wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT CHERLER

Total questions: 22

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một lượng khí có thể tích ở 4 m3 ở 70C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 270C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3.

b)

3,73 m3.

c)

42,9 m3.

d)

15,43 m3.

2.

Định luật Charles nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

b)

Áp suất p và nhiệt độ t0C.

c)

Áp suất p và thể tích V.

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K).

3.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

4.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

Hình H1.

b)

Hình H2.

c)

Hình H3.

d)

Hình H4.

5.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b.

b)

Hình d.

c)

Hình a.

d)

Hình c.

6.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(p; T).

b)

(p; V).

c)

(p; T) hoặc (p; V).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

7.

Biết 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

7000C.

8.

Chọn ý đúng trong các ý sau?

(a)  

9.

Chọn ý đúng trong các ý sau?

(a)  

10.

Trong một xilanh chứa một lượng khí có áp suất p = 100 N/m2 thể tích V1 = 4 m3, nhiệt độ t1= 570C được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2 = 870C. Khí dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển đều. Biết nội năng của khối khí tăng thêm 100J. Nhiệt lượng đã truyền cho khối khí bằng cách nung nóng bằng bao nhiêu J? ? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

11.

Vào những ngày trời nắng nóng, nhiệt độ không khí ngoài sân là 420C, trong khi nhiệt độ không khí trong nhà là 270C. Xem áp suất không khí trong nhà và ngoài sân là như nhau. Khối lượng riêng của không khí trong nhà lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân bao nhiêu lần?

(a)  

12.

Mô hình áp kế khí (hình vẽ) gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3 gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang dài có tiết diện 1 cm2. Trong ống có một giọt thủy ngân. Ở 00C giọt thủy ngân cách A 30 cm. Tính khoảng di chuyển (theo đơn vị cm) của giọt thủy ngân khi hơ nóng bình cầu đến 100C. Coi thể tích bình là không đổi. Kết quả được làm tròn đến phần nguyên.

(a)  

13.

Đồ thị nào sau đây không phải là đường đẳng nhiệt?

a)
b)
c)
d)
14.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với Định luật BOYLE- MARIOTTE ?

a)

p ~ 1/V

b)

V ~ 1/p

c)

V ~ p

d)

Vp = const

15.

Một khối khí được nén đẳng nhiệt, nếu thể tích khí giảm 8 lít thì áp suất tăng thêm 0,4 atm, nếu thể tích lúc đầu là 48 lít thì áp suất khí lúc đầu là?

a)

1 atm

b)

2 atm

c)

3 atm

d)

0,5 atm

16.

Một lượng khí có thể tích 10 lít, áp suất là 1000 Pa. Coi nhiệt độ không đổi, nếu áp suất của lượng khí đó là 5000 Pa thì thể tích của khí là?

a)

1 lít

b)

1,5 lít

c)

2 lít

d)

2,5 lít

17.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó thông số trạng thái nào sau đây được giữ không đổi?

a)

áp suất

b)

nhiệt độ

c)

thể tích

d)

khối lượng

18.

ĐIền từ thích hợp vào nội dung định luật Boyle-Mariotte: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất .......................... với thể tích.

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

luôn bằng

d)

phụ thuộc

19.

Công thức nào sau đây biểu diễn công thức phù hợp với nội dung của định luật Boyle-Mariotte (có thể chọn nhiều lựa chọn)

a)

pV = hằng số

b)
c)
d)
e)
20.

Một lượng khí ở nhiệt độ 18oC có thể tích 12 m3 và áp suất là 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí đến áp suất 3 atm. Tính thể tích khí nén

(ĐIền số vào chỗ trống như sau: (a)   m3).

21.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

22.

Khí được nén đăng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm . Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu ?

a)

1,2 at

b)

1,5 at

c)

1,6 at

d)

0,5at