wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thực vật dược

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Mô mềm thực hiện chức năng nào?

a)

Nâng đỡ cho các loại mô khác

b)

Liên kết các loại mô

c)

Che chở cho các loại mô khác

d)

Phân chia tạo ra các loại mô khác

2.

Xanh methylen có ái lực với loại mô nào?

a)

Mô mềm

b)

Sợi

c)

Libe

d)

Mô dày

3.

Lá kèm có thể gặp ở họ thực vật nào?

a)

Cà phê

b)

Trúc đào

c)

Na

d)

Cau

4.

Lá xẻ là lá có vết khía sâu vào phiến là như thế nào?

a)

Đến 3/4 phiến lá

b)

<1/4 phiến lá

c)

Đến tận gân lá

d)

Đến 1/4 phiến lá

5.

Lưỡi nhỏ có thể gặp trong các cây thuộc họ thực vật nào?

a)

Rau răm

b)

Dâu tằm

c)

Ngọc lan

d)

Gừng

6.

“Quan sát một tiêu bản rễ cây lớp Hành, An thấy một lớp tế bào (1) hình chữ nhật, vách dày lên ở 3 cạnh hình chữ U có đáy hướng vào tâm. Ở gần trung tâm có các đám tế bào (2) hình tròn, vách dày đều, bắt màu xanh, xếp hướng tâm. Xen kẽ là các đám tế bào (3) kích thước bé, bắt màu hồng” Lớp tế bào (2) là mô nào?

a)

Gỗ cấp 2

b)

Sợi

c)

Bần

d)

Gỗ cấp 1

7.

Bó gỗ trên tiêu bản vi phẫu Thân Thiên môn đông (thuộc lớp Hành) có đặc điểm gì?

a)

Bó gỗ cấp 1 hình tam giác, bị bó gỗ cấp 2 đẩy vào sâu trong ruột tiêu bản.

b)

Phát triển mạnh từ tầng phát sinh libe-gỗ

c)

Xếp thẳng hàng với libe

d)

Phân bố ly tâm

8.

Cho các phần của một bộ phận trong cây: 1.Chóp rễ 2.Miền lông hút 3.Cổ rễ 4.Miền hóa bần 5.Miền sinh trưởng

Thứ tự sắp xếp các phần nào là đúng theo thứ tự các phần từ trên xuống?

a)

3-4-2-5-1

b)

1-5-2-4-3

c)

1-3-2-4-5

d)

3-4-5-2-1

9.

Quả khô tự mở có thể gồm các loại quả nào?

a)

Quả loại cải; quả hộp

b)

Quả thóc; quả loại cải

c)

Quả đại; quả đóng

d)

Quả loại cải; quả bế

10.

Cụm hoa "tán" có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các hoa mọc so le

b)

Trục cụm hoa rút ngắn lại, các hoa có cuống mọc tỏa ra từ một điểm

c)

Các hoa không có cuống

d)

Trục cụm hoa rút ngắn lại và phồng lên

11.

Cụm hoa xim co là đặc trưng cho họ thực vật nào?

a)

Họ Cần (Apiaceae)

b)

Họ Bạc hà (Lamiaceae)

c)

Họ Cúc (Asteraceae)

d)

Họ Nhân sâm (Araliaceae)

12.

Cụm hoa đơn hữu hạn bao gồm các kiểu nào?

a)

Chùm, Xim co, Bông, Ngù

b)

Ngù, Tán, Xim hai ngả, Xim một ngả

c)

Chùm, Bông, Ngù, Xim hai ngả

d)

Xim một ngả, xim hai ngả, xim nhiều ngả, xim co.

13.

Bộ nhị nào có đặc điểm gồm hai nhị dài và hai nhị ngắn?

a)

Bộ nhị đảo lưỡng nhị

b)

Bộ nhị lưỡng nhị

c)

Bộ nhị hai trội

d)

Bộ nhị bốn trội

14.

Bộ nhị gồm hai vòng, vòng ngoài đứng đối diện cánh hoa, vòng trong xen kẽ với vòng ngoài có tên gọi là gì?

a)

Rời

b)

Đảo lưỡng nhị

c)

Lưỡng nhị

d)

Ngang số

15.

