wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra địa

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân bố các ngành tiêu dùng thường gắn bó với ?

a)

A.Trung tâm công nghiệp

b)

B.ngành kinh tế mũi nhọn

c)

C.sự phân bố dân cư

d)

D.Ngành kinh tế trọng điểm

2.

Ngành du lịch được mệnh danh” ngành công nghiệp ko khói “là

a)

A. Bảo hiểm

b)

B. Buôn bán

c)

C. Tài chính

d)

D du lịch

3.

Các hoạt động buôn bán lẻ du lịch các dịch vụ cá nhân như y tế giáo dục thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

A dịch vụ cá nhân

b)

B dịch vụ kinh doanh

c)

C Dịch vụ tiêu dung

d)

D dịch vụ công

4.

Giao thông vận tải thông tin liên lạc tài chính bảo hiểm thuộc nhóm dịch vụ?

a)

A Công

b)

B kinh doanh

c)

C tiểu dung

d)

D sản xuất

5.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất

a)

A Thương nghiệp, y tế

b)

B Giáo dục, y tế

c)

C tài chính, tín dụng

d)

D Giáo dục , bảo hiểm

6.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

A thương nghiệp y tế

b)

B giáo dục ý tế

c)

C Tài chính, tín dụng

d)

D Giáo dục, bảo hiểm

7.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

A giáo dục, y tế và bất động sản

b)

B tài chính, buôn bán và bán lẻ

c)

C vận tải , bảo hiểm và viễn thông

d)

D buôn bán, du lịch và giáo dục

8.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

A hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

B mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

C hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

D trình độ phát triển ngành dịch vụ

9.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

A buôn bán, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các du lịch cá nhân

b)

B vân tải , bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

c)

C vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm thấy kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

D buôn bán, bán lẻ, sửa chữa, du lịch khách sạn, nhà hàng, khoa công nghệ

10.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành du lịch được chia thành

a)

A du lịch công, du lịch sản xuất và du lịch tiêu dùng

b)

B dịch vụ công ,dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

C dịch vụ quá lẻ ,dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

D dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng

11.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

A sản xuất phần lớn là phi vật chất

b)

B nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

C Sừ tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

D hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

12.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

A công nghiệp

b)

B nông nghiệp

c)

C dịch vụ

d)

D xây dựng

13.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên

thế giới

a)

A Niu y-ooc, luân đôn,si-ca-gô

b)

B Niu y-ooc,Luân Đôn,Pa-ri

c)

Niu y-ooc Luân Đôn,To ki ô

d)

D Niu y -ooc Luân Đôn xin-ga-po

14.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới có mặt ở các quốc gia

a)

A hoa Kì, anh ,Nhật Bản

b)

B hoa Kì, Pháp, Bra-xin

c)

C hoa Kỳ ,Đan Mạch, Đức

d)

D hoa Kỳ ,Trung Quốc, liên bang Nga

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước

a)

A thi trường

b)

B vốn đầu tư

c)

C văn hóa - lịch sự

d)

D Đặc điểm dân số

16.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua nhu cầu dịch vụ

a)

A văn hoá- lịch sử

b)

B thi trường

c)

C Đặc điểm dân số

d)

D vị trí địa lý

17.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc thay đổi phương thức sản xuất phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao

a)

A lịch sử -văn hóa

b)

B vốn đầu tư

c)

C khoa học- công nghệ

d)

D Đặc điểm dân số

18.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

a)

A thị trường

b)

B vốn đầu tư

c)

C văn hóa -lịch sử

d)

D Đặc điểm dân số

19.

Ở các vùng hoang mạc , loại hình đi lại nào sau đây ko thuận tiện

a)

A lạc đà

b)

B ô tô

c)

C máy bay

d)

D tàu hỏa

20.

Ở các vùng băng giá gần Bắc cực ,loại hình đi lại nào sau đây

a)

A xe quệt

b)

B trực thăng

c)

C tàu phá băng

d)

D o tô

21.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi dành cho ngành giao thông đường

a)

A ô tô

b)

B sắt

c)

C sông

d)

D biển

22.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

A thư báo

b)

B diện thoại

c)

C máy tính cá nhân

d)

D internet

23.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

A thứ báo

b)

B bưu phẩm

c)

C Điện tín

d)

D Internet

24.

Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

A máy tính cá nhân

b)

B Điện thoại

c)

C bưu kiện

d)

D Internet

25.

Quôc gia có hệ thông ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới là

a)

A trung Quốc

b)

B liên bang Nga

c)

C hoa kì

d)

D Braxin

26.

Câu 8. Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, công kềnh, không cần nhanh là ưu đIểm của ngành vận tại nào

a)

A Đường sắt

b)

B Đường sông

c)

C Đường biển

d)

D đường ô tô

27.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới

a)

A. Hoa Ki, Án Độ.

b)

C Tây âu, Hoa Kì

c)

B. Nam Mỹ, Tây Âu.

d)

D hoa Kì, Tây Á

28.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

A Trung Quốc.

b)

B Ấn Độ

c)

C hoa Kỳ

d)

D Braxin

29.

