WorksheetsÔn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 2
Total questions: 182
Worksheet time: 8hrs 21mins
Số 145 đọc là………………………………………………………… Số có …….trăm…….chục và …….đơn vị.
Số có tám trăm hai chục và 1 đơn vị viết là và đọc là …………………………. …………………………………………………………………………………….
Chín trăm tám tư viết là……..Số đó có…….trăm……,chục và ………. đơn vị.
số 349 có chữ số hàng trăm là……., chữ số hàng chục là……, chữ số hàng đơn vị là…….Số đó đọc là………………………………………………………..
Số có chữ số hàng trăm là7,chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị cũng là 7 viết là………..và đọc là……………………………………………………….
802 = …………………..
900 + 90 + 5 =……….
527 = …………………..
600 + 8 = ……………
Các số tròn chục cố ba chữ số lớn hơn 490 là:……………………………. ……………………………………………………………………………………
Các số tròn chục có ba chữ số nhỏ hơn 140 là:……………………………….
Các số có ba chữ số giống nhau nằm giữa hai số 300 và 700 là:……………… …………………………………………………………………………………….
Số liền trước của 300 là……………; của 885 là……………………………
Số liền sau của 298 là …………; của 999 là…………………………………..
Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là………………………; của số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là………………………………………..
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là………………………..; của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là……………………………………….
Số liền sau của số tròn trăm có tận cùng bằng…………………….
Số liền trước của số tròn trăm có tận cùng bằng …………………….
Viết giá trị của chữ số 9 trong mỗi số có trong bảng ( theo mẫu): Số 923 890 209 925 Giá trị của chữ số 9 900
Chữ số 4 trong số 845 có giá trị là: A. 4 đơn vị. B. 40 mươi đơn vị.
4 đơn vị
40 mươi đơn vị
Trong số 540, giá trị chữ số 5 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là: A. 1đơn vị. B. 460 đơn vị. C. 14 đơn vị.
1đơn vị
460 đơn vị
14 đơn vị
Trong số 864, chữ số hàng chục có giá trị lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là: A. 2 đơn vị. B. 60 đơ
2 đơn vị
60 đơ
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong số 864, chữ số hàng chục có giá trị lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là:
2 đơn vị
60 đơn vị
56 đơn vị
Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm: 1. a) 507…..475 b) 684…. 651 c) 496…..498 d) 400…..400 e) 999……1000 g) 191…..189
Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào ô trống: a) 421 + 124 + 230 897 - 137 + 42 b) 289 - 165 + 340 404 + 173 - 113 c) 900 - 200 +149 785 - 402 + 513 d) 712 + 150 + 35 972 - 101- 31
Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Các số 475, 299, 458, 931 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trong các số 398, 910, 853, 279 số lớn nhất là:..............,Số bé nhất là:.............
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là..........................
100
200
300
Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là…………………
100
200
300
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là…………………
987
999
998
Số nhỏ nhất có một chữ số là…………………………..
0
1
2
Số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng trăm bằng 4 là………………..
400
401
410
Số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng đơn vị bằng 1 là………………
101
111
121
Số lớn nhất có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 5 là…………………
950
951
952
Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào ô trống: a) 3 × 2 + 24 4 × 6 + 6 b) 27: 3 + 5 36 : 4 + 7 c) 5×8 + 30 4 × 10 + 20 d) 15 : 5 + 16 24 : 3 + 12
TÍNH NHẨM: 1. a) 700 + 200 = ………… b) 600 + 100 = ………… c)300 + 500 = ………… d) 600 + 200 = ………… e) 200 + 500 = …………. g) 600 + 400 = ……….. h) 400 + 400 = ………… i) 800 + 200 = …………. k) 300 + 400 = ………..
