Font size
Worksheetsvi sinh trang 1-15
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Kháng nguyên, kháng thể có đặc điểm là:
Mỗi kháng nguyên phải có đường vào thích hợp mới kích thích cơ thể tạo được kháng thể
Mỗi loại kháng nguyên có thể kích thích cơ thể hình thành nhiều loại kháng thể
Môi loại kháng thể có thể kết hợp đặc hiệu với nhiều loại kháng nguyên
Kháng thể chỉ tồn tại trong cơ thể lâu nhất là 2-5 năm sau khi hình thành
Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn là:
Có tác dụng Chống lại sự thực bào
Có tác dụng phá hủy đại thực bào làm bão hòa sự opsonin hóa
Có ở tất cả các loài vi khuẩn gây bệnh
Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh
Yếu tố sau của vi khuẩn Không)có vai trò là kháng nguyên hoàn toàn:
Acid nucleic
Enzym ngoại bào
Nội độc tô
Ngoại độc tố
Thành phần cấu trúc vi khuẩn đóng vai trò kháng nguyên là:
Vỏ
Vách
Lông
ADN
Đặc điểm kháng nguyên ngoại độc tố ở vi khuẩn là:
Có độc lực yếu hơn nội độc tố
Có thể làm vacxin
Phần lớn có tính kháng nguyên tốt
Chủ yếu là protein hoặc polypepti
Đặc điểm kháng nguyên của vi khuẩn là:
Ngoại độc tố có tính kháng nguyên mạnh
Kháng nguyên ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn Gram dương
Nội độc tố không có tính kháng nguyên
LPS ở vi khuẩn Gram âm kích thích sinh miễn dịch đặc hiệu
Kháng nguyên hoàn toàn có đặc điểm là:
Polypeptid
Lipid
Kết hợp đặc hiệu với kháng thể mà nó tạo ra
Kích thích cơ thể tạo đáp ứng miễn dịch
Một trong các tiêu chuẩn của kháng nguyên, phải là:
Ngoại lai đối với cơ thể
Ký sinh trùng gây bệnh đối với cơ thể
Vi khuẩn gây bệnh đối với cơ thể
Virus gây bệnh đối với cơ thể
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Đặc điểm kháng nguyên của các hạt virion:
Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất
Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất
Acid nuleic không có tính kháng nguyên
Acid nucleic có tính kháng nguyên cao
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus là
Ít có giá trị trong chẩn đoán và phân loại virus
Hạt virus được tách ra trong quá trình sản xuất vacxin
Các ngoại độc tố của virus tổng hợp trong quá trình nhân lên
Rất có giá trị trong chẩn đoán và phân loại viríu
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Kháng nguyên hòa tan của virus thu được từ nuôi cấy sau khi đã loại bỏ:
Virus và thành phần tế bào
Các thành phần tế bào
Virus và nước nuôi cấy virus
Nước nuôi cấy virus và các thành phần tế bào
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Đặc điểm kháng nguyên lông của vi khuẩn là:
Kháng nguyên hoàn toàn
Bán kháng nguyên
Không có vai trò kháng nguyên
Cầu giao phối giúp cho vi khuẩn truyền các yếu tố di truyền
Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn là:
+ Có tính kháng nguyên yêu
Có tính kháng nguyên mạnh
Không được dùng trong phân loại một số vì khuẩn
Bản chất hóa học là phức hợp LPS
Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn là:
+ Polypeptid hoặc polysaccharit
Được tổng hợp từ vách tế bào
Kích thích sinh miễn dịch mạnh do bản chất là polypeptid
Gây được miễn dịch nhưng yếu do bản chất lipid
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:
Là các polypeptid hoạc phức hợp protid nên tính kháng nguyên mạnh
Là các chuôi ngan polysaccharid nên tinh kháng nguyên yêu
