Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TX4_ CHƯƠNG I: VẬT LÝ NHIỆT

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang nhiệt độ Celsius (áp suất tiêu chuẩn):

a)

Nước sôi ở 200C

b)

Nước sôi ở 500C

c)

Nước sôi ở 700C

d)

Nước sôi ở 1000C

2.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q = λm

b)

Q = λ.L.m

c)

Q = L.m

d)

Q = m.c.λ

3.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

4.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

5.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi:

a)

một vật đạt nhiệt độ 00C

b)

nhiệt độ hai vật bằng nhau.

c)

nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.

6.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

7.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ vật có khối lượng m (kg) và vật liệu có nhiệt dung riêng c (J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

8.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

9.

Điều nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, lỏng, khí đều chuyển động hỗn loạn như nhau.

10.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào là sai?

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi diễn ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hóa hơi diễn ra ở cả mặt thoáng và cả trong lòng của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

11.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

12.

Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. K. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg đồng ở 200C để nó tăng nhiệt độ lên 600C là:

a)

45600 J

b)

456000 J

c)

4600 J

d)

460000 J

13.

Tính nhiệt dung riêng của một kim loại biết rằng phải cung cấp một nhiệt lượng khoảng 59 kJ cho 5 kg kim loại này ở 200C để nó nóng lên đến 500C?

a)

323,3 J/kg.K

b)

4000 J/kg.K

c)

393,3 J/kg. K

d)

4200 J/kg. K

14.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở −100C chuyển thành nước ở 00C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105 J/kg.

a)

1804500 J

b)

1688426 J

c)

1884626 J

d)

1462688 J

15.

Hai bình nước giống nhau, chứa hai lượng nước như nhau. Bình thứ nhất có nhiệt độ t1, bình thứ hai có nhiệt độ t2 = 3t1/2. Sau khi trộn lẫn với nhau, nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là 250C. Tìm nhiệt độ ban đầu của bình thứ nhất (t1)

a)

t1 = 300C

b)

t1 = 200C

c)

t1 = 240C

d)

t1 = 180C

16.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 00C.

d)

10C tương ứng với 273 K.

17.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất:

a)

a, b, c, d

b)

d, c, a, b

c)

d, c, b, d

d)

b, a, c, d

18.

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế kim loại.

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế y tế

d)

Nhiệt kế rượu

19.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

320C = 350K

b)

320C = 305K

c)

320C = 35K

d)

320C = 530K

20.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Tốc kế

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

b)

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Đung

c)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

d)

a) Đúng, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

22.
Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
a)

Làm lạnh vật.

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Đưa vật lên cao.

23.
Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:
a)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

b)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

c)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

d)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

24.
Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a)

a) đúng

b) sai

b)

c) sai

d) đúng

c)

a) sai

b) đúng

d)

c) đúng

d) sai

e)

c) đúng

d) đúng

c) sai

d) sai

25.

Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.

d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.

a)

b)

c)

d)

26.

Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.

a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

c) Nội năng (U) của khí tăng.

d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.

a)

b)

c)

27.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

J/m².

b)

J/s.

c)

kg/K.

d)

J/kg.

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.