wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 78

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận cấu thành của

a)

chủ nghĩa Mác – Lênin.

b)

tri thức Mác – Lênin.

c)

kinh tế chính trị Mác – Lênin.

d)

chủ nghĩa xã hội không tưởng.

2.

Chủ nghĩa Mác – Lênin gồm ba bộ phận cấu thành là: tri thức Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin và

a)

mĩ học Mác – Lênin.

b)

đạo đức học Mác – Lênin.

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

chủ nghĩa xã hội không tưởng.

3.

Thành phần nào dưới đây không phải là một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Tri thức Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

4.

Thành phần nào dưới đây không phải là một trong ba phát kiến vĩ đại của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Học thuyết về sự phát triển lịch sử của giai cấp công nhân.

5.

Nội dung nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong tri thức Mác – Lênin?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Học thuyết về sự phát triển lịch sử của giai cấp công nhân.

6.

Nội dung nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong kinh tế chính trị Mác-Lênin?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của GCCN

7.

Nội dung nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.

8.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong

a)

triết học Mác – Lênin.

b)

kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

chủ nghĩa xã hội hiện thực.

9.

Học thuyết giá trị thặng dư là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong

a)

triết học Mác – Lênin.

b)

kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

chủ nghĩa xã hội hiện thực.

10.

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân là phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen trong

a)

triết học Mác – Lênin.

b)

kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

chủ nghĩa xã hội hiện thực.

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện kinh tế – xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Cách mạng công nghiệp tạo ra sự phát triển mạnh mẽ cho nền đại công nghiệp.

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX mang tính xã hội hoá với QHSX dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Mâu thuẫn giữa GCCN với giai cấp tư sản biểu hiện qua các cuộc đấu tranh của GCCN

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp thế kỉ XIX

12.

Phong trào đấu tranh nào dưới đây không phải là hoàn cảnh lịch sử cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phong trào Công nhân dệt ở thành phố Xiledi, Đức.

b)

Phong trào Công nhân New York, Mỹ.

c)

Phong trào Hiến chương của người lao động ở Anh

d)

Phong trào Công nhân dệt thành phố Lyon, Pháp

13.

N i dung nào d i đây là ti n đ khoa h c t nhiên cho s ra đ i c a ch nghĩa xã h i khoa h c?

a)

H c thuy t ti n hoá c a Darwin ọế ếủ.

b)

Tri t h c c đi n Đ c. ế ọ ổ ể ứ

c)

Kinh t chính tr c đi n Anh.ếị ổ ể

d)

Ch nghĩa xã h i không t ng Pháp. ủộưở

14.

N i dung nào d i đây là ti n đ khoa h c t nhiên cho s ra đ i c a ch nghĩa xã h i khoa h c?

a)

Đ nh lu t chuy n đ ng Newton. ị ậể ộ

b)

Đ nh lu t quán tính. ị ậ

c)

Đ nh lu t b o toàn và chuy n hoá năng l ng. ị ậ ảểượ

d)

Đ nh lu t h p d n. ị ậ ấ ẫ

15.

N i dung nào d i đây không ph i là ti n đ khoa h c t nhiên cho s ra đ i c a ch nghĩa xã h i khoa h c?

4 lines
16.

Nội dung nào dưới đây không phải là tín điều khoa học tự nhiên cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Thuyết tiến hóa đặc biệt.

c)

Học thuyết tiến hóa của Darwin.

d)

Học thuyết tế bào.

17.

Nội dung nào dưới đây là tín điều tôn giáo cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học hiện sinh.

b)

Học thuyết tiến hóa của Darwin.

c)

Chủ nghĩa thực chứng logic.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

18.

Nội dung nào dưới đây là tín điều tôn giáo cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Triết học hiện sinh.

c)

Triết học Tây Âu trung cổ.

d)

Triết học phương Tây hiện đại.

19.

Nội dung nào dưới đây là tín điều tôn giáo cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa thực chứng logic.

b)

Học thuyết tiến hóa của Darwin.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tôn giáo Pháp.

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm tự nhiên.

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là tín điều tôn giáo cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật chuyển động Newton.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tôn giáo Pháp.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

21.

Nội dung nào dưới đây không phải là tín điều tôn giáo cho ra định nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tôn giáo Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Thuyết tiến hóa đặc biệt.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

22.

Câu 22. Tác phẩm nào dưới đây thể hiện rõ sự chuyển biến tư tưởng của Mác?

a)

Mác từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, tạo lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường công sản.

b)

Tình cảnh nước Anh.

