wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập Tin học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về máy tính cá nhân.

a)

Server là một loại máy tính cá nhân.

b)

PC là loại máy tính phổ biến nhất được dùng hiện nay.

c)

Tablet không phải là máy tính cá nhân.

d)

Máy tính cá nhân được thiết kế cho nhiều người sử dụng cùng một lúc.

2.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa mobilephone và smartphone?

a)

Smartphone có chức năng chụp hình còn mobilephone thì không.

b)

Mobilephone có thể chạy được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

c)

Smartphone có kết nối Internet còn mobilephone thì không.

d)

Smartphone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

3.

Chọn phát biểu đúng về máy tính để bàn.

a)

Máy tính để bàn không có mainboard.

b)

Chi phí cho một máy tính để bàn rất cao.

c)

Máy tính để bàn thường có hiệu suất mạnh nhất trong các loại máy tính cá nhân cùng cấu hình.

d)

Máy tính để bàn khó nâng cấp và sửa chữa.

4.

Tổ hợp phím dùng để SAO CHÉP tập tin:

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl_S

5.

Tổ hợp phím dùng để CẮT tập tin:

a)

Ctrl_C

b)

Ctrl_X

c)

Ctrl_V

d)

Ctrl_S

6.

Tổ hợp phím dùng để DÁN tập tin:

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_V

c)

Ctrl_C

d)

Ctrl_S

7.

Tổ hợp phím dùng để LƯU tập tin:

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_C

c)

Ctrl_V

d)

Ctrl_S

8.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN NGHIÊNG là:

a)

Ctrl_U

b)

Ctrl_I

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_B

9.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN ĐẬM là:

a)

Ctrl_U

b)

Ctrl_B

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_I

10.

Tổ hợp phím thay thế cho việc dùng lệnh Home/Clipboard/Cut là:

a)

Ctrl_Z

b)

Ctrl_X

c)

Ctrl_Y

d)

Ctrl_V

11.

Tổ hợp phím nào dưới đây dùng để mở dữ liệu:

a)

Ctrl_Alt_N

b)

Ctrl_O

c)

Ctrl_N

d)

Ctrl_A

12.

Tổ hợp phím nào dưới đây tạo mới một bảng tính:

a)

Ctrl_Alt_N

b)

Ctrl_N

c)

Ctrl O

d)

Ctrl_A

13.

Tổ hợp phím Shift +F3 thay thế cho việc dùng lệnh:

a)

Home/ Font/ Subscript

b)

Home/ Paragraph/ Bullets

c)

Home/ Editing/ Find

d)

Home/ Font Change Case

14.

Trong trình duyệt Chrome, để mở một tab mới ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+N

15.

Trong khi làm việc với MS Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl-F

b)

Alt-A

c)

Alt- F

d)

Ctrl-A

16.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp

a)

Ctrl-V

b)

Ctrl-X

c)

Ctrl - Z

d)

Ctrl-Y

17.

Để canh lề TRÁI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_E

b)

Ctrl_R

c)

Ctrl_L

d)

Ctrl_J

18.

Để canh lề GIỮA cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_L

b)

Ctrl_R

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_J

19.

Để canh lề PHẢI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl_L

b)

Ctrl_E

c)

Ctrl_R

d)

Ctrl_J

20.

Để hiển thị hộp thoại FONT, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_D

b)

Ctrl_E

c)

Ctrl_C

d)

Ctrl_F

21.

Để tăng kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

CTRL_L

b)

CTRL_[

c)

CTRL_]

d)

CTRL_>

22.

Để giảm kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

CTRL_[

b)

CTRL _L

c)

CTRL_]

d)

CTRL_>

23.

Để tạo số I, II, III, đầu dòng ta dùng lệnh:

a)

Insert/ Character

b)

Insert/ Spacial character

c)

Insert /Symbols/ Symbol

d)

Home/ Paragraph/ Numbering

24.

Để chọn hướng in (dọc/ ngang)

a)

File/Page setup

b)

File/Option

c)

File/ Print/ Page setup

d)

File /Print

25.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn

a)

Print Selection

b)

Print All Slides

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

26.

Để thay đổi màn hình nền, trong Control Panel ta chọn

a)

Mouse

b)

Region and Language

c)

System

d)

Personalization

27.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó

a)

Nhấn phím Delete

b)

Cirl_X

c)

Alt_X

d)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

28.

