wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lịch sử Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm 1939 - 1941, cuộc khởi nghĩa vũ trang đầu tiên do Đảng lãnh đạo là

a)

khởi nghĩa Nam Kỳ.

b)

Binh biến Đô Lương.

c)

khởi nghĩa Bắc Sơn.

d)

khởi nghĩa Ba Tơ.

2.

Quyết định sử dụng hình thức khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền (1945) của Đảng đã khẳng định

a)

quyết tâm đánh đổ thực dân Pháp và phát xít Nhật để giành chính quyền.

b)

thực dân Pháp và phát xít Nhật đang cấu kết chặt chẽ với nhau.

c)

con đường hòa bình, thương lượng đã vĩnh viễn chấm dứt ở Việt Nam.

d)

lực lượng vũ trang lớn mạnh đủ sức đối trọng với kẻ thù.

3.

Từ tháng 03 đến tháng 08/1945, Đảng đã phát động phong trào nào sau đây để giải quyết yêu cầu cấp bách của nhân dân?

a)

Khởi nghĩa từng phần, lập chính quyền tại các địa phương.

b)

Phá kho thóc của Nhật, cứu đói cho nhân dân.

c)

Giành chính quyền địa phương tiến đến giành chính quyền trung ương.

d)

Cải cách ruộng đất, trừng trị bọn phản cách mạng.

4.

Ngày 12/03/1945, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

a)

thực dân Pháp và phát xít Nhật cấu kết với nhau thống trị nhân dân Việt Nam.

b)

phát xít Nhật đã gây ra nạn đói vào cuối năm 1944 đầu năm 1945.

c)

nước Pháp đã được giải phóng, phát xít Nhật liên tiếp bại trận.

d)

vì phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp và tình thế cách mạng đã xuất hiện.

5.

Trong Cách mạng Tháng Tám (1945), lực lượng chính trị quần chúng đã giữ vai trò

a)

làm nòng cốt cho lực lượng vũ trang.

b)

hỗ trợ cho lực lượng vũ trang.

c)

chủ đạo và quyết định thắng lợi.

d)

phối hợp và góp phần thắng lợi.

6.

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám (1945) được khẳng định bằng sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Thủ đô Hà Nội được giảiphóng (19/08/1945).

b)

Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ (30/08/1945).

c)

Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộnghòa (02/09/1945).

7.

Trong giai đoạn 1939 - 1945, chủ trương xây dựng lực lượng cách mạng của Đảng được thực hiện qua những sự kiện nào sau đây?

a)

Thành lập Mặt trận Việt Minh (05/1941) và Việt Nam Giải phóng quân (05/1945).

b)

Quyết định thành lập Hội Văn hóa Cứu quốc (04/1943) và Việt Nam Giải phóng quân (05/1945).

c)

Quyết định thành lập Đội Cứu quốc quân 1 (02/1941) và Mặt trận Việt Minh (05/1941).

d)

Thành lập Hội Văn hóa Cứu quốc (04/1943) và Đội Cứu quốc quân 1 (02/1941).

8.

Trong cuộc đấu tranh giành chính quyền (1930 - 1945), chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng được thực hiện ở giai đoạn

a)

1932 - 1935.

b)

1930 - 1931.

c)

1939 - 1945.

d)

1936 - 1939.

9.

Trong giai đoạn 1936 - 1939, chủ trương giải quyết vấn đề dân chủ trong Luận cương chính trị (10/1930) được vận dụng qua nội dung nào sau đây?

a)

Đề cao vấn đề dân chủ nhưng chỉ đấu tranh đòi các quyền lợi trước mắt.

b)

Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân là quan trọng nhất.

c)

Giải quyết vấn đề dân tộc, dân chủ trong đó ruộng đất là quan trọng nhất.

d)

Xem trọng vấn đề dân tộc, còn dân chủ sẽ giải quyết có giới hạn, mức độ.

10.

Trong Cách mạng Tháng Tám (1945), chủ trương bạo lực cách mạng của Đảng được thể hiện qua hình thức đấu tranh nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa đấu tranh công khai, nửa công khai và bí mật.

b)

Khởi nghĩa vũ trang, đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

c)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài dựa vào sức mình là chính.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và tổng tiến công, nổi dậy.

11.