Quốc gia nào sau đây có độ dài đường sắt hiện đang đứng đầu trên thế giới

a)

A Trung Quốc

b)

B liên bang Nga

c)

C hoa kì

d)

D ca na da

30.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại rẻ nhất

a)

A đường ống

b)

B đường ô tô

c)

C đường sông

d)

D Đường biển

31.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

A dầu mỏ

b)

B các sản phẩm dầu mỏ

c)

c Khí đốt

d)

D nước sinh hoạt

32.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới

a)

A hoa kì

b)

C trung quốc

c)

B liên bang Nga

d)

D trung đông

33.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới

a)

A hoa kì

b)

C trung quốc

c)

B liên bang Nga

d)

D trung đông

34.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

A khí hậu

b)

B Vốn đầu tư

c)

C dân cư - lao động

d)

D khoa học công nghệ

35.

Nhân tố kinh tế- xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố giao thông vận tải là

a)

A khí hậu

b)

B địa hình

c)

C Vị trí địa lí

d)

D khoa học công nghệ

36.

Nhân tố kinh tế -xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

A khí hậu ,phân bố dân cư

b)

B địa hình mức sống dân cư

c)

c Vị trí địa lí vốn đầu tư

d)

D Trình độ phát triển kinh tế

37.

Ngày du lịch trên thế giới là

a)

A 27-8

b)

B 27-9

c)

C 27-10

d)

D 27-11

38.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

A thị trường

b)

B hàng hóa

c)

C thương mại

d)

Tiền tệ

39.

Việt Nam chính thức gia nhập thương mại Thế giới (wto)vào năm nào sau đây

a)

A 2007

b)

B 2009

c)

C 2017

d)

D 2019

40.

Quốc gia nào sau đây Hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới

a)

A Trung Quốc

b)

B pháp

c)

C Nhật

d)

D hoa kì

41.

Quốc gia nào sau đây Hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới

a)

A Trung Quốc

b)

B xin-ga-po

c)

C anh

d)

D hoa kì

42.

Tỉ trong buôn bán nồi vuông lớn nhất ở

a)

A Bắc mỹ

b)

B Châu Á

c)

C Châu âu

d)

D Châu phi

43.

Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở

a)

A Bắc Mỹ

b)

B châu Á

c)

C châu âu

d)

D châu Phi

44.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập

a)

A 1-1-1995 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

b)

B 11-1-1995 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

c)

C. 1-1-2007 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

d)

D 11-1-2007 có trụ sở Giơ-ne-vơ.

45.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại

a)

A. Tô chức Thương mại Thê giới (WTO)

b)

B Ngân hàng Thể giới (WB).

c)

C Quỹ Tiên tệ Thê giới (IMF).

d)

D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

46.

Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây

a)

A Nội thương và ngoại thương

b)

B xuất khẩu và nhập khẩu

c)

C tài chính và ngân hàng

d)

D bên mua và bên bán

47.

Câu 12. Mục tiêu chính của Ngân hàng thế giới (WB) là

a)

A thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

b)

D bảo đảm sự ổn định tài chính.

c)

C giảm thiểu đói nghèo.

d)

D hỗ trợ quản lí tốt nền kinh tế.

48.

Nội thượng là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

A trong một quốc gia.

b)

B. giữa các quốc gia.

c)

C. trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. giữa các châu lục.

49.

WTO là tổ chức

a)

A kinh tế châu Á thái bình dương

b)

B xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới

c)

C thương mại thế giới

d)

D Lương thực thế giới

50.

Theo cách phân loại ngành thương mại Thế giới được chia làm

a)

A ba phân ngành

b)

B hai phân ngành

c)

C bốn phân ngành

d)

D năm phân ngành

51.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

A tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia

b)

B khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

c)

C Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

D bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

52.

Vai trò của du lịch về với xã hội là

a)

A tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người

b)

B khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

c)

C Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

D bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

53.

Đặc điểm của du lịch là

a)

A hoạt động theo quy luật cung, cầu

b)

B chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia

c)

C phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

d)

D hoạt động du lịch thương co Tính mua vụ

54.

Thương mại là hoạt động

a)

A trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

B phân phối giá thì các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

C nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

d)

D sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

55.

Ngoại thương có đặc điểm là

a)

A gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

B trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

c)

C liên kết thị trường các vùng trong một nước

d)

D hợp tác sản xuất các mặt hàng suất khẩu

56.

Nội thương là làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

A trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

B trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một khu vực

c)

C trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

D gắn thì trường trong nước với thị trường thế giới

57.

Cán cân nhập khẩu là

a)

A quan hệ so sánh giữa giá chì hàng nhập khẩu so với sản xuất

b)

B sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương

c)

C giá trị đo được của một khối lượng hàng hóa nhập khẩu

d)

D quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu.

58.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

A thay đổi thị hiếu tiêu dùng ,nhu cầu tiêu dùng

b)

B thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất

c)

C thúc đẩy sự phân công lao động phân công lao động

d)

D thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

59.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

A Hoa Kì, Tây Âu , Nhật Bản, Trung Quốc:

b)

B Hoa Ki, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

C Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

D Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bán, Xin-ga-po.

60.

Các cường quốc về suất nhập khẩu hiện nay là

a)

A Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.

b)
  1. B. Hoa Ki, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.

c)

C .Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.