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyển của Hêghen – Lý nói.

d)

Lịch sử kinh tế – chính trị.

23.

Câu 23. Tác phẩm nào dưới đây thể hiện rõ sự chuyển biến tư tưởng của Mác?

a)

Tình cảnh nước Anh.

b)

Góp phần phê phán Triết học pháp quyển của Hêghen – Lý nói đầu.

c)

Bản thảo kinh tế triết học năm 1844.

d)

Bản Tuyên ngôn.

24.

Câu 24. Tác phẩm nào dưới đây thể hiện rõ sự chuyển biến tư tưởng của Mác?

a)

Bản Tuyên ngôn.

b)

Góp phần phê phán Triết học pháp quyển của Hêghen – Lý nói đầu.

c)

Bản thảo kinh tế triết học năm 1844.

d)

Lịch sử kinh tế – chính trị.

25.

Câu 25. Từ 1843 đến 1848, C. Mác và Ph. Ăngghen cho ra đời nhiều tác phẩm lớn, đánh dấu sự chuyển biến tư tưởng của họ.

a)

từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, tạo lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường công sản.

b)

từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, tạo lập trường công sản.

26.

Câu 26. Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen có nội dung cọ xát với bản là lý luận về hình thái kinh tế – xã hội, là cơ sở về mặt tri thức để giải thích hiện tượng xã hội trong chừng mực nào đó?

a)

Học thuyết duy vật biện chứng.

b)

Học thuyết duy vật lịch sử.

c)

Học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Học thuyết về sự vận động lịch sử của giai cấp công nhân.

27.

Câu 27. Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ rõ bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản, đã chứng minh một cách khoa học về lời “hàng hoá đặc biệt”, hàng hoá sức lao động của công nhân mà nhà tư bản đã mua và có những thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt giá trị thặng dư nó sinh ra?

a)

Học thuyết duy vật biện chứng.

b)

Học thuyết duy vật lịch sử.

c)

Học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Học thuyết về sự vận động lịch sử của giai cấp công nhân.

28.

Câu 28. Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen đã khám phá ra được một cách triết học định nghĩa hình thức lịch sử của chế độ tư bản?

4 lines
29.

Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen đã khám phá ra một cách triết đỉnh ngắn gọn có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội?

a)

Học thuyết duy vật biện chứng.

b)

Học thuyết duy vật lịch sử.

c)

Học thuyết giá trị thặng dư.

d)

Học thuyết về sự phát triển của giai cấp công nhân.

30.

Tác phẩm nào dưới đây đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa Mác – Lênin với tư cách là chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng?

a)

Tình cảnh giai cấp lao động Anh.

b)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

Điều lệ của Đảng minh chứng người cộng sản.

31.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản ra đời vào

a)

tháng 2 năm 1842.

b)

tháng 8 năm 1842.

c)

tháng 2 năm 1848.

d)

tháng 8 năm 1848.

32.

Tác phẩm nào dưới đây là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam hành động của toàn bộ phong trào cộng sản và công nhân quốc tế trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản, giải phóng loài người vĩnh viễn khỏi mọi áp bức, bóc lột giai cấp, đòi hỏi cho loài người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, được phát triển toàn diện?

a)

Tình cảnh giai cấp lao động Anh.

b)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

Điều lệ của Đảng minh chứng người cộng sản.

33.

Tác phẩm nào dưới đây đã phân tích một cách có hệ thống lịch sử và logic hoàn chỉnh về những vấn đề cơ bản nhất, đầy đủ, xúc tích và chất lượng?

a)

Tình cảnh giai cấp lao động Anh.

b)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

Điều lệ của Đảng minh chứng những người cộng sản.

34.

Tác phẩm nào dưới đây không được C. Mác và Ph. Ăngghen viết trong giai đoạn từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871)?

a)

Ngày mười tám tháng Sáng mù của Lui Bônapáct.

b)

Chiến tranh nông dân Đức.

c)

Cách mạng và phân cách mạng Đức.

d)

Chương Đuyrinh.

35.

Tác phẩm nào dưới đây không được C. Mác và Ph. Ăngghen viết trong giai đoạn sau Công xã Pari đến năm 1895 (Ph. Ăngghen mất)?

a)

Ngày mười tám tháng Sáng mù của Lui Bônapáct.

b)

Nội chiến Pháp.

c)

Nguồn gốc của gia đình, của nhà nước và của xã hội.

d)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tách rời khoa học.

36.

Tác phẩm nào dưới đây không được V.I. Lênin viết trong giai đoạn trước Cách mạng tháng Mười Nga?

a)

Làm gì?

b)

Một bước tiến, hai bước lùi.

c)

Bàn về nhà nước.

d)

Nhà nước và cách mạng.

