wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý chương 5

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Cefotaxim là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Cephalosporin thế hệ I
b)
B. Cephalosporin thế hệ II
c)
C. Cephalosporin thế hệ III
d)
D. Cephalosporin thế hệ IV
2.
Erythromycin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Penicillin
d)
D. Cephalosporin
3.
Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Beta-lactam
d)
D. Quinolon
4.
Metronidazol là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Quinolon
d)
D. Nitro-imidazol
5.
Kháng sinh thuộc nhóm nitro-imidazol nào:
a)
A. Sulfamethoxazol
b)
B. Metronidazol
c)
C. Trimethoprim
d)
D. Ciprofloxacin
6.
Kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Amikacin
b)
B. Spiramycin
c)
C. Azithromycin
d)
D. Clarythromycin
7.
Azithromycin là kháng sinh nhóm nào?
a)
A. Aminosid
b)
B. Lincosamid
c)
C. Quinolon
d)
D. Macrolid
8.
Kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Tobramycin
b)
B. Clarythromycin
c)
C. Amikacin
d)
D. Clindamycin
9.
Kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Erythromycin
d)
D. Co-trimoxazol
10.
Kháng sinh nhóm quinolon là:
a)
A. Norfloxacin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Erythromycin
d)
D. Co-trimoxazol
11.
Kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Doxycyclin
b)
B. Erythromycin
c)
C. Tobramycin
d)
D. Ciprofloxacin
12.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Erythromycin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Penicillin
d)
D. Chloramphenicol
13.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Cefotaxim
b)
B. Lincomycin
c)
C. Norfloxacin
d)
D. Gentamicin
14.
Thuốc ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn là:
a)
A. Ofloxacin
b)
B. Cefuroxim
c)
C. Doxycyclin
d)
D. Cefepim
15.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm penicillin là:
a)
A. Ức chế tổng hợp protein
b)
B. Ức chế tổng hợp ADN
c)
C. Ức chế quá trình hình thành vách tế bào
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
16.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm quinolon là:
a)
A. Ức chế tổng hợp protein
b)
B. Ức chế tổng hợp ADN
c)
C. Ức chế quá trình hình thành vách tế bào
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
17.
Một trong các nguyên tắc sử dụng kháng sinh là:
a)
A. Sử dụng kháng sinh ngay từ khi bệnh nhân có sốt
b)
B. Chỉ sử dụng kháng sinh khi nhiễm khuẩn
c)
C. Khi bệnh nhân hết sốt có thể ngừng kháng sinh để tránh gây hại cho thận
d)
D. Các kháng sinh đường uống nên sử dụng trong 3 ngày
18.
Kháng sinh ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Amikacin
b)
B. Carbapenem
c)
C. Polymyxin
d)
D. Ofloxacin
19.
Kháng sinh thuộc nhóm peptid là:
a)
A. Carbapenem
b)
B. Monobactam
c)
C. Vancomycin
d)
D. Neomycin
20.
Kháng sinh thuộc nhóm peptid là:
a)
A. Polymyxin
b)
B. Clindamycin
c)
C. Monobactam
d)
D. Azithromycin
21.
Kháng sinh thuộc nhóm peptid là:
a)
A. Clarithromycin
b)
B. Bacitracin
c)
C. Carbapenem
d)
D. Amikacin
22.
Thuốc thuộc nhóm penicillin thế hệ I là:
a)
A. Amoxicillin
b)
B. Ceftriaxon
c)
C. Carbenicillin
d)
D. Benzyl penicillin
23.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Erythromycin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Penicillin
d)
D. Chloramphenicol
24.
Thuốc ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn là:
a)
A. Ofloxacin
b)
B. Cefuroxim
c)
C. Doxycyclin
d)
D. Cefepim
25.
Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Macrolid
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Beta-lactam
d)
D. Quinolon
26.
Vancomycin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Peptid
b)
B. Penicillin
c)
C. Aminosid
d)
D. Macrolid
27.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Ức chế tổng hợp protein
b)
B. Ức chế tổng hợp ADN
c)
C. Ức chế tổng hợp vách tế bào
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
28.