Lệnh Home/Paragraph/Line spacing dùng để:

a)

Tăng giảm khoảng cách dòng

b)

Đếm số dòng

c)

Định lề cho đoạn văn

d)

Chèn 1 đường thẳng

29.

Lệnh Layout/Merge/Split Cells dùng để:

a)

Chia 1 bảng ra nhiều bảng

b)

Chia 1 ô ra nhiều ô

c)

Nối nhiều ô thành 1 ô

d)

Nối nhiều bảng thành 1 bảng

30.

Thay đổi hình của một shortcut, ta sẽ thực hiện.

a)

Nhấn F2

b)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chọn Properties/ Shortcut/ Change Icon

c)

Nhấn Shift+F2

d)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chèn Change Icon

31.

Lệnh References/Footnotes/Insert Footnote sẽ vào văn bản

a)

Một ghi chú

b)

Một tiêu đề mục lục

c)

Một tiêu đề trang

d)

Một mục của mục lục

32.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới thì thao tác nào đúng?

a)

Word tự động, không cần bấm phím

b)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

c)

Bấm phím Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

33.

Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản có tác dụng gì?

a)

Chọn một dòng

b)

Chọn toàn văn bản hiện hành

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Mở cửa sổ Page Setup

34.

Dữ liệu nhập trong ô ở dạng nào khi nhập hợp lệ sẽ tự động canh lề phải trong ô đó?

a)

Số (number)

b)

Thời gian (date/time)

c)

Số (number) hoặc thời gian (date/time)

d)

Ký tự (Text)

35.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+End

b)

End

c)

Page Down

d)

Ctrl+Page Down

36.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số trên như x2x^2 , ana^n , cm3cm^3 thì sử dụng phím tắt nào?

a)

Ctrl+ =

b)

Ctrl+Shift+ =

c)

Shift+ _

d)

Ctrl+Alt+Shift+ =

37.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới như x2x_2 , ana_n , H2OH_2O thì sử dụng phím tắt nào?

a)

Shift+ =

b)

Ctrl+ =

c)

Ctrl+Alt+Shift

d)

Ctrl+Shift+ =

38.

Trong MS Word, để chọn cùng lúc được nhiều hình, phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?

a)

Shift

b)

Tab

c)

Enter

d)

Alt

39.

Trong MS Word, để chèn một biểu đồ vào văn bản, dùng lệnh nào?

a)

Insert/Comment

b)

Insert/Chart

c)

Insert/WordArt

d)

Insert/SmartArt

40.

Trong MS Word, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, dùng lệnh nào?

a)

Insert/Shape

b)

Insert/Picture

c)

Insert/SmartArt

d)

Insert/WordArt

41.

Khi in một bài thuyết trình ra giấy, để có thể in số slide tối đa trên mỗi mặt giấy và các slide xuất hiện theo thứ tự từ trái sang phải từ trên xuống dưới, trong Print/Setting/Handouts cần chọn mục nào?

a)

12 Slide Horizontal

b)

9 Slide Horizontal

c)

9 Slide Vertical

d)

12 Slide Vertical

42.

Sắp xếp các đơn vị đo dung lượng lưu trữ theo thứ tự dung lượng tăng dần là phương án nào?

a)

Byte, bit, KB, MB, GB, TB

b)

bit, Byte, KB, MB, GB, TB

c)

bit, Byte, KB, GB, MB, TB

d)

Byte, bit, KB, GB, MB, TB

43.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh nhiệm vụ

c)

Thanh công cụ

d)

Biểu tượng

44.

Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Chọn một từ

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

45.

Để chọn hướng in (dọc/ngang) cần vào đâu?

a)

File/Page setup

b)

File/Print

c)

File/Option

d)

File/Print/Page setup

46.

Cách nào sau đây không dùng để gọi hộp thoại Zoom?

a)

Nhấp chuột vào chỉ số phần trăm trên thanh trạng thái

b)

Nhấn phải chuột trên thanh trạng thái và chọn Zoom

c)

Ribbon/View/Zoom

d)

Dùng tổ hợp phím Alt+W+Q

47.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính?

a)

CPU, Modem

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, đĩa cứng

d)

Máy quét ảnh, con chuột

48.

Chọn phát biểu không đúng về Desktop.

a)

Desktop là máy tính xách tay.

b)

Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa.

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ.