Trong Cách mạng Tháng Tám (1945), nội dung nào sau đây thể hiện sự vận dụng sáng tạo vấn đề thời cơ của Đảng?

a)

Nhanh chóng phát động tổng khởi nghĩa khi thời cơ xuất hiện.

b)

Dự báo chính xác và dũng cảm phát động tổng khởi nghĩa khi thời cơ đến.

c)

Dự báo, chuẩn bị sẵn sàng, xác định và chớp thời cơ đúng lúc.

d)

Chuẩn bị sẵn sàng chờ thời cơ đến.

12.

Trong giai đoạn 1939 - 1945, chủ trương đại đoàn kết dân tộc của Đảng được hiện thực hóa qua việc thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội.

c)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

13.

Hiện thực hóa chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong Cương lĩnh chính trị (1930), Hội nghị Trung ương 8 khóa I (05/1941) đã xác định nhiệm vụ

a)

giải phóng dân tộc là quan trọng nhất và giải quyết trong phạm vi từng nước.

b)

giải phóng dân tộc là quan trọng nhất và giải quyết cho cả ba nước Đông Dương.

c)

giải phóng giai cấp là quan trọng nhất và giải quyết cho cả ba nước Đông Dương.

d)

giải phóng giai cấp là quan trọng nhất và giải quyết riêng cho Việt Nam.

14.

Thời cơ tổng khởi nghĩa giành chính quyền (1945) được Đảng dự báo trong văn kiện nào sau đây?

a)

Bản Quân lệnh số 1 (13/08/1945).

b)

Lệnh Tổng khởi nghĩa (14/08/1945).

c)

Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (12/03/1945).

d)

Lời kêu gọi Tổng khởi nghĩa của Đại hội Quốc dân (16/08/1945).

15.

Nguyên tắc "dân tộc, khoa học, đại chúng" trong Đề cương văn hóa cách mạng (1943) được thể hiện qua đặc trưng nào của văn hóa Việt Nam hiện nay?

a)

Mang tính dân chủ nhân dân.

b)

Thống nhất trong đa dạng.

c)

Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Mang tính hiện đại, tiên tiến.

16.

Trong Cách mạng Tháng Tám, chủ trương từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa đã được Đảng nâng tầm thành nghệ thuật nào sau đây?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Thắng từng bước.

c)

Chiến tranh nhân dân.

d)

Vừa đánh vừa đàm.

17.

Trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), vai trò của nhân dân được Đảng vận dụng qua chủ trương nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh quân sự.

b)

Khángchiếnkiến quốc.

c)

Kết hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

d)

Kháng chiến toàn dân.

18.

Nguyên tắc xây dựng Đảng nào sau đây là sự vận dụng nội dung tác phẩm Tự chỉ trích (1939) của Nguyễn Văn Cừ?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Chống tự diễn biến, tự chuyển hóa.

d)

Phòng, chống tham ô, tham nhũng.

19.

Trong giai đoạn 1945 - 1946, quân đội nước nào sau đây không có mặt ở Việt Nam?

a)

Trung Hoa dân quốc.

b)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

c)

Cộng hòa Pháp.

d)

Nhật Bản.

20.

Trong giai đoạn 1945 - 1946, Đảng xác định kẻ thù nguy hiểm nhất của cách mạng Việt Nam là

a)

giặc dốt.

b)

phát xít Nhật xâm lược.

c)

giặc đói.

d)

thực dân Pháp xâm lược.

21.

Trong giai đoạn 1945 - 1946, Đảng đã phát động phong trào nào sau đây để giải quyết triệt để nạn giặc đói?

a)

Phong trào tuần lễ vàng.

b)

Phong trào hũ gạo cứu đói.

c)

Phong trào cày hết đất.

d)

Phongtràongày đồng tâm.

22.

Ngày 25/11/1945, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ban hành chỉ thị nào sau đây để xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng?

a)

Khángchiếnkiến quốc.

b)

Toàn dân kháng chiến.

c)

Hòa để tiến.

d)

Tình hình và chủ trương.

23.

Khẩu hiệu "Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết" xuất hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào sau đây của Đảng?

a)

Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945).

b)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa I (11/1939).

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa I (05/1941).

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946).

24.

Đảng chủ truơng thực hiện nguyên tắc ngoại giao nào sau đây để bảo vệ chính quyền cách mạng (1945 - 1946)?

a)

Xem trọng quan hệ với Liên Xô.

b)

Đứng về phía lực lượng dân chủ.

c)

Thêm bạn bớt thù.

d)

Hợp tác với các nước Đông Dương.