Azithromycin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Penicillin
b)
B. Macrolid
c)
C. Aminosid
d)
D. Quinolon
29.
Spiramycin là kháng sinh thuộc nhóm nào?
a)
A. Aminosid
b)
B. Lincosamid
c)
C. Quinolon
d)
D. Macrolid
30.
Kháng sinh thuộc nhóm macrolid là:
a)
A. Tobramycin
b)
B. Clarythromycin
c)
C. Amikacin
d)
D. Clindamycin
31.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Imipenem
b)
B. Clarithromycin
c)
C. Norfloxacin
d)
D. Gentamicin
32.
Co-trimoxazol gồm: sulfamethoxazol phối hợp với trimethoprim theo tỷ lệ:
a)
A. 5/1
b)
B. 2/3
c)
C. 1/5
d)
D. 3/2
33.
Độc tính thường gặp của gentamicin là:
a)
A. Điếc không hồi phục, hoại tử ống thận cấp
b)
B. Phản ứng dị ứng, sốc phản vệ
c)
C. Nôn và buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt
d)
D. Suy tủy, giảm bạch cầu
34.
Thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa là:
a)
A. Ampicillin
b)
B. Cephalexin
c)
C. Gentamicin
d)
D. Ciprofloxacin
35.
Cephalexin là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ:
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. IV
36.
Cefuroxim là kháng sinh nhóm cephalosporin thuộc thế hệ nào?
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. IV
37.
Cefotaxim là kháng sinh nhóm cephalosporin thuộc thế hệ nào?
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. IV
38.
Benzyl penicillin là tên khác của thuốc nào?
a)
A. Penicillin G
b)
B. Penicillin V
c)
C. Ampicillin
d)
D. Amoxicillin
39.
Cơ chế tác dụng của các kháng sinh beta-lactam là:
a)
A. Thay đổi tính thấm màng tế bào
b)
B. Ức chế tổng hợp màng tế bào vi khuẩn
c)
C. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
d)
D. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
40.
Các vi khuẩn nhạy cảm với cephalexin là:
a)
A. Trực khuẩn than, uốn ván, hoại thư sinh hơi
b)
B. Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu, lậu cầu
c)
C. Liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E.coli
d)
D. Trực khuẩn ruột, tả, lỵ, thương hàn
41.
Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Suy gan
b)
B. Suy thận
c)
C. Tiêu chảy
d)
D. Viêm gân Achille
42.
Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Gây điếc không hồi phục
b)
B. Gây chảy máu dạ dày
c)
C. Rối loạn tiêu hóa
d)
D. Làm mất màu men răng
43.
Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Gây cảm giác có vị tanh ở miệng lưỡi
b)
B. Làm da tăng nhạy cảm với ánh sáng
c)
C. Gây suy tủy, thiếu máu bất sản
d)
D. Giãn cơ
44.
Tác dụng không mong muốn hay gặp của thuốc kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ
b)
B. Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
c)
C. Loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng
d)
D. Rối loạn nhịp tim, suy hô hấp
45.
Phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm lincosamid bao gồm:
a)
A. Vi khuẩn Gram (+) nhất là tụ cầu, liên cầu và các vi khuẩn kỵ khí
b)
B. Các vi khuẩn Gram (-), kể cả trực khuẩn mủ xanh
c)
C. Trực khuẩn lao, phong, sốt rét, than, uốn ván
d)
D. Vi khuẩn dịch hạch, tả, lỵ, thương hàn, E. coli
46.
Tác dụng không mong muốn thường gặp của kháng sinh nhóm lincosamid là:
a)
A. Loét dạ dày, các triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu
b)
B. Thoái hóa giác mạc, giảm thị lực, rối loạn thị giác
c)
C. Viêm kết tràng giả mạc gây tiêu chảy kéo dài
d)
D. Viêm gan, xơ gan, hoại tử tế bào gan
47.