Bộ nhị nào gồm bốn nhị dài và hai nhị ngắn?

a)

Bộ nhị hai trội

b)

Bộ nhị nhiều bó

c)

Bộ nhị lưỡng nhị

d)

Bộ nhị bốn trội

16.

Bao hoa gồm những phần nào?

a)

Đài hoa và bộ nhị

b)

Bộ nhị và bộ nhụy

c)

Tràng hoa và bộ nhụy

d)

Đài hoa và tràng hoa

17.

Chức năng chính của tràng hoa là gì?

a)

Bảo vệ các bộ phận của hoa khi còn là nụ

b)

Tạo mùi thơm cho hoa

c)

Quyến rũ côn trùng đến thụ phấn

d)

Chuyển hóa thành quả

18.

Đặc điểm của tràng hoa họ Lan?

a)

Tràng rời, không đều

b)

Tràng rời, đều

c)

Tràng liền, đều

d)

Tràng liền, không đều

19.

Đặc điểm của tràng hình môi?

a)

Tràng liền, không đều

b)

Tràng liền, đều

c)

Tràng rời, không đều

d)

Tràng rời, đều

20.

Cơ quan sinh sản đực của hoa gồm có những phần nào?

a)

Chỉ nhụy, bao phấn và núm nhụy

b)

Bầu, vòi và núm nhụy

c)

Chỉ nhị, bao phấn và trung đới

d)

Vòi nhị, bao phấn, núm nhụy

21.

Cơ quan sinh sản đực của hoa gồm có những phần nào?

a)

Chỉ nhụy, bao phấn và núm nhụy

b)

Bầu, vòi và núm nhụy

c)

Chỉ nhị, bao phấn và trung đới

d)

Vòi nhị, bao phấn, núm nhụy

22.

Hoa đủ gồm các phần

a)

Đế hoa, đài, tràng, bộ nhụy

b)

Cuống hoa, đài, bộ nhị, bộ nhụy

c)

Đài, tràng, bộ nhị, bộ nhụy

d)

Lá bắc, đài, bộ nhị, bộ nhụy

23.

Ở các hoa của các loài thực vật tiến hóa thấp, đế hoa

a)

Hình đĩa

b)

Hình chén

c)

Hình bán cầu

d)

Hình nón

24.

Tên gọi của loại quả đơn có lớp mô mọng nước bao xung quanh hạt?

a)

Quả mọng

b)

Quả có vỏ hạt

c)

Quả có áo hạt

d)

Quả hạch

25.

Mô nào dưới đây là những tế bào có vách hóa gỗ?

a)

Mô cứng

b)

Libe

c)

Ống tiết

d)

Mô dày

26.

Số lần tế bào mẹ hạt phấn phân chia liên tiếp để hình thành hạt phấn?

a)

2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

27.

Quá trình tinh trùng kết hợp với nhân dinh dưỡng cấp hai để tạo thành tế bào khởi đầu nội nhũ gặp ở hiện tượng nào?

a)

Thụ tinh đơn

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Thụ tinh kép

d)

Thụ tinh nhiều

28.

Quả tụ và quả kép phân biệt với nhau dựa trên đặc điểm nào?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Hình thức thụ tinh để hình thành nên quả

c)

Số hoa hình thành nên quả

d)

Số lá noãn trong hoa hình thành nên quả

29.

Quả hạch có cấu tạo như thế nào?

a)

Vỏ quả ngoài hoá gỗ

b)

Cả 3 phương án còn lại

c)

Vỏ quả trong hoá gỗ

d)

Vỏ quả giữa hoá gỗ

30.

Mô mềm thực hiện chức năng nào?

a)

Nâng đỡ cho các loại mô khác

b)

Liên kết các loại mô

c)

Che chở cho các loại mô khác

d)

Phân chia tạo ra các loại mô khác

31.

Loại mô nào không bắt màu xanh của thuốc nhuộm xanh methylen trong phương pháp nhuộm kép?

a)

Bần

b)

Mô cứng

c)

Libe

d)

Gỗ

32.