25.

Để huy động sức mạnh dân tộc cho cuộc kháng chiến chống Pháp (09/1945), Đảng đã phát động phong trào nào sau đây?

a)

Ba đảm đang.

b)

Thi đua ái quốc.

c)

Ủng hộ Nam bộ kháng chiến.

d)

Ba sẵn sàng.

26.

Trong những năm 1945 - 1946, Đảng thực hiện chủ trương nào sau đây để chống âm mưu "Diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh" của quân đội Tưởng?

a)

Hòahoãn,nhân nhượng có nguyên tắc; có thể nhượng bộ về kinh tế và chính trị.

b)

Hòahoãn,nhân nhượng vô nguyên tắc; nhượng bộ mọi yêu sách của Tưởng.

c)

Liên kết với Pháp và Nhật để đuổi quân Tưởng về nước.

d)

Liên kết với Đảng Cộng sản Trung Quốc để đuổi quân Tưởng về nước.

27.

Văn bản nào dưới đây đã "bán rẻ lợi ích dân tộc Việt Nam" và "hợp pháp hóa hành động xâm lược của thực dân Pháp ra miền Bắc"?

a)

Hiệp định Sơ bộ (06/03/1946).

b)

Hiệp ước Hoa - Pháp (28/02/1946).

c)

Bản Tạm ước (14/09/1946).

d)

Hiệp định Geneve (21/07/1954).

28.

Chủ trương tạm thời "dàn hòa với Pháp" của Đảng Cộng sản Đông Dương được thể hiện qua chỉ thị nào sau đây?

a)

Toàn dân kháng chiến (12/12/1946).

b)

Hòa để tiến (09/03/1946).

c)

Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945).

d)

Tình hình và chủ trương (03/03/1946).

29.

Quá trình hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không có văn kiện nào sau đây?

a)

Chỉ thị phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp (15/10/1947).

b)

Lời kêu gọi toàn quốc khángchiến (12/1946).

c)

Chỉthịtoàndân khángchiến (12/12/1946).

d)

Kháng chiến nhất địnhthắnglợi (08/1947).

30.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, tình thế nghìn cân treo sợi tóc của Việt Nam được thể hiện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Từ tháng 01/1951 đến tháng 07/1954.

b)

Từ tháng 09/1945 đến 12/ 1946.

c)

Từ tháng 12/1946 đến năm 1950.

d)

Từ tháng 12/1946 đến tháng 07/1954.

31.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, chủ trương xây dựng nền kinh tế tự cấp, tự túc của Đảng được thực hiện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Từ tháng 09/1945 đến tháng 07/1954.

b)

Từ tháng 09/1945 đến tháng 12/ 1946.

c)

Từ tháng 12/1946 đến tháng 07/1954.

d)

Từ tháng 03/ 1946 đến tháng 12/1946.

32.

Trong kháng chiến chống Pháp, sự kiện nào sau đây đã chấm dứt tình thế bị bao vây, cô lập hoàn toàn của cách mạng Việt Nam?

a)

NướcCộnghòa Nhân dân Trung Hoa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (18/ 01/1950).

b)

Liên bang Xô Viết đã côngnhậnvàđặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (30/01/1950).

c)

Đại diện Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp ký bản Hiệp định Sơ bộ (03/1946).

d)

Đại diện Chính phủ Pháp vàcác nước lớn trên thế giới ký bảnHiệpđịnh Geneve (07/1954).

33.

Đảng căn cứ vào thắng lợi quân sự nào sau đây để quyết định chuyển cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp sang thế chủ động tấn công chiến lược?

a)

Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947).

b)

Chiến dịch Biên giới Thu - Đông (1950).

c)

Chiến dịch Đông - Xuân (1953 - 1954).

d)

ChiếndịchĐiện Biên Phủ (1954).

34.

Chủ trương tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành ba đảng độc lập được thể hiện trong sự kiện nào sau đây?

a)

Hội nghị toàn quốc của Đảng (08/1945).

b)

Hội nghị Trung ương 8 khóa I (05/1941).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).

35.

Trong Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (02/1951), liên minh nào sau đây được xác định là lực lượng cơ bản của cách mạng?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và lao động trí óc.

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nhân, nông dân và văn nghệ sĩ.

d)

Giai cấp công nhân, nông dân và binh lính.

36.

