wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 1 - HSK1

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

VẼ BỘ NHÂN ĐỨNG

2.

Trong chữ 好/hǎo/ có những bộ thủ nào?

a)

bộ nhân + bộ nữ

b)

bộ nữ + bộ tử

c)

bộ tử + bộ tâm

d)

bộ nữ + bộ tâm

3.

Bộ tử trong tiếng Trung liên quan đến...?

a)

Người phụ nữ

b)

Con trai

c)

Con gái

d)

Con người

4.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa

a)

我 /wǒ/

b)

对 /duì/

c)

不 /bù/

d)

起 /qī/

e)

你 /nǐ/

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Ghép số và pinyin đúng

a)

4

1.

b)

10

2.

shí

c)

14

3.

shísì

d)

40

4.

sìshí

e)

44

5.

Sìshísì

6.

Trong các số sau, pinyin của số nào là thanh 1, số nào là thanh 4?

Categorize the following

1

8

2

4

6

3

Thanh 1
Thanh 4
7.

a)

53

b)

58

c)

85

8.

a)

82

b)

63

c)

62

9.

a)
四十七
b)

四十八

c)

四十九

10.

a)

一三

b)

一十三

c)

十三

11.

"你们" nghĩa là gì ?

a)

Bạn

b)

Các bạn

c)

anh ấy

d)

cô ấy

12.

Chọn phiên âm đúng của từ : 对不起

a)

duìbuqǐ

b)

duìbùqǐ

c)

duibùqǐ

13.

Khi muốn biểu thị số nhiều thì ta có thể thêm ....... vào trước đại từ

a)

b)

c)

d)

14.

Ông cụ trong bức tranh nên chào bạn nhỏ như thế nào?

a)

你们好!

b)

您好!

c)

你好!

d)

好!

15.

Chữ "không có gì" (đáp lại lời xin lỗi) tiếng Trung gõ như thế nào?

(Chuyển bàn phím sang tiếng Trung và chọn Hán tự cho chính xác)

(a)