37.

Tác phẩm nào dưới đây không được V.I. Lênin viết trong giai đoạn sau Cách mạng tháng Mười Nga?

a)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Causky.

b)

Những người bần dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân ra sao?

c)

Những nhiệm vụ của chính quyền Xô viết.

38.

Nh ng ng i b n dân là th nào và h đ u tranh ch ng nh ng ng i ữ ườ ạểọ ấố ữ ườ dân ch ra sao?

4 lines
39.

Phát tri n ch nghĩa xã h i t không t ng đ n khoa h c là công ể ủộ ừưở ếọ lao c a ủ

a)

G.W.F. Hegel.

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

I.V. Stalin.

d)

V.I. Lênin.

40.

Bi n ch nghĩa xã h i khoa h c t lí lu n thành hi n th c là công ế ủộọ ừ ậệ ự lao c a ủ

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

G.W.F. Hegel.

c)

V.I. Lênin.

d)

I.V. Stalin.

41.

Ng i tr c ti p lãnh đ o Đ ng c a giai c p công nhân Nga t p h pườ ự ếạ ả ủấậ ợ l c l ng đ u tranh ch ng ch đ chuyên ch Nga hoàng, ti n t i giành ự ượ ấố ế ộếế ớ chính quy n v tay giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng Nga làề ềấộ

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

I.V. Stalin.

c)

V.I. Lênin.

d)

G. Dimitrov.

42.

Giai đo n nào d i đây đ c coi là “Th i đo n Stalin” tr c ti p ạướượờ ạự ế v n d ng và phát tri n ch nghĩa xã h i khoa h c?

a)

1920-1945.

b)

1924-1945.

c)

1945-1953.

d)

1924-1953.

43.

B ng con đ ng nào đ th c hi n b c chuy n bi n thay th ch ằườể ự ệ ướể ếế ủ nghĩa t b n b ng ch nghĩa xã h i thì đó là nhi m v c aư ả ằ ủộệ ụ ủ

a)

tri t h c Mác – Lênin.

b)

kinh t chính tr Mác – Lênin.

c)

ch nghĩa xã h i khoa h c.

d)

ch nghĩa xã h i hi n th c.

44.

Phê phán, đ u tranh bác b nh ng trào l u t t ng ch ng c ng, ấỏ ữư ư ưở ố ộ ch ng ch nghĩa xã h i, b o v s trong sáng c a ch nghĩa Mác Lênin và ố ủộ ả ệ ựủ ủ nh ng thành qu c a cách m ng xã h i ch nghĩa là m t nhi m v vô ữả ủạộ ủộ ệ ụ cùng quan tr ng c aọ ủ

a)

ch nghĩa xã h i không t ng.

b)

ch nghĩa xã h i không t ng phê phán.

c)

ch nghĩa Mác – Lênin.

d)

ch nghĩa xã h i khoa h c.

45.

Câu 43. Nh ng quy lu t, tính quy lu t chính tr – xã h i c a quá trình phát sinh và phát tri n c a hình thái kinh t – xã h i c ng s n ch nghĩa mà giai đo n th p là ch nghĩa xã h i; Nh ng nguyên t c c b n, nh ng đi u ki n, nh ng con đ ng và hình th c, ph ng pháp đ u tranh cách m ng c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng nh m hi n th c hoá s chuy n bi n t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ng s n là đ i ế t ng nghiên c u c a

a)

tri t h c Mác – Lênin.

b)

kinh t chính tr Mác – Lênin.

c)

ch nghĩa xã h i hi n th c.

d)

ch nghĩa xã h i khoa h c

46.

Câu 44. Lu n ch ng m t cách khoa h c tính t t y u v m t l ch s s thay th c a ch nghĩa t b n b ng ch nghĩa xã h i g n li n v i s m nh l ch s th gi i c a giai c p công nhân là nhi m v c a

a)

ch nghĩa xã h i không t ng.

b)

ch nghĩa xã h i không t ng phê phán.

c)

tri t h c Mác – Lênin.

d)

ch nghĩa xã h i khoa h c.

47.

Câu 45. N i dung nào d i đây đ c coi là ph ng pháp lu n chung nh t cho vi c nghiên c u ch nghĩa xã h i khoa h c?

a)

Ph ng pháp lu n duy v t bi n ch ng và ph ng pháp lu n duy v t l ch s c a tri t h c Mác – Lênin.

b)

Ph ng pháp lu n duy tâm bi n ch ng c a Hegel và ph ng pháp lu n duy v t nhân b n c a Feuerbach.

c)

Ph ng pháp tr u t ng hoá khoa h c.

d)

Ph ng pháp logic và l ch s .