Cephalexin có phổ tác dụng chủ yếu với vi khuẩn nào:
a)
A. Liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E. coli
b)
B. Trực khuẩn mủ xanh và các vi khuẩn Gram (-)
c)
C. Tụ cầu vàng, các tụ cầu, liên cầu, phế cầu
d)
D. Lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn than, uốn ván
48.
Thuốc có thể gây đứt gân Achilles trong các thuốc dưới đây là:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Norfloxacin
d)
D. Co-trimoxazol
49.
Augmentin là thuốc phối hợp 2 thành phần nào:
a)
A. Ampicilin + sulbactam
b)
B. Ampicilin + clavulanat
c)
C. Amoxicilin + sulbactam
d)
D. Amoxicilin + clavulanat
50.
Thuốc thuộc nhóm cephalosporin thế hệ II là:
a)
A. Cephalexin
b)
B. Cefepim
c)
C. Cefotaxim
d)
D. Cefuroxim
51.
Thuốc thuộc nhóm cephalosporin thế hệ III là:
a)
A. Cephalexin
b)
B. Cefepim
c)
C. Cefotaxim
d)
D. Cefuroxim
52.
Metronidazol có tác dụng đặc hiệu với vi khuẩn nào:
a)
A. Các vi khuẩn ưa khí
b)
B. Các vi khuẩn kỵ khí Gram (-)
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh
d)
D. Các vi khuẩn đường ruột
53.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh norfloxacin là:
a)
A. Ức chế tổng hợp vách tế bào
b)
B. Thay đổi tính thấm màng tế bào
c)
C. Ức chế tổng hợp ADN
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
54.
Phổ tác dụng chủ yếu của penicillin là:
a)
A. Vi khuẩn Gram (+)
b)
B. Vi khuẩn Gram (-)
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh
d)
D. Tụ cầu vàng
55.
Thuốc thuộc nhóm penicillin thế hệ III là:
a)
A. Ampicilin, amoxicilin
b)
B. Methicilin, ticarcilin
c)
C. Penicilin V, penicilin G
d)
D. Benzathin penicilin
56.
Cơ chế tác dụng của các kháng sinh nhóm beta-lactam là:
a)
A. Thay đổi tính thấm màng tế bào
b)
B. Ức chế quá trình sao chép mã di truyền
c)
C. Ức chế tổng hợp màng tế bào vi khuẩn
d)
D. Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
57.
Phổ tác dụng chủ yếu của penicillin là:
a)
A. Vi khuẩn Gram (+)
b)
B. Vi khuẩn Gram (-)
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh
d)
D. Tụ cầu vàng
58.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Erythromycin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Penicilin
d)
D. Chloramphenicol
59.
Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là:
a)
A. Cefotaxim
b)
B. Lincomycin
c)
C. Norfloxacin
d)
D. Gentamicin
60.
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên thành tế bào vi khuẩn Gram (+) là:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Ciprofloxacin
c)
C. Azithromycin
d)
D. Cephalexin
61.
Đặc điểm của các cephalosporin thế hệ III là:
a)
A. Tác dụng trên Gram (+) mạnh hơn cephalosporin thế hệ I và II
b)
B. Không tác dụng với trực khuẩn mủ xanh
c)
C. Bền vững với beta-lactamase
d)
D. Chỉ dùng theo đường tiêm
62.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh norfloxacin là:
a)
A. Ức chế tổng hợp vách tế bào
b)
B. Thay đổi tính thấm màng tế bào
c)
C. Ức chế tổng hợp ADN
d)
D. Ức chế tổng hợp acid folic
63.
Thuốc ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn là:
a)
A. Ofloxacin
b)
B. Cefuroxim
c)
C. Doxycyclin
d)
D. Cefepim
64.
Một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Suy gan
b)
B. Suy thận
c)
C. Tiêu chảy
d)
D. Viêm gân Achilles
65.
Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Viêm dây thần kinh ngoại vi
b)
B. Gây cảm giác có vị tanh miệng lưỡi
c)
C. Gây nhược cơ, suy hô hấp
d)
D. Hội chứng xám trẻ sơ sinh
66.