TÍNH NHẨM: 2. a) 700 - 200 = ……… b) 900 - 700 = ………… c) 400 - 200 = ………… d) 600 - 500 = ……… e) 800 - 500 = ………… g) 500 - 300 = ………… h) 800 - 600 = ……… i) 1000 - 700 = ………... k) 500 - 400 = …………
TÍNH NHẨM: 3. a) 2 × 9 = ………. b) 3 × 7 = ……….. c) 5 × 8 = ………. d) 4 × 8 = ………. e) 5 × 6 = ……… g) 2 × 6 = ……… h) 3 × 4 = ……… i) 4 × 5 = ………. K ) 4 ×10
1000 - 700 = ………...
500 - 400 = …………
2 × 9 = ……….
3 × 7 = ………..
5 × 8 = ……….
4 × 8 = ……….
5 × 6 = ………
2 × 6 = ………
3 × 4 = ………
4 × 5 = ……….
4 × 10 = ………
20 : 2 = ……….
28 : 4 = ……….
40 : 5 = ……….
36 : 4 = ………
45 : 5 = ……….
12 : 2 = ……….
27 : 3 = ……….
24 : 4 = ……….
50 : 5 = ……….
5 × 7 = ……….
18 : 2 = ……
4 × 7 = ……
30 : 5 = ……
24 : 3 = ……….
2 × 7 = ……
20 : 4 = ……
3 × 6 = ……….
5 × 9 = ……….
8 : 2 = ……
3 × 8 = ……….
30 : 6 = ……
18 : 3 = ……
3 × 3 = ……….
4 × 7 = ……….
4 × 6 = ………
400 + 600 - 200 = ………..
900 - 600 + 700 = ………..
500 + 500 - 700 = ………..
800 - 200 + 300 = ………..
Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng của 216 và 143 bằng……
Hiệu của 780 và 510 bằng……….
Tổng của 550 và 400 bằng……
Hiệu của 890 và 90 bằng………..
20 × 3 = …….
20 × 5 = …….
30 × 3 = …….
40 × 2 = …….
20 × 4 = …….
10 × 8 = …….
50 : 5 = ……..
80 : 2 = ……..
90 : 3 = ……..
60 : 3 = ……..
40 : 2 = ……..
80 : 4 = ……..
Nối (theo mẫu):
700 - 200 + 80
108 + 650 - 228
315 + 470 + 200
320 + 239 - 248
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Giá trị thích hợp của y để
750 - 240 + 20
990 - 180 + 175
278 + 121 - 88
320 + 130 + 130
y - 206 = 172 là:y= …...............
315 + y = 421 + 524 là: y=…...
5 × y = 34 + 16 là: y ….............
Y: 3 = 20 : 4 là:y = …...............
Tính theo mẫu:
Mẫu 12 + 9 - 7 = 21 - 7 =14
4× 6 + 76 = ........= .........
45: 5 : 3 = ........= .........
20 : 5 × 0 = ........= .........
5 × 9 - 19 = ........= .........
4 × 1 × 0 = ........= .........
0: 5 + 123 = ........= .........
Đặt tính rồi tính:
548 + 350
764 - 231
246 + 442
680 + 217
864 - 134
452 - 230
154 + 342
745 - 542
Tìm y, biết:
y - 354 = 579 - 167
880 - y = 5 × 10
y × 4 = 3 × 8
y : 5 = 16 : 4
Điền chữ số thích hợp vào ô trống trong các phép tính sau:
7 + 1 3 = 999
51 + 6 3 = 87
24 + 43 = 70
00 + 30 = 7 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
y × 4 = 3 × 8 d) y : 5 = 16 : 4
Điền chữ số thích hợp vào ô trống trong các phép tính sau: a) 7 + 1 3 = 999 b) 51 + 6 3 = 87 c) 24 + 43 = 70 d) 00 + 30 = 7 0
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Để 88 < *6 + * < 90 thì *6 = ...... và * = ....... b) Để 76 < 2* + *4 < 78 thì 2* = ...... và *4 = ...... c) Để 41 > 2* + *7 > 39 thì 2* = ...... và *7 = ......