Khái niệm TẾ BÀO THỰC VẬT

a)

Là đơn vị cơ sở về cấu trúc của cơ sở vật chất

b)

Là cấu trúc đơn vị và chức năng của cơ sở vật chất

c)

Là đơn vị chức năng của cơ sở vật chất

d)

Tất cả đều sai.

33.

Loại mô thực vật nào chịu trách nhiệm chính trong việc vận chuyển nước và các chất khoáng từ rễ lên thân và lá ở cây thuốc?

a)

Mô mềm

b)

Mô gỗ

c)

Mô libe

d)

Mô nâng đỡ

34.

Cây Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium) được sử dụng trong y học cổ truyền để hỗ trợ điều trị bệnh gì?

a)

Bệnh tim mạch

b)

U xơ tử cung và phì đại tuyến tiền liệt

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh ngoài da

35.

Trong hệ thống phân loại thực vật học, họ thực vật nào sau đây nổi tiếng với nhiều loài cây thuốc chứa tinh dầu, như họ Bạc hà, họ Long não?

a)

Họ Cúc (Asteraceae)

b)

Họ Hoa môi (Lamiaceae)

c)

Họ Đậu (Fabaceae)

d)

Họ Cà (Solanaceae)

36.

Trong quá trình sản xuất thuốc từ dược liệu, giai đoạn nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc loại bỏ tạp chất và làm giàu hoạt chất?

a)

Thu hái và sơ chế dược liệu

b)

Chiết xuất

c)

Cô đặc và làm khô

d)

Bào chế và đóng gói

37.

Cho đoạn mô tả: "Cây thân thảo, lá mọc đối, hoa màu tím, quả bế tư. Bộ phận dùng là toàn cây trên mặt đất, thu hái vào mùa hè. Dược liệu có mùi thơm đặc trưng, vị cay, tính ấm. Công dụng: giải cảm, hạ sốt, giảm đau đầu." Đoạn mô tả này phù hợp nhất với cây thuốc nào?

a)

Bạc hà (Mentha arvensis)

b)

Kinh giới (Elsholtzia ciliata)

c)

Hương nhu tía (Ocimum sanctum)

d)

Tía tô (Perilla frutescens)

38.

Cây Đinh lăng (Polyscias fruticosa) được xem là "Nhân sâm của người nghèo" ở Việt Nam. Bộ phận nào của cây Đinh lăng được sử dụng phổ biến nhất và được cho là có nhiều hoạt tính sinh học tương tự nhân sâm?

a)

b)

Thân

c)

Hoa

d)

Rễ

39.

Phương pháp chiết xuất nào sau đây thường được ưu tiên sử dụng để thu được tinh dầu từ các bộ phận của cây thuốc như hoa, lá, hoặc quả, dựa trên nguyên tắc bay hơi và ngưng tụ?

a)

Chiết ngâm lạnh (Maceration)

b)

Chưng cất lôi cuốn hơi nước (Steam distillation)

c)

Chiết xuất bằng dung môi Soxhlet (Soxhlet extraction)

d)

Chiết siêu tới hạn CO2 (Supercritical CO2 extraction)

40.

Trong kiểm nghiệm dược liệu bằng phương pháp hiển vi, cấu trúc tế bào đặc trưng nào sau đây thường được sử dụng để phân biệt bột dược liệu có nguồn gốc thực vật khác nhau, đặc biệt là các loại bột thân, rễ, hoặc vỏ cây?

a)

Hạt tinh bột (Starch granules)

b)

Tinh thể calci oxalat (Calcium oxalate crystals)

c)

Lông che chở (Trichomes)

d)

Mạch dẫn (Vascular elements) như mạch gỗ, mạch rây

41.

Trong hệ thống phân loại thực vật học, họ (family) nào sau đây nổi tiếng với nhiều loài cây thuốc quan trọng, đặc biệt là các loài chứa alkaloid có hoạt tính dược lý mạnh như Morphin, Codein, Papaverin?

a)

Họ Hoa hồng (Rosaceae)

b)

Họ Thuốc phiện (Papaveraceae)

c)

Họ Cà phê (Rubiaceae)

d)

Họ Đậu (Fabaceae)

42.