Chỉ định chính của imipenem là:
a)
A. Viêm họng, viêm phế quản - phổi
b)
B. Viêm đường tiết niệu, sinh dục
c)
C. Viêm xương, viêm da, mô mềm
d)
D. Nhiễm khuẩn nặng, nhiễm nhiều loại vi khuẩn
67.
Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm macrolid là:
a)
A. Rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ
b)
B. Tiêu chảy do loạn khuẩn ruột
c)
C. Loét dạ dày, tá tràng, đầy bụng
d)
D. Rối loạn nhịp tim, suy hô hấp
68.
Kháng sinh không sử dụng đường uống là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Co-trimoxazol
c)
C. Gentamicin
d)
D. Cephalexin
69.
Kháng sinh có ảnh hưởng đến sự phát triển của sụn, có thể gây viêm và đứt gân Achilles là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Norfloxacin
c)
C. Erythromycin
d)
D. Co-trimoxazol
70.
Các vi khuẩn nhạy cảm với tetracyclin là:
a)
A. Trực khuẩn lao, phế cầu
b)
B. Các vi khuẩn ruột, Rickettsia
c)
C. Trực khuẩn lao, uốn ván, bạch hầu, ho gà
d)
D. Trực khuẩn mủ xanh, tụ cầu vàng
71.
Thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là:
a)
A. Benzyl penicilin
b)
B. Benzathin benzyl penicilin
c)
C. Amoxicilin
d)
D. Augmentin
72.
Kháng sinh chỉ dùng đường tiêm là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Cefotaxim
c)
C. Co-trimoxazol
d)
D. Erythromycin
73.
Kháng sinh dùng dài ngày có thể gây điếc không hồi phục là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Co-trimoxazol
c)
C. Gentamicin
d)
D. Cephalexin
74.
Kháng sinh không dùng cho trẻ em dưới 16 tuổi là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Norfloxacin
c)
C. Cefotaxim
d)
D. Erythromycin
75.
Nhóm cephalexin có cơ chế tác dụng trên vi khuẩn giống với nhóm nào:
a)
A. Penicillin
b)
B. Quinolon
c)
C. Macrolid
d)
D. Aminoglycosid
76.
Thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh là:
a)
A. Cefotaxim
b)
B. Ampicillin
c)
C. Cephalexin
d)
D. Erythromycin
77.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh gentamicin là:
a)
A. Ức chế quá trình tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn
b)
B. Ức chế quá trình phát triển của vi khuẩn Gram (-)
c)
C. Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
d)
D. Ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn
78.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là ức chế quá trình tổng hợp:
a)
A. Protein
b)
B. ADN
c)
C. Vách tế bào
d)
D. Acid folic
79.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm quinolon là ức chế quá trình tổng hợp:
a)
A. Vách tế bào
b)
B. Acid folic
c)
C. ADN
d)
D. Protein
80.
Lựa chọn chỉ định thích hợp với amoxicillin:
a)
A. Nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trẻ em
b)
B. Viêm xương tủy cấp và mạn
c)
C. Nhiễm khuẩn nặng, viêm phổi
d)
D. Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương chậu
81.
Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vách tế bào vi khuẩn Gram (+) là:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Ciprofloxacin
c)
C. Azithromycin
d)
D. Cephalexin
82.
Erythromycin là kháng sinh thuộc nhóm nào:
a)
A. Penicillin
b)
B. Macrolid
c)
C. Aminosid
d)
D. Quinolon
83.
Một trong những nguyên nhân của việc vi khuẩn kháng kháng sinh là:
a)
A. Do vi khuẩn sinh ra enzym phân hủy đặc hiệu kháng sinh đó
b)
B. Do vi khuẩn bị bất động và bị phân hủy bởi đại thực bào
c)
C. Do vi khuẩn không có khả năng sinh sản
d)
D. Do vi khuẩn không có khả năng sao chép mã
84.
Một trong những nguyên nhân của việc vi khuẩn kháng kháng sinh là:
a)
A. Do tốc độ nhân lên của vi khuẩn quá nhanh
b)
B. Do mức độ tổn thương của các tổ chức quá rộng
c)
C. Do kháng sinh không đủ hoạt lực diệt vi khuẩn
d)
D. Do kháng sinh không phá hủy được cấu trúc gen của vi khuẩn
85.
