wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiêu hoá

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây biểu hiện giảm co bóp dạ dày

a)

Tắc môn vị giai đoạn đầu

b)

Cường phó giao cảm

c)

Ức chế giao cảm

d)

Phẫu thuật cắt dây X dạ dày

2.

Biểu hiện lâm sàng của trạng thái giảm co bóp dạ dày

a)

Ợ chua, ợ hơi

b)

Đau tức vùng thượng vị

c)

Mệt mỏi toàn thân

d)

Đầy bụng, khó tiêu

3.

Trạng thái tăng co bóp dạ dày thường gây các biểu hiện lâm sàng sau, NGOẠI TRỪ

a)

Ợ chua, ợ hơi

b)

Đau tức vùng thượng vị

c)

Buồn nôn, nôn ói

d)

Đầy bụng, khó tiêu

4.

Nguyên nhân gây biểu hiện giảm co bóp dạ dày

a)

Cường giao cảm

b)

Cường phó giao cảm

c)

Ức chế giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

5.

Biến chứng nào thường gặp trong bệnh cảnh viêm loét dạ dày

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên

b)

Xuất huyết tiêu hóa dưới

c)

Thủng dạ dày

d)

Ung thư dạ dày

6.

Các biến chứng của viêm loét dạ dày, NGOẠI TRỪ

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên

b)

Rối loạn đông máu

c)

Thủng dạ dày

d)

Ung thư dạ dày

7.

Nhóm máu có tỉ lệ nhiễm HelicobacterPylori cao nhất

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

8.

Đặc điểm nào sau đây là của HelicobacterPylori

a)

Trực khuẩn gram dương

b)

Tiết men Urease, Lipase, catalase,...

c)

Di chuyển được nhờ khả năng bám dính

d)

Bị diệt trong môi trường acid

9.

Vi khuẩn Helicobacter Pylori có đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a)

Trực khuẩn gram dương

b)

Tiết men Urease, Lipase, catalase....

c)

Sống sâu trong lớp chất nhầy

d)

Kích thích tạo kháng thể IgE

10.

Vi khuẩn Helicobacter Pylori có đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a)

Trực khuẩn trực khuẩn gram âm

b)

Tiết men Urease, Lipase, catalase....

c)

Sống sâu trong lớp chất nhầy

d)

Bị diệt trong môi trường acid

11.

Enzyme nào sau đây giúp Helicobacter Pylori sống được trong lòng dạ dày tá tràng

a)

Urease

b)

Lipase

c)

Proteinase

d)

Catalase

12.

Enzyme nào sau đây giúp Helicobacter Pylori xuyên thủng lớp chất nhầy bào vệ niêm mạc dạ dày-tá tràng, NGOẠI TRỪ

a)

Urease

b)

Lipase

c)

Proteinase

d)

Catalase

13.

Helicobacter Pylori có khả năng xuyên thủng lớp chất nhầy bào vệ niêm mạc dạ dày-tá tràng là nhờ chuyển động xoắn

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Helicobacter Pylori được gọi là xoắn khuẩn gram âm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Helicobacter Pylori được gọi là xoắn khuẩn gram dương

a)

Đúng

b)

Sai

16.

dày-tá tràng là nhờ chuyển động xoắn

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Helicobacter Pylori được gọi là xoắn khuẩn gram âm

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Helicobacter Pylori được gọi là xoắn khuẩn gram dương

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

HCl

b)

Sự tái tạo niêm mạc

c)

Dịch nhầy

d)

Prostaglandin

20.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

Dịch nhầy

b)

Sự tái tạo niêm mạc

c)

Pepsin

d)

Prostaglandin

21.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

HCl

b)

Prostaglandin

c)

Histamin

d)

Pepsin

22.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

HCl

b)

HCO3-

c)

Histamin

d)

Pepsin

23.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

HCl

b)

Sự tái tạo niêm mạc

c)

Histamin

d)

Pepsin

24.

Chất nào sau đây ức chế tế bào thành hay tế bào viền tăng tiết aicd

a)

Pepsin

b)

Gastrin

c)

Histamin

d)

Somatostatin

25.

Chất nào sau đây kích thích tế bào thành hay tế bào viền tăng tiết aicd

a)

HCO3-

b)

Histamin

c)

Sự tái tạo tế bào niêm mạc

d)

Somatostatin

26.

Chất nào sau đây kích thích tế bào thành hay tế bào viền tăng tiết aicd

a)

HCO3-

b)

Gastrin

c)

Sự tái tạo tế bào niêm mạc

d)

Somatostatin

27.

Các chất sau kích thích tế bào thành hay tế bào viền tăng tiết aicd, NGOẠI TRỪ

a)

Pepsin

b)

Gastrin

c)

Histamin

d)

Somatostatin

28.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày tá tràng

a)

HCl

b)

Sự tái tạo tế bào niêm mạc

c)

Pepsin

d)

Gastrin

29.

Có bao nhiêu nhóm cơ chế bệnh sinh gây bệnh lý dạ dày tá tràng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Hội chứng Zolliger Ellisson gây tăng tiết chất nào sau đây

a)

HCl

b)

Pepsinogen

c)

Somatostatin

d)

Gastrin

31.