48.

Câu 46. N i dung nào d i đây không ph i là ph ng pháp nghiên c u c th c a ch nghĩa xã h i

4 lines
49.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội?

a)

Phương pháp logic và lịch sử.

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích văn bản chính trị – xã hội.

c)

Các phương pháp có tính liên ngành.

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

50.

Góp phần quan trọng việc giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng xã hội chủ nghĩa và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội là nội dung thể hiện?

a)

Ý nghĩa của việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Nội dung của chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam.

d)

Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân quốc tế.

51.

Nội dung nào dưới đây là phẩm trù trung tâm, là nguyên lý xuất phát của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân.

b)

Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

52.

Giai cấp nào dưới đây là con đường của nền công nghiệp tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp địa chủ.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Giai cấp nông dân.

53.

Lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao là nội dung thể hiện?

a)

Công cụ lao động của giai cấp công nhân.

b)

Phương thức lao động của giai cấp công nhân.

c)

Vị trí trong quan hệ sản xuất.

54.

và xã hội hóa cao là nội dung thảo luận về công nhân.

a)

công cụ lao động của người công nhân.

b)

phương thức lao động của người công nhân.

c)

vị trí trong quan hệ sản xuất từ bản chất của người công nhân.

d)

đặc điểm xã hội của người công nhân.

55.

Vị trí trong quan hệ sản xuất từ bản chất, công nhân là những người lao động.

a)

có sức hút liệu sản xuất là sức lao động.

b)

có sức hút liệu sản xuất là kinh nghiệm cá nhân.

c)

không sức hút liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

không sức hút liệu sản xuất nào của xã hội.

56.

“Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của nền công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền công nghiệp” là luận điểm của.

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

C. Mác.

d)

V.I. Lênin.

57.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây không sức hút liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị?

a)

Trí thức.

b)

Doanh nhân.

c)

Công nhân.

58.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây chỉ có thể sống với điều kiện là phải kiểm soát việc làm, và chỉ kiểm soát việc làm, nếu lao động của họ làm tăng thêm giá trị?

a)

Nông dân.

b)

Địa chủ.

c)

Công nhân.

59.

Lực lượng nào dưới đây buộc phải bán mình để kiếm ăn, là một hàng hóa, tức là một món hàng đem bán như bất cứ món hàng nào khác, vì thế, họ phải chịu sự may rủi của các nhà cạnh tranh, mỗi sức lao động của họ lên xuống của thị trường?

a)

Nông dân.

b)

Người làm nghề do.

c)

Công nhân.

60.

th , h ph i ch u h t m i s may r i c a c nh tranh, m i s ế ọ ả ị ế ọ ựủ ủ ạọ ự lên xu ng c a th tr ng?ố ủ ị ườ

a)

Nông dân.

b)

Ng i làm ngh t do. ườề ự

c)

Công nhân.

d)

Ti u t s n. ể ư ả

61.

N i dung nào d i đây là ngu n g c c b n c a giá tr th ng d và ộướồ ố ơ ả ủị ặ ư s giàu có c a giai c p t s n?ựủấ ư ả

a)

Lao đ ng s ng c a giai c p công nhânộ ố ủấ.

b)

Quá trình trao đ i, mua bán.ổ

c)

Ho t đ ng th ng m i. . . ạ ộ ươ ạ

d)

Kinh t th tr ng.ế ị ườ

62.

Giai c p công nhân lao đ ng b ng ph ng th c công nghi p v i ấộ ằ ươ ứệ ớ đ c tr ng công c lao đ ng làặ ưụ ộ

a)

ru ng đ t. ộ ấ

b)

con trâu, cái cày.

c)

trí óc.

d)

máy móc có tính ch t công nghi pấệ.

63.

Giai c p nào d i đây là s n ph m c a b n thân n n đ i công ấướả ẩ ủ ảề ạ nghi p, là ch th c a quá trình s n xu t v t ch t hi n đ i? ệủ ể ủả ấ ậ ấ ệ ạ

a)

Giai c p ch nô.ấ ủ

b)

Giai c p đ a ch .ấ ị ủ

c)

Giai c p công nhânấ.

d)

Giai c p t s n.ấ ư ả

64.