49.

Khi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính thường có đĩa CD đi kèm chương trình điều khiển thiết bị đó. Các chương trình điều khiển thiết bị thuộc loại chương trình nào?

a)

Phần mềm dùng chung (Shareware)

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ điều hành

d)

Phần mềm hệ thống

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có rất nhiều các hệ điều hành, tiêu biểu như Windows, Linux, Unit...

b)

Khái niệm phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành Mac OS của công ty Apple.

d)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị.

51.

Thao tác nào sau đây không dùng để thu nhỏ cực tiểu cửa sổ hiện hành?

a)

Nhấp chuột vào nút Minimize

b)

Nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh taskbar

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

d)

Nhấp phải chuột trên thanh tiêu đề, chọn Minimize

52.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo ra file Word mới

b)

Tạo đường dẫn truy cập nhanh

c)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

d)

Đóng các cửa sổ đang mở

53.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian để thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, nên dùng thiết bị nào?

a)

Modem

b)

IPS

c)

DSL

d)

UPS

54.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ?

a)

Thanh tác vụ

b)

Thanh cuộn màn hình

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

55.

Để cài đặt hiển thị hay không các tập tin ẩn trong Windows, thao tác nào đúng?

a)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > General > Do not show hidden files and folders

b)

Không thể hiển thị các tập tin ẩn trong Windows

c)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > View > Hidden files and folders

d)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > General > Show hidden files and folders

56.

Để thay đổi màn hình nền, trong Control Panel cần chọn mục nào?

a)

Region and Language

b)

System

c)

Mouse

d)

Personalization

57.

Trong hệ điều hành Windows, phím (hoặc tổ hợp phím) tắt nào cho phép quay về màn hình desktop?

a)

Windows+R

b)

Windows+D

c)

Windows

d)

Windows+N

58.

Trong MS Word, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ?

a)

Insert

b)

Break

c)

Backspace

d)

Delete

59.

Kích chuột phải trong MS Word có tác dụng gì?

a)

Mở rộng menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng

b)

Chọn đối tượng

c)

Không làm gì cả

d)

Xóa đối tượng

60.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Alt+X

b)

Ctrl+X

c)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng cái kéo) trên thanh công cụ

d)

Nhấn phím Delete

61.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, cần thực hiện lệnh nào?

a)

Tools/Split Cells

b)

Layout/Split Cells

c)

Table/Cells

d)

Table/Merge Cells

62.

Trong MS Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, cần thực hiện lệnh nào?

a)

File/Save

b)

Window/Save

c)

File/Save As

d)

Window/Save As

63.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã nào?

a)

TCVN3 (ABC)

b)

Unicode

c)

VIQR

d)

VNI Windows

64.

Để in hết các slide trong một bài thuyết trình, trong Print/Setting cần chọn mục nào?

a)

Print Current Slide

b)

Print Selection

c)

Custom Range

d)

Print All Slides

65.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Print Selection

c)

Custom Range

d)

Print Current Slide

66.

Chọn câu SAI trong các câu sau: Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,

a)

có thể sao chép và dán một đoạn văn bản từ tệp tin Microsoft Word sang

b)

có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án

c)

có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

d)

không thể tạo chỉ số trên (superscript) hoặc chỉ số dưới (subscript) như trong Microsoft Word

67.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút:

a)

Favorite

b)

Refresh

c)

Stop

d)

Home

68.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Tiền thân của Internet là ARPANET

d)

WAN là mạng máy tính cục bộ

69.

Trong trình duyệt Chrome, để mở một cửa sổ mới ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+J

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+N

70.

Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

a)

Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN)

b)

Kết nối qua card mạng.

c)

Kết nối qua modem.

d)

Kết nối trực tiếp.

71.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi:

a)

Ổ USB

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

72.

Chọn phát biểu đúng khi nói về máy in văn phòng và máy in công nghiệp.

a)

Máy in văn phòng có chi phí đầu tư thấp, giá thành in thấp.

b)

Máy in kim là máy in công nghiệp.

c)

Máy in offset là máy in văn phòng.

d)

Máy in công nghiệp có chi phí đầu tư lớn, giá thành in thấp.

