Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbài 5 seoul 1a
Total questions: 15
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
‘공장’ nghĩa là gì?
a)
công ty
b)
công trường
c)
công xưởng
d)
thư viện
2.
‘커피숍’ là nơi để:
a)
uống cà phê
b)
học bài
c)
xem phim
d)
làm việc
3.
‘가다’ có nghĩa là:
a)
đến
b)
đi
c)
gặp
d)
học
4.
'평일 ’ là:
a)
thứ 2
b)
thứ 5
c)
ngày thường
d)
cuối tuần
5.
‘친구를 만나다’ thì quá khứ sẽ là
a)
친구를 만나다
b)
친구를 만나요
c)
친구를 만났어요
d)
친구를 만날 거예요
6.
저는 집 (a) 텔레비전을 봐요.
7.
친구를 커피숍 (a) 만났어요.
8.
저는 공장 (a) 가요.
9.
주말에 시장 (a) 갔어요.
10.
언니는 병원 (a) 일해요.
11.
월요일/ 수요일/ 회사 / 가다 Hãy viết câu đầy đủ
4 lines
12.
Hãy viết thành câu đầy đủ:
어제 / 집/안 / 공부하다
4 lines
13.
hãy viết thành câu đầy đủ :
시장 / 사과/오이 / 사다
4 lines
14.
Dịch câu sau sang tiếng hàn(viết đầy đủ cách đọc của các số)
: Hôm nay là ngày 07 tháng 07 năm 2025
4 lines
15.
dịch câu sau sang tiếng hàn:
vào cuối tuần tôi cùng bạn đi mua sắm và uống cà phê ở trung tâm thương mại
4 lines
Reset