Một trong các nguyên tắc lựa chọn kháng sinh hợp lý là:
a)
A. Kháng sinh phải có hoạt lực cao với chủng vi khuẩn gây bệnh
b)
B. Kháng sinh phải có dạng bào chế dễ sử dụng
c)
C. Kháng sinh phải có độ an toàn cao, ít gây dị ứng
d)
D. Kháng sinh phải là những thuốc thế hệ mới, có nhiều ưu điểm
86.
Phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm aminosid là:
a)
A. Vi khuẩn Gram (-), tụ cầu vàng, màng não cầu, lậu cầu
b)
B. Lậu cầu, màng não cầu, xoắn khuẩn giang mai
c)
C. Trực khuẩn than, uốn ván, hoại thư sinh hơi
d)
D. Trực khuẩn ruột, tả, lỵ, thương hàn, mắt hột
87.
Ưu điểm của các penicillin thế hệ II so với các penicillin thế hệ I là:
a)
A. Hấp thu nhanh hơn
b)
B. Phổ kháng khuẩn rộng hơn
c)
C. Có khả năng kháng lại penicillinase
d)
D. Không bị dị ứng thuốc
88.
Kháng sinh thuộc nhóm penicillin có thể kháng được trực khuẩn mủ xanh là:
a)
A. Amoxicilin
b)
B. Ampicilin
c)
C. Piperacilin
d)
D. Cloxacilin
89.
Các penicillin trước khi sử dụng phải thử phản ứng dị ứng vì:
a)
A. Thuốc có thể gây sốc phản vệ
b)
B. Thuốc có thể gây hoại tử gan cấp
c)
C. Thuốc có thể gây chảy máu dạ dày
d)
D. Thuốc có thể gây suy thận cấp
90.
Mục đích gắn thêm procain với benzathin benzyl penicilin là:
a)
A. Tăng tác dụng
b)
B. Mở rộng phổ kháng khuẩn
c)
C. Kéo dài tác dụng
d)
D. Giảm độc tính
91.
Mục đích phối hợp amoxicillin với acid clavulanic trong Augmentin là:
a)
A. Giúp mở rộng phổ kháng khuẩn
b)
B. Giảm tác dụng phụ gây dị ứng của amoxicillin
c)
C. Làm tăng hấp thu amoxicillin
d)
D. Giúp amoxicillin bền vững với môi trường acid
92.
Thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh là:
a)
A. Cefotaxim
b)
B. Ampicillin
c)
C. Cephalexin
d)
D. Erythromycin
93.
Metronidazol có tác dụng đặc hiệu với vi khuẩn nào:
a)
A. Các vi khuẩn ưa khí
b)
B. Các vi khuẩn kỵ khí Gram (-)
c)
C. Trực khuẩn mủ xanh
d)
D. Các vi khuẩn đường ruột
94.
Các vi khuẩn nhạy cảm với tobramycin là:
a)
A. Trực khuẩn mủ xanh, liên cầu
b)
B. Trực khuẩn than, uốn ván
c)
C. Các vi khuẩn kỵ khí ổ bụng
d)
D. Các virus, trực khuẩn lao
95.
Đặc điểm chung của các kháng sinh aminosid là:
a)
A. Hấp thu ít qua đường tiêu hóa
b)
B. Cách biệt liều điều trị và liều độc rộng
c)
C. Diệt khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
d)
D. Tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gram (+)
96.
Kháng sinh dùng dài ngày có thể gây điếc không hồi phục là:
a)
A. Ampicilin
b)
B. Co-trimoxazol
c)
C. Amikacin
d)
D. Cephalexin
97.
Đặc điểm của vancomycin là:
a)
A. Là kháng sinh nhóm penicillin
b)
B. Thuốc chủ yếu dùng đường tiêm bắp
c)
C. Tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào và tổng hợp protein của vi khuẩn
d)
D. Tác dụng tốt trên các vi khuẩn Gram (+) như tụ cầu vàng
98.