Đại hội nào sau đây của Đảng được đánh giá là "Đại hội kháng chiến kiến quốc"?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/ 1986).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).

37.

Trong giai đoạn 1945 - 1954, chủ trương xóa bỏ tận gốc kinh tế phong kiến của Đảng được thể hiện qua hành động nào sau đây?

a)

Phát động phong trào phá kho thóc của Nhật, cứu đói cho nhân dân.

b)

Ban hành Cương lĩnh ruộng đất và chỉ đạo cải cách ruộng đất thí điểm trong vùng tự do.

c)

Thực hiện triệt để chủ trương giảm tô, giảm tức, xóa nợ, hoãn nợ cho nông dân.

d)

Chia ruộng đất bị bỏ hoang, đất vắng chủ, trang bị nông cụ cho nông dân.

38.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam đã kết thúc thắng lợi bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (05/1954).

b)

Ký Hiệp định Geneve (07/1954).

c)

Kết thúc chiến dịch Đông - Xuân (1953 - 1954).

d)

Thực dân Pháp rút quân khỏi Thủ đô Hà Nội (10/1954).

39.

Sau Cách mạng Tháng Tám (1945), Đảng xác định nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng là quan trọng nhất vì

a)

tài chính cạn kiệt, hàng hóa khan hiếm giá cả đắt đỏ.

b)

nạn giặc đói đang hoành hành gây nhiều khó khăn cho đời sống nhân dân.

c)

tỉ lệ mù chữ của người Việt Nam quá cao, tinh thần dân tộc bị suy thoái.

d)

thực dân Pháp đã xâm lược và muốn áp đặt sự thống trị như trước đây.

40.

Sau Cách mạng Tháng Tám (1945), Đảng chủ trương tiến hành tổng tuyển cử nhằm

a)

khẳng định cơ sở pháp lý của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

bầu ra cơ quan hành pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

thành lập tổ chức lãnh đạo nhà nước.

d)

tập hợp lực lượng để mở rộng Mặt trận Việt Minh.

41.

Năm 1946, bên cạnh Mặt trận Việt Minh, Đảng chủ trương thành lập thêm nhiều tổ chức chính trị của quần chúng nhằm

a)

phát triển lực lượng vũ trang.

b)

thể hiện quyền lực của tổ chức lãnh đạo.

c)

củng cố và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

củng cố và phát triển tổ chức nhà nước.

42.

Hưởng ứng phong trào Ủng hộ Nam bộ kháng chiến (09/1945) do Đảng phát động, nhân dân miền Bắc đã

a)

đóng góp vật chất và thành lập các Chi đoàn Nam tiến.

b)

đẩy mạnh sản xuất và chuyển nền kinh tế sang thời chiến.

c)

thành lập và đưa quân chủ lực khẩn cấp chi viện.

d)

mở đường Trường Sơn, chi viện về người và vật chất.

43.

Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương hòa để tiến của Đảng được thực hiện qua sự kiện nào sau đây?

a)

Ký với Pháp Hiệp ước Trùng Khánh.

b)

Ký với Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.

c)

Ký với Pháp Hiệp định Paris.

d)

Ký với Pháp bản Hiệp định Geneve.

44.

Trong những năm 1945 - 1946, để bảo vệ vai trò lãnh đạo tuyệt đối, Đảng đã tuyên bố ra hoạt động công khai và lãnh đạo cách mạng.

a)

tuyên bố tự giải tán, nhưng thực chất là rút vào hoạt động bí mật.

b)

phát động cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ở Nam bộ.

c)

phát động cuộc kháng chiến toàn quốc.

45.

Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương thêm bạn bớt thù của Đảng được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Với Tưởng thực hiện "Hoa-Việt thân thiện"; với Pháp "độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế".

b)

Hòa hoãn nhân nhượng với Tưởng; tập trung đánh Pháp cho đến thắng lợi cuối cùng.

c)

Nhân nhượng bằng mọi giá để tránh xung đột với quân đội Tưởng và Pháp.

d)

Liên kết với Pháp ngay từ đầu để đuổi quân Tưởng về nước.

46.

Ngày 19/12/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vì

a)

Việt Nam muốn đánh thực dân Pháp để sớm kết thúc chiến tranh.

b)

thực dân Pháp đã nổ súng và cướp chính quyền tại Lạng Sơn.

c)

thực dân Pháp đã bội ước và chuẩn bị cướp chính quyền cách mạng.

d)

Việt Nam đã đủ sức đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp.