Không làm phép tính, hãy điền dấu >,< hoặc = thích hợp vào ô trống: a) 324 + 405 + 132 434 + 122 + 305 b) 125 + 431 + 212 235 + 112 + 421 c) 200 + 405 + 194 494 + 105 + 200 d) 624 + 105 + 132 134 + 102 + 625
Điền dấu phép tính ×, : hoặc +, - thích hợp vào ô trống: a) 5 7 5 = 40 b) 4 9 7 = 29 c) 45 5 16 = 25 d) 16 4 9 = 36
Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) 24dm :4 = .......... b) 4kg × 6 = .......... c) 2l × 7 =...... d) 20cm : 5 =......... e) 27kg : 3 = .......... g) 5l × 8 = ......
Viết vào ô trống cho thích hợp: a) × 8 + 37 cm - 28cm 3cm b) × 9 - 41 × 8 5kg c) : 5 × 9 - 28 20l 4l d) × 8 - 14l : 2 30kg e) : 3 - 7kg × 2 g) × 2 × 7 - 14 2m
Viết (theo mẫu): Mẫu: 12 giờ 30 phút Hay 12 giờ rưỡi
Điền phép tính +, -, hoặc ×, : vào ô trống, sau đó điền chữ số thích hợp thay cho dấu *: a) 700cm > 3m *m > 500cm b) 79kg < 9*kg *9kg < 81kg c) 998m < 8*7m *5*m < 1km d) 50l > **0l *0l > 30l
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: 1. Độ dài đường gấp khúc ABC là: 18cm …….cm + …..cm = ……..cm 2. Độ dài đường gấp khúc MNED là: ….cm + ….cm + …..cm = …..cm 3. Độ dài đường gấp khúc ABCDEM là: ……..×……. = ………
Tính độ dài đường gấp khúc sau bằng hai cách: Cách 1: Độ dài đường gấp khúc ADCDE là: ……………………………… Cách 2: Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: ………………………………
Đường gấp khúc MNPQ có NP dài 4dm. Đoạn thẳng
Độ dài đường gấp khúc ADCDE là:
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: 5cm 5cm
Đường gấp khúc MNPQ có NP dài 4dm. Đoạn thẳng NP ngắn hơn đoạn MN là 15cm và dài hơn đoạn PQ là 9cm. Vậy: Đoạn MN dài: …….cm Đoạn PQ dài: …….cm Đường gấp khúc MNPQ dài: …….cm.
Hình tam giác ABC có ba cạnh đều bằng 5cm. Vậy chu vi hình tam giác đó là:
Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh đều bằng 3dm. vậy chu vi hình tứ giác đó là:
Trong hình bên có: a)…..điểm ở trong hình tròn, là các điểm……………………………… b)……..điểm ở trong hình tam giác, là các điêm……………………………… c)……..điểm ở ngoài hình tròn, là các điêm……………………………… d)……..điểm ở ngoài hình tam giác, là các điêm………………………………
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a)Trong hình bên có: A.4 hình tam giác. B.5 hình tam giác C.6 hình tam giác b)Trong hình bên có: A.7 đoạn thẳng. B.11 đoạn thẳng. C.12 đoạn thẳng.
A.4 hình tam giác.
B.5 hình tam giác
C.6 hình tam giác
Hình tam giác ABC có BC = 16cm. BC ngắn hơn AB là 4cm và dài hơn AC là 2cm. a)Tính độ dài cạnh AB và AC. b)Chu vi hình tam giác ABC bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
Chu vi hình tứ giác ABCD, biết độ dài các cạnh là AB = 35cm; BC = 27cm; CD = 38cm và AD = 42cm.
Chu vi hình tứ giác MNPQ, biết MN = 18dm; NP = 24dm; PQ = 21dm và MQ = 19dm.