Rối loạn chức năng co bóp của dạ dày biểu hiện ở trạng thái tăng và giảm co bóp

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Pepsin là yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Prostaglandin là yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Để xác định tình trạng nhiễm HelicobacterPylori, nguyên lý các xét nghiệm thường dựa vào enzyme Catalase của nó

a)

Đúng

b)

Sai

35.

trạng nhiễm HelicobacterPylori, nguyên lý các xét nghiệm thường dựa vào enzyme Catalase của nó

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Để xác định tình trạng nhiễm HelicobacterPylori, nguyên lý các xét nghiệm thường dựa vào enzyme Urease của nó

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát hiện HelicobacterPylori thông qua sự hiện diện của enzyme nào sau đây

a)

Catalase

b)

Lipase

c)

Urease

d)

Proteinase

38.

Về nguyên lý của các kit xác định nhiễm HelicobacterPylori dựa vào enzyme nào sau đây

a)

Catalase

b)

Lipase

c)

Urease

d)

Proteinase

39.

Nhóm máu O là nhóm máu có tỷ lệ mắc bệnh lý dạ dày tá tràng cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tác nhân gây viêm loét dạ dày-tá tràng thường gặp nhất hiện nay

a)

Helicobacter Pylori

b)

Thuốc kháng viêm non steroid

c)

Stress

d)

Thức ăn có tính chất kích thích

41.

Thuốc kháng viêm Non Steroid gây tổn thương gián tiếp niêm mạc dạ dày theo cơ chế ức chế enzyme cyclooxygenase (COX)

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Thuốc kháng viêm Non Steroid gây tổn thương trực tiếp niêm mạc dạ dày do phản ứng ion hóa giữa thuốc với môi trường kiềm của chất nhầy.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thuốc kháng viêm Non Steroid gây tổn thương gián tiếp niêm mạc dạ dày theo cơ chế giảm yếu tố bảo vệ prostaglandin

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các nguyên nhân sau gây biểu hiện tăng co bóp dạ dày, NGOẠI TRỪ

a)

Thức ăn có tính chất kích thích

b)

Viêm dạ dày

c)

Tắc môn vị giai đoạn sau

d)

Cường phó giao cảm

45.

Biểu hiện lâm sàng của trạng thái tăng co bóp dạ dày, NGOẠI TRỪ

a)

Ợ chua, ợ hơi

b)

Đau tức vùng thượng vị

c)

Đầy bụng, khó tiêu

d)

Nóng rát vùng thượng vị

46.

Các yếu tố sau có liên quan đến bệnh lý dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ

a)

Di truyền

b)

Chế độ ăn

c)

Yếu tố nội tiết

d)

Tiền sử truyền máu

47.

Các tác nhân sau gây bệnh lý dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ

a)

Vi khuẩn Helicobacter Pylori

b)

Chế độ ăn đều độ

c)

Thuốc kháng viêm Non steroid

d)

Stress

48.

Các yếu tố sau là yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ

a)

HCl

b)

Pepsin

c)

Helicobacter Pylori

d)

Prostaglandin

49.

Những yếu tố sau có nguy cơ gây đến bệnh lý tại dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ

a)

Vi khuẩn Helicobacter Pylori

b)

Thuốc kháng viêm Non steroid

c)

Chế độ ăn có nhiều đạm và dầu mỡ

d)

Stress

50.

Cơ chế trực tiếp gây loét dạ dày tá tràng của thuốc kháng viêm non-steroid

a)

Bẫy ion (phản ứng ion hóa)

b)

Ức chế sự tái tạo tế bào niêm mạc

c)

Ức chế tạo phospholipid

d)

Kích thích tế bào tăng tiết acid

51.

Cơ chế trực tiếp gây loét dạ dày tá tràng của thuốc kháng viêm non-steroid

a)

Gây phản ứng ion hóa khi tiếp cận lớp chất nhầy

b)

Tạo ổ viêm tại chỗ nhờ cytokins

c)

Ức chế quá trình tạo phospholipid

d)

Kích thích tế bào thành tăng tiết acid

52.

Cơ chế gián tiếp gây loét dạ dày tá tràng của thuốc kháng viêm non-steroid

a)

Bẫy ion (phản ứng ion hóa)

b)

Tăng tạo prostaglandin

c)

Ức chế men Cox 1

d)

Tăng tiết men Cox 2

53.

Các đặc điểm sau là của HelicobacterPylori, NGOẠI TRỪ

a)

Có khả năng sống sâu trong lớp chất nhầy

b)

Kích thích cơ thể tạo kháng thể IgE

c)

Tạo ổ viêm tại chỗ nhờ cytokins

d)

Gây phản ứng ion hóa khi tiếp cận lớp chất nhầy

54.

Vi khuẩn Helicobacter Pylori có đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a)

Trực khuẩn gram dương

b)

Tiết men Urease, Lipase, catalase....

c)

Sống sâu trong lớp chất nhầy

d)

Kích thích tạo kháng thể IgE

55.

Đặc điểm cơ chế bệnh sinh của HelicobacterPylori

a)

Có khả năng sống sâu trong lớp chất nhầy

b)

Ức chế sự tái tạo tế bào niêm mạc

c)

Ức chế enzyme COX nên cơ thể không tạo được prostaglandine

d)

Gây phản ứng ion hóa khi tiếp cận lớp chất nhầy

56.

Đặc điểm cơ chế bệnh sinh của HelicobacterPylori, NGOẠI TRỪ

a)

Có khả năng sống sâu trong lớp chất nhầy

b)

Có tỷ lệ nhiễm cao ở người nhóm máu O

c)

Ức chế enzyme COX nên cơ thể không tạo được prostaglandine

d)

Tạo ổ viêm tại chỗ nhờ cytokins

57.

Enzyme thường được sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán HelicobacterPylori

a)

Urease

b)

Catalase

c)

Proteinase

d)

Lipase