47.

Từ tháng 03 đến tháng 12/1946, Đảng chủ trương hòa với Pháp để đuổi quân Tưởng về nước vì

a)

Pháp đã cấu kết với Tưởng, Việt Nam rơi vào thế cùng lúc đương đầu với nhiều kẻ thù.

b)

quân Tưởng đông và nguy hiểm nhất, Việt Nam hòa với Pháp để loại bớt kẻ thù.

c)

cuộc nội chiến ở Trung Quốc bùng nổ và quân Tưởng muốn chiếm đóng lâu dài Việt Nam.

d)

Pháp có ý định hòa hoãn và trao trả độc lập cho Việt Nam.

48.

Đảng dựa vào cơ sở thực tiễn nào sau đây đề ra chủ trương "kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính"?

a)

Lực lượng vũ trang chính quy, hiện đại.

b)

Tiềm lực kinh tế vững chắc.

c)

Tương quan so sánh lực lượng giữa ta và Pháp.

d)

Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

49.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, thực hiện mục tiêu ruộng đất cho dân cày, Đảng đã

a)

giảm tô, xóa nợ, chia đất hoang chủ cho nông dân.

b)

thông qua Luật cải cách ruộng đất.

c)

ban hành Cương lĩnh ruộng đất.

50.

Quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành ba đảng độc lập (1951) chứng tỏ cách mạng Đông Dương đã

a)

phát triển mạnh, trưởng thành, độc lập.

b)

bị phân hóa, chia rẽ sâu sắc.

c)

mắc vào âm mưu li gián của thực dân Pháp.

d)

phá tan âm mưu chia để trị của thực dân Pháp.

51.

Trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951), Đảng xác định tầng lớp trí thức là một trong những lực lượng cơ bản đã chứng tỏ

a)

sự phát triển và tầm quan trọng của trí thức trong sự nghiệp cách mạng.

b)

trình độ dân trí và nhận thức của nhân dân rất cao.

c)

sự phát triển mạnh và khả năng lãnh đạo cách mạng của trí thức.

d)

trình độ ứng dụng khoa học công nghệ của trí thức cao, hiệu quả.

52.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951) thông qua Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam nhằm

a)

phủ nhận giá trị của Cương lĩnh chính trị 1930.

b)

bổ sung và phát triển cho Cương lĩnh chính trị 1930.

c)

thay thế cho Cương lĩnh chính trị 1930.

d)

khẳng định Cương lĩnh chính trị 1930 đã hoàn thành sứ mệnh.

53.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, Cương lĩnh ruộng đất (1953) của Đảng đã

a)

xóa bỏ giai cấp địa chủ và hoàn thành mục tiêu người cày có ruộng.

b)

xóa bỏ kinh tế phong kiến, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

tạo động lực phát triển sản xuất và nâng cao tinh thần của quân dân.

54.

Từ tháng 03 đến tháng 12/1946, kết quả nào sau đây không thể hiện chủ trương hòa với Pháp của Đảng?

a)

Chấm dứt chiến tranh ở Nam bộ và lập lại hòa bình trên cả nước.

b)

Đuổi được 20 vạn quân Tưởng về nước mà không cần phải tiến hành chiến tranh.

c)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội và thành lập Chính phủ chính thức.

d)

Giải quyết những khó khăn và bảo vệ được chính quyền cách mạng.

55.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, văn bản nào sau đây đã khẳng định vị thế và các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam trên trường quốc tế?

a)

Bản Tạm ước (14/09/1946).

b)

Hiệp định Sơ bộ (06/03/1946).

c)

Hiệp định Geneve (07/1954).

d)

Hiệp ước Trùng Khánh (28/02/1946).

56.

Trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, quan điểm "lấy dân làm gốc" của Đảng được thể hiện qua chủ trương nào sau đây?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Kháng chiến từng phần.

c)

Kháng chiến toàn dân.

d)

Chiến tranh đặc biệt.

57.

Chủ trương mở rộng tổ chức mặt trận của Đảng (04/1947) được thực hiện qua sự thống nhất giữa Mặt trận Việt Minh với?

a)

Hội Công nhân cứu quốc.

b)

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam.

58.

