wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng kết bồi dưỡng GV Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi gieo hai con xúc xắc cân đối, có 36 khả năng có thể xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nếu P(B)>0P\left(B\right)>0 , thì xác suất có điều kiện của BB biết AAP(AB)=P(AB)P(B)P\left(A|B\right)=\frac{P\left(A\cap B\right)}{P\left(B\right)}

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nếu hai biến cố AABB độc lập thì P(AB)=P(A)P\left(A|B\right)=P\left(A\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nếu ABA\subset BP(B)>0P\left(B\right)>0 , thì P(AB)=P(A)P(B)P\left(A|B\right)=\frac{P\left(A\right)}{P\left(B\right)} .

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Xác suất có điều kiện P(BA)P\left(B|A\right) luôn bằng xác suất có điều kiện P(AB)P\left(A|B\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nếu P(A)=0P\left(A\right)=0 thì AABB độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nếu AABB là hai biến cố độc lập thì P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cap B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right) .

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cho P(AB)=0,12P\left(A\cap B\right)=0,12 , P(B)=0,4P\left(B\right)=0,4 . Tính P(AB)P\left(A|B\right) .

(a)  

9.

Cho P(A)=0,5P\left(A\right)=0,5 , P(B)=0,6P\left(B\right)=0,6 , P(AB)=0,3P\left(A\cap B\right)=0,3 . Tính P(BA)P\left(B|A\right) .

(a)  

10.

Một hộp có 3 bi đỏ và 2 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ hai là đỏ biết rằng bi đầu tiên là đỏ.

(a)  

11.

Trong lớp có 30 học sinh, gổm 18 bạn nữ và 12 bạn nam. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh được chọn là nữ, xác suất bạn đó có đeo kính là 13\frac{1}{3} . Hỏi xác suất học sinh được chọn là nữ và có đeo kính?

(a)  

12.

Cho biết P(AB)=0,7P\left(A|B\right)=0,7 , P(B)=0,5P\left(B\right)=0,5 . Tính P(AB)P\left(A\cap B\right) .

a)

27\frac{2}{7}

b)

57\frac{5}{7}

c)

0,35

d)

0,2

13.

Biết rằng P(AB)=0,25P\left(A\cap B\right)=0,25 , P(A)=0,5P\left(A\right)=0,5 . Tính xác suất có điều kiện P(BA)P\left(B|A\right) .

a)

0,125

b)

0,75

c)

0,25

d)

0,5

14.

Hai biến cố AABB độc lập, biết P(A)=0,3P\left(A\right)=0,3 , P(B)=0,4P\left(B\right)=0,4 . Tính xác suất P(AB)P\left(A|B\right) .

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,75

d)

0,7

15.

Mốt là giá trị xuất hiện ít nhất trong mẫu dữ liệu không ghép nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trung vị là giá trị chia mẫu dữ liệu đấ sắp xếp thành hai phần bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, trung bình cộng được tính bằng cách lấy tổng các tích giá trị đại diện nhóm nhân với tần số, chia cho tổng tần số.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Độ lệch chuẩn luôn lớn hơn hoặc bằng phương sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, mốt luôn nằm trong lớp có giá trị đại diện lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trung vị không bị ảnh hưởng bởi các giá trị quá lớn hoặc quá nhỏ (outliers).

a)

Đúng

b)

Sai