Tính kháng nguyên yêu nên kháng thê đặc hiệu không thể dùng trong điều trị một sô bệnh
Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vị khuẩn Gram âm là:
Bản chất là peptidoglycan, phospholipid và polysaccharit
Bản chất là peptidoglycan và polysaccharit
Tính sinh miễn dịch mạnh do có thành phần cơ bản là polysaccharid
Tính sinh miễn dịch yếu hơn kháng nguyên nội độc tố LPS
Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm là:
+Polysaccharid
Lipopolysaccharit (LPS)
Pepptidoglycan và LPS
Pepptidoglycan
Biện pháp hạn chế sự gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh là: Ưu tiên KS có hoạt phổ rộng
Ưu tiên kháng sinh có hoạt phổ rộng
Dùng kháng sinh đủ liều lượng và thời gian
Đề cao biện pháp khử trùng, tiệt trùng
Chỉ dùng kháng sinh điều trị bệnh nhiễm khuẩn
Vi khuẩn đề kháng với nhiều kháng sinh là:
Trực khuẩn bạch hầu
Trực khuẩn đường tiêu hóa
Trực khuẩn mủ xanh
Tụ câu vàng
Mycoplasma không chịu tác dụng của nhóm beta - lactam là kiểu đề kháng:
Tự nhiên
Già
Thu được do đột biến gen
Thu được do tải nạp gen
Vi khuẩn kháng kháng sinh là do:
Giảm tính thấm của màng nguyên tương, Làm thay đổi đích tác động, Tạo ra các enzyme
Tạo ra các enzyme
Làm thay đổi đích tác động
Giảm tính thấm của màng nguyên tương
Theo hiệu lực tác dụng, kháng sinh được chia thành:
4 loại
3 loại
2 loại
5 loại
Nhóm kháng sinh có hoạt động phổ hẹp là:
INH
Aminoglycosid
Quinolon
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Nhóm kháng sinh có hoạt động phổ hẹp là:
INH
Aminoglycosid
Quinolon
Sulfamid
Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh lên vi khuẩn là:
Gây rối loạn chức năng màng nhân
Ức chế sinh tổng hợp vách
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Ức chế sinh tổng hợp protein
Theo phổ tác dụng, kháng sinh được chia thành:
3 nhóm
2 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Gen đề kháng kháng sinh có thể nằm trên:
Ribosom
Nhiễm sắc thể
Plasmid
Transposon
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Cơ chế tác động của kháng sinh khi được gắn vào tiểu phần 50S của vi khuẩn là:
Ức chế quá trình tổng hợp protein
Làm cho ARN vận chuyển đọc sai thông tin
Cản trở hình thành chuỗi acid amin
Phá huỷ ARN thông tin
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Cơ chế tác động của kháng sinh khi được gắn vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là :
Làm cho ARN vận chuyển đọc sai thông tin
Cản trở hình thành chuỗi acid amin
Ức chế quá trình tổng hợp protein
Phá hủy ARN thông tin
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Cơ chế tác động của nhóm quinolone là:
Ức chế sự tổng hợp acid nucleic
Ngăn cản sinh tổng hợp ARN
Tác động lên vách
Ức chế sinh tổng hợp protein
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Cơ chế tác động của rifamycin là:
Ức chế sự tổng hợp acid nucleic
Ức chế sinh tổng hợp vách
Gây rối loạn chức năng màng
Ức chế sinh tổng hợp protein
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Kháng sinh ức chế quá trình sinh tổng hợp vách là:
Tetracylin
Glycopeptides
Cephalosprin
Penicillin
Hãy chọn ý bạn cho là đúng nhất: Gen kháng thuốc có thể di truyền qua hình thức vận chuyển di truyền là:
Tiếp hợp, biến nạp, tải nạp
Tải nạp
Biến nạp
Tiếp hợp
Gen kháng thuốc có thể di truyền qua hình thức vận chuyển di truyền là:
Tiếp hợp, biến nạp, tải nạp
Tải nạp
Biến nạp
Tiếp hợp
Cơ chế tác động của bacitracin lên tế bào vi khuẩn là:
Ức chế sinh tổng hợp vách
Ức chế sinh tổng hợp protein
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Cơ chế tác động của Polymycin lên tế bào vi khuẩn là:
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Ức chế sinh tổng hợp vách
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Ức chế sinh tổng hợp protein
Cơ chế tác động của nhóm kháng sinh beta - lactam:
Ức chế quá trình sinh tổng hợp vách
Rối loạn chức năng màng nguyên tương
Ức chế sinh tổng hợp protein
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Kháng sinh được ưu tiên chọn để điều trị là:
Kháng sinh có phổ chọn lọc
Kháng sinh có phổ rộng
Phối hợp nhiều kháng sinh
Kháng sinh nhóm Beta - lactam
Nhóm kháng sinh tác dụng lên ribosome của tế bào vi khuẩn là:
Tetracylin
Trimethoprim
Penicillin
Cephalosporin
Tác dụng của nhóm kháng sinh quinolones lên tế bảo vi khuẩn là:
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Tác dụng của nhóm kháng sinh quinolones lên tế bảo vi khuẩn là:
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Ức chế sinh tổng hợp vách
Ức chế sinh tổng hợp protein
Khả năng tác động của cephalosporin lên vi khuẩn là:
Ức chế sinh tổng hợp vách
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Ức chế sinh tổng hợp protein
Gây rối loạn chức năng màng nguyên tương
Kháng sinh ức chế chuyển hóa acid folic là:
Sulfonamide
Tetracylin
Penicillin
Rifamycin
Quan sát vỏ vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm:
Mực nho
Gram
Xanh methylene
Giêmsa
Cấu trúc tham gia vào quá trình phân bào của vi khuẩn là:
Cơ quan phân bào
Màng
Tế bào chất
Vách
Màng nguyên sinh của vi khuẩn bao gồm:
60% protein, 40% lipid
50% protein, 50% lipid
40% protein, 60% lipid
70% protein, 30% lipid
Nơi tồn tại hệ thống enzym hô hấp tế bào vi khuẩn là:
Màng sinh chất
Vỏ
Màng nhân
Vách
Pili chung của vi khuẩn:
Có nhiều ở vi khuẩn Gr (-)
Chỉ có ở vi khuẩn Gram (+)
Chỉ có ở vi khuẩn Gram (-)
Có nhiều ở vi khuẩn Gr (+)
Protein chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng khô của vi khuẩn:
50%
90%
40%
30%
Nhân của vi khuẩn:
Được bao bọc bởi màng nhân
Sao chép theo kiếu bán bảo tồn
Được bao bọc bởi Protein kiềm
Là 1 phân tử ADN khép kín
Nơi tồn tại hệ thống enzym hô hấp tế bào là:
Màng nguyên sinh
Vách tế bào
Tế bào chất
Nhân
Ribosome của vi khuẩn là loại:
30S và 50S
70S
30S
Tồn tại hệ thống enzym hô hấp tế bào là:
Màng nguyên sinh
Vách tế bào
Tế bào chất
Nhân
Ribosome của vi khuẩn là loại:
30S và 50S
70S
30S
50S
Vận chuyển chủ động qua màng tế bào vi khuẩn cần:
Enzym ngoại bào và năng lượng
Enzym nội bào và năng lượng
Enzym nội bào và enzym ngoại bào
Năng lượng
Mọi tế bào vi khuẩn đều có:
Ribosom
Bộ máy phân bac
Lạp thể
Ty thể
Tế bào chất chứa bao nhiêu phần trăm nước:
80%
70%
60%
50%
Nội độc tố của vi khuẩn Gram (-) là :
Protein, lipid A, polysaccharid
Protein
Lipid A
Polysacccharid
Giai đoạn nào sau đây các tế bào chết được thay thế cân bằng bởi những tế bào mới được hình thành:
Dừng tối đa
Tăng theo hàm số mũ
Thích nghi
Suy tàn
Vi khuẩn sinh sản bằng cách:
Trực phân
Nảy chồi
Sao chép vật liệu di truyền nhờ vào tế bào vật chủ
Tạo nha bào
Nhân của vi khuẩn chứa acid nucleic sau:
ADN
ARN
ARN và ADN
Phần lớn là ADN