Trong Đông - Xuân năm 1953 - 1954, Đảng chủ trương mở mặt trận ngoại giao nhằm?

a)

Thể hiện rõ thiện chí hòa bình và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

Tấn công và bẻ gãy ý chí xâm lược của thực dân Pháp ở Việt Nam.

c)

Tranh thủ sự ủng hộ của Hoa kỳ, Anh, Trung Quốc và Liên Xô.

d)

Cô lập và chia rẽ quan hệ giữa Pháp và Mỹ.

59.

Trong đổi mới chính trị, chủ trương bảo vệ sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng giai đoạn 1945 - 1946 được thể hiện bằng nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đa nguyên chính trị, đa đảng lãnh đạo.

b)

Nhất nguyên chính trị, một đảng lãnh đạo.

c)

Một đảng lãnh đạo và đa nguyên chính trị.

d)

Nhất nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.

60.

Hiện nay, nguyên tắc thêm bạn bớt thù trong giai đoạn 1945 - 1946 được Đảng vận dụng qua chủ trương nào sau đây?

a)

Mở rộng quan hệ quốc tế, đặc biệt là quan hệ với Liên Xô.

b)

Tích cực, chủ động hội nhập khối các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Đadạnghóa,đa phương hóa quan hệ đối ngoại.

d)

Chủ động gia nhập cáctổchứcđa phương quốc tế đặc biệt là khối SEV.

61.

Trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ trương phát triển khối đoàn kết dân tộc của Đảng được cụ thể hóa bằng hành động

a)

thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

thống nhất Mặt trận Tổ quốc với Mặt trận Liên Việt.

c)

thống nhất Mặt trận Việt Minh với Mặt trận Liên Việt.

d)

thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

62.

Trong những năm 1953 - 1954, chủ trương chống "giặc ngoại xâm" của Đảng đã được thực hiện qua chiến dịch quân sự nào sau đây?

a)

Chiến dịch Biên giới Thu - Đông.

b)

Chiến dịch Thượng Lào.

c)

Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông.

d)

Chiến dịch Hòa Bình.

63.

Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương chống "giặc dốt" của Đảng được thực hiện qua phong trào nào sau đây?

a)

Bổ túc văn hóa.

b)

Bình dân học vụ.

c)

Thi đua hai tốt.

d)

Bồi dưỡng thường xuyên.

64.

Chủ trương dựa vào sức mình là chính trong kháng chiến chống Pháp được Đảng vận dụng qua quan điểm nào sau đây?

a)

Phát huy tối đa yếu tố nội lực, kết hợp với yếu tố ngoại lực, trong đó nội lực là chính.

b)

Trông chờ, phụ thuộc vào điều kiện thuận lợi và sự giúp đỡ của quốc tế.

c)

Kết hợp sức mạnh trong nước và quốc tế, trong đó sức mạnh quốc tế là quyết định.

d)

Dựa vào sức mạnh của quốc gia, dân tộc không cần sự giúp đỡ quốc tế.

65.

Hiện nay, chủ trương "kháng chiến toàn diện" của Đảng (1946 - 1954) được vận dụng qua quan điểm nào sau đây?

a)

Đổi mới văn hóa, con người là nền tảng.

b)

Đổi mới về chính trị là quyết định.

c)

Đổi mới toàn diện, triệt để trong đó đổi mới kinh tế là trọng tâm.

d)

Đổi mới kinh tế trong đó hội nhập kinh tế quốc tế là quan trọng nhất.

66.

Thực hiện chủ trương kháng chiến toàn diện của Đảng, trong những năm 1953 - 1954 quân dân Việt Nam đã có sự phối hợp giữa các mặt trận nào sau đây?

a)

Kinh tế với quân sự.

b)

Ngoại giao với chính trị.

c)

Văn hóa với kinh tế.

d)

Quân sự với ngoại giao.

67.

Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương chống "giặc đói" của Đảng được thực hiện qua phong trào nào sau đây?

a)

Tuần lễ vàng.

b)

Ngày đồng tâm.

c)

Quỹ độc lập.

d)

Lá lành đùm lá rách.

68.

Sau khi Hiệp định Geneve được kí kết (07/1954), quân ta tiếp quản Thủ đô Hà Nội vào thời gian nào sau đây?

a)

Ngày 10/10/1955.

b)

Ngày 10/10/1954.

c)

Ngày 10/10/1956.

d)

Ngày 12/10/1956.

69.