73.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Excel

b)

Paint

c)

Word

d)

Windows

74.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa mobilephone và smartphone?

a)

Smartphone có chức năng chụp hình còn mobilephone thì không.

b)

Smartphone có kết nối Internet còn mobilephone thì không.

c)

Smartphone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

d)

Mobilephone có thể chạy được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

75.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng:

a)

My Network Places

b)

My Document

c)

My Computer

d)

Internet Explorer

76.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa CD

c)

Đĩa mềm

d)

Băng từ

77.

Trên màn hình nền Windows, thanh công cụ có chứa nút lệnh START được gọi là:

a)

Menu

b)

Toolbar

c)

Taskbar

d)

Standard

78.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

b)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

d)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

79.

Trong hệ điều hành Windows, phím (hoặc tổ hợp phím) tắt nào cho phép quay về màn hình desktop?

a)

Windows

b)

Windows+D

c)

Windows+R

d)

Windows+N

80.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

MS Excel

b)

Calculator

c)

Notepad

d)

MS Word

81.

Tập tin có phần mở rộng là ZIP, RAR cho biết đây là:

a)

Tập tin thực thi

b)

Tập tin nén

c)

Tập tin hình ảnh

d)

Tập tin âm thanh

82.

Trong Windows, để gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng:

a)

Control Panel/Programs/ Uninstall a program

b)

Chọn biểu tượng shortcut của ứng dụng trên desktop, sau đó nhấn phím Delete

c)

Chọn biểu tượng shortcut của ứng dụng trên desktop, sau đó nhấn phím Shift+Xóa

d)

Nhấp phải chuột shortcut của ứng dụng trên desktop, chọn Uninstall

83.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các file và folder trên đĩa, ta có thể sử dụng:

a)

Windows Explorer hoặc Recycle Bin

b)

My Computer hoặc My Network Places

c)

My Computer hoặc Recycle Bin

d)

My Computer hoặc Windows Explorer

84.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

Hidden

b)

Read-only

c)

Modify

d)

Read & execute

85.

Để đưa một đối tượng về lên lớp trên, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Send to Backward

c)

Send to Back

d)

Bring to Forward

86.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Custom Range

c)

Print Selection

d)

Print Current Slide

87.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chat:

a)

Outlook Express

b)

Netscape Navigator

c)

Opera

d)

Yahoo! Messenger

88.

Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu/cuối dòng tài liệu, ta chọn gõ phím:

a)

Ctrl+Home / Ctrl+End

b)

Home / End

c)

Shift+Home / Shift+End

d)

Alt+Home / Alt+End

89.

Để tạo số I, II, III,... đầu dòng ta dùng lệnh:

a)

Insert/Character

b)

Insert/Special character

c)

Home/Paragraph/Numbering

d)

Insert/Symbols/Symbol

90.

Tổ hợp phím Shift+F3 thay thế cho việc dùng lệnh:

a)

Home/Font/Change Case

b)

Home/Paragraph/Bullets

c)

Home/Font/Subscript

d)

Home/Editing/Find

91.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

c)

Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm phím Enter

92.

Các thư đang soạn dở dạng trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong:

a)

Sent

b)

Outbox

c)

Drafts

d)

Spam

93.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Tải lại trang web hiện tại.

b)

Dùng để đánh dấu những trang web

c)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

94.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Cc

b)

Attachment

c)

Forward

d)

Subject

95.

Trình duyệt web (web browser) là:

a)

phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

b)

phần mềm ứng dụng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java...) để xây dựng một website

c)

phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

d)

phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn cầu hoặc mạng nội bộ

96.

Giao thức mạng là gì?

a)

Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.

b)

Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng.

c)

Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng.

d)

Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.

97.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa:

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng toàn cầu

c)

Một ý nghĩa khác

d)

Mạng cục bộ

98.

Chọn phát biểu sai khi nói về bit.

a)

Bit là một phần tử nhị phân một trong 2 giá trị 0 và 1.

b)

Bit là một đơn vị đo thông tin.

c)

Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính.

d)

Bit là bộ nhớ chính của máy tính.

99.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Word

b)

Paint

c)

Excel

d)

Windows

100.

Đơn vị đo tốc độ quay của ổ cứng là:

a)

bps

b)

Change

c)

Hz

d)

rpm

101.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

DOS, NC, Windows

b)

Windows, Winword, Excel

c)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

d)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

102.

