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

b)

Giúp tế bào ổn định thể tích, cấu trúc

c)

Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc

d)

Điều hòa các hoạt động của nhân

70.

Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:

a)

Bất biến

b)

Thay đổi

c)

. Cân bằng

d)

. Đổi mới.

71.

Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:.

a)

Vật chất

b)

Kháng thể

c)

Điện thế màng

d)

Điện thế màng

72.

Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:

a)

Protein ngoại vi

b)

Lipid kép

c)

Protein xuyên màng

d)

Carbonhydrat.

73.

. Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm

a)

Thụ động, khuếch tán chủ động

b)

Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào

c)

Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát

d)

Thụ động, chủ động và đặc biệt.

74.

Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:

a)

Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)

b)

Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

c)

. Khếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang.

75.

Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:

a)

Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein

b)

. Lớp kép lipid và kênh (khe) protein

c)

Lớp kép lipid và phân tử protein mang

d)

Bơm Na+-K*/ATPase và phân tử protein mang.

76.

Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

a)

Không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vận chuyển theo nhiều chiều.

c)

Cần có bơm proton.

d)

Ngược gradien nồng độ.

77.

Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:

a)

Khuếch tán có gia tốc

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát.

78.

Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:

a)

Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang

b)

Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein

c)

Khếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang.

79.

Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Tích cực nguyên phát

c)

Tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán được thuận hóa.

80.

. Điểm khác biệt giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa là:

a)

Một hình thức cần năng lượng, một hình thức không cần năng lượng

b)

. Một hình thức cần có bơm proton, một hình thức không cần bơm proton

c)

Một hình thức cần phải có ATP, một hình thức không tiêu tốn ATP

d)

Một hình thức phải qua protein mang, một hình thức không cần protein mang.

81.

Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:

a)

Vận chuyển thụ động cần cung cấp ATP, vận chuyển tích cực không cần cung

cấp ATP

b)

. Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng C.

c)

Vận chuyển thụ động cần bơm proton, vận chuyển tích cực cần cung cấp ATP D.

d)

Vận chuyển thụ động không cần protein mang, vận chuyển tích cực cần protein

82.

Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất:

a)

SO2 ( 64 dalton)

b)

. O2 (32 dalton )

c)

. N2 (28 dalton)

d)

CO2( 44 dalton )

83.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép của màng tế bào:

a)

Nat

b)

Ca2+

c)

Glucose

d)

Vitamin E

84.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose.

85.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào:

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

Viatmin D

d)

Khí Oxy.

86.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa (qua protein mang) trên màng tế bào:

a)

Vitamin A

b)

Cholesterol

c)

Vi khuẩn

d)

Acid amin

87.

Các ion không thể khuếch tán qua lớp kép lipid của màng tế bào giống như nước mặc dù chúng có kích thước phân tử nhỏ hơn nước là vì:

a)

Chứng chỉ hòa tan một phần trong lipid

b)

Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác

c)

Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước

d)

Chúng không được cung cấp ATP để bắn xuyên qua lớp lipid kép.

88.

Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm quá trình khuếch tán thuận hóa ngừng lại (không diễn ra):

a)

Thiếu protein kênh

b)

Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP

c)

Thiếu chất mang protein mang)

d)

Thiếu enzym hoạt hóa.

89.

Vận chuyển chủ động và vận chuyển đặc biệt luôn tiêu hao năng lượng vì:

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc gây biến đổi của màng

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

90.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua kênh protein:

a)

HCO3":

b)

Ca2+

c)

H2PO4

d)

H2O

91.

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào theo cả phương thức thụ động và tích cực:

a)

. Acid béo

b)

Acid amin

c)

Khí oxy

d)

Hormon steroid.

92.

Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức thụ động

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose.

93.

Nước không tan trong lipid, nhưng các phân tử nước lại dễ dàng đi qua lớp kép lipid là do:

a)

Nước ở dạng lỏng

b)

Các phân tử nước không có trọng lượng

c)

Kích thước phân tử của nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn

d)

Các phân tử nước được cung cấp ATP để xuyên qua lớp lipid kép.

94.

: Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức vận chuyển chủ động:

a)

Ion Na+

b)

Glucose

c)

Acid amin

d)

Acid béo.

95.

Chất nào sau đây không được vận chuyển qua màng theo phương thức khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid

a)

Vitamin D

b)

Glucose

c)

Vitamin K

d)

Acid béo.

96.

Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức thuận hóa (qua protein mang):

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

Acid amin

d)

. Galactose.

97.

Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển tích cực thứ phát:

a)

A. Vận chuyển glucose đồng thời với Nah

b)

B. Vận chuyển nước nhờ kênh protein

c)

C. Vận chuyển các vitamin A, D, E qua màng

d)

 D. Vận chuyển các chất có kích thước lớn, có sự biến đổi màng.

98.

: Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán đơn thuần vì cần thời gian để:

a)

Vật chất gắn vào và tách khỏi protein mang

b)

Xảy ra phản ứng chuyển ATP thành AMP vòng

c)

. Acid amin

d)

Acid béo.

99.

Những hình thức vận chuyển nào sau đây gây biến đổi cấu trúc màng tế bào:

a)

Các hình thức vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển tích cực và vận chuyển đặc biệt

c)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển đặc biệt

d)

Vận chuyển tích cực và vận chuyển thụ động.

100.

: Tốc độ khuếch tán được thuận hóa (khuếch tán qua protein mang) có đặc điểm:

a)

Phụ thuộc vào số lượng protein mang và nhu cầu của tế bào.

b)

Không phụ thuộc vào số lượng protein mang hay nhu cầu của tế bào

c)

Tỉ lệ nghịch với gradient nồng độ |

d)

Luôn tỉ lệ thuận với gradient nồng độ

101.

Những vật chất có đặc điểm nào thường được vận chuyển bằng hình thức nhập bào và xuất bào:

a)

Không cần thiết cho tế bào hay cơ thể

b)

Có kích thước và trọng lượng phân tử lớn

c)

Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ

d)

Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ

102.

Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên màng tế bào bị chậm lại khi tế bào bị viêm là do:

a)

Màng dầy lên và phù nề

b)

Màng mỏng đi

c)

Khe protein giãn rộng

d)

Hoạt động bên trong tế bào giảm

103.

Câu 41. Quá trình khuếch tán vật chất qua màng tế bào sẽ tăng lên trong trường hợp cơ thể bị tăng thân nhiệt (sốt), vì khi sốt (tăng thân nhiệt) thì:

a)

. Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử khuếch tán tăng lên

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất trong dung dịch tăng

c)

Tăng tổng hợp các bơm proton màng tế bào

d)

Tăng khả năng cung cấp năng lượng ATP

104.

Khi chúng ta ăn mặn lại dễ có cảm giác khát, nguyên nhân là do:

a)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

b)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

c)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào và nội bào bằng nhau

d)

Áp suất thẩm thấu của cả nội bào và ngoại bào đều giảm.

105.

. Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Khử cực

c)

Tái cực

d)

Hoạt động.

106.

Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:

a)

Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong

b)

Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng

c)

  Điện thế hai mặt cân bằng nhau    

d)

Điện thế hai bên màng tế bào đều âm.

107.

Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

a)

Bơm Na*-K+

b)

Bom K+-H+

c)

Bom Catt

d)

Bơm Na*-HF.

108.

Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:

a)

Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein

b)

Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na*-K+/ATPase

c)

Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein

d)

Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào.

109.

Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Bất hoạt

c)

Trợ

d)

Hoạt động.

110.

Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động

a)

. 15 - 45 m V

b)

15 - 30 m V

c)

15 - 40 mV

d)

15 - 50mV

111.

Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động

a)

Kênh Ca

b)

Kênh K+

c)

Kênh Nat

d)

Kênh Mg

112.

Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:

a)

chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa

b)

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na theo cơ chế điều hòa | ngược dương tính

c)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa

ngược dương tính

d)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na* theo cơ chế điều hòa

ngược âm tính

113.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể diễn ra ở đầu:

a)

Tế bào sống

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào niêm mạc ruột

114.

Các chất sinh năng lượng được đưa từ ngoài vào gồm:

a)

Vitamin, nước và muối khoáng

b)

Các loại chất khí

c)

Các loại thuốc

d)

Protid, glucid và lipid. n

115.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Galactose

b)

Lactose

c)

Glucose

d)

Sarcarose.

116.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Acid amin

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

Polypeptid

117.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Glucose

d)

Cholesterol.

118.

Hóa năng là năng lượng tồn tại ở:

a)

Nơi có chênh lệch về áp suất

b)

Nơi có chuyển động

c)

Các liên kết hóa học của vật chất

d)

Môi trường điện li.

119.

Liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng khi nào:

a)

Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi

b)

Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp

c)

Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy

d)

Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải.

120.

Năng lượng sinh công hóa học có thể gặp ở đâu trong cơ thể sống:

a)

Hoạt động của tế bào gan

b)

Hoạt động của các neuron

c)

Hoạt động co giãn của cơ

d)

Khắp nơi trong cơ thể.

121.

Năng lượng để di dời vật chất từ nơi này đến nơi khác được gọi là:

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Thẩm thấu năng.

122.