Trong y học cổ truyền Việt Nam, cây "Xáo tam phân" (Paramignya trimera) được sử dụng với mục đích hỗ trợ điều trị bệnh gì, dựa trên các nghiên cứu ban đầu và kinh nghiệm dân gian?

a)

Điều trị bệnh tim mạch (Cardiovascular diseases)

b)

Điều trị bệnh tiểu đường (Diabetes mellitus)

c)

Hỗ trợ điều trị ung thư (Cancer support)

d)

Điều trị bệnh gan mật (Hepatobiliary diseases)

43.

Phương pháp nhân giống vô tính nào sau đây thường được áp dụng để sản xuất nhanh và đồng loạt cây giống dược liệu quý hiếm, đồng thời duy trì được đặc tính di truyền của cây mẹ?

a)

Giâm cành (Stem cutting)

b)

Chiết cành (Air layering)

c)

Ghép mắt (Budding)

d)

Nuôi cấy mô tế bào thực vật (Plant tissue culture)

44.

Loại mô thực vật nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong việc vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên các bộ phận trên mặt đất của cây?

a)

Mô dẫn gỗ (Xylem)

b)

Mô dẫn rây (Phloem)

c)

Mô mềm (Parenchyma)

d)

Mô nâng đỡ (Collenchyma)

45.

"Phân tích cảm quan" (organoleptic analysis) là một phương pháp kiểm nghiệm dược liệu truyền thống. Phương pháp này dựa trên việc đánh giá chất lượng dược liệu bằng cách nào?

a)

Sử dụng các thiết bị phân tích hiện đại.

b)

Sử dụng các giác quan (thị giác, khứu giác, vị giác, xúc giác).

c)

Phân tích thành phần hóa học.

d)

Đánh giá hoạt tính sinh học.

46.

Tinh dầu (essential oils) được chiết xuất từ nhiều loại thực vật dược và được sử dụng rộng rãi trong trị liệu hương thơm (aromatherapy). Phương pháp chiết xuất tinh dầu phổ biến nhất từ thực vật là gì?

a)

Chiết xuất bằng dung môi phân cực (ví dụ: methanol).

b)

Chưng cất lôi cuốn hơi nước.

c)

Chiết xuất siêu tới hạn bằng CO2.

d)

Ngâm chiết bằng enzyme.

47.

Cây Can khương (Zingiber officinale) được sử dụng phổ biến trong y học cổ truyền. Bộ phận nào của cây thường được sử dụng làm dược liệu?

a)

b)

Quả

c)

Thân rễ (Rhizome)

d)

Hoa

48.

 Tế bào mô phân sinh thực vật bậc cao có kích thước khoảng:

a)

10-20 μm.

b)

10-30 um.

c)

10 - 100 nm.

d)

10-5-10-4 m.

49.

Thuật ngữ “tế bào” theo tiếng la-tinh là ...... Và được sử dụng đầu tiên bởi ....

a)

Celluse - jim waston.

b)

Cellulose - commandon.

c)

Cellula - robert hooke.

d)

Cellule - de fonburne.

50.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vách có thể xem là bộ xương của tế bào.

b)

Vách tế bào có tính bán thấm.

c)

Mỗi tế bảo đều có vách riêng.

d)

Vách tế bào có nhiều lỗ để trao đổi nước, không khí.

51.

Thứ tự xuất hiện của các thành phần vách tế bào:

a)

Vách sơ cấp và phiến giữa xuất hiện cùng lúc, vách thứ cấp có sau cùng.

b)

Vách sơ cấp, phiến giữa, vách thứ cấp.

c)

Vách sơ cấp, vách thứ cấp, phiến giữa.

d)

Phiến giữa, vách sơ cấp, vách thứ cấp.

52.

Vách sơ cấp tế bào thực vật cấu tạo bởi:

a)

Cellulose.

b)

Cellulose và pectin.

c)

Cellulose và chất bần.

d)

Cellulose và chất gỗ.