L c l ng nào d i đây là đ i bi u cho l c l ng s n xu t tiên ự ượướạ ểự ượ ả ấ ti n, cho ph ng th c s n xu t tiên ti n, quy t đ nh s t n t i và phát ếươ ứ ả ấếế ị ự ồ ạ tri n c a xã h i hi n đ i? ể ủộ ệ ạ

a)

Giai c p nông dân.ấ

b)

Đ i ngũ trí th c. ộứ

c)

Giai c p công nhân.ấ

d)

Giai c p t s n.ấ ư ả

65.

N n s n xu t đ i công nghi p và ph ng th c s n xu t tiên ti n ề ả ấ ạệươ ứ ả ấế đã rèn luy n cho giai c p công nhân nh ng ph m ch t đ c bi t v tính t ệấữ ẩ ấ ặ ệ ềổ ch c, k lu t lao đ ng, tinh th n h p tác và ứ ỉ ậộầ ợ

a)

tâm lí lao đ ng công nghi pộệ.

b)

tâm lí lao đ ng nông nghi p.ộệ

c)

tác phong nông nghi p.ệ

d)

tâm lí lao đ ng t do.ộ ự

66.

Mâu thu n gi a l c l ng s n xu t mang tính xã h i hoá ngày càngẫ ữ ự ượ ả ấộ cao v i quan h s n xu t d a trên ch đ chi m h u t nhân t b n ch

4 lines
67.

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu nhân dân.

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Công sản chủ nghĩa.

68.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn cơ bản trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là mâu thuẫn giữa...

a)

tư bản và lao động.

b)

giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

c)

lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

các tập đoàn tư bản.

69.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn...

a)

không đối kháng về lợi ích.

b)

đối kháng gián tiếp về lợi ích.

c)

đối kháng trực tiếp về lợi ích.

70.

Giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân có...

a)

toàn bộ lợi ích thống nhất với nhau.

b)

nhiều lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

c)

lợi ích hoàn toàn khác nhau.

d)

lợi ích hoàn toàn đối lập nhau.

71.

Quan điểm nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội hiện đại, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại.

b)

Giai cấp công nhân là giai cấp không đại diện cho quan hệ sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Giai cấp công nhân là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại.

72.

Câu 19. Phát biệu nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp công nhân là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống, không bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Lợi ích cơ bản của giai cấp công nhân đi liền với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp công nhân là giai cấp có sức mạnh phản đối đòi bình đẳng chính trị, xây dựng thành công xã hội và chính nghĩa công sản trên toàn thế giới.

73.

Câu 20. Phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân mang sức mạnh lịch sử thế giới?

a)

Giai cấp công nhân là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ nhất của thời đại.

b)

Giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo và tiên phong.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng tiến bộ nhất nhưng chỉ bảo vệ lợi ích cho giai cấp mình.

d)

Giai cấp công nhân là lực lượng đại diện cho khuynh hướng tiến bộ của nhân loại.

74.

Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phải là sức mạnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Giải phóng cho giai cấp công nhân và toàn nhân loại bị áp bức.

b)

Xoá bỏ tư tưởng giai cấp đang bóc lột người, xoá bỏ chính nghĩa tư bản.

c)

Xây dựng xã hội công sản nghĩa văn minh.

d)

Xoá bỏ tư tưởng giai cấp đang bóc lột người, giải phóng.

75.

M c tiêu nào d i đây là m c tiêu l n nh t mà giai c p công nh n th c hi n?

a)

Xoá b t n g c ch đ ng i bóc l t ng i

b)

Xoá b t n g c ch đ t b n ch nghĩa

c)

Xoá b t n g c ch đ phong ki n

d)

Xoá b t n g c ch đ nô l làm thuê

76.

Quan đi m nào sau đây ph n ánh đúng v vi c xoá b hình thái kinh t – xã h i t b n ch nghĩa?

a)

Xoá b c quan h s n xu t bóc l t và l c l ng s n xu t ch nghĩa t b n

b)

Xoá b quan h s n xu t bóc l t và k th a thành t u ti n b v l c

c)

Xoá b l c l ng s n xu t và k th a thành t u ti n b v s n xu t

d)

Xoá b văn hoá và t t ng bóc l t trong ch nghĩa t b n

77.

Tr ng ch nghĩa t b n, m c tiêu c a công nhân là xoá b quan họ s n xu t d a trên ch đ

a)

công h u v t li u s n xu t ch y u

b)

s h u chung v t li u s n xu t ch y u

c)

s h u công c ng v t li u s n xu t ch y u

d)

s h u t nhân t b n ch nghĩa v t li u s n xu t ch y u

78.

Mu n th c hi n s m nh l ch s th gi i c a mình, giai c p công nhân ph i

(a)