Trong cơ thể, động năng thường gặp ở những nơi đang có sự:

a)

. Sinh sản

b)

Phân bào

c)

Chuyển động

d)

Tổng hợp.

123.

Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Ion mang điện tích

c)

C. Chất khí

d)

D. Vitamin

124.

. Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công:

a)

Hóa năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thẩm thấu năng.

125.

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

. Thẩm thấu năng

d)

Hóa năng.

126.

Một phần của loại năng lượng nào sẽ được đào thải ra khỏi cơ thể:

a)

Điện năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng.

127.

Tiêu hao năng lượng chi cho duy trì cơ thể” là tiêu hao năng lượng cho các hoạt động nào:

a)

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh trưởng và tiêu hóa

b)

Chuyển hóa sở, vận , điều nhiệt và tiêu hóa

c)

Vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa và sinh sản

d)

Sinh sản, phát triển, chuyển hóa cơ sở và vận cơ

128.

Điều kiện để chuyển hóa của cơ thể đạt mức cơ sở là khi:

a)

Không tiêu hóa, không hô hấp và không vận cơ

b)

Không tiêu hóa, không tiết niệu và không điều nhiệt

c)

Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa

d)

. Không vận cơ, không tiết niệu và không hấp.

129.

Khi cơ thể ở trạng thái chuyển hóa cơ sở, thì mức độ tiêu hao năng lượng của cơ thể sẽ là:

a)

Cao nhất

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Thấp nhất.

130.

Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:

a)

Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường

b)

Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường

c)

Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường

d)

Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường

131.

Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:

a)

Nhiệt

b)

Công

c)

Khí

d)

Điện.

132.

Năng lượng để tổng hợp nên chất gì sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho phát triển cơ thể:

a)

Protein.

b)

Cholesterol

c)

Glycerol

d)

Triglycerid

133.

Hormon nào có tác dụng làm tăng chuyển hóa cơ sở ở nam.

a)

Testosteron

b)

. Estrogen

c)

Progesteron

d)

Inhibin

134.

Ở trẻ nhỏ, quá trình hoạt động nào cần cung cấp nguồn năng lượng lớn:

a)

Phát triển cơ thể

b)

Duy trì cơ thể

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Điều hòa thân nhiệt

135.

Nữ giới trong độ tuổi sinh sản, hormon nào có tác dụng làm tăng mức chuyển hóa cơ sở ở nửa sau chu kì kinh nguyệt

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testesteron

d)

. Androgen.

136.

Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:

a)

Duy trì cơ thể.

b)

Phát triển cơ thể

c)

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

d)

Sinh sản

137.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

a)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

b)

. Tăng số lượng hồng cầu

c)

Tăng kích thước của tế bào

d)

Tăng thông khí hô hấp.

138.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

a)

Tóc mọc lên

b)

Tóc bóng lên .

c)

Tóc dài ra

d)

Tóc thay màu.

139.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho phát triển cơ thể:

a)

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

b)

Tăng số lượng mô mỡ

c)

Tăng thể tích dịch ngoại bào

d)

Tăng thể tích dịch nội bào.

140.

Năng lượng chi hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt:

a)

Thay đổi chuyển hóaThay đổi chuyển hóa

b)

Tiêu hóa

c)

Thần kinh

d)

Khuếch tán khí.

141.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống nóng

a)

Tăng thông khí

b)

Tăng tiêu hóa

c)

Tăng vận cơ

d)

Tăng chuyển hóa

142.

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống lạnh:

a)

Run cơ

b)

Tăng thông khí

c)

Giãn mạch ngoại vi

d)

Tăng tiết mồ hôi

143.

Tăng hoạt động nào sau đây là nguyên nhân chính gây tăng tiêu hao năng lượng ở người luyện tập thể thao

a)

Hô hấp

b)

. Nhịp tim

c)

Vận cơ

d)

. Chuyển hóa.

144.

Khi động vật ngủ đông, hoạt động nào sẽ không tiêu hao năng lượng của cơ thể:

a)

. Hô hấp, tuần hoàn tiêu hóa

b)

Tiêu hóa, điều nhiệt và vận cơ

c)

Vận , tuần hoàn và tiêu hóa

d)

Tuần hoàn, hô hấp và tiết niệu.

145.

Nguyên nhân chính làm tăng tiêu hao năng lượng ở trẻ em là để tăng:

a)

Tổng hợp mỡ dự trữ

b)

Số lượng và kích thước tế bào

c)

Vận cơ tiêu hóa

d)

Tuần hoàn và hô hấp.

146.

. Ở động vật ngủ đông, chuyển hóa của cơ thể sẽ ở mức độ nào:

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Cơ sở