wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)
  1. tính biến dị và di truyền ở các loài sinh vật.

b)
  1. sự khác biệt giữa thế giới sống và thế giới không sống.

c)
  1. mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường sống.

d)
  1. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi khuẩn, nấm,... và con người.

2.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc lĩnh vực nghiên cứu của sinh học?

a)

Sinh lí học

b)

Hoá sinh học

c)

Sinh thái học

d)

Tinh thể học

3.

Trong cuộc sống, sinh học không có vai trò nổi bật trong lĩnh vực nào sau đây?

a)
  1. Cung cấp lương thực, thực phẩm.

b)
  1. Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.

c)
  1. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp điện tử.

d)
  1. Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường.

4.

Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hai hướng là

a)

nghiên cứu ở cấp độ vi mô và nghiên cứu ở cấp độ vĩ mô.

b)

nghiên cứu ở cấp độ phân tử và nghiên cứu ở cấp độ tế bào.

c)

nghiên cứu ở cấp độ tế bào và nghiên cứu ở cấp độ cơ thể.

d)
  1. nghiên cứu ở cấp độ cơ thể và nghiên cứu ở cấp độ hệ sinh thái.

5.

Nhóm lĩnh vực khoa học nào sau đây được hình thành nhờ sự tích hợp giữa sinh học và các lĩnh vực khoa học khắc?

a)
  1. Tin sinh học, sinh học vũ trụ, phỏng sinh học.

b)
  1. Tin sinh học, sinh học tiến hóa, sinh học vũ trụ.

c)
  1. Tin sinh học, phỏng sinh học, sinh học tiến hóa.

d)
  1. Sinh học vũ trụ, phỏng sinh học, sinh học tiến hóa.

6.

Ngành nghề nào sau đây không có sự liên quan đến sinh học?

a)

Ngành Chăn nuôi.

b)

Ngành Dược học.

c)

Ngành Lâm nghiệp.

d)

Ngành Cơ khí.

7.

Phát triển bền vững là

a)
  1. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

b)
  1. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

c)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển nhằm kìm hãm nhu cầu của thế hệ hiện tại để không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

8.

Phát triển bền vững là sự kết hợp hài hòa giữa các hệ thống phụ thuộc lẫn nhau gồm

a)

A. hệ tự nhiên, hệ văn hóa và hệ kinh tế.

b)

B, hệ văn hóa, hệ xã hội và hệ kinh tế

c)

C. hệ tự nhiên, hệ văn hóa và hệ xã hội.

d)

D. hệ tự nhiên, hệ xã hội và hệ kinh tế.

9.

Câu 9: Sinh học góp phần đưa ra các biện pháp bảo tồn, phục hồi và sử dụng các hệ sinh thái, bảo vệ đa dạng sinh học nhằm bảo vệ môi trường sống, thích ứng với biến đổi khí hậu. Đây chính là vai trò của sinh học trong

a)

A. giải quyết các vấn đề xã hội.

b)

B. bảo vệ môi trường.

c)

C. phát triển kinh tế

d)

D. đảm bảo an ninh lương thực.

10.

Đạo đức sinh học

a)
  1. những quy tắc ứng xử phù hợp với đạo đức xã hội trong nghiên cứu sinh học.

b)
  1. những quy tắc ứng xử phù hợp với đạo đức xã hội trong ứng dụng những thành tựu của sinh học vào thực tiễn.

c)

, những quy tắc ứng xử phù hợp với đạo đức xã hội trong nghiên cứu và ứng dụng những thành tựu của sinh học vào thực tiễn.

d)

những quy tắc ứng xử phù hợp với nhận thức cá nhân trong nghiên cứu và ứng dụng những thành tựu của sinh học vào thực tiễn.

11.

Phương pháp quan sát trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học là

a)

. phương pháp sử dụng tri giác đề thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

b)
  1. phương pháp sử dụng các thí nghiệm để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)
  1. phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất để tiến hành các thí nghiệm khoa học.

d)

.phương pháp sử dụng toán học thống kê để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

12.