Bốn thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:
Nhân, bào tương, màng bào tương và vách
Vỏ, vách, lông và pyli
Nhân, bào tương, vách và vỏ
Bào tương, vách, vỏ và lông
Ở môi trường lỏng vi khuẩn phát triển qua:
4 giai đoạn
3 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Khuẩn lạc dạng S có đặc điểm sau:
Xám nhạt trong, bờ đều, mặt lồi đều bóng
Đục, tròn lồi, quánh dính
Dẹt, mặt xù xì, khô
Đục, mặt lồi đều
Bốn thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:
Nhân, chất nguyên sinh, màng bào tương, vách
Nhân, bào tương, vỏ, vách
Nhân, chất nguyên sinh, vách, vỏ
Nhân, vách, vỏ, màng bào tương
Bốn thành phần cấu trúc riêng của vi khuẩn là:
Lông, pili, nha bào, vỏ
Lông, nguyên sinh chất, nha bào, vách
Lông, pili, vách, vỏ
Lông, màng nguyên sinh, nha bào, vỏ
Pili của vi khuẩn:
Dùng để bám
Chuyển vật chất di truyền từ cái sang đực
Có ở nhiều vi khuẩn Gr (-)
Chuyển vật chất di truyền từ đực sang cái
Chức năng của màng bào tương vi khuẩn là:
Hấp thu và đào thải chọn lọc các chất
Quyết định tính chất nhuộm màu Gram
Quyết định tính chất kháng nguyên thân.
Mang các điểm tiếp nhận
Thời gian phân bào trung bình của một thế hệ vi khuẩn là:
20 phút - 30 phút
30 phút -40 phút
1h
24h
Chức năng quan trọng nhất của vách tế bào vi khuẩn là
Duy trì hình dạng vi khuẩn
Chứa nội độc tố
Nơi tác động của 1 số nhóm kháng sinh
Quy định tính chất nhuộm màu gram
Tế bào của mọi vi khuẩn đều không có:
Ty thể
Nhân
Màng sinh chất
Vách
Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:
Có cấu trúc đặc biệt
Luôn sinh sản và phát triển
Khả năng đề kháng yếu
Luôn có sự trao đổi chất với môi trường
Thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:
Nhân, bào tương, màng bào tương và vách
Vỏ, vách, lông, pili
Nhân, bào tương, vách và vỏ
Bào tương, vách, vỏ, lông
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Đặc điểm sinh lý của vi khuẩn là:
Không sinh ra kháng sinh
Một số vi khuẩn tự tổng hợp vitamin
Có hệ enzym để phân giải thức ăn
Sinh sản nhanh cân số lượng thức ăn lớn
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Thành phần quyết định tính chất bắt màu Gram của vi khuẩn là:
Vách
Vỏ
Màng nguyên sinh chất
Nguyên sinh chất
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:
Có ở mọi loài vi khuẩn
Có thêm 1 lớp vách
Là trạng thái sống tiềm tàng của vi khuẩn
Các thành phần enzyme không hoạt động
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Thành phần cấu trúc của vi khuẩn đóng vai trò kháng nguyên thân là:
Vách
Màng
Vỏ
Tế bào chất
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Màng nguyên sinh của vi khuẩn:
Duy trì hình dạng vi khuẩn
Là nơi hấp thụ và đào thải các chất
Là nơi tồn tại hệ thống enzym hô hấp
Tham gia phân chia tế bào
Hãy chọn ý bạn cho là dung: Thành phần cấu tạo của vi khuẩn quy định tính chất nhuộm màu Gram:
Vách
Màng
Vỏ
Tế bào chất
Hãy chọn ý bạn cho là đúng: Nơi tổng hợp các thành phần của vách tế bào:
Màng tê bào
Nhân
Vách tế bào
Tế bào chất
Trong chẩn đoán lậu cấp tính cần xác định được yếu tố:
Hình thể và dấu hiệu lâm sàng
Tính chất sinh vật hóa học
Dầu hiệu lâm sàng
Hình thể
Hãy chọn ý bạn cho là sai: Màng bào tương của tế bào vi khuẩn:
Không chịu tác động của kháng sinh
Là nơi tổng hợp enzym ngoại bào
Được cấu tạo bởi lớp phân tử kép lipid
Là màng mỏng linh động