Cho tứ giác ABCD có AB = AD = 25cm. BC dài hơn AB 1dm và ngắn hơn CD 10cm. a) Tính độ dài cạnh BC và CD. b) Chu vi hình tứ giác ABCD bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
Quãng đường từ xã A đến xã D phải qua xã B C và xã C. Biết quãng đường BC dài 14km, quãng đường BC dài hơn quãng đường AB 3km và ngắn hơn quãng đường CD 7km. a) Tính chiều dài quãng đường AB và quãng đường CD. b) Tính chiều dài quãng đường từ A đến D.
Hãy xếp 6 mảnh gỗ như Hình 1 để được Hình 2.
Mỗi con thỏ có 4 chân. Vậy 6 con thỏ có tất cả ……….chân.
24
20
30
Mỗi tuần lễ bố em làm việc trong 5 ngày. Vậy bốn tuần lễ bố em làm việc trong ………..ngày.
20
25
30
Lớp 2C có 30 học sinh xếp thành 3 hàng đều nhau. Vậy mỗi hàng có…………học sinh.
10
15
20
Một đường gấp khúc dài 50cm gồm 5 đoạn dài bằng nhau. Vậy mỗi đoạn dài ………… đề-xi-mét.
10
5
15
Vườn nhà chú Tư có 548 cây cam. Số cây ổi ít hơn số cây cam 215 cây. Vậy vườn nhà chú Tư có……cây ổi.
333
400
250
Hưởng ứng tết trồng cây, khối lớp hai trồng được 425 cây. Khối lớp ba trồng được nhiều hơn khối lớp hai 140 cây. Vậy khối lớp 3 trồng được…………cây.
565
600
500
Mẹ năm nay 36 tuổi. mẹ kém bố 6 tuổi và hơn con 28 tuổi. Vậy tuổi bố là:…………..,tuổi con là:………………………..
Bố kém ông nội 32 tuổi. bố hơn con 34 tuổi. Vậy ông nội hơn cháu……..tuổi.
Tổ một có 8 học sinh. Một nửa số học sinh của tổ một tham gia tập văn nghệ. Vậy tổ một có …….. học sinh tập văn nghệ và …….. học sinh không tập văn nghệ.
Có 25 người muốn qua sông. Mỗi chuyến đò chỉ chở được 5 người) không kể người lái đò). Vậy cần…… chuyến đò để chở hết số người đó qua sông.
Có 40 kg gạo chia đều cho 4 bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Mỗi ngày nhà Mai ăn hết 2kg gạo. Hỏi một tuần lễ nhà Mai ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Cô Thu chia lạc vào 9 túi, mỗi túi 5kg thì còn t
hà Mai ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Cô Thu chia lạc vào 9 túi, mỗi túi 5kg thì còn thừa 18kg chưa có túi đựng. Hỏi a) Cô Thu đã đóng bao nhiêu ki-lô-gam lạc vào túi? b) Cô Thu có tất cả bảo nhêu ki-lô-gam lạc?
Một tấm vải dài 8m, không dùng thước, làm thế nào để từ tấm vải đó cắt ra được: a) Một tấm vải dài 4m? b) Một tấm vải dài 2m?
Đặt một bài toán theo tóm tắt sau rồi gải bài toán đó: Có : 18 nhãn vở Chia đều cho : 3 bạn Mỗi bạn được : ……..nhãn vở?
Đặt một bài toán theo tóm tắt sau rồi gải bài toán đó: Có : 4 lọ hoa Mỗi lọ có : 5 bông hoa Tất cả có : ……..bông hoa?
Đặt một bài toán theo sơ đồ sau rồi giải bài toán đó: 346kg Gạo: 121kg ?kg Ngô:
Mẹ đổ gạo vào 8 túi, mỗi túi 4kg thì còn thừa lại 6kg gạo chưa có túi đựng. Hỏi: a) 8 túi đựng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? b) Mẹ có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