Phương pháp nào sau đây sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học?

a)

.A. Phương pháp quan sát.

b)

.B. Phương pháp tạo dòng thuần chủng.

c)

.C. Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

.D

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

13.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống la

a)

.tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

b)

.tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

c)

.tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

d)

.tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

14.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất?

a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

Quần thể

d)

Quần xã- hệ sinh thái

15.

Nhiều tế bào có cùng chức năng tập hợp thành cấp độ tổ chức nào sau đây?

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

16.

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất vì

a)

.tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cả các sinh vật sống đều được cấu tao từ tế bào

b)

.tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cảcác cấp độ tổ chức của thế giới sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

.tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống và tất cả các sinh vật sống đều dc cấu tạo từ tế bào

d)

.tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống và tất cảcác cấp độ tổ chức của thế giới sống đều dc cấu tạo từ tế bào

17.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về cấu trúc của các cấp độ tổ chức sống

a)

.Mọi cấp độ tổ chức sống đều được cấu tạo từ tế bào

b)

.Mọi hoạt động sống đều được thực hiện trong tế bào.

c)

.Cấp độ tổ chức nhỏ hơn sẽ làm nền tảng để hình thành cấp độ tổ chức cao hơn.

d)

.Các cấp độ tổ chức luôn hoạt động thống nhất để duy trì các hoạt động sống.

18.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây không tồn tại trong cơ thể của một sinh vật đa bào?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Quần thể

19.

Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

a)

.tổ chức sống cấp dưới sẽ hoạt động không phụ thuộc vào tổ chức sống cấp trên.

b)

.tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

c)

.tổ chức sống cấp trên có cấu trúc phức tạp và đa dạng hơn tổ chức sống cấp dưới.

d)

.tổ chức sống cấp trên có những đặc tính nổi trội so với tổ chức sống cấp dưới.

20.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy các cấp độ tổ chức sống là hệ thống mở?

a)

Các cấp độ tổ chức sống luôn bị biến đổi trước những thay đổi dù là nhỏ nhất của môi trường.

b)
  1. Các cấp độ tố chức sống luôn tiến hóa liên tục để thích nghi với những thay đổi của môi trường.

c)

.Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

d)

.Các cấp độ tổ chức sống luôn có cơ chế tự điều chỉnh để thích nghi với những thay đổi của môi trường.

21.

Đối với sự tiến hóa của thế giới sống, chọn lọc tự nhiên có vai trò

a)

.cung cấp các biến dị mới, tạo ra nguồn nguyên liệu cho sự tiến hóa.

b)

.giúp phát tán và trung hòa tính có hại của các biến dị di truyền trong quần thể.

c)

.loại bỏ những dạng sông kém thích nghi và giữ lại các dạng sông thích nghi.

d)

.đảm bảo duy trì và điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể của sinh vật.

22.

Nội dung nào sau đây không đúng với học thuyết tế bào?

a)

.Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

.Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

c)

.Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.

d)

.Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

23.

Câu 23: Sự ra đời của học thuyết tế bào không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

.Khẳng định mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

.Góp phần chứng minh được sự thống nhất của sinh giới.

c)

.Góp phần chứng minh được sự đa dạng của sinh giới.

d)

.Đặt nền tảng cho việc nghiên cứu về tế bào và cơ thể sinh vật.

24.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là vì

a)

.mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

.mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

.tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

.tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống

25.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì

a)

.mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

.mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào

c)

.tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật

d)

.tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

26.

Một sinh vật đơn bào khác một tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào ở điểm là

a)

.có khả năng đảm nhiệm chức năng của một cơ thể

b)

.luôn sự phối hợp hoạt động với các tế bào cùng loại.

c)

.tham gia cấu tạo nên 1 loại mô nhất định trong cơ thể

d)

.không có khả năng hoạt động độc lập trong môi trường.

27.

Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững?

a)

.Sử dụng nguồn năng lượng không tái tạo như than đá, dầu mỏ

b)

.Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió, năng lượng mặt trời

c)

.Xả chất thải chưa qua xử lý vào môi trường.

d)

.Sử dụng các loài động, thực vật quý hiếm làm thực phẩm và dược phẩm

28.

Lịch sử nghiên cứu tế bào gắn liền với lịch sử nghiên cứu và phát triển của

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính viễn vọng

d)

Kính cận

29.