53.

Họ Linh chi tên latin:

a)

Cupressaceae

b)

Ganodermataceae

c)

Illiciaceae

d)

Lauraceae

54.

VÁCH THỨ CẤP của QUẢN BÀO và SỢI gồm

a)

4 lớp.

b)

1 lớp.

c)

3 lớp.

d)

2 lớp.

55.

Theo tiếng Latin, chữ "s" trong từ "Nasus" đọc là như chữ nào trong tiếng Việt

a)

s

b)

x

c)

d

d)

z

56.

Theo tiếng Latin, chữ "t" trong từ "Potio" đọc là như chữ nào trong tiếng Việt

a)

s

b)

x

c)

d

d)

z

57.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu nguyên âm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu phụ âm

a)

6

b)

22

c)

18

d)

20

59.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu chữ cái

a)

26

b)

24

c)

22

d)

28

60.

Tiếng Latin, các nguyên âm đọc giống tiếng Việt, trừ:

a)

a

b)

u

c)

i

d)

e

61.

Trong tiếng Latin tên cây Lạc tiên (Passiflora foetida L.) được phiên âm sang tiếng Việt là:

a)

Pas-xi-fờ-lô-ra fô-ê-ti-đa

b)

Pa-xờ-xi-phờ-lô-ra phơ-ti-đa

c)

Pa-xờ-xi-phờ-lô-ra phô-ê-ti-đa

d)

Pa-xi-phờ-lô-ra phô-ê-ti-đa

62.

Tiếng Latin, chữ "e" đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ê

b)

e

c)

u

d)

ơ

63.

Tiếng Latin, chữ "y" đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

uy

b)

y

c)

i

d)

ai

64.

Sự HÓA NHÀY có ở:

a)

Hạt cải.

b)

Hạt mồng tơi.

c)

Hạt rau muống.

d)

Hạt rau quế.

65.

TÍNH CHẤT của SUBERIN:

a)

Là chất keo vô định hình, mềm dẽo và có tính ưa nước cao.

b)

Là một polysaccharid phức tạp.

c)

Là chất giàu axit béo, hoàn toàn không thấm nước và khí.

d)

Là chất có thể trương nở trong nước và tùy trường hợp có thể tan hoàn toàn hay một phần trong nước

66.

VÁCH THỨ CẤP được SINH RA bởi:

a)

Màng sinh chất.

b)

Vách sơ cấp.

c)

Màng phân sinh.

d)

Phiến giữa.

67.

Khi VÁCH THỨ CẤP hình thành xong:

a)

Những phần bên ngoài vách thứ cấp chết đi.

b)

Tế bào chết đi.

c)

Tế bào tiếp tục phát triển để hoàn thiện.

d)

Phiến giữa chết đi.

68.

Hoa có cánh hợp là:

a)

Các cánh hoa dính liền nhau

b)

Các cánh hoa có kích thước bằng nhau

c)

Các cánh hoa rời nhau

d)

Các cánh hoa không bằng nhau

69.

Khi các cánh hoa dính liền nhau, chỗ ống nối với phiến gọi là:

a)

Họng

b)

Cuống

c)

Môi

d)

Gié

70.

Ngù đầu là kiểu cụm hoa:

a)

Cụm hoa phức

b)

Xim 2 ngã

c)

Xim 1 ngã

d)

Cụm hoa kép

71.

Khi lá đài có hình dạng và màu sắc giống như cánh hoa thì gọi là:

a)

Cánh dạng đài

b)

Đài dính với cánh

c)

Đài tồn tại với cánh

d)

Đài dạng cánh

72.

Đế hoa mang các bộ phận:

a)

Hoa, quả

b)

Bao phấn, hạt phấn

c)

Lá bắc, cuống hoa, hoa

d)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụ

73.

Các hoa trong cụm hoa bông và đầu có đặc điểm:

a)

Không cuống

b)

Không lá đài

c)

Không cánh hoa

d)

Không có lá bắc

74.

Các phần của thân cây gồm:

a)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

b)

Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mấu, cành, bạnh gốc

c)

Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành, bạnh gốc

d)

Thân chính, chóp rễ, mấu, lóng, cành, chồi bên, bạnh gốc

75.

Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm nhánh về phía
dưới thì gọi là:

a)

Chùm

b)

Ngù

c)

Đuôi sóc

d)

Xim

76.

Nhiều lá bắc tập hợp ở phía dưới cụm hoa được gọi là:

a)

Tổng bao lá bắc

b)

Mo

c)

Lá hoa

d)

Bao chung

77.

"Thân phình to vì chứa nhiều chất dự trữ" là:

a)

Thân cột

b)

Thân leo

c)

Thân củ

d)

Thân bò

78.

Cành mang hoa mọc từ kẽ lá bắc gọi là:

a)

Cành hoa

b)

Cuống hoa

c)

Trục hoa

d)

Tràng phụ

79.

Bần được sinh ra đồng thời với mô nào sau đây?

a)

Lục bì

b)

Thụ bì

c)

Biểu bì

d)

Mô mềm khuyết

80.

Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của:

a)

Cây cỏ

b)

Cây hạt trần

c)

Cây hạt kín

d)

Cây cái

81.

Cụm hoa kiểu tán là:

a)

Các cuống hoa dài theo cành hoa

b)

Các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành hoa

c)

Các cuống hoa dài bằng nhau

d)

Các cuống hoa dài ngắn khác nhau

82.

Chức năng của lá là?

a)

Quang hợp, thoát hơi nước, hô hấp.

b)

Quang hợp, thoát hơi nước, dự trữ.

c)

Quang hợp, giảm sự thoát hơi nước, hô hấp.

d)

Quang hợp, bảo vệ, bắt mồi

83.

Chức năng của miền sinh trưởng là:

a)

Che chở cho đầu ngọn rễ.

b)

Làm cho rễ cây mọc dài ra.

c)

Che chở cho rễ cây.

d)

Hấp thụ nước và muối khoáng.

84.

Khi "bao hoa xếp thành vòng, bộ phận sinh sản xếp xoắn ốc" là hoa kiểu:

a)

Hoa kiểu xoắn

b)

Hoa kiểu xoắn ốc

c)

Hoa kiểu vòng

d)

Hoa kiểu vòng xoắn

85.

"Chùm tán" là cụm hoa thuộc kiểu:

a)

Cụm hoa kép

b)

Cụm hoa hỗn hợp

c)

Cụm hoa đơn có hạn

d)

Cụm hoa đơn không hạn

86.

Kiểu cụm hoa đơn vô hạn:

a)

Chùm, bông, ngù, tán, đầu

b)

Bông, tán, đầu

c)

Ngù , tán, đầu

d)

Đầu, chùm, bông

87.

Cách viết tên họ: Tên chi chính của họ kèm theo đuôi:

a)

-ales

b)

-phyta

c)

-opsida

d)

-aceae

88.

QUẢ KÉP được hình thành từ

a)

Hoa đặc biệt có nhiều lá bắc

b)

Hoa kép.

c)

Cụm hoa đặc biệt có nhiều hoa

d)

Cây có lá kép.

89.

Nguyên tắc viết tên latin của 1 loài

a)

Tên chi bắt đầu bằng chữ in hoa.

● Tên loài bắt đầu bằng viết thường

● Khi in, tên khoa học phải được in nghiêng.

● Tên chi và tên loài phải được gạch dưới riêng biệt khi viết tay.

● Thường viết tắt chữ cái đầu tên Chi ở lần thứ 2 sử dụng tên khoa học

b)

Tên chi bắt đầu bằng chữ in thường.

● Tên loài bắt đầu bằng viết thường

● Khi in, tên khoa học phải được in nghiêng.

● Tên chi và tên loài phải được gạch dưới riêng biệt khi viết tay.

● Thường viết tắt chữ cái đầu tên Chi ở lần thứ 2 sử dụng tên khoa học

c)

Tên chi bắt đầu bằng chữ in hoa.

● Tên loài bắt đầu bằng viết thường

● Khi in, tên khoa học phải được in thẳng.