Nghị quyết về Cách mạng miền Nam được thông qua tại

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).

c)

Hội nghị Trung ương 16 khóa II (04/1959).

d)

Hội nghị Trung ương 15 khóa II (01/1959).

70.

Hội nghị nào sau đây của Đảng có ý nghĩa mở đường cho phong trào 'Đồng Khởi'?

a)

Hội nghị Trung ương 14 khóa II (11/1958).

b)

Hội nghị Trung ương 13 khóa II (12/1957).

c)

Hội nghị Trung ương 15 khóa II (01/1959).

d)

Hội nghị Trung ương 12 khóa II (03/1957).

71.

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc được thông qua tại Đại hội nào sau đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (1982).

72.

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào sau đây?

a)

Ngày 21/12/1960.

b)

Ngày 20/12/1960.

c)

Ngày 20/12/1961.

d)

Ngày 21/12/1961.

73.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân dân miền Bắc đã lập nên trận 'Điện Biên Phủ trên không', đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ 15 đến 25/10/1970.

b)

Từ 16 đến 26/11/1971.

c)

Từ 12 đến 25/12/1972.

d)

Từ 18 đến 30/12/1972.

74.

Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào thời gian nào sau đây?

a)

Ngày 27/02/1973.

b)

Ngày 22/02/1973.

c)

Ngày 27/01/1973.

d)

Ngày 20/7/1973.

75.

Sau khi hiệp định Geneve được kí kết (07/1954), Đảng xác định đặc điểm, tình hình Việt Nam là

a)

đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền, có chế độ chính trị, xã hội khác nhau.

b)

hai miền được giải phóng, thoát khỏi vòng vây của đế quốc, thực dân.

c)

hai miền được thống nhất cùng đi lên.

76.

Tháng 06/1969, Đại hội Đại biểu quốc dân miền Nam đã bầu ra tổ chức nào sau đây?

a)

Xứ ủy Nam Kỳ.

b)

Trung ương Cục miền Nam.

c)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

d)

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

77.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, trong giai đoạn 1954 - 1960, quân dân miền Nam đã đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mỹ?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh đơn phương.

c)

Chiến tranh cục Bộ.

d)

Chiến tranh đặc biệt.

78.

Đề cương Cách mạng miền Nam (08/1956) do tác giả nào sau đây soạn thảo?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trường Chinh.

c)

Lê Đức Thọ.

d)

Lê Duẩn.

79.

Đặc điểm nào sau đây được Đảng xác định là điều kiện quốc tế thuận lợi cho cách mạng Việt Nam sau Hiệp định Geneve (07/1954)?

a)

Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới phát triển lớn mạnh.

b)

Cục diện hai cực Ianta đi vào giai đoạn kết thúc, mâu thuẫn giữa các nước lớn không còn gay gắt.

c)

Đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp của nhân dân Việt Nam.

d)

Thế giới bước vào thời kỳ chiến tranh lạnh, chạy đua vũ trang.

80.

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào sau đây?

a)

Ngày 06/06/1967.

b)

Ngày 06/06/1968.

c)

Ngày 06/06/1969.

d)

Ngày 06/06/1970.

81.

Trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, 759 là số hiệu được Đảng đặt tên cho tuyến đường nào sau đây?

a)

Đường vận tải Hồ Chí Minh trên bộ.

b)

Đường vận tải Hồ Chí Minh trên biển.

c)

Đường ống dẫn dầu Bắc - Nam.

d)

Đường vận tải bằng hàng không.

82.

Đại hội nào sau đây được đánh giá là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh cho hòa bình thống nhất nước nhà?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (1982).

83.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, trong giai đoạn 1961 - 1965, quân dân miền Nam đã đánh bại chiến lược nào sau đây của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến tranh đơn phương.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến tranh đặc biệt.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

84.

Khẩu hiệu "không có gì quý hơn độc lập, tự do" được Hồ Chí Minh đề cập tới trong

a)

Tuyên ngôn độc lập (1945).

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

c)

Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước (1966).

d)

Di chúc (1969).

85.

"Ba mũi giáp công" trong đường lối cách mạng miền Nam (1965 - 1975) gồm

a)

chính trị, kinh tế, binh vận.

b)

chính trị, quân sự, binh vận.

c)

chính trị, kinh tế, xã hội.

d)

chính trị, kinh tế, quân sự.