Đàn hươu sống trong rừng thuộc tổ chức nào sau đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

30.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

.Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

.Sinh trưởng và phát triển.

c)

Sinh sản

d)

.Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

31.
  1. Hai hướng phát triên của sinh học trong tương lai: mở rộng nghiên cứu chuyên sâu ở câp độ vi mô và nghiên cứu sự sống ở cấp độ vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

32.
  1. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không cần quan tâm đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sinh học tạo ra những giống cây trồng và vật nuôi có năng suất và chất lượng cao; các t, sản phẩm, chế phẩm sinh học có giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sinh học phát triển dựa trên những thành tựu khoa học công nghệ. Ngược lại, nhiều lĩnh vực khoa học công nghệ cũng phát triển nhờ các thành tựu nghiên cứu trong sinh học

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tin sinh học (Bioinformatics) là một lĩnh vực nghiên cứu liên ngành, kết hợp dữ liệu sinh học với khoa học máy tính và thống kê

a)

Đúng

b)

Sai

36.
  1. Phương pháp tin sinh học là phương pháp thu thập, xử lí và phân tích các thông tin và dữ liệu sinh học bằng phần mềm máy tính, từ đó xây dựng cơ sở dữ liệu và cho phép thực hiện các liên kết giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.
  1. Tin sinh học là công cụ duy nhất dùng phân tích dữ liệu để đưa ra các mô hình dự đoán, dự báo về các quá trình sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

38.
  1. Sử dụng Tin sinh học trong nghiên cứu thì không cần sử dụng them bất kì phương pháp nghiên cứu nào khác.

a)

Đúng

b)

Sai

39.
  1. Cấp độ tổ chức sống là cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng, chuyển hóa vật chất và năng lượng,...

a)

Đúng

b)

Sai

40.
  1. Các cấp tổ chức sống cơ bản gồm: tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái và sinh quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

41.
  1. Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa tố chức sông câp trên làm nên tảng đề xây dựng nên tố chức sống cấp dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

42.
  1. Các cấp tổ chức sống là những hệ tự điều chỉnh nhờ khả năng duy trì các thông số bên trong hệ thống một cách ổn định dù điều kiện môi trường thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tế bào thực hiện hoạt động sống cơ bản: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, vận động, tự điều chỉnh và thích nghi.

a)

Đúng

b)

Sai

44.
  1. Tế bào hồng cầu tham gia cấu tạo nên máu, chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng và chất khí (oxygen và carbon dioxide).

a)

Đúng

b)

Sai

45.
  1. Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ hai hay nhiều tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

46.
  1. Người đầu tiên đưa ra học thuyết tế bào là Robert Hooke.

a)

Đúng

b)

Sai

47.
  1. Tất cả các sinh vật đều cấu tạo từ một tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

48.
  1. Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

49.
  1. Cơ thể thực vật, cơ thể động vật được tạo ra từ đơn vị cơ bản là cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

50.
  1. Cơ thể thực vật, cơ thể động vật được tạo ra từ đơn vị cơ bản là tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tế bào thần kinh cấu tạo nên hệ thần kinh, có chức năng dẫn truyền xung thần kinh, điều hòa phối hợp các hoạt động của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ mấy tế bào?

a)

1 tế bào

b)

4 tế bào

c)

2 tế bào

d)

3 tế bào

53.

Học thuyết tế bào gồm bao nhiêu nội dung chính?

a)

5 nội dung chính

b)

3 nội dung chính

c)

7 nội dung chính

54.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

118

b)

17

c)

25

d)

26

55.

Trong các phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh học, phương pháp quan sát được thực hiện thông qua mấy bước?

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

2 bước

d)

3 bước

56.

Có bao nhiêu bước được thực hiện trong tiến trình nghiên cứu khoa học?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

9 bước

d)

5 bước

57.

Các ngành nghề liên quan đến Sinh học hiện nay được phân chia gồm mấy nhóm ngành chính?

a)

3 ngành

b)

2 ngành

c)

4 ngành

d)

6 ngành

58.

có bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo cơ quan/ sinh vật sống?

a)

17

b)

177

c)

18

d)

25

59.

Tổng số nguyên tố trong bảng tuần hoàn hoá học là

a)

199

b)

112

c)

118

d)

113