wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học Mác – Lênin

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên ngoài sự vật

b)

Nguồn gốc của sự phát triển là do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

c)

Nguồn gốc của sự phát triển là do ý thức, tinh thần của con người quy định

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là do “Ý niệm” quy định

2.

Lồng ghép để điền từ đúng vào câu sau : “[......] tồn tại trong [.....] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái riêng

c)

Cái chung / cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất / cái riêng

3.

Làm rõ câu nói: “Miệng nam mô, bụng bồ dao găm” thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

Hiện tượng phản ánh trùng khớp với bản chất

b)

Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật.

c)

Hiện tượng và bản chất về cơ bản là phù hợp với nhau.

d)

Hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất

4.

Chọn phương án trả lời đúng. Rơnghen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

1895

b)

1896

c)

1897

d)

1901

5.

Chọn câu trả lời đúng. Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất, là hình thức vận động:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

6.

Xác định đáp án đúng. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri

c)

Hoài nghi luận

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Chọn phương án trả lời đúng trong việc sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

1.vận động vật lí/ 2.vận động cơ học/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

b)

1.vận động cơ học/ 2.vận động vật lí/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

c)

1.vận động cơ học/ 2.vận động vật lí/ 3.vận động hóa học/4.vận động sinh học/5.vận động xã hội.

d)

1.vận động vật lí /2.vận động cơ học/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

8.

Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế.

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất.

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau.

9.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Thực tiễn tách rời nhận thức

10.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau:

a)

Là quan điểm duy tâm

b)

Là quan điểm biện chứng

c)

Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

Là quan điểm duy vật siêu hình

11.

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan trong sự thống nhất hữu cơ là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa quy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại và chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Gồm cả B và C

12.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:

a)

Nội dung và hình thức không có mối liên hệ

b)

Nội dung và hình thức gắn bó với nhau là do cảm giác của con người.

c)

Nội dung và hình thức của sự vật, hiện tượng thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, nhưng nội dung giữ vai trò quyết định

d)

Hình thức quyết định nội dung

13.

Chọn đáp án đúng về mâu thuẫn biện chứng trong chủ nghĩa duy vật?

a)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh

b)

Vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

c)

Sự tác động theo khuynh hướng phủ định sạch trơn

d)

Cả A và B

14.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng Nhận thức là:

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

15.

Suy luận để thấy Thực tiễn có các loại hình nào?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội

c)

Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / Thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị xã hội/ Thực nghiệm khoa học

16.

Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là:

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

17.

“Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình” là thể hiện của khái niệm nào?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

d)

Đứng im

18.

Điền từ để có một khái niệm đúng “Bản chất của thế giới là [ (a)   ], thế giới thống nhất ở tính vật chất”?

19.

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

Mâu thuẫn, đối lập

b)

Độ; điểm nút

c)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

Bước nhảy, kế thừa, đối lập, mâu thuẫn

20.

Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất:

a)

Khách quan

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Trừu tượng

21.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng là quá trình bằng phẳng liên tục theo đường thẳng đứng.

22.

Tìm phương án trả lời đúng nhất. Quan điểm nào cho rằng: Phát triển chỉ là sự tăng lên lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có thay đổi về chất, không có sự ra đời của sự vật, hiện tượng mới?

a)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Cả A và C

23.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phức tạp

d)

Tính chu kỳ

24.

Xác định câu trả lời đúng: Đặc tính chung, thống nhất của vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính phụ thuộc

c)

Tính vật chất – tính tồn tại độc lập không phụ thuộc vào ý thức

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Kết luận về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến

c)

Tính khách quan, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

Tính chủ quan

26.

Xác định phương án trả lời đúng. Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng:

a)

là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

là quan điểm duy vật siêu hình

c)

là quan điểm duy tâm khách quan

d)

là quan điểm duy vật biện chứng

27.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức?

a)

Động lực của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Nguồn gốc của nhận thức

d)

Nhận thức không cần có thực tiễn

28.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm ý thức là:

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự tự thân

c)

Ý thức thuộc về đầu óc con người nên nó không phụ thuộc vào yếu tố khác

d)

Ý thức quyết định vật chất

30.

Điền từ đúng vào mệnh đề sau. Theo Ăngghen “vận động theo nghĩa chung nhất là mọi sự [BIẾN ĐỔI] nói chung”

(a)  

31.

Hoàn thiện mệnh đề sau bằng cách điền từ đúng. Ăngghen khẳng định “Các hình thức và các dạng khác nhau của vật chất chỉ có thể nhận thức được thông qua [VẬN ĐỘNG]”

(a)  

32.

Điền từ đúng để có mệnh đề hoàn chỉnh “Vận động là [THUỘC TÍNH] cố hữu và là phương thức tồn tại của vật chất”

(a)  

33.

Điền từ để hoàn thiện mệnh đề “Các hình thức vận động tồn tại trong .[ (a)   ] không thể tách rời nhau”

34.

Điền từ để có mệnh đề đúng về nguồn gốc ý thức của con người “sự xuất hiện của con người và sự hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc [CHỦ QUAN] của ý thức”

(a)  

35.

Quan niệm “Nhân nào quả nấy” thuộc về quan điểm:

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

36.

Suy luận để chọn đáp án đúng nhất: Khi con tàu đậu trên ga thì con tàu ở trạng thái nào?

a)

Vận động.

b)

Không vận động.

c)

Vừa vận động, vừa đứng im.

d)

Đứng im.

37.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm của C.Mác và Ăngghen “Ý thức là một sản phẩm của xã hội, và vẫn là như vậy chừng nào con người còn [TỒN TẠI]”

(a)  

38.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm “Bản chất của ý thức là [PHẢN ÁNH] chủ quan của thế giới khách quan”

(a)  

39.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Dân gian có câu : “Năng nhặt, chặt bị”. Câu nói đó thể hiện quan niệm:

a)

Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất

b)

Chỉ cần chú ý tới lượng

c)

Phải chú ý tới chất

d)

Cả A, B, C đều sai

40.

Liên hệ thực tiễn để tìm đáp án đúng cho câu nói dân gian: “Góp gió thành bão”. Câu nói đó thể hiện quan niệm nào?

a)

Chất của sự vật thay đổi

b)

Lượng của sự vật thay đổi

c)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

d)

Sự chuyển hóa từ chất thành lượng

41.

Khái quát hóa để tìm đáp án đúng cho quan niệm “Cái răng, cái tóc là góc con người” phù hợp với quan điểm nào sau đây?

a)

Coi trọng tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Coi trọng khả năng và hiện thực

c)

Coi trọng cả nội dung lẫn hình thức

d)

Coi trọng nguyên nhân và kết quả

42.

Tìm đáp án đúng cho quan niệm: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh” thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật xã hội

43.

Làm rõ nội dung câu tục ngữ “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện mối quan hệ:

a)

Vật chất - ý thức

b)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

c)

Nội dung - hình thức

d)

Lượng - chất