● Tên chi và tên loài phải được gạch dưới riêng biệt khi viết tay.

● Thường viết tắt chữ cái đầu tên Chi ở lần thứ 3 sử dụng tên khoa học

d)

Tên chi bắt đầu bằng chữ in hoa.

● Tên loài bắt đầu bằng viết hoa

● Khi in, tên khoa học phải được in thẳng.

● Tên chi và tên loài phải được gạch dưới riêng biệt khi viết tay.

● Thường viết tắt chữ cái đầu tên Chi ở lần thứ 2 sử dụng tên khoa học

90.

Một tên cây thuốc gồm 4 phần chính, theo thứ tự nào?

a)

(i) tên chi; (ii) tên loài; (iii) tên họ, (iv) tên tác giả đặt tên.

b)

(i) tên chi; (ii) tên loài; (iii) tên tác giả đặt tên, (iv) tên họ.

c)

(i) tên chi; (ii) tên họ; (iii) tên tác giả đặt tên, (iv) tên loài.

d)

(i) tên tác giả đặt tên; (ii) tên loài; (iii) tên chi, (iv) tên họ.

91.

Cú pháp viết tên cây thuốc theo Dược điển Việt Nam

a)

Cây + Họ tiếng Việt (họ khoa học), Tên tiếng Việt (Tên khoa học)

b)

Cây + Tên tiếng Việt (Tên khoa học), Họ tiếng Việt (họ khoa học)

92.

Nguyên tắc: Cấu tạo của nhãn thuốc gồm 2 phần là

a)

(i) Tên chất, cây thuốc + (ii) Tên dạng thuốc (dạng bào chế)

b)

(i) Tên dạng thuốc (dạng bào chế) + (ii) Tên chất, cây thuốc

93.

Viết tên cây thuốc “Sâm Việt Nam” theo đúng quy định của dược điển Việt Nam, cho biết

Tên khoa học: Panax vietnamensis Ha&Grushv.

Họ: Nhân sâm – Araliaceae

(a)  

94.

Viết tên vị thuốc “Rễ Sâm Việt Nam”

Rễ: Radix, radicis (N, f)

(a)  

95.

Viết tên cây thuốc “Tam thất” theo đúng quy định của dược điển Việt Nam, cho biết

Tên khoa học: Panax notoginseng (Burkill) F.H.Chen

Họ: Nhân sâm – Araliaceae

(a)  

96.

Viết tên vị thuốc “Rễ Tam thất”

Rễ: Radix, radicis (N, f)

(a)  

97.

Tính từ có mấy kiểu biến cách

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Danh từ có mấy cách? đó là

a)

6 cách: chủ cách, sinh cách, dữ cách, đối cách, tạo cách, xứng cách

b)

5 cách: chủ cách, sinh cách, đối cách, tạo cách, xứng cách

c)

7 cách: chủ cách, sinh cách, dữ cách, đối cách, tạo cách, xứng cách, hợp cách

d)

4 cách: hợp cách, dữ cách, đối cách, xứng cách

99.

đây thuộc họ gì

a)

họ tiết dê

b)

họ sen

c)

họ dó đất

d)

họ mộc hương

100.

họ gì

a)

họ tiết dê

b)

họ sen

c)

họ hồ tiêu

d)

họ lá giấp

101.

họ gì

a)

họ hồ tiêu

b)

họ sen

c)

họ mộc hương

d)

họ lá giấp

102.

họ gì

a)

họ hoàng liên

b)

họ sen

c)

họ tiết dê

d)

họ ngũ vị

103.

họ gì

a)

họ hoàng liên

b)

họ mộc hương

c)

họ hồ tiêu

d)

họ tiết dê

104.

họ gì

a)

họ rau sam

b)

họ thương lục

c)

họ hồ đào

d)

họ rau dền

105.

họ gì

a)

họ rau dền

b)

họ rau sam

c)

họ hồ đào

d)

họ mộc hương

106.

họ gì

a)

họ chè

b)

họ rau răm

c)

họ sen

d)

họ tiết dê

107.

họ gì

a)

họ bí

b)

họ cải

c)

họ bông

d)

họ gai