86.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước" vào thời gian nào sau đây?

a)

Ngày 17/07/1966.

b)

Ngày 17/07/1965.

c)

Ngày 17/07/1967.

d)

Ngày 17/07/1968.

87.

Hội nghị lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II đã nghiêm khắc kiểm điểm những sai lầm trong cải cách ruộng đất diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 09/1957.

b)

Tháng 09/1955.

c)

Tháng 09/1956.

d)

Tháng 09/1958.

88.

Trong giai đoạn 1958 - 1960, chủ trương cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư doanh ở miền Bắc được thông qua tại

a)

Hội nghị Trung ương 14 khóa II (11/1958).

b)

Hội nghị Trung ương 12 khóa II (03/1957).

c)

Hội nghị Trung ương 13 khóa II (12/1957).

d)

Hội nghị Trung ương 10 khóa II (09/1956).

89.

Hội nghị Trung ương 16 (mở rộng) khóa II (04/1959) thông qua Nghị quyết về vấn đề nào sau đây?

a)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa miền Bắc.

b)

Hợp tác hóa nông nghiệp miền Bắc.

c)

Xây dựng nông thôn mới ở miền Bắc.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp miền Bắc.

90.

Theo nhận định của Đảng, chiến lược "Chiến tranh cục bộ" mà Mỹ tiến hành là

a)

theonguyệnvọng của nhân dân Mỹ.

b)

được chuẩn bị từ lâu.

c)

được thực hiện trong thế chủ động.

d)

buộc phải thực hiện trong thế bị động.

91.

Nhà cách mạng nào sau đây đã giữ chức vụ Bí thư đầu tiên của Trung ương Cục miền Nam?

a)

Lê Đức Thọ.

b)

Phạm Hùng.

c)

Lê Duẩn.

d)

Nguyễn Văn Linh.

92.

Tại Hội nghị Trung ương 13 khóa III (01/1967), Đảng quyết định mở mặt trận nào sau đây?

a)

Ngoại giao.

b)

Quân sự.

c)

Kinh tế.

d)

Binh vận.

93.

Mỹ chấp nhận tiến hành đàm phán với Việt Nam tại Hội nghị Paris (Pháp) vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 01/1969.

b)

Tháng 05/1968.

c)

Tháng 03/1970.

d)

Tháng 01/1971.

94.

Chính sách nào sau đây được gọi là "xương sống" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?

a)

Thiết xa vận.

b)

Trực thăng vận.

c)

Ấp chiến lược.

d)

Binh vận.

95.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kỳ 1954 - 1975?

a)

Cả nước cùng đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

c)

Miền Nam vẫn trong vòngvây củađế quốc, thực dân.

d)

Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.

96.

Đường lối chung của cách mạng Việt Nam tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960) được đánh giá là đường lối

a)

đúng đắn, phù hợp và sáng tạo.

b)

thể hiện ý chí tự do của Đảng.

c)

độc lập, tự chủ và sáng tạo của Đảng.

d)

thể hiện tinh thần q

97.

Quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Đảng được đưa ra trong Hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị (18/03/1975).

b)

Hội nghị Bộ Chính trị (19/06/1970).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (08/10/1974).

d)

Hội nghị Trung ương 18khóaIII (18/01/1970).

98.

Điểm nổi bật của cách mạng miền NamsauHiệpđịnhGeneve (07/1954) là

a)

có nhiều quân đội nước ngoài chiếm đóng.

b)

vẫn chịu ách thống trị của đế quốc và tay sai.

c)

chính quyền cách mạng lâm thời ở miền Nam được thành lập.

d)

phong trào đấu tranh vũ trang phát triển mạnh mẽ.

99.

Hội nghị Trung ương 8 khóa II (08/1955) của Đảng xác định nhiệm vụ cốt lõi của cách mạng nước ta là

a)

củng cố miền Bắc đồng thời đẩy mạnh cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam.

b)

phát triển kinh tế - xã hội chủ nghĩa miền Bắc, đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn.

c)

đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn, miền Nam là tiền tuyến lớn.

d)

phát triển kinh tế - xã hội đất nước, nâng cao đời sống nhân dân.

100.

Nội dung nào sau đây thể hiện cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam thắng lợi là sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc?

a)

Làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa không còn bao trùm thế giới.

b)

Xóa bỏ tình trạng đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

c)

Làm giảm bớt tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.

d)

Tác động lớn đến nội tình nước Mỹ và cục diện thế giới.