Chọn phát biểu đúng về máy tính xách tay.

a)

Laptop không thể chạy được hệ điều hành Windows 10.

b)

Máy tính xách tay khó nâng cấp sửa chữa và chi phí thường cao hơn máy tính để bàn.

c)

Máy tính xách tay không có ổ cứng.

d)

Laptop có hiệu suất cao hơn desktop cùng cấu hình.

103.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì:

a)

Không thể đọc tập tin văn bản

b)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

104.

Làm thế nào để thêm một font chữ mới trong Microsoft Word.

a)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Word đang soạn thảo.

b)

Không thể thêm mới font nào trong Windows.

c)

Sao chép tệp font vào thư mục Fonts trong Control Panel.

d)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Control Panel.

105.

Trong Windows 7, để di chuyển qua lại giữa các chương trình đang mở song song ta dùng phím:

a)

Ctrl_F4

b)

Atl_F4

c)

Ctrl_Tab

d)

Alt_Tab

106.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

MS Word

b)

Calculator

c)

Notepad

d)

MS Excel

107.

Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ - ta sử dụng các phím nào:

a)

Print Screen

b)

Ctrl_C

c)

ESC

d)

Ctrl_Ins

108.

Khi tạo mật khẩu người dùng trong Windows, nội dung ta cần nhập mục "Type a password hint" là:

a)

Nhập lại mật khẩu mới

b)

Mật khẩu mới

c)

Một gợi ý dễ nhớ mật khẩu

d)

Mật khẩu hiện tại

109.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh nhiệm vụ

b)

Biểu tượng

c)

Thanh công cụ

d)

Thanh cuộn màn hình

110.

Để mở hộp thoại Run trong Windows ta dùng tổ hợp phím:

a)

Window+R

b)

Window+K

c)

Window+Pause/break

d)

Window+P

111.

Trong MS Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Table/Columns

b)

View/Columns

c)

Page Layout/Columns

d)

Insert/Columns

112.

Trong MS Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

a)

Window/ Save As

b)

File/ Save As

c)

Window/ Save

d)

File/ Save

113.

Trong MS Word, Lệnh Home / Editing / Replace tương đương với tổ hợp phím:

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_P

c)

Ctrl_H

d)

Ctrl_V

114.

Trong MS Word 2013, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi:

a)

pdf

b)

docx

c)

doc

d)

xls

115.

Để ẩn hiện thanh thước ngang, thước dọc trong MS Word ta chọn:

a)

View / Ruler

b)

Insert / Show / Ruler

c)

Review / Show / Ruler

d)

Home / Show / Ruler

116.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Shift_Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl_Enter

c)

Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm phím Enter

117.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy:

a)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

d)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

118.

Sau khi đã chọn một số slide trong ngăn Outline, để in các slide đã chọn trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print Current Slide

b)

Custom Range

c)

Print Selection

d)

Print All Slides

119.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft Powerpoint, để lấy hai đối tượng và cả phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép:

a)

Subtract

b)

Intersect

c)

Union

d)

Combine

120.

Để tạo bóng với đối tượng vẽ (shape), ta chọn:

a)

WordArt Styles / Text Outline / Shadow

b)

WordArt Styles / Text Effects / Shadow

c)

Shape Styles / Shape Outline / Shadow

d)

Shape Styles / Shape Effects / Shadow

121.

Mạng máy tính được xây dựng vào năm nào:

a)

Năm 1999

b)

Năm 1959

c)

Năm 1969

d)

Năm 1979

122.

Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để:

a)

Trở về trang chủ của website hiện tại

b)

Đi đến trang chủ của Google

c)

Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

Trở về trang web được cài đặt trong trình duyệt

123.

Khi xoá một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến

a)

Thư sẽ được xoá hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

124.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

b)

Tải lại trang web hiện tại.

c)

Dùng để đánh dấu những trang web

d)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

125.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Chủ đề

b)

Cc

c)

Đính kèm

d)

Chuyển tiếp

126.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

127.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

DOS, NC, Windows

b)

Windows, Winword, Excel

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

128.

Thiết bị nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất:

a)

Đĩa cứng.

b)

Đĩa CD.

c)

Băng từ.

d)

Đĩa mềm.

129.

Chọn phát biểu đúng khi nói về Rom.

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc.

b)

Dữ liệu lưu trên Rom bị mất đi khi cúp điện hoặc tắt máy.

c)

Rom là một phiên bản rút gọn của CPU.

d)

Rom là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

130.