Norfloxacin có tác dụng ức chế sự phát triển vi khuẩn theo cơ chế nào:
a)
A. Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
b)
B. Ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn
c)
C. Ức chế quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn
d)
D. Ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn
99.
Tetracyclin có tác dụng ức chế sự phát triển vi khuẩn theo cơ chế nào:
a)
A. Ức chế quá trình tổng hợp ADN của vi khuẩn
b)
B. Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
c)
C. Ức chế quá trình tổng hợp vách tế bào của vi khuẩn
d)
D. Ức chế quá trình tổng hợp ARN của vi khuẩn
100.
Các vi khuẩn Gram (-) ít nhạy cảm với penicillin là do:
a)
A. Vi khuẩn Gram (-) không có vách tế bào
b)
B. Vách tế bào vi khuẩn Gram (-) ít peptidoglycan
c)
C. Vi khuẩn Gram (-) có thể sinh ra penicillinase làm phá hủy thuốc
d)
D. Vi khuẩn Gram (-) không có màng tế bào
101.
Ưu điểm của amoxicilin so với penicillin là:
a)
A. Có thể diệt được trực khuẩn mủ xanh
b)
B. Bền vững trong môi trường acid dịch vị
c)
C. Tác dụng mạnh hơn penicillin trên vi khuẩn Gram (+)
d)
D. Tác dụng kéo dài nên thường dùng để dự phòng thấp khớp
102.
Chọn định nghĩa đúng nhất về kháng sinh:
a)
A. Ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp
b)
B. Ức chế sự phát triển hoặc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ cao
c)
C. Tiêu diệt các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp
d)
D. Ức chế sự phát triển các loại vi khuẩn gây bệnh ở nồng độ thấp
103.
Trường hợp nào là vi khuẩn “đề kháng thật” với kháng sinh:
a)
A. Vi khuẩn kháng thuốc ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch
b)
B. Do bản thân vi khuẩn đã có một số enzym phân hủy kháng sinh
c)
C. Vi khuẩn chui sâu vào tế bào tạo vỏ bao bọc, không chịu tác dụng của kháng sinh
d)
D. Tuần hoàn bị ứ trệ làm kháng sinh không thấm được vào ổ nhiễm khuẩn
104.
Trường hợp nào là vi khuẩn “đề kháng giả” với kháng sinh:
a)
A. Do bản thân vi khuẩn đã có một số enzym phân hủy kháng sinh
b)
B. Vi khuẩn chui sâu vào tế bào tạo vỏ bao bọc, không chịu tác dụng của kháng sinh
c)
C. Do kháng sinh không có tác dụng đối với vi khuẩn đó
d)
D. ADN của vi khuẩn có khả năng nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác truyền cho
105.
Lựa chọn một ví dụ về “đề kháng thật”:
a)
A. Vi khuẩn lao bị đột biến gen kháng lại các thuốc điều trị lao
b)
B. Vi khuẩn lao dạng thể ngủ không chịu tác dụng của thuốc điều trị lao
c)
C. Bệnh nhân HIV bị thương hàn dùng chloramphenicol không hiệu quả
d)
D. Vi khuẩn nằm trong ổ áp xe không chịu tác dụng của kháng sinh
106.
Lựa chọn một ví dụ về “dễ kháng giả”:
a)
A. Vi khuẩn sinh beta-lactamase làm mất tác dụng của penicillin
b)
B. Vi khuẩn sinh acetylase làm mất tác dụng của aminosid
c)
C. Vi khuẩn lao nằm trong hang lao không chịu tác dụng của isoniazid
d)
D. Vi khuẩn không có vách không chịu tác dụng của penicillin
107.
Kháng sinh có tác dụng trên chủng vi khuẩn sản sinh ra beta-lactamase là:
a)
A. Penicillin G
b)
B. Gentamicin
c)
C. Cephalexin
d)
D. Cefotaxim
108.
Kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước là:
a)
A. Gentamicin
b)
B. Cephalexin
c)
C. Erythromycin
d)
D. Co-trimoxazol