Trong MS Word, làm thế nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản:

a)

Format/ Wrap Text/ Trough

b)

Format/ Wrap Text/ In Front of text

c)

Format/ Wrap Text/ In Line with text

d)

Format/ Wrap Text/ Behind text

131.

Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng:

a)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

b)

Chọn toàn bộ văn bản

c)

Chọn đoạn văn bản

d)

Chọn một từ

132.

Trong hộp tạo bảng (Table) của MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table/ Merge Cells

b)

Layout/ Split Cells

c)

Tools/ Split Cellsh

d)

Table/ Cells

133.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:

a)

Page Down

b)

Ctrl_End

c)

Ctrl_Page Down

d)

End

134.

Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy:

a)

Ctrl_Alt_Esc

b)

Ctrl_Esc

c)

Không có cách nào khác, đành phải nhấn nút Power Off

d)

Alt_Esc

135.

Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục:

a)

Tên tệp

b)

Kích thước tệp

c)

Kiểu tệp

d)

Tần suất sử dụng

136.

Trong Windows, ta có thể chạy bao nhiêu chương trình ứng dụng cùng lúc?

a)

Nhiều chương trình ứng dụng cùng lúc

b)

Chỉ một chương trình

c)

Tối đa 10 chương trình cùng lúc

d)

Chỉ hai chương trình cùng lúc

137.

Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện đường dẫn nào?

a)

Start/ Control Panel/ Printer and Faxes/ Add a printer

b)

File/ Printer and Faxes/ Add a printer

c)

Window/ Printer and Faxes/ Add a printer

d)

Tools/ Printer and Faxes/ Add a printer

138.

Làm thế nào để thêm một font chữ mới trong Microsoft Word?

a)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Word đang soạn thảo

b)

Không thể thêm mới font nào trong Windows

c)

Sao chép tệp font vào thư mục Fonts trong Control Panel

d)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Control Panel

139.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop?

a)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

b)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

d)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

140.

Để gán thuộc tính chỉ đọc, không cho phép sửa hoặc xóa tập tin ta chọn thuộc tính nào?

a)

Read-only

b)

Modify

c)

Read & execute

d)

Hidden

141.

Trong hệ điều hành Windows, để tắt một ứng dụng bị treo (non-responding), ta thực hiện thao tác nào?

a)

Mở Control Panel, chọn Uninstall a Program, sau đó nhấp đúp chuột và dừng ứng dụng bị treo

b)

Mở Task Manager, chọn Application và chọn ứng dụng bị treo sau đó chọn End Task

c)

Nhấn vào nút Close trên cửa sổ ứng dụng

d)

Nhấn tổ hợp phím bất kỳ

142.

Theo mặc định trong MS Excel có sẵn 3 Sheet. Tuy nhiên cần phải bổ sung thêm một Sheet nữa thì ta làm cách nào?

a)

Nhấp vào nút Insert Worksheet ở cuối danh sách các Sheets

b)

Trang chủ/ Chèn/ Chèn trang tính

c)

Shift_F11

d)

Tất cả các cách trên

143.

Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?

a)

Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển

b)

Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục

c)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên

d)

Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)

144.

Giao thức mạng là gì?

a)

Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet

b)

Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng

c)

Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng

d)

Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng

145.

Để truy cập lịch sử duyệt web, trong trình duyệt Chrome ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+W

146.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc. Nguyên nhân nào dưới đây là có khả năng cao nhất?

a)

Không gian trống trong đĩa cứng quá nhiều

b)

Ổ cứng quay chậm lại

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lý bị chậm lại

d)

Không gian trống trong đĩa cứng quá ít

147.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

148.

Tại sao phải định kỳ sử dụng công cụ chống phân mảnh ở đĩa cứng?

a)

Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng

b)

Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

c)

Để tốc độ truy xuất của đĩa cứng nhanh hơn

d)

Để tạo ra nhiều không gian trống trong đĩa cứng

149.

Chọn phát biểu đúng về máy tính cá nhân.

a)

PC là loại máy tính phổ biến nhất được dùng hiện nay

b)

Máy tính cá nhân được thiết kế cho nhiều người sử dụng cùng một lúc

c)

Tablet không phải là máy tính cá nhân

d)

Server là một loại máy tính cá nhân

150.

Để mở hộp thoại Run trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Windows + R

b)

Windows + Pause/ Break

c)

Windows + P